id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
a8e5e48466cb4e8e88d7278ecb9edee5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | 1. Chọn ý đúng về Ung thư gan | [
"Là bệnh ung thư hiếm gặp",
"Nguyên nhân gây bệnh chủ yếu là hút thuốc",
"Viêm gan B, C là một trong những nguyên nhân gay bệnh",
"Bệnh có tiên lượng rất tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
be7a51388bf74e22be0393e67f3c6e75 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nhịp thở nhanh của trẻ ≥ 1 tuổi khi? | [
"≥ 40 lần/phút",
"≥ 30 lần/phút",
"≥ 50 lần/phút",
"≥ 60 lần/phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c7c318597d14e30bee1005b6e08e482 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Bilirubin tự do (bilirubin gián tiếp) do tế bào nào sản xuất: | [
"Tế bào biểu mô đường mật",
"Tế bào liên võng và tế bào kupffer của gan",
"Tế bào gan",
"Tất cả các loại tế bào trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
204ca4469eb64566a7cffc3b1f5c128d | Medium | [
"Rheumatology"
] | Tỷ lệ phát hiện ASLO (Anti-Streptolysin O) dương tính trong thấp khớp cấp là bao nhiêu? | [
"50%",
"65%",
"80%",
"95%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d7b01148857413b9d2e9f7722248e37 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai ngoài tử cung là thai không làm tổ trong buồng tử cung mà chỉ làm tổ ở vòi trứng: Sai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c2b743564c3c400681fcaa74078939fd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm của vi rút viêm gan E: | [
"Phụ nữ có thai bị viêm gan do HEV dễ trở thành viêm gan ác tính.",
"Axit nhân của vi rút viêm gan E là DNA.",
"Đường lây truyên do dùng chung bơm-kim tiêm.",
"Đường lây truyền ngoài đường tiêu hoá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c63ef7eb71f0462bba4dcc4272f68bcc | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Các phụ liệu vị cay tính ấm có chung tác dụng: | [
"Thăng phù",
"Đưa thuốc lên thượng tiêu",
"Trầm giáng",
"Đưa thuốc vào trung tiêu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c932a949e4f40ee97bb6edd7f318c24 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn tình huống thường xảy ra nhất: Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến: | [
"Dấu hiệu của rau tiền đạo bám thấp.",
"Dấu hiệu của chuyển dạ.",
"Dấu hiệu của rau bong non.",
"Dấu hiệu của thai chết lưu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ae5e105a05d46e18cc3859a96acbac2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trẻ sinh non là chuyển dạ vào tuần thứ bao nhiêu? | [
"20-22",
"22-37",
"37-41",
"41-42"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dca13fb703c44bc9bf373a2f8f614945 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Thiếu Vitamin K có thể gây ra: | [
"Thiếu máu nhược sắc",
"Thiếu máu ưu sắc .",
"Thời gian đông máu tăng",
"Thời gian đông máu giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
712df6be92c04e8681c7275342baa985 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sảy thai liên tiếp ở 3 tháng giữa thai kỳ, nhất là khi chuyển dạ, sảy rất nhanh, rất gợi ý đến chẩn đoán nào sau đây: | [
"Bất thường NST ở thai",
"U xơ tử cung",
"Thiếu acid folic.",
"Hở eo tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
08f467a38ac9474d92281d87a36a1840 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | [
"Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt",
"Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease",
"Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant",
"Đột biến gen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a4e2c21fc4664f8084ad2a1ec62ecc5a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Để xác định máu kinh chủ yếu dựa vào yếu tố. | [
"Hồng cầu",
"Bạch cầu",
"Tơ huyết",
"Tế bào nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a2cfa8b2ca3b43f19627c629f9c140a9 | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Hàm lượng Alkaloid toàn phần trong Cà độc dược cao nhất ở | [
"lá",
"hoa",
"hạt",
"rễ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
706f8d65ea054f5b80061daf2bdf9346 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng về đỡ đẻ ngôi mông: | [
"Đỡ đầu hậu Mauriceau trong tất cả các trường hợp",
"Đỡ đầu hậu Bracht, khó khăn sẽ áp dụng phương pháp Mauriceau.",
"Để đầu sổ tự nhiên.",
"Đỡ đầu Bracht, khó khăn sẽ Forcept đầu hậu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c2dfdbb1e7984a0ea34ae44977e6ad18 | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Viêm đường hô hấp trên là: | [
"Cảm lạnh",
"Viêm họng viêm VA",
"Viêm Amidal, viêm tai giữa",
"Viêm VA, Amidal, tai giữa, cảm lạnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c70fc09d673e47039639b5acb30e7e98 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Tế bào viền của tuyển đáy vị không có đặc điểm: | [
"Hình cầu hay hình tháp.",
"Bào tương có hạt chế tiết.",
"Nhân hình cầu.",
"Có vị quản nội bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8d91ebed82d84e069efeffbe21ee0145 | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"Physiology"
] | Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không đủ thông tin",
"Không áp dụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ed80479e684b495187c6bd593e4e8c4e | Medium | [
"Surgery",
"Dentistry"
] | Khuôn sơ khởi giúp chúng ta: | [
"Làm nền tạm gối sáp",
"Thấy rõ độ lẹm của lồi cùng mà khi khám lâm sàng ta không nhìn rõ",
"Tập cho bệnh nhân cử động môi má lưỡi",
"Có mẫu để làm hàm giả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aecf8760c1cc415c9d563270859d4fc9 | Easy | [
"Periodontology"
] | Thành phần vô cơ chủ yếu trong mảng bám là: | [
"canxi và phospho",
"canxi và fluoride",
"canxi và natri",
"natri và kali"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c7884fd50d14c92acf31645582739e4 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b189930ab35e44d4ad6203cdcb50ef42 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trong quá trình hình thành, hệ sinh dục con người không có loại giới tính nào? | [
"Giới tính di truyền.",
"Giới tính nguyên thuỷ.",
"Giới tính nguyên phát.",
"Giới tính tự phát. (--> giới tính thứ phát)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d56fe24c08f7452e8ca4eb02062d0d09 | Easy | [
"Parasitology"
] | Đường lây nhiễm của sán dải chó | [
"Ăn thịt chó chứa nang ấu trùng chưa nấu chin",
"Nuốt trứng có phôi",
"Ăn thức ăn chứa bọ chét mang nang ấu trùng",
"Ấu trùng từ chó xuyên qua da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f223fe92bfb247cf93a7bfa2ceba5e53 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | HCG là hocmon hướng sinh dục nhau thai được tiết ra từ: | [
"Tbao langhans của nhau thai",
"Lớp nội bào của nhau",
"Tế bào hạt của hoàng thể",
"Tế bào vỏ trong của trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
14d3b07941d94d46a738a27a8febb51b | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Loại sỏi thận nào chiếm tỉ lệ cao nhất: | [
"Canxi Oxalate",
"Caxi phosphate",
"Uric acid",
"Sỏi Cystine (thấp nhất)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
84f5b881d2524bf0a6ad9bc41eb069cf | Medium | [
"Endocrinology"
] | Insulin tác dụng chậm, kéo dài, NGOẠI TRỪ: | [
"Detemir",
"Glargine",
"Degludec",
"Lispro"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c68b7270b3b44d1d96c88869ad8eff49 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xử trí nào không nên làm trong trường hợp thai trong ổ bụng: | [
"Nếu thai chết, phải mổ lấy thai sớm, tránh biến chứng rối loạn đông máu cho mẹ.",
"Nếu thai còn sống dưới 7 tháng, chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần",
"Có thể thúc đẩy quá trình tự huỷ của nhau còn sót lại sau mổ bằng Métrothexate",
"Không nên bóc hết nhau ra khi mổ vì có thể gây chảy máu nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cc75160ca140481a94c570c0dd63c24d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Quá sản tuyến vú trong kỳ dậy thì thuộc loại quá sản | [
"Bù trừ",
"Chức năng",
"Phì đại",
"Tái tạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9ab2337e7a594a62a095b2101dac1feb | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nam 45 tuổi, có tiền sử khỏe mạnh. Vào khám do đã sốt 4 ngày lên tới 38,3 độ C kết hợp với họ khan, chảy mũi và mất vị giác. Khi tới phòng Khám, bệnh nhân thờ 190p, mạch, huyết áp bình thường. Xét nghiệm test nhanh với SARS-CoV-2 dương tính. Điều trị thích hợp ở bệnh nhân này | [
"Điều trị triệu chứng, corticoid, thuốc kháng đông, kháng sinh",
"Điều trị kháng sinh, corticoid, điều trị triệu chứng, hỗ trợ oxy gọng mũi",
"Điều trị corticoid, điều trị triệu chứng, thuốc kháng đồng, hỗ trợ oxy gọng mũi",
"điều trị kháng virus, điều trị triệu chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32c4dbae0f5245b0837db7069cbe9459 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Lipase là enzym thuộc loại: | [
"Lyase",
"Lygase",
"Isomerase",
"Hydrolase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aacce1b49c9148049f12709d6cc888a6 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Tắc ruột được định nghĩa là tình trạng tắc lòng ruột do vật cản: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
166cc53c851441d6a67e3dbffa9ad491 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư Phổi thường gặp ở đâu? | [
"Ung thư màng phổi",
"Ung thư phế quản",
"Ung thư phế nang",
"Ung thư di căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d8381c0be29f45158bd1060316fd41a6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chuyển dạ đẻ non gồm có những triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Đau bụng từng cơn",
"Cổ tử cung xoá >80%",
"Sản phụ có cảm giác như choáng ngất",
"Đầu ối đã thành lập"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8e85f5dc60a74cb4873ebb51a93c65e5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 4.hình mờ thành dải hay gặp trong bệnh: | [
"lao kê,K di căn thể kê,bụi phổi,ứ huyết phổi trong bệnh tim,phế quản phế viêm",
"u phổi,u lao,thâm nhiễm mau bay",
"viêm phổi thùy,xẹp phổi",
"viêm rãnh liên thùy,hình xơ tổn thương cũ,hình viêm phế quản mạn,di căn K thể lưới e.tổn thương thâm nhiễm lao gđ tiến triển,viêm phổi thùy gđ thoái triển,di căn K th... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6218ebf3eb47472e86754146af249c92 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Điều trị viêm gan virut cấp cần chú ý: | [
"Nghỉ ngơi tại giường là quan trọng nhất để gan tự hồi phục.",
"Kiêng ruợu, nhưng có thể uống bia vì bia có độ cồn thấp.",
"Điều trị triệu chứng chỉ là hỗ trợ, ít quan trọng.",
"Ăn tăng đạm, tăng đường, tăng vitamin... tuyệt đối kiêng ăn mỡ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
57150914d87b4417ac09633c2d0c9cae | Medium | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Sức căng thành cơ tim tỷ lệ nghịch với thành phần nào dưới đây: | [
"Bán kính buồng tim",
"Bề dày cơ tim",
"Lưu lượng máu tại buồng tim",
"Áp lực buồng tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0b7087cbcb0f43058b098b7c461087b0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang: | [
"Chỉ cần điều trị nội khoa",
"Dùng kháng sinh liều cao và phối hợp, bệnh sẽ khỏi",
"Bệnh thường không nguy hiểm vì khối máu tụ được ruột và mạc nối bao vây lại",
"Phẫu thuật lấy khối thai và khối máu tụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ec5bcce75f0a436e82bbc5a247e63d2f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu. | [
"Đầu ối phồng.",
"Đầu ối dẹt.",
"Đầu ối hình quả lê.",
"không hình thành đầu ối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7c56d7905e024cd09b077619699082e7 | Easy | [
"Oncology"
] | 2. Thụ thể retinoid là thụ thể có vị trí ở | [
"Màng tế bào",
"Bên trong tế bào",
"Bên trong nhân",
"Tế bào chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
abb465587a6842f2932b3c4819d22d51 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Chức năng của gan là : | [
"Điều hoà nội tiết",
"Điều hoà thân nhiệt",
"Điều hoà thể tích máu",
"Chức năng tiêu hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f98b91664b644ea2b14149d6ce61c9e8 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Điều trị ung thư cổ TC bằng cách khoét chóp cổ TC có chỉ định trong trường hợp nào sau đây? | [
"Ung thư cổ TC ở người đang mang thai",
"Ung thư cổ TC giai đoạn 0 ở phụ nữ còn trẻ",
"Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 10mm",
"Ung thư tế bào tuyến cổ TC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dda4ec934f4d4e88bf849fa23cf549f4 | Medium | [
"Pathology"
] | Nguyên nhân dẫn tới quá sản: | [
"Do nhiễm khuẩn",
"Do kích thích của hormon",
"Do u",
"Tất cả các nguyên nhân trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
804b3f1b606e4a728e5f1d217a082091 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Một phụ nữ 35 tuổi khoẻ mạnh bình thường, vài tháng gần đây thấy thị lực giảm dần, vú tiết dịch, kinh nguyệt thưa và ít. Nội tiết đầu tiên cần thăm dò định lượng là: | [
"Estrogen / huyết thanh",
"Progesteron / huyết thanh",
"Protein / huyết thanh",
"Prolactin / huyết thanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df1a5dfaff6043e3a25c8fa79c16dae7 | Easy | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Lượng máu mất sau gãy xương cẳng chân? | [
"200ml",
"300ml",
"400ml",
"500ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
897bfdca41dd4258854063e89828a1dc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trên hình ảnh vi thể của xơ gan: | [
"Cục nhu mô gan tạo nên do tái tạo tế bào gan",
"Cục nhu mô gan tạo nên do tái tạo tế bào gan và hoại tử tế bào gan",
"Cục nhu mô gan tạo nên do sự tăng sinh những dải xơ",
"Cục nhu mô gan tạo nên do thoái hóa tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dcaa791d2ddc4168a9be68affafcded9 | Easy | [
"Oncology",
"Urology"
] | Trong các u ác tính tại thận tỷ lệ ung thư biểu mô thận chiếm: | [
"10%",
"25%",
"50%",
"Trên 85%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
abe4a76240eb40b591e333499da7ff11 | Medium | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Phổ hấp thu cực đại của Thiobarbiturat khi ở PH = 10 - 10,5 là bao nhiêu? | [
"235 nm.",
"285 nm.",
"243 nm.",
"A&B đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cacc9040e22040aa959655cdb81b5868 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Psychiatry"
] | Stress được coi là nguyên nhân nguy cơ gây loét dạ dày. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d541bab7682143a79f31b9428c4b1263 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"Teratology"
] | Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết loại thuốc nào sau đây đã được phát hiện gây quái thai mạnh ở người? | [
"Isoniazid",
"Isotretionin",
"Hydralazine",
"Propylthiouracil"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f89bd3d8f4f484da1e3bfaf581c1a2f | Easy | [
"Surgery",
"Anatomy",
"Vascular Surgery"
] | Vị trí bắt động mạch chày sau ở mắt cá trong? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
203e54c73c764f018adb31080a79c6a3 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | CO không có nguồn gốc | [
"Hoạt động của núi lửa, cháy nhà, cháy rừng, cháy hầm mỏ",
"Phản ứng quang hóa của tầng đối lưu",
"Sự đốt cháy không hoàn toàn các hợp chất hữu cơ",
"Quá trình hàn hồ quang điện, ma điện, chạm khắc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ce496b9b3f114a2a9ea5a33b76c04b5b | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh đái tháo đường type 1 là | [
"Các bệnh về tuyến tụy ngoại tiết như nhiễm sắc tố sắt mô di truyền",
"Đái tháo đường thai kỳ",
"Bệnh đái tháo đường khởi phát ở người già trên 40 tuổi",
"Tế bào beta tụy bị phá hủy, thường dẫn đến thiếu hụt insulin tuyệt đối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac0b7545de5345b296e25e5176597139 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Vận chuyển thuận lợi là khi | [
"Khi kèm theo carrier lại có cả sự chênh lệch bậc thang nồng độ",
"Khi kèm theo carrier",
"Có sự chênh lệch bậc thang nồng độ",
"Khi kèm theo carrier hoặc có sự chênh lệch bậc thang nồng độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8d05e969198a42dbb7722e94cecc4dd9 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"General Medicine"
] | Theo Quyết định số 2088/BYT-QĐ ngày 06/11/1996 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định về Y đức,tiêu chuẩn nào không phải là tiêu chuẩn đạo đức của người làm công tác y tế? | [
"Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời không được đun đẩy người bệnh.",
"Tôn trọng pháp luật và thực hiện nghiêm túc các quy chế chuyên môn. Không được sử dụng người bệnh làm thực nghiệm cho những phương pháp chẩn đoán, điều trị, nghiên cứu khoa học khi chưa được phép của Bộ Y tế và sự chấp nhận... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e1ee3c1ac77d4383b3efb3212de84efa | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Tên khác của bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng là | [
"Viêm da dị ứng",
"Viêm da cơ địa",
"Viêm da mạn tính",
"Eczema tiếp xúc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1916821095044f5c8470c034fe60c1d2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai lưu cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, ngoại trừ: | [
"Đa thai.",
"Sảy thai.",
"Chửa ngoài tử cung.",
"Chửa trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f766dd13cb04f30a9fe9f786d9f3c22 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh trĩ không được điều trị có thể gây nhiều biến chứng cấp tính như: rò hậu môn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bc6fa2539c5f4337b66537aec09655bc | Medium | [
"Rheumatology"
] | Chọn vị thuốc thường dùng để trị chứng phong thấp xảy ra nửa người dưới | [
"Phòng phóng",
"Độc hoạt",
"Tế tân",
"Tang ký sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
37c40a68ed27445bad0ea43245dae4a2 | Easy | [
"Pediatrics",
"Hematology"
] | Liều corticoid dùng điều trị tấn công XHGTC ở trẻ em là bao nhiêu? | [
"4 mg/kg/ngày trong 07 ngày",
"1 mg/kg/ngày trong 10 ngày",
"2 mg/kg/ngày trong 21 ngày",
"0,5mg/kg/ngày trong 07 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8756f9532844b6fae471177a06c476e | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"General Medicine",
"Sports Medicine"
] | Tập luyện thể lực là: | [
"Một dạng vận động thể lực",
"Hoạt động có kế hoạch, nhằm rèn luyện thân thể",
"A,B đúng",
"A,B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
780f1d9e473949da87abe50239aa8365 | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontics"
] | Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là | [
"Lỗ chóp răng",
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Lỗ thủng trong quá trình điều trị",
"Rãnh lợi – khẩu cái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3eb5a09c1987408f9ace30efe1823671 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Public Health"
] | Triệt sản nữ: | [
"Là biện pháp tránh thai áp dụng cho những trường hợp chống chỉ định dùng thuốc tránh thai",
"Tất cả mọi phụ nữ đều có thể áp dụng biên pháp này",
"Biện pháp này rất có hiệu quả đối với những người mắc bệnh suy tim",
"Tất cả những câu trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb58cd1a161c49829b76aea308c83899 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Khi gặp một trường hợp ối vỡ non mà thai chưa đủ tháng, ở tuyến dưới cần phải làm : | [
"Cho kháng sinh và theo dõi",
"Tư vấn, có thể nằm ở nhà đợi chuyển dạ",
"Tư vấn, cho kháng sinh và chuyển lên tuyến trên",
"Cho kháng sinh, khởi phát chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de506b87dcd7480a925b0de83357e27a | Medium | [
"Anatomy"
] | Cơ thuộc thành sau vùng nách là cơ nào? | [
"Cơ đen ta, cơ tam đầu",
"Cơ dưới vai, cơ tam đầu, cơ lưng rộng, cơ tròn lớn, cơ tròn bé, cơ trên gai, cơ dưới gai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0ed69ad455b34a2ca6b2d897abaed218 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là: | [
"Diệt súc vật bị dại",
"Dùng kháng sinh cho người bị chó cắn",
"Tiêm đồng thời cả vắc xin và huyết thanh cho người bị chó cắn",
"Tiêm huyết thanh kháng dại cho súc vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f97776dbeb0f4185a7af5afa4f8fbc89 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây đẻ non có thể gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Song thai hay đa thai.",
"Rau tiền đạo,",
"Thiếu ối.",
"U nang buồng trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e8063820b9ba42fb989d3a57b1086437 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nghiệm pháp có giá trị hơn cả để xác định ưu năng tuyến | [
"Định lượng nội tiết tố đó trong máu",
"Định lượng sản phảm chuyển hóa tương ứng của nội tiết tố đó",
"Kìm hãm hoạt động tuyến bằng các chất thích hợp",
"Cả 3 nghiệm pháp đều có giá trị nagng nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0d5376f76be54eea8d4cc1e58123e3e5 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Giá trị áp suất màng phổi qua các động tác hô hấp: | [
"Cuối thì thở ra tối đa là +7 mmHg.",
"Cuối thì thở ra bình thường là 0 mmHg.",
"Cuối thì hít vào bình thường là -7 mmHg.",
"Cuối thì hít vào tối đa là -15 mmHg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1c0551288a0342a0b269bd0262393c79 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tỷ lệ ác tính của u xơ tử cung là: | [
"0.01% - 0.03%",
"0,1% - 0,3%",
"1% - 3%",
"10% - 30%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d892d3f071c47e1b3808fa55e300b1e | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Radiology"
] | Phương pháp thăm dò hình thái nào sau đây không cần thiết trong chẩn đoán đái máu hiện nay: | [
"Siêu âm hệ tiết niệu.",
"Chụp bơm hơi sau phúc mạc.",
"Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị.",
"Chụp UIV."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f3ca482f075e43d5ae90fc4eef29ae1d | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Giảm đau là một trong những tác động phản xạ của xoa bóp. Hai tác dụng khác nhau là gì? | [
"Tăng độ đàn hồi cơ bắp và giảm dính",
"Tăng tính đàn hồi cơ và kéo dài giãn cơ",
"Giảm lưu thông và chuyển hóa",
"Tăng lưu thông và chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
788b6dd2b1974c618c541d51091ff4e5 | Easy | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Số lượng tinh trùng trong 1ml tinh dịch khoảng …người đàn ông có nguy cơ bị vô sinh | [
"Dưới 20 triệu",
"Từ 20 triệu đến 50 triệu OOO",
"Từ 50 triệu đến 100 triệu",
"Từ 10 đến 50 triệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
74c39767c36a47c58515848e8bb2f87b | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.217. Chu kỳ bán rã của một đồng vị phóng xạ là: | [
"Một nửa thời gian để phân rã hết toàn bộ một khối lượng xác định.",
"Một nửa khoảng thời gian kể từ khi tạo thành cho tới khi bắt đầu phân rã.",
"Khoảng thời gian để số hạt nhân có tính phóng xạ giảm chỉ còn một nửa số lượng ban đầu do bị phân rã phóng xạ.",
"Một nửa khoảng thời gian để số hạt nhân có tính p... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
78caa5053fba417c87677ee7bfbcfda7 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của xơ gan; | [
"Gan chỉ thay đổi về kích thước",
"Gan thay đổi về kích thước và mật độ",
"Gan thay đổi về kích thước, mật độ, màu sắc",
"Gan không thay đổi về mật độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
151c18ee70a84e39a799da1c497fce67 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do: | [
"Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn",
"Trực khuẩn lao ái khí",
"Các yếu tố hóa hưởng động của vi khuẩn",
"Các thành phần của mô đệm liên kết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e31fb055b8c404790f825608f256474 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong tuần lễ đầu tiên của thai kỳ, nếu thai bị chết có thể tiêu đi hoàn toàn: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
47c460ab0128430ca370a01f2779c6ff | Medium | [
"Otolaryngology",
"Diagnostic Testing"
] | Chẩn đoán chính xác V.A dựa vào: | [
"Soi gián tiếp cửa mũi sau",
"Nội soi vòm",
"Sờ vòm",
"Triệu chứng cơ năng nghẹt mũi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ff6fb97747014fd6ad81a7404555c2f7 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Infectious Diseases"
] | Phòng chống các bệnh lây và không lây nhằm thanh toán dần từng bước mô hình bệnh tật của một nước đang phát triển và dự phòng mô hình bệnh tật của các nước phát triển | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
186ffd45dc7b4c78858c2c8e75925441 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Loại ung thư biểu mô tuyến giáp nào xuất nguồn từ tế bào C? | [
"Ung thư biểu mô dạng nhú",
"Ung thư biểu mô dạng tủy",
"Ung thư biểu mô dạng nang",
"Ung thư biểu mô kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c5a61c7883744b9391312939bcf48b92 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đám quánh ruột thừa không mổ ngay vì: ruột thừa chưa vỡ, phản ứng viêm dính, quai ruột bọc xung quanh khó tìm được ruột thừa. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1c48458daf484c36829ea3877ef36b00 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dioxin là tạp chất của? | [
"2,4 D và 2,4,5 T.",
"Picloram.",
"2,4D và Picloram.",
"Dimetylacenic."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
88a8a875069045378462ffc2a62ac80f | Medium | [
"General Medicine",
"Physiology"
] | Đặc điểm co cơ trơn, trừ: | [
"Có tính tự động",
"Lực co lớn hơn cơ vân",
"Co ngắn hơn cơ vân",
".............."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8af546ecf1bd41e885c9a1005a9213ba | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý? | [
"Abcess phổi",
"Tràn khí khoang màng phổi khư trú",
"Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi",
"Tràn dịch khoang màng phổi khư trú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9255c4f0a469485ead1a38c7ef718fca | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nang hoàng tuyến thường không biến mất sau nạo trứng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d32f62ddb53049aa82dd5945eac8f683 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"General Medicine"
] | Lao hạch là thể lao nhẹ, tiên lượng tốt, điều trị khỏi: | [
">90%",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5f72870ebc64347b58b4917b4d6d7a8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các yếu tố tiên lượng trong ung thư niêm mạc tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Tuổi",
"Độ xâm nhập vào cơ TC",
"Lan tràn hạch",
"Béo phì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac7552102a934c05b5e0dfb92b65b961 | Medium | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Chọn đáp án đúng: Nhóm kháng sinh nhạy cảm tốt nhất với P.acnes là | [
"Lincosamid",
"Betalactam",
"Cả DBA đều sai",
"Macrolid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f3282465581b4298b45e8f28f1b67b22 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bị kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết ADH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c740b24bae8d4bbf9bf6a6e57a1ce1e7 | Medium | [
"Cardiology",
"Vascular Surgery"
] | Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5eab373626ce422f988e381d74a9d304 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Năm 1961, ở Mỹ, có 1 trường hợp phụ nữ 40 tuổi vào viện vì nhồi máu phổi. Phụ nữ này có tiền sử dùng viên tránh thai trước đó 5 tuần để điều trị 1 loại bệnh nội mạc tử cung. Do bệnh nhồi máu phổi hiếm gặp ở phụ nữ độ tuổi tiền mãn kinh nên nhà nghiên cứu nghi rằng thuốc tránh thai có thể là nguyên nhân của ca bênh hiếm... | [
"Nghiên cứu chùm ca bệnh",
"Nghiên cứu trường hợp bệnh",
"Nghiên cứu cắt ngang",
"Nghiên cứu tương quan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0af38ee0c4604cf897e633a31f31c1c4 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Physiology"
] | Khi phụ nữ có thai, tử cung co ra là do | [
"Tế bào cơ trơn giảm phân để tăng số lượng sợi cơ.",
"Chỉ tăng số lượng sợi cơ mà không tăng kích thước sợi cơ.",
"Không tăng số lượng xơ actin, myosin và xơ trung gian của sợi cơ.",
"Không có đáp án nào đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4285581c946844a48a425d91859ed82d | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ em RLCH thường nôn ở giai đoạn? | [
"Sơ sinh",
"Bú mẹ",
"Trưởng thành",
"………"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1152bec74574a978040924de08d01c0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Nguyên nhân hạ đường huyết ở những bệnh nhân không uống thuốc đái tháo đường( chọn câu sai) | [
"Suy gan nặng",
"Suy thận mạn",
"Suy thượng thận",
"Suy giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
052c9e3baf6946edb7da4de137b12568 | Challenging | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Bệnh nhân nam 49 tuổi, tiền sử đột quỵ nhồi máu não vùng bao trong bên trái di chứng liệt mặt, vào viện khám thấy: liệt ¼ dưới của mặt bên phải: khi nhe răng miệng lệch về bên trái, mất động tác thổi lửa bên phải, dấu hiệu Charles - Bell bên phải âm tính. Cơ nào sau đây là cơ bám da của nửa dưới mặt? | [
"Cơ cười, cơ cắn, cơ nâng góc miệng",
"Cơ cười, cơ cắn, cơ hạ góc miệng",
"Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cười",
"Cơ nâng góc miệng, cơ hạ góc miệng, cơ cắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6a62699942184bd59cf2e0ffd6931398 | Easy | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Chỉ dùng thuốc khi thật sự... đối với người cao tuổi. | [
"Cần thiết",
"Hiệu quả",
"An toàn",
"Kinh tế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0066e40aabe2471cb8e93ba51abdf65c | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Tỉ lệ mắc ung thư đại tràng giữa nam và nữ như thế nào? | [
"Nam nhiều gấp đôi nữ.",
"Nữ nhiều gấp đôi nam.",
"Nam và nữ bằng nhau.",
"Nam nhiều gấp 1,5 lần nữ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
34eb6b9ac13c4267891f8855791d1802 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Biểu hiện đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng, chọn câu đúng? | [
"Rối loạn ý thức",
"Hô hấp nghịch thường",
"Tụt huyết áp",
"Khó thở liên tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b78eaa48e96b4eb2a831d347c7bf9bae | Medium | [
"Cardiology",
"Surgery"
] | Giả phồng ĐM trở thành mạn tính khi tổn thương lớp nào: | [
"Lớp ngoài",
"Lớp trong",
"Lớp giữa + trong",
"Lớp ngoài+ giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f77c485b334340ee96fe817ee5d75564 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Cổ trướng gan khó thở như thế nào? | [
"Khi vận động",
"Khi nằm",
"Khi dịch tăng",
"Khi dịch đặc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
02d1fbdd56884f608800f96a354aeca5 | Medium | [
"Surgery",
"Preventive Healthcare"
] | Chế độ vệ sinh răng miệng nào phù hợp cho người bệnh trong thời gian cố định hàm: | [
"[A]. Hướng dẫn người nhà dùng gạc lau rửa hoặc bơm rửa răng miệng.",
"[B]. Hướng dẫn người bệnh xúc miệng hàng ngày các dung dịch sát khuẩn.",
"[C]. Hướng dẫn người bệnh chải răng hàng ngày.",
"[D]. Hướng dẫn người nhà dùng chỉ tơ làm sạch răng sau mỗi bữa ăn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.