id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
f4c9d007c5554f70b6f8260119db5b43 | Medium | [
"Cardiology",
"Nephrology"
] | Về các loại áp suất trong khu vực mao mạch: Cản trở lưu thông ở tiểu tĩnh mạch có thể gây phù do thoát nước từ mao mạch ra khoảng kẽ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
91aba1cfa8bf471fb9880bf8c616a985 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi: | [
"15 -20",
"25-30",
"31-35",
"> 35"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1cc266b1fd534d56ba2c839d1ae11a41 | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Phác đồ B2: 2RHZE/10RH điều trị cho các trường hợp | [
"Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc",
"Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc",
"Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch trẻ em",
"Lao màng não, lao xương khớp, lao hạch người lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43f526d221e54218803c89575ce384fa | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Rigevidon là thuốc ngừa thai uống dạng: | [
"Chứa Progesteron đơn thuần",
"Viên thuốc kết hợp",
"Tthuốc 3 pha",
"Loại kế tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
199f0089af9649dabc1e4326c3fd3671 | Easy | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là: | [
"Enfluran",
"Lidocain",
"Ketamin",
"Dinitrogen oxyd"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
152580db4eb0460ea156a1deb0b6df58 | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu nước tiểu có protein, nhóm nguyên nhân nào sau đây được coi là protein nguồn gốc sau thận (không phải từ huyết tương): | [
"Viêm cầu thận, nhiễm trùng đường tiết niệu, thai tháng cuối.",
"Hội chứng thận hư, cao huyết áp, suy tim",
"Suy tim, cao huyết áp, đa u tủy xương",
"Nhiễm trùng tiết niệu, sỏi thận, viêm cổ tử cung – âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
804fd0a25dc94bcbac1adccc7841b3ad | Medium | [
"Endocrinology"
] | Addison có triệu chứng sau, trừ? | [
"Da sạm",
"Mệt mỏi, gầy sút cân",
"Hạ HA",
"Tăng cơ lực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8818e59592b14792ad4770c95dff5f44 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây thường gặp nhất trong thai trứng: | [
"Rong huyết.",
"Tử cung lớn hơn tuổi thai.",
"Nghén nặng vàcường giáp",
"Có nang hoàng tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ddf25c595a0940d1b3fa39f5904ca15f | Medium | [
"Palliative Medicine"
] | Nguyên tắc định lượng cồn etylic trong máu bằng phương pháp Nicloux dựa trên phản ứng oxy hóa cồn etylic bằng: | [
"Dung dịch Kalibicromat trong môi trường acid",
"Dung dịch Kalibicromat trong môi trường base",
"Dung dịch Kalipersulfat trong môi trường base",
"Dung dịch Kalipersulfat trong môi trường acid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8beccca69ac4f33a6ad8111657af764 | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Enzyme nào của vi khuẩn có khả năng phá hủy chất nền của dây chằng quanh răng? | [
"Hyaluronidase",
"Mucinase",
"Dextranase",
"Amylase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da942156563441b79e967eac17cb05e1 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Liều gây chết của thuốc trừ sâu dị vòng carbamat thường là: | [
"1 mg - 100 mg",
"10 mg – 100 mg",
"Vài mg",
"100 mg – 1g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
71c65d638cf44358a67384e1b51a1b62 | Easy | [
"Neurology"
] | Các vùng chức năng trên vỏ não theo bản đồ Brodman được định vị như sau | [
"Vùng vị giác là vùng 34 thuộc thủy đỉnh",
"Vùng thính giác là vùng 17 thuộc Thùy Thái Dương",
"Vùng cảm giác là vùng 1 ,2 và 3 thuộc hồi trán trên",
"Vùng khứu giác là vùng 34 thuộc hệ viền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1562e98f0b484387ae0d5a67d16de2d0 | Easy | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Aldosterol làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp | [
"đúng",
"sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19b9ab1e40b64ecd9317c71c1d015e88 | Medium | [
"Pediatrics",
"Neurology",
"Hematology"
] | Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán xuất huyết màng não ở trẻ sơ sinh ngay sau: | [
"Trắng bệch như sáp",
"Tím tái, da niêm mạc nhợt",
"Cơn ngừng thở dài",
"Không khóc, da lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
37595b3f51aa45dbb4fe09b4ebf3d787 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của xơ gan: | [
"Trên mặt gan nhẵn bóng",
"Trên mặt gan nổi lên những hạt nhỏ",
"Trên mặt gan có những mặt nhỏ",
"Trên mặt gan có những mảng xuất huyết, chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
35c38c833abe4a49939a2c15bd989301 | Easy | [
"Public Health",
"Health Policy"
] | Luật BHYT năm 2008 gồm bao nhiêu chương và điều? | [
"8 chương 50 điều",
"8 chương 52 điều",
"10 chương 50 điều",
"10 chương 52 điều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
373a63f9eb3248e9947bbf3e1b3e253d | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là? | [
"Lỗ chóp răng",
"Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng",
"Lỗ thủng khi điều trị nội nha",
"Đường gãy dọc chân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ecc38d09a284af0af7c0d574277efcf | Easy | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Các yếu tố làm thay đổi hoạt động tim thì làm thay đổi huyết áp động mạch. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fbed75fa15bd4e3786974675b136cfe1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Trypsin tiêu hoá chất protein, là thành phần của dịch nào? | [
"Dịch Tuy.",
"Dịch nước bọt.",
"Dịch tuyến vị.",
"Dịch của tuyến tràng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ec009e0053a7462287573db2394e0612 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Chỉ định sinh thiết màng phổi: | [
"Tràn dịch màng phổi dịch tiết.",
"Tràn dịch màng phổi dịch thấm.",
"Tràn mủ màng phổi.",
"A và C đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d51341236cb42b88a408eaabd113fa7 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong trường hợp không tìm được manh tràng, ruột thừa thì nên | [
"Đóng ổ bụng, chuyển bệnh nhân lên tuyến trên.",
"Mở rộng vết mổ.",
"Mở ổ bụng phía bên trái.",
"Mở thêm đường trắng giữa dưới rốn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b6932cac9e2e4e76aec47eddca247c42 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Bệnh gây ra yếu cơ, trừ: | [
"Cushing",
"Addison",
"Cường giáp",
"Cường androgen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8f9ca2097c9d4793bf8ef5559f77abc5 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thuốc điều trị tiêu chảy trong viêm đại tràng mạn là gì? | [
"Loperamid",
"Klion",
"Bisepton",
"Opizoic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e401d305fa9f4a609efcb51bcbc63b40 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Đặc tính nào luôn đúng đối với các tạp chí y học: | [
"Tính trung thực.",
"Tính súc tích.",
"Tính cập nhật.",
"Tính chính xác.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | A | 0 |
cb9b45ac0c6445028f117672c502e5ca | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Trong chụp cản quang, hình ảnh lõi táo đặc trưng của bệnh gì? | [
"Lồng ruột",
"UT đại tràng và polyp đại tràng",
"UT đại tràng",
"UT đại tràng và lồng ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c58fa019be554dafa09219d4c220c4b4 | Medium | [
"Dermatology",
"Physiology"
] | Tuyến bã có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT: | [
"Nằm ở tầng chân bì.",
"Tuyến túi nhiều nang có một ống bài xuất đổ vào nang lông.",
"Gồm tế bào đáy và tế bào tuyến bã.",
"Có kiểu chế tiết bán hủy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f5b95ed0cdb04bf0b97ce8fdbd5ff031 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Người ta dùng kháng nguyên nào để phân type virus cúm A, B, C? | [
"Nhân và M",
"Nhân và N",
"N và T",
"M và N"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fde5008d042a459db1ba1ec6a96bf891 | Medium | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Thăm khám lâm sàng có thể chẩn đoán được chính xác sỏi niệu đạo dương vật biến chứng bí tiểu cấp: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6fe83994de8b4bf4976dcdb09e43530a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hang lao chỉ có 1 hoặc nhiều hang lao? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4d58b8ecda364d6ea872da51f1ffd014 | Medium | [
"Urology"
] | Tràn dịch tinh mạc rất khó nhận biết nên khó nhận biết dấu hiệu bất thường quả chuông của xoắn tinh hoàn | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
25c53926466f48b3a128df093b0d407f | Medium | [
"Cardiology",
"Internal Medicine"
] | Các thuốc nào sau đây có khả năng tăng cung lượng | [
"Spironolactone",
"Dobutamin",
"Hydralazine",
"Bisoprolol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b61d15403bcd4c41881bc721ada16e51 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Secretin kích thích tụy bài tiết Bicarbonat? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6b8c025ecc1a41babce92fa95f440f3c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vỡ tử cung ở tử cung có sẹo mổ cũ khác với không có sẹo ở điểm nào, chọn câu đúng: | [
"Thường chảy máu nhiều hơn",
"Kèm gây tổn thương các tạng lân cận",
"Không có triệu chứng dọa vỡ trước đó",
"Có triệu chứng dọa vỡ trước đó"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4ad1aae31d5c4d76887788d0d12adc26 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Genetics"
] | Các bệnh di truyền như bệnh Marfan, bệnh Wilson, bệnh Hirchsprung có thể dẫn đến xơ gan. | [
"Đúng.",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8773c5106a154ecf8dee4640c787b5aa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả các câu sau đây về triệu chứng của sa sinh dục đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Tức nặng bụng dưới.",
"Tiểu tiểu tiện khó.",
"Ra huyết.",
"Đái không tự chủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd1edc5a97bc4500b1aded512363ca9a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ chấp nhận đi khám và chữa trị rất muộn vì: bệnh nhân không phát hiện ra bị bệnh | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2c8c14c0982e4a87a8fa30090fb0a0ed | Medium | [
"Surgery",
"Hematology"
] | Khi cắt lách bằng phương pháp 3 kìm, ở giữa kìm 1 và kìm 2 sẽ phải làm gì? | [
"Thắt cuống lách bằng một sợi chỉ chắc.",
"Cắt đứt cuống lách",
"Khâu, buộc mỗi số 8.",
"Không làm gì cả."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
721d156aac9640f3aeb5ee4c9aae33e3 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Loạn cảm họng có nhiều nguyên nhân, có một số nguyên nhân không thuộc cơ quan TMH: | [
"Trào ngược dịch dạ dày",
"Viêm xoang sàng sau",
"Dài mỏm trâm",
"Viêm họng mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
69a466b4f0e6415a8a61c78e834a023e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Eastern Medicine"
] | Chọn vị thuốc có tác dụng điều kính giải uất | [
"Hương phụ",
"Hậu phác",
"Sa nhân",
"Mộc hương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
87184665c55d46d9870845f79f4561fb | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Trên bệnh nhân có thận to, những triệu chứng kèm theo thường gặp là: Chọn câu sai. | [
"Đái ra máu.",
"Đái ra mủ.",
"Đái buốt.",
"Đau vùng hố thắt lưng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5fa59ef0d439493aaf18705ca048ae67 | Medium | [
"Oncology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm dịch tễ quan trọng về ung thư vú hiện nay ở nước ta là: | [
"Tuổi bị ung thư ngày càng trẻ hơn",
"Nhiều yếu tố ảnh hưởng chưa được xác định một cách rõ ràng",
"Sự khác biệt giữa nông thôn và thành thị không rõ vì còn ít số liệu",
"Việc kiểm tra sức khỏe định kỳ và khám vú một năm từ 1-2 lần ở đại đa số chị em chưa thành thói quen, nên khi đã phát hiện ung thư thường là đã qua muộn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8a6fcdca7c84bb9bc38a5f85af08e0c | Challenging | [
"Endocrinology",
"General Medicine"
] | Để so bộ xác định người bị hội chứng klinerfelter thì xét nghiệm đơn giản nhất anh (cái) có thể vận dụng được là | [
"Kayotupe.",
"Vat the Barr.",
"Vat the Y.",
"Định lượng nội tiết tố nam Testosterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9254e496189f44fd8d81c1fa1af0cbb9 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hormone gắn với receptor ở ngoài tế bào và cần chất truyền tin thứ hai: | [
"Cholecystokinin",
"Gastrin",
"Calcitriol",
"Antidiuretic hormone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ee6beca3fa1b45b1a094313b7e860b88 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Labferment là loại men tiêu hóa có nhiều ở ruột: | [
"Đúng.",
"Sai.",
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
57ec0efd601941dcb02ad1767dc92140 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Di căn ung thư đến hạch thượng đòn trái hay gặp của: | [
"Ung thư gan",
"Ung thư thực quản",
"Ung thư dạ dày",
"Ung thư đại tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8ec2b365f4cb467f977ed461741cc2a1 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong tổng hợp acid béo, Coenzym cung cấp hydro là gì? | [
"NADHH+",
"FADH2",
"NADHH+ và FADH2",
"NADPHH+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c4da7ef8b71642998d0b2e0c31ab62fc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Siêu âm là một thăm dò ít có giá trị chẩn đoán thai chết lưu: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
af1a9cb13c7a48b692c407f41c624ea1 | Medium | [
"Rheumatology",
"Orthopedics",
"Neurology"
] | Triệu chứng tại khớp nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP trong bệnh viêm khớp dạng thấp? | [
"Vị trí khớp tổn thương thường gặp nhất là các khớp ngón gần, bàn ngón, cổ tay, khuỷu, gối, cổ chân, bàn chân, bàn ngón chân hai bên.",
"Những khớp như khớp vai, khớp khuỷu cũng thường gặp ở giai đoạn khởi phát đầu tiên..",
"Tổn thương tại cột sống cổ có thể gây hủy xương, dẫn đến các di chứng thần kinh (biểu hiện ở giai đoạn muộn và hiếm gặp).",
"Tính chất khớp tổn thương: trong các đợt tiến triển, các khớp sưng đau, nóng, ít khi đỏ. Đau kiểu viêm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b954735e8fbf41268b4c2ab53034546b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời gian chuyển dạ trung bình một cuộc đẻ thường là 15 giờ. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
863df371adf14d8e9d5540fa0165d8da | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các yếu tố nguy cơ thường gặp gây ung thư cổ tử cung, trừ: | [
"Phụ nữ có hoàn cảnh kinh tế xã hội thấp, vệ sinh kém",
"Tuổi thường gặp từ 39 đến 59 tuổi.",
"Dùng thuốc kháng viêm kéo dài",
"Mang thai nhiều lần, quan hệ tình dục sớm, nhiều bạn tình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
33da71ba28e14f8f9ce3f034e2bcf08f | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Khi bệnh nhân nhiễm kiềm hô hấp thường có biểu hiện | [
"Hạ canxi máu",
"Tăng canxi máu",
"Tăng phản xạ gân xương",
"và C đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e5419975db5a440f99dfbbcb9777d02f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Về tính chất bánh rau, chọn câu đúng: | [
"ở ngoại vi bánh rau dầy như trung tâm",
"Mặt có dây rốn bám là mặt ngoại sản mạc",
"Mặt rau bám vào tử cung khi sổ có màu đỏ và chia thành các múi, ngăn cách nhau bởi các rãnh nhỏ",
"Cả 3 câu trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
202fe6193d8e4a41b0dbc7aa8bb407b7 | Medium | [
"Surgery"
] | 21) Mở bụng theo đường trắng giữa trên và dưới rốn phải rạch thế nào so với rốn? | [
"1-Vòng qua bên phải rốn.",
"2-Vòng qua bên trái rốn.",
"3- Thắng qua rốn."
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
612263f31eaa4088b4520775d931e963 | Easy | [
"Psychiatry",
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Tỷ lệ người nhiễm HIV từ tiêm chích ma túy chiếm bao nhiêu % | [
"50",
"40",
"60",
"70"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e4543e4165e14e08b63af7c0fb6bc466 | Medium | [
"Infection Diseases",
"General Medicine"
] | Hãy chọn một ý đúng/ đúng nhất trong những câu trả lời sau: Trong quá trình rửa tay ngoại khoa, điều dưỡng phải để tay cao trên mức khuỷu tay. Điều dưỡng đang theo nguyên tắc nào? | [
"Các vật hay các vùng ở bên dưới eo cơ thể người là nhiễm khuẩn.",
"Các vật dụng hay các vùng vô khuẩn trở nên nhiễm khuẩn do tiếp xúc lâu với không khí.",
"Chỉ các vật dụng vô khuẩn mới có thể đặt vào các vùng vô khuẩn.",
"Một vật vô khuẩn sẽ trở nên bị nhiễm bẩn nếu bị chảy các dịch bẩn khác vào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d7fd3ed55bb4651afffd62c53902f1d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Rì rào phế nang giảm ,trừ(0) | [
"XƠ PHỔI",
"viêm phổi màng phổi",
"viêm phế quản",
"Tràn khí màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1fefb1ac5dec457e8e860568fecf29e2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Insulin có các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.",
"Tăng thoái hoá glucose ở cơ.",
"Giảm tạo đường mới.",
"Tăng dự trữ glycogen ở gan và cơ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
85845a35d9164103a5b0d01084dedb57 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi | [
"Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành",
"Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngửa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ",
"Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy sớm tù góc sườn hoành trước",
"Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7f128fe7a7c348dab242c2ba7b08b961 | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | 48. Hình ảnh nhân tế bào hay gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thể nhú, trừ một? | [
"Nhân gấp (Groover)",
"Nhân tế bào sáng (Orphan Annie)",
"Ít hoặc không thấy nhân chia",
"Nhiều nhân chia"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f891530b2d0e4054b995c131a3ae481f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Biến chứng sau thắt giãn tĩnh mạch thực quản qua nội soi có thể gặp: | [
"Đau ngực, nuốt đau, buồn nôn và nôn, chảy máu (nôn ra máu hoặc đại tiện phân đen), nhiễm trùng tại nơi thắt.",
"Xuất huyết tiêu hóa tái phát",
"Viêm loét dạ dày",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cfdb088bc7e443a696ec40b112e6b7ec | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khoang màng phổi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
cfc04a85e3ac4eb680121db1ab930a6a | Medium | [
"Periodontology",
"Preventive Healthcare"
] | Thành phần nào trong chế độ ăn ảnh hưởng đến thành phần vi khuẩn trong mảng bám răng: | [
"carbohydrate",
"mineral",
"protein",
"lipids"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2850a4e5b82b461e87402214fb116655 | Medium | [
"Nephrology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể | [
"Thận đa nang",
"K thận",
"Sỏi thận",
"Lao thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9041928d1bba4c2ebae1cef50a3eda12 | Challenging | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Phản xạ giảm áp xuất hiện khi: | [
"Tim đập nhanh làm máu đến động mạch nhiều.",
"Tim co bóp mạnh làm máu đến động mạch nhiều.",
"Máu về tim nhiều làm máu đến động mạch nhiều.",
"áp suất máu trong quai động mạch chủ, xoang động mạch cảnh tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3c7eef46e31a4dfeaf02c4127b2e989b | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Vi thể loét dạ dày; | [
"Đáy ổ loét có phủ chất hoại tử có máu",
"Đáy ổ loét phù nề",
"Đáy ổ loét bình thường",
"Đáy ổ loét màu trắng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
135e142a22054c559619bd6a848d6a1b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Đường dẫn mật ngoài gan gồm? | [
"Ống mật chủ, ống gan chung, ống quanh tiểu thuỳ",
"Ống túi mật, túi mật, ống gan phải, ống gan trái",
"Ống trong tiểu thuỳ, ống mật chủ, ống gan chung",
"Túi mật, ống túi mật, ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ed501972223d44b0928ec9d40ffb350a | Easy | [
"Pulmonology"
] | Phổi P có mấy rãnh liên thùy? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d7d3bec3202146f2be7fb441830c97cc | Easy | [
"Surgery",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến vú thùy xâm nhập là, trừ một | [
"Tế bào u phát triển vây quanh các ống hoặc các tiểu thùy tạo thành hình bia (đồng tâm)",
"Tế bào u thường nhỏ, không đều, hạt nhân thỏ",
"Thường di căn hạch, tiên lượng xấu",
"Ít di căn hạch, tiên lượng tốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
694c8d6fae5b4260b775a899e846ee3a | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Quá trình trao đổi khí ở phổi của trẻ em so với người lớn như thế nào? | [
"Yếu hơn người lớn",
"Bằng người lớn",
"Mạnh hơn người lớn",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cfb1425da60f4dc0ac3e8165eab3404e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau đây về nang naboth đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Có thể là hậu quả của hiện tượng lành sẹo lộ tuyến cổ tử cung",
"Là sang thương vi thể, chỉ nhìn thấy được khi soi cổ tử cung",
"Có thể là hậu quả của sự lành sẹo lóet cổ tử cung trước đó.",
"Là một sang thương hòan toàn lành tính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
79f5eee69d1f41f4b7e5d0b52938f19d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Các triệu chứng như sốt, viêm kết mạc, ho và sổ mũi có thể liên quan đến bệnh sởi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9cc7591a460e48ddac23699f40e9b8f8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | 23. Dãn đường mật bẩm sinh chỉ gặp ở trẻ sơ sinh: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
91ac8c98a5d041b6a2ed9daab671ab02 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Aceto acetylCoA được tạo thành từ: | [
"AcetylCoA + acid acetic",
"2.AcetylCoA",
"2.AcetylCoA loại HSCoA",
"AcetylCoA + butirylCoA loại HSCoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
088e2815ffb74997a4dfcbbf7d58e895 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh hay nhầm với thấp tim nhất là: | [
"Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn",
"Tiếng thổi tâm thu cơ năng",
"Viêm tim do siêu vi trùng",
"Suy tim do nguyên nhân ngoài tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cfa620282a1f408fae6167f8b981e395 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tình trạng tử cung trong rau bong non thể nhẹ không thay đổi: Sai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3d4bb9753698492c89bff9c1f5aa7eaa | Easy | [
"Endocrinology"
] | Tất cả các hormone steroid đều là dẫn chất của chất nào? | [
"Cholesterol",
"Pyrimidine",
"Pyrrole",
"Purine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0e44bc5f2ac54a0b8b06c74bed3454be | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Mức sinh thay thế đạt được khi: | [
"Tổng tỷ suất sinh =1",
"Tỉ suất tái sinh thô=1",
"Tỉ suất tái sinh tinh =1",
"Tỉ suất sinh chung =1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
76c471b2d3274eb3bb8a9e1cd1df7cc0 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân gây vô niệu bao gồm : Chọn câu sai : | [
"Suy thận cấp",
"Sỏi kẹt niệu đạo",
"Hoại tử vỏ thận hai bên",
"Viêm ống thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
da398aa3874a4f479759050a0d3ceb3a | Medium | [
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases",
"Immunology"
] | Những tổn thương ở cơ quan tai mũi họng có thể gợi ý HIV/AIDS là, NGOẠI TRỪ: | [
"Nấm miệng, họng",
"Loét do sarcoma Kaposi",
"Điếc",
"Mất khứu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e1a43cf7376d4862b597e09f6b3c4d70 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cell Biology"
] | Noãn nguyên bào có trong: | [
"Nang trứng nguyên thủy",
"Nang trứng sơ cấp",
"Nang trứng thứ cấp",
"Tất cả sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
579f49e0fc544b86a75646ba626d722c | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Sử dụng Cocain liều nhỏ có tác dụng? | [
"Kích thích thần kinh trung ương gây khoa khoái.",
"Gây tê, giảm đau.",
"Co mạch máu ngoại biên, tăng co bóp tim, tăng huyết áp.",
"Tất cả điều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1fac3ace26ad496f9c5517813cabad72 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng nhất khi nói về thời gian tối đa cho phép giai đoạn III (giai đoạn bong và sổ rau). | [
"Giai đoạn sổ rau kéo dài 15 \n30 phút",
"Giai đoạn sổ rau kéo dài 1 giờ.",
"Giai đoạn sổ rau có thể chờ cho đến khi rau sổ không cần can thiệp nếu không chảy máu.",
"Giai đoạn sổ rau từ khi sổ thai đến khi rau sổ tối đa 1 giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3fde6d5eb49a4d24933ac7d903cfd529 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Chất nhầy có trong âm đạo khi chuyển dạ là dịch tiết từ: | [
"Biểu mô lát của âm đạo.",
"Biểu mô lát của cổ tử cung.",
"Biểu mô tuyến của ống cổ tử cung.",
"Ngoại sản mạc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee63f8719e5c47b791d71d88123f42ce | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Viêm ruột thừa cấp theo vị trí: | [
"Viêm ruột thừa cấp ở người già",
"Viêm ruột thừa cấp ở sau manh tràng",
"Viêm ruột thừa cấp ở phụ nữ có thai",
"Viêm ruột thừa cấp ở trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eeb4fc4e40c145febe9e17c1e05bd9b0 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Enzym nào sau đây có thể thủy phân polypeptid thành các acid amin riêng lẻ: | [
"Chymotrypsin",
"Pepsin",
"Carboxypeptidase",
"Trypsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4cef37be8e224db9b5212fd40e075006 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics",
"Public Health"
] | Để hoàn thành mục tiêu thanh toán các rối loạn do thiếu iod gây nên (theo tiêu chuẩn của Việt Nam), tỷ lệ bướu cổ trẻ em 8 – 12 tuổi giảm xuống còn < 6%? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b99526b2695f4f2e8d5af1a20ebe936e | Easy | [
"Ophthalmology",
"General Medicine"
] | Số mẫu (đơn vị chế phẩm bất kỳ) trong phép thử kiểm tra thể tích thuốc nhỏ mắt là: | [
"5",
"10",
"15",
"20"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8991aa1c85e3407da0ff27b1ee1626a9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Khi khám bệnh nhân có u ở tuyến vú, các đặc điểm đại thể nào sau đây gợi ý u xơ tuyến vú nhất? | [
"U ở 1/2 trên của vú, di động dễ, có vỏ bọc hoàn toàn",
"U ở 1/4 trên ngoài, di động dễ, ranh giới rõ",
"U ở 1/4 trên trong, di động dễ, hơi chắc",
"U ở 1/4 trên ngoài, mềm, di động dễ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6e44b048b8b44f149389cb6cad87e2f8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Mãn kinh sớm là không có kinh trước | [
"35 tuổi",
"40 tuổi",
"45 tuổi",
"Từ 45 tuổi đến 50 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d1f02dd0ff994daab0c11a0a62402eef | Easy | [
"General Medicine",
"Health Management"
] | Nhận xét nào sau đây không phù hợp: Trong mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống: | [
"Đầu ra mong muốn là sản phẩm phụ của hệ thống",
"Đầu ra ngẫu nhiên là sản phẩm phụ của hệ thống",
"Đầu vào là những nguồn lực được đưa vào hệ thống",
"Đầu ra mong muốn có liên quan trực tiếp và tích cực tới mục tiêu của hệ thống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2313821847c745fab30bfa5016e83002 | Medium | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Liều prednisolon dùng điều trị tấn công trong hội chứng thận hư tiên phát là: 2mg/ kg/ cách nhật | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8a573c3bf65f490cad1d3564eb2bcf62 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất: | [
"14-16 ngày sau khi sạch kinh",
"Giữa chu kỳ kinh",
"Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới",
"Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
973df6a9d0b6473db6c6c26334b471d0 | Easy | [
"General Medicine",
"Geriatrics",
"Pediatrics"
] | Các giai đoạn phát triển trong một vòng đời người có mối liên quan chặt chẽ với lứa tuổi, thể hiện bằng mối liên quan giữa hai quá trình [tăng trưởng] và già hóa. | [
"tăng trưởng",
"già hóa",
"sinh sản",
"tái tạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b31069fece9b4682850a78cc134947f3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tìm ý đúng về vi khuẩn lao? | [
"Mycobactetrium leprae gây bệnh cơ hội.",
"Gây bệnh chủ yếu là nhiễm khuẩn mủ màng phổi.",
"Trực khuẩn kháng cồn, acid, nhuộm Zichl – Neelsen bắt màu đỏ.",
"Trực khuẩn gram dương gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
887b109d4c884a72b95fd9816890c286 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | ở nữ giới 2 triệu chứng nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và: | [
"Viêm ống dẫn trứng",
"Viêm niệu đạo",
"Viêm hậu mô trực tràng",
"Viêm ội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
918a18cac9c94299b8e13c46a851c0b2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai 12 tuần ra máu trên 10 ngày, khám thấy cổ tử cung hình con quay là dấu hiệu của: | [
"Dọa sảy thai",
"Sảy thai khó tránh khỏi.",
"Sảy thai sót rau.",
"Sảy thai sót rau, nhiễm trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
07ba421208c24ec8b61c4e1ee9100652 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Máu tụ trong não vùng đỉnh không gây ra biến chứng nào sau đây? | [
"Thoát vị não dưới liềm đại não",
"Thoát vị não trung tâm",
"Thoát vị móc hồi hải mã thùy thái dương",
"Thoát vị não lên trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b69f6f4faff4d67ab70ea88af62a476 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì nhôn nhốt ở niệu đạo, tiết dịch đục ngày thứ 6 của bệnh. Cần làm xét nghiệm nào để chẩn đoán bệnh? | [
"PCR",
"Clue",
"Nhuộm soi trực tiếp.",
"Nuôi cấy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da3c9cbbdea14b85b238fcebde7fd8fc | Easy | [
"Cell Biology"
] | Bản chất của sự hô hấp tế bào là : | [
"Phosphoryl hóa các chất",
"Hoạt hóa các chất",
"Sử dụng oxy giải phóng CO2",
"Sử dụng oxy ,oxy hóa các chất hữu cơ giải phóng CO2, H2O và năng lượng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f1da191b85914ddb93ac14db0101b4e6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả các câu sau đây về đẻ non đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Nếu đã có tiền sử đẻ non thì nguy cơ tái phát lên đến 25%.",
"B\n*Với các thuốc điều trị hiện nay đã giảm được rõ rệt số ca đẻ non dưới 37 tuần.",
"Khoảng 50% ca đẻ non không tìm được nguyên nhân rõ ràng.",
"Tỷ lệ ngôi bất thường trong đẻ non cao hơn so với trong đẻ đủ tháng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.