id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
e1ac22c1536341008abd24f169ccb783 | Medium | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân di truyền của bệnh Hemophilia B là do? | [
"Đột biến gen trội trên NST 11 làm ức chế tổng hợp beta Globin tạo huyết cầu tổ bào thai di truyền",
"Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu",
"Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố IX của quá trình đông máu",
"Đột biến gen lặn trên Xq làm thiếu yếu tố XI của quá trình đông máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb39390052f24cc2a9728c40819fef48 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lao dễ phát sinh và phát triển trong giai đoạn nào của thai kì | [
"Trong cả thời kì mang thai",
"Trong 3 tháng giữa",
"Trong 3 tháng cuối",
"Trong 3 tháng đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
592847fadcc5426c80a0ea4c866caca3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trường hợp có hội chứng 3 giảm trừ | [
"Xẹp phổi",
"Tràn khí mp",
"Dày dính màng phổi",
"U phổi sát thành ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9c8ed169946049f591f32bbcf95231f1 | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases"
] | NHƯỢC ĐIỂM khi phối hợp KHÁNG SINH: | [
"Làm phổ kháng khuẩn thu hẹp.",
"Làm vi khuẩn dễ kháng thuốc.",
"Giảm độc tính nhưng lại tăng giá thành điều trị.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4a291c27d2a2495dbd7e453fc39a469d | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 6 của bệnh. Cần làm xét nghiệm nào để chẩn đoán bệnh? | [
"PCR",
"Clue",
"Nhuộm soi trực tiếp.",
"Nuôi cấy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
58a569a21177414bb322dc059e0c6292 | Easy | [
"General Medicine",
"Communication Skills"
] | Tuy nhiên, điều này đang thay đổi và các kỹ năng tư vấn nói chung và các kỹ năng (4) ___________ cần thiết để báo (5) ___________ hiện là một phần cốt lõi của chương trình giảng dạy trường y. | [
"Cụ thể/ tin xấu",
"Cụ thể/ thiết yếu",
"Tin xấu/ hàng ngàn",
"Thiết yếu/ cụ thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a74b2905dc5546d49b3d7f3884bcc56c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cardiology"
] | Theo phân loại huyết áp cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm: | [
"Huyết áp cao do thai đơn thuần.",
"Huyết áp cao do thai có kèm protein/niệu hoặc phù.",
"Huyết áp cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận.",
"Huyết áp cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c0157169d14046158882285b327c9c26 | Medium | [
"Cardiology",
"General Medicine"
] | Tần số tim tăng khi: | [
"áp suất máu trong quai động mạch chủ tăng.",
"áp suất máu trong xoang động mạch cảnh tăng.",
"Lượng máu về tâm nhĩ trái tăng.",
"Phân áp CO2 trong máu động mạch tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3f3cca285ce040229dbf7964b8a1dbce | Challenging | [
"Pediatrics",
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Trong hội chứng Faconi trẻ em: | [
"Hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu",
"Hàm lượng glucose tháy đổi bất thường, có glucose niệu",
"Là bệnh của ống thận, hàm lượng glucose máu bình thường, có glucose niệu",
"Là bệnh của cầu thận, hàm lượng glucose máu tăng, có glucose niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f036156b3dcb41aba2cff777ed71ffe7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu đúng về u nang buồng trứng sau đây: | [
"U tiết dịch trong thường rất to so với các loại u nang khá",
"U nang bì dễ có biến chứng xoắn nhất.",
"U đặc buồng trứng luôn luôn là ác tính.",
"Trên lâm sàng luôn luôn dễ dàng phân biệt được u buồng trứng và u tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
298903be07f146fd8f50a3b55e5bf86c | Medium | [
"Gastroenterology"
] | chẩn đoán mức độ xuất huyết tiêu hoá dựa vào các yếu tố nào sau đây, chọn câu sai? | [
"Số lượng nước tiểu",
"Tình trạng chướng bụng",
"Tri giác",
"Mạch , huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
563613a6b8c5404198b31b6567fdd432 | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Mảnh bệnh phẩm nội soi (dạ dày, phế quản, đại tràng...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên: | [
"Áp ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút",
"Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày",
"Không cố định, gửi ngay trong 15 phút",
"Áp ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0104a4e467d844279d62d42a69ac8527 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Thành phần không tham gia tạo ra những đường sinh dục trung tính: | [
"Dây nối niệu sinh dục.",
"ống trung thận ngang.",
"ống trung thận dọc và ống cận trung thận.",
"Xoang niệu-sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5eb04789d0e140639a4edef74a3e4627 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Trước khi nội soi dạ dày, không ăn trong 4-6 giờ vì dạ dày cần phải trống rỗng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2b73ba4541ad43e089dc5f06ea3789d1 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Asen nào làm thuốc trừ sâu? | [
"Asenat đồng crôm hóa",
"Asenat hidro chì",
"Asenua gali",
"Axetoasenit"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
64138d1fdc0d40f08e5c5ff035d8c478 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Chẩn đoán hen dựa vào yếu tố nào? | [
"Tiền sử + phổi nhiều ran ngáy, ran rít",
"Ho khò khè tái phát",
"Cơn khó thở kiểu tắc nghẽn",
"Đo chức năng hô hấp thấy rối loạn thông khí có hồi phục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
99dd3e62e788494186bba37cbd475bb6 | Easy | [
"Dermatology",
"General Medicine"
] | Mụn nhọt mà sưng, nóng, đỏ, đau là gì? | [
"Dương thư (áp xe nóng)",
"Âm thư (Áp xe lạnh)",
"Khí thũng",
"Cả 3 sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42ac77f4b88a40a9ad8ac0794b76ac02 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Môi trường sống của loài sán lá gan ở trong ống tiêu hóa của loài trâu, bò, lợn,...là gì? | [
"Môi trường nhiệt độ ôn hòa.",
"Môi trường cơ quan.",
"Môi trường sinh vật.",
"Môi trường cơ thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f7a284fc437d48e0a8e987d21c8af6f4 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Xác suất xảy ra hiệu ứng tạo cặp tỷ lệ nghịch với năng lượng photon | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
73124e9ee9844a998819a52f3212f40d | Challenging | [
"Hematology",
"Biochemistry"
] | Chất tham gia vận chuyển sắt Fe3+ trong máu là | [
"Ferritin",
"Tranferritin",
"Apoferritin",
"Cả ba đáp án trên sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d8ff735ea58845da8ae6a63f34063c66 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, DOXYLAMINE được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại A.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
68b68abf34454e9598d04b5022b4978e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Vi khuẩn nào có khả năng gây nhiễm độc thức ăn: | [
"Neisseria gonorrhone.",
"Staphylococcus aureus.",
"Corynerbacrerium diphtheria.",
"Treponema pallidum."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
264cc10d98914b069df05d507a2430e0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong 3 tháng đầu thai kỳ, phương pháp nào sau đây giúp chẩn đoán tuổi thai chính xác nhất? | [
"Dựa vào ngày kinh cuối cung.",
"Đo bề cao tử chung trên xương mu.",
"Siêu âm.",
"Khám trong."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f8dcf724f8d7483292bc299dc1c6cbfb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư gan, cấu trúc bè thường gặp trong: | [
"ung thư biểu mô ống mật trong gan",
"ung thư tế bào gan",
"ung thư di căn",
"ung thư không biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80ae72e1aa2f4504bfe11157b3c30b4d | Medium | [
"Medical Ethics"
] | Sự đồng ý từ bệnh nhân là một yêu cầu pháp lý …………… thủ thuật là xâm lấn. Sự đồng ý có thể là cần thiết ……………. | [
"nơi / bằng văn bản (bằng VB)",
"cái nào / bằng văn bản",
"nơi / bằng cách viết",
"cái nào / bằng cách viết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2e5ebcb07f4a43d69b6e5b89042b31f4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân nào sau đây không gây suy giáp? | [
"Viêm tuyến giáp Hashimoto",
"Bướu đa độc O",
"Điều trị Basedow bằng Iod phóng xạ",
"Viêm tuyến giáp sau sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7784eca46c334ed5a972caa68c84519d | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Urology"
] | Nhóm thuốc nào có tác dụng phụ nhiễm trùng sinh dục, nhiễm trùng tiểu..? | [
"Nhóm đồng vận GLP-1.",
"Nhóm ức chế SGLT-2.",
"Nhóm ức chế DPP-4",
"Nhóm ức chế men alpha-Glucosidase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
247a1a79aef543439c4079b9b04f55e1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là: | [
"EIEC",
"EHEC",
"ETEC",
"EPEC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f684ddb65b7e48a393fcc02a27b5157d | Easy | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Thói quen mút tay của trẻ xuất hiện từ bào thai đến khi sinh và thường chấm dứt khi trẻ: | [
"5 – 6 tuổi",
"3,5 – 4 tuổi",
"1 – 2 tuổi",
"2,5 – 3 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f36e55efafa45b68b7ba58141c49180 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dao động nội tại (DĐNT) loại 0: khi độ dao động dưới 5nhịp/phút. Loại dao động này có giá trị tiên lượng thai suy (nhưng cần phân biệt với trường hợp thai ngủ). | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8b6baa9bf75845eea950d6d9c1770393 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đau bụng do hàn nhiều thì sắc mặt: | [
"Đỏ",
"Vàng",
"Trắng",
"Xanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a9f415f590ab4db981377a69af3ab60f | Medium | [
"Hematology",
"Allergy and Immunology"
] | Chẩn đoán XHGTC miễn dịch | [
"Chức năng tuyến giáp bình thường",
"Thường đi kèm với thiếu máu",
"Tuỷ đồ giảm mẫu tiểu cầu",
"Có thể kèm rối loạn đông máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e00147aa0c94a2eb15578e4869f5fef | Medium | [
"Parasitology"
] | Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, dài: | [
"Có sự hiện diện của ký chủ trung gian",
"Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay.",
"Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
80cb10adb61c4eafa371e69de9d9d20a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Có chỉ định mổ bụng khi chọc dò túi cùng Douglas: | [
"Ra máu đen loãng không đông.",
"Ra máu đỏ loãng.",
"Ra máu đỏ đông.",
"Ra dịch vàng chanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e36a1e9aebcb444aa3671f9424626aa1 | Easy | [
"Anatomy",
"Neurology"
] | Thần kinh nào vận động cho cơ tam đầu cánh tay? | [
"Thần kinh giữa.",
"Thần kinh trụ",
"Thần kinh quay",
"Thần kinh cơ bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
76b9ce5fe3bb4fef9848657f1a141523 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Loại u nang buồng trứng nào sau đây không gọi là u nang cơ năng: | [
"Nang bọc noãn",
"Nang hoàng thể",
"Nang hoàng tuyến",
"Nang lạc nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32732d18ea8d4150b7ccff3a9d309b55 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán doạ sẩy thai dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Đau âm ỉ khắp bụng",
"Ra huyết đỏ ở âm đạo ít một",
"Cổ tử cung dài",
"Đặt mỏ vịt chỉ thấy huyết từ buồng tử cung ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
141d4072ed7947ff82040a29331ce335 | Easy | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Otolaryngology"
] | Bản chất dị vật đường thở hay mắc: | [
"Thực vật",
"Động vật",
"Kim loại",
"Các loại khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b688a13ee96491fa1ac7a84b63a10f3 | Easy | [
"Pathology",
"Oral and Maxillofacial Surgery"
] | Triệu chứng lâm sàng của nang nhầy niêm mạc miệng: | [
"Là tổn thương dạng vết loét rộng",
"Ít khi sưng và phồng",
"Không có biểu hiện lâm sàng",
"Là một khối sưng như bọng nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0b6c3ed3cb6d4a97b60c9d2a193d638c | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các cơ quan tham gia vào quá trình thông khí, ngoại trừ: | [
"Lồng ngực",
"Đường dẫn khí",
"Phổi",
"Phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
da30ed65cf7f40a48aaf3221bc752527 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Trong chu trình acid citric, citrat được hình thành bằng phản ứng ngưng tụ thuận nghịch một phân tử acetyl CoA và oxaloacetat với sự xúc tác của citrat synthase. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d9a2937da76942d4b793ebc8d186dc9b | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Điều nào sau đây không đúng với đái đường type 1: | [
"Đây là dạng nặng, thường xuất hiện sớm khi tuổi còn trẻ.",
"Đôi khi cũng gặp ở người lớn không mập phì.",
"Do các tế bào của đảo tuỵ tạng không đáp ứng với mọi kích thích của insulin",
"Ít bị biến chứng toan chuyển hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3dda6cf70c6f43618f358d0638178b47 | Medium | [
"Geriatrics",
"Pharmacology",
"Gastroenterology"
] | Các PHÁT BIỂU sau đây đều ĐÚNG, NGOẠI TRỪ: | [
"Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc.",
"Suy gan làm giảm thời gian bán hủy của thuốc.",
"Suy gan làm giảm đào thải thuốc.",
"Suy gan làm giảm tạo protein huyết tương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
340bc5d87c324cd1b9059e469bf1428e | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 40 tuổi đi khám được chẩn đoán lậu có biến chứng viêm tiền liệt tuyến. Triệu chứng nào sau đây phù hợp nhất với tỉnh trạng bệnh trên? | [
"Đại tiện táo, đái rắt hoặc bí đái.",
"Đại tiện táo, đái rắt và bị đái.",
"Đại tiện lỏng, đái rất hoặc bị đái.",
"Đại tiện lỏng, đái rắt và bị đái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b66642363a104d828166af4fbe2e9111 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm loét giác mạc diễn biến nhanh, có mủ tiền phòng nặng thường do canh cây hay lá cây quệt vào mắt là do: | [
"Trực khuẩn mủ xanh",
"Nấm hay trực khuẩn mủ xanh",
"Lậu cầu",
"Liên cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
75a37dd1b0284e75b208057c3a0f9e4f | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Để đảm bảo buổi tập luyện an toàn và hiệu quả, cần có mấy giai đoạn: | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
22e1db29a659427aaa3753812183b772 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Việc lựa chọn một thuốc trị đái tháo đường bao gồm các tiêu chí sau đây, NGOẠI TRỪ: | [
"Không có nguy cơ hạ đường huyết",
"Không làm tăng lipid huyết",
"Không có nguy cơ tăng cân",
"Không có các tác dụng phụ khác (ngoài hạ đường huyết và tăng cân)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
572384a2faec4ce6b3e6ed81f6355f03 | Easy | [
"Public Health"
] | Nguyên tắc cơ bản trong lập kế hoạch giáo dục sức khỏe là: ? | [
"Lồng ghép với các chương trình văn hoá xã hội đang triển khai tại địa phương",
"Phối hợp với các lãnh đạo cộng đồng",
"Huy động sự tham gia của cộng đồng",
"Huy động sự tham gia của các tổ chức đoàn thể câu hỏi trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96e4fd62790945feb5232ad190c3029b | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dioxin là:
(3) Cảm ứng sinh tổng hợp porphyrin và chuyển hóa của Cyt P450
(4) Là tạp chất của 2,4D và 2,4,5T | [
"(1) Đúng, (2) Đúng",
"(1) Sai, (2) Đúng",
"(1) Đúng, (2) Sai",
"(1) Sai, (2) Sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bff7d2ccad7d44df8103631c2c1c610e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vỡ tử cung ở tử cung có sẹo mổ cũ khác với không có sẹo ở điểm nào, chọn câu đúng: | [
"Thường chảy máu nhiều hơn",
"Kèm gây tổn thương các tạng lân cận",
"Không có triệu chứng dọa vỡ trước đó",
"Có triệu chứng dọa vỡ trước đó"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ae049b3722274bb8bc6bad1bfd138dfe | Medium | [
"Toxicology",
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | 27.Những trường hợp nào có thể tiến hành gây nôn để loại các chất độc theo con đường
tiêu hóa | [
"Bệnh nhân bị hôn mê, động kinh, co giật",
"Ngô độc trên 4 giờ",
"Bệnh nhân uống phải thuốc diệt côn trùng",
"Bệnh nhân bị ngộ độc acid và kiềm mạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
599450b4bee84f01992594fec14dd911 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích của phương pháp hút điều hòa kinh nguyệt là: NGOẠI TRỪ | [
"Để điều kinh",
"Để cầm máu trong rong kinh, rong huyết",
"Để tránh thụ thai",
"Để phá thai sớm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5ddca37a823142c198accb0e759feea3 | Challenging | [
"Vascular Surgery"
] | Bệnh nhân nữ, 32 tuổi, nhìn thấy các mạch máu nổi xanh, ngoằn ngoèo, tạo thành búi ở vùng khoeo và cẳng chân sau. Hãy cho biết các mạch máu nào không liên quan tới tổn thương: | [
"Hệ thống tĩnh mạch sâu của chi dưới",
"Cung tĩnh mạch mu chân",
"Cung tĩnh mạch gan chân",
"Tĩnh mạch hiển bé"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b45f77adfa2461ca92d8fc25c21f58a | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 43. Trong phản ứng định tính, metanol được oxy hóa bằng: (Trinh) | [
"Kalibicromat",
"Kalipersulfat",
"Kaliferocyanua",
"Kalipermanganat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
46ada4126eee45e8a6f8c4fe77c27c38 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Nhận định nào sau đây là đúng nhất trong ung thư cổ tử cung? | [
"50% xuất phát từ biểu mô trụ cổ trong",
"Thường xuất phát từ các tế bào biểu mô cổ ngoài",
"Thường xuất phát ở vùng chuyển tiếp",
"Khó phát hiện sớm vì tổn thương nằm ở vùng kín"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
af08040491c14e2e865c4b3491101caf | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Teo cơ đồng đều và đối xứng do? | [
"Loạn dưỡng cơ",
"Tổn thương thần kinh",
"Ít vận động, nằm lâu",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f0dd5a912a8549368f00c0e8a46fd326 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thành phần không tham gia cấu tạo tiểu thuỳ gan: | [
"Bè Remak.",
"Mao mạch nan hoa.",
"Ống mật.",
"Tế bào Kupffer."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c5a23baca6044f45a429a6d67cbd56a1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Ho tồi tệ hơn ở vị trí nằm nghiêng cho thấy | [
"Thuyên tắc phổi.",
"Hen suyễn.",
"Trào ngược dạ dày.",
"Áp xe dưới cơ hoành."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8326d227c63a4033902feca04c51449c | Medium | [
"Pulmonology"
] | “Khó thở” và “ho về đêm và sáng” là dấu hiệu của bệnh hen suyễn. | [
"Đúng",
"Sai (triệu chứng)",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f9346114e50f4a3880282ab7caa74afe | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Trong tiêu chuẩn chẩn đoán sảng do bệnh lý cơ thể theo DSM-5, chọn ý đúng | [
"Rối loạn trong nhận thức (ví dụ, suy giảm trí nhớ, định hướng, ngôn ngữ, khả năng thị giác, hoặc tri giác)",
"Có bằng chứng cho thấy rối loạn do hậu quả gián tiếp về chức năng của bệnh cơ thể.",
"Rối loạn phát triển trong thời gian dài và có xu hướng dao động trong ngày.",
"Rối loạn trong chú ý và ý thức (giảm định hướng về môi trường)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5890fe4d054548b69c2cf422174774a7 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Tăng thoái hoá protein.",
"Tăng thân nhiệt.",
"Tăng tổng hợp lipid.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b0f505bba104886a84b46cf3277fdf8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Reproductive Medicine"
] | TB tiền Sertoli bài tiết ra: | [
"Hormon kháng ống cận trung thận AMH",
"Chất ức chế ống cận trung thận MIS",
"Hormon hướng sinh dục của màng đệm",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22ed2acddb064fb1b4b9567e40a4c0cb | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm tràn dịch khoang màng phổi lượng nhiều thể tự do điển hình trên phim chụp XQ tim phổi thẳng : | [
"Có hình của đường cong Damoiseau",
"Không thấy được hình nhu mô phổi vùng tràn dịch",
"Bờ trung thất và vòm hoành không bị xóa",
"Trung thất bị đẩy sang bên lành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2ae06f5adefb45758a86c40c46f577db | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh truyền nhiễm không lây đường hh là: | [
"Thủy đậu",
"Quai bị",
"Đậu mùa",
"Dịch hạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
31be59d5566941b8917d33388de59e12 | Medium | [
"Dentistry",
"Periodontics"
] | Đường viền lợi các răng trước: | [
"Đỉnh viền lợi răng cửa giữa và răng nanh lệch về phía gần",
"Điển viền lợi răng cửa bên lệch về phía xa",
"Đỉnh viền lợi của răng cửa giữa và răng nanh lệch về phía xa",
"Tương quan đường viền lợi có thể giải quyết hoàn toàn chỉ bằng nắn chỉnh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7858362dc7a3472da9d3db545661c705 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là: | [
"Hút nhiều thuốc lá",
"Nghiện rượu",
"Không có lựa chọn C",
"Không có lựa chọn D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
728edfcb6df54014b7715f4c94c0a943 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ đi khám vì không có kinh nguyệt cô ta nói rằng vú chảy sữa mặc dù cô không có thai. hormon nào bị tăng tiết và có lẽ do nguyên nhân gì | [
"GnRH tổn thương vùng dưới đồi",
"Prolactin u Thùy trước tuyến yên",
"Prolactin u Thùy sau tuyến yên",
"LH Thùy trước tuyến yên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c6ba96d189d044e09de3556b9c7b969e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Kích thước túi thai khi thai được 5 tuần là bao nhiêu? | [
"5 mm.",
"10 mm.",
"12 mm.",
"15 mm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
37fc5495d14045fe9a48605822bad01b | Medium | [
"Endocrinology",
"Reproductive Medicine"
] | Trong giai đoạn sớm thì quá trình bài tiết hormon của TB kẽ chịu sự điều hoà của hormon peptid là: | [
"Hormon kháng ống cận trung thận AMH",
"Chất ức chế ống cận trung thận MIS",
"Hormon hướng sinh dục của màng đệm",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
073a9208beb54b29a930fba0c445d27b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh: | [
"Bệnh khỏi phát rầm rộ",
"Bệnh phổ biến theo vùng, mang tính chất thời hạn,thường kéo dài ,diễn biến thầm lặng",
"Bệnh thường kéo dài suốt đời sống vật chủ",
"Bệnh ký sinh trùng phổ biễn theo mùa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e9d3824179f44bd4a7150581982e707c | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường gặp ở lứa tuổi 3-5 tuổi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a5cd933a3d11452dbed7b55e4dc5c331 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Medical Genetics"
] | Thời gian làm xét nghiệm Triple test là khi nào? | [
"9 tuần",
"11-13 tuần 6 ngày",
"15-20 tuần",
"20-24 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3bf5fd871fcd4fcda0a05cd42d86cf30 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Environmental Health"
] | Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
26f8200f3d4843faa3834f308a358028 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry"
] | Chọn câu trả lời đúng, các phương pháp phân lập và xác định các chất động hữu cơ | [
"Phương pháp lọc đơn giản",
"Phương pháp dùng màng bán thấm",
"Phương pháp cất kéo theo hơi nước",
"Phương pháp dùng H2SO4 và NH4NO3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a2df085304934eddad748728d6e5e09a | Easy | [
"Pediatrics",
"Public Health"
] | Sự phát triển của trẻ em được định nghĩa là gì? | [
"Sự biến đổi về lượng và chất theo hướng tích cực",
"Sự thay đổi về thể chất, tinh thần và xã hội theo hướng tích cực",
"Là một quá trình trong đó những nhu cầu phát triển về thể chất, tinh thần và các kỹ năng xã hội được tích lũy, tạo ra những thay đổi tích cực, tốt nhất về lượng và chất",
"Sự thay đổi về mặt thể chất của trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d7917c566b494f3fbe18cce2f813c4c8 | Hard | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | Bé gái, con 2/2, sinh thường 39 tuần, cân nặng lúc sinh 3400 gram, khóc ngay sau sinh. Lúc 28 giờ tuổi, mẹ thấy bé vàng da ở mặt. Khám: tỉnh, sinh hiệu ổn, da vàng đến gối, rốn khô, các hệ cơ quan khác không có gì lạ. Bé bú mẹ hoàn toàn, tiểu ướt tã nhiều lần trong ngày, đã tiêu phân su từ 24 giờ tuổi. Tiền căn mẹ không sốt lúc sanh, không làm xét nghiệm tầm soát liên cầu khuẩn nhóm B, ối vỡ 4 giờ trước sinh, nhóm máu O+. Nguyên nhân gây ra vàng da phù hợp nhất là gì? | [
"Bất đồng nhóm máu ABO",
"Bú sữa mẹ thất bại",
"Thiếu men G6PD",
"Nhiễm khuẩn huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a76dc0c9e92a451aa6b4a85923b7bd1e | Easy | [
"Gastroenterology"
] | phần năm. Chọn A, B, C hoặc D để chỉ phần được gạch chân cần sửa. Câu hỏi 51. Bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa đang khám cho bệnh nhân bị đau bụng ngay bây giờ. | [
"bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa",
"là",
"khám",
"đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aab5dfd4f00f4ca698c23cbbca07d087 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là: | [
"ĐTĐ.",
"Basedow.",
"Cao HA.",
"Bệnh thiếu Ca máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
03528714585b415f9d69cae69cad5254 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân thường được sử dụng thuốc chống trầm cảm để điều trị rối loạn trầm cảm 36 | và rối loạn lo âu. Các thuốc chống trầm cảm có thể có một số tác dụng phụ như khô mồm, đắng miệng, táo bón, mệt mỏi, buồn ngủ, bồn chồn... Thuốc chống trầm cảm | nào dưới đây có nhiều tác dụng phụ trên dạ dày-ruột nhất (hội chứng ruột kích thích)?Hãy chọn câu trả lời đúng nhất! | [
"Amitriptylin",
"Sertralin",
"Mirtazapin",
"Venlafaxin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c441ea989a484c0aa5f39047fcb97639 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology",
"Neurology"
] | Khi đường kính lưỡng đỉnh thai nhi đo được từ bao nhiêu trở lên mới có thể nghĩ đến não úng thủy (đối với thai đủ tháng)? | [
"90mm",
"100mm",
"110mm",
"120mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
023f3aa2712a45edbb682ca9c1399f3f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Occupational Health"
] | Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây | [
"Buôn bán",
"Nuôi thú",
"Nuôi gia cầm",
"Nuôi tôm, cua"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cc042744334244648772332d038e98e8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh hay gặp trong tràn khí trung thất: | [
"Dải sáng dọc 2 bờ trung thất",
"Thấy cơ hoành liên tục",
"Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ",
"Trung thất sáng hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d2ffee4d7bf843df9f70dc74b3af0cc0 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hệ thống dây chằng Park bị giãn, đứt làm cho tĩnh mạch trĩ bị sa xuống hình thành lên búi trĩ. Được giải thích trong thuyết? | [
"Thuyết cơ học",
"Thuyết viêm nhiễm tuyến Hermann-Desfosses",
"Thuyết loạn sản mạch máu",
"Thuyết tuần hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
60732b98ac8d4dd4b60bd002ff39b936 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Hematology",
"Surgery"
] | Chống chỉ định tuyệt đối của nạo VA là gì? | [
"Hở hàm ếch",
"Các bệnh về máu",
"Trẻ dưới 6 tháng tuổi",
"Có các bệnh mạn tính chưa ổn định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b1f29a3543ae47bca6fd3a41db7d68f2 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh thương hàn thuộc phân nhóm nào khi căn cứ vào nguồn truyền nhiễm các bệnh lây qua đường tiêu hóa? | [
"Bệnh truyền từ súc vật sang người.",
"Bệnh truyền từ người sang người.",
"Bệnh truyền từ người sang súc vật.",
"Cả A,B,C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
66f5eecb160f404db25cefeb9631a713 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp sản phụ bị phù 2 chi dưới xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ cần tiến hành: | [
"Sử dụng thuốc lợi tiểu",
"Ăn chế độ giảm muối",
"Tìm kiếm protein niệu",
"Cần truyền thêm đạm để bù lượng đạm bị mất qua nước tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
872241ccdaaa4e8bbfd6663b9a03d8bc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ra máu âm đạo trong rau tiền đạo, chọn câu đúng nhất: | [
"Luôn luôn đi kèm với cơn co tử cung",
"Máu đen loãng,",
"Có thể ra mấu ồ ạt gây nguy hiểm cho tính mạng của thai phụ",
"Xuất hiện từ từ và chấm dứt từ từ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a30b5f2ff1cc462eb032b8568bbeffec | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Emergency Medicine"
] | Thủng ổ loét dạ dày tá tràng thể thủng bất thường nhẹ, không cần xử trí cấp cứu, chỉ cần đặt sonde dạ dày hút liên tục là được. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2e9d7c80c49a4595aa676cc31ed2ec45 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Chất Amian được chứng minh là nguyên nhân gây ra ung thư loại nào của phổi? | [
"Ung thư biểu mô tuyến",
"U lympho ác tính",
"Ung thư màng phổi",
"Ung thư biểu mô vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
60b235f773ab47be9328c4923611a8a4 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pharmacology"
] | Các thuốc glucocorticoid phát huy hiệu quảđiều trị hen do có tác dụng nào: | [
"Chống viêm, chống dị ứng, giảm phù nề",
"Chống co thắt phế quản",
"Long đờm, loãng dịch phế quản",
"Chống viêm và giãn cơ trơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1fe366db6b564fd28ad2806dc44f1a55 | Easy | [
"Oncology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Ung thư biểu mô tế bào nhỏ được xếp vào loại ung thư: | [
"Biệt hóa rõ",
"Biệt hóa vừa",
"Kém biệt hóa",
"Không biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b7495c1d612a45319d06a2243ff99cb3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân nào gây táo bón dễ khắc phục nhất? | [
"Nuôi bằng sữa bò",
"Thiếu chất xơ trong chế độ ăn",
"Suy dinh dưỡng",
"Viêm đại tràng mãn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d370f400ee34626bf4713c26f24fd22 | Easy | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học y học bao gồm các nội dung sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Nhân cách bệnh nhân",
"Hệ thống tổ chức bệnh viện",
"Nhân cách của người cán bộ y tế",
"Mối quan hệ giữa thầy thuốc và bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
85f7db3f56bd43f88ba3696dfa3f830b | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Loãng xương lan toả không phải bệnh hệ thống? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c986eef9c2624f5490f4ee09051ecfee | Easy | [
"Anesthesiology",
"Pain Management"
] | Tramadol thường dùng cho các trường hợp đau mạn? | [
"Đúng",
"S",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
77538b654d7546bcad29fbcc44e7f793 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thể hoạt động G. intesinalis (trùng roi thìa) có đặc điểm sau | [
"có 4 đôi roi,6 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.",
"có 4 đôi roi, 4nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.",
"có 4 đôi roi, 2 nhân cơ thể đối xứng qua trục sống thân.",
"có 6 đôi roi, 2 nhân cơ thể không đối xứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9d5dbac3082340618ee146df8da4ad4b | Medium | [
"Radiology",
"Urology",
"Pediatrics"
] | Siêu âm tinh hoàn trước và sau dậy thì thấy gì? | [
"Tăng âm",
"Giảm âm",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2a99074d1b3148278587adefdddd9eba | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Glycerol + ATP -> Glyceron 3 phosphat + ADP. Tên Enzym xúc tác? | [
"Glucose oxydase",
"Glycerol kinase",
"Glucose kinase",
"Glycerol phosphorylae"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bb7f5fd7aa594e09bd46bd06bc68b7de | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nội tiết được lựa chọn trong điều trị dọa sảy thai: | [
"Progesterone tổng hợp.",
"Estrogene thiên nhiên.",
"Estrogene tổng hợp.",
"Progesterone nhiên nhiên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ccf80afe06ab46b48519dabd59a94b3f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Vai trò chủ yếu của dạ dày là gì? | [
"Hấp thu",
"Co bóp",
"Tiết dịch",
"Bài tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.