id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
7df46b347daa41828cdf4900be5435ae | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Đã có rất nhiều ‘tiến bộ’ trong ‘điều trị’ bệnh tiểu đường trong vài ‘năm’ qua. | [
"đã",
"tiến bộ",
"điều trị",
"năm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df908703bf4e4ef0abd81d698a13d5b3 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Đường mổ nào dưới đây không được dùng trong mở dẫn lưu bàng quang trên xương mu? | [
"Đường trắng giữa dưới rốn",
"Đường ngang trên xương mu",
"Đường Pfannenstiel",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
76c7997687e8431e890b691d1cb6e730 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Nhiễm khuẩn ở buồng tử cung thường gặp nhất sau nạo hút thai là: | [
"Viêm phần phụ",
"Viêm tiểu khung",
"Viêm phúc mạc toàn thể",
"Viêm niêm mạc TC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0eb4a19d1088462ca732c7d494ac5efc | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chọn câu sai: Hormone tham gia vào chuyển hoá carbohydrate: | [
"Vasopressin",
"ACTH",
"Glucagon",
"Growth hormone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e1af864c20d742ecb1b568b233eb81f9 | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontics"
] | Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là | [
"Lỗ chóp răng",
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng",
"Rãnh lợi – khẩu cái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b0b053ee3db4468e8b094a1bd4737c64 | Medium | [
"Neurology",
"Pulmonology"
] | Kích thích thần kinh X : | [
"Co cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi",
"Co cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi",
"Dãn cơ Reissessen, giảm lưu lượng khí vào phổi",
"Dãn cơ Reissessen, tăng lưu lượng khí vào phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
445f84853f734c038a9b394f8d9561db | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân xuất huyết tiêu hoá có chỉ định nội soi cấp cứu khi nào? | [
"Xuất huyết tiêu hoá nặng cần truyền máu",
"Xuất huyết tiêu hoá do giãn vỡ tĩnh mạch thực quản",
"Xuất huyết tiêu hoá do viêm loét dạ dày tá tràng",
"Xuất huyết tiêu hoá lần đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5dbb2bd0fd3d403a8d3e64f899f5d9d5 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Hoàng thể ở nửa sau CKKN. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ca380af84d37409794aa60d6aab29f80 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tần suất xuất hiện ung thư BT trên u nang thực thể của BT là bao nhiêu? | [
"< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh",
"5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 15% xuất hiện sau mãn kinh",
"< 1% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh",
"5% u thực thể chẩn đoán trước mãn kinh, 25% xuất hiện sau mãn kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b79d6f672bc242f3a56753698c454f1b | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Carcinoid là một loại ung thư di căn tới phổi? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
efe414a7403e43e39bd88d4df28c60e5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chuyển dạ đẻ đủ tháng là chuyển dạ đẻ xảy ra ở tuổi thai: | [
"22- 28 tuần",
"28- 36 tuần.",
"38 - 42 tuần.",
"> 42 tuần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ff26199d504842fba2c08bf6522c2593 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Xuất hiện các phản ứng bất lợi sau đây hoàn toàn chống chỉ định sử dụng rifampin trong điều trị bệnh lao: | [
"Triệu chứng đường hô hấp",
"Triệu chứng mẫn cảm trên da",
"Triệu chứng cúm",
"Triệu chứng đường tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3a1f842541a54526aad70cbeadc2eb69 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong xơ gan thường: | [
"Xuất hiện ống mật tân tạo",
"Xuất hiện mô gan tân tạo",
"Xuất hiện ống mật và mô gan tân tạo",
"Chỉ xuất hiện mô gan tân tạo không xuất hiện ống mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b58cd214093d48758bdbd87cae6f42fb | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Biểu mô của thực quản: | [
"Lát tầng không sừng hóa.",
"Lát tầng sừng hoá.",
"Lát tầng.",
"Lát don."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b000414206984d2da3290d2cb788f39b | Medium | [
"Endocrinology",
"Pharmacology",
"Nephrology"
] | Các thuốc lợi tiểu thiazid làm tăng glucose máu là do: | [
"Tăng thải trừ glucose ở ống thận",
"Tăng đề kháng insulin và/hoặc giảm tiết insulin",
"Giảm hấp thu glucose ở ruột",
"Kích thích tế bào beta tụy tăng tiết insulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d02217a93914923bbbff7a32a60f55f | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | UT gan di căn theo đường nào nhiều nhất? | [
"Phổi",
"Lách",
"Thận",
"BQ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1e9a178828b24e159f0a0a39f22f5d3e | Challenging | [
"Biochemistry"
] | Trong chuỗi phản ứng ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzyme glucose kinase: | [
"-1",
"-2",
"-3",
"-4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b711b751abf640fa9faf2489d9a4f71d | Easy | [
"General Medicine",
"Palliative Medicine"
] | Trên cùng một bệnh nhân có thể dùng đồng thời nhiều nhóm thuốc giảm đau | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
179946b5c4a04df49c6907d44749a825 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong ngôi chỏm, kiểu lọt đối xứng là: | [
"2 bướu đỉnh xuống cùng một lúc",
"2 bướu đỉnh xuống không cùng một lúc",
"Bướu đỉnh ở phía sau xuống trước bướu đỉnh ở phía trước",
"Bướu đỉnh ở phía trước sẽ xuống trước bướu đỉnh ở phía sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9aea1e0a8ea64bb9a23edd503a5aea65 | Medium | [
"Oncology",
"Urology"
] | Hình ảnh đại thể đại thể ung thư tế bào thận có các đặc điểm sau, TRỪ | [
"Là một khối hình cầu, có ranh giới rõ với nhu mô xung quanh",
"Mật độ rắn chắc giống mô cơ, ranh giới không rõ",
"Thường xâm nhập vào tĩnh mạch thận, đài bể thận, niệu quản",
"Mặt cắt màu trắng nhạt, có xuất huyết, hoại tử từng ổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4a363ba5dfd046cf967e7b05648d4cf9 | Challenging | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nam, 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng. luôn khạc nhổ. nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. hình ảnh chúng ta đặc biệt nghĩ đến: | [
"Loạn cảm họng",
"Ung thư thanh quản",
"Bướu giáp trạng",
"Viêm thanh quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1f7f22fc66834137828f7e46d9fd4702 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào: | [
"Nghiệm pháp 3 cốc.",
"Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu.",
"Nghiệm pháp 2 cốc.",
"Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a48a06d532fa473ba8b3e9eea61849db | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ab193b44b82e4d1586584b228fc27730 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai phụ 28 tuổi, Para 1.0.2.1 (đẻ thường con 3000g, khoẻ), thai lần này 39 tuần, đến BV khám vì đau bụng dưới. Khám thấy toàn trạng bình thường, cơn co tử cung trên Monitoring khoảng 10 phút có 1 cơn co, tim thai 150 lần/phút, cổ tử cung còn dài, hé mở lỗ ngoài, lỗ trong đóng kín, con ước 3100g - 3200g. Sổ khám thai của chị cách đây 3 ngày có kết quả tương tự. Chị ấy thấy khó chịu và muốn sinh ngay. Chẩn đoán của bạn là gì: | [
"Chuyển dạ đang tiến triển tốt.",
"Chuyển dạ kéo dài.",
"Chưa rõ chuyển dạ.",
"Giai đoạn 1 của chuyển dạ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
96aff8ca93a34ed8acb2483b2ee0d08f | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Trong một phân tử IgM huyết thanh: | [
"Tất cả các vị trí kết hợp kháng nguyên đều có cấu trúc và chức năng giống nhau",
"Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau giữa các phân tử IgM đơn phân",
"Các vị trí kết hợp kháng nguyên có thể khác nhau ngay trong một phân tử IgM đơn phân"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
9a5e79ea55724d219ae94b6c7d5435ad | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Trực khuẩn lao sẽ mọc tốt trong môi trường nuôi cấy nào sau đây: | [
"Môi trường dinh dưỡng thông thường",
"Môi trường chứa: trứng, khoai tây, citrate, glycerol",
"Môi trường có nhiệt độ nằm ngoài khoảng 37 – 42 độ C",
"Môi trường có PO2 là 40mmHg, pCO2 là 100mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ead74ab8fe04438d9a587932220cf861 | Medium | [
"Surgery",
"Oncology",
"Neurology"
] | Nguyên nhân gây tê bì mặt sau cánh tay sau phẫu thuật Patey là do gì? | [
"Nhiễm trùng vết mổ",
"Tổn thương gây tắc đường bạch mạch khi vét hạch nách quá sâu",
"Tổn thương dây thần kinh khi vét hạch nách",
"Chảy máu vết mổ gây chèn ép"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c9934971940a412594c2ecb32f658c28 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp | [
"Kén khí lớn sát màng phổi",
"U cơ hoành",
"U tuyến ức ở trẻ em",
"Vỡ cơ hoành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c226f236f7f4cc2b131e500492fd6c4 | Easy | [
"General Medicine",
"Nutrition"
] | Dịch truyền cung cấp dinh dưỡng cho cơ thể là: | [
"Moriamin",
"NaCl 0,9%",
"Ringer lactat",
"Dung dịch chứa albumin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8fe4cc6dbf142a3ae5b115709ca43c9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng | [
"Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa",
"Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi",
"Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng",
"Hình mờ đồng đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9e0d88bbab7e4d039102638f61f2d77f | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Vi khuẩn lao không bị tiêu diệt bởi cồn 70 độ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f7b186cde0fd437e9cf3182316a07334 | Easy | [
"Occupational Medicine",
"Public Health"
] | Để đánh giá sự ảnh hưởng của môi trường vi khí hậu đến sức khỏe người lao động, thường sử dụng các giá trị trung bình ngày. Giá trị trung bình ngày của các yếu tố vi khí hậu là? | [
"Trung bình cộng của các số liệu đã đo được trong ngày.",
"Trung bình cộng của các số liệu đã đo được trong nhiều ngày.",
"Trung bình cộng của các số liệu tối cao hoặc tối thấp trong nhiều ngày.",
"Chênh lệch giữa trị số tối cao tuyệt đối và trị số tối thấp tuyệt đối nhiều ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8eb42b8c8a574e99b75c63893cc3f57c | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai (Bờ tù)"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
374e4f16376144a3af34df1948bde8a5 | Easy | [
"Anatomy"
] | Các cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng mông? | [
"Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ",
"Cơ mông bé, cơ hình lê",
"Cơ bịt trong, cơ sinh đôi trên",
"Cơ bịt ngoài, cơ lược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2247bc7f246e437fbbf91702b54605f0 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Kiểu thủng dạ dày nào không cho hình ảnh mức nước và liềm hơi? | [
"Thủng bít",
"Thủng ít",
"Thủng ở mặt sau",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e8f922dad56349a894e45daf6f5d2e41 | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Radiology"
] | X quang trong thay đổi vị trí mạch máu lớn: | [
"Tim trái to",
"Tim phải to",
"Vồng cung ĐMP",
"Tim to toàn bộ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7ca61ea5f8ba4797953a735eaa6d6d26 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Những nguyên nhân sinh lí, bệnh lí nào sau đây dẫn đến nước tiểu có tỷ trọng cao: | [
"Thiếu ADH, tiểu đường, sốt cao.",
"Thiếu ADH, tiểu đường, lao động nặng.",
"Suy tim, sốt cao, lao động nặng.",
"Tiểu đường, lao động nặng, sốt cao."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9ee6cbc2340b45e891950b3f18293c4b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi có thai, bình thường mỗi tháng chiều cao tử cung tăng được: | [
"01 cm",
"02 cm",
"03 cm",
"04 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7c95d970b1cf44209b4340a57edf5aae | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong xăng người ta thường pha gì? | [
"Chì Tetraethyl",
"Chì Acetat",
"Asenua gali",
"Thủy ngân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3de24fc9ed4e4faeaab860a8c13a8a8b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều: | [
"Là trực khuẩn Gram (-)",
"Có khả năng di động",
"Có vỏ",
"Lên men đường lactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
37591d0eb5fc46f78323e20dcbfb6a50 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân dò hậu môn? | [
"Nhiễm trùng niêm mạc hậu môn",
"Nhiễm trùng dưới da hậu môn",
"Nhiễm trùng các tuyến hậu môn",
"D........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9f7a4b7233744ea5989ec078b6d413f0 | Easy | [
"Pulmonology"
] | pH dịch màng phổi bao nhiêu thì nghĩ đến lao? | [
"pH # 7.3",
"pH # 7.64",
"pH # 7",
"pH # 6.6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7fa171fdbeb484dae93fbe4d61f6422 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Điều nào ít ảnh hưởng đến sự hình thành thai nhi trong 3 tháng đầu của thai kỳ | [
"Bị nhiễm độc",
"Bị nhiễm khuẩn",
"Bị nhiễm virus",
"Cung cấp dinh dưỡng kém"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
30ca864c37754d7bb3b4034ef13ca309 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Trong các bệnh nhiễm trùng sau đây bệnh nào có ít nguy cơ gây sẩy thai trong 3 tháng đầu? | [
"Sốt rét cấp tính",
"Nhiễm Toxoplasma",
"Giang mai",
"Thương hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5c7bfba3c4c947118a095b0f141bbe5d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư gan thứ phát hay gặp nhất là: | [
"Ung thư của đường tiêu hóa di căn đến gan",
"Ung thư phổi di căn gan",
"Ung thư thận di căn gan",
"Sarcoma di căn gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5202d7a9095b4bc2bf6c950c04568368 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Các cơ chế gây phù chính trong hội chứng thận hư: | [
"Giảm áp lực keo, tăng áp lực thủy tĩnh",
"Giảm áp lực keo, tăng Aldosterone",
"Giảm áp lực keo, tăng tính thấm thành mạch",
"Tăng áp lực thủy tĩnh, tăng Aldosterone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
33e0a811cf3546cd9ae98d93183bb502 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, ngoài ra còn có các vsv khác… mầm bệnh không thuộc nhóm này là: | [
"Các virus ECHO…",
"Màng não cầu",
"Bạch hầu",
"Ebola"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a96cd222f20e4646bebe5b86c9b3fead | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các xử trí dưới đây đều đúng để phòng vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ: | [
"Theo dõi cuộc chuyển dạ bằng biểu đồ chuyển dạ",
"Khám và phát hiện sớm các nguyên nhân gây đẻ khó",
"Phát hiện sớm doạ vỡ tử cung và xử trí kịp thời",
"Truyền thuốc tăng co cho mọi trường hợp chuyển dạ kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c0249706230e4e05911d5fec25be29ef | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Thuốc KHÔNG có tác dụng cầm máu trong điều trị nội khoa đối với thai chết lưu là: | [
"Transamin.",
"EAC.",
"Fibrinogen.",
"Oxytoxin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
46f15e95ab5e4d1a87e44f75b3e8aacb | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đây là gì? | [
"Trứng sán lá ruột lớn",
"Trứng sán dây",
"Trứng sán lá gan nhỏ",
"Trứng sán lá phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da68e1a9b9ec48f9aa3e5c8a3eaed6ce | Easy | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nhóm kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn cho phụ nữ có thai vì ít độc tính | [
"Aminoglycosid",
"Macrolid",
"Quinolon",
"5 -nitro- imidazole"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
35abf18dcf7540c68d00e80f8e1f5353 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Neurology"
] | Lưỡi mềm yếu, khó cử động là do: | [
"Khí huyết đều hư",
"Bệnh cũ",
"Âm hư cực độ",
"Nhiệt làm tổn thương phần âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9e51c8eba18a42a0ab328d72a24d0cf0 | Challenging | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | Khi xem xét điều trị nhồi máu cơ tim cấp, điều nào sau đây là đúng? | [
"Tan huyết khối tốt hơn so với nong mạch vành qua da",
"Nong mạch vành qua da tốt hơn so với tan huyết khối",
"Cả hai phương pháp đều có hiệu quả như nhau",
"Không cần thiết phải can thiệp nếu bệnh nhân ổn định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6de6da55611543e0bdd84c9e06f7ccf2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau khi rụng trứng thì trứng vẫn còn khả năng thụ tinh trong thời gian tối đa là: | [
"12 giờ",
"24 giờ",
"36 giờ",
"48 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4f2982ecab97487490932e9573dbd5d6 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của TSH là: | [
"Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin.",
"Tăng kích thước tuyến giáp.",
"Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp.",
"Tăng chuyển hoá cơ sở."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
239f01920a47429185297f0d45fa9c51 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Bilirubin được tạo ra do: | [
"Thoái biến của nhân HEM",
"Thoái biến của nhân HEM hoặc không",
"Thoái biến của tiểu cầu"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
9bcc65754eb3491f9195496938b29de1 | Easy | [
"Orthopedics"
] | Trật khớp tái diễn? | [
"Trật 3 lần trở lên",
"Trật nhiều khớp nhiều lần khác nhau",
"Trật hơn một lần",
"Trật 2 lần trở lên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6bd14ba1eb7649f88a3faa9212b7e154 | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Neurosurgery"
] | U ống nội tủy thường có ở đâu? | [
"Chất xám của bán cầu đại não.",
"Não thất.",
"Thân não.",
"Tiểu não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
461c4a8e43cc4530a1cda3d4ea70b669 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào chế tiết gastrin: | [
"Tế bào ưa bạc của tuyến đáy vị.",
"Tế bào ưa bạc của tuyến môn vị.",
"Tế bào ưa bạc của biểu mô ruột non.",
"Tế bào hình dài của biểu mô ruột non."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
61c18467d39e497fb5fb750969f09b58 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Cardiology"
] | Lựa chọn một đáp án đúng: | [
"Isoprenalin kích thích chọn lọc trên b -giao cảm",
"Methyldopa kích thích chủ yếu trên a1 -giao cảm",
"Atenolol ức chế chọn lọc trên b1-giao cảm",
"Propranolol ức chế chọn lọc trên b2-giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
188ade502a154368a72a74f0bb94a763 | Medium | [
"Dentistry"
] | Nằm trong thành phần của HGTLTPNN: | [
"Hệ thống móc và tựa mặt nhai",
"Nền hàm giả bằng hợp kim và nhựa",
"Hệ thống móc đúc",
"Các răng giả làm sẵn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
03955083c3d1490b862da33e0bc093ef | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Virus cúm thuộc họ Orthomyxoviridae. Trong khi type B và C chỉ gây bệnh …. type A không chỉ gây bệnh ở người mà còn gây bệnh ở động vật (ngựa, lợn, đặc biệt là loài chim). | [
"Ngựa, lợn",
"Người",
"Chim",
"Ngựa, lợn, Chim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
412a0525e163400c84a6c51fb0f68163 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tác nhân gây nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn được chia làm mấy nhóm chính dưới đây | [
"4 nhóm",
"2 nhóm",
"5 nhóm",
"3 nhóm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fdc7ef2ba7864a989f9ae3622884ec17 | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Trầm cảm thần kinh chức năng (neurotic depression) là? | [
"Loạn khí sắc chu kỳ",
"Rối loạn lưỡng cực II",
"Trầm cảm chủ yếu",
"Loạn khí sắc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
133aa2facb3941b188dd300c73c9754f | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Khi cơ thể thiếu Sắt dẫn đến hiện tượng gì? Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa | [
"Thiếu máu, tăng hấp thu Pb từ đường tiêu hóa",
"Giảm Canxi trong xương do Canxi trong xương được lấy ra để bù lượng Fe thiếu hụt, gây loãng xương",
"Thiếu máu, bệnh vàng da",
"Giảm khả năng tái tạo hồng cầu, bệnh máu trắng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a349bbe8749b4ac6ac93e652d5861834 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Biến chứng của tình trạng thiểu ối trong thai kỳ là: | [
"Thiểu sản gan.",
"Thiểu sản đường tiêu hóa.",
"Thiểu sản thận .",
"Thiểu sản phổi ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2444fbcf42ee4bcbbafab43ae3783155 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Loét hành tá tràng mãn tính đều dẫn đến ung thư hành tá tràng. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
23a0d518657242578bcf25d129bb5686 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng gặp nhiều nhất trong chọc ối là: | [
"Sẩy thai .",
"Chảy máu và tụ máu ở cơ và rau.",
"Rỉ ối.",
"Nhiễm trùng buồng ối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4ac8b7b0b0be42dfafb03108ba84f01e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đoạn nào của vòi trứng là nơi trứng đc thụ tinh | [
"eo",
"thành",
"bóng",
"loa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5d79ff594bdb42338394b882022c506f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vỏ hang lao là vỏ dày? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70d33983fc7b42f582c4c54aaf948691 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Nhịp thở đầu tiên 20 + 70cmH2O, không khí vào khoảng 20 + 80ml | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
85a59b12378543e482dac8187aa79311 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Somatotropin được tiết bởi đâu? | [
"Vùng dưới đồi",
"Tuyến giáp",
"Thuỳ trước tuyến yên",
"Thuỳ sau tuyến yên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
163377f7a00b48f7b830b693b58722d1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Saccarose được tạo thành từ gì? | [
"1 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-glucose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid",
"2 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid",
"2 monosaccarid là α-D-fructose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid",
"1 monosaccarid là α-D-glucose và β-D-fructose bởi liên kết α-β-(1,2)-osid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3fc6d6fe93e5494ca8af8c955a088461 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Biểu hiện lâm sàng nặng nhất khi Glucose máu giảm thấp(dưới 0,6g/l | [
"Mất trương lực cơ",
"Giảm thân nhiệt",
"Rối loạn ý thức",
"Rối loạn nhịp tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f1b6568ba95d457689e2583d3ef14fb0 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] | Về điều trị nội khoa thai ngoài tử cung, chọn câu sai: | [
"Được chỉ định trong trường hợp thai ngoài tử cung ít triệu chứng, ít tiến triển, chẩn đoán sớm,",
"Thuốc thường được sử dụng nhất để điều tri nội khoa thai ngoài tử cung là Methotrexate",
"Có thể tránh được phẫu thuật, bệnh nhân nhanh chóng phục hồi khả năng sinh sản",
"Đường kính khối thai ngoài tử cung đo trên siêu âm trên 4 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
370b330d4aa246bb9cc9865a52f4e3fc | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé Tâm, 3 tháng tuổi, thường bị nôn sau ăn. Để tránh tình trạng nôn, cần phải để Tâm nằm yên sau khi bú? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5b2109c5a55142ab8471664c455249e5 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Nguyên nhân nhiều nhất gây chấn thương họng hiện nay: | [
"Dao đâm",
"Hỏa khí",
"Tai nạn giao thông",
"Dị vật họng thanh quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd8aac7cc89543c7a1e4e1bf96a4c33d | Easy | [
"Endocrinology"
] | 14. Hormon có cấu trúc đơn giản nhất là: | [
"PIH.",
"GnRH.",
"TRH.",
"CRH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f37961512124439e9ac7ff8376d1923e | Easy | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Estrogen thiên nhiên so với estrogen tổng hợp: | [
"Tăng các dụng estrogen",
"Giảm tác dụng phụ",
"Không thể uống",
"Tăng thời gian tác dụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
30be97e5b24944e6bb3fea83606946df | Easy | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Ion có trong nước bọt? | [
"Na+",
"Cl-",
"K+",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d33a1fa9a7494471b2d7900c014090ed | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Hematology"
] | Yếu tố trung gian truyền bệnh của bệnh truyền nhiễm đường máu là: | [
"Dịch tiết của người bị sốt xuất huyết",
"Dụng cụ can thiệp y tế chứa mầm bệnh",
"Phân và chất thải của người bệnh",
"Môi trường không khí chứa mầm bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
07699b28156249efaa146c57a32aaef7 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của bệnh nhân ung thư biểu mô vảy ở phổi. Thấy đám tế bào u nằm trong lòng mạch, hình ảnh này thể hiện đặc tính ác tính nào của tổ chứccơ bản u, chọn câu trả lời đúng nhất: | [
"Tăng sinh tích cực",
"Tăng sinh bất thường",
"Giảm, mất tính biệt hóa",
"Phát triển xâm lấn, di căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3a7e9b1daee144a3aad9f073df35ebfc | Medium | [
"Analytical Chemistry"
] | Thuốc thử tạo màu để phân biệt các barbiturat bằng phương pháp sắc ký giấy, trừ: | [
"HgCl2 - diphenylcarbazon",
"Dung dịch KMnO4 1%",
"Dung dịch HNO3",
"Dung dịch HgNO3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ace69caf3e7749ab94864dd67d1e1c20 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | TNM là hệ thống phân giai đoạn ung thư phổi thường được sử dụng trên lâm sàng. Trong đó, N0 có ý nghĩa là gì, chọn câu trả lời đúng nhất: | [
"Không đánh giá được di căn hạch",
"Không có di căn hạch vùng",
"Không có khối di căn xa",
"Không có u nguyên phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cae2ce5ed4264f39b4efc0f59a3de33d | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ ngày nay được chẩn đoán sớm hơn nhờ phương tiện chẩn đoán cận lâm sàng phổ biến: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9e3ee069dd9e45cd83a5238cc160baa1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Đái tháo đường phù hợp với, ngoại trừ: | [
"Glôcôm góc mở mạn tính thường xảy ra nhất ở người đái tháo đường.",
"Đục thể thủy tinh thường gặp nhất ở người đái tháo đường là loại đục thể thủy tinh tuổi già.",
"Bệnh đái tháo đường có thể là nguyên nhân của song thị.",
"Cần tìm bệnh đái tháo đường trong những trường hợp lẹo tái phát."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fdec9a2afedf4080bb13106b000853ea | Easy | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Có 2 vị trí receptor đó là | [
"Trong nhân tê bào, ngoài bào tương",
"Trong nhân tế bào, ngoài màng tế bào",
"Trong tế bào chất, ngoài màng tế bào",
"Trong nhân bào tương, ngoài màng tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
23d51b720eac445c8b098b66bfb68a37 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh tả, lỵ trực khuẩn thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa? | [
"Phân nhóm 1",
"Phân nhóm 2",
"Phân nhóm 3",
"Phân nhóm 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
000f304a5ccb4d62a4c258f8a592f72a | Challenging | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Thành phần cấu tạo biến đổi rõ rệt trong cấu tạo tiểu phế quản ở bệnh nhân hen mạn tính nặng? | [
"Lớp cơ reisessen dày lên",
"Tế bào có lông chuyển tăng sinh nhiều",
"Lớp vở xơ chun dày lên",
"Xuất hiện nhiều nang bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42112548bc9944f09ed9b59b5558413b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Phản ứng 9 đường phân: là sự khử nước của 2PG thành phosphoenol pyruvat (PEP) bởi enzym? | [
"Enolase",
"Aldolase",
"Kinase",
"Isomerase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
39989d353f384fa490b3a4e4891bc5cf | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư gan nguyên phát được chia thành: | [
"2 loại : ung thư biểu mô và ung thư liên kết",
"3 loại : ung thư biểu mô, ung thư liên kết và ung thư đường mật",
"4 loại : ung thư dạng khối, ung thư dạng đặc, ung thư dạng bè và dạng ống",
"4 loại: ung thư biểu mô, ung thư dạng đặc, ung thư dạng bè và liên kết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0293de1b0f96451fa7d9b812b26f15e9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Vgb mạn khi | [
">6 tháng HBsAg vẫn dương tính",
">3 tháng HBsAg vẫn dương tính",
"Không đáp ứng điều trị viêm gan cấp",
"Không lại bỏ được yếu tố nguy cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
999b9b4fb96c498990aa03b84582e898 | Easy | [
"Nephrology",
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Vì sao Bilirubin gián tiếp không thải qua nước tiểu? | [
"Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy cầu thận",
"Không tan trong nước",
"Do có tính phân cực",
"Do không hấp thu vào máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
054d8344d2b84e68afbfe56e6e28708b | Medium | [
"Neurology",
"Urology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là: (Đ) | [
"Phục hồi chức năng bàng quang (1).",
"Phục hồi chức năng vận động (2).",
"Phòng loét do tì đè (3).",
"Tất cả các biện pháp (1)(2)(3)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8392ceb93cc245de8d7af6e085e2bcb1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Tổn thương điểm hình nhất của viêm phế quản- phổi là các hạt Chacot- Rindfleichs gồm? | [
"Viêm phế quản và viêm phế nang mủ",
"Viêm phế nang mủ",
"Viêm phế quản và chảy máu",
"Viêm phế quản mủ và viêm phế quản nang các loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1d7fd1533e58407f84c817ddb7d807e1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Hậu phẫu mổ lấy thai ngày thứ 2 cần kiểm tra sản phụ đã được chưa? | [
"Trung tiện.",
"Đại tiện.",
"Tiểu tiện.",
"Xuống sữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
95e4fe7b4cca4cd5ae4cb1311fbe4e07 | Medium | [
"Cardiology",
"Radiology",
"Vascular Surgery"
] | Chụp động mạch là một xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán bệnh lý mạch máu, nhưng có thể gây nên những tai biến trầm trọng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d3db1b5edab74aa98fd85c1c4645ec32 | Medium | [
"Palliative Medicine"
] | Nhằm kiểm soát đau tốt nhất: (lựa chọn đáp án đúng nhất) | [
"Bổ sung các liều đột xuất thêm vào liều thường xuyên để khống chế các cơn đau đột xuất",
"Dùng khi bệnh nhân mới có cảm nhận đau nhẹ.",
"Không khuyến khích bệnh nhân dùng thuốc giảm đau trử khi đau không chịu đựng được,",
"Chỉ nên dùng duy nhất 1 loại thuốc giảm đau trong 1 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cb7fb8272942414bb5a1299a0ae85656 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh nhiễm độc tuyến giáp (do bài tiết quá nhiều t3 -t4): | [
"Mạch 65 lần trên phút",
"Chuyển hóa cơ sở giảm dưới 20%",
"Giảm Trọng lượng cơ thể",
"Nồng độ TSH huyết tương tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
45a3a25e2bc74bf4a5b908d583559107 | Challenging | [
"Cardiology",
"Vascular Surgery"
] | Bệnh nhân nữ, 68 tuổi, đau nhức cả khi nghỉ kèm theo thâm loét bàn ngón chân cái bên phải 20 ngày, mất vận động chi, ĐTĐ tuyp II 10 năm, HA động mạch 120/70 mmHg. Chỉ số HA cổ chân/cánh tay < 0,4. Siêu âm Doppler mất mạch chân P, tiền sử không phát hiện gì khác. Được chẩn đoán bệnh động mạch chu dưới, chỉ định điều trị đúng: | [
"Aspirin 75mg + Statin + Metformin + cắt cụt ngón chân cái P + tránh phơi nhiễm khói thuốc",
"Viên SAMTAI + cắt cụt ngón chân cái P + vật lý trị liệu",
"Phẫu thuật bắc cầu nối động mạch + ức chế kết tập tiểu cầu kép",
"Aspirin 75mg + Statin + cắt cụt ngón chân cái P + tránh phơi nhiễm thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.