id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
5f4fc30271f94449a2860a2b59633f29 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Đo độ đàn hồi gan, F4 : | [
"xơ gan >=11 KPa*/",
"xơ gan >= 12 KPa/",
"Xơ hóa nặng 9,5-11 KPa/",
"Không xơ gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d3c23f2f19fc4a22894fc4326d970363 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các thủ thuật can thiệp dưới đây đều có thể gây vỡ tử cung, NGOẠI TRỪ: | [
"Nội xoay thai",
"Cắt tầng sinh môn",
"Đại kéo thai",
"Cắt thai trong ngôi vai buông trôi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
59c5d8f3d68c4c6a97d700872b90715e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Yếu tố quyết định trong chẩn đoán bệnh do giun sán ký sinh: | [
"Xét nghiệm miễn dịch học",
"Dựa vào triệu chứng lâm sáng",
"Xét nghiệm hình thái ký sinh trùng",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
60b2c7bbbed14b92bda1ff7bf4b63bdb | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của: | [
"Polype bàng quang.",
"Viêm cầu thận.",
"Viêm thận bể thận.",
"Ung thư thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80d2a80f541f40f6a392732c22776131 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 1g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin 1g liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Spectinomycin Ig liều duy nhất. Azithromycin 2g uống liều duy nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
adba5250b57a40bcb5fef7d63de66f36 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tổn thương tiền ung thư cổ tử cung thường xảy ra ở vị trí nào của cổ tử cung. Chọn ý đúng nhất theo thứ tự thường gặp? | [
"Cổ ngoài và cổ trong",
"Vùng chuyển tiếp và ống CTC",
"Cổ trong và cổ ngoài",
"Vùng chuyển tiếp và cổ ngoài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f3ec93dca29444658b3daaca37f6d17c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nói về hoocmon của vùng Hạ đồi hoomon nào sau đây không cùng nhóm với các hoocmon kia | [
"CRH",
"TRH",
"PIH",
"GnRH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5ad0551b85214c308db755af411928c8 | Easy | [
"Endocrinology",
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Chiến lược bắt đầu tầm soát cho trẻ em bao nhiêu tuổi? | [
"Trẻ sau dậy thì hoặc sau 10 tuổi",
"Trẻ > 18 tuổi",
"Trẻ > 16 tuổi",
"Trẻ > 14 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6fb086276d284e9da459f27baf02897f | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Rheumatology"
] | Điều nào sau đây là đúng về tổn thương tiêu hóa trong Ban xuất huyết Henoch- Schonlein? | [
"Thường đau âm ỉ liên tục",
"Biến chứng tiêu hóa thường gặp nhất là lồng ruột ở đoạn ruột già",
"Xuất hiện đầu tiên trong 25% các trường hợp của bệnh",
"Thường đau bụng vùng thượng vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
690958968be5441897c81ed5fba6ff9c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Chụp X quang bụng nằm không chuẩn bị trên bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng thường có dấu hiệu liềm hơi dưới hoành | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e2c8922657e34320a9edb2a7f6278765 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | 2327. Nguyên nhân thường gặp nhất của sẩy thai 3 tháng đầu là: | [
"Bất thường về nhiễm sắc thể.",
"Mẹ bị thiểu giáp.",
"Mẹ bị tiểu đường.",
"Giảm Protein/trên máu mẹ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
452b9c707c704ca0985cd8007164bc98 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đối với các bệnh lây qua đường tiêu hóa, nguồn truyền nhiễm nguy hiểm nhất là người bệnh trong giai đoạn phát bệnh, khi các biểu hiện lâm sàng của họ đang phát triển mạnh mẽ. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8098bf3b5aa0479a90ac46477f1a434b | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | khó thở thì hít vào do | [
"hẹp thanh quản",
"dãn thanh quản",
"----",
"tổn thương thanh quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d26dba5896f490099bf856fa2d84d8d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây qua đường hô hấp | [
"nước",
"đờm",
"không khí",
"thực phẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6f41fc7c03e74e3f90c6dba50646706e | Easy | [
"Embryology"
] | TB sinh dục nguyên thuỷ di cư đến trung bì trung gian ở bên trong trung thận để tạo mầm tuyến sinh dục vào tuần: | [
"3",
"4",
"6",
"7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a3036270742046539537bcebcbcd91fb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Thuốc đồng thời có 2 tác dụng: kháng acid và nhuận tràng | [
"Bisacodyl",
"Nhôm hydroxyd",
"Sucralfate",
"Magie hydroxyd",
"Natri bicarbonat"
] | [
0,
1,
2,
3,
4
] | D | 3 |
d766e76dc53f47dfa3f6759d2c4ad1c1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Hội chứng não gan là do tổn thương nào trong xơ gan gây ra? | [
"Tăng sinh xơ",
"Tăng sinh ống mật",
"Tăng sinh mạch máu",
"Ổ tái tạo tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49449ebce18d4fdb934b2784f1a81c60 | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Teo các tuyến của niêm mạc dạ dày gặp trong viêm dạ dày mạn tính nguyên nhân là do: | [
"Nhiễm trùng",
"Gián đoạn mất nguồn nội tiết",
"Không đủ cung cấp oxy",
"Giảm chức năng tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b6276da835a4e2883811aed0407121e | Medium | [
"Surgery",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thăm trực tràng hay thăm âm đạo nhằm mục đích gì? | [
"Tìm dấu hiệu sóng vỗ",
"Tìm dấu hiệu co cứng thành bụng và phản ứng thành bụng",
"Tìm dấu hiệu túi cùng Douglas căng và đau"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
ab7c985bbdfc4e419ed6f207893a4bfd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để: | [
"Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung",
"Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung",
"Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung",
"Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
87c25f9a524b4ba5bac0685a53fb1a7b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Hiện nay chỉ mới có bệnh thủy đậu là bệnh duy nhất bị tiêu diệt trên trái đất. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9133c679dab14ccd9b3faf2ea23924b8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Thể nào sau đây không phải là một thể bạch hầu | [
"Bạch hầu mũi",
"Bạch hầu thanh quản",
"Bạch hầu ác tính",
"Bạch hầu tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
116bf15298774b4cb15df0d730313d5e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Một gia đình có 3 người con. Gọi X là số con trai trong 3 người con. Biết xác suất sinh con trai là 0,53. Kỳ vọng và phương sai của X lần lượt là | [
"1,59 ; 0,747",
"1,59 ; 0,746",
"1,06 ; 0,747",
"1,06 ; 0,746"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8bff7eea37314add86814ab582b8cdb4 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Intensive Care Medicine"
] | Chỉ định chuyển ICU của đợt cấp COPD | [
"đợt cấp COPD mức độ trung bình",
"đợt cấp COPD mức độ nhẹ",
"đợt cấp COPD mức độ nặng",
"đợt cấp COPD mức độ độ nguy kịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a07b2bfcda654f85a64899c8c44227ed | Medium | [
"Dermatology"
] | Các vtri tổn thương trong vảy nến: | [
"Móng",
"Cả 3 đ.án đều đúng",
"Khớp",
"Da niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a4e1560ef9f84dbfa0065e08484a1583 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tế bào khổng lồ Langhans xuất hiện trong giai đoạn nào của viêm lao? | [
"Phản ứng rỉ viêm",
"Phản ứng nang",
"Phản ứng sửa chữa",
"Phản ứng hủy hoại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
43a6c5ea4eed4eaf996b39957a9fa569 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do: | [
"Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu.",
"Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác.",
"Tiêu sợi huyết thứ phát.",
"Tất cả các câu trên đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b33c687a00774e75840dc6ee50d37004 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đốt cổ tử cung có chỉ định để điều trị tổn thương nào sau đây: | [
"Lộ tuyến diện rộng",
"Săng giang mai",
"Polype cổ trong cổ tử cung",
"Tăng tiết, huyết trắng nhiều."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5a07ba611ee408c8ee218a1644b8ef1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đây không phải là nguyên nhân gây vỡ tử cung về phía mẹ: | [
"Khung chậu bất thường.",
"Tử cung có sẹo mổ cũ.",
"Sức rặn yếu.",
"Các khối u tiền đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
77af8717d1ba49e1b58b1701cb2a9f6a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi bình thường là: | [
"chẩm trán",
"chẩm cằm",
"lưỡng đỉnh",
"lưỡng thái dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f8dc682ea0644c71a5b0d62be51f3c44 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Động vật thường mắc bệnh than NGOẠI TRỪ | [
"Trâu",
"Ngựa",
"Bò",
"Dê"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c954e53c7d05481cab1e4c9640a041b5 | Easy | [
"Botany",
"Pharmacology"
] | Cây thuốc phiện nhẵn (glabrum) có? | [
"Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt",
"Hoa tím, hạt màu xám",
"Hoa tím, hạt đen tím",
"Hoa hồng, hạt màu tím"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
31e71ecffb3f4149b20d52282062ba77 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Để thực hiện giai đoạn chiến lược dân số Việt Nam 2001-2010 giai đoạn 2 (2006-2010), bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn lồng ghép các nội dung dân số vào các chương trình khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và phát triển nông thôn. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"--",
"--"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
903c0fef66514fbda1209ed57a2ea3ef | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | HCl và yếu tố nội tại được tiết ra từ: | [
"Tế bào hồng cầu",
"Tế bào viền",
"Tế bào da",
"Tế bào thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
557a8ec7ad2e4514864443fe99830453 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Quá sản và phì đại tế bào biểu mô phế quản là 2 khái niệm giống nhau? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
29efe10752f44f4b9f0330bae403d47c | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ: | [
"2 tháng",
"2 – 6 tháng",
"6 – 12 tháng",
"12 – 14 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
348495e31ba2421994307cb8318b78e7 | Hard | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 28t cách đây 3 ngày xuất hiện đám bọng nước mụn nước nhỏ to không đều,kích thước 0,5- 1 cm, tụ tập thành chùm đau nhức ở liên sườn trái kèm theo có hạch nách trái xưng to,đau.Ngoài ra còn có một số mụn nước rải rác ở bụng ngực và thân mình. Chẩn đoán đúng nhất cho bệnh nhân là? | [
"Chốc",
"Thủy đậu",
"Herpes simplex",
"Zona liên sườn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3715b18f63d84d4ba13884e7a6502dbd | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Tác dụng của Aldosterol là gì? | [
"Giảm đào thải H+",
"Giảm đào thải Ca2+",
"Giảm đào thải Na+",
"Tăng hấp thu Na+ và nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d4e65416eeb1498882e74bb898051369 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây không liên quan tới u nang buồng trứng? | [
"Đau vùng bụng dưới",
"Bụng lớn dần",
"Rối loạn tiết niệu (tiểu khó, gắt, nhiều lần)",
"Tắt kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7d4a0d50ef8741d2b373b24d36d0fe3e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Lao màng bụng nữ hay gặp ở độ tuổi | [
"“ mãn kinh”",
"“ sinh đẻ”",
"“ chưa sinh đẻ”",
"“ dậy thì”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
14fea9c71a694f60b49a4574a60d795f | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở: | [
"Trẻ nhỏ từ 1-2 tuổi",
"Trẻ em 5-6 tuổi",
"Người lớn",
"Người già"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc0dd65dab49445bbf0a13e946b492e9 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ý nào sai với sán dây chó | [
"Đốt già chứa trứng theo phân ra ngoài",
"Người là ký chủ đặc hiệu",
"Bộ phận bám gồm đĩa hút, chủy, móc",
"Trứng dính thành đám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
74dcfed8dc444f38bad503331898036c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới: | [
"Ngôi mặt cằm vệ",
"Ngôi chỏm",
"Ngôi mông",
"Ngôi trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d3cd430c6a834ee6b61807f31b990ce7 | Challenging | [
"General Medicine",
"Rheumatology"
] | Thuốc có tác dụng kéo dài thường dùng để dự phòng thấp khớp cấp là: | [
"Benzyl penicilin",
"Benzathin benzyl penicilin",
"Amoxicilin",
"Augmentin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bcd3adc5fb244448ad7d90ce6a603dec | Challenging | [
"Endodontics"
] | Triệu chứng của viêm tủy không có khả năng hồi phục: | [
"Đau tự nhiên thoáng qua",
"Đau tự nhiên từng cơn dữ dội",
"Đau tự nhiên liên tục",
"Đau âm ỉ liên tục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6f68df2775214970a644e3d1c375e88c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thái độ xử trí thai chết lưu tại y tế cơ sở là: | [
"Nếu không chảy máu thì nạo thai lưu.",
"Chỉ chuyển tuyến nếu chảy máu nhiều.",
"Chuyển tuyến.",
"Nạo thai lưu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1908272b81e94939abefdea20ec6e81a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Trong điều kiện thời tiết nào tế bào đường hô hấp của người dễ bị tổn thương làm tăng tính cảm nhiễm đối với virus cúm? | [
"Lạnh, ẩm",
"Lạnh, khô",
"Nóng, ẩm",
"Nóng, khô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02c62260fd4549c2a8dad341b288e8b7 | Easy | [
""
] | Người hành nghề phải tham gia chương trình đào tạo, cập nhật kiến thức chuyên môn về dược những nội dung sau: | [
"Kiến thức chuyên ngành",
"Kinh doanh dược.",
"Kỹ năng giao tiếp",
"Pháp luật và quản lý chuyên môn về dược."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b31b70d1571f4df99a3ff4e1bd297edb | Medium | [
"Neurology",
"Endocrinology"
] | Mineracorticoid được sử dụng trong bệnh nhược cơ do làm tăng trương lực cơ. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
827bd403952d4e838e788e3ae739c05e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tip nào của ung thư cổ tử cung hay gặp nhất? | [
"Ung thư biểu mô vây xâm nhập",
"Ung thư biểu mô vây tại chỗ",
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô tuyến dạng nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7624b3102f04417293e4790e21952761 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong quy trình nghiên cứu y học, bước “Chọn phương pháp nghiên cứu” được thực hiện sau bước: | [
"Xác định đối tượng, phạm vi nghiên cứu",
"Xác định tên đề tài",
"Xác định mục tiêu nghiên cứu",
"Phân tích vấn đề nghiên cứu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
39cc4675d3ec4860ae6ba237a9e8e4fb | Medium | [
"Pharmacology",
"Pathology"
] | 153. Cây thuốc phiện nhẵn (glabrum) có? | [
"Hoa trắng, hạt màu vàng nhạt",
"Hoa tím, hạt màu xám",
"Hoa tím, hạt đen tím",
"Hoa hồng, hạt màu tím"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a427e91f1ee43e88adf7542926902dd | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Một đơn vị cấu trúc DNA bao gồm | [
"Base nitơ, Đường 5C, gốc photphat photphat",
"Base nitơ, đường 6C, gốc",
"Đường 5 C, gốc photphat",
"Base nitơ, gốc photphat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
484f0b949baf44fe862ff21fd4a5a472 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào? | [
"Quá sản, dị sản tuyến dạ dày",
"Dị sản tuyến dạ dày",
"Loạn sản, dị sản tuyến dạ dày",
"Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
808be0aa18ac4486b81e7f382bd34256 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai ngoài tử cung là trường hợp trứng được thụ tinh, làm tổ và phát triển ở ngoài buồng tử cung: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
718597def3924df6ad1fd4d7747d9cac | Medium | [
"Geriatrics",
"Psychiatry",
"Emergency Medicine"
] | Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, khi thấy có hiện tượng "loạn thần", thì cần thiết phải xem xét vấn đề ưu tiên là: | [
"Ngộ độc thuốc",
"Sảng",
"Tâm thần phân liệt",
"Sa sút tâm thần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b09d681a4abc4474aa33dae8e700c094 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tuổi thai tối đa được phép nạo gắp thai là: | [
"< 10 tuần",
"< 14 tuần",
"< 16 tuần",
"< 12 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a117d05c0474a07a4c63af504e8b0ee | Medium | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Trong kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh, giải pháp nào được xác định là quan trọng hàng đầu và đang là đòi hỏi cấp thiết đối với cán bộ và nhân dân cả nước ta hiện nay? | [
"Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong tình hình mới",
"Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh cho các đối tượng",
"Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới",
"Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lí Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
07e5f6b0172148778fce7598b42e3438 | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Bệnh nhân sau đây với sỏi thận có thể được cho về nhà một cách an toàn… | [
"Một người đàn ông 50 tuổi mắc bệnh tiểu đường bị nhiễm trùng đường tiết niệu và các dấu hiệu tắc nghẽn liên quan.",
"Một người đàn ông 30 tuổi với một quả thận duy nhất và có dấu hiệu của tắc nghẽn.",
"Một người đàn ông 40 tuổi với sỏi 4 mm trong niệu quản xa.",
"Một người phụ nữ 25 tuổi với những cơn đau không kiểm soát được và nôn mửa liên tục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
830371834bec4d48bff0bde5f920a243 | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Cấu trúc nào biệt hoá tạo ra hệ thống ống thẳng và lưới tinh? | [
"Dây nối niệu - sinh dục.",
"Ống trung thận ngang.",
"Ống trung thận dọc.",
"Ống cận trung thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
55270ae706bc4065aba46d99d1ea1a3c | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Internal Medicine",
"Pathology"
] | Một bệnh nhân nam 50 tuổi, có triệu chứng đau bụng, mót rặn, phân có nhày máu. Bác sỹ nghi ngờ nhiễm Entamoeba histolytica. Bác sỹ cần yêu cầu thực hiện kỹ thuật xét nghiệm nào? | [
"Soi tươi, tìm thể hoạt động trong phân",
"Nhuộm lugol, tìm thể kén trong phân",
"Xét nghiệm ELISA tìm kháng thể đặc hiệu kháng amip lỵ",
"Xét nghiệm ELISA tìm kháng nguyên đặc hiệu của amip lỵ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
280dbefe44b84715a6298f61dfefd238 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Geriatrics",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm của phế quản phế viêm lao là | [
"Hay gặp ở người già, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi",
"Hay gặp ở trẻ em, tuổi dậy thì, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt mờ to nhỏ không đều khắp 2 phổi, đậm độ tập trung nhiều vùng cạnh tim",
"Hay gặp ở trẻ em, tuổi dậy thì, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi",
"Hay gặp ở trẻ em và người già, theo kiểu cấp tính, xquang là các nốt không đều khắp 2 phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a014dbbc9ab54c9b943486803867cf5c | Medium | [
"Dentistry",
"Pediatrics",
"Psychiatry"
] | Khi bác sĩ phát hiện ra thói quen xấu của trẻ thì cần phải xem xét đến những khía cạnh nào: (1) Tìm nguyên nhân của thói quen xấu (2) Tìm nguyên nhân tâm lí khiến trẻ tiếp tục thói quen xấu (3) Thói quen xấu ảnh hưởng như thế nào đến miệng hoặc cơ quan liên quan (4) Thói quen xấu đó là bình thường hay bất thường đối với trẻ hoặc giai đoạn phát triển (5) Cần phải đeo mắc cài để loại bỏ thói quen xấu | [
"2,3,4",
"1,2,3",
"1, 2, 3, 4, 5",
"1, 2, 3, 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d1aadfe24e84e6eb258c1907e067711 | Easy | [
"Cardiology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Vị thuốc dùng trong bài “Thiên kim tê giác thang”: | [
"Linh dương giác",
"Kim tiền thảo",
"Hoàng kỳ",
"Cát căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e3ddc904b43412690a4fd76a166b273 | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Biểu hiện của bệnh nhân bị tăng trương lực cơ bên trái: (Đ) | [
"Chân tay bên trái nhão, chùng",
"Chân tay bên phải co cứng.",
"Chân tay bên phải nhão, chùng.",
"Chân tay bên trái co cứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
696e1191e6794bbbba6fc8400269ce11 | Easy | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Dạng đái tháo đường thường gặp nhất ở trẻ em: | [
"Đái tháo đường phụ thuộc insulin",
"Đái tháo đường không phụ thuộc insulin",
"Thể MODY",
"Đái tháo đường do thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0425d341f11e46b2a317e8d430fac57c | Medium | [
"Hematology",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 33. Trong điều trị chuyên biệt (antidotes) chất nào có tác dụng phụ gây huyết tán?
(Như) | [
"Vit B12",
"Amylnitric",
"Natrithiosulfat",
"4-dimetylaminophenol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5a1bdc813f1a4206b0e2b61f38d8a840 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Bộ phận dùng của Nhân trần là gì? | [
"Rễ",
"Phần trên mặt đất",
"Quả",
"Hoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cfb8bbb432394848a43582e14770cb70 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nào sau đây không lây nhiễm qua đường hô hấp; | [
"Não mô cầu",
"Sốt rét",
"Quai bị",
"Thuỷ đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f58578428f484e13a922e3fb577adc28 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Lipid dạng nhũ tương thường được ruột hấp thu nhiều nhất? | [
"Acid béo",
"Monoglycerid",
"Diglycerid",
"Triglycerid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e1971d624123498d96a7b29d011d756a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở người con rạ, thời gian sổ thai trung bình bao lâu thì được xem là sinh lý: | [
"15 phút",
"45 phút",
"30 phút",
"60 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1728e7c1574a43a9862d75d99b1af981 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Bạch cầu của bệnh nhân Tay chân miệng như thế nào? | [
"Tăng > 16000/mm3",
"Giảm",
"Bình thường",
"Bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
64f2cbd14ece4092bb62c901e4cb1dc3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Một trong những tiêu chuẩn cơn hen cấp nhẹ là trẻ nói câu ngắn : | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2f9e355a12fa4fd3a79ba122f070e94f | Medium | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Cấu tạo mô sụn không có đặc điểm này: | [
"Chất căn bản dạng keo cứng đàn hồi",
"Tế bào sụn nằm trong hốc sụn",
"Màng sụn có nguyên bào sụn",
"Nền sụn có nhiều hủy cốt bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
00f13bad75cb4747ac1781d4ecd8ec34 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cardiology"
] | Dấu hiệu chuyển dạ đẻ non là: Tim thai thay đổi? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
831bb84af1dc498d9b440d90e7a18aee | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Ophthalmology"
] | Sản phụ mắc bệnh lậu có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng nào sau đây cho bé khi sinh qua đường âm đạo: | [
"Mắc bệnh lậu do mẹ truyền sang",
"Vô sinh sau này",
"Viêm kết mạc mắt do lậu gây mù",
"Không ảnh hưởng gì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c92fc7236ce40cabf9b0ff8724dd91f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Endodontics"
] | Vi khuẩn nào hay hiện diện trong những trường hợp điều trị nội nha lần đầu thất bại: | [
"P. Gingivalis",
"F. Nucleatum",
"Rectus",
"E. Faecalis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d87c8a888b494739bf257f181442ce2c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi | [
"Di chứng của tràn dịch màng phổi",
"Di chứng của tràn khí màng phổi",
"Không gây tù góc sườn hoành",
"Không gây co kéo các khu vực lân cận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9b403ff51b184efc897b0eaf8160973e | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Vị trí hay gặp viêm phế quản rải rác | [
"Phân thùy 9,10",
"Phân thùy 7,8",
"Phân thùy 5,6",
"Phân thùy 6,7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
23b4f0e259434920a966c1b61b79a24d | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine",
"Pathology"
] | Khi bị chiếu xạ các phân tử ADN có thể bị đứt gẫy, phá hủy... làm sai lạc thông tin di truyền. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4013425d46fc4b6a8241623170854647 | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Allergy and Immunology"
] | Hóa chất - nội tiết - miễn dịch là phương pháp điều trị : | [
"Tại chỗ",
"Tại vùng",
"Toàn thân",
"Cả 3 ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c7beb936736f496a9c1f6462b7fe89ee | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm dịch tễ học nào không có giá trị giúp chNn đoán bệnh quai bị: | [
"Đã từng bị sưng đau tinh hoàn.",
"Có tiền sử tiếp xúc với bệnh nhân.",
"Mùa mắc bệnh là mùa đông xuân, nơi đang có dịch quai bị.",
"Chưa mắc bệnh lần nào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3d0231963be3406592312ba38867f80c | Easy | [
"Urology"
] | Bệnh nhân bị u tiền liệt tuyến sẽ có biểu hiện rối loạn đi tiểu là: | [
"Đái buốt",
"Đái rắt",
"Đái khó",
"Đái không tự chủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
06d598f6198640e38f5cdac395db1e99 | Easy | [
"Oncology",
"Pathology"
] | Nhóm hoá chất muối kim loại ngoại trừ? | [
"Chlorambucil",
"Cisplatin",
"Carboplatin",
"Oxaliplatin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
300c6458df274bf58de9ea4624cc1993 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Bình thường kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn addis | [
"<1000HC/phút",
"<2000HC/phút",
"<3000HC/phút",
"<5000HC/phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fcaf432201142e6b196e0e18ad9199c | Challenging | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân 50 tuổi được chẩn đoán đau ngực cấp tính. Điện tâm đồ cho thấy sóng R cao ở V1. Việc chẩn đoán rất có thể là: | [
"Nhồi máu cơ tim thành trước",
"Nhồi máu cơ tim thành sau",
"Viêm màng ngoài tim",
"Block nhánh phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69f86e4572ce47c589e0851a17cf0c95 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Preventive Healthcare"
] | Một trong các nguyên lý phòng chống bệnh truyền nhiễm lây theo đường da và niêm mạc là: Phát hiện sớm và điều trị triệt để. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b5f8c1f3449426591423d3a819431a7 | Medium | [
"Surgery",
"Hematology"
] | Nhược điểm chính của phương pháp cắt lách 3 kìm là gì? | [
"Chậm.",
"Dễ cặp phải đuôi tuy",
"Dễ tuột cuống lách.",
"Mất máu nhiều."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3014ef0c0e034ebc8f7259c93834ed22 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | HCG được bài tiết: | [
"Từ lúc trứng được thụ tinh, nồng độ tăng dần và cao nhất vào tháng cuối rồi giảm trước khi đẻ.",
"Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.",
"Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 4-5 sau đó giảm dần cho đến khi đẻ.",
"Từ ngày thứ 8 kể từ ngày rụng trứng, nồng độ tăng dần, cao nhất vào tháng thứ 2-3 sau đó giảm dần đến tháng thứ 4-5 nồng độ còn rất thấp và mất đi ít ngày trước khi đẻ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e0f5ef5826524120b9f5df465316eb56 | Easy | [
"Pharmacology",
"Nephrology"
] | Thuốc lợi tiểu thẩm thấu bao gồm: | [
"Mannitol, glycerin",
"Ure",
"Acetazolamid",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f2633a65e13e456c8087425551829897 | Easy | [
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Thời gian tắm nắng hàng ngày cho trẻ để phòng bệnh còi xương là: | [
"60 phút/ngày",
"30 – 60 phút/ngày",
"10 – 15 phút/ngày",
"30 phút/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aee05d60c533440c929e40740234bb7e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Chẩn đoán mức độ bệnh COVID-19 không dựa vào yếu tố nào sau đây? | [
"Tình trạng suy hô hấp",
"Cơ địa của bệnh nhân",
"Mức độ tổn thương phổi trên X-quang",
"Tri giác của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f4d5594570d4436d861366caf2356326 | Challenging | [
"Neurology",
"Rheumatology"
] | Đau cơ khu trú ở một cơ thường là do nguyên nhân gì? | [
"Nhược cơ",
"Loạn dưỡng cơ",
"Viêm cơ",
"Bệnh toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee0db3478e1b4388870e8ae569b99859 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Tình trạng mất nước, mất muối gặp trong | [
"Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm bilan nước (+)",
"Tiêu chảy, nôn nhiều, chọc hút dịch làm bilan nước (-)",
"Tiểu đường, cao huyết áp làm bilan nước (+)",
"Tiểu đường, cao huyết áp làm bilan nước (-)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
03d838ae26d04e8fa1bf7053eb823fc1 | Medium | [
"Toxicology",
"Neurology",
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dạng thủy ngân có thể tấn công hệ thần kinh trung ương, hệ nội tiết và gây quái
thai là: | [
"Thủy ngân kim loại",
"Thủy ngân hữu cơ",
"Thủy ngân vô cơ",
"Thủy ngân kim loại ở thể hơi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
196f79735e4045cca5c74f4ef8e3c859 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pain Management"
] | Dùng thuốc giảm đau trước bao phút? | [
"Thuốc giảm đau phải dùng 10p trước khi thay băng",
"Thuốc giảm đau phải dùng 30p trước khi thay băng",
"Thuốc giảm đau phải dùng 20p trước khi thay băng",
"Thuốc giảm đau phải dùng 40p trước khi thay băng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1434109950f94565933cf9a15333e5ba | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Veterinary Medicine"
] | Người mắc bệnh dại là do tiếp xúc với: Vật dụng bị nhiễm nước bọt của súc vật | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
945b8286e9964fbc955868636ef42307 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
86a484c97ead46eebb856e1d185432df | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Đặc điểm xâm lấn nào sau đây gặp chủ yếu trong ung thư dạ dày, ngoại trừ: | [
"xâm lấn qua màng đáy",
"xâm lấn qua cơ niêm",
"xâm nhập mạch bạch huyết",
"xâm nhập mạch máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
89d7cdfb64724bb6aa19214d2dc4800f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ấu trùng giun móc mỏ (A.duodenale) xâm nhập vào người nhờ khả năng nào dưới đây | [
"Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ.",
"Hướng xuống dưới tới nơi có độ ẩm cao, tới nơi có vật chủ.",
"Hướng xuống dưới, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ.",
"Hướng lên cao, tới nơi có độ ẩm thấp, tới nơi có vật chủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.