id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
c7b01faf753544dbb9ce45b721dbb584 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Biểu hiện lâm sàng của Basedow? | [
"Bướu cổ và bình năng giáp",
"Bướu cổ và nhược năng giáp",
"Bướu cổ và ưu năng giáp",
"Bướu cổ và kèm um"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eca40a43426c41f2a4a3c68bd548e9aa | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Medical Genetics"
] | Chỉ định chọc ối ở giai đoạn đầu ở thời kỳ có thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Tiền sử có con bị bệnh có tính chất di truyền do rối loạn chuyển hóa.",
"Sản phụ có tuổi trên 40.",
"Mẹ bị bệnh tim",
"Bệnh ưa chảy máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
90b58478cae54092928ed10c0c390112 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Acid nucleic là một chuỗi các nucleotide. Các nucleotide được tạo nên từ 3 thành phần. Thành phần nào trong số đó có thể tách ra khỏi nucleotide mà không làm mạch đứt rời: | [
"Đường",
"Phosphate",
"Base nitơ",
"Cả a và c"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
17185163e3084528986b06cda2572fc4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5ac84158e1a1405ca7c706362cf90399 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của doạ sảy thai là: Đau vùng hạ vị từng cơn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c716f9f3529e4cc08ea4790f256e44eb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19? | [
"Công thức máu",
"Siêu âm phổi",
"Tets nhanh SARS-CoV-2",
"Chức năng gan, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
708b524c33c94766a1afd515571ddb99 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Bệnh than chỉ truyền lây trực tiếp sang người do ăn thịt động vật mắc bệnh ĐÚNG hay SAI | [
"Đúng",
"Sai",
"Không biết",
"Có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
32bca427eed14664baee0856eb0b01b6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp là gì? | [
"HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng",
"Men gan tăng gấp 2-5 ULN",
"HBsAg và HBeAg dương tính",
"HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9afa90b47ace4800aca95bf8c3d91f31 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi cơn co tử cung đạt áp lực nào thì các động mạch trong tử cung bị cản trở: | [
"25mmHg",
"35mmHg",
"50mmHg",
"75mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
24be6a3b43b94330a8a989dbc98cf616 | Medium | [
"Pathology",
"Genetics"
] | Các bất thường của nhiễm sắc thể có thể quan sát được bằng kính hiển vi quang học cho trường hợp nào sau đây | [
"Reciprocal translocation",
"Robertsonian translocation",
"Trisomy",
"Interstitial deletion"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ce8a86305ca74023b39cdf3861be1520 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Các sản phẩm thoái hoá trong tổ chức thai lưu tràn vào tuần hoàn người mẹ làm gây rối loạn quá trình đông máu cấp tính khi: | [
"Ngay sau khi thai chết.",
"Sau khi thai chết khoảng 4 tuần.",
"Khi tử cung có cơn co hoặc khi có can thiệp vào buồng tử cung.",
"Sau khi can thiệp vài giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d34f5d240e1d4fea82d4651c6d157b35 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Các biện pháp điều trị xuất huyết tiêu hóa trên KHÔNG bao gồm: | [
"Truyền máu hạn chế",
"Đảm bảo thông khí, tuần hoàn",
"Phân tầng nguy cơ",
"Đặt sonde dạ dày thường qui"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba1528e3ea8240b38a886a52c8e7e519 | Medium | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Nhóm sợi nào của dây chằng quanh răng giúp chống lại lực nhai | [
"Nhóm xuyên vách",
"Nhóm răng lợi",
"Nhóm chéo",
"Nhóm ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
37b95e6ec38f4c5d8e65563c799f9202 | Easy | [
"General Medicine",
"Health Management"
] | Các chức năng cơ bản của chu trình quản lý: | [
"Ra quyết định, Điều khiển, Kiểm tra, giám sát",
"Kiểm tra, giám sát",
"Điều khiển",
"Ra quyết định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b315a137d78471ba21ec8f49591c18b | Medium | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Chọn bỏ ý sai nhất: Dị vật đường ăn gặp trong khi? | [
"Ăn và cười đùa",
"Thiếu hụt răng",
"Hít sặc khi ăn",
"Liệt các cơ nuốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d09516102ae14e5c8f237f42df4a060f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Về tính chất nước ối, chọn một câu sai: | [
"Từ sau tuần 20, nước ối trong",
"Thai suy, nước ối xanh",
"Thai chết lưu, nước ối màu hồng",
"pH nước ối hơi kiềm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
29200f5cc098411aa4895a03c0a16b51 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Kst gây bệnh ở đường sinh dục tiết niệu là | [
"Entamoeba histolytica",
"Enterobius vermicularis",
"Trichomonas intestinalis",
"Trichomonas vaginalis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6478d53ad37845299f34a890d837ac22 | Easy | [
"Cell Biology"
] | Tất cả các tế bào đều ……………. Về kích thước | [
"lớn",
"giống nhau",
"tương tự",
"khác nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a9f3ec3c9a7d440fa41e74b1d5d93312 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Neurology"
] | Tác dụng giảm đau của Morphine là chọn lọc vì: | [
"Bệnh nhân vẫn vận động được bình thường",
"Chỉ có các trung tâm ở vỏ não bị ức chế nên bệnh nhân hết cảm giác đau",
"Bất cứ loại đau nào sử dụng morphine cảm giác đau đều biến mất",
"Các trung tâm vỏ não vẫn hoạt động bình thường, mà cảm giác đau của bệnh nhân đã mất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5f1a2b321c63481fb42d178143ecbed8 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Verdoglobin loại Fe2+ và globin biến đổi thành gì? | [
"Biliverdin",
"Bilirubin tự do",
"Bilirubin liên hợp",
"Urobilinogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0f621e262bd04e79be05209b49bf2663 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ở Việt Nam, tỷ lệ mắc ung thư dạ dày cao ở cả hai giới. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
796d7a2ac8334e0c93b15f83f2b0def1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ngôi chỏm đầu cúi không tốt có triệu chứng: | [
"Đầu di động.",
"Sờ được thóp sau.",
"Sờ được 2 thóp: thóp sau, thóp trước.",
"Sờ được thóp trước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5737521ab23b4cb0b75c2bd924262e35 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Đường dùng của promethazin dễ gây kích ứng tại chỗ là: | [
"Uống",
"Tiêm dưới da",
"Bôi ngoài da",
"Tiêm bắp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a62d81299ce54fab90566877e9bbe6a5 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Động tác thở ra có tác dụng: | [
"Làm tăng phân áp CO2 trong phế nang",
"Làm giảm phân áp O2 trong phế nang",
"Tạo ra sự chênh lệch phân áp của O2 giữa phế nang và máu",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b10ec091460c49b99c75edf1110ff5ba | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hiện nay thuốc điều trị chọn lọc để dự phòng lên cơn co giật và chống co giật là: | [
"Magesium sulfate",
"Seduxen",
"Hydralazin",
"Coctaillytic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a70956dd881943728ec9405cabc86a79 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology",
"Public Health"
] | Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)
a Tất cả các loài động vật máu nóng đều có thể bị bệnh dại.
b Động vật chân đốt không phải là yếu tố trung gian truyền nhiễm
c Tần số tuyệt đối là biểu thị của tần số trong một mối tương quan với cỡ mẫu
d Tần số: Biểu thị số lần suất hiện của một quan sát nào đó
e Tỷ số là một phân số, trong đó tử số có thể lkhoong thuộc mẫu số | [
"Đ Đ Đ S S",
"Đ Đ S S Đ",
"Đ S S Đ Đ",
"S Đ Đ S S"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
592782d433f044a98348ed229d3becc1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Tìm ý đúng về bệnh do phế cầu: | [
"Gây viêm phổi, nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục.",
"Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột ỉa chảy.",
"Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản ở trẻ nhỏ.",
"Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0fe92cc9839340c4a4e2eb3ab6571b81 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Nôn do phì đại môn vị thường xuất hiện sau đẻ vào tuần thứ: | [
"A: Tuần 1",
"B: Tuần 2",
"C: Tuần 3",
"DTuần 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
99da1e4c419a4ad4b88b56b3b414804f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Liều Azithromycin điều trị ỉa chảy là: | [
"5 mg/kg/ngày",
"10 mg/kg/ngày",
"15 mg/kg/ngày",
"20 mg/kg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4565d596f0dc420b855412a7bcba7ab8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Bộ phận sinh dục ngoài của thai nhi được nhận rõ qua siêu âm khi tuổi thai: | [
"12 tuần",
"16 tuần",
"20 tuần",
"24 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a218f4d3a09f4f78b2e60f2c7d50ff44 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh nhân rau bong non có triệu chứng chảy máu nặng, tử cung co cứng như gỗ, được xếp vào thể lâm sàng: | [
"Thể ẩn.",
"Thể nhẹ.",
"Thể vừa.",
"Thể nặng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
20a75e5832164cf1a779c3e73addd71c | Easy | [
"Toxicology",
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Theo WHO giới hạn cho phép của arsen trong nước uống là: | [
"0.1mg/L",
"0.01mg/L",
"0.1g/L",
"0.01g/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d380deb3744e42719c9839788483adc3 | Easy | [
"Nephrology",
"Rheumatology",
"Hematology"
] | VCTM (Viêm cầu thận màng) trong các bệnh hệ thống sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Viêm mạch bạch huyết",
"Viêm nút quanh động mạch",
"Xơ tủy",
"Xơ cứng bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
96f373fe9110465db3fc4a32db160482 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm gây bệnh của vi khuẩn tả: | [
"Vi khuẩn xâm nhập niêm mạc ruột non, phá hủy tế bào niêm mạc ruột.",
"Vi khuẩn chỉ bám lên bề mặt tế bào niêm mạc ruột non chứ không xâm nhập vào trong tế bào.",
"Bản chất độc tố tả là nội độc tố.",
"Chỉ có tả thuộc nhóm phụ O1 mới gây bệnh tả ở người."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
272db67e6aca4f919af11a587a02a07f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hormon kìm hãm sự chế tiết dịch tuy ngoại tiết: | [
"Serotonin.",
"Pancreatic.",
"Somatostatin.",
"Gastrin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
39195b17df874c1ca034ad6414d3d7e7 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Nhu cầu insulin cần cho cơ thể mỗi ngày là: | [
"0,25-0,5 UI/kg",
"0,5-0,75 UI/kg",
"0,75-1 UI/kg",
"0,5-1 UI/kg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
053a5b93d2dc4059846fe55b755578e3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các ổ ung thư hoại tử trong nhu mô phổi | [
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành dày,bờ trong nham nhở",
"Thường là 1 hốc đơn độc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành dày cứng, bờ trong nham nhở",
"Thường nhiều hốc, thành mỏng cứng, bờ trong nham nhở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c010c4ca5ec542b3a8684df8b0c31c5b | Medium | [
"General Medicine",
"Neurology"
] | Trong giai đoạn điện thế hoạt động, tính thấm của kali giảm nhẹ | [
"Trong khi khử cực",
"Trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động",
"Trong khi phân cực",
"Trong khi tái cực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
afd881e091de4ba9925304c33650cbc7 | Medium | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán quan trọng nhất của lymphôm không Hodgkin là gì? | [
"Hạch to, không đau: hay gặp ở hạch cổ, bẹn, và hạch nách.",
"Bệnh nhân có triệu chứng “B”.",
"Cấu trúc của mô hạch bị phá vỡ.",
"Xâm nhập mô xung quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
56f98199231842a4a5af4e7e098f44ee | Challenging | [
"Psychiatry",
"Gastroenterology"
] | Một bệnh nhân 64 tuổi, là công nhân đã nghỉ hưu. Bệnh nhân có tiền sử uống rượu từ hơn 40 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 500ml-1000ml rượu trắng (40 độ cồn). Khoảng 2 năm nay, bệnh nhân bị xơ gan rượu và chỉ còn uống được khoảng 250ml rượu trắng mỗi ngày. 3 ngày trước, bệnh nhân bị bị sốt do viêm họng nên gia đình ép bệnh nhân ngừng uống rượu. Bệnh nhân run tay, buồn nôn, vã mồ hôi như tắm. Ngay trước khi vào viện, bệnh nhân có 1 cơn co giật toàn thân, trong cơn, bệnh nhân tím tái vì ngừng thở và không biết những gì đã xảy ra. Đến ngày thứ 4 từ khi ngừng rượu, bệnh nhân không thể xác định được mình đang ở đâu, giờ là buổi sáng hay buổi chiều. Bệnh nhân được chẩn đoán là sảng rượu cấp. Triệu chứng nào giúp xác định bệnh nhân bị sảng rượu cấp? | [
"Mất ngủ hoàn toàn",
"Rối loạn định hướng",
"Hoang tưởng, ảo giác",
"Hành vi tự sát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3c955491b2394b86990e234c18bd77af | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi giai đoạn muộn tim lệch về | [
"“ bên có hang lao”",
"“ bên dưới tổn thương”",
"“ bên không tổn thương”",
"“ bên tổn thương”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1c5b5efff964ca5aad8d2d18ac3c640 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Phù trong suy gan chủ yếu do nguyên nhân gì? | [
"Do gan không có khả năng phân giải Anti diurectic hormone (ADH)",
"Do thiếu vitamin B1",
"Giảm nồng độ protein huyết tương dẫn đến giảm áp suất keo",
"Cả 3 yếu tố trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
98fcb639cd524aa8a1b0f1e91228c126 | Medium | [
"Occupational Medicine",
"Public Health"
] | Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người làm việc, thường sử dụng trị số tối cao ngày. Trị số tối cao ngày của một yếu tố vi khí hậu là? | [
"Giá trị cao nhất của yếu tố vi khí hậu đó đo được trong nhiều ngày.",
"Độ chênh lệch cao nhất giữa các giá trị đo được của yếu tố vi khí hậu đó trong nhiều ngày.",
"Giá trị cao nhất của yếu tố vi khí hậu đó đo được trong ngày.",
"Độ chênh lệch cao nhất giữa các giá trị đo được của yếu tố vi khí hậu đó trong ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
25ce97effd4b4beca2570183664fbc2f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một trong những tiêu chuẩn để non-stress test chứng tỏ thai bình thường: | [
"Có nhịp giảm muộn trong cơn co tử cung.",
"Có đáp ứng nhịp tăng trong cơn co tử cung.",
"Có đáp ứng nhịp giảm với cử động thai.",
"Có đáp ứng tăng nhịp tim thai sau cử động thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
832e99e248ad4545b8f6a85a02c89f0f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Khi nói về vô sinh, chon câu đúng nhất: | [
"Khoảng 1-10% các cặp vợ chồng không có khả năng thụ thai và sinh con sống",
"Khoảng 5-20% không có khả năng có con thứ hai",
"Khoảng 10% không biết rõ lý do",
"và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
435b508ba0f64e9ab133124ce62f1744 | Medium | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Bệnh toàn thân hay gây biến chứng đục thể thủy tinh là: | [
"đái tháo đường",
"basedow",
"cao huyết áp",
"bệnh thiếu calci máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a61a63a1b824178afade9434bb5d73a | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Rheumatology"
] | Viêm mao mạch dị ứng xếp vào loại nào? | [
"Viêm mạch nhỏ ANCA",
"Không ANCA",
"Viêm mạch nhỏ có phức hợp miễn dịch"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
b9b7a92581a742df93718da54e05cb9d | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Đếm hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi, chẩn đoán đái máu khi: | [
"> 5 hồng cầu / mm3 nước tiểu.",
"> 10 hồng cầu / mm3 nước tiểu.",
"> 1000 hồng cầu / mm3 nước tiểu.",
"> 50 hồng cầu / mm3 nước tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f34d4e0bc134b489fc3d0048ec9db22 | Easy | [
"Endocrinology",
"Dermatology"
] | MSH có tác dụng kích thích hoạt động: | [
"Tuyến giáp trạng.",
"Tuyến sinh dục.",
"Tuyến vỏ thượng thận",
"Tạo hắc tố của tế bào da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f2f5d60d42694eafa2e12a4f6284c4c3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau đây là các tác dụng của estrogen lên cơ tử cung, trừ: | [
"Tăng co bóp cơ tử cung.",
"Tăng hàm lượng actomyosin ở cơ tử cung.",
"Tăng lưu lượng máu đến cơ tử cung.",
"Giảm tính nhậy cảm của cơ tử cung với oxytocin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dec4df90c1e64ee4bd6fe524d25bb78d | Challenging | [
"Rheumatology"
] | Để đẩy mạnh tác dụng của thuốc phát thanh phong thấp cần phối hợp với nhóm thuốc nào sau đây | [
"Bổ khí",
"Bình can",
"Hành huyếtt",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da7ced62020c444eb23cff8c7fdb658c | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Ra nhiều mồ hôi không dứt, chân tay lạnh, người lạnh? | [
"Tuyệt hãn",
"Thấp nhiệt",
"Trúng phong",
"Thoát dương (truỵ mạch)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
46facd79dc9c47c3bd567edbcae57b4c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể người là gì? | [
"Dưỡng chấp",
"Nước",
"Máu.",
"Oxi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f9c8faf9077449aeb33eef20f17f2fe7 | Easy | [
"General Medicine"
] | Trong bào chế thuốc, cối mã não được sử dụng đề nghiền tán, trộn đều những chất yêu cầu độ mịn cao. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3391813283d648eebc8b33c0dabdb767 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Những trường hợp lồng ruột có dấu hiệu tắc ruột thì chống chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ac43ff1c2fc34c9a87718b7f45136b58 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian tối ưu điều trị kháng sinh cho viêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩn là. | [
"3 ngày.",
"4 - 6 tuần.",
"7 - 14 ngày.",
"2 - 14 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
256d804918584816a122ae159644bb29 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Nhiều củ kê hoặc củ sống có bao sợi vây quanh, một số vùng có canxi hóa là: A. Hạt lao | [
"C.Củ sống",
"Củ kê",
"D. Củ hóa học",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6bbfb039cda24a38a162e23465737f43 | Easy | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Nồng độ canxi huyết tương bình thường là: | [
"3 mEq/L.",
"5 mEq/L.",
"7 mEq/L.",
"9 mEq/L."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f0fb692ae39245fea091de76c4eec7c8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology",
"Microbiology"
] | Tính kháng thuốc được lan truyền giữa các vi khuẩn chủ yếu do | [
"Tiếp hợp.",
"Biến nạp.",
"Tải nạp.",
"Đột biến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
52139d224928474d9580ffaede30b5b6 | Easy | [
"Pulmonology",
"Anatomy"
] | Lá tạng là: | [
"Lá bao bọc mặt ngoài phổi",
"Lá bao mặt ngoài của thành ngực và cơ hoành",
"Lá bao mặt trong của thành ngực và cơ hoành",
"La bao bọc mặt trong phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f95344abc7e64ff791f4387c32eb948a | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.244. Khi tương tác với hạt nhân nguyên tử vật chất, hạt vi mô tích điện: | [
"Không gây được phản ứng hạt nhân",
"Có quỹ đạo và vận tốc ít bị thay đổi",
"Phát ra bức xạ hãm",
"Có động năng được gia tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
433bc5f3642745eaa866dd98ee0148d1 | Easy | [
"General Medicine",
"Pain Management"
] | Nhóm thuốc không steroid là gì? | [
"Nimesulid",
"Diphenylramin",
"Promethazin",
"Clophenylramin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2bbb8f51918c44cf90d9403772b6a8b8 | Medium | [
"Urology",
"Eastern Medicine"
] | Cách làm Xuống tấn, xoa vùng đáy chậu: 1.Xuống tấn, hai tay ở phía trước, một tay luồn xuống phía đáy chậu, tận đến phía sau rồi miết vào vùng hậu môn và đáy chậu, đồng thời mím hậu môn cho cơ nâng hậu môn co thắt, đổi tay, thở tự nhiên. Xoa 6-10 lần. 2.Hai tay đưa ra phía sau, một tay luồn xuống đáy chậu đưa tận đến phía trước và xoa từ trước ra sau như trên. Đổi tay xoa như bên kia, xoa 6-10 lần. | [
"Cả 2 đều sai.",
"Cả 2 đều đúng.",
"126",
"715"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
76081803d4ec4783adf28dcee1682cfa | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Nguyên nhân gây cổ trướng dịch tiết? | [
"Lao màng bụng",
"UT",
"Viêm",
"D........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
54b6de88cc5a4559b6334df8f6a6143e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh lỵ trực trùng lây chủ yếu qua đường: | [
"Hô hấp.",
"Da niêm.",
"Máu.",
"Tiêu hoá."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a75205ce329447db8426b64c752d1955 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trường hợp nghi ngờ thai ngoài tử cung chưa vỡ mà khám lâm sàng chưa phát hiện bất thường, nên làm gì tiếp theo: | [
"Hẹn bệnh nhân 15 ngày sau tới khám lại",
"Nạo sinh thiết buồng tử cung",
"Định lượng Beta- HCG và siêu âm vùng tiểu khung",
"Mổ thăm dò ngay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
23a4ea98b29d41b985b36cbbe7e04f2a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Về mô học, lớp biểu mô phủ mặt ngoài của cổ tử cung ngoài là gì? | [
"Biểu mô lát tầng sừng hóa",
"Biểu mô trụ tầng",
"Biểu mô trụ đơn",
"Biểu mô lát tầng không sừng hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6c7b649a9cf849978bc2eb92b952750b | Medium | [
"Analytical Chemistry"
] | Phương pháp sắc ký lớp mỏng thường dùng silicagel G với dung môi cồn isopropyl - chloroform - amoniac đậm đặc với tỉ lệ bao nhiêu: | [
"91:30:10",
"91:30:20",
"91:30:30",
"91:30:40"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c6692bba45b2488ba6523f194da979dc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non có thể xảy ra sau khi: | [
"Bị chấn thương vùng bụng.",
"Sau thủ thuật chọc dò ối.",
"Làm thủ thuật ngoại xoay thai.",
"Tất cả đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bcfb2f5b5fb947fd9e522a97d4aaa840 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Hệ thống xoang sau gồm có: | [
"Xoang sàng trước và xoang trán",
"Xoang hàm và xoang trán",
"Xoang bướm và xoang sàng sau",
"Xoang bướm và xoang hàm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1abd44b8a5d84062b7afb38e000f005f | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Trong định lượng Arsen, chất tạo phức màu vàng cam với giấy tẩm HgBr2 là | [
"As kim loại",
"As2O3",
"Hg3As",
"Hg5As"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4284fd68eeec46b2a4a721bde00b599b | Easy | [
"Hematology",
"Embryology"
] | Những tế bào máu đầu tiên ở người hình thành ở cơ quan nào? | [
"Gan",
"Lách",
"Tủy xương",
"Túi noãn hoàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ef5e6ff08bd1445b94ce7d0c18c76054 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine",
"Pediatrics"
] | Bệnh nhi sốc phản vệ, adrenalin có thể dùng qua các đường nào? | [
"Tiêm dưới da",
"Tiêm bắp",
"Tiêm tĩnh mạch",
"Nội khí quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ce801d7915d34232a39739dfc0362f42 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Amylopectin gồm? | [
"Gốc α-D-glucose bởi chuỗi liên kết α-(1→4)-osid",
"Gốc β-D-glucose bởi chuỗi liên kết β-(1→4)-osid",
"Gốc α-D-glucose những liên kết α-(1→4)-osid và α-(1→6)-osid",
"Gốc β-D-glucose những liên kết β-(1→4)-osid và β-(1→6)-osid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f26d79313494e45b44927eeb224efef | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"Ophthalmology"
] | Thời kỳ nhạy cảm nhất của thuốc đối với mắt của thai nhi là: | [
"Tuần thứ 3-6",
"Tuần thứ 4-8",
"Tuần thứ 4-7",
"Tuần thứ 7-12",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | A | 0 |
a39bb5e4fd1c4b9e8bff659d933f75f5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi điều trị thất bại là? | [
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 5 tháng",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 3 tháng",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 4 tháng",
"Bệnh nhân còn vi khuẩn lao sau điều trị 2 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c775fe5b4aee4eb4b58fb5972949aebe | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi thùy có tính chất gì đặc trưng? | [
"Rung thanh tăng",
"Rung thanh giảm",
"Rì rào phế nang tăng",
"Rì rào phế nang giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f6fa01b4c6d041478c1c785b46203bc4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cường giáp trong bệnh Graves (Basedow) có TSH giảm, có khi bằng 0;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
82f38a1b7f94491fb1619571c7010614 | Medium | [
"Toxicology",
"Nephrology",
"Dermatology",
"Gastroenterology",
"Ophthalmology"
] | Dạng thủy ngân nào có tính ăn mòn tại da,mắt,hệ tiêu hóa và độc đối với thận: | [
"Thủy ngân kim loại(thể lỏng)",
"Thủy ngân kim loại(thể hơi)",
"Muối thủy ngân vô cơ",
"Thủy ngân hữu cơ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
27e18dcce5da48579660d63866b86395 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu đối với trẻ non tháng là: | [
"Nhiễm trùng.",
"Xuất huyết.",
"Hạ thân nhiệt.",
"Suy hô hấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
81a55d379a484f8bbb434dbb7a297490 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Eastern Medicine"
] | Mắt đỏ sưng đau là do | [
"Can hoả phong nhiệt",
"Thiếu máu",
"Tỳ hư"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
d606930797964d11964a63fcf1db6dae | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan bình thường? | [
"To hơn bình thường hoặc teo nhỏ",
"Kích thước gan to hơn bình thường",
"Gan teo nhỏ",
"Kích thước gan ít thay đổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf658229ad81445492ee0edac0e32b7c | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng? | [
"XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu",
"HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu",
"Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu",
"Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eabde15e4e514d6c8564de1bce34be37 | Medium | [
"Orthopedics"
] | Lực tác động đến quá trình di chuyển răng: | [
"Đáp ứng của dây chằng quanh răng phụ thuộc không chỉ bởi lực mà còn bởi độ lớn của lực trên một vùng diện tích hay còn gọi là áp lực.",
"Sự phân phối lực trong dây chằng quanh răng hay áp lực, là khác nhau trong từng kiểu di chuyển răng thu n ngôi",
"Cần phải cụ thể hóa từng loại di chuyển răng cũng như độ lớn của lực để tạo ra mức độ lực tối ưu để nắn chỉnh răng.",
"Di chuyển tịnh tiến là loại di chuyển cần lực nhẹ nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7c6cdb4d6ca34024b517177d17ab32bd | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch màng phổi được hiểu là: | [
"Có dịch trong khoang màng phổi",
"Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất",
"Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi",
"Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
010def983ad24ce4862bb31ff1d9d0b1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Tăng phân giải glycogen thành glucose.",
"Tăng hấp thu glucose ở ruột.",
"Tăng tạo đường mới.",
"Giảm thoái hoá glucose ở tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
85eef56c465d418988fa75e90bfd8db4 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | 32 yếu tố thuận lợi thường gặp nhất trong suy thận mạn do viêm thận bể thận mạn là; | [
"sỏi thận-tiết niệu",
"thận đa nang",
"xông tiểu",
"hẹp niệu quản bẩm sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cefca2ed3d6e4d27ab63756ed5b25f55 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong 3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén, siêu âm giúp chẩn đoán, NGOẠI TRỪ: | [
"Thai trong tử cung: đơn hoặc đa thai",
"Dọa sảy thai",
"Rau tiền đạo",
"Dị dạng thai nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1975bcf01f3b494daff668e1709c1580 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | HELP là 1 biến chứng nặng của tiền sản giật-sản giật? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e755d649d45a42908bb4586abb1a81fd | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Thuốc ít ảnh hưởng tới chuyển hoá muối nước ( tdung trung bình )? | [
"Prednisolon",
"Methylprednisolon",
"Predníon",
"Triamcinolon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
61faca47cc9f4f26a5adbc8bc14c56af | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine",
"Biochemistry"
] | 4. Các enzym tham gia chuyển hóa etanol thành CO2 và nước gồm: (Nguyễn)
(1) ADH
(2) ALDH
(3) ASAT
(4) ALAT | [
"(1),(2),(3)",
"(1),(3),(4)",
"(1),(2)",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7b235a0a4c3b418293177f9ee6007263 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Máu tụ trong não bán cầu tiểu não không có nguy cơ gây biến chứng nào sau đây? | [
"Thoát vị hạnh nhân tiểu não",
"Thoát vị dưới liềm não",
"Tràn dịch não",
"Chảy máu não thất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1c5b5ab4647c467eaf2fb2559eab0b81 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong phá thai bằng phương pháp nong và nạo, khi đang thực hiện thủ thuật bệnh nhân chảy máu nhiều, nguyên nhân có thể gặp: | [
"Chỉ gắp được nhau mà chưa gắp được thai",
"Buồng tử cung sạch, tử cung co kém",
"Rối loạn đông máu",
"Thủng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
003dbef5f4234478b92563e1bd52f211 | Easy | [
"Anesthesiology"
] | Thuốc gây mê đường tĩnh mạch là: | [
"Ether",
"Di nitrogen oxyd",
"Ketamin",
"Halothan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
feff6321520e47d3925f4a0e6bcdd033 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư gan xâm lấn theo kiểu? | [
"Gieo hạt",
"Chia nhánh",
"Vết dầu loang",
"Không phải các kiểu trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7de3131fa1fd4adf87ff6aefa7954b75 | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | 51. Hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến giáp không biệt hóa gồm, trừ một? | [
"Tế bào u đa dạng",
"Tế bào nhiểu nhân quái, nhân chia",
"Tế bào khổng lồ nhiều nhân",
"Tế bào khổng lồ nhiều nhân Langhans"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11015935b77f4707b281e69656695427 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định mổ lấy thai nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của mẹ: | [
"Rau tiền đạo",
"Chuyển dạ kéo dài",
"Thai suy",
"Khung chậu hẹp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6bc2d1a4e1ae46839ff4afdab81abc0b | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón , điều cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0fc8fd7f630340cc8ea889c6e4373769 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Phát biểu SAI | [
"Heroin và opium là opiate và opioid, trong khi Demerol và Percocet chì là opiat",
"Morphin, codein là opiat và Methadon, pethidin là opioid",
"Opiate là thuốc giảm đau tự nhiên, opioid là thuốc giảm đau dạng tổng hợp hoặc bán tổng hợp",
"Không phải tất cả các loại thuốc opioid là opiat, nhưng tất cả opiat là opioid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6362209be9504aff9dd99f45aabe4e95 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Các phân tử thông tin gắn với receptor ngoài màng tế bào | [
"Làm sản xuất ra các phân tử nước",
"Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3, Mg2+, diacetyl glycerol",
"Câu A, B đúng",
"Câu A, B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.