id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
11f7dea16a5542a093c469f41ab1eafe | Easy | [
"Dentistry"
] | Tiêu xương ổ răng do sang chấn khớp cắn là tiêu xương: | [
"Ngang",
"Chéo",
"Tạo khuyết xương dạng nang",
"Tạo khuyết xương trên bề mặt xương vỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7fb5537e9afe48069248b1ed2aabeb60 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Phụ nữ đă mãn kinh, siêu âm thấy có khối u buồng trứng, kích thước 6cm, vang âm hỗn hợp, vỏ dầy và có vách. Hãy chọn 1 cách xử trí: | [
"Mổ cắt hai buồng trứng có chuẩn bị và làm xét nghiệm giải phẫu bệnh lý.",
"Điều trị bằng nội tiết progesterone.",
"Theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữ",
"Chọc hút sinh thiết và làm xét nghiệm giải phẫu bệnh lý."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b100efac53cf4715b4aa65e43118baac | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen được bài tiết chủ yếu từ: | [
"Tế bào lớp cầu của tuyến thượng thận.",
"Tế bào ở nang noãn chưa phát triển.",
"Tế bào hạt lớp áo trong của nang noãn và hoàng thể.",
"Tế bào tuyến kẽ của tinh hoàn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5c5638459d2345f6b879817276b644b2 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | Viêm tai giữa là một bệnh còn hay gặp ở trẻ em và hài nhi | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
498c8e2599fc49c5bc7e689bc0f34024 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | 6. Các tác dụng sau đây là do testosteron gây ra trong thời kỳ bào thai, trừ: | [
"Biệt hoá trung tâm hướng sinh dục của vùng dưới đồi theo kiểu nam.",
"Phát triển ống sinh dục trung tính thành đường sinh dục trong của giới nam.",
"Phát triển và hoàn thiện cơ quan sinh dục nam.",
"Kích thích tinh hoàn di chuyển từ bụng xuống bìu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a877872f53ca4ea682933257963c82c1 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ: | [
"Tế bào chính",
"Tế bào viền",
"Tế bào cổ tuyến",
"Tuyến vùng hang vị dạ dày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fe2adfcf13e847e284121fd6b76edacc | Medium | [
"Endocrinology",
"Nuclear Medicine"
] | Chống chỉ định của điều trị Iod phóng xạ, ngoại trừ: | [
"Người trẻ",
"Độ tập trung Iod quá thấp",
"Thai nghén",
"Điều trị nội khoa thất bại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ff850689cfc40bfa94da4b39fd05b58 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng: | [
"3 tháng",
"6 tháng",
"10 tháng",
"12tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b30afb60513400482c642aa6fa46455 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn, virus xâm nhập vào phổi chủ yếu theo con đường nào | [
"phế quản",
"máu",
"bạch huyết",
"đường lân cận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
00a9ec97463f47f791be724b3f5e11ab | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG | [
"Cocain là 1 Alkaloid có nhân tropan",
"Cây coca có nguồn gốc Nam Mỹ",
"C Cocain là 1 Alkaloid có nhãn ergonin",
"cocain có câu trúc là 1 cinamoyl ester"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
13f9d1db9d1947e98fd9a1495d4fef4d | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Chiều dài thực quản ở người lớn là bao nhiêu? | [
"12 cm",
"25-32 cm",
"18 cm",
"10-11 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ee61111ae284ebfb46b283b7c13df06 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chọn đáp án sai: | [
"Phổi phải lớn hơn phổi trái",
"Phổi phải chia 3 thùy",
"Phổi phải có 1 rãnh...",
"Phổi trái có 1 rãnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da85a12d6c074a2082398ca4c05d79ff | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Ran ẩm ở thì nào | [
"Cả 2 thì",
"Thì hít vào",
"Thì thở ra"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
34b3405990be466e9c7628b48559d403 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chất surfactant ở phổi là một hỗn hợp các phospholipid và lipoprotein do tế bào nào tiết ra | [
"Phế bào type II",
"Phế nang lớn",
"Phế nang nhỏ"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
454be956b8434e00bda52c8f3e1e3b6d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Double test được làm nhằm đánh giá nguy cơ: | [
"Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18",
"Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18",
"Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18",
"Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
48c1d877314e4dac8043a97d29df889f | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | “Chúng ta bước đi như thế nào?” thuộc quy trình lập kế hoạch hoạt động từ dưới lên nào? | [
"Kế hoạch hành động",
"Xác định vấn đề",
"Lựa chọn giải pháp",
"Xây dựng mục tiêu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3eedc18a3fcf41f1ac6dc5a5334b01f4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phát biểu nào sau đây là đúng về salmeterol? | [
"Là một thuốc giãn phế quản chủ vận β2 chọn lọc tác dụng kéo dài",
"Là một thuốc giãn phế quản có đặc tính chống viêm",
"Là một thuốc chẹn β giao cảm có thể được sử dụng an toàn cho BN hen",
"Là thuốc chống dị ứng với đặc tính ổn định dưỡng bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a0a241235a8f40f68c739dd58ca132e6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm khí hư của viêm âm đạo do nấm là: | [
"Khí hư loãng có bọt",
"Khí hư khô, trắng, lổm nhổm như cặn sữa",
"Khí hư trắng, đục",
"Khí hư loãng, vàng, có mủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
143c8620f0ce4c8686276415de85b072 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh vôi hóa màng phổi ? | [
"Có hình mai mực",
"Là các hình quá sáng trên phim chụp",
"Là hậu quả của tràn khí khoang mang phổi",
"SÂ phổi-màng phổi giúp phát hiện sớm tổn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9f4ff26d60c4637afa6f07cbd7f1c5b | Medium | [
"Veterinary Medicine",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh sán lá gan ở trâu, bò thường thể hiện ở các thể: | [
"Quá cấp tính và mãn tính",
"Cấp tính và mãn tính",
"Á cấp tính và mãn tính",
"Cấp tính và á cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
90dfe4a0a5494b94b676c0dcee53fa64 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Cơ chế bệnh của Bổ dương hon ngũ thang l? | [
"Trúng phong",
"Ứ huyết",
"Thot chứng",
"Bế chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
217e337466e442c3a39f7cffe3175df5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Nhóm thuốc được lựa chọn chỉ định cho bệnh nhân tăng triglycerid máu vừa và nặng có nguy cơ viêm tụy là: | [
"Omega-3",
"Fibrat",
"Statin",
"Niacin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
32de3d02a6694044b44caecea3e2beeb | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Cơn đau trong viêm đại tràng mạn do viêm loét đại trực tràng chảy máu thường như thế nào? | [
"Không đau bụng",
"Đau âm ỉ",
"Đau dữ dội",
"Đau lan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e60a82fc43384848864b7210295486ea | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Trực tràng là một đoạn của đại tràng. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
18edd997be8f40c88e607741d66febe2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Tác dụng hormon sinh dục nam? | [
"Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, kích thích tổng hợp protein ở xương, giảm vận chuyển canxi ra khỏi xương",
"Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp lipid",
"Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam, tăng tổng hợp glucid",
"Gây nam hoá, tác động lên bộ máy sinh dục nam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5cc3dbcc217848afa17547b1cfcc8f6e | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình mờ hình tam giác có đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi trên phim chụp XQ tim phổi thường có trong: | [
"Viêm phổi thùy",
"U phế quản phổi",
"U phổi",
"Tràn dịch khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
954a6765fabf461095482a7d84bf9dda | Easy | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh võng mạc đái tháo đường có thể dẫn đến mù lòa do: | [
"xuất huyết võng mạc",
"xuất huyết dịch kính",
"Bong võng mạc do co kéo",
"Tất cả các tổn thương trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
51ceee56a88b4625b120a612afaa1198 | Medium | [
"Urology"
] | Tuyến tiền liệt to do nguyên nhân sau | [
"Viêm, ung thư tuyến tiền liệt",
"Sỏi niệu đạo",
"Bí đái",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
622825b635a447419d315f514003fc82 | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Giai đoạn nào là giai đoạn thư giãn, thả lỏng cơ thể? | [
"Khởi động",
"Tập luyện",
"Làm nguội",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0d24ad189c6b4ccf98a981b4d1e2c72b | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang do: | [
"Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ của các phế nang",
"Phế quản dãn",
"Tắc phế quản không hoàn toàn",
"Thành phế quản dày hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2899476eefcd4c45a13165b7cb8c1133 | Easy | [
"Urology",
"Anatomy"
] | Vị trí nào là vị trí của túi tinh: | [
"Mặt sau bàng quang",
"Mặt sau tử cung",
"Mặt sau tuyến tiền liệt",
"Mặt sau tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0a252c08c1434862ab35bd854c3848ca | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi: | [
"Tan được trong nước",
"Tan được trong lipid",
"Tan được trong acid",
"Tan được trong base"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a84b4231aedd4034ac02143b9c1be18c | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Các enzyme tiêu hóa glucid ở cơ thể gồm: | [
"Amylase, saccarase",
"Pyvuvat kinase, saccarase",
"Cellulase, lipase",
"Amylase, invertase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
788eaaa8d8564f6b8f2e4756da6a144f | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Liều gây chết ở Nicotin đối với người nặng khoảng 50kg là? | [
"4 – 6g.",
"D. 4-6mg",
"40-60mg.",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
563e07152188462194f7f11c7c2ca6ff | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi do tụ cầu ở nước ta thường gặp ở mùa đông xuân? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
be26cbb928dc4c14be0c28653e06d333 | Medium | [
"Nephrology",
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | XN nước tiểu trong NK tiết niệu thấy | [
"HC",
"BC",
"TC",
"VK"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a464f4ff061f4281b4c3cce735fe7da3 | Medium | [
"Neurology",
"Physiology"
] | Dẫn truyền xung động thần kinh ở sợi có myelinnhanh hơn sợi không myelin là do: | [
"Chất myelin làm tăng tính thấm các ion Natri và ion Kali.",
"Có hiện tượng rò rỉ ion Kali qua chất myelin.",
"Điện thế động truyền từ eo Ranvier này đến eo Ranvier kế tiếp theo kiểu “nhảy cóc”.",
"Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8502a023d7b8494999d8b5c037df16ed | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Amylase là enzym thủy phân tinh bột được tiết bởi: | [
"Tuyến nước bọt, dịch vị",
"Tuyến nước bọt, dịch tụy",
"Tuyến nước bọt, dịch vị và dịch tụy",
"Tuyến nước bọt, ruột non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2c220cccfb3d4873b7d63ef646c5f38c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán COPD là gì? | [
"Khí máu",
"Xquang phổi",
"Đo chức năng thông khí",
"Điện tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7028ea39378742708659515f6762151b | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine",
"Pulmonology"
] | Dị vật thực quản có thể gây khó thở cấp tính : | [
"Dị vật quá to không xuống được miệng thực quản",
"Răng giả",
"Hạt saboche",
"Khúc xương vịt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3aa59a36cdde43be8de331d9080371a2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Yếu tố giúp SARS CoV-2 gây ra đại dịch, chọn câu sai | [
"Chủng virus hoàn toàn mới",
"Độc lực cao, có khả năng gây bệnh nặng",
"Khả năng lây lan mạnh",
"Khó chẩn đoán phân biệt với các bệnh viêm hô hấp khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6c1181d1d59e4f4e81dddfdfe5a37c0d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ | [
"Cường giáp",
"VKDT",
"Gout",
"U xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f30c2bebc3c4cd5bd232c684636ad52 | Medium | [
"Urology"
] | Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến khả năng sinh sản ở nam? | [
"Bất thường về sinh tinh",
"Bất thường về chức năng tình dục",
"Rối loạn nội tiết",
"Tất cả các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a7765bd7c62e4f278240fc19e858b4fe | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"Epidemiology"
] | Trong số hơn một nghìn thuốc đã từng được coi là có nguy cơ gây quái thai, chỉ có khoảng ... Được Chứng minh là thực sự có hại đối với thai nhi. | [
"30 thuốc",
"300 thuốc",
"50 thuốc",
"500 thuốc",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | A | 0 |
df977d3aaab542f383707363f3f3f6fc | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Phát biểu nào sai về dùng thuốc phối hợp khi uống Corticoid? | [
"Kháng sinh nếu có nhiễm khuẩn",
"Giảm liều insulin ở bệnh nhân đái tháo đường",
"Uống thuốc chống loét dạ dày tá tràng (cách xa nhau)",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2ae1b15e7fdc436da517ad82af18e2a7 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Trong phản ứng Parris, mật đọ quang đượcc đo ở bước song ? | [
"656 nm",
"340 nm",
"565 nm",
"A,B,C đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f57682d60cf4da6a9226c65983c3392 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Dung tích toàn phổi (TLC) bằng: | [
"IC + FRC.",
"FRC + IRV.",
"TV + IRV + ERV.",
"IC + TV + FRC."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b3e12b23332148758b098032ea8b167e | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Thành phần chính của mật là gì? | [
"Bilirubin, biliverdin, muối cholat và protein",
"Sắc tố mật, mucin, cholesterol và các glycerid",
"Acid mật, cholesterol, triglyceride, phosphatase kiềm",
"Acid mật, sắc tố mật và các sản phẩm chuyển hoá của nó"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
19c27e96ad4c41ca9feeef636a6071fa | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Ở những bệnh nhân mãn kinh, nếu u xơ tử cung không mất: | [
"Cần được điều trị bằng HIFU",
"Cần được dùng nội tiết để điều trị",
"Cần được chỉ định cắt tử cung toàn phần + 2 phần phụ",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
75bf0cf82ff443cba4b4ed9bf7356432 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Phát biểu nào là đúng khi đề cập đến bệnh viêm gan vi rút: | [
"Rượu, bia, lao động quá sức... là những yếu tố làm bệnh viêm gan nặng lên Đã có vaccin phòng bệnh viêm gan A và C.",
"Bệnh nhân viêm gan vi rút sau khi ra viện cần ăn kiêng (thịt, mỡ..) 6 - 12 tháng tuỳ theo mức độ bệnh.",
"Theo dõi tình trạng tắc mật không cần theo dõi các xét nghiệm chỉ cần theo dõi các dấu hiệu trên lâm sàng.",
"INVALID_OPTION"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
22c5a59799b843ac9fa130792c828044 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ung thư phổi nguyên phát thường có: | [
"1 khối",
"2 khối",
"3 khối",
"2 khối ở 2 phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a396b2a5c7cc4feebb55e130547b3d4f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | 1 đáp án) Khi xâm nhập vào cơ thể người qua đường tiêu hóa ấu trùng A. duodenale sẽ | [
"chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng.",
"chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở trực tràng.",
"chui vào niêm mạc ruột phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở manh tràng.",
"chui vào niêm mạc dạ dày phát triển, rồi chui ra kia sinh trùng ở tá tràng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
560a873ba98b471587e96ac58a2c3e2b | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý: | [
"Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi",
"Tràn dịch khoang màng phổi khu trú",
"Tràn khí khoang màng phổi khu trú",
"Abscess phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0e19c1cc86c8415e84e579d55af808f2 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Tính hữu hiệu của hóa chất tiệt khuẩn phụ thuộc: | [
"Nồng độ, bề mặt sát khuẩn",
"Thời gian sát khuẩn",
"Nồng độ sát khuẩn",
"Câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c86565a64d094ac99161f6ccb296a72e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Phẫu thuật triệt để điều trị loét dạ dày - hành tá tràng là phẫu thuật nào ? | [
"Khâu lỗ thủng .",
"Mở thông dạ dày.",
"Nối vị - tràng.",
"Cắt đoạn dạ dày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11e557b05aa2453193e9f8f1790e8ded | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Vật chủ chính của ký sinh trùng là: | [
"Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn sinh sản vô giới",
"Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn hữu giới",
"Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành hay sinh sản hữu giới",
"Sinh vật chứa ký sinh trùng ở giai đoạn vừa vô giới vừa hữu giới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f4dffd0df70442569bf6082553ecef4e | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Trong trường hợp vàng da, nếu bilirubin nước tiểu âm tính thì có thể kết luận vàng da đó không phải do tắc mật. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f6dd4afab92949238118167efe1c2bf0 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán viêm âm đạo do lậu cầu là: | [
"Xét nghiệm khí hư có song cầu Gram (+)",
"Đau rát âm đạo",
"Đái buốt",
"Âm đạo đỏ, lổn nhổn có hạt sùi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e99ff208942548b38c74aa457a1d42bb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Động mạch nào dưới đây cấp máu trực tiếp cho khối tá tụy? | [
"Động mạch mạc treo tràng trên",
"Động mạch gan riêng",
"Động mạch gan chung",
"Động mạch tỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2aaeef076d924f0c85052ce44e2576dc | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Ra hay không có mồ hôi ở nửa người là triệu chứng của bệnh gì? | [
"Tuyệt hãn",
"Thấp nhiệt",
"Trúng phong",
"Thoát dương (truỵ mạch)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5b6b11a330ed44caaebbf417a1608bb9 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | 10. Tràn dịch màng phổi do viêm tụy ? | [
"Thường bên trái",
"Đau vùng thượng vị lan ra sau lưng",
"Amylase máu và trong dịch màng phổi tăng cao",
"Tất cả đúng@"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3ded03c2a82343ff83669cf9d6f3b4b3 | Easy | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | Mô hình chăm sóc theo nhóm gồm: | [
"Nhóm có từ 1-2 điều dưỡng viên",
"Nhóm có từ 2-3 điều dưỡng viên",
"Nhóm có từ 3-4 điều dưỡng viên",
"Nhóm có từ 4-5 điều dưỡng viên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cfe5a1c05e35407787a846164cd4c92c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là: | [
"Thiểu sản gan.",
"Thiểu sản đường tiêu hóa.",
"Thiểu sản thận .",
"Thiểu sản phổi ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ea40341e0e6f4588823b64bcdaa2ee19 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology",
"Radiology"
] | Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000 | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
067e68822fe947caa3164c5b902da421 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư biểu mô tb nhỏ | [
"biệt hoá",
"k biệt hóa",
"biệt hoá vừa",
"other"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de7b0b8164d34b0a8a4a58036d374252 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của hormon tuyến yên sau: | [
"Tiết ra oxytocin giúp làm tăng co bóp tử cung, kích thích sữa khi cho con bú vasopresin điều hoà chuỷen hoá muối nước",
"TSH kích thích tuyến giáp tiết T3,T4",
"Prolactin phát triển tuyến vú để tạo sữa sau đẻ",
"Gh có tác dụng lên chuyển hoá Glucid, Lipid, Protein và điện giải của nhiều tổ chức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b36ad44d7284099895a9ba1a1157cb1 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xử trí rau tiền đạo khi chuyển dạ: | [
"Rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn: mổ lấy thai.",
"Các thể lâm sàng khác của rau tiền đạo: Bám ối, xé rộng màng ối. Nếu vẫn chảy máu thì mổ lấy thai.",
"Đẻ đường âm đạo mà chảy máu phải bóc rau và kiểm soát tử cung, thuốc co tử cung. Nếu thất bại phải cắt tử cung.",
"Tất cả các biện pháp trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b1be73063d884852893d00540974393a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân sau đây không gây chết lưu: | [
"Nhiễm Toxoplasma.",
"Thai già tháng.",
"Dây rốn thắt nút.",
"Nhau có vôi hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
522f165e138b4307888e5b5fd6b0c4a9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Một phụ nữ 32 tuổi đến khám vì có thai 12 tuần. Tiền căn không có gì lạ. Khám thấy có một bướu dạng nang cạnh trái tử cung, kích thước # 10 - 12 cm, không đau. Hướng xử trí là: | [
"Mổ bụng hoặc nội soi và dùng nội tiết, giảm co.",
"Theo dõi tiếp cho đến cuối thai kỳ.",
"Mổ cắt tử cung nguyên khối và u nang buồng trứng.",
"Điều trị bằng Estrogen."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c964aa21e50e420aa735aaae2622ad38 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Câu trả lời nào sau đây là SAI: | [
"Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động tĩnh mạch phổi tạo nên",
"Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm",
"Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi",
"Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8dc63f132743466492d0b976427a2783 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Thành phần nào biệt hoá phát triển thành đường sinh dục nam | [
"Ống Heiller",
"Ống Wolff",
"Các dây sinh dục trung tính",
"Yếu tố SRY"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
85de7485358046c78b9b96b84ddf72e6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Infectious Diseases"
] | Hình ảnh X quang của đám mờ do viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là: | [
"Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy",
"Gây co kéo các thành phần lân cận",
"Có hình tam giác đỉnh quay ra ngoại vi, đáy quay về rốn phổi",
"Đều là hình mờ có đậm độ đồng nhất, bờ lồi rõ nét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df06cfb678dc40bf8c3bb7143b4c0c2d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là: | [
"Phù nề nội mô cầu thận.",
"Viêm đài bể thận.",
"Hoại tử vỏ thận.",
"Hoại tử ống thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6c9f50814ae74f369fd7252ce431c202 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Chọn câu đúng: | [
"Thoái hoá Glucose theo con đường hexose phosphat cung cấp các đường 5C cho cơ thể",
"Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân cholactat",
"Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân ChoacetylCoA",
"Thoái hoá Glucose theo con đường đường phân Glycerol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e2cf4d2894ca48618d0df240b0245b76 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lâm sàng của viêm phổi KHÔNG gặp dấu hiệu nào sau đây: | [
"Tam chứng màng phổi.",
"Hội chứng trung thất",
"Hội chứng đông đặc phổi.",
"Hội chứng suy hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5d1f44d739314b89b07232a8c17600b0 | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Câu nào sau đây không đúng với Etanol: | [
"Chất lỏng không màu, không mùi, vị cay.",
"Khối lượng riêng 0,796g ở 15C, sôi ở 66 C",
"Phân bố tốt vào dịch cơ thể",
"Trường hợp ngộ độc thường sủ dụng quá nhiều bia rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
abf4befddec542d5ab83536fa876ca3f | Medium | [
"Periodontology"
] | Vị trí tổn thương nào hay gặp nhất của răng nhiều chân có sang chấn khớp cắn? | [
"Mô quanh răng vùng chẽ",
"Mô quanh răng ở 1/3 giữa chân răng",
"Mô quanh răng ở 1/3 chóp chân răng",
"Mo quanh răng ở 1/3 có ràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
21db875c06c047849c072e96181afead | Easy | [
"Pulmonology"
] | Viêm phế quản phổi là một bệnh viêm cấp tính của phổi sinh ra những tổn thương ở: | [
"Phế quản",
"Phế nang",
"Phế quản và nhu mô phổi",
"Phế quản và màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5dfd884342a74f2c9771edeb50a57edc | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu, tử cung không bé hơn so với tuổi thai: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1467afd67a8a44d296d1bd8aa3a89888 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ho ra máu chủ yếu gặp ở lao phổi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
90f27d2f9fdb4a7d929ade53df033e85 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Cường giáp thường liên quan đến việc kiểm soát 'đường huyết' kém đi và tăng nhu cầu insulin. | [
"chức năng tuyến giáp bình thường",
"chức năng tuyến giáp quá cao",
"một lượng chất béo bất thường trong máu",
"liên quan đến lượng đường trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
437798e2b94e4e719d2bc38afce5668d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các dấu hiệu sau cần theo dõi trong thời kỳ bong rau, NGOẠI TRỪ: | [
"Đo chiều dài của dây rốn và màng rau",
"Quan sát tổng trạng và dấu hiệu sinh tồn",
"Theo dõi lượng máu mất và thời gian bong rau",
"Theo dõi sự di chuyển của đáy tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d7c0196506546ac94d307c17a9c5006 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Loại thuốc tiểu đường ít có khả năng gây hạ đường huyết. | [
"Sulfonylureas (Chlorpropamide, glyburide, glipizide).",
"Nonsulfonylurea secretagogues (repaglinide, nateglinide).",
"Biguanide (metformin).",
"Insulin (Regular, NPH, Lente, Ultralente)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ec65dad6a1a43eb9c0f23481efe6248 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Kể 3 biến chứng do tiền sản giật- sản giật gây ra cho thai: | [
"A. Thai kém phát triển",
"B. Đẻ non",
"C. Thai chết lưu",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d35bf444294042ff84bc6b7c17a8ac66 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất",
"Ceftriaxon 800mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất",
"Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d6e7a3db791841ed8514de6e205766c2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Genetics"
] | Biểu hiện chung lưỡng giới giả nữ: | [
"Lỗ đái lệch thấp ở mọi mức độ",
"Bìu và các nếp sinh dục không khép lại",
"Các khe và rãnh niệu dục không khép lại",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cc0b8b4da62141bdb57a6f4c19b790fe | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Trong phản ứng huỳnh quang của morphin chất không gây cản trở là? | [
"Heroin",
"Codein",
"Metadon",
"A,B,Cđềuđúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0edefcc8b8324b58a0d3f78cab6e8b0b | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mô bài tiết progesteron chủ yếu là: | [
"Nang noãn.",
"Hoàng thể.",
"Tinh hoàn.",
"Lớp lưới của vỏ thượng thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
39369ce14a854461a7984eef7310e0ef | Medium | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Đặc điểm chỉ có khi cơ co: | [
"Xơ actin lồng vào xơ myozin.",
"Đĩa A không đổi.",
"Vạch H hẹp lại.",
"Xơ actin trượt trên xơ myozin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
351b7209113444818da9be9eb17ec50c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Yếu tố thuận lợi nào dễ bị mắc lao? | [
"Tiếp xúc với nguồn lây chính. (1)",
"Trẻ chưa tiêm BCG. (2)",
"Mắc một số bệnh như: Suy dinh dưỡng, bệnh mạn tính, HIV/AIDS. (3)",
"Cả 3 yếu tố (1) (2) (3)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
025bac36f2fd493f8eeb71d1184931a0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư gan xâm lấn ra mô lành tạo các ổ vệ tinh là hình thức xâm lấn theo kiểu | [
"Gieo hạt",
"Chia nhánh",
"Vết dầu loang",
"Nảy chồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf85fefae4054581a47be50fc656d26b | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Xét nghiệm để chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp trong giai đoạn cửa sổ miễn dịch là gì? | [
"HBsAg",
"HBeAg",
"IgM AntiHbc",
"Anti HBs"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4e3a3160f0f24923b7c6f822f45e18c8 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Xương nào tham gia tạo nên sàn hốc mũi? | [
"Xương lệ",
"Xương khẩu cái",
"Xương sàng",
"Xương trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
00ab5cd3fc63491db86bb5f12c81f1ab | Medium | [
"Urology",
"Pathology"
] | Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt về vi thể có thể gặp tăng sản một hay nhiều hơn một các loại tế bào của tuyến tiền liệt. Chẩn đoán giải phẫu bệnh của bệnh tăng sản lành tính tuyến tiền liệt thường dựa vào yếu tố nào sau đây là phù hợp nhất? | [
"Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ tuyến xơ vì là típ thường gặp nhất",
"Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt, típ xơ vì có tên gọi khác là u xơ tiền liệt",
"Chủ yếu là thường gặp là tăng sản mô xơ và mô cơ xơ hoá",
"Tuỳ theo thành phần nào chiếm ưu thế mà gọi tên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b437a04ffdf4c81b0ce2e1e4157ad86 | Medium | [
"Dermatology",
"Genetics"
] | Bệnh bạch tạng là do thiếu enzym sau: | [
"Phenylalanin hydroxylase",
"Tyrosin hydroxylase",
"Transaminase",
"Parahydroxy phenyl pyruvat hydroxylase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1ad0d22d7cbf446483828864f57084f8 | Easy | [
"Urology"
] | Kích thước tinh hoàn bình thường là bao nhiêu? | [
"Dài 4.5 cm, rộng 1,5 cm, dày 2,5 cm",
"Dài 4.5 cm, rộng 2,5 cm, dày 1,5 cm",
"Dài 1.5 cm, rộng 4,5 cm, dày 2,5 cm",
"Dài 2.5 cm, rộng 1,5 cm, dày 4,5 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
50f5f8b933d5479eba47d31db7cb33df | Easy | [
"Neurology",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Hãy cho biết hoạt động của các cơ quan hô hấp , tiêu hóa trong cơ thể chịu sự chi phối của hệ thần kinh nào sau đây ? | [
"hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương",
"hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh vận động",
"cả hai hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm",
"hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh phó giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4f8b22d5fa1a4dd3a8211eb90c43ab69 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Bị hạt vi mô tích điện tương tác, điện tử quĩ đạo sẽ: | [
"Thu năng lượng, dịch chuyển từ quĩ đạo năng lượng thấp lên quĩ đạo năng lượng cao hơn và ở đó lâu dài.",
"Dao động trên quĩ đạo của nó và phát ra sóng điện từ.",
"Bật ra khỏi nguyên tử, điện tử ở nơi khác vào lấp chỗ trống, nguyên tử vẫn trung hoà.",
"Bật ra khỏi nguyên tử, tiếp tục tương tác với các điện tử quĩ đạo khác."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
61df812512814e9eab7c5d0db8e66383 | Medium | [
"Nephrology",
"Physiology"
] | Thận có chức năng chính là gì? | [
"Bài tiết glusose.",
"Cân bằng các yếu tố vi lượng trong cơ thể,",
"Điều hòa huyết áp, sản sinh hồng cầu.",
"Sản xuất protein vào máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a58f5f1de96e4a17aba0946ea15bb5f2 | Easy | [
"Nephrology",
"Physiology"
] | K+ không được bài tiết ở ống góp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.