id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
00cf5827588342ebb3395525b5cbfaaa | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Typ mô bệnh học hay gặp nhất của ung thư dạ dày là? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô không xếp loại",
"Ung thư biểu mô không biệt hoá",
"Ung thư biểu mô tế bào vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f6024af5fbe54d48a1d441b9f4f5f735 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hormon dạng glucocorticoid cũng có tác dụng của aldolteron? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
20021e9f5983442ea22033d995d4a86b | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Tế bào nào sau đây không tham gia đáp ứng miễn dịch tự nhiên? | [
"Bạch cầu trung tính",
"Đại thực bào",
"Tế bào T alpha Beta",
"Tế bào beta CD5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7768741976494cec9740015dabf8895e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Xét nghiệm tế bào cổ tử cung – âm đạp nhằm mục đích nào sau đây là phù hợp và đầy đủ nhất? | [
"Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương ung thư CTC",
"Chẩn đoán phát hiện sớm các tổn thương ung thư CTC",
"Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư CTC",
"Tầm soát phát hiện sớm các tổn thương tiền ung thư và ung thư CTC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca0185f866454616836e9a145696688a | Easy | [
"Ophthalmology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Khi điều trị tia tử ngoại cần đeo kính bảo vệ mắt nhằm tránh: | [
"Viêm giác mạc",
"Viêm võng mạc",
"Viêm kết mạc",
"Viêm cũng mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4635f5d72c5243438f5bd0cad9c2d858 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được: | [
"3-4%",
"4-7%",
"8-10%",
"0.15"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c6b29e9b2e5e4849892b9cfe4bb2d14f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Mục tiêu kiểm soát HbA1c có thể nghiêm ngặt hơn trên những đối tượng bệnh nhân: | [
"Bệnh nhân mới mắc đái tháo đường",
"Bệnh nhân trẻ tuổi hoặc không có bệnh tim mạch quan trọng",
"Bệnh nhân được điều trị bằng thuốc tiêm",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f8a45e8225a740e1a7de8e1a976d7870 | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Neonatology"
] | Nguyên nhân gây NKSS phổ biến nhất ở trẻ non tháng là gì? | [
"Liên cầu nhóm B",
"Ecoli",
"Listeria Monocytogenes",
"Staphylococus Aureus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9e5d32c35d074702b463cb733ed787df | Medium | [
"Pharmacology",
"Cardiology",
"Pain Management"
] | Thuốc nào dùng trong nhồi máu cơ tim do có tác dụng làm giảm đau và giảm lo âu | [
"Atenolol",
"Nadolol",
"Morphin",
"Nitrat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3576225cb15544219bfcd9ca5e70002b | Medium | [
"Nephrology",
"General Medicine"
] | Ăn nhạt trong phù gì thì đỡ? | [
"Suy giáp",
"Suy dinh dưỡng",
"Viêm cầu thận",
"Thiếu VTM B1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f34e9c29ce0840e5b2148af56246a5f9 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Trong cơ thể insulin được tiết ra từ đâu? | [
"Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến tụy",
"Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy",
"Đảo Langerhans tế bào alpha tuyến thượng thận",
"Đảo Langerhans tế bào beta tuyến tụy thượng thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9d9e9b808c8a456994076ef369a06993 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Microbiology"
] | Nhũng vi khuẩn có khả năng chống lại nhiều kháng sinh tìm được trong quá trình sống của chúng chủ yếu do | [
"Biến nạp gen.",
"Đột biến gen.",
"Tải nạp gen.",
"Nhăn được plasmid kháng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9da195247f594e099c8df98327011dc7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các tác dụng sau đây là của oxytocin, trừ: | [
"Tăng bài tiết sữa.",
"Tăng bài xuất sữa.",
"Tăng co bóp cơ tử cung.",
"Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4f9cad63492c48db8fdac935364e9a25 | Medium | [
"General Medicine",
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | 25. Chọn đáp án sai | [
"Lượng nọc độc của rắn hổ mang chúa làm chết người là 15 người",
"Đẹn cơm thuộc họ rắn biển (Hydrophiidae)",
"Lộc nhung do hươu nai cái cung cấp",
"Thịt rắn biển về cơ bản giống thịt rắn cạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
806e229941c74dc7af9b9a048c733878 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì? | [
"Clotest và PCR",
"*Sinh thiết mô học và Clotest",
"XN có Hp trong phân",
"Test Hp hơi thở dương tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
70cb3e24726a47caa8b4c611a9c0115f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai trứng xâm lấn thường xảy ra: | [
"Sau thai ngoài tử cung.",
"Sau đẻ thường.",
"Sau sảy thai.",
"Sau thai trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f944c93edea4351a9455cd8e41e76db | Medium | [
"Endocrinology"
] | Vị trí nào thường gặp của tuyến giáp lạc chỗ? | [
"Thành sau họng",
"Trung thất",
"Đáy lưỡi",
"Khí quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bb98dddc73064cedae22162b801a6002 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Radiology"
] | Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi | [
"Lâm sàng",
"X quang",
"Xét nghiệm máu",
"Nuôi cấy vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
56c1e3285c2445f18757443152281714 | Medium | [
"Pharmacology",
"Neurology",
"Cell Biology"
] | Nhiều thuốc không vào được thần kinh TW theo con đường vận chuyển bằng cách lọc là do: | [
"Ống dẫn mao mạch não đường kính nhỏ từ 7 - 9Å",
"Ống dẫn mao mạch não đường kính lớn hơn 30Å",
"Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính nhỏ từ 7 - 9Å",
"Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính lớn hơn 30Å"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dbbb0f2ac7554176a637f45c48514cfd | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Hematology",
"Veterinary Medicine"
] | Các bệnh lây qua đường máu là bệnh của người, không có bệnh truyền từ súc vật sang người. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70f1d08a951745229610e58a31fab433 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Diagnosis"
] | Chẩn đoán Fasciolopsis buski chắc chắn nếu | [
"Nôn ra sán trưởng thành",
"Tiêu chảy kéo dài",
"Tiêu chảy kèm suy dinh dưỡng",
"Tiêu phân đàm máu kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
faee88f4ec5d4320a98dbab64ec3d536 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Azithromycin đôi khi được dùng trong điều trị dự phòng một trong các bệnh nào? | [
"Hen suyễn.",
"Giãn phế quản.",
"Phù phổi.",
"COPD."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d00f1d0cb3eb45148d9190f71019440f | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi ruột thừa bị viêm cấp, diễn biến nào dưới đây là sai? | [
"Viêm ruột thừa → đám quánh → áp xe",
"Viêm ruột thừa → thủng (hoặc hoại tử) ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ",
"Đám quánh → viêm ruột thừa → áp xe ruột thừa → viêm phúc mạc toàn bộ",
"Viêm ruột thừa → đám quánh → ổn định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c896a0b1a7b74d5f872fe44e4bffb95d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với | [
"Ứ huyết phổi, bụi phổi",
"Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng THỂ KÊ",
"Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng",
"Di căn ung thư thể thả bóng,"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
330d17bcb1864ad1bcd024c0a1ff8398 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một trong những tiêu chuẩn để nghiệm pháp không gắng sức (non-stress test) chứng tỏ thai nhi bình thường là: | [
"Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung.",
"Có nhịp giảm sớm trong cơn co tử cung.",
"Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung.",
"Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0dd7c1dc1383495c80085f79cf4a1f7e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Người đã từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin: | [
"chắc chắn cho kết quả dương tính",
"có thể cho kết quả âm tính",
"chắc chắn cho kết quả dương tính mạnh",
"cả 3 lựa chọn trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
db4e80afa2704ab8a29f89b7b068f72a | Medium | [
"Hematology",
"Surgery"
] | Tác dụng phụ sau cắt lách trong điều trị xuất huyết giảm tiểu cầu vô căn: | [
"Tăng tỷ lệ nhiễm trùng",
"Sốt",
"Xuất huyết",
"B, C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce7c6a32831f4b0d952e4a9e3a95a01f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi phát biểu về hiện tượng Somogy: | [
"Đường huyết tăng vào sáng sớm",
"Đường huyết bình thường cao tại thời điểm 2 - 3h sáng",
"Cách khắc phục: giảm liều insulin trước khi ngủ",
"Nguyên nhân là do sử dụng quá liều insulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e0ce5bcfec674a72bce7d885a593c77a | Easy | [
"Periodontology",
"Orthopedics"
] | Quá trình tái định dạng xương gồm các trình tự: | [
"khởi động, tiêu xương, tạo xương và tạm ngưng",
"khởi động, tiêu xương, tạm ngưng, tạo xương",
"khởi động, tạo xương, tiêu xương, tạm ngưng",
"khởi động, tạo xương, tạm ngưng, tiêu xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5b40e9a0ea0243bda8008655de75105b | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh X quang phổi? | [
"Tim thường ở vị trí chính giữa và có đường kính ngăng <1/2 đường kính ngang lông ngực",
"Khí quản nhìn rõ trên phim chụp kỹ thuật số",
"Vòm hoành trái cáo hơn vòm hoành phải 1-2 cm",
"Rốn phổi được tạo thành bởi ĐM phổi và các khí quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7b05fda20cce4dc1adfe4a8ecd692b07 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | SMART là: | [
"5 đặc điểm của mục tiêu",
"5 đặc điểm của nâng cao sức khỏe",
"5 đặc điểm của giáo dục sức khỏe",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
177f9023e039455a90c235aa6b6edb59 | Medium | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Bạn đã bao giờ cảm thấy ……. bởi ai đó chỉ trích việc uống rượu của bạn chưa? | [
"nặng",
"khó chịu",
"hoàn toàn không uống rượu",
"uống rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e6603b075689439ba3748047ba845a18 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp: | [
"Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm",
"Bóng cán xương búa nằm ngang",
"Mất tam giác sáng",
"Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
85d2157ec2fe48da9781bdae53232d20 | Medium | [
"Neurology",
"Genetics"
] | Bệnh lý nào sau đây là ví dụ cho đột biến động của những đơn vị lặp? | [
"Bệnh Alzheimer",
"Thiếu máu Thalassemia",
"Bệnh Huntington",
"Bất sản sụn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dae56bd86a1649e29b24068a5045c700 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Khi chỉ có khối u buồng trứng đơn thuần, chụp tử cung vòi trứng có thuốc cản quang sẽ thấy: | [
"Vòi trứng bên có khối u bị co ngắn lại",
"Vòi trứng bên có khối u bị kéo dài ra.",
"Vòi trứng bên có khối u bị bít tắc.",
"Cả A, B, C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
983c3a55916440a4b182b723608e7e5f | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Thuốc trừ sâu hữu cơ gây hại cơ quan nào: | [
"Não mô,gan, thận",
"tế bào thần kinh",
"xương, răng",
"máu, tế bào sừng, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e9f9ff2174844af49970e8bb1a2586fa | Easy | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Vai trò của ion h+ trong dịch mô não | [
"Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào",
"Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra",
"Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học",
"Kích thích lên receptor ở quai đmc và xoang đm cảnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eb79b7bdd4ed49bcac19d7ab407778d1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân gây ung thư cổ tử cung? | [
"Nhiễm vi khuẩn HP",
"Nhiễm vi rút EBV",
"Nhiễm HPV typ 6, 11",
"Nhiễm HPV typ 16,18"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ce435890968e41c184df8f001e0d7a73 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Phế quản phế viêm do | [
"virus + vi khuẩn",
"nấm",
"mycoplasma",
"ký sinh trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c19bd535aa5f42a19078d43b143daf9a | Medium | [
"General Medicine",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Liều lượng điều trị sóng ngắn | [
"Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác nóng rát, thời gian điều trị trung bình: 15 – 20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị hàng ngày hay cách nhật",
"Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác ấm, dễ chiu thời gian điều trị trung bình: 15 –20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị hàng ngày hay cách nh ậ t",
"Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác nóng rát, thời gian điều trị trung bình: 45 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 60 phút, điều trị 2 lần/ ngày",
"Cường độ đủ mạnh để tạo cảm giác ấm, dê chịu thời gian điều trị trung bình: 15 – 20 phút, trường hợp mãn tính thời gian có thể đến 30 phút, điều trị một ngày 2 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
68c5100d791c48c6a31131e2ad079856 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Psychiatry"
] | Xét nghiệm ceto (+) thì bị bệnh gì? | [
"ĐTĐ có hôn mê, người nghiện rượu",
"ĐTĐ có hôn mê",
"Người nghiện rượu",
"Hội chứng Cushing"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ab5dfd281ba54766b057d572a6ff19f4 | Medium | [
"Infection Control",
"Surgery"
] | Kỹ thuật sát khuẩn tay áp dụng khi nào? | [
"Để khắc phục tình trạng labo rửa tay không đủ hoặc không thuận tiện",
"Để khử khuẩn",
"Tránh nhiễm khuẩn khi mổ",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fb8b64fa1ec7462fb31c3aa9a0194940 | Easy | [
"Oncology",
"Orthopedics",
"Pathology",
"Pediatrics"
] | Sarcoma xương hay gặp ở lứa tuổi nào sau đây | [
"Trẻ <10 tuổi",
"10 – 25 tuổi",
"25 – 40 tuổi",
"Trên 40 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8d847adb5b584bcb9d007799ff01ca92 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Acid barbituric ( malonylure) là sản phẩm: | [
"Ngưng tụ của ure với acid malonat",
"Ngưng tụ của ure với acid malonic",
"Trùng ngưng của ure với nước",
"Polymer hóa giữa ure với acid malonic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3199eee6614b4ccc813f196bcf55b135 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khung chậu giới hạn là loại khung chậu có đường kính nhô vệ là: | [
"A<8.5cm",
"8.5-9.5cm",
"9.5-10.5cm",
"d>=11"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f62d2dfaac44f9d8651d0bf836d0426 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Chẩn đoán độ nặng của cơn hen trên lâm sàng dựa vào yếu tố nào? | [
"Tinh thần",
"Nhịp thở",
"Co rút lồng ngực",
"Ran ở phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cbc1ad12bf6c425b86615d7a8acc9ed1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi khám chuyển dạ một ngôi chỏm, xác định thóp sau ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của trường hợp này là: | [
"Chẩm chậu trái sau",
"Chẩm chậu phải sau",
"Chẩm chậu phải trước",
"Chẩm chậu trái trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
392eedb67fcd459ca7aee07f98a6dcd7 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Pepsin tiêu hoá bao nhiêu % protid của khối thức ăn? | [
"10%",
"20%",
"30%",
"40%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
02aeebb4f3dd43f08454a1002b69cede | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào không là nguyên nhân của thai ngoài tử cung: | [
"Tiền sử viêm vòi tử cung",
"Vòi tử cung dài bất thường",
"Các xơ dính do hậu quả phẫu thuật vùng bụng trước đó",
"Tiền sử sinh đẻ nhiều lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
48e059f5eca349cabeb216566d4efad8 | Medium | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Não được tưới máu bởi hai hệ thống động mạch: | [
"Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống động mạch thái dương",
"Hệ động mạch cảnh trong, Hệ thống mạch sống - nền",
"Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống mạch sống - nền",
"Hệ động mạch cảnh ngoài, Hệ thống động mạch thái dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e104102b4b394cfd84dfd4541ab46110 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong ba tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào giúp chẩn đoán tuổi thai chính xác nhất: | [
"Dựa vào kinh cuối cùng.",
"Khám âm đạo xác định độ lớn tử cung.",
"Siêu âm.",
"X quang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4fcfd1cb460e4c1ba4ba7f1a8e026550 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ở mô, máu nhận CO2 từ mô do: | [
"Phân áp CO2 ở mô cao hơn phân áp CO2 trong máu.",
"Tăng quá trình bão hoà oxyhemoglobin (HbO2).",
"Tăng khuếch tán ion Cl- từ hồng cầu ra huyết tương.",
"CO2 đi vào hồng cầu và ion Cl- đi ra huyết tương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d3735d2bfd124b349191381e411055b1 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do: | [
"Độ bão hoà oxy trong máu.",
"Nồng độ hemoglobin trong máu.",
"PH máu.",
"Nhiệt độ máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1efa90fb1fc54999b52691632cc8147a | Easy | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Epinephrine, norepinephrine, và dopamine được gọi là các catecholamin? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
cffc62425e1d45978c985d71c4b01229 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology",
"Psychiatry"
] | Một trong các loại thuốc sau đây được biết ảnh hưởng xấu đến kiểm soát đường huyết. | [
"Thuốc chống co giật.",
"Thuốc kháng histamine.",
"Thuốc chống trầm cảm.",
"Thuốc ức chế kênh canxi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
86ad1856475f4691a158b551d656686f | Easy | [
"Pediatrics",
"Nutrition",
"Endocrinology"
] | Đường trong sữa mẹ chủ yếu là gì? | [
"Lactoza",
"a Lactoza",
"Beta Lactoza",
"Sacaroza"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45272991ca1f4e52aa17fa1456f85826 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Liều Lactulose chữa táo bón ở trẻ < 1 tuổi là: | [
"3ml/lần",
"5ml/lần",
"4ml/lần",
"6ml/lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1432cdc4540945e89745fe718c6611c5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Cardiology"
] | Testosteron có thể gây tác dụng: | [
"Xơ vữa động mạch",
"Làm giảm LDL-C và tăng HDL-C",
"Giảm tạo hồng cầu",
"Giảm cân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96cb7c0c27084859aa5d016c50c6f1f4 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Sự thay đổi tế bào biểu mô trụ của niêm mạc dạ dày bằng tế bào biểu mô ruột là hiện tượng loạn sản? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9f1a98b84ae5431b9443a4a4eecd9fc5 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất: | [
"Suy giáp trạng",
"C: Đái tháo đường",
"Viêm đại tràng mãn",
"D: Còi xương, suy dinh dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
15cb0b13705a4c7eb162de0901d12dd4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Ý nghĩa của chỉ số QUICKI | [
"Đánh giá mức độ kháng insulin",
"Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với độ nhạy insulin",
"Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào alpha với độ nhạy insulin",
"Đánh giá sự tương tác giữa chức năng tế bào beta với nồng độ Glucose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
100a9bdde8c64f3b921f96d21ffe622c | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong công nghiệp, CO hiện diện ở đâu ? | [
"Nhà máy lò kỹ nghệ",
"Khói thải từ xe cộ",
"A và B đều đúng",
"A sai và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cb4a8ce702444222a08f7d15497aaf5d | Medium | [
"Pediatrics",
"Otolaryngology"
] | Viêm VA mạn thường là nguyên nhân viêm tai giữa ở trẻ em đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0e982b2c074649628d2066300d5ecc51 | Easy | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine",
"Dentistry"
] | Công dụng của dược liệu Hương nhu trắng, tía (Ocimum sp.) là: | [
"Chiết xuất citral, là nguyên liệu để tổng hợp vitamin A",
"Dùng trong kỹ nghệ xà phòng, nước hoa",
"Chiết xuất camphor làm thuốc trợ tim",
"Để chiết xuất eugenol, dùng trong nha khoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e4d3d2a91f55496baa7e124e16674bfe | Easy | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | A. Đánh giá kết quả chăm sóc là kiểm tra lại kế hoạch chăm sóc mà người điều dưỡng lập ra. B. Vì đánh giá kết quả chăm sóc là xác định các kết quả mong muốn đã được xác định trong bước lập kế hoạch. | [
"A đúng, B đúng",
"A đúng, B sai",
"A sai, B đúng",
"A sai, B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3c5334a9daf3422599fe97988928257c | Easy | [
"General Medicine"
] | Cấp độ thứ ba (Sản phẩm hoàn chỉnh) cấu thành nên một đơn vị sản phẩm đối với các dịch vụ đi kèm có thể là: | [
"Quy cách đóng gói",
"Dạng bào chế",
"Hàm lượng/Nồng độ",
"Hướng dẫn sử dụng thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
329bf2fe3c734b0aa24365f85be01db8 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Tai người có thể nghe được tần số trong khoảng: | [
"10 - 10000 Hz",
"20 - 20000 Hz",
"30 - 30000 Hz",
"20 - 100000 Hz"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d1cc603d24142e4bf0d9ed85b3eeee0 | Easy | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Thời điểm dùng thuốc diclofenac hợp lý là: | [
"Uống ngay sau bữa ăn",
"Uống trước khi ăn",
"Uống vào buổi tối",
"Uống vào buổi sáng sớm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d3ba7929de7c4b4198bbd00a05791543 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nói về tác động của hormone (nội tiết tố): | [
"U xơ tử cung chỉ chịu tác động của nội tiết tố ngoại sinh",
"Estrogen có thể làm tăng kích thước của u xơ",
"Prolactin có thể làm giảm kích thước của u xơ",
"Thuốc đối kháng GnRh có thể làm tăng kích thước khối u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b45262ed075145449fc9c63f78397cda | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Mary chạy bộ hàng ngày ................... giảm cân. | [
"để cô ấy có thể",
"để mà cô ấy có thể",
"vì cô ấy có thể",
"để mà để"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1c3b3f0134e45b6b94974dbacf10f75 | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Một trong các tác dụng không mong muốn thường gặp của các thuốc gây mê là: | [
"Làm chậm nhịp tim, xoắn đỉnh",
"Gây co giật, động kinh",
"Gây bí tiểu tiện, suy thận",
"Gây loét dạ dày tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
aa5ec2787b17410596f79f1c75fe1019 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu nào không nghĩ đến tràn dịch màng phổi? | [
"Khoang gian sườn hẹp",
"Lồng ngực bên tổn thương di động kém",
"Gõ đục",
"Rung thanh giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b24917efb1444d939599bdff83e0b502 | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Khi phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 8 vùng | [
"Đúng",
"Sai",
"Biết đếm là chọn đúng liền nè :v.",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eb5b7f310139485dac83b3e174fe5b20 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Thay đổi áp phích thường xuyên để gây sự chú ý của mọi người. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
355caee0ecd64ad5afc78147534155c4 | Challenging | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Thuốc hạ sốt được đánh giá ít độc tính nhất trong các thuốc là: | [
"Acid acetyl salicylic",
"Indomethacin",
"Ibuprofen",
"Piroxicam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
430884aa65b84721b738bfbc7195e660 | Easy | [
"Anesthesiology",
"Palliative Medicine"
] | Thuốc nào là dẫn xuất opioid tự nhiên : | [
"Dextromethorphan",
"Codein",
"Naloxon",
"Loperamid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c28143fbba6c4d5ab9516d4e52038173 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tuyến nước bọt dưới hàm đổ vào đâu? | [
"2 bên miệng",
"Tiền đình miệng",
"Nền miệng",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f87e64d5385c435896e0eb24112f478b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh Viêm gan A có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8b66dd7b3f514652befd8cad5185d33e | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ? | [
"Khói thuốc lá",
"Khói thải xe cộ",
"Khói lò than",
"Khói lò sưởi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
90cd7631b5f348ca80265aba2b1e9f77 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Yếu tố kích thích bài tiết dịch tuỵ kiềm loãng | [
"Dancreozymin",
"Histamin",
"Gastrin",
"Secretin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
271d2af6b0e04b858fe5b32ac03c6d36 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Số lượng ổ loét dạ dày cấp tính trên bệnh nhân thường là: | [
"1",
"2",
"3",
"Nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d16a53b6dcb445daa7568779f5386091 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Liên quan đến nhau tiền đạo, câu nào sau đây đúng: | [
"Ra máu âm đạo, kèm theo đau bụng",
"Tần suất gặp không liên quan đến tuổi bà mẹ",
"Ra máu lần đầu thường ở 3 tháng cuối thai kỳ",
"Có liên quan đến rối loạn cao huyết áp thai kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0b72042795d84202b0299c1fced42cba | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng: | [
"Chứa Progesteron đơn thuần",
"Viên thuốc kết hợp",
"Thuốc 3 pha",
"Loại kế tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
789578ac0b494082899f640226aafe5d | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân hay gặp nhất của hội chứng ruột kích thích là do gặp lạnh đột ngột. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d921d6e9c7e0475c9221757a1004499f | Challenging | [
"Pediatrics",
"Urology",
"Surgery"
] | Đứa trẻ nam sinh ra, không có hậu môn, phân ra ở miệng sáo là dị tật gì: | [
"Rò đại tràng-niệu quản",
"Rò hậu môn-niệu đạo",
"Rò đại tràng-niệu đạo",
"Rò trực tràng-niệu đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3f3365a62abc478083df62a071143074 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp ra máu ít, ngoài triệu chứng ra máu âm đạo, triệu chứng nào dưới đây gợi ý nhiều nhất đến chẩn đoán rau tiền đạo: | [
"Tim thai khó nghe hoặc không nghe thấy",
"Thai phụ đau bụng quằn quại",
"Nước ối có lẫn máu",
"Ngôi thai cao hoặc ngôi bất thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4612d281168c4e5280c985a683c4308f | Medium | [
"Periodontology"
] | Đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn theo các giai đoạn: | [
"Tổn thương -> tái cấu trúc thích nghi -> sửa chữa",
"Sữa chữa -> tái cấu trúc thích nghi -> tổn thương",
"Tái cấu trúc thích nghi -> sữa chữa -> tổn thương",
"Tổn thương -> sữa chữa -> tái cấu trúc thích nghi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a7b19601e627471fb748567d06a84616 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu chắc chắn để chẩn đoán sẩy thai không có khả năng điều trị bảo tồn là: | [
"Đau bụng",
"Ra huyết đen âm đạo.",
"Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai.",
"Cổ tử cung hình con quay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
18ac48ccd63b4d51b987e7b9af4e13de | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nhóm enzym nào sau đây thủy phân tinh bột và các loại disacarid? | [
"Amylase, maltase, lactase, lipase",
"Amylase, maltase, pepsin, trypsin",
"Amylase, pepsin, trypsin, chymotrypsin",
"Maltase, lactase, sacarase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9481767c6a9744938e9bf38722afced7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong phòng chống dịch sốt xuất huyết áp dụng biện pháp nào sau đây là có hiệu quả nhất | [
"Phun hoá chất diệt muỗi",
"Nằm màn tránh muỗi đốt",
"Loại bỏ nơi sinh sản của muỗi ở trong và ngoài nhà",
"Phát hiện sớm, điều trị và cách ly người bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c415e4b30ea347f1bb9e2d0cd486e6c6 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | ERCP đóng vai trò quan trọng trong điều trị sỏi mật và viêm chít hẹp cơ Oddi? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3dc83dbd0bf740b68c6686ee10d815e7 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Có nhiều loại thuốc an thần được sử dụng để điều trị tâm thần phân liệt, rối loạn lưỡng cực, loạn thần do ma túy... Các thuốc an thần đều có thể gây ra tác dụng phụ ngoại tháp. Thuốc an thần nào trong số các thuốc sau ít nguy cơ gây ngoại tháp nhất? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất! | [
"Olanzapin",
"Aminazin",
"Levomepromazin",
"Haloperidol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0861d6b0ae2445ebb031a657510da468 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hormon vỏ thượng thận thuộc nhóm: | [
"Glucid",
"Amin",
"Peptid",
"Steroid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
362dd063e91741b1b7e3964255dc6d4c | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu nào sau đây không dùng để đánh giá tình trạng mất nước ở trẻ bị tiêu chảy | [
"Khát nước",
"Thóp trủng",
"Quấy khóc",
"Nếp véo da mất chậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
937eff8fa3db4fe5b97874c976a9f9c9 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Enzym ngoại bào Fibrinolysin của vi khuẩn là yếu tố độc lực do có vai trò: | [
"Gây bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em",
"Gây viêm màng trong tim dẫn đến bệnh thấp tim ở trẻ em",
"Gây tan tơ huyết dẫn tới làm tăng sự lan tràn của vi khuẩn",
"Thủy phân IgA1, vô hiệu hóa kháng thể này"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
df4b4989208843f49bb875c712b652b3 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Bài tiết dịch vị giai đoạn đầu chiếm bao nhiêu? | [
"10%",
"20%",
"70%",
"90%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
28929cdc0b504df2a7f10d46fc9ef556 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Ophthalmology",
"Cardiology",
"Gastroenterology"
] | 35. Chọn câu đúng : Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho và Atropin? | [
"Atropin làm giãn đồng tử, thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho làm co\nđồng tử.",
"Atropin làm nhịp tim chậm, thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho làm\nnhịp tim nhanh.",
"Đều làm tăng tiết dịch : nước bọt, mồ hôi, ...",
"Đều làm giảm tiết dịch : niêm mạc tiêu hóa bị khô,....."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
732734d3e474422c8494c1c7aafa7715 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai giữa cấp do viêm VA ở trẻ em: Xoá góc sau trên ống tai ngoài | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fdc137fb83d54bbba5f12e85a178cb4b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu ĐÚNG về điều trị dọa sẩy thai | [
"Tránh giao hợp ít nhất là 2 tuần sau khi ngưng ra máu",
"Dùng Progesteron tự nhiên nhằm giảm co bóp tử cung",
"Dùng thuốc giảm co loại beta- mimetic",
"Cho nằm nghỉ ngơi, dùng vitamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
427d5431bf9b45a8979aa988d1cd90aa | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử khu trú trong nhu mô phổi | [
"Thường khu trú ở phần giữa hoặc dưới trường phổi",
"Thường khu trú ở đỉnh phổi",
"Thường có ở vùng ngọa vi của phổi",
"Thường khu trú ở dưới trường phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.