id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
fa71cdf70f0b47c7b6571ed8d240580e | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần | [
"Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng , chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia x chiếu ngang",
"Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng",
"Siêu âm khoang màng phổi - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng - chụp nghiêng",
"Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a1b9ab0fb4d149bfa27dccebfab238f0 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày di căn theo mấy con đường | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c1d9e9cfcef44fe388dd58fa78521fee | Easy | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Nhiễm trùng đường tiểu hay gặp ở nam giới hơn nữ giới. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b647a6a2ee014924b588239e5b36846e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Trong ung thư dạ dày, các triệu chứng lâm sàng chỉ có tính chất gợi ý, để chẩn đoán xác định cần phải chụp X-quang và nội soi sinh thiết. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e29f1c33d0eb44cf92acb031841168c7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non thể nặng tử cung co cứng như gỗ: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2a2d2b29cf1d4b10ba0376bb1da59c8e | Medium | [
"Ophthalmology"
] | 6.201. Xác định phát biểu sai về hiện tượng phản xạ ánh sáng: | [
"Tia phản xạ ở trong cùng mặt phẳng với tia tới.",
"Tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến của mặt phản xạ ở điểm tới.",
"Tia phản xạ và tia tới hợp với mặt phản xạ những góc bằng nhau.",
"Tia phản xạ và tia tới không có tính thuận nghịch."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b6fcfc4196b64990be2e9a6e39f6cf99 | Medium | [
"Urology",
"Pharmacology"
] | Dương vật xìu do cGMP bị thuỷ phân bởi? | [
"PDE5 (phosphodiesterase type 5)",
"cGMP (guanosin monophosphat vòng)",
"L.Arginin",
"Gualylate cyclase (enzym)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6f1d9aa4e1e74a45876a4f1dccc6f9b9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hoá Glucid ( đi từ Glycogen ) theo con đường Hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho: | [
"2 ATP",
"38 ATP",
"24 ATP",
"4 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0207117ecf7f43b0a4757b98f40c1540 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Áp suất trong màng phổi: | [
"Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển",
"Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.",
"Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa",
"Chỉ có b và c đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c137a46223234e89ac2b34c034cf1f5e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Các nguyên nhân gây tắc ruột cơ năng bao gồm tắc ruột do bệnh phình đại tràng bẩm sinh, tắc ruột do viêm phúc mạc, tắc ruột do ung thư ruột? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ee476f4e45b6467a9975924e2df92edc | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hình thức rối loạn đại tiện sau thường gặp trong bệnh lý của bản thân hậu môn-trực tràng, trừ? | [
"Táo bón",
"Ỉa chảy",
"Phân nhỏ và dẹt",
"Ỉa máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
877be30c434e4470afe5672a0edfba7a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xử trí một trường hợp thai lưu trên 20 tuần: | [
"Nạo và gắp thai.",
"Khởi phát chuyển dạ để đưa thai ra ngay.",
"Sử dụng Prostaglandin gây sẩy thai ngay.",
"Khởi phát chuyển dạ sau khi đã chuẩn bị đầy đủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9aafd9f6abcc4e278c1305c8c94f7a05 | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine",
"Hematology"
] | Trong trường hợp chảy máu do tan huyết giảm tiểu cầu nên phối hợp thuốc chỉ huyết với vị thuốc nào? | [
"Đẳng sâm",
"Mã tiền",
"Bạch thược",
"Bình vôi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
03f10481f0754b3ab9a1aa112a091b87 | Easy | [
"Rheumatology",
"Nephrology"
] | Biểu hiện thận trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống: | [
"Hội chứng thận hư.",
"Suy thận.",
"Đái máu vi thể.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8cf054dac8af47298ea89b89345b126d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Viêm họng do virus thường | [
"Sốt nhẹ",
"Sốt cao",
"Sốt vừa",
"Không sốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9ca438d480304d56bb94a3d952efe367 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Chỉ định nào sau đây không đúng về soi ổ bụng? | [
"Làm nghiệm pháp xanh methylen để đánh giá độ thông vòi trứng.",
"Bóc tách nhân xơ.",
"Nghi ngờ chửa ngoài tử cung.",
"Tìm nguyên nhân chảy lụt máu trong ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1543312a135646c8bc4098133cb30712 | Easy | [
"Hematology",
"Oncology"
] | 54. Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt đặc trưng bởi | [
"Tăng sinh các tb dòng BCH biệt hóa",
"Tăng sinh tế bào dòng BCH ít biệt hóa",
"SL BC, TC tăng cao ở máu ngoại vi",
"SL BC, HC tăng cao ở máu ngoại vi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c65c0d271524406dac24308a6d9d2fce | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỷ lệ làm tổ lạc chỗ của thai lần lượt là: | [
"Đoạn bóng là 65%, Đoạn eo là 15%",
"Đoạn bóng là 55%, Đoạn eo là 25%",
"Đoạn bóng là 25%, Đoạn eo là 55%",
"Đoạn bóng là 70%, Đoạn eo là 10%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a7d77a171a08424ab09dee9757c0e154 | Medium | [
"Toxicology",
"Gastroenterology"
] | 86. Biến chứng ngộ độc acid vô cơ: | [
"Thủng thực quản, dạ dày, viêm tụy, sốc và tử vong.",
"Suy tim, đột quỵ, tử vong.",
"Đau đầu, mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a31e7d5ab18b4118ad890c755eeb1eec | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Tuyệt đối không được trộn lẫn các thuốc để tiêm truyền | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fd3adc7369074d9e95e6d816124eee70 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Yếu tố có khả năng kích thích quá trình tái tạo gan, ngoại trừ: | [
"TGFb",
"TGFa",
"EGF",
"HGF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
448797c9b6464c9d841f1a3a4903501b | Medium | [
"Radiology",
"General Medicine"
] | Chụp nghiêng các đốt sống thắt lưng trên bị mờ do: | [
"Khối cơ bả vai",
"Xương bả vai",
"Bóng tim",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fb3c3dfdd9ae4908832c32d54462ccee | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Táo bón khi lượng nước trong phân còn (TÁO BÓN): | [
"Dưới 50%",
"Dưới 60%",
"Dưới 70%",
"Dưới 80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
75bf83ad4a964523b4aee7d354800278 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Nguyên nhân XHTH dưới thường gặp nhất ở trẻ dưới 3 tháng tuổi là gì? | [
"Viêm túi thừa mackel",
"*Lồng ruột",
"Polyp đại trực tràng",
"Trĩ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dc6bec2a1f39454396c703cfbdfd161f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Không khí nhiễm virus sởi là nguồn truyền nhiễm của bệnh sởi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d027def4844d4cbcbc89f511cc72d010 | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | 53. Các tế bào trong ung thư bieuer mô tuyến giáp thường xắp xếp thành các dạng sau, trừ một? | [
"Tế bào xếp dạng bè",
"Tế bào xếp dạng ống tuyến",
"Tế bào xếp dạng ổ",
"Tế bào xếp dạng thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
91ab87bae22446e5a330c2a79bccf491 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm có thể phát hiện được bất thường nào sau đây? | [
"Chít hẹp cổ tử cung",
"Bất sản tử cung",
"Tử cung thiểu sản",
"các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
12577f84e1c344ea919a0867cb8ba260 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy giai đoạn gan hóa đỏ, phổi căng chắc, nặng, màu đỏ sẫm, mô phổi đặc lại như gan. Trên vi thể, thành phần nào sau đây là nổi bật nhất trong tổn thương ở phổi | [
"Bạch cầu đa nhân trung tính",
"Các bè tế bào gan tăng sinh",
"Hồng cầu và sợi tơ huyết",
"Các tế bào mủ và dịch phù"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4ac46dec55ae4cdab4468d64d43fde44 | Medium | [
"Hematology",
"Pharmacology"
] | Điều nào sau đây ức chế sự hình thành các liên kết chéo tiểu cầu fibrinogen: | [
"Eptifibatide.",
"Heparin không phân đoạn.",
"Clopidrogel.",
"Aspirin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
411597fc9a8343338c446db6e0a84100 | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.211. Tia gamma là: | [
"được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích.",
"do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản.",
"do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron.",
"được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a38ae859709449c0ba1615699202d8f8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Hãy chọn 1 phương pháp đúng để sàng lọc ung thư nội mạc tử cung ? | [
"Thử Pap’ smear định kỳ hàng năm cho tất cả phụ nữ đã mãn kinh",
"Test progesteron cho các phụ nữ sau mãn kinh 2 năm",
"Chụp buồng tử cung – vòi trứng có cản quang định kỳ hàng năm",
"Siêu âm định kỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b2e169f762654e37bd6e5e0a531c1ebe | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thuốc thuộc nhóm kháng sinh, kháng khuẩn? | [
"Cimetidin",
"Ranitidin",
"Berbelin",
"Loperamid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f558eeea2d9a47b9ab03d02246716f47 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Chỉ định mổ nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của thai | [
"Ngôi ngang",
"Sa dây rau",
"Thiểu ối",
"Rối loạn cơn co tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b0259efd14e94607a1d5aa0425cb9c36 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ngành giun dẹt gồm: | [
"Tất cả đều đúng",
"Lớp sán dây",
"Lớp sán lá và giun móc",
"Lớp sán lá và sán dây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d49745af83548cfbe71f3fe96396f0e | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Hormone Glucocorticoid của vỏ thượng thận có tác dụng gì? | [
"Kích thích bài tiết pepsin",
"Ức chế bài tiết chất nhầy, tăng tiết HCl và pepsin",
"Kích thích bài tiết HCl",
"........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a04df705c2344161b3c66bc0dd9bee09 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư gan nguyên phát thì ung thư tế bào gan (HCC) chiếm: | [
"80-90%",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
73173353b4e74a4bafddc06a8cc90c3a | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Gái, đủ tháng, 4200gr, mổ, ối trắng đục, khóc sau sinh, 2h sau sùi bọt nhớt, thở 70l/p, phổi ít ẩm, SpO2 90-94%, chẩn đoán: | [
"Teo thực quản bẩm sinh",
"Cao áp phổi tồn tại",
"D.Hội chứng nguy kịch hô hấp trẻ sơ sinh",
"Cơn thở nhanh thoáng qua"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
22498bb551bf4532adef7d0c2d4e9a63 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sừng tử cung thông với vòi trứng | [
"A. Đ",
"B. S",
"B. S",
"B. S"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1dd053e65814c2aaf789703399e467d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Hormon chủ yếu gây bài suất mật? | [
"Cholecystokinin",
"Secretin",
"Gastrin",
"Histamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d54bbb487fa84c8f93976ad83cf25a54 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Lợi ích của phối hợp thuốc chủ vận beta-2 với corticoid nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG | [
"Có tác dụng kháng viêm và dãn phế quản",
"Thuốc chủ vận beta-2 làm tăng đáp ứng thụ thể corticoid",
"Corticoid làm tăng đáp ứng thụ thể beta-2",
"Tăng thời gian bán hủy (T1/2) của thuốc chủ vận beta-2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aeb5dc9bec314f3d83c4ef519cb34b28 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Radiology"
] | Hình ảnh trên có trong bệnh lý nào? | [
"Sỏi thận (P)",
"Sỏi đầu…",
"Sỏi niệu quản",
"Vôi hoá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9695a6fbe21c45418d159fe2ea3939fb | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Pathology"
] | U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng có đặc điểm gì? | [
"Có xuất độ thấp nhất.",
"Tế bào u giống tế bào sao bình thường. nhưng tăng sản mạnh.",
"Là u tế bào sao độ 3 và độ 4.",
"Có tế bào sao và nguyên bào thần kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cb5d191be84042be8a1133dec206a633 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Pepsin là một peptidase thuộc loại nào? | [
"Endopeptidase",
"Exopeptidase",
"Carbocylpeptidase",
"Aminopeptidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9e58b5d57f7d4dd6a748572ddd16b91e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là: | [
"Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên",
"Ổ đục khoét vào thành dạ dày",
"Hình lồi không cố định, thường xuyên",
"Hình lồi không cố định, không thường xuyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
848dbcc8a0204baabd8b5bc194ae1b59 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Montelukast tạo ra tác dụng dược lý nào sau đây ở BN hen phế quản? | [
"Giãn phế quản",
"Ức chế tăng đáp ứng phế quản",
"Ổn định tế bào mast",
"Vừa ức chế tăng đáp ứng phế quản và vừa ổn định tế bào mast"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
92e4ef5217af4a5db68c939d769dc12b | Easy | [
"Cardiology",
"Vascular Medicine"
] | Lựa chọn một thuốc sử dụng trong viêm tắc động mạch cấp ở tứ chi: | [
"Warfarin",
"Aspirin",
"Acid tranexamic",
"Streptokinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
710938edfcf04ddd90c1ca2d3f9ee423 | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Electrocardiography"
] | Trẻ sơ sinh hẹp động mạch phổi nặng, kèm thiểu sản thất phải có hình ảnh ECG gì gợi ý? | [
"Trục QRS lệch phải nhiều",
"Lớn thất phải",
"Lớn thất trái",
"Lớn nhĩ phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ef4191604a2d4c85b2ea978b5de95ac5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng cho mẹ và thai không gặp trong thai già tháng: | [
"Rối loạn tuần hoàn rau thai.",
"Đái đường do thai.",
"Giảm lượng nước ối.",
"Đẻ khó."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
12e712b09ea74010926b90e5b72de56e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Trong thai kỳ người mẹ mang thai phải khám thai ít nhất | [
"5 lần",
"3 lần",
"Những tháng cuối mỗi tháng 1 lần",
"8 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7867e87296f34ebbb0427e24e6a0fd2b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám thấy ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 3 giờ thì kiểu thế là: | [
"Chẩm chậu trái trước",
"Chẩm chậu trái sau",
"Chẩm chậu trái ngang",
"Chẩm chậu phải ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4eb1bbdfe4d84101b96d6d7c35c69099 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Đau bụng tái diễn trừ: | [
"Lồng ruột non",
"B.Viêm đáy phổi P",
"C.U nang ống mật chủ",
"D.Xoay ruột dở dang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
82ed73b7febe492790988cfb7db2c7c5 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Mô đệm niêm mạc bờ ổ loét dạ dày cấp tính có các tổn thương nào:? | [
"Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan",
"Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tế bào biểu mô tăng chế tiết nhày",
"Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tuyến dạ dày tăng sinh",
"Mạch máu sung huyết, xâm nhiễm các tế bào viêm là bạch cầu ái toan, các tuyến bị dị sản ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3bd0908a0c384a2f9e8aff0d50a39020 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Áp xe ruột thừa là áp xe không có vỏ bọc? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
99968204d74f4aa0a8ea1bd5c876e6a9 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Trong miễn dịch chống nhiễm trùng, hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể bao gồm: | [
"Hàng rào da, niêm mạc, miễn dịch chủng loại.",
"Hàng rào da, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch.",
"Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch tự nhiên.",
"Hàng rào da, niêm mạc, hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch, miễn dịch chủng loại."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22d56d5f71ea4e2fa31ea581a4d1bfbf | Medium | [
"Radiology",
"Endocrinology"
] | Biểu hiện loãng xương trên phim chụp XQ? | [
"Hình ảnh kính",
"Vỏ xương dày",
"Thớ xương dày",
"Mật độ xương tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0ac875f86076498ca7a17422df7eb061 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Dịch tuỵ, dịch mật đổ vào đoạn nào tá tràng | [
"Đoạn 1",
"Đoạn 2",
"Đoạn 3",
"Đoạn 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c257159769c9498bb8866db06b98f0fc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Suy thai cấp thường xảy ra trong tình huống sau: | [
"Trong chuyển dạ",
"Trong thời kỳ thai nghén",
"Trong khi mẹ bị bệnh mãn tính",
"Thai bệnh lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42594b7c738742b7abf570a961a4c241 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | 16. Mefloquin là thuốc thuộc nhóm cấu trúc: | [
"4- Amino quinolin",
"4 –Quinoleinyl methanol",
"9-Phenanthren methanol",
"Aryl-amino-alcol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d8dba0632ef469cb29830bf29cff4bc | Easy | [
"Pulmonology"
] | 3.215. Hiện tượng khuếch tán có bản chất là sự chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử không có phương ưu tiên dẫn đến trạng thái có: | [
"Mật độ phân tử ở mọi nơi như nhau.",
"Áp suất không đổi.",
"Động năng trung bình phân tử không đổi.",
"Nhiệt độ không đổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b3b3f03439a7484ead151bea33f954c9 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Ý nghĩa của HbA1C: | [
"Không có giá trị trong chẩn đoán đái tháo đường",
"Chiếm 2-4% tổng số glycosylated hemoglobin",
"Là sản phẩm của phản ứng ketoamin giữa glucose và chuỗi globin của hemoglobin",
"Trị số càng cao chứng tỏ bệnh đã được kiểm soát tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9872cb0294384fbea6ca1e45336f755b | Medium | [
"Oncology",
"Otolaryngology"
] | Triệu chứng nào sau đây gợi ý ung thư thanh quản giai đoạn sớm: | [
"Nuốt đau",
"Nuốt nghẹn",
"Khàn tiếng",
"Khó thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0b54d7c892424cacbe0fa095f83fcbae | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất cho một biến chứng của RBN thể nặng: | [
"Thai chết",
"Tử cung co cứng như gỗ",
"Ra máu âm đạo đen loãng, không đông",
"Vô niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8b472f3e3fef442585a682550a1a6e38 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Cổ trướng gan khó thở như thế nào? | [
"Khi vận động",
"Khi nằm",
"Khi dịch tăng",
"Khi dịch đặc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
85ee0c3cf4124a368086c80f4b6a9492 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Surgery"
] | Khẩu cái mềm cấu tạo bởi niêm mạc, xương, cân và cơ? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
81527029fa634684b6bd52f660fda37b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hình ảnh nào sau đây qua soi cổ tử cung không cần thiết phải sinh thiết: | [
"Lộ tuyến",
"Lát đá",
"Chấm đáy",
"Mạch máu không điển hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2a0a0a378969479180868bffaa6b5d86 | Easy | [
"Neurology",
"Cell Biology"
] | Trong mô thần kinh loại nơron chiếm nhiều nhất | [
"Nơron một cực",
"Nơron hai cực",
"Nơron đa cực",
"Nơron chữ T"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8d7db4a84501409b9099b5ec4d18ee90 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Khi hấp thụ iod, glycogen có màu gì? | [
"Xanh tím",
"Xanh",
"Nâu",
"Đỏ gạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8be7064796f144fcad8b8387e10dbc63 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Trẻ < 24 tháng, hen dễ nhầm nhất với bệnh gì? | [
"Viêm tiểu phế quản",
"Viêm phế quản phổi",
"Dị vật đường thở",
"Trào ngược dạ dày thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
731d6d7e09454da5bc50609ad1f46f77 | Easy | [
"Biochemistry",
"Preventive Healthcare"
] | Chất hữu cơ nào trong thức ăn không cung cấp năng lượng cho cơ thể ? | [
"Protein",
"Triglycerid",
"Tinh bột",
"Vitamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a062ddbc7574533a7145c24c21a9aa3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi | [
"Thành dày, mặt trong không đều",
"Hình ảnh mức hơi dịch trong hang",
"Hình ảnh viêm phổi quanh hang",
"Thành hang mỏng, mặt trong đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b1a89a30dae46f89deca1a308b7eb3a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong những nguyên nhân gây tắc ruột là tình trạng ruột không co bóp do hoặc là do nguyên nhân của cơ thành ruột hoặc là do nguyên nhân thần kinh ruột. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
50435cab37b242bd80ff4b3bf9a67c2b | Easy | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Hen phế quản về cơ bản là… | [
"Một bệnh truyền nhiễm.",
"Một bệnh tự miễn dịch.",
"Một bệnh dị ứng.",
"Một bệnh ác tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cc728024454f4d98b5aa2bd7516089c3 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng? | [
"Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các bệnh nhân nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát",
"Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị",
"Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để phòng đề kháng thuốc",
"Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu – chứng lâm sàng không giảm hoặc nặng hơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dc8f42b345594c9ba3e31e755cbe0c24 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở trẻ mấy tháng tuổi? | [
"< 2 tháng",
"2-6 tháng",
"6-12 tháng",
"12-14 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d2f16251721b4979987b140ca588426d | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong giai đoạn phục hồi, trong lòng phế nang có nhiều: | [
"Bạch cầu và đại thực bào",
"Tơ huyết và đại thực bào",
"Bạch cầu và tơ huyết",
"Bạch cầu, đại thực bào và tơ huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b32f6178615413b859f2fc2e506b13d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chức năng nào sau đây của tử cung là không đúng | [
"Tham gia vào hoạt động kinh nguyệt",
"Nơi làm tổ của trứng và phát triển phôi thai",
"Nơi tinh trùng đi qua để thụ tinh cho trứng",
"Bài tiết estrogen và progesterone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d27d23da428f41b8988ca8d5e7b4efab | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong | [
"Phế viêm",
"Ung thư phế quản",
"Phế quản phế viêm",
"Lao phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
59bd98de9f734398979639951b888dd4 | Medium | [
"Surgery",
"Orthopedics"
] | Cắt cụt đùi điển hình ở 1/3 dưới, mức cắt cơ tứ đầu đùi ở đâu? | [
"Ngang mức da co",
"Dưới đỉnh xương bánh chè",
"Ngang bờ trên xương bánh chè."
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
755a69d97d374f7cae16c69ccf484ed1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Khi hoại tử bã đậu sát với một huyết quản nhỏ, gây phồng mạch Rassmusen, khi vỡ đột ngột gây ho ra máu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8bd25a9b28234dbfa5b6db33d63eec6d | Medium | [
"General Medicine"
] | Cách xác định tỷ trọng của siro thuốc khi đo bằng picnomet là: | [
"d=m/v",
"d=M1/M",
"d= (m3-m1)/(m2-m1)",
"Đọc trên thang đo của dụng cụ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0350209edf5548208f6bb0c4a0365f82 | Easy | [
"Sports Medicine"
] | Anh ấy bơi rất nhiều và anh ấy có _______ rất to. | [
"mắt",
"vai",
"bàn chân",
"mũi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c5c4fe683e7c4a0a860749aae164df1c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | 14. độ đài tá tràng: | [
"15-25cm",
"20-30cm",
"30cm",
"20-25cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0662d5f8fd584820a2b8ef7681f5b38f | Easy | [
"Sports Medicine",
"Other(No Category)"
] | Loại thông tin nào KHÔNG được cung cấp về giải đấu mùa hè? | [
"Danh sách người chơi",
"Cách đăng ký tham gia giải đấu",
"Phí đăng ký",
"Thời gian của giải đấu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
97ae47c7509742cebb27bcad383d7d10 | Easy | [
"Pathology",
"Oncology"
] | U xơ lành tính được gọi tên là gì? | [
"Fibrosarcoma",
"Lipoma",
"Fibroma",
"Osteoma"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
693b4860949745c58437f3c021b46f3c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kể 3 dấu hiệu cận lâm sàng của tiền sản giật nặng: | [
"A. Protein niệu >= 3g/ 24 giờ hoặc 3+ trở lên",
"B. Tiểu cầu < 150.000mm3",
"C. Tăng các men gan SGOT, SGPT",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
acebc6e58a5e4b0dbc580626ab3d7247 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ có liên quan đến viêm hạch mạc treo do adeno-virus: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
125c9ab0129f4843bbaf0becedd42dc4 | Easy | [
"Toxicology",
"Public Health",
"Occupational Medicine"
] | Nồng độ chì cho phép tại nơi làm việc: | [
"Không quá 0.5mg/m3.",
"Không quá 0.7mg/m3.",
"Không quá 0.05mg/m3.",
"Không quá 0.07mg/m3."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d6665a86336a4b4fa0333f3bb8e1994c | Easy | [
"Immunology"
] | Lympho bào B là gì? | [
"Là một trong số các loại tế bào trình diện kháng nguyên",
"Là một loại tế bào có khả năng thực bào",
"Là tế bào sản xuất kháng thể",
"Cả 3 lựa chọn trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3b3260e126de4821b4eda6efbfde90d6 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4a61cb7185dd47539d3f38588d4bbc2c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Màng bụng có dịch lẫn máu thì nguy cơ bị u hoặc lao: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1ae86bada687472da8c9a16106a109af | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhận định không đúng về lưỡng giới giả là: | [
"Người có hình thái cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ nhiều mức độ",
"Người có cả hai tuyến sinh dục ở dạng thường hoặc bất thường",
"Người có tuyến sinh dục và Karyotype của một giới nhưng hình thái cơ quan sinh dục ngoài ái nam ái nữ nhiều mức độ",
"Gồm có Nam lưỡng giới giả và Nữ lưỡng giới gia"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69a59d8f31ad46dcbde515003f8e5d23 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Hình ảnh khí quản trên phim chụp tim phổi thẳng? | [
"Khí quản là dải sáng ở giữa, ở phía sau cột sống",
"Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống",
"Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống",
"Khí quản là dải mờ, giới hạn rõ, ở phía sau cột sống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
401dcfe9bdb44a7fa2dcb2d9bcb28138 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Đoạn dạ dày trong hẹp môn vị mang tinh triệt để vị ngoài giải quyết hẹp non nó còn ấy bỏ được nguyên nhân gây hẹp (khối u, ổ loét...) và chỉ áp dụng được cho những bệnh nhân hẹp môn vị giai đoạn sau. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d8704741eb2f4f1cb4848a65eb2aab4c | Easy | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Cơ chế tiết sữa tiết sữa được điều khiển và duy trì bởi: | [
"Oxytocin - Prolactin",
"Prolactin - Estrogen",
"Prolactin - LH",
"Prolactin – FSH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
77621d9ea27d4ba69d852a7b4e63e12f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của loét cấp; | [
"Niêm mạc xung quanh ổ loét phù nề",
"Niêm mạc xung quanh ổ loét mềm mại",
"Niêm mạc xung quanh ổ loét thô ráp",
"Niêm mạc xung quanh ổ loét thâm nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46a616cd39f441dcb81bd57d8cbfbdc8 | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Ho máu Trung bình khi | [
"Từ 40ml/ 24 giờ",
"Từ 50ml/ 24 giờ",
"Từ 60 ml/ 24 giờ",
"Từ 70ml/24 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cc348ddafccd4186988d08bc5fff09cc | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme DNA polymerase sao chép DNA ti thể ở nhân thật là: | [
"Anpha",
"Beta",
"Delta",
"Gamma"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d8fa914c5d8459db3455747f3d22789 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bí kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết oxytocin;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0129d30a7e2449958c19d10f39b6221b | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | 11. Chọn đáp án Sai:
A. Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các
cơ thể sông
B. Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối
với cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc
C. Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật
D. Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra
những biến đổi về mặc sinh lý. | [
"Độc chất học là môn học nghiên cứu về tính chất lý hóa và tác động của chất độc trong các\ncơ thể sông",
"Độc tính là một khái niệm liều lượng dùng để miêu tả tính chất gây độc của một chất đối\nvới cơ thể sống và được thể hiện bằng liều gây độc",
"Độc chất học góp phần xây dựng tiêu chuẩn dư lượng của thuốc ảo vệ thực vật",
"Chất độc là bất kỳ chất nào khi đi vào cơ thể trong những điều kiện nhất định gây ra\nnhững biến đổi về mặc sinh lý."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fec7306e28174b5aa93f1e71c81315ea | Easy | [
"Endocrinology"
] | Phân tử urê: | [
"Được tổng hợp ở gan từ ammoniac",
"Là một hợp chất chứa Nitơ",
"Là sản phẩm thoái hóa chính của protein",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.