id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
45a964f839a8425d9913bcd183d080a8 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Xương nào tham gia tạo nên sàn hốc mũi? | [
"Xương lệ",
"Xương khẩu cái",
"Xương sàng",
"Xương trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3e6f5efe2ed641d6a53cfb2bdcf55240 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Chiều dài thực quản ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu? | [
"12 cm",
"16 cm",
"18 cm",
"10-11 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4f4afc942d01484ea68ab165057f69fb | Medium | [
"Periodontology"
] | Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là: | [
"Đặc điểm mòn men và ngà răng.",
"Đặc điểm khớp cắn",
"Đặc điểm tiến triển của tổn thương",
"Đặc điểm mô quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e638f19543d94ce5becc46a97d0cfd67 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Hội chứng ngưng thở khi ngủ ( Trong 7 giờ ngủ đêm): | [
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần trên 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở hơn 30 lần, mỗi lần dưới 10 giây",
"Bệnh nhân ngưng thở dưới 30 lần, mỗi lần trên 10 giây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cadb35288e804c1eb48dc38abf57aa94 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Veterinary Medicine"
] | Nguyên nhân gây ra bệnh dại là do: | [
"Virus",
"Vi khuẩn",
"Ký sinh trùng",
"Nấm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31b993bb59b5449e8f06653195be15d4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Lipase thủy phân Triglycerid có thể tạo thành bao nhiêu sản phẩm? | [
"4",
"3",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
21c7ecd3519143c694cbab9508a2a561 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh giun đũa có tỉ lệ nhiễm cao ở nơi: | [
"Có khí hậu lạnh khô",
"Có khí hậu nóng khô",
"Có khí hậu nóng ẩm",
"Có khí hậu lạnh ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
20012cf9f34d471d94b11c7ff4b94543 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | bé trai 8 tháng tuổi, 9kg, tiêu phân có máu, không có dấu hiệu nặng khác, phân loại bệnh nào theo IMCI là đúng nhất | [
"lỵ nặng",
"lỵ",
"xuất huyết tiêu hóa nặng",
"xuất huyết tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
128be0aa1b3647e489bf7dd744a2a265 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chọn 1 đáp án đúng nhất : Giáo dục sức khỏe môi trường bao gồm: | [
"Các hoạt động truyền thông nhằm nâng cao hiểu biết của người dân.",
"Hướng dẫn cộng đồng cách tạo ra môi trường sạch hơn, an toàn hơn.",
"Thay đổi cách ứng xử của cộng đồng với ô nhiễm môi trường.",
"Tất cả các phương án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42412a066918489abb23a9185f803524 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Trầm cảm không có hiện tượng kích động? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af4b955cfe2c49aa8a014731880487f5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Khi bệnh nhân nhiễm kiềm hô hấp thường có biểu hiện gì? | [
"Hạ Canxi máu",
"Tăng Canxi máu",
"Tăng phản xạ gân xương",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
558b6bc0cd2649c1a7005d95ebc3e1fd | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Tăng glucose máu trong bệnh đái đường chủ yếu do? | [
"Thoái hóa mạnh glycogen ở gan",
"Ăn nhiều",
"Tăng tân tạo glucose từ protid và lipid",
"Glucose không vào được các tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
472b85d51e2a4dee80fab8a4955af363 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Axit clavulanic được kết hợp với amoxicillin vì: | [
"Axit clavulanicdiệt vi khuẩn không bị diệt bởi amoxicillin",
"Axit clavulanic làm chậm bài tiết amoxicillin qua thận",
"Axit clavulaniclàm giảm tác dụng phụ của amoxicillin",
"Axit clavulanic ức chế beta lactamase phá hủy amoxicillin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c624e4a3463c460d9263bc1c5cd4bf1b | Easy | [
"Pain Medicine"
] | Bác sĩ đã cho anh ấy một _______ morphine để giảm đau | [
"mũi tiêm",
"chai",
"hộp"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
4c030d33927f4f13b75338ee16d39276 | Easy | [
"Hematology",
"General Medicine"
] | Hội chứng nào biểu hiện thiếu máu tan huyết nặng kèm theo nhiễm sắt mô khi là thể đồng hợp | [
"aThalasemia",
"HbS",
"ẞthalasemia",
"HbC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
61b03c0ce28b407ea7d372de0e1b83bc | Medium | [
"Endocrinology",
"Genetics"
] | Nội dung nào sau đây không đúng với bệnh quá sản enzyme? | [
"Trong nước tiểu có sản phẩm chuyển hóa dưới dạng dẫn chất mà bình thường không có",
"Làm sản phẩm chuyển hóa tăng cao trong máu gây ngộ độc và gây bệnh",
"Biểu hiện là ngộ độc thần kinh trung ương kèm theo thiếu sắc tố Melanin",
"Liên quan đến đột biến gen R hay vị trí – nên làm operon cứ hoạt động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e6c851afb84446e59d29eb644d49d180 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Một người có sức nghe bình thường khi: | [
"Sức nghe >26dB ở tất cả tần số",
"Sức nghe <26dB",
"Sức nghe >26dB ở các tần số trầm",
"Sức nghe >26dB ở các tần số cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f42905d900c941ef89192915cd699b67 | Easy | [
"Psychiatry",
"Toxicology"
] | Công dụng của thuốc cai rượu cho người nghiện rượu lâu năm: (Nguyễn) | [
"Ức chế hệ thần kinh thực vật",
"Ổn định đường huyết",
"Tạo phản xạ sợ rượu",
"Cải thiện hệ tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62fdbf05c2cb40cb9be71872e8f4cf85 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Xét nghiệm nào dưới đây có giá trị nhất trong chẩn đoán doạ sẩy thai: | [
"Siêu âm và công thức máu.",
"Test thử thai Quick stick và siêu âm.",
"Định lượng HCG và siêu âm.",
"Định lượng HCG và Progesteron."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ad9614bcefb14f3eaf173abd2203dd76 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu KHÔNG có giá trị chẩn đoán thai chết lưu trên 20 tuần là: | [
"Tiết sữa non.",
"Soi ối thấy nước ối đỏ nâu.",
"Chụp X quang thấy có dấu hiệu chồng khớp sọ.",
"Siêu âm không thấy cử động thai và hoạt động tim thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f3ff2a10f77c4cc48cc72fc5480677f8 | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Triệu chứng không điển hình cho viêm loét giác mạc nặng là: | [
"Cương tụ rìa.",
"Giảm thị lực nhiều.",
"Thị lực giảm ít",
"Giác mạc mất chất, nhuộm fluorescein (+)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
062adaba606a4f1fac7d052110ed4721 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Thai chết lưu thường gặp trong những trường hợp: | [
"A. Mẹ mắc các bệnh lý mạn tính",
"B. Mẹ bị nhiễm khuẩn cấp tính",
"C. Mẹ có tiền sử đẻ nhiều lần",
"Cả câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fe2fab69e8d74f91a7fd54f2a5911bff | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích: | [
"Trường phổi dãn rộng",
"Tăng lượng oxy trong phế nang",
"Để nín thở lâu khi chụp phim",
"Để lồng ngực giãn rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1cfd9733493643e698b864bff4f9299f | Medium | [
"Hematology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Đặc điểm lâm sàng quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì? | [
"Có thể xảy ra ở tất cả các hạch trên cơ thể.",
"Có thể xảy ra ngoài hạch.",
"Thường lan xa, xâm nhập tủy, màng não tại thời điểm chẩn đoán.",
"Hiếm gặp ở trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
164bbbb4f9d64a99bd02b34ffabd988b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test? | [
"Thuốc ngủ",
"Tuổi thai.",
"Tư thế nằm ngửa.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e4b36df7f73f492da6acda9c8e26f090 | Easy | [
"Anatomy"
] | Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng: | [
"Đốt sống thắt lưng L1",
"Đốt sống thắt lưng L2",
"Đốt sống thắt lưng L3",
"Đốt sống thắt lưng L4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0ba72548acba4ac48acd74a16b595103 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Surgery"
] | thể loại cứu chữa binh lính tại trạm quan y tiểu đoàn là ? | [
"Bổ sung băng bó",
"Bổ sung cầm máu",
"Bổ sung cấp cứu",
"Bổ sung cố định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
514259ff704a4443aec04376a2583916 | Challenging | [
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là: | [
"Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh",
"Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh",
"Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sáng đối bên.",
"Mờ với hình ảnh mặt trời mọc bên răng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7497afc486584b878091f107da07c531 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Embryology"
] | Dị tật nào xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại? | [
"Hai tử cung.",
"Tử cung 2 sừng.",
"Tử cung một sừng.",
"Không có tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
43f7070ec4444323ba6a83992a812531 | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Theo WHO, BS gia đình đóng vai trò...trong việc đạt được các mục tiêu về chất lượng chi phí – hiệu quả tính công bằng trong các hệ thống chăm sóc sức khỏe | [
"Chính",
"Trực tiếp",
"Quan trọng",
"Trung tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cad719d93000410eaadfb16731a72c5e | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Các biên pháp nào khộng dùng để làm giảm đau cho bênh nhân ung thư? | [
"Dùng thuốc",
"Sử dụng hình ảnh",
"Phản hồi sinh học",
"Không có đáp nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
182b259f57854a34a38fd08e1fcf635e | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Triệu chứng lâm sàng của hội chứng cổ vai cánh tay là gì? | [
"Đau vùng cổ gáy lan xuống vai, cánh tay, bàn tay và các ngón tay",
"Đau vùng cổ lan lên mặt"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
53b6409c9a274b868e4248ff69b06c7c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của T3 - T4: | [
"Làm phát triển sụn liên hợp.",
"Làm tăng tổng hợp ATP.",
"Làm tăng AMP vòng tại tế bào đích.",
"Làm tăng tốc độ phản ứng hoá học ở các tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
41891615d8a24fce8b47f465f00895c8 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân chính gây vàng da sau gan là gì? | [
"Co thắt cơ oddi",
"Sỏi ống mật",
"Giun lên ống mật",
"Các trường hợp tắc mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b72e9d76d684bc9b73bc2b4479a37c4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất âm khoang màng phổi: | [
"Ít âm nhất ở thì hít vào.",
"Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực.",
"Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản.",
"Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5a8b373103d7498fae5e564235a293b7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây sảy thai tự nhiên ở mẹ do sang chấn cơ học | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5fd86f6b428a4bd394680e05c76eda98 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đái ra máu không thuộc nguồn gốc niệu học: | [
"Viêm đài bể thận cấp.",
"Sỏi niệu quản.",
"Viêm cầu thận cấp.",
"Viêm Bàng quang cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e971f3858ce84bc79c1ddef2df3ded76 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Nuclear Medicine"
] | Cơn cường giáp kịch phát sau điều trị bằng I ốt phóng xạ thường xảy ra vào thời điểm nào? | [
"Sau 3 ngày.",
"Sau 5 ngày.",
"Sau 4 ngày.",
"Sau 6 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9425e9061db48fe8dc11208a5349d5c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu đúng: Những acid α cetonic | [
"Chỉ được tạo ra nhờ sự khử amin oxy hóa",
"Khi chuyển amin hoặc amin hóa sẽ tổng hợp nên các acid amin tương ứng",
"Không được tạo ra trong quá trình chuyển amin",
"Không đi vào được chu trình acid citric"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a8776824ac24131b64f284e05e8bbff | Medium | [
"Ophthalmology",
"Emergency Medicine"
] | Trong chấn thương bị quả bóng tennis đập vào mắt, có phản ứng sáng tối (+), xuất huyết kết mạc rất nhiều, tiền phòng đầy máu, nhãn cầu mềm, không có vết rách củng mạc, cần làm gì đầu tiên? | [
"Siêu âm mắt",
"Thăm dò vết thương củng mạc",
"Điều trị nội khoa tan máu, chống viêm",
"Rửa sạch máu tiền phòng để quan sát vết thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
92a2b0a9784140249e138ab90dc69a28 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỉ lệ gặp U nang nhầy buồng trứng là: | [
"Khoảng 60%",
"Khoảng 30%",
"Khoảng 10%",
"Khoảng 1%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7f4dd882f2b4eb3ab6b59b00e05c4cd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn tình huống thường xảy ra nhất :Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến: | [
"Dấu hiệu của rau tiền đạo bám thấp.",
"Dấu hiệu của chuyển dạ.",
"Dấu hiệu của rau bong non.",
"Dấu hiệu của thai chết lưu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aff5b24802ed4e43b2f750c6ad8459ed | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi? | [
"Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0b43b2f188604eb897833f34d7cafc37 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Xét nghiệm test nhanh COVID-19 | [
"Không dùng để chẩn đoán xác định nhiễm COVID-19",
"Tìm kháng nguyên SAR-CoV-2 trong dịch mũi họng",
"Có ý nghĩa tiên lượng mức độ nặng của bệnh",
"Test nhanh kháng nguyên dương tính chỉ có ý nghĩa đã từng nhiễm virus, không"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0ffa4ec95f1a441c8eeb46dc847cf696 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 7. Điều hoà ngược âm tính là kiểu điều hoà từ tuyến đích đến tuyến chỉ huy nhằm: | [
"Tăng nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích giảm.",
"Giảm nồng độ hormon tuyến chỉ huy mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích tăng.",
"Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến chỉ huy ở mức thích hợp mỗi khi nồng độ hormon tuyến đích thay đổi.",
"Điều chỉnh nồng độ hormon tuyến đích trở về mức bình thường mỗi khi nồng độ của nó thay đổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fffdc3084e8b45d193f0251fff679c52 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Hạt thực vật thường mắc ở: | [
"Thanh quản",
"Khí quản",
"Phế quản gốc trái",
"Phế quản gốc phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c7b8efa8c459430b8b0a2dc4ca1da1cc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán thai suy bằng Monitoring có thể dựa vào các dấu hiệu sau đây, NGOẠI TRỪ: | [
"Độ dao động nội tại dưới 5 nhịp/phút.",
"Nhịp tim thai nhanh hơn 180 lần / phút.",
"Nhịp tim thai dao động nằm trong khoảng 110-160 lần / phút",
"Có nhịp giảm muộn hoặc nhịp giảm kéo dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8cb9436af0e24afd8bf8ddca9c1819ff | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Đầy bụng, nôn mửa, không ăn được, ỉa chảy, đau bụng, thích xoa bóp, mạch trầm trì hoãn là bệnh thuộc hội chứng: | [
"Dương minh",
"Thiếu dương",
"Thái âm",
"Thiếu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee42f1177d62452faa480bf9fa55d170 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Hình ảnh mỏm chim gặp trong xoắn đại tràng, xoắn ruột? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
aa7be7114e804519adc45a3cd165dfa8 | Medium | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Trong pha co đẳng tích chu kì tim, hoạt động van | [
"Van nhĩ thất mở, van động mạch đóng",
"4 van đều đóng"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4d26d2e2ce0f4e75b6f05ce88471db8f | Easy | [
"Chemistry",
"Pharmacology"
] | Phát biểu đúng về cấu trúc amphetamin? | [
"Nhóm amin bậc 3 ở N17 mang tính base",
"Chức alcol bậc 2 ở C6 dễ bị oxy hóa thành aldehyd",
"Nhóm amin bậc 1, có 1C bất đối,2 dạng đồng phân D,L",
"Nhóm amin bậc 1, có 1C bất đối,3 dạng đồng phân D,L và racemic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7e0242d2140c46ccb1f275bbc9808869 | Medium | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine",
"Surgery"
] | Những khó thở nào sau đây chưa nhất thiết phải mở khí quản: | [
"Khó thở do dị vật đường thở",
"Khó thở do uốn ván",
"Khó thở do tràn dịch màng phổi",
"Khó thở do chấn thương thanh quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a734bf5345db46d883186778f2a9894e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bong rau kiểu Baudelocque chiếm tỷ lệ: | [
"80%",
"70%",
"75%",
"60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f081abe1a82479ab3d271eea6847d26 | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Một bệnh nhân có tiền sử 5 ngày buồn nôn và ói mửa nghiêm trọng, thấy có nồng độ natri huyết thanh 165 mEq / L, và độ thẩm thấu nước tiểu > 1000mOsm / kg. Sự lựa chọn dịch truyền tĩnh mạch nào sau đây sẽ là lựa chọn tốt nhất cho sự bắt đầu bù dịch cho bệnh nhân này. | [
"NaCl 0,9%.",
"NaCl 0,45%.",
"Glucose 5%.",
"NaCl 3%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
47c9a49c8e794989b80add49551b02b6 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nổi lên? | [
"Tắc TM trên gan",
"Nhồi máu TM cửa",
"Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở",
"Nhồi máu mạc treo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cbc31d90df404d40a88126865c01687a | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Các thành phần theo thứ tự của hệ thống dẫn nước mắt bao gồm: | [
"Lệ quản dưới, lệ quản chung, điểm lệ, lệ quản trên, ống lệ, túi lệ",
"Lệ quản chung, điểm lệ, lệ quản trên, lệ quản dưới, ống lệ, túi lệ",
"Điểm lệ, lệ quản trên, lệ quản dưới, lệ quản chung, túi lệ, ống lệ",
"Điểm lệ, lệ quản chung, lệ quản trên, lệ quản dưới, ống lệ, túi lệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d491c6ae2f4f4612bba81e3fb9dd8bd0 | Easy | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Tuyến bị thoái hóa gần như hoàn toàn ở người già | [
"Tuyến yên",
"Tuyến ức",
"Tuyến tụy",
"Tuyến sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9897710fd097409bbebc9b0c73cb9569 | Medium | [
"Pharmacology",
"Clinical Research"
] | NHƯỢC ĐIỂM của NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG PHA IV trong phương pháp
PHÁT HIỆN ADR: | [
"Không xác định được tỷ lệ mắc bệnh.",
"Nghiên cứu phức tạp và tốn kém.",
"Dễ bị ảnh hưởng bởi yếu tố nhiễu.",
"Chất lượng dữ liệu không đáng tin cậy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b4676decfc08405f8137547879adbda6 | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Vi khuẩn đề kháng sulfamid bằng cách: | [
"Tạo men lactamase phân hủy thuốc",
"Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn",
"Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PAPA",
"Câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fbe1ad19c6d44925ac192978a38a1077 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trên phim chụp tim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể NHẦM là tổn thương của phổi tiến triển, trừ một trường hợp: | [
"Hình súng hai nòng (hình phế quản, đường ray )",
"Bóng mờ cơ ngực lớn",
"Bóng mờ của vú và núm vú",
"Bóng mờ cơ ức đòn chũm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a2f4e598ad6d4a6394498d455a78fcff | Easy | [
"Infectious Diseases"
] | Độc tố Fumonisin thường gặp ở | [
"Bột cà phê nhiễm nấm",
"Bắp nhiễm nấm",
"Sữa hết hạn sử dụng",
"Trứng gà cũ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
39c26d932ea2473da55f7b68e5bf04ce | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân phổ biến nhất của viêm phổi do vi khuẩn… | [
"Pneumocystic carinii.",
"Staphlococcus.",
"Escherichia coli.",
"Streptococcus."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0af7f6e73f9f493cbe6c5f25f630a680 | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Xét tỉ lệ phần trăm %, hàm lượng Alkaloid trong dược liệu nào dưới đây lớn nhất | [
"Canhkina",
"Cà phê",
"Nhựa thuốc Phiện",
"Thuốc lá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0faa7953cf4644bc8a97adb109a289ad | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày di căn theo đường mạch máu thường đến cơ quan nào trước tiên? | [
"Cột sống",
"Gan",
"Thận",
"Lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ed1c0281e3d4f9c81b7fd547eb90203 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Tỷ lệ sảy thai do rối loạn nhiễm sắc thể là: | [
"20%",
"25%",
"30%",
"35%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6947b4431901413ea3b869125cf0489e | Medium | [
"Oncology",
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
65f6f7bbdac54d21b92bd40b2979662e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tác nhân tiêu chảy nào sau đây có thời gian ủ bệnh ngắn nhất? | [
"độc tố tụ cầu",
"tả",
"lỵ amip",
"salmonella"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6452c0a3900c4cf59cd191607681d464 | Medium | [
"Pediatrics",
"Rheumatology",
"Allergy and Immunology"
] | Viêm khớp tự phát thiếu niên là một bệnh miễn dịch di truyền. Đáp ứng với điều trị thường khác nhau ở mỗi cá thể, việc phối hợp thuốc điều trị nên tuân thủ quy định nào sau đây? | [
"Vị trí khớp viêm",
"Thể lâm sàng của bệnh",
"Số khớp viêm hoạt động",
"Mức độ đau của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e8b24788b6264f35bc62a7179f75d7ed | Medium | [
"Periodontology"
] | Nguyên nhân có thể gây sang chấn mô quanh răng mạn tính: | [
"Mòn răng và cản trở cắn do phục hình",
"Cản trở cắn do phục hình và cắn phải vật cứng",
"Cản trở cắn do phục hình và di lệch răng thứ phát",
"Mòn răng và di lệch răng thứ phát."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9d931791a6ff4d39a1d3de1b0bfc6678 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các triệu chứng của hội chứng trước kinh; NGOẠI TRỪ: | [
"Nhức đầu",
"Phù",
"Cương vú",
"Khó thở, chóng mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8fe56e7ba7b5423e967d5dcbfb6cac21 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Chảy máu không gặp ở | [
"Dò hậu môn",
"Polyp đại tràng",
"U đại tràng",
"D……….."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0825ce281a0d4efaa4b8569803f2c7ea | Medium | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Dây thần kinh nào chi phối bài tiết tuyến nước bọt mang tai | [
"Dây thần kinh mặt (VII)",
"Dây thần kinh thiệt hầu (IX)",
"Dây thần kinh hạ thiệt (XII)",
"Dây thần kinh tam thoa (V)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9ffd5afc526a49229c7b30b975aa29db | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Phim chụp XQ tim phổi thẳng đúng kỹ thuật | [
"Phải đặt dấu P và T bên trái và phải của tờ phim",
"Phải đặt dấu P lên góc trên phải của tờ phim",
"Phải đặt dấu T lên góc trên trái của tờ phim",
"Phải đặt dấu P hoặc T lên góc trên trái hoặc phải của tờ phim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
63d32f837d0e46719914b8bf880b65a5 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Mở đường Mac Burney: khi mở cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc rạch theo hướng nào là sai? | [
"Theo hưởng thở cơ chéo lớn",
"Theo hướng vuông góc với cần cơ chéo lớn",
"Theo hướng gai chậu trước trên bên phải tới rốn",
"Tách cơ chéo bé theo thớ, cắt cơ ngang, mạc ngang phúc mạc theo hướng thớ cơ chéo bé."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49b69aa8f2db41988481c7e840ad43ee | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Thuốc không có tác dụng cầm máu trong điều trị nội khoa đối với thai lưu là: | [
"Transamin.",
"EAC.",
"Fibrinogen.",
"Oxytoxin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb372978efd84b1a8c93e7d6e48c92dc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm trong bệnh sốt thương hàn của Salmonella: | [
"Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hóa, cũng có thể qua đường hô hấp.",
"Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non, tiết ngoại độc tố làm hoại tử niêm mạc.",
"Vi khuẩn nhân lên tại hạch mạc treo ruột.",
"Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu bằng ngoại độc tố."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f355d6448784f199c5923805bd5955c | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Công thức máu trong hen có số bạch cầu | [
"Bình thường",
"Ưa axit bình thường hoặc tăng",
"Lympho tăng",
"Đa nhân trung tính tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
716eaa0c1d164785a55fb90cd329e34a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Phẫu thuật tạm thời để điều trị loét dạ dày - hành tá tràng là phẫu thuật nào ? | [
"Cắt dây thần kinh X.",
"Cắt đoạn dạ dày và cắt dây thần kinh X.",
"Nối vị - tràng .",
"Cắt dây thần kinh X và nối vị - tràng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8019cd305122407188dcab0c3b46ecc5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Không làm phiến đồ âm đạo khi: | [
"Ngoài giai đoạn hành kinh.",
"Không có nhiễm khuẩn âm đạo.",
"Người bệnh không rửa âm đạo trong vòng 24h trước đó.",
"Sau khi quan hệ tình dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf0d8406fcae433b8ad3d6c9941cc20b | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Gặp một bệnh nhân tắc ruột cơ học thì thái độ xử trí ở tuyến trước là gì? | [
"Chỉ cần truyền dịch và điện giải đồng thời chuyển bệnh nhân về tuyến sau",
"Đặt sonde dạ dày hút liên tục, truyền dịch và điện giải, kháng sinh, khi hết tắc thì chuyển bệnh nhân về tuyến sau",
"Giữ bệnh nhân điều trị cân nhắc không chuyển về tuyến sau",
"Đặt sonde dạ dày hút liên tục, truyền dịch và điện giải, kháng sinh đồng thời chuyển bệnh nhân về tuyến sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9b84db68fc20444eb14e9a06850d459e | Easy | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Tôi sẽ nói tôi là một người uống rượu ……… hơn. Tôi chỉ uống khi tôi ra ngoài với bạn bè. | [
"tội lỗi",
"uống vô độ",
"xã giao",
"uống rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e057bc89fd8245a68343e5d4d317ab6c | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | 7 vòng β oxi hóa tạo ra bao nhiêu FADH2 và NADHH? | [
"7FADH2 VÀ 8NADHH",
"7FADH2 VÀ 6 NADHH",
"7FADH2 VÀ 10 NADHH",
"7FADH2 và 7 NADHH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e133909bd2bc4958a5e679e2785d356a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong màng phổi: | [
"giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu",
"hạn chế máu về tim",
"lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này",
"cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
36d46918e7c7453da4a9a7831e05074c | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Khi nhìn dưới nước, không có kính bơi mắt một người trở thành | [
"Viễn thị",
"Cận thị",
"Không thay đổi",
"Loạn thị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f0dfecda8d99430fb79a2e136f3bb45c | Challenging | [
"Surgery",
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Bệnh nhân nhân nữ, 50 tuổi, vào viện với khối u vùng cổ trước, di động theo nhịp nuốt, siêu âm thấy nhiều nhân nhỏ ở tuyến giáp hai bên, được chẩn đoán Bướu giáp đa nhân, phẫu thuật cắt gần hoàn toàn tuyến giáp. Sau mổ, bệnh nhân có biểu hiện nói khàn. Nhánh của dây thần kinh nào sau đây đã bị tổn thương? | [
"Dây XII",
"Dây IX",
"Dây X",
"Dây VII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d29f07fdacd24cb1b7ed66a45e40381e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phụ nữ 23 tuổi khám phụ khoa định kỳ thấy có một khối u dạng nang cạnh tử cung 5 x 5 x 4 cm. Siêu âm cho thấy u có vỏ mỏng, chứa dịch và không có vách ngăn. Xử trí là: | [
"Mổ cắt buồng trứng hoặc lóc nang nếu đượ",
"Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữ",
"Soi ổ bụng.",
"Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
08a9c91b8cb54e8e923d99dcc5f11059 | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Thay máu hoặc truyền máu, dùng thuốc trợ tim, là liệu pháp oxy được sử
dụng khi: | [
"Nồng đọ HbCO < 25%",
"Nồng đọ HbCO > 25%",
"Nồng đọ HbCO >5%",
"Nồng đọ HbCO < 5%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
df6bea38a4f2492298d3f2ac4360a57b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Vi khuẩn thương hàn có nhiều đường ra khỏi cơ thể ký chủ ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8265563a47d04952ab3f961710d03ddc | Medium | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | …………uống rượu vô độ? ừ, đôi khi tôi thực sự say bí tỉ với bạn bè vào cuối tuần. | [
"tội lỗi",
"uống vô độ",
"xã giao",
"uống rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
85f06927f4fa4e649c8225a12c3302db | Easy | [
"Urology",
"Genetics"
] | Gen mã hoá cho nhân tố phiên mã tinh hoàn? | [
"TDF",
"SRY",
"DAX1",
"ZFY"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e27154fdb5104ceb9175378742e3bfbb | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Kháng sinh gì nên được chỉ định theo kinh nghiệm điều trị viêm đại tràng màng giả? | [
"Metronidazole.",
"Erythromycin.",
"Clindamycin.",
"Ampicilin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
071179813c854d428214022a8bd938cb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4ba11a24fdfc41c2aa6e9d8ebf52f017 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"General Medicine"
] | Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về thay đổi ở vùng quanh răng liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt? | [
"Viêm lợi thường xảy ra vào cuối chu kỳ kinh",
"Viêm lợi thường xảy ra ở mặt ngoài",
"Lợi có xu hướng dễ chảy máu",
"Các triệu chứng viêm lợi có xu hướng tăng kèm theo tăng số lượng mảng bám răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c337b4285c124815afb8ecfc0db0b8ab | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân rét run, sốt cao đột ngột, khó thở , đau ngực, đờm loãng, ít ran nhỏ | [
"Giai đoạn sung huyết ( xuất tiết)",
"Gan hoá đỏ",
"Gan hoá xám",
"Mưng mủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c015ad79287442393c16ff4a96afe78 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Trong phân loại u buồng trứng có nhiều típ mô học. Típ mô học nào sau đây thường gặp nhất? | [
"U quái",
"U thanh dịch",
"U nhầy",
"U nang buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4d338ffdb998421d8471cc388d23ee5e | Medium | [
"Pharmacology",
"Gastroenterology"
] | TÁC DỤNG nào sau đây là của ORESOL: | [
"Kích thích nhu động ruột.",
"Bù nước và điện giải.",
"Tăng hấp thu nước và chất điện giải qua niêm mạc ruột.",
"Giảm nhu động ruột, giảm tiết dịch đường tiêu hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
62bd3b8d5e5b4e168184562e87e1730d | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pulmonology"
] | Trường hợp nào có thể dùng thuốc ketamin để gây mê là: | [
"Roi loạn tâm thần",
"Suy hô hấp",
"Tăng huyết áp",
"Phù não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
562501d466a64a3683b2771268a8d14f | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Các phân tử thông tin gắn với receptor trong nhân tế bào | [
"Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu",
"Làm sản xuất ra các phân tử trung gian",
"Gây ra sự biến tính gen",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e44a4758f86e4cac979aa61aee4e8d04 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Hẹp môn vị là một bệnh tiến triển nhanh và lúc đầu có thể xuất hiện từng đợt | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f39860007f5245828140a02ba145f75a | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nguyên liệu để tổng hợp glycogen là: | [
"Glucose dưới dạng UDP-G",
"Glucose dưới dạng G6P",
"Glucose dưới dạng tự do",
"Glucose dưới dạng G1P"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.