id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
81bbe942314045899160fca468071a07 | Medium | [
"Sports Medicine",
"Pathology"
] | Ở các lực sỹ, do luyện tập các cơ bắp nở to vì tăng số lượng tế bào cơ? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86e19e00d3aa497b8778951ef77f06d8 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Loét dạ dày cấp tính ăn sâu đến lớp nào? | [
"Niêm mạc",
"Hạ niêm mạc",
"Cơ trơn",
"Thanh mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1314684f582240969745a01c50186f52 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bình thường nhịp tim thai thay đổi như thế nào do ảnh hưởng cua cơn co tử cung: | [
"Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên sau đó trở lại bình thường cho tới khi cơn co kết thúc",
"Bắt đầu cơn co tim thai chậm lại rồi nhanh lên và trở lại bình thường khi hết cơn co",
"Bắt đầu cơn co tim thai nhanh lên rồi chậm lại và trở về bình thường khi hết cơn co",
"Bắt đầu cơn co tim thai bình thường rồi nhanh lên khi cơn co đạt cường độ cao nhất và trở lại bình thường khi hết cơn co"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b1cdfcaea5764c52a037e5854745cd27 | Easy | [
"General Medicine",
"Infectious Diseases"
] | Tất cả các dụng cụ rửa vết thương phải được tiệt trùng, dù dùng để thay băng và rửa vết thương sạch hay bẩn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
71c1cc589211448c82438500e36ba444 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases"
] | Các triệu chứng: Đau nhói trong tai hay tức ở tai như bị đút nút, nói có tiếng tự vang phù hợp với bệnh viãm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
01ecd0b8119245168c23d2b1c23d8ccf | Medium | [
"Hematology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Về đại thể, hạch trong u lympho ác tính không Hodgkin có diện cắt thuần nhất, màu trắng xám, đôi khi có hoại tử và chảy máu ở một số típ. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83c929c99edb4c3b9ddc8411b4cf21ee | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc điều trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu? | [
"Chất ức chế kênh đồng vận chuyển natri-glucose 2",
"Chất “ bắt chước” GLP-1 “ ( đồng vận GLP-1)",
"Chất ức chế DPP-4",
"Chất đồng vận GIP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
67f3df0f76b749f3864dac21e5359f19 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong: | [
"Ung thư biểu mô ống mật trong gan",
"Ung thư tế bào gan",
"U nguyên bào gan",
"Ung thư không biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
956021c7f95a4fd1b953976862d187c5 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dioxin là:
(3) Cảm ứng sinh tổng hợp porphyrin và chuyển hóa của Cyt P450
(4) Là tạp chất của 2,4D và 2,4,5T | [
"(1) Đúng, (2) Đúng",
"(1) Sai, (2) Đúng",
"(1) Đúng, (2) Sai",
"(1) Sai, (2) Sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
86df4636c45a453fb7cc91d667e76c9c | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Chemistry"
] | 40. Các chất thuộc dẫn xuất cyclodien ? | [
"Heptaclor, Dimethoat.",
"Dieldrin, hexaclocyclohexan.",
"Aldrin, chlordane.",
"Aldrin, chlordecone."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd05f6e52ac3464da13f005eba3bf0f1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn câu SAI, nang hoàng tuyến là nang: | [
"Cơ năng do kích thích của hCG.",
"Nếu to có thể chọc hút qua siêu âm hay nội soi.",
"Chỉ cần điều trị nội khoa khi xoắn hay vỡ",
"Thường trở lại kích thước bình thường sau 8-10 tuần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
80178094033f475badd668bde9ad3e1b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Về bánh rau, chọn câu đúng nhất: | [
"Nơi bám thường ở đáy và thân tử cung",
"Cân nặng bằng 1/6- 1/5 trọng lượng thai nhi đủ tháng",
"Mặt múi rau có màu đỏ",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
353823e2e5bb4f15a2c128bf6a8b2d48 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng | [
"Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin →Nor adrenalin→ Adrenalin",
"Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin→ Adrenalin→ Nor Adrenalin",
"Phe→Tyr→DOPAmin→DOPA→Nor adrenalin→ Adrenalin",
"Phe→DOPA→Tyr→DOPAmin→Nor adrenalin→ Adrenalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8bd5ec68b0774c0a91382aef32586d24 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày",
"Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày",
"Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày",
"Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8027d41adfed433cbcd7cac1ae70e1bd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Tiên lượng của biểu mô đại tràng phụ thuộc vào các yếu tố sau ngoại trừ? | [
"Giới tính",
"Tình trạng di căn hạch",
"Độ xâm nhập vào các lớp của đại tràng",
"Độ biệt hoá mô học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b6d0526728ca494e8716908eafb3fc15 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | U xơ tuyến vú: | [
"Phổ biến ở tuổi 30",
"Phát triển từ mô đệm trong thuỳ tuyến chuyên biệt",
"Về vi thể: chủ yếu là các tuyến được phủ bởi mô đệm xơ",
"Vị trí thường gặp ở 1/4 trên của vú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0965e9b6a90a42cf826b97b9649f27e2 | Easy | [
"Public Health",
"Demographics"
] | Theo nhà dân số học Markob có các loại hình dân số sau: | [
"Loại hình dân số mở rộng, thoái hóa, ổn định",
"Loại hình dân số tiến bộ, ngưng trệ, thoái hóa",
"Loại hình dân số ngưng trệ, mở rồn, tiến bộ",
"Loại hình dân số thoái hóa, mở rộng, ngưng trệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7e81f499939c425f9ad0124754d2af69 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Cơn hen điển hình hay xảy ra: | [
"Buổi sáng",
"Buổi chiều",
"Ban đêm",
"Nửa đêm về sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11590da5337d406ebc0fef33867e841d | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Chỉ định sinh thiết màng phổi mù nào sau đây là ĐÚNG: | [
"Tràn dịch màng phổi dịch tiết",
"Tràn mủ màng phổi",
"Tràn máu màng phổi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
614ebe543419422db3c005b0e4bd87f4 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Aldosteron có tác dụng tái hấp thu Na+ ở ống lượn gần? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
379507002fcf44d58b81f7a94220c618 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phải của thai lưu: | [
"Dấu hiệu bóng hơi ở các mạch máu lớn của thai.",
"Dấu hiệu Spalding.",
"Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai trên X-quang.",
"Có dấu hiệu hình tổ ong trong buồng tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5509a4006e9d43ee9c3b596a3254f9ec | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Trước một trường hợp nghi có rối loạn phóng noãn, các xét nghiệm sau đây là cần thiết, NGOẠI TRỪ: | [
"Prolactine huyết tương.",
"Siêu âm với đầu dò đường âm đạo.",
"Biểu đồ thân nhiệt.",
"Testostérome, FSH, LH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a63145f6d5f409a9d70606239a0f70d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | H.pylori là loại vi khuẩn: | [
"Khó nuôi cấy (rất khó nuôi cấy)",
"Chưa nuôi cấy được",
"Dễ nuôi cấy",
"Rất dễ nuôi cấy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9e9ed4cfcf64c3ebc87d6dd999a34bc | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anesthesiology"
] | Sau khi được chuyển từ phòng hồi sức về khoa, trong ngày hậu phẫu đầu tiên dấu hiệu sinh tồn của sản phụ được theo dõi mấy giờ 1 lần: | [
"Mỗi 1 giờ/lần",
"Mỗi 2 giờ/lần",
"Mỗi 4 giờ/lần",
"Mỗi 6 giờ/lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4977a4ededf24449998fa6c39d58e593 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ấn đầu ngón tay vào điểm túi mật từ nông đến sâu, bảo bệnh nhân hít vào sâu một cách từ từ, nếu bệnh nhân phải ngừng thở, đó là nghiệm pháp gì? | [
"MacBurney",
"Murphy",
"MayoRobson",
"Malletguy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5df77f1baf8e42b2ae98da363d041f20 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid? | [
"Diglycerid",
"Glycerol",
"Glycerophosphat",
"Acid phosphatidic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d02fa304384e4741a7f71623b4316e28 | Medium | [
"Dermatology",
"Pathology"
] | U nhú ở da được hình thành do sự quá sản của thành phần nào sau đây? | [
"Quá sản của lớp tế bào đáy",
"Quá sản của biểu mô trụ chế tiết",
"Quá sản của lớp biểu mô vảy tạo thành nhú",
"Quá sản của các tế bào hắc tố ở lớp biểu bì da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3928af3341464d4886c02623e2335e65 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Về mặt vi thể, nang lao không có: | [
"trung tâm là chất hoại tử bã đậu.",
"ngoại vi là các tế bào dạng biểu mô sắp xếp lộn xộn.",
"bản chất vi thể là các tế bào u sắp xếp thành nang.",
"cả 3 đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
606846a16a344d31862a3d1cdd1bfdb9 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Mô tả giai đoạn hồi phục của viêm gan siêu vi cấp | [
"Ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần, tuy nhiên có thể tiểu sậm kéo dài",
"Tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da vàng mắt giảm dần, có thể có vàng da, vàng mắt kéo dài nhưng không quá 6 tháng",
"Tiểu trong, ăn uống tốt, tuy nhiên triệu chứng vàng mắt vàng da còn kéo dài ít nhất 6 tháng",
"tiểu trong, ăn uống tốt, vàng da, vàng mắt giảm dần tuy nhiên có thể xảy ra biến chứng viêm gan tối cấp vào giai đoạn này"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b769a64147a740248674846902e1fc6b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Gan, lách hơi to, nốt hồng ban đôi khi xuất hiện trong bệnh | [
"Thương hàn",
"Lỵ",
"Tả",
"Ngộ độc thức ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5172454f33a84f429ef716da50565f05 | Easy | [
"Genetics"
] | Tế bào cái | [
"chứa nhân tố F.",
"không chứa nhân tố F.",
"đóng vai trò tế bào cho.",
"đóng vai trò vận chuyển nhân tố F."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
75b7087031074882b0a3f8f3dc625885 | Medium | [
"Psychiatry",
"Endocrinology"
] | 22. Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính: | [
"Điều nhiệt",
"Điều hòa nồng độ glucose/máu",
"Stress",
"Điều hòa nồng độ calci/máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2ed5603b1125478eb6550f81b3c0fbb3 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hỗng-hồi tràng được treo vào đâu | [
"Thành bụng sau",
"Đại tràng ngang",
"Thành bụng trước",
"Đại tràng lên, xuống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a759d883bc0d40cdb1f72447310f565f | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể tổ chức u phổi của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của các tế bào u của loại u này | [
"Các tế bào có cấu trúc tuyến, nhân lớn, tăng kiềm tính",
"Các tế bào đứng thành đám, nhân lớn, bào tương rộng",
"Các tế bào có nhân hình bầu dục, chất nhiễm sắc mịn",
"Các tế bào có cấu trúc nhú, nhân nhỏ, bào tương hẹp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54e9f9aa875c466ebdf207aa13e5e196 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Thuốc trừ sâu hữu cơ dị vòng carbamat có đặc điểm, ngoại trừ: | [
"Được sử dụng để thay thế clor hữu cơ (vì tác dụng tích lũy nguy hiểm)",
"Tác động ức chế lên enzym cholinesterase",
"Tác động ức chế lên ATPase gây ức chế thần kinh",
"Được sử dụng để thay thế phosphor hữu cơ (vì độc tính quá cao)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
49d73fb0222840eb9f035d6b6d7d8c6a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy: | [
"Rì rào phế nang giảm",
"Nhiều ran rít",
"Nhiều ran ngáy",
"Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e73847723da14df0b5f7467e32bdc6bf | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Triệu chứng của bệnh mày đay là | [
"Sẩn phù, khi lặn không để lại dấu vết gì",
"Sẩn mụn nước",
"Sẩn chắc",
"Tổn thương hình bia bắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5327396a2f19481e94adb16750c8a80e | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển 80% CO2 dưới dạng HbCO2. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
12239c5cc8074b5bb6cd77b9d2af4d1a | Easy | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Mô tả sau về các nhánh của TK trụ đều đúng, TRỪ: | [
"Nhánh nông TK trụ không chi phối cơ nào",
"Nhánh sâu TK trụ chi phối cho 1 phần các cơ mô cái gan tay",
"Nhánh mu tay TK trụ chi phối cho da nửa trong mu bàn tay",
"Các nhánh của TK trụ chi phối nửa trong cơ gấp các ngón tay sâu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aeb3f9e4120f4d8ab1434142fb8aeab9 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Typ III: thiếu hụt Amylo-1,6- glucosidase-enzym cắt nhánh | [
"Bệnh cori",
"Bệnh glucose niệu",
"Bệnh von Gierke",
"Bệnh pompe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
602d70c31cf74a4a8c57d0c8b1e0b42d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỷ lệ bệnh của rau bong non là: | [
"< 0,6%",
"0,6 - 1%",
"1 - 2%",
"2 - 3%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8c63954867a945c2a91868a88856ada4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Rheumatology"
] | Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
03b793568f6c4682a8410eb4f852ac84 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh lây qua đường da, niêm mạc có ổ chứa là động vật và người: Giun móc | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6bae8b431f9642089c65e88c58e98fbe | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến giáp tip nhú thường gặp ở bệnh nhân nữ có biểu hiện cường giáp: | [
"Đúng",
"Sai",
"Không áp dụng",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0cfbd56b3f054f8eb493f8bea93d513e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do: | [
"Đa thai",
"Mẹ bị lao phổi.",
"Bất thường nhiễm sắc thể ở thai.",
"Mẹ bị sang chấn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7904bbae68f344bbb69b9fb3e410b60c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khi nhận định tình hình sức khỏe người bệnh, cần hỏi gì? | [
"Tiền sử, triệu chứng, tính chất phân",
"Tiền sử",
"Tiền sử, triệu chứng, tính chất đờm",
"Tiền sử, triệu chứng, rale phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d1535886dd94761bba5d7778c2a551c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Neurology"
] | Trong sản giật, giai đoạn nào bệnh nhân tiểu tiện không tự chủ, mất kiểm soát cơ vòng: | [
"Xâm nhiễm.",
"Giật co cứng.",
"Giật giãn cách.",
"Hôn mê. (5 - 7p)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb416212df6146cb9190c145ec26256c | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của testosteron lên đặc tính sinh dục nam thứ phát: | [
"Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì.",
"Làm xuất hiện đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.",
"Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi trưởng thành.",
"Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam từ tuổi dậy thì."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
322379a48aa04ee98f898c431a0518a2 | Easy | [
"Anatomy",
"Pulmonology"
] | Trung thất trên | [
"Nằm phía dưới mặt phẳng đi ngang qua ngay phía trên màng ngoài tim",
"Phía sau ngang mức góc ức",
"Phía trước ngang mức khe đốt sống ngực IV và V",
"Chứa tuyến ức, khí quản,các mạch máu lớn của tim, các dây tk lang thang và Tk hoành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
63d6f205f6ca42f38e87a19cb62731c7 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nuốt khó, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh sọ não số IX. Rễ dây thần kinh số IX thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d119101bd9b4cf1b9ded6356eaa1350 | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Chất giải độc đặc hiệu liên kết với chì, gắp chì ra khỏi cơ thể là: Dimercato 2,3 propanol (BAL) | [
"Dimercato 2,3 propanol (BAL)"
] | [
0
] | A | 0 |
329aae8d5ed84131902a2e5ab355332e | Easy | [
"Pulmonology"
] | Dung tích sống có ý nghĩa là | [
"Thể hiện khả năng chun giãn của phổi và lồng ngực",
"Giảm thể hiện sự tắc ngăn đường thở",
"Có tác dụng chống xẹp phổi",
"Thể hiện khả năng chứa đựng khí của phổi và lồng ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8729f6bf12094bf58501ce7d4924dd04 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây? | [
"U tiết dịch nhầy.",
"U tiết dịch trong.",
"U dạng bì.",
"U nang hoàng tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aff55087978c4a5eaefb834662a192b2 | Medium | [
"Rheumatology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Vị thuốc có trong bài Cao hy thiêm: | [
"Ké đầu ngựa",
"Bạch linh",
"Bạch truật",
"Thạch hộc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
668d751e7cdf432d9a839e841236c3e2 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tá tràng liên quan tới bộ phận nào của tụy? | [
"đầu tụy",
"đuôi tuỵ",
"thân tuỵ",
"ống tuỵ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46ef8faad1654fa3ad5766652753fcca | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Dịch báng trong xơ gan? | [
"Do áp lực keo huyết tương giảm",
"Do tăng áp lực TM cửa",
"Do tăng áp các TM tạng",
"Do tăng Aldosterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d57b860060f240dcb1db42802fde9430 | Easy | [
"Oncology",
"Radiology"
] | Các tia phóng xạ dạng sóng điện từ trong điều trị ung thư bao gồm: | [
"Tia X",
"Tia B",
"Tia Gama",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5e2760b35651412ca6f77440046eed1d | Easy | [
"Other(No Category)",
"Genetics"
] | Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ? | [
"Tính chất lưỡng tính",
"Tính chất hòa tan",
"Tính chất biến tính",
"Tính chất kết tủa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66b041fbe8de434aa59d5f6fcf8b87b7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Physiology"
] | Màng hô hấp trực tiếp tham gia vào quá trình nào của hô hấp: | [
"Hô hấp trong",
"Hô hấp ngoài",
"Khuếch tán khí",
"Thông khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de7942b20d1c4e7894760151254f4ab7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Khí hư trong viêm âm đạo do trùng roi có đặc điểm: | [
"Nhầy, lẫn mủ.",
"Loãng, có bọt.",
"Đặc, dính như hồ.",
"Xanh, lẫn mủ có mùi hôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a22d3aed7fd4450a859d9c155827aafb | Easy | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Rượu (ethanol) uống vào cơ thể sẽ được alcohol dehydrogenase chuyển hoá thành acetaldehyde, sau đó acetaldehyde sẽ được aldehyde dehydrogenase chuyển hoá thành acetate | [
"ĐÚNG",
"SAI",
"NONE",
"NONE"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c70850fdffe4d0798e7c6118790aeb1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân ra huyết âm đạo hay gặp nhất ở những tháng cuối của thai kỳ: | [
"Vỡ tử cung",
"Sanh non",
"Chữa trứng",
"Rau tiền đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0c71c8043181434ab0cbd470ec14ed43 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Biểu hiện khó thở độ 2 của bạch hầu thanh quản: | [
"*Tỉnh, khó thở liên tục, vật vã kích thích.",
"Lơ mơ, khó thở nhanh nông, tím tái.",
"Thay đổi tiếng nói, khàn giọng, ho ông ổng",
"Khó thở từng cơn, tăng lên khi kích thích hoặc gắng sức."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b2256a7295e4f569a7beddfd4d14651 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Chọn câu SAI khi nói về lợi ích của soi cổ tử cung trong chẩn đoán: | [
"Chủ yếu là phát hiện lộ tuyến cổ tử cung",
"Thấy những tổn thương bất thường như vết trắng, lát đá, chấm đáy",
"Định hướng cho sinh thiết cổ tử cung",
"Chẩn đoán sớm và chắc chắn ung thư cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf03e97ebd494da8afcd5a976aba0aa4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất âm trong màng phổi: | [
"Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.",
"Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa.",
"Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra.",
"Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2fd1dd6ebcfc4b46ad38d5d6f121c4e5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là: | [
"Cung Sắp ATP cho tổ chức gan hoạt động",
"Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan",
"Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan",
"Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0bd2401675c04ef1ba9cad9a78b7d1c4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | VR viêm gan B cấu tạo gồm mấy lớp vào những lớp nào? | [
"5 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân, màng, gen",
"2 lớp: vỏ, nucleocapsid",
"4 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân, màng",
"3 lớp: vỏ, nucleocapsid, nhân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c5d558fe38684aac8370ff3327b7ba14 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ: | [
"Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.",
"Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người",
"Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người",
"Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e3386696b4c14b44a4c8bb2d2b3b15c9 | Challenging | [
"Anesthesiology",
"General Medicine"
] | Chất nào sau đây thường sử dụng phối hợp với thuốc tê nhằm kéo dài thời gian tác động của thuốc tê? | [
"Phenylephrin",
"Adrenalin",
"Ephedrin",
"Dobutamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
606dcc912e294f9ba607d6b217cf29c7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai khi nói về đặc tính của cơn co TC: | [
"Là 1 cơn co không tự ý",
"Cơn co diễn tiến thay đổi theo quá trình chuyển dạ",
"Cơn co TC là của 2 sừng TC",
"Cơn co TC theo quy luật “tam giáng”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d29eaf7661684e49920f446e52ad3cd0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạo: | [
"Tất cả Rau bám mép sau tuần lễ thứ 37 đề phải mổ lấy thai.",
"Chống chỉ định tuyệt đối khám âm đạo khi nghi ngờ Rau tiền đạo.",
"Rau tiền đạo bám mặt trước nguy hiểm hơn nhiều rau tiền đạo bám mặt sau.",
"Rau tiền đạo có thể hoàn toàn không có triệu chứng, chỉ phát hiện tình cờ bởi siêu âm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aea42317227941e4861300e32aefc0fc | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Dermatology"
] | Tia hồng ngoại có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thất và là sóng điện tử, tia hồng ngoại theo các định luật quang hình và quang sóng. Các tính chất của tia hồng ngoại (1). Trong y học tia hồng ngoại được sử dụng để để sưởi ấm và làm đẹp da, tóc. (2) Tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại để làm mạch máu ra tăng cường lưu thông máu, giảm đau, mền cơ, tăng cường chuyển hoá và chống viêm mãn tính. (3) Tia hồng ngoại có tác dụng chữa bệnh cơ xương,làm giảm đau vết bầm tím. (4) Tia hồng ngoại có tác dụng xuyên sâu nên dùng để thăm dò các cơ quan trong cơ thể.Hãy chọn đáp án đúng nhất? | [
"(1),(2),(3)",
"(2),(3),(4)",
"(1),(3),(4)",
"(1),(2),(4)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
57469169c3ef4521807e87dfc4b9aa7d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Một trong những câu sau đây không thể thấy ở những bệnh nhân xơ gan. | [
"Vàng da ngày càng tăng cho thấy suy gan tiến triển.",
"Lưu lượng máu ngoại vi giảm.",
"Mức lọc cầu thận giảm.",
"Các tĩnh mạch thực quản giãn cho thấy tăng áp lực tĩnh mạch cửa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
baec59dd9674483f9a19198dc901d60f | Easy | [
"Pulmonology"
] | Khi thực hiện động tác hít vào | [
"Các cơ hít vào giãn ra",
"Kích thước lồng ngực tăng theo cả 3 chiều",
"Thể tích khoang màng phổi giảm xuống",
"Áp suất khoang màng phổi tăng lên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d8e2439c216441fcafd53dbaa811c742 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Tế bào nào sau đây không tham gia vào đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào? | [
"Đại thực bào",
"Macrophage",
"Bạch cầu ái toan",
"Lympho bào T"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
111743273e1241d588e05704deb91a05 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào nào có khả năng tạo xơ nhiều nhất trong gan? | [
"Tế bào biểu mô đường mật (biliary cells)",
"Tế bào gan (hepatocytes)",
"Tế bào kupffer (kuffer cells)",
"Tế bào hình sao (hepatic stellate cells)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1fe37ff258c45959fbcbd5134a04ccc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bênh tả, lỵ, thương hàn ? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a18bf959cfdb4c55892fd5a09468f66f | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn đặc hiệu là: | [
"Bệnh lợi liên quan đến nội tiết",
"Bệnh lợi chỉ do mảng bám không có yếu tố thuận lợi tại chỗ",
"Tổn thương lợi không do mảng bám",
"Viêm lợi liên quan đến rối loạn máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5a1c262f4d4648a78c01af6025b02430 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Vi khuẩn có thể tồn tại kí sinh nội bào dưới dạng nào? | [
"Bên trong dịch bào tương",
"Bên trong các không bào tiêu thể- thực bào thể (lysophagosome), bên trong các không bào chưa hoà màng với bào tương.",
"Bên trong các không bào chưa hoà màng với tiêu thể.",
"Bên trong các không bào tiêu thể- thực bào thể (lysophagosome)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ba01ae2f6ddc4045b1eab8783102a2fc | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây | [
"Họ coca",
"Họ thuốc phiện",
"Họ rau dền",
"Họ đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e5419955c0fc4452a18ea9d48bb68f37 | Medium | [
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Dấu hiệu phím đàn dương cầm đặc trưng của tổn thương? | [
"Sai khớp cùng đòn",
"Sai khớp cổ tay",
"Sai khớp mắt cá chân",
"Sai khớp vai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
daf84f05fce84c5abf5dfe4f64343d78 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Loại trừ sỏi mật và rượu, những gì là nguyên nhân phổ biến nhất tiếp theo của viêm tụy cấp? | [
"Thuốc.",
"Nhiễm trùng.",
"Chấn thương.",
"Rối loạn chuyển hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e693e388e35f497a8f58330cebf06577 | Medium | [
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Tại trạm y tế có một bé gái đưa đến khám với một lý do có nhiều bất thường về đầu mặt cổ như thừa da gáy, mũi tẹt, 2 mắt xa nhau, lưới dây dài luôn thẻ da, trậm về trí tuệ...đó là dấu hiệu biểu hiện của hội chứng: | [
"patau",
"turne",
"edwars",
"down."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b091cfb2b37048d09f57c24c774b17ca | Easy | [
"Endocrinology",
"Genetics"
] | Hội chứng Down, Klinefelter không gây suy sinh dục. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7d7040e27466456cb3787a0251643242 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics"
] | Co Rút là do: | [
"Không đeo nẹp, di chuyển sai tư thế.",
"Nằm lâu bất động",
"Không vận động một phần hay toàn bộ cơ thể trong 1 thời gian dài.",
"Chấn thương dẫn đến mất cảm giác nên không có đáp ứng vận động."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b5b526bcac4045af874ab282321b1f4f | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Chiều dài thực quản ở trẻ 10 tuổi là bao nhiêu? | [
"12 cm",
"16 cm",
"18 cm",
"10-11 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3a4248a497142a5aff980a6d84e174c | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân gây táo bón ở trẻ ≤ 1 tuổi hay gặp nhất do: | [
"Ăn uống",
"Tâm lý",
"Nứt hậu môn",
"uống thuốc có sắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f511f14c4ad444f58c8618c427f422b7 | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Pulmonology",
"Chemistry"
] | Khí CO: • Là sản phẩm của sự đốt cháy không hoàn toàn của chất có chứa carbon • Được tạo thành trong sự chuyển hóa của HEM thành biliverdin • Chất khí không màu, không mùi rất nguy hiểm vì khó nhận biết • Không bị hấp phụ bởi than hoạt | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c5a4c13a0e5341c2a5033893100ef64a | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Pharmacology"
] | Lựa chọn một trong các thuốc sau để điều trị lâu dài bệnh hen mạn tính ở trẻ em: | [
"Cromolyn",
"Beclomethason",
"Theophylin",
"Salbutamol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b8bcee06ea74ffcacf8b15b107d9c45 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng có giá trị xác định vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ: | [
"Dấu hiệu Banld- Frommel + cơn go tử cung mau mạnh.",
"Dấu hiệu Banld- Frommel + khám âm đạo thấy nguyên nhân gây đẻ khó.",
"Sờ nắn thấy các phần thai lổn nhổn ngay dưới da bụng.",
"Không có dấu hiệu nào có giá trị xác định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dba2681175054e73b56b197eaee712a0 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Các điểm sau đây là điểm đau ruột thừa, ngoại trừ điểm | [
"Macburney",
"Clado",
"Trên mào chậu",
"Thượng vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3dbd10d038db4a56bec3325ffd2f19d0 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bef70b9ff21d4f0ca3284347b6fdff7e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Lớp cơ ở thành ống tiêu hóa giữ vai trò gì trong các mối khâu? | [
"Tạo sự liền dính đường khâu miệng nối",
"Tạo sự bền vững cơ học của đường khâu, miệng nối",
"Đảm bảo tuần hoàn miệng nối",
"Cầm máu đường khâu miệng nối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1757679a17414b2abf190571526d0a15 | Easy | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Vận chuyển tích cực thực thụ | [
"Là vận chuyển đi ngược bậc thang nồng độ, từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao hơn.",
"Đòi hỏi phải có năng lượng được cung cấp do ATP thuỷ phân",
"Cả A, B sai",
"Cả A, B đúng + + ++ -"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d6e99d94602d4bc5be5487ac26d4dd30 | Easy | [
"Hematology",
"Oncology",
"Pathology"
] | U lympho ác tính theo phân loại WF thì WF 9 tương ứng với loại nào? | [
"Nang, ưu thế tế bào to",
"Tế bào to, nguyên bào miễn dịch",
"Lan tỏa, tế bào to",
"Nguyên bào lympho"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d499ad352903495c9723c7f0a9835b90 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Trong phương bán hạ bạch truật thiên ma thang, thiên ma có tác dụng hóa đàm, ________ | [
"Tức phong, chữa chóng mặt",
"Không có lựa chọn nào khác",
"Không có lựa chọn nào khác",
"Không có lựa chọn nào khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46a9753224a044059a606229d5a2379a | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt ở mức trung bình có kèm theo chỉ số PSA, chọn cách điều trị nào sau đây là phù hợp? | [
"Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc ức chế 5α reductase",
"Phối hợp thuốc chẹn α với thuốc kháng Cholinergic",
"Dùng thuốc chẹn α",
"Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế DPE5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3389f2165ac947be8be8ddc4f4a03621 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Trong trường hợp thai trứng thì: | [
"hCG tăng và hPL tăng",
"hCG tăng và hPL giảm",
"hCG giảm và hPL tăng",
"hCG giảm và hPL giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ebb159d58861419b8bf9391848b2cebc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau khi ngừng tiêm thuốc tránh thai, sự có thai trở lại không sớm hơn: | [
"Ngay sau đó",
"3 tháng sau lần tiêm cuối cùng",
"6-9 tháng sau lần tiêm cuối cùng",
"18 tháng sau lần tiêm cuối cùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e0b7acf828444ccb8d55b273b6833c76 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tỉ lệ ác tính hay xảy ra nhất với loại u buồng trứng nào sau đây? | [
"U tiết dịch nhầy.",
"U tiết dịch trong.",
"U dạng bì.",
"U nang hoàng tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.