id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
195f37b3b1bd456889d3922a9182736e | Medium | [
"Pathology",
"Toxicology"
] | Phương pháp vô cơ hóa làm mất một lượng đáng kể thủy ngân: vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2S04, HNO3, HClO4; phương pháp vô cớ hóa bằng hỗn hợp H2S04 và HNO3 | [
"Sai",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5794270f568b4303ab7dde5629034151 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
60c7e581c3ea4dc1aec018edc980b2f5 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Nguyên tắc của phục hồi chức năng, ngoại trừ: | [
"Đánh giá cao khả năng của người tàn tật.",
"Phục hồi tối đa các chức năng",
"Tạo việc làm, giúp người tàn tật tham gia lao động",
"Công nhận, khuyến khích sự độc lập, lòng tự trọng, khẳng định, vươn lên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
60eba0762fd94b248d44b17d50e2ee39 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Loại mô bệnh học phổ biến nhất của ung thư dạ dày là gì? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"Ung thư biểu mô không xếp loại",
"Ung thư biểu mô không biệt hoá",
"Ung thư biểu mô tế bào vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d9a3096f5e04d82ad501309c5888961 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây nên cơn co TC giảm: | [
"Dung nhiều thuốc an thần",
"Đa thai,đa sản,đa ối,thai to",
"TC nhỏ,hình trụ",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
be22af7e29e241b9ab2ba3c993dc9806 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+ trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+? | [
"Phương pháp complexon",
"Phương pháp pemanganat",
"Phương pháp axit – bazo",
"Phương pháp kết tủa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e73cc7f5e1a846228830c9cb992da8d7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính lớn nhất của đầu thai nhi đủ tháng là: | [
"chẩm trán",
"hạ cằm thóp trước",
"thượng chẩm cằm",
"lưỡng đỉnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d288acc9c1cb4fb4a4dea77e0ac04658 | Easy | [
"Nephrology",
"Internal Medicine"
] | Những loại thuốc được sử dụng để loại bỏ một số độc tố ra khỏi cơ thể là: | [
"lợi tiểu",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
559e77da65c04b379d67b34e6f7560fe | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Ở nhiệt độ 100 độ C vi khuẩn lao chết sau: | [
"5 phút",
"15 phút",
"10 phút",
"20 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f94ffdd25d44b49838b6ef66472d247 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phần phụ có thể do những nguyên nhân sau, ngoại trừ: | [
"Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.",
"Sau nạo thai.",
"Sau chụp buồng tử cung vòi trứng.",
"Viêm âm đạo đơn thuần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac86477b2fef4df78f9a82fe7337a5d4 | Medium | [
"Geriatrics",
"Gastroenterology"
] | Yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc ở gan của người cao tuổi là | [
"Giảm dòng máu qua gan",
"Giảm lượng albumin huyết tương",
"Giảm hiệu suất tim",
"Alphal-acid glycoprotein ko đổi hoặc tăng nhẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a279f3be153749cf8c6eddc647857687 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là: | [
"VC, TV, Tiffeneau.",
"FEV1, TLC, MMEF.",
"MEF 25, RV, IRV.",
"FEV1, MMEF, Tiffeneau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba93017489ff4ccfa6625d432fe1dc85 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 1736. Khi theo dõi chuyển dạ, để đề phòng chảy máu sau đẻ tại tuyến xã: | [
"Không cần dùng biểu đồ chuyển dạ",
"Chuyển tuyến chuyên khoa tất cả những trường hợp con rạ đẻ nhiều lần ",
"Kiểm soát tử cung tất cả mọi trường hợp",
"Kiểm tra cổ tử cung cho tất cả mọi trường hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
997503d8920a4b84b258251433d0b86e | Easy | [
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tinh trùng có khả năng di động và thụ tinh khi ở: | [
"Phần đầu ống mào tinh ngay khi vừa rời khỏi ống sinh tinh.",
"Trong ống mào tinh sau 24h kể từ khi rời ống sinh tinh.",
"Trong dịch ống phóng tinh.",
"Bất kỳ nơi nào khi tinh trùng đã được sản sinh và có đủ đầu, cổ, đuôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4626ed11e85140c4934b71a045b1ecf0 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chọn đáp án đúng. Quá trình quản lý nguy cơ môi trường gồm mấy bước? | [
"2 bước",
"3 bước",
"4 bước",
"5 bước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0380c28da0345f19d5984b486ef9aad | Medium | [
"Rheumatology",
"Immunology"
] | Kháng thể kháng nhân có độ nhạy … và có độ đặc hiệu … trong bệnh lupus: | [
"cao, thấp",
"thấp, cao",
"cao, cao",
"thấp/thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
080f46b4b68544578dc315f96baf5eca | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong tắc mật do sỏi ống mật chủ, đau bụng có tính chất: | [
"Đau ở vùng dưới sườn phải lan xuống đùi",
"Đau từng cơn ở hạ sườn phải",
"Đau âm ỉ kéo dài nhiều năm mà không thành cơn",
"Đau vùng thượng vị và khó thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
87a5cf31a2e14d9782999497f5325a14 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tiền sản giật- sản giật thường xãy ra sau tuần thứ ...(1)... của thai kỳ và chấm dứt ....(2)... tuần sau đẻ. | [
"1. 20",
"2. 6",
"Tất cả các câu trên đều đúng."
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
02381a4f4dfe4af5a93ef95958390639 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Sản xuất aldosteron tăng khi: | [
"Nồng độ ACTH tăng.",
"Nồng độ ion Na+ huyết tương tăng.",
"Nồng độ ion K+ huyết tương giảm.",
"Mất máu nặng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
60add77c916248649defdf4650ef3a3c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ăn thực vật dưới nước chưa nấu chín có thể dẫn đến | [
"Sán lá phổi",
"Sán lá ruột lớn",
"Sán dây lợn",
"Sán lá gan nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fcac8a2d436e4cbc937fe17b1b29b33c | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 60.Nguồn gốc của nitrogen oxide : | [
"Được phóng thích từ phản ứng giữa acid nitric hay acid nitrous với các chất \nhữu cơ",
"Từ sự đốt cháy nitrocellulose và các sản phẩm khác",
"Hiện diện trong khói thải xe cộ",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2b8acffed6fb4e7fb9f517f9cfa58725 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Về tổng hợp triglycerid. Hãy chọn câu đúng: | [
"Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do",
"Có enzym glycerophosphatase tham gia",
"Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia",
"Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
703c871038ac4055abc81b69f6ec28db | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng cơ năng thường gặp ở bệnh nhân ung thư dạ dày là gì? | [
"Tiêu phân đen.",
"Sụt cân.",
"Chán ăn.",
"Khó nuốt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2371de9dd8d146229048607958c162b8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng ra máu điển hình của rau tiền đạo là: | [
"Ra máu đỏ tươi kèm với triệu chứng đau bụng ngầm.",
"Ra máu đột ngột, máu bầm đen, không đau bụng.",
"Ra máu đỏ tươi, tự cầm, có xu hướng tái phát nhiều lần.",
"Chỉ ra máu đỏ tươi khi có cơn co chuyển dạ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
78c231ad864647e3b789f84117cb1f6c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Phương pháp nào sau đây có giá trị nhất để chẩn đoán chửa trứng xâm nhập: | [
"Theo dõi lâm sàng sau hút nạo thai trứng",
"Định lượng β hCG",
"Nạo hút buồng tử cung",
"Kết quả xét nghiệm giải phẫu bệnh lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f8a6d9f900dd41d5a0f1791b2ee2e660 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.241. Khi tương tác với môi trường vật chất, hạt vi mô tích điện sẽ: | [
"Gây nên hiệu ứng quang điện.",
"Truyền toàn bộ năng lượng cho một electron nào đó của môi trường.",
"Truyền một phần năng lượng cho mỗi electron của môi trường khi tương tác với electron đó.",
"Biến mất sau mỗi tương tác."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a8637ab1b20d4693b2395872b5ba75a1 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nồng độ glucose máu giảm, nồng độ acid béo giảm, thiếu protein kéo dài làm tăng tiết GH;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5959eb6af1db46ab84a5a237c8db84fc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng lâm sàng gợi ý để chẩn đoán ung thư trực tràng: | [
"Đi cầu ra máu",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6b6c35f303f94101aa070208f5117458 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Có bao nhiêu nội dung trong phương châm quản lý sức khỏe tại Việt Nam : | [
"4 nội dung",
"5 nội dung",
"6 nội dung",
"7 nội dung ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d813a84a32f74646aa6eb00f549ca52f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong chuyển hóa acid amin , aicd anpha cetonic tưởn ứng cới aspartat là | [
"pỷuvat",
"oxaloacetat",
"anpha cetoglutarat",
"alanin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c301d84f339e4812ad20f06a799cbe84 | Medium | [
"Geriatrics",
"Obstetrics and Gynecology",
"General Medicine"
] | Người bệnh cũ, người già, phụ nữ có thai, phụ nữ sau sinh bị táo do: | [
"Tân dịch giảm, khí hư",
"Thực nhiệt",
"m hư, huyết hư",
"D……."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df2cf7824b644e94a6288075d795db80 | Medium | [
"Anatomy",
"Neurology"
] | Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác dưới hàm? | [
"Động mạch lưỡi",
"Động mạch mặt",
"Thần kinh XI",
"Thần kinh XII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e3da5c3d77244307882d07d0f50c8416 | Medium | [
"Pulmonology"
] | 35. Nhịp thở cơ bản được điều hoà nhờ sự tham gia của các yếu tố sau đây, trừ: | [
"Hoạt động của trung tâm điều chỉnh.",
"Hoạt động của trung tâm hoá học.",
"Hoạt động của dây X qua phản xạ Hering Breuer.",
"Hoạt động của trung tâm hít vào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3cdd3c5b785b4f66aa9b08fe882799b5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hãy tìm ra câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời dưới đây | [
"Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan bắt buột phải tiến sinh thiết gan để làm chẩn đoán tế bào học",
"Chẩn đoán xác định ung thư tế bào chỉ tiến hành sinh thiết, làm chẩn đoán bào học khi các phương pháp khác không đủ dữ liệu chấn đoán xác định",
"C. Chẩn đoán xác định ủng thư tế bào gan 1 chỉ cần dựa vào xét nghiệm AFP> 200ng/ml",
"D. Chẩn đoán xác định ung thư tế bào gan chỉ cần dựa vào siêu âm Dopple"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c77bdae0f28e4326b286cf74b47ca633 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu | [
"Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất",
"Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp",
"Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường",
"Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b04f935116844349b78b62b5d23b43a0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Nguồn gốc của bướu giáp đơn thuần từ tế bào? | [
"Tế bào mạch máu",
"Tế bào cận nang",
"Tế bào sợi",
"Tế bào nang tuyến (túi tuyến)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7927c58ce6d04ab3825164c550a61de9 | Easy | [
"Genetics"
] | Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là: | [
"1 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzim phân hủy lactôzo",
"3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzo",
"3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A",
"1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
78d7399b16784da3a5e286b6ef057a23 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Phân loại dukes sửa đổi, giai đoạn Duke B2 tương ứng với tổn thương nào sau đây? | [
"Tổn thương khu trú ở niêm mạc",
"Tổn thương lan hết vách ruột và có di căn",
"Tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn",
"Tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9fb01ed2d63c47b789c2edeb5d8b1901 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Nồng độ gây độc chì hữu cơ (chì tetraethyl) trong không khí là:
0,075mg/m3 không khí | [
"0,075mg/m3 không khí"
] | [
0
] | A | 0 |
018d2438a3d44e7c8e422873c99c89ba | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Khi tăng đào thải barbiturat, không được áp dụng biện pháp này: | [
"Truyền dung dịch đẳng trương, lợi tiểu thẩm thấu",
"Acid hóa huyết tương",
"Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo",
"Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp, suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng sẽ có hiệu\nquả hơn thận nhân tạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d6099cc50f94e8f8f0de2b175f81728 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xác định độ lọt trong ngôi chỏm có phân theo 4 mức độ là: | [
"Cao lỏng - chúc - chặt - lọt",
"Cao lỏng - chặt - chúc - lọt",
"Chúc - chặt - cao lỏng - lọt",
"Chặt - cao lỏng - chúc - lọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
715d710e8b094c24bbcc44ddbd4ac326 | Medium | [
"Pulmonology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị hen phế quản trên phụ nữ có thai: | [
"Chỉ sử dụng thuốc khi lợi ích vượt trội so với nguy cơ",
"Sử dụng thuốc như người không có thai",
"Tất cả đều đúng",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
656b98a9b3114855a002f8408ecbb2bb | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Người ta nhận thấy rằng các đại dịch cúm xảy ra có tính chu kỳ khoảng từ 10-40 năm | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
70ce463f73664c848047ff0606b4d6a5 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Nồng độ gây độc chì vô cơ trong không khí là: | [
"0,075 mg/m3 không khí",
"700 mg/m3 không khí",
"0,05 mg/m3 không khí",
"40 mg/m3 không khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a8e79686c4154de681c6eb7f64c96c78 | Easy | [
"Nutrition"
] | Tập hợp nào sau đây gồm toàn các Vitamin tan trong nước | [
"B2, Retinol, Cobalamin, Acid pantatheic",
"A,D,E,K",
"Không tập hợp nào đúng",
"B1,PP,E,B6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58719eee7f1d4a319ed1cf0627005ab4 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Về đại thể của viêm cầu thận cấp có đặc điểm sau | [
"Mặt nhẵn, màu xám, hồng nhạt",
"Mặt nhẵn, màu đen, đỏ nhạt",
"Mặt nhẵn, màu vàng nhạt, hồng đậm",
"Mặt nhẵn, màu đen, hồng nhạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
165b8b05b8cb41229871f3f00cdb33ef | Medium | [
"Pediatrics",
"General Medicine"
] | Phát biểu nào đúng về đặc điểm hội chứng loạn sản ngoại bì gây chậm mọc răng | [
"Liên quan đến việc giảm hoạt động của tế bào huỷ xương",
"Đặc trưng bởi tầm vóc thấp, bất sản hoặc thiểu sản xương đòn sọ",
"Quá trình mọc răng bị trì hoãn ở cả răng sữa và răng vĩnh viễn, cũng có thể cho thấy qúa trình mọc răng bị ngừng lại dẫn đến việc ngầm một số răng vĩnh viễn",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
238cd2461c4d42359e9491de5c6584fa | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron có tác dụng: | [
"Tăng kích thước tử cung.",
"Phát triển lớp niêm mạc nền của tử cung.",
"Làm giảm co bóp cơ tử cung đang mang thai.",
"Phát triển hệ thống ống dẫn sữa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
af69d4f58ce541cca256c0485182c743 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Lao sơ nhiễm có hình ảnh XQ điển hình là: | [
"Hình quả tạ(hình trùy)",
"Hình thả bong",
"Hình nốt mờ lan tỏa 2 phổi",
"Hình hang tập trung vùng đỉnh phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1d0e872910d84f76bf2927c2643de2f3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Không gặp ở người phụ nữ chưa có gia đình",
"Thường tăng kích thước khi bệnh nhân vào mãn kinh",
"Chỉ định phẫu thuật tùy thuộc mong muốn có con của bệnh nhân",
"Phương tiện chẩn đoán chính xác nhất là nội soi buồng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1e60bb5ee1b14d0c9a58dfb8286a92ed | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lựa chọn phương pháp điều trị tùy thuộc vào: | [
"Mong muốn có con của bệnh nhân",
"Kích thước và vị trí của u xơ tử cung",
"Tỷ lệ tái phát",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
048bfbf5f75340c69a68961243f19ab6 | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology",
"Pediatrics"
] | Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát sinh của bệnh thấp | [
"Độ nặng của viêm họng",
"Ẩm thấp",
"Yếu tố cơ địa",
"Chủng loại Streptocoque"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fa274ccd21f1483da907711d7c35bdee | Medium | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Trong kiểm nghiệm độc chất thủy ngân, phương pháp xử lý mẫu thích hợp là | [
"Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4 và HNO3",
"Đốt với hỗn hợp Na2CO3 và NaNO3",
"Vô cơ hóa với Cl mới sinh",
"Vô cơ hóa bằng hỗn hợp H2SO4, HNO3 và HClO4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cd89fae8a3df4af898a89217da7f178d | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Phổi điều hòa thăng bằng acid-base thông qua hô hấp bằng điều chỉnh nhịp thở | [
"Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm base",
"Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm acid",
"Thở chậm, nông, trong các tình trạng nhiễm acid",
"Thở nhanh, sâu, trong các tình trạng nhiễm hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
70049746aea1478eba5a721962ed4929 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây thường là ảnh hưởng của việc mang thai đối với bệnh nhân hen? | [
"Sự gia tăng các biến chứng của mẹ và con khi sinh",
"Trầm trọng hơn các triệu chứng",
"Cải thiện chức năng hô hấp",
"Giảm triệu chứng hen suyễn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f5a4eb6485ab42cd9453113a44f6a9c4 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8c752ba9b6084fe8b13e2ee865cda4e5 | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Các vị thuốc được dùng khi bị rắn độc cắn là: | [
"Xuyên bối mẫu, Tang bạch bì",
"Cao lương khương, Ngô thù du",
"Ngư tinh thảo, Qua lâu nhân",
"Bồ công anh, Xuyên tâm liên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c4717e1884a348ce806060b1a9f88c0e | Easy | [
"Dentistry"
] | Sự khác biệt quan trọng nhất giữa sang chấn mô quanh răng tiên phát và thứ phát là: | [
"Đặc điểm mòn men và ngà răng",
"Đặc điểm khớp cắn",
"Đặc điểm tiến triển của tổn thương",
"Đặc điểm mô quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
89af46dbc95c40d381ebcc4be29ba28c | Medium | [
"Cardiology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu trên phim x quang gợi ý của hẹp eo động mạch chủ là: | [
"Khuyết nham nhở bờ dưới các cung sườn",
"Phì đại thất phải",
"Tim to toàn bộ",
"Cung giữa trái lồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
619d34e1d4f84406ac1b9ef7057acc18 | Easy | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Bình thường có sắc tố mật trong nước tiểu? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có lựa chọn nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
689252dfa0f446c8b580aae453990c6b | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu rắn bò kèm theo nôn thường xuất hiện khi trẻ bị hẹp phì đại môn vị | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
756c99b5a9a74ce0b4b6ed152c6308de | Medium | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Các nguyên nhân có thể dẫn đến tăng tỉ lệ tai biến ở người cao tuổi khi dùng thuốc: | [
"Do mắc nhiều bệnh mạn tính",
"Do lo lắng về tác dụng phụ nên không dùng thuốc",
"Do tình trạng bệnh lý hay đau ốm nên dùng nhiều thuốc hơn",
"Do trí tuệ giảm sút nên hay bị nhầm lẫn khi dùng thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0f4796db06904e4a9e90e4eaddf70f66 | Easy | [
"Periodontology"
] | Rãnh lợi bao gồm các thành nào sau đây: | [
"thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là mô liên kết, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối",
"thành trong là bề mặt xương ổ răng, thành ngoài là biểu mô rãnh lợi, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối",
"thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là biểu mô rãnh lợi, đáy là bề mặt tự do của biểu mô kết nối",
"thành trong là bề mặt răng, thành ngoài là mô liên kết, đáy là xương ổ răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
48164cef09e4498a9b1d58837f175eec | Easy | [
"Orthopedics",
"Geriatrics"
] | Vị trí thường gặp của thoái hóa khớp: | [
"Thắt lưng",
"Gối",
"Háng",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4d8afc3c46d4428daa1505cab7a6e3a4 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Lựa chọn thuốc nào sau đây cho bệnh đau thắt ngực prinzmetal | [
"Ức chế men chuyển",
"Ức chế thụ thể beta",
"Lợi tiểu",
"Chẹn kênh calci"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
945f1ad4d59740efa261375635ed9bb0 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Ceftriaxon 250 mg liều duy nhất + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Ceftriaxon 500mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.",
"Ceftriaxon 250mg liều duy nhất + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9263338a698d475592b25868c676321b | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | TG, Photpholipid, Cholesterol, Cholester rol este, protein <br /> Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid ( Lipoprotein) là | [
"5",
"4",
"3",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
443d5bc57cf84ecc8aba661e8f42e659 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Hematology",
"Epidemiology"
] | Đối với các bệnh nhiễm khuẩn máu phần lớn có tính chất địa phương và có tính chất theo mùa | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7c2907b0d5f84f7d9b00584accca9507 | Easy | [
"Urology",
"Genetics"
] | Gen quyết định sự phát triển của tinh hoàn? | [
"TDF",
"SRY",
"DAX1",
"ZFY"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
10645962338f4aeeb3ce2b8e24b1f83b | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Yếu tố nào sau đây liên quan đến miễn dịch không đặc hiệu? | [
"Propecdin",
"Tế bào T – cytotoxic",
"IgM",
"IgA tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8dae4986b9c04fec8438951a51d9c1f4 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | UT đầu tuỵ hay gặp ở? | [
"Nam lớn hơn 60 tuổi",
"Nữ lớn tuổi",
"Chỉ gặp ở người uống rượu",
"Nam và nữ giống nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a5407ebaec54437b9b07dac3f4d4a69f | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ung thư dạ dày di căn đến buồng trứng chủ yếu gặp ở typ nào? | [
"Ung thư biểu mô tuyến ống",
"Ung thư biểu mô tuyến nhú",
"Ung thư biểu mô tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô tuyến nhày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e235a4ac70c4465c854697fcce613126 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Chỉ định phẫu thuật tuyệt đối máu tụ dưới màng cứng mạn tính? | [
"Bề dày ổ máu tụ ≤ 10mm, đè đẩy đường giữa ≤ 5ml",
"Bề dày ổ máu tụ ≥ 10mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa",
"Bề dày ổ máu tụ ≤ 5mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa",
"Bề dày ổ máu tụ ≤ 10mm, không quan tâm đè đẩy đường giữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c80413c91d9c4c459473c7b542d38740 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | _________ là các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển. | [
"sự trao đổi chất",
"đơn thuốc",
"độc chất học"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
1e07c0e600784c8b9677e6afaf1258b4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan có các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: | [
"Nghiện rượu",
"Nhiễm virus viêm gan B, C",
"Ngộ độc thuốc cấp tính",
"Nhiễm độc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b63ac9bb33f14729906d36dea423e4bd | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tuyến tiêu hoá nào tiết nhiều enzym nhất? | [
"Tuỵ",
"Gan",
"Mật",
"Tuyến nước bọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eae1b512f55e4d60b0807bddffa15841 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics"
] | Các hình thức vận động trị liệu là gì? | [
"Vận động chủ động, thụ động, có kháng trở",
"Vận động theo tầm vận động, kháng trở và kéo giãn",
"Vận động chủ động, thụ động, chủ động có trợ giúp"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
2b1934990be04b95b68bb0e33d82dc0a | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine",
"Gastroenterology"
] | Dinh dưỡng rất quan trọng vì ngoài việc cung cấp năng lượng như ở người bình thường , dinh dưỡng còn nuôi cả khối ung thư rất " phàm ăn " đan ký sinh trên cơ thể người bệnh . Đúng hay sai ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2703a2a6db954511b8cb232fc0cbe909 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: niêm mạc hậu môn mềm, không có u cục, không có máu theo găng | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1edb3ca7e9af465f9220d06918d6275d | Easy | [
"Pulmonology"
] | Carbon dioxyd (CO2) là gì? | [
"Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.",
"Chất lỏng không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.",
"Chất khí không màu, không mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn.",
"Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nhẹ hơn không khí, dễ hoá lỏng và dễ hoá rắn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c8b2792a9ac24a4ebdd4479f90e580ad | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Biến chứng nào không phải là biến cứng của ung thư dạ dày; | [
"Chảy máu",
"Viêm dạ dày",
"Suy mòn"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
1291789ad19149eebd44d373cb40ce1e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Sau đẻ, lớp cơ tử cung dày 3-4cm xong giảm dần đi? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a2d845d8abbf46df9a10b91d66a984bb | Medium | [
"Embryology",
"Genetics"
] | Xác định sự phát triển của buồng trứng nhờ gen: | [
"DAX1, SRY",
"SRY, ZFY",
"DAX1, WNT4",
"WNT4, ZFY"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
40df7b4bba3d4d418d6a2e26f52d1025 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Biện pháp làm giảm kích ứng đường tiêu hóa của sắt là: | [
"Uống kèm với vitamin C",
"Uống kèm với cà phê",
"Uống trong bữa ăn",
"Uống xa bữa ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
232ac6552d13406c8a3c41690bf7e064 | Easy | [
"Periodontology"
] | Các sợi dây chằng quanh răng đâm xuyên vào trong xương ổ răng là: | [
"sợi elastic",
"sợi tome",
"sợi sharpey",
"sợi ray"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04c857b98cdb4fad8bef9ab30c615289 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứng thường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây? | [
"Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng",
"Tế bào mầm của buồng trứng",
"Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng",
"Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
29cbddba36f845d2a81d60ba097fc323 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư manh tràng có biến chứng nào sau đây? | [
"Xoắn ruột hoại tử .",
"Viêm ruột thừa .",
"Viêm đoạn cuối hồi tràng .",
"Rò đại tràng ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b564cb6bd66d42d28778eae221329059 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Cơ chế tiêu chảy | [
"Giảm hấp thu ruột non",
"Giảm hấp thu dạ dày",
"Tăng hấp thu ruột non",
"Giảm độ thanh thải nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1dc2f7a2188466680641b94501bc2b0 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Theo APA, với ảo thính ..... có lẽ là nhiều nhất | [
"những từ đơn lẻ",
"âm thanh thô sơ",
"2 giọng nói",
"Ra lệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1f89fd589d7341f0828204e0e7cd5ee7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào sau đây thuận lợi cho nguy cơ xuất hiện bệnh đái tháo đường trong khi có thai? | [
"Béo phì, cân nặng của mẹ vượt quá 85kg.",
"Tiền sử thai lưu.",
"Trong gia đình có người bị bệnh đái tháo đường.",
"Tiền sử đẻ con to (4500 g), suy yếu, thai lưu, dị tật bẩm sinh, đa ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
31dfb870e4b14f34bc3fa7945adb84b7 | Easy | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc gây mê đường hô hấp là: | [
"EnFluran",
"Thiopental",
"Propofol",
"Ketamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
68b574b04b6943fea2aa9b6b5faba2c5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare"
] | NB]: Người đầu tiên bắt buộc sinh viên rửa tay bằng dung dịch chlorine trước khi đỡ đẻ: | [
"Labarraque.",
"Olivier Wendell Holmes.",
"lgnaz Semmehveils.",
"Louis Pasteur."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
394b4d628c024f9fae2be9bed6c26884 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Viêm phúc mạc thứ phát từ đường ống tiêu hóa thường gặp nhất do: | [
"Viêm ruột thừa.",
"Thủng dạ dày.",
"Thủng tá tràng.",
"Thủng đại tràng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e907a519b28b44329480fb829f12e73c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm của cổ tử cung trong trường hợp rau bong non: | [
"Xóa và mở",
"Cứng xiết chặt",
"Đóng kín",
"Phù nề và xiết cứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
306c7353aa324cc7a526c40e90209b83 | Medium | [
"Hematology",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân nào gây thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc: | [
"Thalassemia",
"Bệnh trĩ",
"Giun móc",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2331da595bf04ac991ce079345025f40 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung có thể gây băng huyết sau sanh do: | [
"Ảnh hưởng đến các yếu tố đông máu",
"Ảnh hưởng đến số lượng tiểu cầu (theo chiều hướng giảm số lượng)",
"Ảnh hưởng đến sự co hồi của tử cung",
"Ảnh hưởng đến số lượng fibrinogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9b0cbc9379f0438ba75dd0c1e08fb2b2 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi thùy đa số do | [
"hemophilus influenzae",
"phế cầu",
"tụ cầu",
"liên cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4c4438c2ad6d41909b87441001f6027f | Medium | [
"Endocrinology",
"Psychiatry"
] | Cortisol có tác dụng chống stress do các lý do sau đây, trừ: | [
"Tăng vận chuyển dịch vào hệ thống mạch máu.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ do đó tăng tái hấp thu nước và làm tăng khối lượng tuần hoàn.",
"Tăng thoái hoá protein, cung cấp acid amin để tổng hợp glucose và các hợp chất cơ bản của tế bào",
"Tăng thoái hoá lipid cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp glucose và các các hợp chất cơ bản của tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6b27d7ff36644ceb913edfbcc1a9cd2e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Xét nghiệm vàng để chẩn đoán tràn dịch màng phổi là gì? | [
"Chọc dò",
"CT (Chụp cắt lớp)",
"CMT (Chọc màng tim)",
"Hóa sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b336411a99d0427baee3eb45e7739494 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân chính gây sa sinh dục là: | [
"Do chửa đẻ nhiều lần.",
"Do lao động nặng và sớm sau đẻ.",
"Do cơ địa bẩm sinh.",
"Do rối loạn dinh dưỡng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.