id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
eed3f34c4496425783467415b66a5b04 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đặc điểm của cơn đau mà một người mắc phải do cơn đau quặn thận là …………… | [
"bắn",
"co thắt",
"xuyên thấu / khoan",
"âm ỉ / dai dẳng / mơ hồ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
17eabddfe2cd49a4ada7f1d7b543cc80 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Phát biểu nào sau đây là đúng | [
"Bệnh nhân chưa có bằng chứng ghi nhận tình trạng rối loạn đa cơ quan.",
"Mức độ tăng CRP không có giá trị gợi ý sử dụng kháng sinh điều trị.",
"Mức độ tăng Procalcitonin chưa đủ gợi ý tình trạng nhiễm trùng huyết nặng.",
"Để theo dõi tình trạng đáp ứng kháng sinh có thể chỉ cần dùng Procalcitonin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e2d2a553167a4a05accade26d8795361 | Easy | [
"Anatomy"
] | Vi nhung mao là: | [
"Tơ trương lực",
"Nhánh bào tương mặt ngọn tb hấp thu",
"Vi sợi",
"Ống siêu vi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
03cddfdbc7f142aea1f654af9165edee | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đau thắt lưng không phải tính chất của bệnh nào? | [
"Thận hư đơn thuần",
"Sỏi thận",
"Viêm đài bể thận",
"Thận ứ mủ, ứ nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c141ee185e3c4c0bbe26b8772201d765 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Chọn đáp án đúng về áp xe hậu môn: | [
"Áp xe nông là áp xe ngoài cơ thắt",
"Áp xe sâu là áp xe trong cơ thắt",
"Áp xe cao là áp xe trên cơ nâng hậu môn",
"Cả A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d48e3fe16bdc4513afe47c6009ba65ac | Medium | [
"Pulmonology"
] | Lao màng phổi, chọn câu SAI: | [
"Là do hậu quả hoặc do vỡ 1 ổ lao phổi vào màng phổi.",
"Do sự xâm lấn trực tiếp của BK từ ổ sơ nhiễm vào đường máu, bạch mạch vào màng phổi.",
"Những chất Lymphokines trong dịch màng phổi viêm làm tăng tính thấm thành mạch và thay đổi hoạt tính của các tế bào sợi của màng phổi.",
"Là nguyên nhân hàng đầu gây tràn dịch màng phổi dịch thấm. (dịch tiết)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
edf5421f1f5849969c7da1a5a03f22a8 | Easy | [
"Nephrology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể là gì? | [
"Thận đa nang",
"K thận",
"Sỏi thận",
"Lao thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2127a8fcc8344a6ba4dc64ee3bfa95d2 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Sự né tránh đáp ứng miễn dịch là một trong những yếu tố độc lực của vi sinh vật. Yếu tố nào sau đây không thuộc sự né tránh đáp ứng miễn dịch: | [
"Vi sinh vật ký sinh nội tế bào tránh tác dụng của kháng thể, kháng sinh.",
"Vi sinh vật thay đổi kháng nguyên làm hạn chế tác dụng của miễn dịch.",
"Vi sinh vật tiết ra các công kích tố như interferon để phá hủy kháng thể IgA1.",
"Một số virus đánh vào tế bào miễn dịch gây suy giảm miễn dịch."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
75e70b3297434dff8c579971a93fd71f | Easy | [
"Pulmonology"
] | Thông khí phế nang bằng: | [
"Thông khí phút.",
"Lượng khí thay đổi trong một phút.",
"Thông khí phút trừ đi thông khí khoảng chết.",
"Khoảng 6 lít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
87fa4c66386f49309f2724fd84fce546 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đóng bít 1 đầu ruột để làm gì? | [
"Nối ruột tận - tận.",
"Nối ruột tận - bên.",
"Nối ruột bên - bên.",
"Null"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
faa57aad62454126bb47f955f11f7399 | Medium | [
"Pediatrics",
"Nutrition"
] | Các yếu tố sau đều gây tăng bilirubin gián tiếp, trừ: | [
"Hạ đường máu",
"Hạ nhiệt độ",
"Toan máu",
"Nuôi dưỡng tĩnh mạch kéo dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a624aa78a69a4b49ad59729db0a60e73 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Otolaryngology"
] | Giai đoạn viêm nhiễm của dị vật thực quân, câu nào sau đây sai ? | [
"Dị vật cắm vào thành thực quản làm xây xước hoặc thủng thực quản",
"Nếu dị vật là xương trong thức ăn thì viêm nhiễm xảy ra chậm",
"Chỉ sau 1-2 ngày các triệu chứng nuốt đau vùng cổ, vùng ngực tăng nhanh",
"Không thể ăn được, thậm chí không dám uống nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
26cf166b305d4a35b902b37e094f84d1 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối từ 40 đến 60mm, hướng xử trí là: | [
"Theo dõi sát để xử trí kịp thời.",
"Ngay lập tức phải đình chỉ thai nghén.",
"Ngay lập tức phải mổ lấy thai chủ động.",
"không xử trí gì vì chỉ số ối là bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5dfd3a5e24ff46c99473ffd1a8e182c3 | Challenging | [
"Cardiology"
] | Sự đóng mở van trong chu kỳ tim: Van tổ chim đóng vào đầu giai đoạn tâm trương toàn bộ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8d5434b3a9454b749a70f364c49b2aa9 | Medium | [
"Psychiatry",
"Pediatrics"
] | Khi nói về chẩn đoán phân biệt ở trẻ RLPTK, trẻ chỉ biểu hiện khó khăn về giao tiếp không có các dấu hiệu về hành vi. Chẩn đoán nghiên về rối loạn nào nhất? | [
"Khiếm khuyết trí tuệ",
"Tăng động giảm chú ý",
"Trầm cảm",
"Rối loạn ngôn ngữ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ce29009e5ad047f5ade42fab001b2d3e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi | [
"Trung tâm hít vào , trung tâm thở ra",
"Trung tâm hít vào, trung tâm điều chỉnh",
"Trung tâm cảm nhận hoá học",
"Phản xạ hering breuer"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f89e3f1a58174da3856a16abe675bd2a | Medium | [
"Orthopedics"
] | Gãy thân xương đùi dạng có thêm mảnh phụ thì khó nắn chỉnh, không vững? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b83e69bf4ef04c998848567dd28f6a8b | Medium | [
"Orthopedics",
"Vascular Surgery"
] | Gãy càng sát chỏm xương đùi càng dễ bị tiêu chỏm do tổn thương mạch máu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8a4cd941dae54e04945a05be9e376679 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Tất cả các câu sau đây về tính chất chảy máu trong rau tiền đạo đều đúng, ngoại trừ: | [
"Chảy máu tự nhiên.",
"Chảy máu tái phát.",
"Máu loãng không đông.",
"Chảy máu tự cầm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
16b21efaaa664a348b4d2cf3156ab542 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ: | [
"tăng tiết.",
"biến hình đại thực bào.",
"dị sản.",
"teo và biến..Tổn thương cơ bản của phế nang gồm: biến hình đại thực bào, teo và biến, dị sản, viêm, u."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9300134a954741d4854cad1a44972f2d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tìm ý sai về Campolybacter: | [
"Phát triển ở điều kiện giàu O2.",
"Phát triển ở điều kiện vi hiếu khí (5% O2 + 10% CO2 + 85% N2).",
"Một trong những tác nhân hay gây ỉa chảy ở trẻ em.",
"Hay gặp ở khách du lịch đến các nước nhiệt đới."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
abac2de9cf814563a321b5158d22db44 | Easy | [
"Hematology",
"Embryology"
] | Lách bắt đầu sinh máu vào tuần thứ mấy? | [
"Tuần 5",
"Tuần 7",
"Tuần 8",
"Tuần 10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7a8a84b02bf446fba1855849fc9f9059 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Trung bì trung gian về sau sẽ biệt hóa thành? | [
"Thận, niệu quản, tuyến sinh dục,đôi tuyến thượng thận",
"Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, phần vỏ thượng thận, thủy tuyến yên, tuyến tùng",
"Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, vùng vỏ thượng thận",
"Thận, niệu quản, tuyến sinh dục, thủy trước tuyến yên, tuyến ức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
18ba033b445e49989603c882876f063b | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp: | [
"Mọi vùng của trung thất",
"Trung thất trước",
"Trung thất sau",
"Trung thất giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fd869fd2a9d4c478783a39f7f88ba0f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng có giá trị tiên lượng nhất trong tăng huyết áp thai nghén là: | [
"Phù.",
"Protein niệu.",
"Huyết áp cao",
"Đái ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
36c2c0259b22443a9e120cb910ca6466 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rong kinh rong huyết cơ năng là: | [
"Chảy máu bất thường ở đường sinh dục.",
"Do tử cung bị nạo hút quá nhiều.",
"Hay gặp ở tuổi dạy thì hoặc tuổi tiền mãn kinh.",
"Hay gặp ở những người có bệnh về máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f78a0db2e079465bb598477dfd25ae74 | Medium | [
"Cell Biology",
"Physiology"
] | Nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ của màng tế bào | [
"Khuếch tán ion K+.",
"Khuếch tán ion Na+.",
"Bơm Na+ - K+ - ATPase.",
"Các ion (-) trong màng tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
703c92ed1a574599a15c936a3dbde2b0 | Medium | [
"Psychiatry",
"Pediatrics",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI khi nói về nhân tố môi trường, các yếu tố trước khi sinh liên quan đến trẻ rối loạn phổ tự kỷ | [
"Mẹ bị tiền sản giật",
"Mẹ sử dụng thuốc chống trầm cảm",
"Sử dụng thuốc chống động kinh Valproate",
"Nhiễm virus Rubella ở trẻ mẹ khi mang thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0a9764eeec294b22a09d3cb781eee6c3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Siêu âm gan nhiễm mỡ | [
"Tăng âm",
"Giảm âm",
"Tăng âm khác thân",
"D…………."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3288fea77e2b44cbacbfd0ed28e7fffe | Easy | [
"Pathology",
"Oral and Maxillofacial Surgery"
] | Định nghĩa nang vùng hàm mặt là một khoang có chứa: | [
"Dịch, bán dịch",
"Dịch, khí",
"Dịch",
"Dịch, bán dịch hoặc có khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca7de04bb56848c6ba107fbc7530059f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là: | [
"Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động",
"Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan",
"Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan",
"Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b1b4163b1e54c108f855c1fc57bcd98 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chị Nguyễn thị .P. 25tuổi, chưa có gia đình, mất kinh một tháng, sau đó rong huyết 2 tuần nay khám : thể trạng bình thường, siêu âm thấy một khối D4,5cm ở buồng trứng bên phải, dịch trong, tử cung bình thường, niêm mạc tử cung dày 14mm hCG (-). U nang buồng trứng thực thể: | [
"Viêm phần phụ",
"Lạc nội mạc tử cung",
"Nang bọc noãn",
"Nang hoàng thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
098faf1561744fccae4f08f5e394bc02 | Medium | [
"Dermatology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tế bào đáy thường gặp ở những vị trí sau, ngoại trừ: | [
"Niêm mạc miệng",
"Trán",
"Mũi",
"Má"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da2eced3b23c4daa93677819fad3229a | Challenging | [
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Bệnh nhân nữ 77 tuổi, đến khám vì khó thở. Khoảng 1 tuần nay, bệnh nhân mệt mỏi, khó thở ngày càng tăng.Tiền căn suy tim đang điều trị, được chẩn đoán lao phổi - màng phổi cách đây 1 tháng, điều trị ngoại trú theo Chương trình chống lao Quốc gia. Khám ghi nhận: tỉnh, nhiệt độ 37 độ C, huyết áp 115/65 mmHg, nhịp tim 115 lần/phút, thở 22 lần/phút và SpO2 94% (khí trời), phù hai chân 3+, khám phổi: gõ đục, rung thanh giảm, phế âm giảm ở 1/3 dưới phổi phải. X quang ngực ghi nhận mờ 1/3 dưới phổi phải. Kết quả dịch màng phổi như sau: bạch cầu 760/mL, lymphocyte 70%, glucose 90 mg/dL, protein 24 g/L, LDH 126 U/L, pH 7,35. Chọn lựa điều trị nào sau đây phù hợp nhất cho bệnh nhân này? | [
"Kết hợp kháng sinh ceftriaxone + clindamycin",
"Chọc tháo dịch màng phổi để giảm triệu chứng",
"Dẫn lưu màng phổi để giảm triệu chứng",
"Dùng lợi tiểu và theo dõi đáp ứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6f4c2789448243a992846e2a1c98b7c0 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các thuốc statin được lựa chọn trong trường hợp nào: | [
"Tăng lipid máu do tăng LDL-C",
"Tăng lipid máu do tăng TGs",
"Giảm quá trinh nhũ hóa các lipid ở ruột",
"Giảm chuyển hóa cholesterol tạo thành acid mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f03db03323c1442fb006d035eccdd7ae | Easy | [
"Urology",
"Genetics",
"Obstetrics and Gynecology"
] | SRY là: | [
"Gen mã hoá tinh hoàn",
"Quyết định sự phát triển của tinh hoàn",
"Sự có mặt của TB sinh dục nguyên thuỷ ở mầm",
"………….."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e0ba0d568e02489a994245084f2e2ce9 | Easy | [
"Hematology"
] | Phân loại các tế bào máu, ngoại trừ | [
"Lớp tê bào gốc",
"Lớp các tế bào tăng sinh và biệt hóa",
"Lớp các tế bào thực hiện chức năng",
"Lớp tế bào hủy nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e472aa7eb3fa4cee8fe95bd151a6f78d | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Các hoạt động y tế nhằm vào “giai đoạn muộn của bệnh” là dự phòng: | [
"cấp 1",
"cấp 2",
"cấp 3",
"cấp 1 và cấp 2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4cf7be10be564639aa387286c597b3df | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | .270. Trong hệ SI đơn vị để đo liều lượng hấp thụ của bức xạ iôn hoá là: | [
"J/kg, được đặt tên là Gray và ký hiệu là Gy.",
"C/kg, được đặt tên là Bêch-cơ-ren, ký hiệu là Bq.",
"Cal/g hoặc kcal/kg được đặt tên là Cu-ri, ký hiệu là Ci.",
"eV/g hoặc MeV/kg được đặt tên là Rơnghen, ký hiệu là r."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1bd9fe6957fe4feaaa207c9098d30162 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Để phát hiện sớm cần đi khám khi bị thống kinh",
"Thường ít gây triệu chứng lâm sàng",
"Điều trị ngoại khoa chiếm tỷ lệ cao",
"Bóc nhân xơ là phương pháp điều trị triệt để nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
71c642f7778944aa808eb0ecc35fd204 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tất cả bệnh nhân xơ gan đều có biểu hiện cổ trướng ở mọi người. | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | B | 1 |
19a64436c2cf43e0a1931d998c6066c2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào: | [
"gan phải",
"gan trái",
"đường mật trong gan",
"có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0b371fb349d54e709d81fcf912956cad | Easy | [
"Pharmacology"
] | Định nghĩa alkaloid ngày nay được sử dụng phổ biến trong ngành Dược là của? | [
"Polonovski",
"Hegnauer",
"Pelletier",
"Winterstein và Tier"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
516e0dd7c2c348e0823b2614a72e774e | Easy | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Chọn ý đúng nhất: dị vật đường ăn hay gặp do? | [
"Chế thức ăn dừ nhuyễn",
"Chế thức ăn tinh tế hết xương",
"Chế thức ăn không kỹ còn nhiều xương",
"Chế thức ăn không kỹ không xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
91c3f07c2c2d4479af21a5b007f09487 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hiện tượng cơ học của dạ dày? | [
"Chịu sự chi phối của dây 9",
"Chức năng chính là hấp thu",
"Có chức năng nội tiết",
"..........."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1fac2c81ff184bfa8ac34869d1e3f2a2 | Easy | [
"Pediatrics"
] | Đặc điểm của trẻ của trẻ khoảng 3 tuổi gồm: (1) Phát triển ngôn ngữ, có khả năng giao tiếp nha khoa (2) Có trí tưởng tượng tốt, thích hình ảnh sinh động, thích những câu chuyện (3) Không cần cha mẹ (4) Vẫn gắn bó chặt chẽ với cha mẹ | [
"1,2,3",
"1, 4",
"2, 3",
"1,2,4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
308952de6ffb46d683ebd8b1965b5dae | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trriệu chứng lâm sàng nào sau đây là của K gan ở giai đoạn sớm: | [
"chán ăn , đau hạ sườn phải , sụt cân",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4a395f8426db43be8e04a3942f899cec | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Virus gây viêm phổi nặng hay gặp nhất là? | [
"Hợp bào hô hấp",
"Á cúm",
"Cúm A H5N1",
"Adenovirus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6104eee0268a4efc931fe0f4bff6a278 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hãy chọn một câu đúng cho rau bong non: | [
"Luôn đi kèm với các triệu chứng của tiền sản giật",
"Chẩn đoán thể nặng hay nhẹ cần dựa vào lượng máu chảy qua âm đạo",
"Có thẻ có Shock mất máu cấp do chảy máu tiến triển",
"Với tất cả các thể lâm sàng đều có biểu hiện suy thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
38d42b514dca44dcb8df5ed2c23bd0ad | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Giun chỉ ký sinh người có mặt ở nước ta là: | [
"Brugia malayi và Wuchereria bancrofti",
"Loa loa và Brugia malayi",
"Wuchereria bancrofti và Mansonella ozzardi",
"Loa loa và Dirofilaria immitis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e744c79d80114c10909e6998ecc67fc3 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Tìm y đúng nói về nha bào vi khuẩn | [
"Nha bào chỉ có ở một số loài vi khuẩn như vi khuẩn lao, dịch hạch.",
"Diệt nha bào phải luộc sôi trong 15 phút.",
"Nha bào là một hình thức bảo tồn của vi khuẩn trong điều kiện bất lợi.",
"Nha bào là hình thức sinh sản đặc bệt của vi khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e773955b9cc541c7954669d25eaf7be7 | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây: | [
"Sỏi mật",
"Sỏi tụy",
"Sỏi tĩnh mạch",
"Vôi hóa hạch mạc treo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b8de4bb2df54b3ba0873e726a59ee65 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Để chẩn đoán bệnh cần làm thêm xét nghiệm nào? | [
"PCR.",
"Soi trực tiếp",
"Clue cell",
"Nuôi cấy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45aca2c737084a669c00a008e72f9ed7 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khi nói về triệu chứng tím, ngoại trừ: | [
"Là dấu hiệu lâm sàng gợi ý khó thở cấp",
"Khi HB khử >5g/dl",
"Khi SaO2 < 85%",
"Xuất hiện sớm khi có khó thở cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
909fa21df0b64362b3928e125c279df5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những câu sau đây về lộ tuyến cổ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Vùng lộ tuyến không bắt màu lugol",
"Một yếu tố nguyên nhân là do sự thay đổi pH âm đạo",
"Là khi lớp biểu mô tuyến của cổ trong mọc lan ra cổ ngoài",
"Tất cả các trường hợp lộ tuyến đều phải được điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e25af69705d64abc8a3bf3a3f8c795ad | Easy | [
"Periodontology",
"Immunology"
] | Chất nào có vai trò phân giải viêm: | [
"Lipoxins",
"Phospholipid",
"IL – 2",
"DHA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d52c1ff89ae4de7980acaddca33db45 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Những thay đổi về thông số nào đúng trong tình trạng toan hô hấp? | [
"pH giảm, HCO3- giảm, pCO2 giảm",
"pH tăng, HCO3- giảm, pCO2 giảm",
"pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 tăng",
"pH giảm, HCO3- tăng, pCO2 giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
859dba536dbe416a8ee5f66e24a3b92c | Challenging | [
"Surgery",
"Emergency Medicine"
] | Các vết thương phần mềm chống chỉ định phẫu thuật là? | [
"Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương xuyên có lỗ vào lỗ ra nhỏ ở xa mạch máu thần kinh và có điều kiện theo dõi – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối",
"Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương phần mềm đến muộn – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối",
"Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – Vết thương phần mềm rách da nhỏ đến sớm – Vết thương phần mềm trên bệnh nhân hấp hối",
"Vết thương lấm tấm, sượt nông, mài sát da, sượt da – vết thương xuyên có lỗ vào lỗ ra nhỏ ở xa mạch máu thần kinh và có điều kiện theo dõi – Vết thương phần mềm do vũ khí lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0dea2762f5864035af0ea6b63fb0716b | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi, tiền sử quan hệ đồng tính, đến khảm vì mót rặn, đại tiện liên tục, ra phân có chất nhầy lẫn máu. Phác đồ điều trị Ceftriaxon nào sau đây phù hợp với tình trạng bệnh trên? | [
"1g/ngày x 5-7 ngày.",
"250 mg tiêm liều duy nhất.",
"400 mg uống liều duy nhất",
"0,5g/ngày x 5-7 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8241e0ce6ef247739db4819d09b99da6 | Easy | [
"Endocrinology"
] | tác dụng của hormon tuyến yên sau | [
"Tiết ra oxytocin làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú, vasopresin giúp điều hoà chuyển hoá muối nước",
"TSH kích thích tuyến giáp tiết T3,T4",
"Prolactin phát triển tuyến vú để tạo sữa sau đẻ",
"GH tác dụng lên chuyển hoá glucid, lipid, protein và điện giải của nhiều tổ chức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fe78a61949414deba6da6fa406252a6c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Liều lượng điều trị lỵ amip của Metrodinazol trên người lớn là bao nhiêu? | [
"2 g/lần x 2 lần/ngày",
"1,5 g/lần x 2 lần/ngày",
"1 g/lần x 2 lần/ngày",
"1,5 g/lần x 3 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
77b1f493fcd3431b9ad0b4e35d762156 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau? | [
"U thần kinh",
"Bướu giáp",
"U màng phổi",
"U hạch bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e11738d5119d45a1b2024c18e02822ed | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao | [
"Phản ứng Tuberculin âm tính, do ký sinh trùng (giun đũa) , virus",
"Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)",
"Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus",
"Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8880aa99fdfe490db049024625d84a6f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Năm 1894 Alexande Yersin đã phát hiện ra loại vi khuẩn gì? | [
"Vi khuẩn dịch hạch",
"Vi khuẩn viêm da",
"Vi khuẩn thương hàn",
"Vi khuẩn sốt rét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3974d5e3213b40a3aade629972328eaa | Medium | [
"Hematology"
] | Xét nghiệm tế bào máu ngoại vi của bệnh nhân đa hồng cầu thường có? | [
"Thiếu máu bình sắc hồng cầu bình thường",
"Thiếu máu bình sắc hồng cầu to",
"Thiếu máu nhược sắc hồng cầu to",
"Thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
faa0825b8f234491a1a3cefe66028829 | Easy | [
"Nephrology",
"Anatomy",
"Physiology"
] | Hàng rào lọc của tiểu cầu thận bao gồm các lớp nào, NGOẠI TRỪ: | [
"Tế bào nội mô",
"Lớp tế bào có chân",
"Màng đáy mao mạch",
"Tế bào gian mao mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
af204b2544cb430f82555ca23a5d195c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vị trí giải phẫu thường gặp nhất của thai ngoài tử cung là: | [
"Ở buồng trứng",
"Đoạn bóng của vòi tử cung",
"Đoạn eo của vòi tử cung",
"Đoạn kẽ của vòi tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d020223c151843fd9bb1dbab96401b9f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong các câu sau, hãy chỉ ra câu nào là ĐÚNG: | [
"Lúc cực điểm của cơn co tử cung tuần hoàn rau thai gián đoạn 15 - 60giây",
"Lưu lượng động mạch tử cung hạ thấp 30% trong cơn co tử cung",
"Người ta quan sát thấy có hiện tượng giảm Oxy với cơn co tử cung bình thường về cường độ và tần số khi có suy thai",
"Lưu lượng động mạch tử cung giảm 30% trong cơn co tử cung và có hiện tượng giảm ôxy máu thai nhi với cơn co tử cung bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d3f36c56dfa549df8826b433b742a5a6 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | U Krukenberg là loại u đặc biệt của buồng trứng, thường là u thứ phát, do di căn của một ung thư từ nơi khác đến. Ung thư nguyên phát thường là ung thư tế bào nhẫn của Cơ quan nào di căn đến buồng trứng là hay gặp nhất? | [
"Ung thư vú",
"Ung thư nội mạc tử cung",
"Ung thư dạ dày",
"Ung thư cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a8e05563e0464604b5f6ddb042f2e6f9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu cần chẩn đoán phân biệt với các bệnh sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Đa thai.",
"Sảy thai.",
"Chửa ngoài tử cung.",
"Chửa trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c6e5f16fcee47dba356f0528db01525 | Easy | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Ba phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào: | [
"Vận chuyển thuốc bằng cách lọc",
"Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động",
"Vận chuyển tích cực",
"Cả ba cách trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
10e73838a7834d43aad446f6e2f73122 | Easy | [
"Immunology"
] | Kháng thể chống A1 thuộc loại kháng thể | [
"Tự nhiên hằng định",
"Miễn dịch",
"Tự nhiên",
"Tự nhiên không hằng định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
69c551a3536842eba0f5804e61777144 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Ung thư nguyên bào nuôi là một u nguyên phát của: | [
"Màng rụng.",
"Tế bào nuôi.",
"Cơ tử cung.",
"Những tế bào sinh dục không biệt hoá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
449cced8eca444d5bd41c707032ae2a0 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh Basedow còn được gọi là bướu mạch? | [
"Đúng",
"Sau"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
17088aab6eee402da7c91eee9da73db8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong các loại xơ gan nào sau đây không có hạt đầu đanh: | [
"Xơ gan khoảng cửa",
"Xơ gan mật",
"Xơ gan sau hoại tử",
"Xơ gan tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7186525523e94090a291ec890163618d | Easy | [
"Pharmacology"
] | Khái niệm dược lực học: | [
"Là môn khoa học nghiên cứu về thuốc",
"Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống",
"Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc",
"Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c04781b8e199480fbb1d768f0db611f7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng: | [
"Tự thẩm thấu trong lòng mạch",
"Nước ối",
"Thạch Wharton",
"Các mao mạch từ mạch máu rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c056db966ba04d1185a6aba65c64a615 | Medium | [
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Khí hư hay gặp ở người già mắc bệnh nặng lâu ngày? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6476d87bb9d04eb7b9c71064551bdcb3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kiểu thế của ngôi thai chỉ xác định được khi khám âm đạo lúc đã chuyển dạ: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
17ae859e202d479386778a77211d25e8 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Đường nào sau đây có nhiều nhất trong nho chín? | [
"Saccarose",
"Galactose",
"Fructose",
"Maltose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cfa12965ec3d450e81e32e30ff7ef092 | Medium | [
"Sports Medicine",
"General Medicine"
] | Axit lactic được cho là nguyên nhân gây mỏi cơ khi luyện tập thể thao. Tính pH của hệ đệm gồm có 0.01 mol Axit lactic và 0.059 mol Natri lactat. Biết Ka của Axit lactic là 1.4 . 10-4? | [
"pH = 4.63",
"pH = 3.79",
"pH = 5.03",
"pH = 3.96"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19a19c2c0e154ba7b01b4cc08075e770 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Đối tượng dễ bị viêm thanh quản mạn, ngoại trừ: | [
"Ca sĩ",
"Giáo viên",
"Người làm việc trong môi trường nhiều bụi, hóa chất",
"Người già cô đơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c260ae913b5f448eb77094a95bbc3117 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Nguyên nhân tắc cấp đường bài xuất cao (đài bể thận niệu quản) chủ yếu do sỏi, ngoài ra có thể do cục máu đông, chất hoại tử: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4dd9e9e8277245ea85f0f10ff0ab1f3e | Medium | [
"Geriatrics",
"Gastroenterology"
] | Sự thay đổi chức năng sinh lý ống tiêu hóa ở người cao tuổi là | [
"Dòng máu qua tạng giảm",
"Thành phần Lipit giảm",
"Lượng abumin huyết tương giảm",
"Tổng lượng nước cơ thể giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
547eab329a0a4814bcf4f6099925bcb9 | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare"
] | Đối với những trẻ ở vùng có nguy cơ mắc bệnh uống sabin 0 vào lúc nào: | [
"Sơ sinh",
"Lúc trẻ 2 tháng tuổi",
"Khi trẻ 3 tháng tuổi",
"Khi trẻ được 4 tháng tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e7761e52d66247a1a47535e23ba6355d | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Chiều dài thực quản ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu? | [
"12 cm",
"16 cm",
"18 cm",
"10-11 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fe6995bce356452fb783ad5bed5e336e | Easy | [
"Genetics"
] | Quá trình phiên mã xảy ra ở | [
"sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn.",
"sinh vật có ADN mạch kép.",
"sinh vật nhân chuẩn, vi rút.",
"vi rút, vi khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9a1231dceae14dadaee054a7ab7c7a5f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Đặc tính của sự phát triển tế bào thai nhi trong 3 tháng đầu thai kỳ là: | [
"Tế bào tăng trưởng (hypertrophy).",
"Tế bào tăng sinh (hyperplasia).",
"Tế bào phì đai.",
"Tế bào thoái triển."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eba841a2557140d2a669f78ce23e97c4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hướng xử trí đầu tiên của rau bong non sau khi thai ra: | [
"Thuốc hạ áp.",
"Kích thích bằng thuốc tăng co.",
"Truyền fibrinogen.",
"Truyền máu tươi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c92f8229f3fa48babd8dedd28abf7a71 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Khi uống nhiều quinacrin, bệnh nhân sẽ có các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Vàng da ở bụng",
"Vàng da ở lòng bàn tay",
"Niêm mạc mắt vàng",
"Bilirubin trong máu bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f4c967d24cf446169911788e750e8cbe | Hard | [
"Dermatology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi, bệnh vẩy nến khủy tay trái, kích thước 3x5cm. Sau khi điều trị thuốc uống và thuốc mỡ tại chỗ không thành công. Bác sĩ cần chỉ định them một phương thức VLTL đó là | [
"Hồng ngoại",
"Sóng ngắn",
"Laser năng lượng thấp",
"Tử ngoại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ea712812ac0a460a99d1d9f90bcfb0af | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư cổ tử cung có nguồn gốc từ | [
"Tế bào biểu mô lát tầng ( cổ tử cung ngoài)",
"Tế bào biểu mô trụ ( cổ tử cung trong)",
"Tế bào nội mạc tử cung",
"Chọn A B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6c7da5dbedd84ca1a32cd1954e333cad | Medium | [
"Orthopedics",
"Geriatrics"
] | Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự tiến triển của thoái hóa khớp | [
"tình trạng thừa cân",
"chấn thương",
"yếu tố gia đình",
"giới tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d466fda969f4dfaae6d198bdaa3a3bf | Medium | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | CÂU 118. Những tổn thương của thấp tim và thấp khớp là tổn thương: | [
"Nhiễm khuẩn",
"Vô khuẩn",
"Lúc đầu vô khuẩn sau đó nhiễm khuẩn",
"Lúc đầu nhiễm khuẩn sau đó vô khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c676df27e4604fdca804ec123ef62f31 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | ____ sản xuất mật, cần thiết cho việc tiêu hóa chất béo. Nó thực hiện nhiều chức năng khác liên quan đến tiêu hóa và trao đổi chất. | [
"Kidney",
"Brain",
"Heart",
"Liver"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a118ed260f1044aab8fc0dc90857c87d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Gọi là THA do thai kỳ khi con số H.A đo được ở thai kỳ như sau (khi tuổi thai > 20 tuần): | [
"140/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân không biết con số huyết áp của mình",
"130/85 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 125/80 mmHg.",
"135/90 mmHg nếu trước khi có thai bệnh nhân đã biết huyết áp của mình là 130/80 mmHg."
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
afb71309ba2e400d95bec238978d5b2d | Easy | [
"Hematology",
"Pediatrics"
] | 61. Bệnh cooley là tên gọi khác của bệnh nào? | [
"β thalas thể trung gian",
"β thalas thể nặng",
"α thalas",
"A, B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ad4b6c82f8b4aa5bf8bfba2858bfb18 | Easy | [
"Neurology"
] | Hệ thần kinh phó giao cảm bắt nguồn từ? | [
"D2-L11",
"D11-L2",
"S2-S4",
"L2-S2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b14cb65199c9477a987b5ac30dd54e83 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một ngôi ngang nằm thấy mông bên trái lưng sau thì chẩn đoán nào sau đây là đúng: | [
"Vai chậu phải trước",
"Vai chậu phải sau",
"Vai chậu trái trước",
"Vai chậu trái sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3e6a400a46d642d9b7d47876320048c8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là: | [
"Vật chủ chính.",
"Vật chủ tình cờ",
"Vật chủ phụ",
"*D. Câu A và C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.