id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
49d2971902174dcba1eabb8449f33a91 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán phân biệt u nang buồng trứng to lan lên vùng bụng, không đúng với bệnh lý nào sau đây? | [
"Tử cung có thai trên 2 tháng",
"Cổ chướng",
"U mạc treo",
"Thai ngoài tử cung chưa vỡ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
710852fb07da453b8d0537668370186d | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng của táo bón hay gặp nhất là. | [
"Ỉa máu.",
"Đi ỉa khó khăn.",
"Đau bụng, trướng hơi.",
"Nhức đầu, mất ngủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
df916623e0a743c899000a3f3acf8786 | Medium | [
"Oncology"
] | Yếu tố kìm hãm khối u: | [
"Ph acid",
"Các cytokin",
"Đột biến gen",
"Yếu tố tăng trưởng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c6c8091a7a1a403c8d806d55ca21e661 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong: | [
"Xẹp phổi",
"U phổi",
"Tràn dịch khu trú khoang màng phổi",
"Dầy dính khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1078da53ac6d42a891890b79a9e862e3 | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Vi thể loét dạ dày cấp? | [
"Đáy ổ loét có phủ chất hoại tử có máu",
"Đáy ổ loét màu trắng",
"Đáy ổ loét bình thường",
"Đáy ổ loét xơ hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
27fc109ef5b54f07902ac962082fdc0e | Medium | [
"Dermatology",
"Pediatrics"
] | Chọn đáp án đúng: Trẻ em bị ghẻ có thể điều trị bằng mỡ lưu huỳnh | [
"15%",
"5%",
"30%",
"10%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
03bbd46794c34ab4b13f6554a8d315c7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của progesteron lên cổ tử cung: | [
"Tăng bài tiết dịch nhày loãng, mỏng.",
"Tăng bài tiết dịch nhày kiềm.",
"Tăng bài tiết dịch nhày quánh.",
"Tăng bài tiết dịch nhày quánh, dày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
97ef36ded95d41ad93e5236e63e22bd3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Biến chứng tràn khí màng phổi, tràn khí trung thất của viêm phổi thường do: | [
"Phế cầu.",
"Tụ cầu.",
"Klebsiella.",
"Mycoplasma."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
30c06fa2e7a1491291bbba3d6e1d81d3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong quá trình mang thai bệnh đái tháo đường có thể gây nên nhiều biến chứng, ngoại trừ: | [
"Sẩy thai tự nhiên:",
"Thai chết sớm trong tử cung,",
"Dị dạng thai nhi",
"Thai to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9233eadfa41b47258db6765e0640d776 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Tả: thể điển hình có mấy thời kỳ? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
87af3e3d6fb94154bc2d3eb8e6d39b6b | Easy | [
"Biochemistry"
] | Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra: | [
"Năng lượng cho cơ thể sử dụng",
"NADPH H+",
"Acetyl CoA",
"Lactat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a7207e2011744a89a339970800d5f6db | Medium | [
"Endocrinology"
] | Triệu chứng cơ năng của bướu giáp đơn là gì? | [
"Sơ lạnh",
"Hồi hộp",
"Gầy, đần độn",
"Không có triệu chứng đặc hiệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
92766e23b3a64a29a2525f350d317091 | Medium | [
"Neurology"
] | Liệt nửa người do tổn thương bao trong có đặc điểm | [
"Luôn có rối loạn ngôn ngữ",
"Liệt không đồng bộ giữa gốc và ngọn chi",
"Có rối loạn cơ tròn kiểu ngoại vi",
"Liệt đồng đều giữa tay và chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc07fe22584447669beb069e25051553 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phần đầu của thai nhi, chọn một câu sai: | [
"To và rắn nhất có thể thu hẹp được",
"Trong trường hợp thai chết có thể tiến hành kẹp đáy sọ để tránh sang chấn đường sinh dục mẹ",
"Vùng đỉnh đựơc cấu tạo bởi 5 xương, tạo ra 2 thóp",
"Giữa các xương là các khớp màng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34711b5911ea47ef87150ac8a8621dfc | Medium | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Dây thần kinh nào chi phối cơ căng mạc đùi? | [
"TK mông trên",
"TK mông dưới",
"Nhánh của đám rối TK cùng",
"Tk đùi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b06b234f88d4496a7e0f0b603e85d92 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm cận lâm sàng chỉ định trong viêm phần phụ là: | [
"Công thức máu",
"VSS, fibrin máu, CRP.",
"Huyết thanh chẩn đoán",
"A,B,C,D đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0108bf97c06f4e0984ca7f24d9954578 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Gastroenterology"
] | Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Cần sử dụng nhóm thuốc nào để điều trị cho bệnh nhân này? | [
"Thuốc chẹn betha",
"Thuốc an thần",
"Thuốc bình thần",
"Hạ đường huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7747d10a3d9348b3a3e269c43c0daf38 | Medium | [
"Rheumatology",
"Gastroenterology"
] | Thuốc điều trị viêm khớp dạng thấp nào sau đây có nguy cơ cao gây xơ gan nhiễm độc (Toxic Cirrhosis)? | [
"Corticoid",
"Hydroxylchloroquin",
"Methotrexate",
"NSAID"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3885a07dee0f45ec84411def21fd2cdb | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào có chức năng phiên mã ngược: | [
"Primase",
"DNA polymerase",
"RNA polymerase",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e5b0da1b977947de8b63ed6243ee1013 | Medium | [
"Pulmonology",
"Eastern Medicine",
"General Medicine"
] | Viêm phế quản thể thuỷ ẩm dùng bài thuốc, trừ: | [
"Ngọc bỉnh phong tán",
"Tiểu thanh long thang",
"Hạnh tô tán",
"Chỉ khái tán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c3bcffb8839b48a5bddc14a864a8ba11 | Easy | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Hormone sinh dục nam testosterone chủ yếu tiết ra ở đâu? | [
"Mào tinh hoàn",
"Tinh hoàn",
"Tuyến thượng thận",
"Ống dẫn tinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cc8cd619856e4acb9f6953109cde97f5 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b7871bb110494fcbab28e5bd61473156 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 16. Bản chất hoá học của TRH là: | [
"Glycoprotein.",
"Peptid.",
"Protein.",
"Polypeptid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6c140436e4614edfa2b13aaaf0aa4d90 | Easy | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ? | [
"Thần kinh mông trên",
"Thần kinh mông dưới",
"Thần kinh tọa",
"Thần kinh bịt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42a1a69b055b47388a7b4bf43c52bdea | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine",
"Psychiatry"
] | Khi sử dụng Amphetamin với liều cao gây? | [
"Rối loạn thần kinh tâm thần,co giật,tim đập nhanh, cao huyết áp động mạch, phù phổi thấp",
"Run mất ngủ,bồn chồn,giãn đồng tử",
"Có biểu hiện hoang tưởng ảo giác, chóng mặt",
"Sợ hãi, nôn chóng mặt, nhịp thở chậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8254c7bdef334050896dd47b4d40a417 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đáy ổ loét dạ dày cấp tính có mấy lớp? | [
"1 lớp hợi tử tơ huyết",
"2 lớp: hoại tử tơ huyết và mô hạt",
"3 lớp: hoại tử tơ huyết, mô hạt và mô xơ",
"4 lớp: hoại tử tơ huyết, phù tơ huyết, mô hạt và mô xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb5a5b2b5a4b4098ba8f6d95dc6c9932 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám ngoài: nắn bụng thai phụ bằng thủ thuật 1 của Leopold, có thể xác định: | [
"Thế thai",
"Kiểu thế của thai",
"Ngôi đầu hoặc ngôi ngược",
"Ngôi chỏm hoặc ngôi mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3445b296cb044fbe887e8438c56ce68f | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh phẩm dùng để làm xét nghiệm AFB trong nghi ngờ bệnh lao phổi là: | [
"Chỉ đờm là bệnh phẩm duy nhất.",
"Đàm và máu.",
"Đờm và dịch dạ dày buổi sáng.",
"Chỉ máu là bệnh phẩm duy nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b49720e0582b49c1af26ab136ff8729e | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Xơ gan là cổ trướng dịch thấm? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d1fa540a74fb47a9bc200ddc2a826bc0 | Easy | [
"Endocrinology",
"Nutrition"
] | Vai trò sinh lý của Vit E: Biệt hóa các tế bào biểu mô ở da và niêm mạc | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ffeb30e0753b4d629ae9e623b3325721 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) đặc trưng bởi trương căng phế nang và những thay đổi tiêu cực trong nhu mô phổi gọi là: | [
"Viêm phế quản mạn tính",
"Viêm phổi",
"Khí phế thũng",
"Hội chứng Guilain -Barre"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
365aeb7b98e44c43a6f3bd90801dc250 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Sản phẩm của sự khử hóa glucose là : | [
"Ribitol",
"Sorbitol",
"Mannitol",
"Inositol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
08475a01e85d4b53859eec488ef82f71 | Medium | [
"Geriatrics",
"Pharmacology"
] | Hấp thu thuốc ở người già | [
"Giảm hấp thu thuóc có tính acid, giảm hấp thu thuốc có tính base",
"Giảm hấp thu thuóc có tính acid, tăng hấp thu thuốc có tính base",
"Tăng hấp thu thuóc có tính acid, giảm hấp thu thuốc có tính base",
"Tăng hấp thu thuóc có tính acid, tăng hấp thu thuốc có tính base"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5e2f36be70a54931ac692187a6212ef9 | Challenging | [
"Cardiology"
] | Chỉ định của thuốc trị cao huyết áp nào là sai | [
"Minoxidil: Tăng huyết áp nặng và khó chữa",
"Captopril: Trị tăng huyết áp kèm tiểu đường",
"Amlodipin: Trị tăng huyết áp nhẹ đến trung bình",
"Nitroprussid: Chỉ dùng cấp cứu các cơn tăng huyết áp, không dùng trị phù phổi cấp và suy tim nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d815b92e06994e37808d23ee64835ee9 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ký chủ trung gian của sán dây chó | [
"Chó",
"Người",
"Bọ chét",
"Cá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
21e58b0d793947b584c5793bc91e1965 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Xét nghiệm tế bào học nội tiết nhằm mục đích, chọn câu đúng nhất: | [
"Đánh giá tác dụng của progesteron",
"Đánh giá tác dụng của oestrogen",
"Đánh giá tác dụng của của progesteron và oestrogen",
"Đánh giá tình trạng viêm nhiểm đường sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0efa825d0db74fae883faf80f4f39df0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Tất cả những câu sau đều đúng về ảnh hưởng của HIV với thai nghén, ngoại trừ: | [
"Tăng tỷ lệ đẻ non.",
"Trẻ suy dinh dưỡng bào thai.",
"Ốí vỡ non.",
"Thai dị dạng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a6684f1f26b44a9be021f22d8cca26c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nói về hoocmon vùng Hạ đồi và hoocmon tương ứng ở tuyến yên câu nào sau đây sai | [
"TRH _TSH",
"PIH- Prolactin",
"CRH- ACTH",
"GnRH - GH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b312ce7c2dc8445f94d4709f8d40a991 | Medium | [
"Toxicology",
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim: | [
"Camphor",
"Cafein",
"Diazepam",
"Epherdrin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8dec824c51f640e28c4a1a8edbe2a8af | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Một số mầm bệnh truyền nhiễm lây đường tiêu hoá là: | [
"Tả, lỵ, R..lla",
"Tả, lỵ, thương hàn",
"Bại liệt, … …, sởi",
"Bạch hầu, ho gà, uốn ván"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4836bb164e9541eead2aac7065bd7778 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Physiology"
] | Các chất estrogen có tác dụng: | [
"Trong giai đoạn I của chu kỳ kinh nguyệt",
"Trong giai đoạn II của chu kỳ kinh nguyệt",
"Suốt thời gian hoàng thể tồn tại",
"Trong thời gian hoàn thể bị thoái hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
06a12ad1e20d45a48a072a12c33c3b45 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormone giáp bắt đầu có hiệu quả sau thời gian là: | [
"1- 2 tuần",
"3 - 6 tuần",
"1 tháng",
"1 - 2 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4380fae4eb054120915f1b0a62037ffb | Hard | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine",
"Internal Medicine"
] | Một bệnh nhân nam 54 tuổi, có tiền sử uống rượu nhiều từ hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml rượu loại 40 độ cồn. 3 ngày trước khi vào viện, bệnh nhân bị tiêu chảy nên phải ngừng uống rượu. Sau khi ngừng uống rượu, bệnh nhân xuất hiện các biểu hiện run tay, vã mồ hôi như tắm, mất ngủ, lo lắng và sợ hãi. 1 ngày trước khi vào viện, bệnh nhân nhìn thấy ma quỷ và có một cơn co giật toàn thân (có mất ý thức) kéo dài 3 phút rồi tự hết. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất: | [
"loạn thần cấp",
"động kinh cơn lớn",
"tâm thần phân liệt",
"hội chứng cai rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ceef9b92d61444c2862efe353e2680b1 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào | [
"Nghiệm pháp 3 cốc",
"Nghiệm pháp 2 cốc",
"Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu",
"Nghiệm pháp đếm cặn Addis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
663bda8a90f24268818975ece375d0cc | Medium | [
"Pathology",
"Otolaryngology"
] | Bọc nhầy không có đặc điểm? | [
"Là tổn thương thường gặp của tuyến nước bọt.",
"Thường do chấn thương hay tắc nghẽn tuyến nước bọt.",
"Vi thể hiện diện chất tiết, đại thực bào, mô đệm thấm nhập nhiều tế bào viêm.",
"Dễ nhầm với carcinôm nhầy - bì tuyến nước bọt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
14f8a820c9e44f5f9ae7313b1f43ada0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cổ tử cung người chưa đẻ có đặc điểm nào sau đây | [
"Lỗ ngoài luôn mở",
"Cổ tử cung mềm",
"Hình trụ",
"Ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
86e0945ba46d419abee7e895842e9270 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Microbiology"
] | Vị trí nào dưới đây có mật độ vi khuẩn thường trú đường ruột cao nhất? | [
"Thực quản",
"Dạ dày",
"Ruột non",
"Ruột già"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
69074a76eb3d4b9599149220d3c11d9e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị sẩy thai băng huyết tốt nhất là: | [
"Nạo buồng tử cung để cầm máu.",
"Truyền máu.",
"Truyền máu và nạo sạch tử cung",
"Cắt tử cung bán phần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c02e172354084be6bf823dcfbc8c90a8 | Medium | [
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Co giật ở trẻ < 1 tuổi hay gặp do nguyên nhân nào? | [
"Dị tật não, sang chấn sọ não",
"Hạ đường huyết, hạ calci",
"Viêm màng não, xuất huyết màng não",
"Rối loạn chuyển hóa, nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
57eebf596bed48b4a241c68d73ab7505 | Medium | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | Nồng độ acid uric máu cao hay gặp trong bệnh nào :Gout,chiếm 30% | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f8c7adfc98684c1094b595f47e9fcbd8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt: | [
"Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn.",
"Làm giảm co bóp cơ tử cung.",
"Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung.",
"Gây hiện tượng tăng thân nhiệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ec8633ec368d43d29bccffe3c8bd0b82 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của prolactin là: | [
"Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.",
"Phát triển ống tuyến và thuỳ tuyến.",
"Kích thích bài tiết sữa.",
"Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e67a5dd5b27140a3849486c1b2db5d55 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Melatonin được tổng hợp ở đâu? | [
"Tế bào tạo hắc tố",
"Vùng dưới đồi (hypothalamus)",
"Tuyến tùng",
"Thuỳ sau tuyến yên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7524cc9e648943458d34ed7cea6390dc | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | Điều trị suy nhược thần kinh thể tâm can khí uất kết dùng bài thuốc gì | [
"Bát trân thang",
"Bổ trung ích khí thang",
"Lý khí giải uất thang",
"Quy tỳ thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b16e5e0ee040448d8998e203177ec593 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Pathology"
] | Chất nào không phải là sản phẩm thoái biến của acid amin isoleucin | [
"Alpha methyl beta hydroxy butyryl CoA",
"AcetylCoA",
"PropionylCoA",
"Beta methyl crothyl CoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7ca618d567874eaaa1fdaea758e7efbd | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Ở ngưỡng ADH tối đa, việc tiêm Desmopressin sẽ không làm tăng độ thẩm thấu nước tiểu (1), trừ khi sự phóng thích ADH bị suy yếu (2) | [
"Mệnh đề (1) đúng, (2) đúng",
"Mệnh đề (1) đúng, (2) sai",
"Mệnh đề (1) sai, (2) đúng",
"Mệnh đề (1) sai, (2) sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
522ec2abffdb4f2698fa6d1fb0adfe6c | Easy | [
"Toxicology",
"Hematology"
] | 77.Nồng độ HbCO trong máu đạt 10% sẽ: | [
"Chưa có triệu chứng",
"Nhức đầu nhẹ, khó thở",
"Hôn mê, co giật",
"Chết ngay lập tức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9702397d212c4cfc902317d775a98544 | Easy | [
"Urology",
"Psychiatry"
] | Rối loạn cương dương nặng | [
"Dương vật luôn luôn mềm xìu",
"Dương vật cương cứng không đúng lúc",
"Dương vật cương cứng trong thời gian rất ngắn, chưa xuất tinh đã xìu",
"Dương vật cương không hoàn toàn hoặc không cương cứng được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f6c95bde533451bb741a00dd78e9383 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng khác nhau giữa K washiorkor và Marasmus là: | [
"Rối loạn tiêu hóa",
"Giảm cân",
"Kích thích thần kinh",
"Phù dinh dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1dc3281b36004c8092cda3989d6fc2a2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Bào thai phân biệt được giới tính vào thời điểm nào? | [
"Tuần 3",
"Tuần 5",
"Tuần 7",
"Tuần 9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
369d66c7d3894c1cb8e82eb5fb6c9254 | Medium | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Tư thế của bác sĩ và bệnh nhân khi lấy dấu hàm trên, trừ: | [
"Bệnh nhân ngồi thẳng trên ghế răng, chẩm tựa vào tựa ghế.",
"Bác sĩ ở phía sau hoặc phía sau bên phải.",
"Bác sĩ ở phía trước bên phải.",
"Miệng bệnh nhân phải ngang với khuỷu tay của bác sĩ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef94f6f6386047748684203a023a6fdb | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chửa trứng bán phần là: | [
"Khi các nang trứng chỉ chiếm một phần buồng tử cung.",
"Khi bên cạnh các nang trứng còn thấy cấu trúc rau thai bình thường.",
"Một phần nang trứng chứa dịch loãng, một phần chứa máu.",
"Khi thai trứng có kèm theo một nang hoàng tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1239a0e4b84941d4a9b69f82dfd36a37 | Medium | [
"Oncology",
"Radiology",
"Otolaryngology"
] | Xạ trị liệu trong điều trị ung thư thanh quản: | [
"Khối u nhỏ đơn thuần",
"Khu trú 1 vị trí trên dây thanh",
"Ở tiền đình dây thanh",
"Các vị trí trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7cb32b3095144ce1837d17101b5be208 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Neurology"
] | Bán manh cùng tên nghĩa là gì? | [
"Mất ½ thị trường phía bên phải của cả 2 thị trường hoặc ½ thị trường phía bên trái của cả 2 thị trường",
"Mất thị trường mắt trái, thị trường mắt phải bình thường",
"Mất ½ thị trường phia bên ngoài của cả 2 thị trường",
"Mất ½ thị trường phía bên trong của cả 2 thị trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de10fed1e36040fa9e842e5068978280 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Bệnh động vật ký sinh là | [
"Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người",
"Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại",
"Những bệnh và hiện tượng nhiễm KST qua lại tự nhiên giữa đọng vật có vú và người",
"Những bệnh và hiện tượng nhiễm KST qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2c6a70fd68f44d10aab56a7d5b60bd6b | Easy | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào thuộc nhóm ức chế SGLT2? | [
"Repaglinid",
"Metformin",
"Acarbose",
"Dapagliflozin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b050275aa244e7b80501aad1d0597b3 | Easy | [
"Ophthalmology"
] | 6.206. Mọi ảnh thật: | [
"Thu được rõ nét trên màn.",
"Luôn cùng chiều với vật.",
"Luôn ngược chiều với vật.",
"Không thu được rõ nét trên màn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ae3e95d912df439aab0134364e2f50d3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về giải phẫu sinh lý, cổ tử cung nối liền giữa thân tử cung và âm đạo gồm 2 phần: Phần nằm trên âm đạo và phần nằm trong âm đạo, không có vai trò chứa đựng và phát triển thai nhi phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
af8443705f12497fa8f164b10e6b6db7 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Bình thường, kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis: | [
"< 1000 HC/phút.",
"< 2000 HC/phút.",
"< 5000 HC/phút.",
"< 3000 HC/phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
25a6da27866b4767b4587724d832b283 | Easy | [
"Infectious Diseases"
] | Sự tương tác qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ không dẫn đến kết quả nào sau đây? | [
"KST bị chết quá thời hạn",
"KST bị chết do tác nhân ngoại lai",
"Vật chủ chết",
"Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2e165da28f024289a0e2c1b051eba8d7 | Easy | [
"Embryology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời gian bắt đầu biệt hoá tuyến sinh dục trung tính thành buồng trứng là khi nào? | [
"Tuần thứ 6.",
"Tuần thứ 7.",
"Tuần thứ 8.",
"Giữa tuần thứ 7."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7a89afcdd2b642e98137415abe523d49 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4 , trừ: | [
"Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.",
"Nồng độ TSH trong máu cao.",
"Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.",
"Khi bị lạnh hoặc stress."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f7e131c7818b44188a6708efdc097c3d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Đoạn nào của đại tràng dưới đây có đặc điểm chung khác với các đoạn còn lại? | [
"Trực tràng",
"Manh tràng",
"Kết tràng ngang",
"Kết tràng chậu hông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ea6e6bea97ca40b4a391b474b1d0e698 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Cơ chế sang số kháng nguyên liên quan đến những đặc điểm nào sau đây: | [
"Tái sắp xếp lại cấu trúc di truyền của virus lây bênh và virus có sẵn của ký chủ",
"Xảy ra thường xuyên trong quá trinh sao chép",
"Xảy ra chậm",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb1b11f5d0704c85b6fed163aa860cc8 | Easy | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | các nấm gây bệnh hắc lào là: | [
"Epidermophyton floccosum và trichophyton rubrum",
"Candids sp. Và trichophyton rubrum",
"Aspergillus sp. Và Malassezia furfur",
"trichophyton rubrumvà Malassezia furfur"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df3426bc7eb0467690a76ee3e30b86da | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Nguyên nhân gây hạ đường huyết ở bệnh nhân không dùng thuốc tiểu đường: | [
"Suy giáp",
"Suy thượng thận",
"Suy gan nặng",
"Bệnh thận mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
717ef19605f44e73b60272bfdf10f6f4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân thai chết mà không bị tống xuất ra ngay là: | [
"Nhau còn tiết ra progesterone một thời gian sau khi thai chết",
"Thai chết khi cơ tử cung chưa tiếp nhận Oxytocin nội sinh",
"Thai chết tiết ra một yếu tố làm cơ tử cung không đối với Prostaglandine",
"Do tình trạng bệnh lý của mẹ khiến cơ tử cung co không đủ mạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fc56a8a06194190a1f5a643f8b1f14f | Medium | [
"General Medicine",
"Obstetrics and Gynecology"
] | 106. Sự hình thành phôi giữa cá lưỡng tiêm xảy ra theo phương thức nào? | [
"Tận bào",
"Kết hợp",
"Phân thành",
"Gấp nếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac53f189306a41afb2510beb4d025eb4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi là? | [
"Ho",
"Thở nhanh",
"Rút lõm lồng ngực",
"Khò khè"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
24306fa0f38d48d382cb257153b58a30 | Medium | [
"Public Health",
"Sociology"
] | Yếu tố nào phát huy tính tự nguyện trong dân số | [
"Cung cấp dịch vụ y tế cho trẻ em",
"Phát triển kinh tế xã hội",
"Nâng cao địa vị người phụ nữ",
"Tăng cường giáo dục dân số"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
81760e41f7e3466489c5a2e8900a72e5 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Việc điều trị triệt để nhiễm vi khuẩn HP. góp phần tích cực vào việc phòng ngừa cả loét dạ dày và ung thư dạ dày? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d647d0b5f29843f6b04ec3c8501836ec | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đo HA được tiến hành: | [
"Sản phụ phải được nghỉ ngơi ít nhất 15 phút, đo 2 lần, mỗi lần cách nhau 2 giờ và đo 2 lần cho mỗi lần đo.",
"Đo 2 lần cách nhau 10 phút.",
"Chỉ cần đo 1 lần ngay khi sản phụ đến khám.",
"Sản phụ chỉ cần nghỉ 5 phút, đo 1 lần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aba3b105dc2a456482c78f238b43a1c7 | Easy | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine",
"Biochemistry"
] | 86, Các purin nào tham gia tổng hợp acid uric? | [
"Adenin, guanin",
"Adenin, uracil",
"Guanin, thymin",
"Uracil, guanin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19687b3d46714df595b38528c18a0c20 | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Thang điểm đo đau 10 điểm của nhóm nghiên cứu nào? | [
"Celsus",
"Madison",
"Galen",
"VACF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e09a8e38d42345a89fab20a3260e6271 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của đái tháo đường type 2: | [
"Đối tượng là người béo phì sau 40 Tuổi",
"Biến chứng cấp nhiễm toan ceton",
"TB 8 giảm nhạy cảm với kích thích bình thường của glucose hoặc do giảm tiết Insulin",
"Khởi phát âm thầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
30e61937b47e4f7e8cb729f9d6936410 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Vị trí tâm vị? | [
"Ngang ĐS cổ 7",
"Ngang ĐS ngực 11",
"Ngang ĐS thắt lưng 1",
"Ngang ĐS thắng lưng 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cf1d9e031cc8401e81a5458e0247d4ef | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Vector tạo dòng là | [
"Thể mang DNA dạng chuẩn",
"Có đặc tính lạ so với DNA nhiễm sắc thể",
"là vật liệu di truyền trung gian có nhiệm vụ chuyển và lưu trữ gen tái tổ hợp trong tế bào chủ.",
"Có thể cắt, nối và tạo phức đa hệ với DNA nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn và người."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aa550010a6de49c099346d13e1216a6d | Medium | [
"Cardiology",
"Sports Medicine"
] | Huyết áp có xu hướng tăng ở người tập luyện thể thao dài ngày | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
29055dea72714ea497e185c57694fe17 | Medium | [
"Cell Biology",
"Physiology"
] | Các yếu tố sau đây đều tham gia tạo điện thế hoạt động, trừ: | [
"Mở kênh Na+",
"Mở kênh K+",
"Mở kênh Ca2+-Na+",
"Hoạt động của bơm Na+-K+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a173c6677c6441e83a3410f20b55dee | Medium | [
"Rheumatology",
"Pharmacology"
] | Thuốc điều trị thoái hóa khớp nào sau đây kích thích tế bào sụn sản xuất collagen: | [
"Glucosamin",
"Hyaluronic acid",
"Diacerin",
"Chondroietin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d48b905862d468d805477e3af72c4c5 | Easy | [
"Cardiology",
"Endocrinology"
] | LDL là lipoprotein vận chuyển: | [
"Cholesterol từ gan đến mô",
"Tryglycerid từ gan đến mô",
"Tryglycerid từ mô về gan",
"Cholesteron từ mạch máu về gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0dc74b0f28ed486c9cf22339acdae382 | Easy | [
"Genetics",
"Other(No Category)"
] | Thuyết tiến hóa của Charles Darwin (1859) các đặc điểm sau, TRỪ MỘT: | [
"Sinh vật sống hiện tại đều có nguồn gốc từ các sinh vật trong quá khứ",
"Sinh vật sống hiện tại có những khác biệt so với các sinh vật sống trong quá khứ",
"Chỉ có những thay đổi nhỏ trong bộ gen xảy ra tại một thời điểm nhất định",
"Những thay đổi này không tạo ra bất kỳ biến đổi nào cho cá thể mang đột biến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a0a9d85d6bcb428da9a3ac124be3f478 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Tiêu chuẩn vi thể quan trọng nhất của ung thư cổ tử cung tại chỗ: | [
"toàn bộ biểu mô vảy loạn sản, kém biệt hoá, sắp xếp lộn xộn.",
"màng đáy bị phá vỡ.",
"màng đáy còn nguyên vẹn.",
"cả a và c"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
54f3918a056245f5bb0068909f7d3721 | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Các chất độc vô cơ gồm có: | [
"As, Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni và các acid mạnh, kiềm mạnh",
"Thuốc trừ sâu các loại",
"Hg, Cu, Zn, Cr, Ba, Ni,..., Ca",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d50f182eef7f4ce88e693cab38bb4fea | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | 4.Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ bởi biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất | [
"teo biểu mô thực quản",
"loạn sản biểu mô thực quản",
"dị sản biểu mô thực quản",
"phì đại biểu mô thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cb0764566fd34309a40c5394d331e851 | Easy | [
"Toxicology",
"Occupational Medicine"
] | Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là: | [
"CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m³)",
"CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m³)",
"CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m³)",
"CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m³)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d53668f02004aa5ab251d6ea097055c | Medium | [
"Pharmaceutical",
"Public Health"
] | Căn cứ phân phối lợi nhuận sau thuế của công ty TNHH dược theo quy định là: | [
"Luật thuế doanh nghiệp",
"Quy định trong điều lệ của công ty",
"Chế độ tài chính quy định hiện hành",
"Quy quyết định của tổng giám đốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0a49675cce594e93a479d42abb7ee894 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Đặc điểm nào dưới đây là của ung thư biểu mô phổi, tế bào nhỏ | [
"Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ",
"Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ",
"Bào tương rộng, nhân kiếm tính, hạt nhân rõ",
"Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9a9a0b3297244da8b9944bbcbd3ba837 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Giác hút sản khoa được chỉ định trong các trường hợp sau, chọn câu đúng: | [
"Mẹ bị tiền sản giật.",
"Mẹ bị bệnh tim mạch.",
"Mẹ bị bệnh lao phổi, hen phế quản.",
"Ngôi thai cúi hoặc quay không tốt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d3483de20b2341e781f812596b953460 | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Thời gian tối đa khi sử dụng corticoid trong điều trị viêm tinh hoàn kéo dài bao nhiêu ngày | [
"5-7",
"4-6",
"6-10",
"3-5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.