id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
aab9cff1c7b840879fbb7e53eb82963e | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Nội dung của thanh tra dược: | [
"Thanh tra việc chấp hành các VB PL quy chế dược",
"Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc",
"Thanh tra chất lượng thuốc",
"Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c286464d4216424186b2bc1383924b92 | Medium | [
"Orthopedics"
] | Trật khớp khuỷu có thể gây dính khớp, vôi hoá? | [
"Đ",
"S",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cbe4d0275b46487598eee9666e29c9f9 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: apxe hậu môn trực tràng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
62d4dfd62bb54421992f235aabdd0b01 | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Giữ cho bệnh nhân ....................... cảm thấy cô đơn và đảm bảo với anh ta hoặc cô ta rằng bất kỳ phục hồi chức năng tiềm năng nào có thể giúp đỡ đều có thể thực hiện được. | [
"dưới",
"trong",
"khỏi",
"tắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cd4a1950c1764a2183b82610bd1ab54f | Challenging | [
"Toxicology",
"Pathology",
"Biochemistry"
] | Cơ chế gây hoại tử kiểu “hóa lỏng” của kiềm ăn mòn: | [
"Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc>huyết khối mạch máu.",
"Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo và niêm mạc.",
"Xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước> huyết khối mạch máu.",
"Huyết khối mạch máu> xà phòng hóa acid béo của da và niêm mạc> Hòa tan protein và collagen, làm mô bị mất nước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e947bd2c660e4b10af5ac8231ace18af | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology"
] | 45. Ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất? | [
"Tế bào mạch máu",
"Tế bào cận nang",
"Tế bào sợi",
"Tế bào nang tuyến (túi tuyến)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
36fbdcaa01f9444e9a49be1c3363c7d0 | Medium | [
"Embryology"
] | Có bao nhiêu tiểu thuỳ ở tuần thứ 7 của phôi? | [
"50",
"100",
"150",
"200"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8a05258145ac47379392c3f79a9a1e37 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Hematology"
] | Các thuốc thuộc nhóm bổ huyết là: | [
"Thục địa, hà thủ ô đỏ, long nhãn",
"Nhân sâm, bạch biển đậu, cam thảo",
"Mạch môn, câu kỳ tử, bách hợp",
"Đỗ trọng, dâm dương hoắc, cá ngựa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0efae28a15ca4ce3b4767aa65b11fbc2 | Medium | [
"Orthopedics",
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Bệnh xương thủy tinh là bệnh: | [
"Giảm lắng động canxi trong mô xương",
"Do hủy xương quá mạnh",
"Thiếu sợi collagen trong mô xương",
"Là bệnh do thiếu vitamin D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
182ef32b63f34f44859e577981c304ed | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt giữa | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c3209684de0d4a3d9189b3436f4a59fe | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Muối NaCl là thành phần quan trọng đối với cơ thể người, nhưng nếu tiêu thụ quá nhiều có thể làm tăng huyết áp hoặc gây ra bệnh loãng xương. Bộ bốn số lượng tử (n; l; ml; ms) nào sau đây là đúng với nguyên tử 11Na? | [
"3; 0; 0; +1/2",
"3, 1, 0, +1/2",
"3; 0; 0; -1/2",
"3, 1, 0, -1/2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
573962ac2a004f819eb109b782b92e65 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology"
] | Trong ung thư vòm, bệnh nhân vào viện với hạch sau góc hàm thường có tính chất nào sau đây? | [
"Không đau",
"Chắc",
"Ít di động",
"Dính cố định vào da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
af8d98254cfa41a79e708b356fea0540 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Acyl CoA Dehyldrogenase giúp khử Hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hoá Lipid | [
"Khử Hydro lần 1",
"Khử Hydro lần 2",
"Khử Hydro lần 3",
"Khử Hydro lần 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a05d94ed2d44f00b178f6ff2205bec5 | Challenging | [
"Radiology",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Chẩn đoán hình ảnh phân biệt sỏi mật, sỏi thận bằng phương pháp nào? | [
"Chụp tiết niệu không chuẩn bị",
"Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)",
"Siêu âm",
"Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8b10f6de3c774973bd46f578a7ad40df | Easy | [
"Toxicology",
"Occupational Health"
] | 85. Nồng độ tiếp xúc giới hạn nơi làm việc của các chất độc khí là: | [
"CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 3 ppm (5,6mg/m3\n)",
"CO: 25 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3\n)",
"CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO: 25 ppm (31mg/m3\n)",
"CO 20 ppm (0,1%) trong 8 giờ, NO2: 3 ppm (5,6mg/m3\n)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7eb0351eb3874b98bac94a5241c936dd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu: | [
"Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ",
"Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến",
"Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi",
"Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a43743d99e742c1b9914088e2384d66 | Easy | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Các phương pháp định lượng CO trong máu | [
"Phương pháp đo quang phổ",
"Phương pháp sắc ký khí",
"A và B đều đúng",
"A và B đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a9ae35ec5b8e496da132aa551c4e5807 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare"
] | Biện pháp nào nhằm cắt đứt đường truyền để phòng chống các bệnh lây qua đường hô hấp? | [
"Khử trùng tốt đờm dãi và đồ dùng cá nhân của người bệnh",
"Quản lý người mang trùng",
"Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời",
"Phát hiện sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị triệt để"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8dab4ce65e7a4b2f8a2128a68393f95a | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Vị trí loét dạ dày thường gặp ở; | [
"Hang vị",
"Bờ cong nhỏ",
"Bờ cong lớn",
"Thân vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d760f5f861b944a3a8f77ab4cb3a59c7 | Medium | [
"Orthopedics",
"Rheumatology"
] | Hẹp khe khớp gặp trong viêm và thoái hoá khớp? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
502778c297b941efac9c2c47fd7c9082 | Easy | [
"Parasitology"
] | Xét nghiệm giun chỉ không cần lấy máu về đêm sau khi cho bệnh nhân sử dụng: | [
"Saponin liều thấp",
"Ivermectin",
"DEC",
"Albendazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f7a3954b82f84787a45bc18ad65b74eb | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của xơ gan. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì? | [
"Tiểu thùy gan đảo ngược",
"Ổ tái tạo tế bào gan",
"Xâm nhiễm viêm mạn tính ở khoảng cửa",
"Tăng sinh tế bào sợi ở khoảng cửa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d5a7969ccfc4ca3a8efb868a5ab4ca4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng về xạ hương: | [
"Không dùng cho phụ nữ mang thai",
"Lấy từ túi xạ của hươu cái.",
"Thành phần chủ yếu là Alkaloid và flavonoid.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
750f924cc76e49dfb63de1e9c1d5a7f1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Thành vách phế nang dày, mao mạch sung huyết; phế nang nhiều tơ huyết ,hồng cầu,ít dịch phù | [
"Sung huyết",
"Gan hoá đỏ",
"Gan hoá xám",
"Mô hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
301663279de9438aa2466d7d4bdc7afe | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Điều kiện thuận lợi gây bệnh lao màng phổi, chọn câu SAI: | [
"Mệt nhọc.",
"Thiếu ăn.",
"Khí hậu lạnh",
"Cơ địa dị ứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b74fd928ebe84ecf91fb0fb7987fabd3 | Easy | [
"Hematology",
"Anatomy"
] | Nơi đổ về của ống ngực? | [
"Tĩnh mạch cảnh trong phải",
"Tĩnh mạch chủ trên",
"Hội lưu Pirogoff ở nền cổ",
"Tĩnh mạch cánh tay đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fb4fe0d819f147f8894903b9f32f7ab1 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong một bình kín chứa khí ở nhiệt độ 27 oC và áp suất 2atm, khi đun nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 87 oC thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu? | [
"2,4 atm",
"1 atm",
"3,2 atm",
"2,5 atm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
053687fe555842bfb1cb0079ca88c11c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Một trong những chức năng sau không thuộc chức năng của envelop của virus: | [
"Tham gia vào sự bám của virus lên tế bào cảm thụ",
"Tham gia vào sự hình thành tính ổn định kích thước của virus",
"Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào",
"Bảo vệ không cho enzym nuclease phá hủy acid nucleic của virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1dcf2f813b25407f859573d6c2f98479 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Tiểu đường ít gây tổn thương vi mạch ở: | [
"mắt.",
"da.",
"thận.",
"ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0f6a930f961f4f1aaaf7891f2121f90f | Medium | [
"Cardiology",
"Anatomy"
] | Về cấu tạo của cơ tim: Giống cơ trơn là có các vân sáng và vân tối. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
97255125a2234f27972ae9192d2e6c0e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Cơ chế khởi động chính của phù trong suy gan là: | [
"Tăng áp lực thẩm thấu",
"Giảm áp lực keo",
"Tăng tính thấm thành mạch",
"Cản trở tuần hoàn bạch huyết quanh gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
48970f6666ce4cc1957f5cdad8dae857 | Easy | [
"Hematology",
"Embryology"
] | Tạo máu nguyên thủy cung cấp các loại tế bào nào? | [
"Hồng cầu, bạch cầu hạt, tiểu cầu nguyên thủy",
"Hồng cầu, bạch cầu lympho, tiểu cầu nguyên thủy",
"Hồng cầu, bach cầu hạt, đại thực bài",
"Hồng cầu, đại thực bào, tiểu cầu nguyên thủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
462f129d715b4523a16b1833f528c4bd | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Sau nạo hút trứng, có khả năng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG: | [
"Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .",
"Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai",
"Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai",
"Cả A,B,C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aeec45cf02774820ab66860778ee4ed2 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Ruột thừa nằm ở đâu? | [
"Góc bên phải dưới xương sườn",
"Góc bên trái dưới trên xương sườn",
"Góc bên phải trên xương chậu",
"Góc bên trái trên xương chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f49cd65ede49498b91b67f10e7840ec7 | Easy | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Đánh giá trong gãy xương cẳng chân? | [
"Đánh giá tình trạng toàn thân",
"Đánh giá tình trạng lớp da",
"Đánh giá mạch máu, thần kinh",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aedcaf10f7734212af118c8c480dc4da | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Bất lợi lớn nhất của mổ thân tử cung lấy thai là: | [
"Thời gian mổ lâu hơn.",
"Nguy cơ chảy máu nhiều hơn trong cuộc mổ.",
"Nguy cơ vỡ tử cung ở lần có thai sau.",
"Nguy cơ nhiễm khuẩn cao trong thời kỳ hậu phẫu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d2fe6dd5143a4c29868b71b3f52a081d | Medium | [
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Kết quả khí máu pH 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là gì? | [
"Kiềm hô hấp mạn",
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan hô hấp",
"Toan chuyển hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
045ec834b83b40bcb15eb930cad125d6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Embryology"
] | Tế bào tham gia trực tiếp quá trình trao đổi khí ở phổi là gì? | [
"Phế bào II",
"Tế bào mâm khía",
"Phế bào I",
"Tế bào clara"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
63f7befadd3848568f690e9b0157a699 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng sau đây không gặp sau nạo thai trứng: | [
"K tế bào nuôi",
"Nhiễm khuẩn",
"Hội chứng Shehan",
"Thai trứng xâm lấn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
47d634aa8d174818b856b097d7de5b97 | Easy | [
"Dermatology"
] | Tên đúng của bệnh viêm da cơ địa là | [
"Atopic dermatitis",
"Contact dermatitis",
"Mycosis",
"Scabies"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b76405d02914efbb1174b09b8f4419a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Vị trí đau bụng tại vùng thượng vị thường gặp trong các bệnh lý nào sau đây, NGOẠI TRỪ: | [
"Dạ dày",
"Tá tràng",
"Đại tràng ngang",
"Ruột non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
61e29a659d924a00a3a26c79264393cc | Medium | [
"Geriatrics",
"General Medicine",
"Gastroenterology"
] | Ở người cao tuổi, tốc độ tháo rỗng dạ dày chậm làm cho: | [
"Giảm khả năng phá hủy của các thuốc kém bền trong môi trường acid",
"Giảm nguy cơ gây loét dạ dày của các thuốc nhóm NSAID",
"Chậm thời gian xuất hiện tác dụng của các thuốc bao tan trong ruột",
"Cản trở hấp thu các thuốc có bản chất base yếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd5131bb37df4b62a092bbc8d902f2ec | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào biểu mô gan và thận thuộc nhóm tế bào nào trong quá trình sửa chữa và tái tạo: | [
"Nhóm tế bào dễ rụng (labile cells)",
"Nhóm tế bào ổn định (stable cells)",
"Nhóm tế bào gốc (stem cell)",
"Nhóm tế bào vĩnh viễn (permanent cells)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
28bb8947e15c428babb9555445402cc1 | Medium | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Pharmacology"
] | Thời gian điều trị tấn công hội chứng thận hư bằng Prednisolone: | [
"2 tuần",
"2-3 tuần",
"3 – 4 tuần",
"4 – 6 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6ed69bfe84e5499da6ce331ce49301d8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các câu về thai quá ngày sau đây, chọn câu đúng nhất: | [
"Thai già tháng được chẩn đoán khi siêu âm thấy đường kính lưỡng đỉnh > 95mm.",
"Thai già tháng được chẩn đoán khi lượng créatinine/nước ối trên 20mg/L.",
"Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy bánh nhau có nhiều điểm vôi hóa.",
"Dấu hiệu đáng ngại nhất là khi siêu âm thấy lượng nước ối ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d5d8c758d8234e458a14d2abc660512d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Kể được các yêu cầu cần thiết khi siêu âm đánh giá các phần phụ của thai? | [
"Bánh nhau",
"Dây rốn",
"Lượng nước ối",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba0afb6953934a8597f9588f2a32e690 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Dung tích sống là thể tích khí đo được khi: | [
"Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường.",
"Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường.",
"Thở ra hít vào bình thường.",
"Hít vào hết sức rồi thở ra hết sức."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
50d1bcaed5fd40c4bc2c0c16f3c57a46 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi ở trẻ sơ sinh thường có biểu hiện gì? | [
"Sốt, ho, khó thở",
"Ho, bỏ bú, thở nhanh > 60 lần/phút",
"Sốt, ho, thở chậm < 30 lần/phút",
"Ngủ lịm, tím tái, ngừng thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
922a2d1c344a48f485f85dd2b1c48880 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: polyp trực tràng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
826cfc75492c4afd85575ae8e218f73a | Medium | [
"Endocrinology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc trị đái tháo đường nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu? | [
"Metformin",
"Sulfonylure",
"SGLT2",
"DPP-4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0ba7262b75bd4e21b2b4a39fe5de6bdd | Challenging | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Chọn đáp án đúng: Cách sử trí khi bị nhiễm độc strychnin? | [
"Để nạn nhân nằm trong bóng tối, yên tĩnh.",
"Rửa dạ dày.",
"Dùng valium hay thiopenta (tiêm tĩnh mạch).",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58ea184c87fa4f50b72a2288ac96a761 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các mạch máu rốn được nuôi dưỡng bằng : | [
"Tự thẩm thấu trong lòng mạch",
"Nước ối",
"Thạch Wharton",
"Các mao mạch từ mạch máu rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab115cf0a34d419abf726c0dfa1ad559 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Cần chẩn đoán phân biệt lao kê với | [
"Ứ huyết phổi, bụi phổi",
"Ứ huyết phổi, Di căn ung thư thể thả bóng",
"Bụi phổi, Di căn ung thư thể thả bóng",
"Di căn ung thư thể thả bóng,"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c547ac45b6974cfdadb102dbf03a8b57 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Muốn phẫu thuật vòi thận bác sĩ sẽ chọn đường nào dưới đây để thuận tiện nhất? | [
"Đường vân giáp giữa xương sườn XII và bờ ngoài của cơ chung",
"Đường dọc theo bờ dưới xương sườn cuối",
"Dọc theo bờ ngoài khối cơ chung",
"Qua thành bụng trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3ad880727b934ba2bb63fe39905ee929 | Medium | [
"Parasitology"
] | Ý nào sau đây sai | [
"Cần điều trị tích cực khi nhiễm Entamoeba coli",
"Entamoeba coli sống ở ruột già người",
"Entamoeba histolytica có thể ăn hồng cầu người",
"Entamoeba histolytica gây bệnh lỵ amibe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4baa4b8c7f4343e9bd3803726ec45e82 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Để xác định bị hiếp dâm phải có đủ các yếu tố là tổn thương ở bộ phận sinh dục và tìm thấy tinh trùng trong dịch âm đạo. | [
"A- Đúng",
"B- Sai",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
92839ef6bc3047279712522b88667740 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Trẻ <24 tháng tuổi dễ nhầm với | [
"Viêm tiểu phế quản",
"Viêm phể quản phổi",
"Dị vật đường thở",
"Trào ngược dạ dày thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
005a6a2b71dc4edfbd28bf9343e1acdd | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Oxy kết hợp với Hb ở nơi có: | [
"Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.",
"Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.",
"Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.",
"Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0873979ae1f34f92a53c6e25a6cf6210 | Medium | [
"Radiology",
"Pediatrics",
"Otolaryngology"
] | Lứa tuổi thấy rõ hình ảnh xoang hàm trên Xquang: | [
"4 tuổi",
"6 tuổi",
"9 tuổi",
"12 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
405ccb29cce74da9a507f69ccd74d8e2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Phản ứng 4 đường phân cắt đôi phân tử F1, 6 DP thành 2 triose: glyceraldehyd-3-phosphat (GAP) và chất nào? | [
"Dihydroxyaxetonphosphat",
"Hydroxyaxetonphosphat",
"Axetonphosphat",
"Dihydroxyaxeton"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e9a70ec209a44eb9ba8d87890ccd7860 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng: | [
"Vô sinh chưa rõ nguyên nhân",
"U xơ tử cung",
"U nang buồng trứng",
"U lạc nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
98f68fbaa87343baa6096cd734f4a7b3 | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Tên đúng của bệnh viêm da cơ địa là: | [
"Atopic dermatitis",
"Contact dermatitis",
"Mycosis",
"Scabies"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
507a0a4ece684c189f5319ec6fab203b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong nhau bong non thể nào sau đây thường gặp nhất: | [
"Thể nhẹ",
"Thể trung bình",
"Thể nặng",
"Thể ẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3623e7bb5c9040a0b915a61e7fe60949 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Phân loại suy gan cấp nào là phù hợp | [
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 tuần từ khi khởi phát",
"Gần tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 6 - 26 tuần từ khi khởi phát",
"Tối cấp: xuất hiện bệnh não gan dưới 8 - 28 tuần từ khi khởi phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c7e5596ad1a447ea8b043988b3b76613 | Medium | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Tiêm trong da, test lẩy da, tiêm dưới da, tiêm bắp nông, tiêm tīnh mạch lần lượt đâm kim với góc độ bao nhiêu: | [
"30-45°, 15-30°, 60-90°, 45°, 10-15°.",
"10-15°, 60-90°, 15 - 30°, 45°, 30 - 45°.",
"45°, 15-30°, 30-45°, 60 -90°, 10 - 15°.",
"10-15°, 45°, 30-45°, 60-90°, 15-30°."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58b0cc3e5b794b949257e588cc0fa269 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ , thử test hCG nước tiểu (+) có thể chẩn đoán chắc chắn là có thai: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3c19449c3db7496198b8785c39dbd32f | Easy | [
"Pulmonology",
"Cell Biology"
] | Chức năng của tế bào phế nang loại II là gì? | [
"Chế tiết, bảo tồn, sửa chữa",
"Thực bào",
"Không làm gì cả",
"Trao đổi chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
abd13145e4274b5b89efa67b72d7ba99 | Easy | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Phương pháp xác định CO trong máu: | [
"Sắc ký lỏng",
"Sắc ký giấy",
"Sắc ký khí",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de8cd6c230de4a698b92bd7f38a91c1f | Challenging | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng phụ nào sau đây không phải của Metformin? | [
"Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói",
"Chán ăn có vị tanh kim loại",
"Giảm hấp thu vitamin B12 và acid folic khi dùng lâu",
"Hạ đường huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6e7cb1ff5aeb42c1a79ceaaa5805224c | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng thực thể của bệnh viêm phổi là gì? | [
"Ran ngáy.",
"Ran rít.",
"Ran nổ.",
"Ran ẩm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e857c69916d41b582be9cba4e73c3ca | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"General Medicine"
] | Ba dấu hiệu thường gặp sau khi tiêm vaccine là gì? | [
"Sưng đau, mẩn đỏ và sốt",
"Sưng đau, rét run và sốt",
"Mẩn đỏ, sốt và sốc phản vệ",
"Sưng đau, sốt và sốc phản vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
963cd2e2c0df40bf96bd02ebc2875eb7 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Test tuberculin được tiến hành nhằm mục đích: | [
"Chẩn đoán xác định một bệnh nhân có nhiễm vi khuẩn lao hay không",
"Chẩn đoán xác định một bệnh nhân có mắc bệnh lao hay không",
"Xác định xem bệnh nhân có kháng thể chống vi khuẩn lao trong huyết thanh hay không",
"Xác định khả năng đáp ứng miễn dịch tế bào và tình trạng mẫn cảm với vi khuẩn lao của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e95d2ec2338747a19880da0376466e58 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng | [
"Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát",
"Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị",
"Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để phòng đề kháng thuốc",
"Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu – chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b031271e82b0448cb330c8850a0db430 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron được bài tiết với lượng cao từ rau thai trong thời kỳ có thai. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5426cdc5edac4c15912820181d9d8df6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Theo bảng lâm sàng của FIGO về ung thư cổ TC, giai đoạn 0 là: | [
"Ung thư mới xâm lấn qua màng đáy",
"Ung thư trong liên bào",
"Ung thư mới khu trú tại cổ TC",
"Ung thư xâm lấn chưa lan đến thành chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d47856a1ccee4a28b5f4c495c187eca3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Thường không thấy ở những trường hợp chưa có kinh",
"Là khối u chịu ảnh hưởng trực tiếp của FSH",
"Triệu chứng lâm sàng thường không đặc hiệu",
"Ít ảnh hưởng đến khả năng mang thai của bệnh nhân nếu khối u nằm dưới niêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a0ea8ce4a88948b2b545700fedd9a3f3 | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Ngành động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật có đối xứng hai bên? | [
"Giun dẹp (1)",
"Đúng cả (1), (2), (3)",
"Giun đất (3)",
"Giun tròn (2)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f2095a548d04c3abe85149e9b5aeeed | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Ký sinh trùng là gì? | [
"Giun, sán",
"Muỗi sốt xuất huyết",
"Sinh vật sống nhờ vào sinh vật khác, chiếm thức ăn của sinh vật đó để sống và phát triển",
"Muỗi sốt rét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
51bde61b71a042cca141947b465f5713 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Dây thần kinh số 9 chi phối thành dạ dày? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5cf28b31f58b48fbb4bea95f0bcccbc3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong khi chuyển dạ, trương lực cơ bản của tử cung từ: | [
"12-13 mmHg",
"20-25 mmHg",
"25-30 mmHg",
"30-35 mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
92c9b4f5e33846a7a1b7468d51835f48 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn HP gây bệnh bao nhiêu % ở người viêm loét dạ dày? | [
"50%",
"60%",
"70%",
"80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6c7ca4434b8947b3b3bea31a54b0b7a4 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Cardiology"
] | Khi điều trị hồng ngoại với diện rộng và kéo dài sẽ dẫn đến | [
"Tăng huyết áp",
"Giảm hoạt động tuyến mồ hôi",
"Cơ bị co thắt",
"Giãn toàn thể mạch ngoại biên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0eedc6b9d4af434ea175a5cc13078438 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
102898b2752f434b832b1aff048d2597 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
effc01080d61404d822e77e1d1cb722a | Easy | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chi tiết nào sau đây SAI: | [
"Gồm một đỉnh, một đáy, hai mặt và hai bờ",
"Phổi phải có khe chếch và khe ngang",
"Mặt trong phổi phải có hố tim",
"Đỉnh phổi có thể nhô lên qua lỗ trên lồng ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
30b1a4b140e946389d4c305d0c86de6d | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | Triệu chứng của suy nhược thần kinh thể tâm can thận âm hư là gì? | [
"Ít cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng",
"Nặng về ức chế giảm, ít về triệu chứng hưng phấn tăng",
"Ít về ức chế giảm, nặng triệu chứng về hưng phấn tăng",
"Nặng cả về ức chế giảm và về hưng phấn tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6cacc405ead44f78ae7aaa7f5fc0ba9e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm ý đúng về khuẩn lậu: | [
"Neisseria gonorrhone song cầu, gram âm.",
"Sức đề kháng cao khó bị diệt bởi hóa chất và thuốc sát trùng thông thường.",
"Neisseria meningitides, song cầu, gram âm.",
"Không sinh bào tử, không có pili.(1 so co pili)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7206f19ffcd64f5e8e2a2ed8aad66b12 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Catecholamine là gì? | [
"P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl pyruvate",
"P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl lactate",
"3,4-_Dihydroxy dẫn xuất của phenylethylamine",
"P-_Hydroxy dẫn xuất của phenyl acetate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ccc5cb91b5443c6a31663ed1762538c | Medium | [
"Ophthalmology",
"Emergency Medicine"
] | Xử trí glaucoma cấp bằng: | [
"Mổ cắt bè củng giác mạc cấp cứu",
"Mổ cắt mống mắt ngoại vi",
"Uống acetazolamid và tra pilocarpine",
"Cắt mống mắt ngoại vi và kết hợp uống acetazolamid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
232be4518fb64e5d8f8e1559f8ded077 | Easy | [
"Pharmacology",
"Botany"
] | Các loại cây thuốc phiện gồm | [
"Cây thuốc phiện trắng",
"Cây thuốc phiện đen",
"Cây thuốc phiện thô",
"Cây thuốc phiện nhẵn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ff743b8eb01b4420869cf124c2f15ea8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Trong trường hợp nào sau đây, thai chết lưu vẫn phải mổ lấy thai: | [
"Não úng thủy",
"Nhau tiền đạo trung tâm",
"Ngôi ngang",
"Thai già tháng con to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c2a283f617ff4af3a684628fe5f9b7c3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lỗ âm đạo nằm ở vị trí nào so với lỗ niệu đạo ngoài? | [
"Trước",
"Sau",
"Trên",
"Dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ebbf09910736493db697df17e971474f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Epidemiology"
] | Những bệnh truyền từ động vật sang người, quá trình dịch tự nhiên là ở động vật, tuy nhiên có nhiều khi cũng trở thành dịch bùng phát ở người vì: | [
"Người bệnh trở thành nguồn truyền nhiễm chủ yếu",
"Người cũng có thể có khả năng tiếp thụ bệnh cao đối với bệnh đó",
"Quá trình dịch ở động vật trở thành quá trình dịch ở người",
"Số lớn động vật mắc bệnh và người cũng có khả năng tiếp thụ bệnh cao đối với bệnh đó"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5345aca11ba144529070c3b239824a6b | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cần thiết phải có liều tương đối cao của theophylline để đạt được nồng độ trị liệu trong huyết tương ở đối tượng BN nào sau đây? | [
"BN hút thuốc",
"BN suy tim sung huyết",
"Những BN sử dụng erythromycin",
"Những BN dử dụng cimetidine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8a1dfd4ca5e84ad69d7a12fbdc1f37b1 | Medium | [
"Urology"
] | Trong nghiệm pháp 3 cốc, nếu chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên có máu thì tiêu điểm chảy máu ở đâu? | [
"Từ cầu thận",
"Từ niệu quản",
"Từ bàng quang",
"Từ niệu đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cc0e278f622b441d9778ce9608b65e81 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các tổn thương cơ bản trong xơ gan? | [
"Tăng sinh xơ lan tỏa, hoại tử tế bào gan, quá sản tế bào gan",
"Tăng sinh xơ lan tỏa, thoái hóa mỡ tế bào gan, ổ tái tạo tế bào gan",
"Tăng sinh xơ lan tỏa, tổn thương tế bào gan, ổ tái tạo tế bào gan",
"Tăng sinh xơ lan tỏa, thoái hóa hốc, ổ tái tạo tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
78aed183f71c45729bba200658051f92 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là: | [
"Âm hộ",
"Tử cung",
"Niệu đạo",
"Hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7202c5823eab4ecc8d8108afa1fec552 | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Phát biểu nào đúng về đặc điểm lỗ ống răng dưới khi gây tê: | [
"Ngang mức mặt phẳng cắn khoảng 3 – 8 tuổi",
"Vị trí ống răng cửa dưới thấp dần theo tuổi",
"Sau 12 tuổi vị trí tiêm giống người lớn",
"Nên sử dụng kim dài để gây tê hàm dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b223d63947664f6e844ffb0c5e266f5e | Easy | [
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Mô tả “đau đớn tột cùng / sấm sét” có liên quan đến viêm ruột thừa | [
"Đúng",
"Sai (xuất huyết dưới nhện)"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dddeff2101594ba9be97c0405b27ad8a | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất là gì? | [
"Virus",
"Vi khuẩn",
"Ký sinh trùng",
"Nấm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.