id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
d80f4c5d5d72457883bbdec8d0d10073 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 9.hình ảnh quá sáng ở nhu mô phổi: | [
"Giãn phế quản,giãn phế nang, khu trú(ổ áp xe,hang lao,ổ K hoại tử)",
"tràn khí dưới da,bất thường thực quản",
"tràn khí trung thất,áp xe trung thất",
"Ung thư phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
026909429c2e4952bfbb48a7dc85e549 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Đặc điểm đại thể đáng lưu ý của ung thư dạ dày sớm là khi bệnh phẩm còn tươi thường khó phát hiện hơn sau khi đã cố định formol ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1fd35108b033465e83a962284110b5b3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thuốc điều trị đái tháo đường nào sử dụng được cho phụ nữ có thai: | [
"Metformin",
"Glimepirid",
"Nateglinid",
"Insulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bc0ff025abf14b6a854571be3b17482e | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Rối loạn bài tiết T3 - T4 gây rối loạn chức năng sinh dục: | [
"Thiếu T3 - T4 làm tăng dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.",
"Thiếu T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ.",
"Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và vô kinh ở nữ.",
"Thừa T3 - T4 làm mất dục tính ở nam và băng kinh ở nữ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fb38422c948e47619a1841f6f7cfcf3c | Easy | [
"Psychiatry",
"Public Health",
"General Medicine"
] | Ít nhất ............... người lớn trong dân số chung có ít nhất một cơn trầm cảm chủ yếu trong giai đoạn nào đó của cuộc sống. | [
"2 - 10%",
">20%",
"15 - 20%",
"10 - 15%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
220cd1222a23408a877f016b91434f8f | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Cách khắc phục tác dụng phụ tiêu chảy của Metformin: | [
"Uống trước khi ăn",
"Tăng liều dần dần, sử dụng dạng phóng thích kéo dài",
"Uống cách xa bữa ăn",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f61cc23a14f04a10b1c75acd10c83c4a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Điểm cốt hóa ở đầu trên xương chày của thai nhi bắt đầu xuất hiện vào tuần thứ bao nhiêu của thai kỳ: | [
"Tuần 28",
"Tuần 32",
"Tuần 36",
"Tuần 38"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f4586323d334e60803c4d6ee9acaf1d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tầng khác nhau chủ yếu giữa các đoạn ống tiêu hoá chính thức: | [
"Tầng niêm mạc.",
"Tầng dưới niêm mạc.",
"Tầng cơ.",
"Tầng vỏ ngoài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
019b85ff154b443dbddbe9293d4d0a0d | Easy | [
"Otolaryngology",
"Occupational Medicine"
] | Tiếng ồn được phân thành nhiều loại khác nhau. Tiếng ồn không đều là gì? | [
"Sự thăng giáng SLM > 3 dB",
"Sự thăng giáng SLM > 5 dB",
"Sự thăng giáng SLM > 10 dB",
"Sự thăng giáng SLM > 15 dB"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6d38fa6927524f7eac52644551c84dd0 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Hình ảnh mỏ chim là hình ảnh của tắc ruột? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4262a84e16f74fecab95452635515755 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ 4 tháng tuổi nôn nhiều 1 tuần nay, không sốt, háu ăn, sụt cân, mất nước nghĩ đến: | [
"Hẹp phi đại môn vị",
"B: Rối loạn thần kinh thực vật",
"C: Viêm họng",
"D: Do ăn uống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5657f1a4681444b78c30b415a310b5c4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân nào sau đây ít nguy cơ gây sảy thai nhất? | [
"Tử cung kém phát triển",
"Hở eo tử cung",
"Tử cung đôi",
"U xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4530c3b914f54849b91224bd87ca96a2 | Easy | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | Chăm sóc NB toàn diện là nhiệm vụ của ai: | [
"Điều dưỡng",
"Bác sĩ",
"Lãnh đạo bệnh viện",
"Toàn thể cán bộ, nhân viên bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e71a77dc80824c53ac1dcba3417b2df7 | Easy | [
"Pharmacology",
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | 58. Hầu hết các opiate chuyển hóa ở ? | [
"Gan và thận",
"Máu",
"Gan",
"Thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c06c63f5cca4c5d9fd8b905d45052ae | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Bệnh nhân nam, 3 tuổi, được đưa tới khoa nhi bệnh viện huyện vì ho từng cơn, sốt. Mẹ cháu kể: cách 3 ngày cháu đang cười đùa, ăn lạc với anh, đột nhiên ho sặc sụa, tím tái, trợn mắt, vã mồ hôi, sau vài phút trở lại trạng thái bình thường. Đêm đó cháu ngủ không ngon, thở khò khè, ho cơnHôm sau vẫn chơi bình thường thỉnh thoảng cháu có cơn ho rũ rượi, tím tái kéo dài 3-5 phút rồi về bình thường.Sáng nay, cháu sốt nhẹ, thở rít ngày, quấy khóc, ho cơn.Khám thấy: sốt 38 độ C, không khó thở, giọng trong, Nghe phổi 2 bên có rale rít, rale ngáy đều nhau, chụp tim phổi thẳng bình thường. Chẩn đoán nghĩ tới nhiều nhất: | [
"Viêm phế quản cấp",
"Hen phế quản",
"Dị vật đường thở",
"Viêm thanh quản cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
97992be8432740c6805b340b0775f34b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau đây về ngôi mặt đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Là một loại ngôi dọc, đầu ở dưới và ngửa tối đa.",
"Có thể là nguyên phát hay thứ phát do ngôi chỏm cúi không tốt.",
"Bướu cổ thai nhi có thể là nguyên nhân dẫn đến ngôi mặt.",
"Hiếm gặp hơn ngôi mông."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b760777c06504c64abb9fbefdab19c7a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Chọn ý đúng về đường lây của HBV, VGB: | [
"Lây theo đường: Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục.",
"Lây theo đường: Tình dục, máu, thai nhi.",
"Lây theo đường: Máu, tình dục, tiêu hóa.",
"Lây theo đường: Tiêu hóa, hô hấp, máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
90a227237a0443bf8e694de34b2af6bc | Easy | [
"Parasitology"
] | Hình thức dinh dưỡng của giun tóc (Trichuris trichiura): | [
"Cạp vào niêm mạc ruột vật chủ và hút máu B. Thuỷ phân mô vật",
"chủ và hút máu",
"Cắm đầu vào màng nhầy ruột để hút chất dinh dưỡng D. Ăn chất",
"cặn bã của cơ thể ký chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b3935eeecc0e4016a0281e34d1b41996 | Medium | [
"Oncology",
"Radiology",
"Surgery"
] | Phương pháp hay dùng trong điều trị ung thư khu trú tại chỗ? | [
"Thuốc",
"Phẫu thuật",
"Hoá chất",
"Xạ trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ec7e28d786a5467d998f5d6bb1e29cc0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Anesthesiology"
] | Giảm đau cho bệnh nhân thủng ổ loét dạ dày tá tràng có thể dùng morphin đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6d87ad61f2da4bfd80508c72a1aff291 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều nào sau đây sai khi nói về cấu tạo của dây rốn: | [
"gồm 2 động mạch và 1 tĩnh mạch",
"chiều dài 45 - 60 cm",
"bọc ngoài là nội sản mạc",
"có mạch máu nuôi dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a97362757bc64337966f4a01fd09208a | Challenging | [
"Pathology",
"General Medicine"
] | Tổn thương nào không phải là tổn thương thích nghi? | [
"Lạc chỗ",
"Dị sản",
"Teo dét",
"Quả sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf51913a05ab4eacb2d494102d0dd896 | Medium | [
"Hematology",
"Allergy and Immunology"
] | Trộn hồng cầu cừu với kháng thể kháng hồng cầu cừu ở nhiệt độ 370C, sẽ xảy ra hiện tượng ngưng kết hồng cầu cừu khi: | [
"nồng độ kháng thể thích hợp",
"nồng độ kháng thể cao",
"nồng độ kháng thể thấp",
"kháng thể ở bất kỳ nồng độ nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a0d3eef01f784cc1b0b1394444001e1a | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư gan về đại thể chia làm mấy loại | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3593fb4c835c4deca2632f4622a17f7a | Medium | [
"Immunology",
"Infectious Diseases"
] | Hoạt tính sinh học nào dưới đây KHÔNG phải là của kháng thể: | [
"Gắn với kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn ngăn không cho xâm nhập vào tế bào",
"Hoạt hóa tế bào T gây độc, tấn công tế bào nhiễm vi khuẩn",
"Opsonin hóa thông qua phần Fc của kháng thể, tạo thuận lợi cho hoạt động thực bào",
"Hoạt hóa bổ thể theo con đường cổ điển dẫn đến làm tan tế bào vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
efcbe29fb40f46be9b01b9d5dda23cca | Easy | [
"Nephrology",
"Cell Biology"
] | Ở thận Renin được tiết ra từ: | [
"Tế bào cận tiểu cầu",
"Tế bào vết đặc",
"Tế bào gian mao mạch",
"Tế bào cận mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5e719d2869654273a08852654920f09e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là: | [
"Định lượng progesterone.",
"Định lượng hCG.",
"Điều trị nội khoa bằng MTX.",
"Nội soi ổ bụng ngay."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d02599e972d842fc9771c43d6bad24b1 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Mặt cắt của thận viêm cấp có đặc điểm | [
"Vùng vỏ đục, ướt, rộng, hồng nhạt",
"Vùng vỏ đục, khô, rộng, hồng nhạt",
"Vùng vỏ trong, ướt, rộng, hồng nhạt",
"Vùng vỏ trong, khô, rộng, hồng nhạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4506ad93dda044f5b56574eef0d9b878 | Easy | [
"Dentistry"
] | Cấu tạo tổ chức quanh răng gồm mấy thành phần? | [
"4",
"3",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a7fdc7d2e744ef894404a7a598e2b14 | Medium | [
"General Medicine"
] | Thứ nào sau đây nằm trong ti thể? | [
"Cytochrome oxidase",
"Succinate dehydrogenase",
"Dihydrolipoyl dehydrogenase",
"Tất cả những thứ trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
14d3807ab7994b46ab5e5eae0accbfe0 | Medium | [
"Neurology",
"Radiology"
] | Hình ảnh tăng đậm độ trên film CT Scan sọ não không tiêm thuốc cản quang, phù hợp với vùng phân bố động mạch não chi phối, chẩn đoán gì? | [
"Chảy máu não",
"Nhồi máu não",
"U não",
"Chảy máu dưới nhện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c843a53ec1ad459aacfddbd807a4ebc4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Miễn dịch đối với sốt rét? | [
"Không có miễn dịch",
"Miễn dịch không bền vững, giúp bảo vệ không bị sốt rét biến chứng nặng",
"Miễn dịch bền vững",
"Miễn dịch chéo giữa các loại KSTSR"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c72d1cc8c7b4da391b4127f36c8ee37 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Mipxin là thuốc trừ sâu thuộc loại | [
"Thuốc trừ sâu hữu cơ nhóm pyrethroid",
"Thuốc trừ sâu hữu cơ có clor",
"Thuốc trừ sâu hữu cơ có dị vòng carbamat",
"Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8277adc6a08a419ba14b4d508d705746 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Infectious Diseases"
] | Những yếu tố sau đây được coi như là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: hội chứng lỵ. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8f845df6f2a749e18a16feb80ac6e2f8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 3. Chỉ định tháo dịch trong lao màng phổi : | [
"Khi bệnh nhân có khó thở, nặng ngực nhiều",
"Khi bệnh nhân ho khan nhiều",
"Khi bệnh nhân sốt cao",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7587a957bd84487da9ce35e26c625d6c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Pha tiềm tàng kéo dài 8 giờ. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fd66f9193f434a9eb01e18f59c389b5d | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Sports Medicine"
] | Bệnh nhân COPD không nên hoạt động thể dục thể thao? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
70da334459194fbf868e05336d866b81 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Preventive Healthcare"
] | Nguồn truyền nhiễm của cúm A H5N1 và A H7N9 là gì? | [
"Gia cầm mắc bệnh",
"Gia cầm mang mầm bệnh",
"Người bệnh",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
77de697746a94be2be6991218fcdfd39 | Challenging | [
"Cardiology",
"Geriatrics"
] | Bệnh nhân nam lớn tuổi bị nhồi máu cơ tim cấp vùng thành trước. Điện tâm đồ cho thấy khởi phát block nhánh trái và block nhĩ thất độ 1. Can thiệp điều trị được chỉ định: | [
"Máy tạo nhịp tim tạm thời dự phòng",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
590f5f135e6c41f286c477ed5251b7d2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nguồn cung cấp NADPHH+ cho tổng hợp acid béo là từ đâu? | [
"Con đường đường phân",
"Con đường hexosemonophosphat",
"Chu trình Krebs",
"Phản ứng khử carbocyl oxy hóa isocitrat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a80c0d430de2489c86abf354bdd3430b | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Nguồn giàu prostagladin nhất ở nam giới là gì? | [
"Nước tiểu",
"Dịch não tuỷ",
"Tinh dịch",
"Máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d71133aee434efeb3cb3bd68079d20f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn câu đúng khi nói về bệnh thương hàn: | [
"Ở thể điển hình, bệnh có thể tự khỏi sau 4 tuần không cần điều trị kháng sinh",
"Vẻ mặt typhus trong bệnh thương hàn là do liệt cơ mặt",
"Bệnh gây vết loét ở đoạn hồi tràng, có thể gây chảy máu, nhưng không bao giờ gây thủng ruột",
"Bệnh thương hàn là bệnh nhiễm trùng tại chỗ ở đường tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fff05d6d49d64e3aa31a0d05fd31804a | Medium | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Trong cách phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 9 vùng, trong đó 2 vùng dưới rốn là hạ vị và tầng sinh môn? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ec4d959baa944389208a159a4232247 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Tả: thời gian mang vi khuẩn là mấy ngày? | [
"3 ngày",
"4 ngày",
"5 ngày",
"7 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3f7f9e10ec9442ed95019dc0d692f2a4 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Vùng nhiệt đới tiêu chảy do Rotavirus thường xảy ra cao điểm vào mùa khô lạnh: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
55d820b5aef74794aa59d21857037c58 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Allergy and Immunology"
] | Thuốc kháng Histamin nào được dùng để gây tê? | [
"Cocain",
"Procain",
"Diphenhydramin",
"Diphenylamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e028390dcf1d478b8de7d8c5bf68936c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Mô tả nào đúng về đặc điểm của tá tràng? | [
"Là phần đầu của ruột non",
"Theo giải phẫu được chia làm 2 phần",
"Có đường kính lớn hơn đại tràng",
"Tá tràng cố định chiếm 2/3 đầu khúc I"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a0ad5d3613a4fd2b3cdffb9305e9183 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Nước hấp thụ nhiều nhất ở đâu | [
"Ruột non",
"Ruột già",
"Dạ dày",
"Tá tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
381bc67802a54237b92957dc990d68da | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau hút trứng, yếu tố quan trọng nhất để đánh giá và tiên lượng bệnh nhân là: | [
"Nồng độ hCG.",
"Thể tích tử cung.",
"Nồng độ estradiol.",
"Nang hoàng tuyến."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
420c8302d31e4fdd983c41112508f711 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine",
"Pathology"
] | Khi bị chiếu xạ, cấu trúc tế bào có thể bị hư hại với các mức độ khác nhau tùy thuộc loại tế bào nhưng không phụ thuộc vào điều kiện chiếu. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
616ba7db9648405cbe95485e251fbe0d | Easy | [
"Genetics"
] | Sự biến nạp là : | [
"sự vận chuyển gen của nhiễm sắc thể giữa các tế bào .",
"sự vận chuyển DNA hòa tan của nhiễm sắc thể từ tế bào cho sang tế bào nhận.",
"sự vận chuyển DNAcủa nhiễm sắc thể giữa các tế bào qua tiếp xúc .",
"sự vận chuyển DNA của nhiễm sắc thể giữa các tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
534dff3ab3304f55850904c6ddf7f3b3 | Medium | [
"Palliative Medicine"
] | Ngăn cản sự chuyển hóa của metanol bằng cách dùng: | [
"Acid folic",
"4 – metylpyrazol",
"NaHCO3",
"Uống thuốc tăng cường hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5eae738144bd44c38a4816e260aa1997 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Giám định sự chết thực sự áp dụng trong trường hợp: | [
"Chết ngạt nước",
"Chết tai nạn",
"Chết treo cổ",
"Án tử hình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ceefa200eb474527b941b6ae6638bfc4 | Challenging | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | Trong sốc tim các câu sau là sai ngoại trừ | [
"Dobutamine sẽ giúp tăng cường sản lượng tim",
"Chèn bóng đối xung động mạch chủ được chống chỉ định",
"Nên tránh dùng thuốc lợi tiểu",
"Đặt catheter swan-ganz là chống chỉ định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
67a7470d504e4ad7b8aca0edde4a8ec9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dung dịch bơm vào túi nước trong phá thai bằng phương pháp Kovacs là: | [
"Glucose 5%.",
"Glucose 10%. .",
"Ringer lactat.",
"Natriclorua 0,9%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a87213963dc4312b96e00a973478597 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định nội soi ổ bụng nào sau đây là không đúng: | [
"Tắc vòi trứng ở đoạn sừng / kẽ tử cung.",
"Đau hố chậu nghi ngờ lạc nội mạc tử cung.",
"Theo dõi thai ngoài tử cung.",
"Buồng trứng đa nang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5f23454208d84afc8205aa854f5928e8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics"
] | Khi cơ thể dư thừa Canxi sẽ có hiện tượng gì? Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ gãy. | [
"Hình thành Apatit là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên cứng, giòn và dễ gãy.",
"Hình thành CaCO3 là một trong những chất rắn khiến cho xương trở nên khô, cứng, dễ gãy.",
"Hình thành CanxiAmit là một trong những chất làm khô khớp",
"Vôi hóa xương, gây loãng xương , gãy xương khó hồi phục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ff5a71466a7b42e9a4aa5a22bc3d7a9a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI trong những câu sau đây về tổn thương lành tính cổ tử cung: | [
"Có thể là tiền đề cho sự phát triển thành ung thư cổ tử cung",
"Có thể gây vô sinh",
"Lộ tuyến là một tình trạng bệnh lý không thể tự khỏi",
"Có thể diễn biến thành mạn tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8bf9de59e0004989b783870f810cd9e2 | Easy | [
"Hematology",
"Internal Medicine"
] | Nguyên tử kim loại nào chiếm vị trí trung tâm của vòng pirol trong cấu trúc hóa học của Vitamin B12? | [
"Co",
"Ca",
"Ni",
"Fe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46268b4c813b45298bfb8eced78995ea | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Polyp u tuyến là dạ dày là loại được coi là không có tiềm năng ác tính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9132e0ac94ab495aa83752c4488c7fad | Medium | [
"Pulmonology",
"Physiology"
] | Các hoạt động thích nghi của cơ thể khi thiểu năng hô hấp , trừ | [
"Huy động máu dự trữ , tuỷ xương tăng sinh hồng cầu",
"Tăng sinh miễn dịch",
"Phổi thở nhanh và sâu",
"Tăng tuần hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
aecdc139069943398d82f0b284f39ea5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân thường gặp nhất dẫn đến đẻ non là: | [
"Ối vỡ non, vỡ sớm",
"Nhau tiền đạo",
"Đa thai",
"Đa ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49228a3a970441fd92ae89ebb08354f8 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | ______ là một triệu chứng của đau, khó chịu hoặc rát khi đi tiểu. Nó phổ biến ở phụ nữ hơn ở nam giới | [
"Khó tiểu",
"thiểu niệu",
"vô niệu",
"tiểu đêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65d662fe687e48d1bf72170ee42bd986 | Easy | [
"Immunology",
"Genetics"
] | Gene mã cho các vùng thay đổi của chuỗi nặng phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào: | [
"22",
"7",
"c.2",
"14"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
415ad5ebfd4944dcb606127d7bfc81e0 | Medium | [
"Toxicology",
"Classification"
] | 39.Câu nào sau đây không biểu hiện cấp độ ngộ độc: | [
"Ngộ độc cấp tính",
"Ngộ độc bán cấp",
"Ngộ độc mạn cấp",
"Ngộ độc lập tức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
24c1229b75c046119ec3d0b6e9664e25 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lớp chức năng của nội mạc tử cung bị hoại tử và bong ra trong giai đoạn hành kinh xuất phát từ nguyên nhân nào dưới đây là chủ yếu | [
"Lượng estrogen và progesterone giảm mạnh",
"Co thắt các động mạch xoắn trong lớp chức năng của tử cung",
"Hoàng thể bị thoái hóa",
"Sự gia tăng nồng độ progesterone và sự sụt giảm nồng độ estrogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a16c7ebe91104956842642dd03e84b52 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Khi bổ xung dư thừa kẽm trong bữa ăn hàng ngày dẫn đến nguy cơ gì? Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy… | [
"Không gây ngộ độc, chỉ gây những vấn đề về tiêu hóa như tiêu chảy…",
"Gây ngộ độc mãn tính do làm rối loạn xúc tác emzim",
"Gây ngộ độc cấp tính do làm rối loạn chuyển hóa xúc tác",
"Làm tăng khả năng hấp thu các chất vi lượng như Cu, Fe, Mg…"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1b740ba9807a4e379eb34a3120716e9b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | 15. Tình trạng cường estrogen sẽ làm cho nhân xơ tử cung: | [
"Thoái hóa nước",
"Tăng kích thước",
"Ung thư hóa",
"Giảm kích thước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2c8682eae9f34d2ca8ac3a74435e460a | Medium | [
"Nephrology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Chứng phủ do phong thủy là do các nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ: | [
"Do cảm nhiễm ngoại tà là phong tà, thủy thấp",
"Do tỳ hư không vận hóa thủy thấp",
"Do phế khí không tuyên thông",
"Do thận hư không tàng tinh làm thủy dịch đình ngưng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
92d067954d05424d9f9631d58cc627f4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo vị trí giải phẩu loại rau tiền đạo nào sau đây không có khả năng đẻ đường âm đạo: | [
"Rau bám thấp",
"Rau bám bên",
"Rau bám mép",
"Rau bám bán trung tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c6bcb52e084549be9aff06d0386d9cf3 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Glucagon? | [
"Là một pedtid hormon cấu tạo bởi 39 acid amin",
"Có tác dụng làm hạ đường huyết",
"Có tác dụng làm tăng đường huyết",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d6c7c0deceb24f6782d814bf1337c368 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nhóm chất nào sau đây có cấu trúc gồm các gốc αD-glucose liên kết với nhau bằng liên kết α-1,4-glucosid và α-1,6- glucosid | [
"Amylose, glycogen, dextran",
"Amylopeptin, cellulose, dextrin",
"Cellulose, glycogen, tinh bột",
"Amylopeptin, glycogen, dextrin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d07619203b7466f80a1133376d9b98d | Medium | [
"Biochemistry",
"Gastroenterology"
] | Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có enzyme: | [
"Phosphorylase",
"F-1,6-Diphophatase",
"Glucose-6-Phosphatase",
"Glucokinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ecd47dbc1344811b944c4193cbb48ae | Easy | [
"Cardiology",
"Pharmacology",
"Pulmonology"
] | Thuốc chẹ beta không có thể dùng cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm hen suyễn: | [
"Propranolol",
"Atenolol",
"Nadolol",
"Acebutolol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7a1be65384954f81910c0206aa043833 | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Thuốc giảm đau có thể được dùng trong thời gian người bệnh đang điều trị hóa chất và hoặc xạ trị. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án nào đúng",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8d92200ec8b746949bbf5ad87406d0cb | Challenging | [
"Allergy and Immunology",
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng trên hệ thống miễn dịch của các thuốc corticosteroid làm: | [
"Tăng sức đề kháng của cơ thể",
"Giảm sức đề kháng của cơ thể",
"Tăng sản sinh bạch cầu và hồng cầu",
"Thúc đẩy tăng trưởng tế bào và mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ed667f6ec1634d78b420522f2983faf7 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | U lao đơn độc chiếm | [
"80%”",
"0.7",
"0.6",
"0.5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
46188835699549fc96f30cb07432c269 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Loại thuốc giãn phế quản cường β2 nào sau đây được dùng bằng đường hô hấp, và phù hợp cho việc cắt cơn hen cũng như điều trị dự phòng hai lần mỗi ngày? | [
"Terbutaline",
"Bambuterol",
"Salmeterol",
"Formoterol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
05b0728e20264ccbb2770228b3192ee3 | Challenging | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô (UTBM) tế bào gan có các tế bào u sắp xếp thành bè, thành dải mỗi bè, mỗi dải có 3-4 hàng tế bào gan, bào tương một số tế bào chứa sắc tố mật, được xếp vào | [
"UTBM tế bào gan biệt hóa cao",
"UTBM tế bào gan biệt hóa vừa",
"UTBM tế bào gan biệt hóa kém",
"UTBM tế bào gan không biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8babf67e76c948809a27d42641c49a85 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Nguyên nhân XHTH trên thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh là gì? | [
"Thiếu Vitamin K",
"B. Viêm thực quản",
"C. VLDDTT",
"D. HC Mallory Wess"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2ea4ba84308740b3977fc67677e048d8 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân táo bón kéo dài ở trẻ em hay gặp nhất: | [
"Suy giáp trạng",
"C: Đái tháo đường",
"Viêm đại tràng mãn",
"D: Còi xương, suy dinh dưỡng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3ac920de7394b87b7f542b995dba497 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Khi 1 người phụ nữ đã mãn kinh thì kích thước nhân xơ | [
"Lớn lên",
"Nhỏ đi",
"Không thay đổi",
"Tùy theo vị trí mà kích thước nhân xơ có thể lớn lên hoặc nhỏ đi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1b6a6f44565c4a4e9552dd54412503b5 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Một bệnh nhân nam 50 tuổi có biểu hiện lâm sàng sốt, ho, khó thở, vào bệnh viện được chẩn đoán ban đầu là viêm phổi màng phổi gây tràn dịch màng phổi. Bệnh nhân được chọc dịch màng phổi làm xét nghiệm sinh hóa tế bào, kết quả xét nghiệm nào sau đây là phù hợp với bệnh cảnh trên nhất? | [
"Giàu protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm",
"Giàu protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm",
"Nghèo protein, trọng lượng phân tử > 1020 Dalton, nhiều tế bào viêm",
"Nghèo protein, trọng lượng phân tử < 1020 Dalton, ít tế bào viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5fd1e29e4fd348fa825f6bd40994ddd3 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nhóm cơ chất nào sau đây có thể được sử dụng để tổng hợp glucose? | [
"Acid palmitic, acid aspartic, glycerol",
"Lactat, acid palmitic, acid stearic",
"Glycin, glycertol, mannose",
"Acetyl CoA, glycerol, frutose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
38bbc912faf84674ac5f2b6458b79f08 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bạn hãy cho biết thai ngoài tử cung chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm của thai nghén: | [
"3 - 5%",
"2 - 4%",
"1 - 2%",
"0,5 - 1%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1bd2671727244f0f9b039a0b6a30706c | Medium | [
"Endocrinology",
"Pharmacology",
"Sports Medicine"
] | Thuốc sử dụng cho mục đích tăng đồng hóa protein: | [
"Testosteron propionat",
"Fluoxymesteron",
"Nandrolon decanoat",
"Methyltestosteron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
73bd0154a78e4d7b8d0bb258e55bec0e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong điều kiện bình thường ngôi thai nào không đẻ được đường dưới: | [
"Ngôi chỏm",
"Ngôi mặt cằm vệ",
"Ngôi mông",
"Ngôi trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8c8fc1624bb643c2819c6725dd32baa7 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Viên thuốc tránh thai Progestin đơn thuần liều thấp phù hợp nhất đối với: | [
"Chủ yếu với mục đích điều trị",
"Phụ nữ muốn tránh thai tạm thời",
"Phụ nữ đang cho con bú",
"Phụ nữ không sử dụng được viên tránh thai phối hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e054dcac7484c3882f7803db2be73d3 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Siêu âm nếu thấy túi thai và tim thai nằm cạnh tử cung hướng xử trí tiếp theo là: | [
"Định lượng progesterone.",
"Định lượng hCG",
"Điều trị nội khoa bằng MTX",
"Nội soi ổ bụng ngay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d40efd3d4544349acf117f328d8a6de | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Đối với bệnh ho gà, chỉ có người khỏi bệnh mang trùng mà không có người lành mang trùng. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c7038ed620414d64a013cc8a4d349a2b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi tái phát là gì? | [
"Bệnh nhân đã hoàn thành phác đồ điều trị nay mắc bệnh trở lại, AFB+ trong đờm.",
"Bệnh nhân đã hoàn thành phác đồ điều trị, xét nghiệm AFB âm tính nay mắc bệnh trở lại, AFB+trong đờm.",
"Bệnh nhân hoàn thành điều trị, lâm sàng, Xquang ổn định.",
"Bệnh nhân hoàn thành điều trị được thầy thuốc xác nhận khỏi bệnh, nay mắc bệnh trở lại, AFB (+) trong đờm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
abc62f92631e48078e6128ed86a6f45e | Medium | [
"Anatomy",
"Immunology"
] | Tế bào võng – biểu mô, đại thực bào và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây? | [
"Tạo ra những tiểu thể Hassell",
"Sinh sản lympho T và lympho B",
"Biệt hóa tế bào võng biểu mô",
"Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1a1a205e5fd42869b2a59c84425c911 | Medium | [
"Toxicology",
"Forensic Medicine"
] | 81. Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều
tra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín
cừa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì? | [
"Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO",
"Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4",
"Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO",
"Chưa rỏ nguyên nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5141680b9b4c4a00873ae89e200593fb | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Trường hợp nào là vi khuẩn “đề kháng giả” với kháng sinh: | [
"Do bản thân vi khuẩn đã có 1 số enzym phân huỷ kháng sinh",
"Vi khuẩn chui sâu vào tế bào tạo vỏ bao bọc, không chịu tác động của kháng sinh",
"Do kháng sinh không có tác dụng đối với vi khuẩn đó",
"ADN của vi khuẩn có khả năng nhận gen đề kháng từ vi khuẩn khác truyền cho"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
07d48df6a11f42f68bcad1a184a60d7e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của GH là: | [
"Tăng vận chuyển glucose vào tế bào.",
"Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào.",
"Giảm thoái hoá lipid",
"Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
74030450066e4afbb98742d450af14e6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lâm sàng của viêm phổi KHÔNG gặp dấu hiệu nào sau đây: | [
"Tam chứng màng phổi.",
"Hội chứng trung thất",
"Hội chứng đông đặc phổi.",
"Hội chứng suy hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a6e74528b394ac7a48606878d9bbf03 | Medium | [
"Geriatrics",
"Pharmacology"
] | Những chú ý khi dùng thuốc ở người cao tuổi | [
"Các hệ enzym đều kém hoạt động vì đã \"lão hoá\".",
"Các tế bào ít giữ nước nên cũng không chịu được thuốc gây mất nước",
"Phải dùng nhiều thuốc một lúc nên cần rất chú ý tương tác thuốc",
"Cả 3 ý trên đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
601f4ab7c9614b11b305f99b17fe6b31 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Kịch quảng cáo khó phổ biến được nhiều người, không sinh động, kém lôi cuốn nhưng thực hiện ít tốn kém tiền bạc và thời gian? | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c65972823f3546c8979d5ff953c6f444 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tổn thương đặc hiệu lao phổi | [
"“ hang lao”",
"“ ổ lao”",
"“ củ lao”",
"“ nang lao”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c8d1513d73c843feb59bd5c2537b28c3 | Medium | [
"Pediatrics",
"Hematology"
] | Trẻ nam 13 tháng tuổi, mức huyết sắc tố để xác định thiếu máu là bao nhiêu? | [
"<110g/l",
"<120/l",
"<115g/l",
"<125g/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.