id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1e5e47ef1a5742baa08c17e17b463634 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Progesteron có các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Tăng thoái hoá protein.",
"Tăng thân nhiệt.",
"Tăng tổng hợp lipid.",
"Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống lượn xa khi nồng độ cao."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd1ff861b55e4439a6fe6b2ec41c7799 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dùng MIT (Metyl thiouracin) trong các trường hợp: | [
"Bệnh của tuyến giáp.",
"Cường năng cận giáp.",
"Nhược năng tuyến giáp.",
"Cường năng giáp trạng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7eba06e5ad634ac4a5d8962b3880edb7 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Bệnh nhân nữ, 30 tuổi, nhập viện được chẩn đoán hội chứng ống cổ tay, với biểu hiện lâm sàng chèn ép thần kinh giữa ở vùng cổ tay. Cơ nào ở vùng bàn tay sẽ bị ảnh hưởng? | [
"Cơ khép ngón I",
"Cơ gian cốt gan tay 2",
"Cơ gấp ngắn ngón V",
"Cơ gấp ngắn ngón I"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ad476351be8b47a484934e1b0e89cef4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Lecithin là sản phẩm este hóa của: | [
"Acid phosphatidic với cholin",
"Acid phosphatidic với ethanolamin",
"Acid phosphatidic với serin",
"Acid phosphatidic với inositol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c84422866584fbebe57222157491ebf | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong giai đoạn xung huyết, có hình thái viêm nào sau đây: | [
"Viêm phế nang thanh huyết",
"Viêm phế nang tơ huyết",
"Viêm phế nang mủ",
"Viêm phế nang chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ae1080a6df7425e97f05ad153160ca9 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào tham gia tổng hợp mạch chậm DNA trong sao chép: | [
"DNA polymerase III",
"Ligase",
"Primase",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb9cbfa0e5bc42e2ac915f10ff7e42d3 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là: | [
"Thận - Niệu quản - Bàng quang.",
"Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo.",
"Thận - Bàng quang - Niệu đạo.",
"Thận - Niệu quản - Niệu đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd32d871ded04c4589966f519446636b | Medium | [
"Dermatology",
"Preventive Healthcare"
] | Phát biểu nào sau đây về việc tắm nắng là KHÔNG ĐÚNG? | [
"Nằm tắm nắng trước 9 giờ sáng, để hạn chế nguy cơ gây ung thư da",
"Nên tắm nắng sau 3 giờ chiều, để hạn chế nguy cơ ung thư",
"Tia UV-A có cường độ mạnh nhất từ 10 giờ đến 2 giờ trưa",
"Thời gian tắm nắng cần cho nhu cầu vitamin D hằng ngày khoảng 30 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b9e1f9281c3349588341cd5c9f02337c | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn đến lớp cơ trơn là giai đoạn? | [
"T1a",
"T1b",
"T2",
"T3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
59df9ce8c1a140e7b0ce5ef88f481e4d | Easy | [
"Public Health"
] | Mẫu nghiên cứu là nhóm các cá thể được rút ra từ... | [
"Quần thể mẫu phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu",
"Quần thể nghiên cứu để phục vụ trực tiếp cho mục đích nghiên cứu",
"Quần thể mẫu phục vụ gián tiếp cho mục đích nghiên cứu",
"Quần Thể đích phục vụ gián tiếp cho mục đích nghiên cứu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
045e82dfce8544729481e5730d536abc | Easy | [
"Urology",
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Hút thuốc là nguyên nhân chính trong các trường hợp ung thư tuyến tiền liệt | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4cfb3df030fe47b6b76661be2bc85626 | Medium | [
"Anatomy",
"Cardiology"
] | Cung gan chân cấp máu cho? | [
"Gan chân và các ngón chân",
"Gan chân",
"Ngón chân",
"……"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8407b632668b4f939a89cef165c0cdfa | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | LH có tác dụng: | [
"Kích thích tinh hoàn phát triển và bài tiết hormon.",
"Kích thích tế bào Leydig phát triển và bài tiết hormon.",
"Kích thích ống sinh tinh phát triển và sản sinh tinh trùng.",
"Kích thích tế bào Sertoli phát triển và bài tiết chất dinh dưỡng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f7f744fc2f1d466885ec487400c8ccc0 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch màng phổi dưới phổi là | [
"Tràn dịch màng phổi thể hoành",
"Tràn dịch màng phổi thể tự do",
"Tràn dịch màng phổi khu trú",
"Tràn dịch rãnh liên thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
81ee172bc58a47ff85ba1d20bfbcd9bc | Medium | [
"Endocrinology",
"Pulmonology"
] | Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ? | [
"Cortisol",
"Catecholamin",
"Aldosterol",
"Serotonin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
daef8a269d68424b8da63288672c3718 | Medium | [
"Pulmonology"
] | COPD có tỷ lệ liên quan cao hơn trong tất cả những điều sau đây, trừ… | [
"Giãn phế quản",
"Hen phế quản.",
"Loãng xương",
"Suy giáp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22685eca88254b559b9f44e2ef0d72ab | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nín ỉa gây táo bón? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3591bf22f8db42aa8df66f609faf9418 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bệnh lý hệ thống liên quan đến nôn ở độ tuổi nào? | [
"Trẻ còn bú",
"Sơ sinh",
"Thiếu niên",
"Trẻ nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
183733bd7b374bdc9cba51b408b132a1 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Mặt tạng bên trái của gan? | [
"Khe dây chằng tròn và khe dây chằng TM",
"Hố túi mật và rãnh TM chủ",
"Cửa gan",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4acc6dc06af64ba0b384287a4e255487 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đoạn nào của vòi trứng có xúc tua? | [
"loa",
"bóng",
"eo",
"thành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cb17edffc4e345f5abcba2f5a2ea637c | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Nursing"
] | Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, ngoại trừ: | [
"Chăm sóc toàn diện, giáo dục sức khỏe cho bệnh nhân.",
"Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại",
"Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc",
"Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4ac162d51cf04e769de86e28125d9fcc | Medium | [
"Physics"
] | Câu8. Trong điều kiện giữ nguyên áp suất, công thứcVt = Vo(1 + at) với nhiệt độ t không quá lớn | [
"áp dụng cho khí thực",
"áp dụng cho khí lý tưởng",
"áp dụng cho chất lỏng",
"áp dụng cho chất rắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a11d396371f04610a969ed074df2a57b | Easy | [
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Trẻ mắc hội chứng Down là do bị nhiễm virus ngay từ khi mới sinh? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e4dd103f16244dabb15008b306503eda | Easy | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Hormon tác động lên sự tái hấp thu Na+ và bài xuất K+ ở ống thận: | [
"ADH",
"Adrenalin",
"Aldosteron",
"Noradrenalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
88d0bbb6f3b14c4b8bd700a230215df1 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Xét nghiệm nào sau đây có giá trị chẩn đoán u nang buồng trứng: Soi ổ bụng. Đúng hay Sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có thông tin",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a88aeb6543b9461ea93cebbc8fc94aee | Medium | [
"Orthopedics",
"Neurology",
"Geriatrics"
] | Đau xương trong biến chứng xẹp đốt sống do loãng xương là đau có tính chất cơ giới kèm theo dấu hiệu chèn ép thần kinh? | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
815697a1cce54d9eb07437a27cfc94ba | Medium | [
"Biochemistry"
] | Công thức sau đây là: | [
"αD-glucose",
"Acid BD-glucuronic",
". ßD-glucose"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
3efbefc7ab4f426abb1b3d3b1f3dc993 | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ quan nào liên quan đến Bàng Quang? | [
"Tá tràng",
"Tử cung",
"Ống trực tràng",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
660dbcf0b9a3498c97c325518418fbd2 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HP ở trẻ viêm loét dạ dày tá tràng là gì? | [
"Clotest và PCR",
"Sinh thiết mô học và Clotest",
"XN có Hp trong phân",
"Test Hp hơi thở dương tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8703b5ac6c9d4569a6911ed3d9c9f31b | Easy | [
"Ophthalmology"
] | 6.22.
Độ tụ của mắt có được chủ yếu là do lưỡng chất cầu thuỷ tinh thể. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
cff0e0e9dca74ae49baa74b150a7ac4c | Medium | [
"Pediatrics",
"Neurology"
] | Các dấu hiệu đánh giá sự phát triển tinh thần vận động bình thường của trẻ 9 tháng tuổi gồm: (chọn câu SAI) | [
"Ngồi vững lâu, bò trên bàn tay, chân",
"Vịn thành giường, ghế để đứng lên",
"Chỉ tay đòi vật mình thích, đi tìm các đồ vật bị lấy đi",
"Nhặt được vật nhỏ bằng ngón tay cái, ngón trỏ, thích phát âm a a, ba ba, ma ma"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43e361917b8f404c8afeec0022b264af | Medium | [
"Anatomy",
"Neurology"
] | Chọn ý đúng: Hố lào chứa... | [
"Nhánh sâu của dây thần kinh quay.",
"Động mạch quay.",
"Gân duỗi riêng ngón trỏ.",
"Tĩnh mạch đầu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b81073297b6f4c368faa0be772dec632 | Medium | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Thuốc trị tiểu đường nào khi sử dụng phải theo dõi chức năng gan | [
"Rosiglitazon",
"Insulin",
"Acarbose",
"Chlorpropamide"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
269d46053fe947fca46cada600a02362 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Khi đến tế bào đích, hormone thường có hai vị trí kết hợp với chất tiếp nhận là ở bề mặt hoặc bên trong màng tế bào;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': False}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': True}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0b4de9cd44fe4b22a58ec46ee6a79740 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Rối loạn đông máu trong thai lưu: | [
"Luôn luôn xảy ra.",
"Xuất hiện khi thai chết lưu lâu, thường là trên 1 tháng.",
"Chỉ xuất hiện khi có biểu hiện nhiễm khuẩn.",
"Chỉ có khi thai trên 20 tuần bị chết lưu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44fac7ccd126453190ccf60d2d8a557c | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Người ta dựa vào sự chuyển dịch 2 chiều chất gì qua màng phúc mạc để ứng dụng vào phương pháp thẩm thấu phúc mạc? | [
"Ure",
"Chất điện giải",
"Nước"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
ca198d6203f2454a8a1d940f69621a63 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Khoảng bao nhiêu % viêm gan virus B chuyển sang viêm gan mạn | [
"5%",
"10%",
"15%",
"20%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d95cbddab87e4bee850c4da47566f924 | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Alkaloid có hàm lượng cao nhất trong Cà Độc Dược là | [
"Atropin",
"Hyoscyamin",
"Scopolamin",
"Meteloidin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
124d00ccf8d7484baeae2df68f998f47 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được treo giữ bỏi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt trên? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
348784953c2649418c7bf2a5046d4885 | Medium | [
"Rheumatology"
] | Điều trị sau khi thất bại Methotrexate? | [
"Glucosamine",
"Corticoid",
"Hydroxychloroquine",
"Diacerein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fd81e0939ddd4c58941022e6fe441dc7 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ý nào sai với sán dây Taenia solium | [
"Tên gọi khác là Toenia solium",
"Kí chủ phụ là heo",
"Đốt già tự động bò ra ngoài cơ thể người bệnh",
"Lây nhiễm qua tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
73e787c02fdd4d129a3eea0cd90c756d | Medium | [
"Oncology",
"Endocrinology"
] | 14. Thụ thể estrogen là thụ thể có vị trí | [
"Màng tế bào",
"Bên trong tế bào",
"Bên trong nhân",
"Tế bào chất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b19d78aef0ca404cb3045f8a466273fa | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh: | [
"Sỏi",
"Viêm gan C",
"Viêm gan B",
"Bại liệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f411d28271fa4ff2b1f1ec1db7e98d82 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Định nghĩa đái ĐTĐ là | [
"1 nhóm bệnh nội tiết",
"1 nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng Glucose niệu",
"1 nhóm bệnh chuyển hóa với đặc trưng tăng Glucose hyết",
"Bệnh tăng Glucose cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d70e3076212f410497f7973216184852 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố không phải là nguy cơ từ người mẹ làm cho thai lưu là: | [
"Tuổi sản phụ quá trẻ hoặc lớn tuổi.",
"Dinh dưỡng kém, lao động vất vả.",
"Sản phụ có tiền sử thai lưu.",
"Sản phụ có chiều cao hạn chế."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e24a212e80c94c85a110d19ea6d0276b | Medium | [
"Dentistry"
] | Câu nào đúng với viêm lợi loét hoại tử | [
"đặc trưng tổn thương ở nhú lợi sau lan rộng ra bờ lợi và hôi miệng",
"các tổn thương lợi bao phủ bởi màng hoại tử….. có màu vàng đau khi chạm phải chảy máu khi thăm khám",
"all",
"nguyên nhân gây bệnh: borelia…… phức hợp vk hình thoi xoắn khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bdf2653f440c4bf1b06a3dd35baa2a41 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Lao sợ nhiễm có thể tiến triển theo hướng | [
"Khỏi hoàn toàn, không để lại dấu vết",
"Viêm lan rộng ở phổi |",
"Trở thành bệnh lao kê",
"D.Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
611a0fc14c1e4272859e44104ad7f6f1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trong nhau tiền đạo, yếu tố chính gây gia tăng tử suất và bệnh suất cho trẻ sơ sinh là: | [
"Suy dinh dưỡng trong tử cung.",
"Non tháng.",
"Thiếu máu..",
"Sang chấn sản khoa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b3333aaa80614d52a3af3bd6d0e76fb7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng nhất về vỡ tử cung: | [
"Vỡ không hoàn toàn thường ít gây nên khối máu tụ",
"Vỡ ở thân thường là vỡ hoàn toàn",
"Vỡ ở đoạn dưới thường là vỡ không hoàn toàn",
"Vỡ do sẹo mổ cũ không có dấu hiệu doạ vỡ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
374a084f261d40a28e2661867101f861 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của viêm phế quản-phổi? | [
"Tổn thương đồng đều giữa các vùng khác nhau",
"Tổn chiếm thương ưu thế ở thùy trên 2 phổi",
"Tổn thương khu trú thành từng ổ nhỏ rải rác",
"Nguyên nhân thường gặp là do phế cầu khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5794b759ccbe4414ae06f181ca4dc7f4 | Medium | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Critical Care"
] | Các DẤU HIỆU sau GỢI Ý bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, NGOẠI TRỪ: | [
"Tăng đường huyết.",
"Tăng Kali huyết.",
"Tăng BUN.",
"Tăng SCr."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd0f99f418e04a47848e2a08396a94ca | Medium | [
"Neurology",
"Ophthalmology",
"Anatomy"
] | Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân của biểu hiện nói trên? | [
"Cơ thẳng trong",
"Cơ thẳng ngoài",
"Cơ chéo trên",
"Cơ chéo dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5b6c98d1438f48829db6374224fdd9de | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Quãng chạy tia y lớn hơn quãng chạy tia X. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5813148d1c454ae5a048545d35f9152b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Kháng nguyên hòa tan của virus là những kháng nguyên thu được từ nuôi cấy tế bào nhiễm virus : | [
"Sau khi đã loại bỏ virus và nước nuôi cấy virus.",
"Sau khi đã loại bỏ các thành phần của tế bào.",
"Sau khi đã loại bỏ virus và các thành phần của tế bào.",
"Sau khi đã loại bỏ nước nuôi cấy virus và các thành phần của tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
13aff403a2cc4777965f17e6b314fcdd | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán sớm viêm phổi rất nặng(0) | [
"rút lõm lồng ngực",
"thở rít khi nằm yên",
"cánh mũi nở",
"tím tái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
984487b46c8547268fa7f4ed1e8358b7 | Easy | [
"Pediatrics",
"Cardiology"
] | Nhịp tim trẻ 7 tuổi là bao nhiêu? | [
"80",
"90",
"100",
"110"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a2fa4a6c3e4a4d9db09d6982d77af7dd | Medium | [
"Neurology",
"Radiology"
] | Thời điểm tốt nhất để phát hiện chảy máu dưới nhện nhất trên phim cắt lớp vi tính sọ não là | [
"Trong 48h đầu sau chấn thương",
"Từ 3 đến 7 ngày",
"Từ 7 đến 14 ngày",
"Sau 15 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9da6ce4c6a904ce49b02b50376954fa1 | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Đặc điểm của hạ bì? | [
"Mô mỡ",
"Mô liên kết đặc không định hướng",
"Mô liên kết thưa",
"Mô liên kết đặc có định hướng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
93c9cccc98d94a48be66729756a11e11 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Khoét chóp cổ tử cung để điều trị ung thư cổ tử cung cho trường hợp: | [
"Ung thư cổ tử cung ở người đang mang thai.",
"Ung thư cổ tử cung tại chỗ ở phụ nữ còn trẻ.",
"Ung thư cổ tử cung trên cổ tử cung còn sót lại sau khi đã mổ cắt tử cung bán phần.",
"Khi trên vi thể tổn thương ung thư chỉ xâm lấn qua màng đáy < 5mm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
773db81123024bda9a7e257c1112075a | Easy | [
"Orthopedics",
"Physiology"
] | Tế bào xương phụ thuộc vào …………….. để thực hiện nhiệm vụ của mình | [
"tế bào tạo xương",
"máu",
"muối canxi",
"osteon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d19149053bf24eefbabe97aa4fa55a48 | Challenging | [
"Biochemistry"
] | Histamin được gọi là acid amin bán cần thiết là do : | [
"Cơ thể vẫn tổng hợp được một phần Histamin",
"Glycin và Taurin",
"3 liên kết peptit và 3 phân tử nước",
"Phản ứng Stranger và Edman"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd918b5a15e24c00ab73974beff187eb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố không làm tăng nguy cơ mắc viêm sinh dục: | [
"Bắt đầu quan hệ tình dục ở tuổi 15.",
"Nạo phá thai.",
"Dùng thuốc tránh thai.",
"Dùng dụng cụ tử cung có đồng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1652d34dcc2147749cc4f47e9522eaf8 | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Embryology"
] | Trong phôi thai học, việc hình thành nên tật tim tứ chứng Fallot là do vách thân nón động mạch lệch về phía nào? | [
"Phía trước, bên trái",
"Phía trước, bên phải",
"Phía sau, bên trái",
"Phía sau, bên phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8d2e2093000c4bb29fc493d4571af8a5 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận: | [
"Trụ hồng cầu.",
"Protein niệu dương tính.",
"Tăng huyết áp.",
"Bệnh nhân phù to."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
413710002cb74ad6a4baeab5a6658e5b | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Hãy chọn một số kính phù hợp nhất cho bệnh nhân cận thị với kết quả thử kính như sau: | [
"-1,25 đi ốp = 10/10",
"-1,00 đi ốp = 8/10",
"-1,75 đi ốp = 8/10",
"-1,50 đi ốp = 10/10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1a009913bcb46aa8f162f5753dfd591 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Acid béo mạch dài hấp thu trực tiếp vào tĩnh mạch cửa? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
479987a643204ddbbd2bab69d19b28fc | Challenging | [
"Dermatology",
"Rheumatology"
] | Chọn đáp án sai: Đặc điểm thương tổn bệnh vảy nến là: | [
"Da xuất hiện những dát đỏ, trên có vảy da",
"30-40% thương tổn ở móng",
"10-20% thương tổn ở cơ",
"15-20% thương tổn ở khớp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0ee7e0382d2249b4b473e34505113a46 | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | 10. Nguyên nhân nào sau đây gây suy giảm hô hấp type 2? | [
"Viêm phổi",
"Tràn khí màng phổi",
"Rối loạn thần kinh cơ",
"Phù phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
496b157cfa32462381d26317ac06e8bb | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Biochemistry"
] | Phương pháp đo quang phổ để đinh lượng CO trong máu: Dựa trên đặc tính hấp thu quang phổ đặc trưng của chất nào sau đây? | [
"Carboxyhemoglobin.",
"Sodium hydrosulfit.",
"Oxyhemoglobin.",
"Deeoxyhemoglobin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3469c2bea2e34d63bbdbbe61a9287e81 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Insulin làm tăng thu nhận acid amin vào tế bào? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4c0ecda771fb4c72a69902edac81ff17 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung có mấy loại vi thể | [
"4 loại",
"5 loại",
"6 loại",
"3 loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
72994bee26e74c3f89af490bb0630587 | Easy | [
"Toxicology",
"Hematology"
] | 75. Chất độc có thể tác động trên nhiều Protein HEM gây thiếu oxy mô và ức
chế hô hấp tế bào là: | [
"Chì (Pb)",
"HCN và dẫn xuất Cyanid",
"Khí CO",
"Thủy ngân (Hg)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
48e21f9749724805b362e99ec244e689 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu? | [
"Đầu ối phồng",
"Đầu ối dẹt",
"Đầu ối hình quả lê",
"Không hình thành đầu ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aa18d269d0be43ccaa0c66110aec2e60 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | AcylCoA hình thành ở màng ngoài ty thể không qua được màng trong ty thể để vào matrix, nơi chúng bị oxi hoá. Bởi vậy chúng cần được vận chuyển theo cơ chế đặc hiệu, nhờ | [
"Carnitin",
"Isozym",
"Matrix",
"Ty thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4bf9507aa78749baa6c582a2206a218a | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Tập hợp các chất nào dưới đây tham gia vào quá trình tổng hợp mạch thẳng của glycogen | [
"ATP, G6P, glycogen syntetase",
"Glycogensyntetase, phosphorylase, G1P",
"Chuỗi polysaccasid mồi, glycogensyntetase, phosphatase",
"Tất cả các gợi ý đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d8e6d0eebcdf4825a737355023c9406d | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố nào không phải là yếu tố thuận lợi gây viêm bàng quang, viêm niệu đạo | [
"K cổ bàng quang, K niệu đạo",
"Sỏi niệu quản",
"Lỗ thông bàng quang - niệu đạo …",
"."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3069e8dcce8849c7bc7613c7fc02ed5d | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology",
"Internal Medicine"
] | Chẩn đoán phân biệt với hội chứng DRESS đâu là câu trả lời sai: | [
"Hội chứng tăng bạch cầu ái toan",
"U lympho T ở da, hội chứng Sezary",
"Lupus ban đỏ cấp",
"Viêm da cơ địa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ef11ba0e2ee44db38162166ad2f5a7bd | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Enzym nào sau đây giúp vi khuẩn xâm lấn và lan tràn: | [
"Fibrinolysin.",
"Coagulase.",
"Protease.",
"Catalase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c79615f4a90c4a31a8d60ab7689fe8cd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Theo phân loại Dukes sửa đổi, giai đoạn B1 tương ứng với | [
"Tổn thương khu trú ở niêm mạc",
"Tổn thương giới hạn ở vách ruột và có di căn hạch",
"Tổn thương ăn lan nhưng không vượt quá cơ niêm và không di căn hạch",
"Tổn thương ăn lan hết niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f39782685ea4881abad3d4bfdbfb551 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Sắt không nên uống với loại đồ ăn nào? | [
"Đồ ăn giàu Canxi, sữa",
"Thực phẩm giàu Phospho",
"Đồ uống nhiều Tanin",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
38c951c45fda4a12905bb67d9c4b04b1 | Easy | [
"Periodontology",
"Anatomy"
] | Các nhóm chính của dây chằng quanh răng là? | [
"Nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm dọc, nhóm chẽ",
"Nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm vòng, nhóm chẽ, nhóm mào ổ răng",
"Nhóm mào ổ răng, nhóm ngang, nhóm chéo, nhóm chóp răng, nhóm chẽ",
"Nhóm chéo, nhóm xuyên vách, nhóm vòng, nhóm chẽ, nhóm mào ổ răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0871dc4b167e4dc98efa6821b22fe0bf | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phổi chủ yếu là: | [
"Ung thư phế quản",
"Ung thư hạch rốn phổi",
"Ung thư màng phổi",
"Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
60cbcf07f45d49a0894954f85a9ba905 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Có thể chia diễn biến của bệnh đái tháo đường ra làm 4 thời kỳ: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c7fd295779914e2a9b74e0f09ceb84d4 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | 72. Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
acf18c67460f4738a76d63473ea6d4d8 | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Triệu chứng lâm sàng của bệnh Basedow là gì? | [
"Run tay chân.",
"Gầy sút nhanh.",
"Ăn ít, tiểu ít.",
"Trầm cảm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e11d2bc040844dbabb027a14b187ee08 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | THUỐC được lựa chọn ĐẦU TIÊN trong điều trị SỐC PHẢN VỆ là: | [
"Diphenhydramin.",
"Na cromolyn.",
"Hydrocortison.",
"Epinephrine.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | D | 3 |
85c509fc1e6040c6865291209c187473 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Có bao nhiêu cách để loại chất độc ra khỏi cơ thể: | [
"1",
"2 (Trực tiếp và gián tiếp)",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96643fb2845e4f88bd9f0a0c37b959c2 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nhóm sulfonilureas chỉ định | [
"đái tháo đường típ 2, người lớn, không có thai",
"đái tháo đường típ 2, tiền đái tháo đường, hội chứng buồng trứng đa nang",
"tiền đái tháo đường, tăng đường huyết sau ăn không kèm biến chứng cấp",
"đái tháo đường típ 2, có chế độ ăn không ổn định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ccfadc52f5494614b7bf44fd47ed16ed | Easy | [
"Neurology",
"Cell Biology"
] | Nơron có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT: | [
"Có nhiều siêu sợi (xơ thần kinh) và siêu ống (ống siêu vi).",
"Nhiều thể Nissl.",
"Nơi tiếp nhận, xử lý và phản hồi thông tin.",
"Có n bộ nhiễm sắc thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6e93e69ded174d8eb9121feb466aabfa | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Các yếu tố cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho BN báng bụng? | [
"XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu",
"HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu",
"Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu",
"Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3fa5c866096746dbbc178b6c33b876af | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Phát biểu nào sau đây về thuốc nhuận tràng cơ học là sai: | [
"Là những chất không bị ly giải bởi các men tiêu hóa.",
"Có tác dụng làm tăng thể tích chất cặn bã.",
"Có tác dụng nhuận tràng nhanh sau vài giờ.",
"Ít gây độc tính nguy hiểm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
99af772caeaf40c78b4d1b359e65c5eb | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Chỉ định tháo lồng ở trẻ nhũ nhi trong trường hợp nào? | [
"Bệnh nhân đến trước 48h tình trạng bệnh nhân yếu",
"Bệnh nhân đến sau 48h tình trạng bệnh nhân tốt",
"Bệnh nhân đến trước 48h tình trạng toàn thân tốt",
"Bệnh nhân đến sau 48h tình trạng bệnh nhân yếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c00c590ddd304ce680b8ce68bf08650c | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Hoạt độ phóng xạ của một nguồn cho ta biết: | [
"số hạt nhân có khả năng phóng xạ của nguồn đó bị phân rã trong một đơn vị thời gian.",
"số tia phóng xạ phát ra từ nguồn trong một đơn vị thời gian.",
"số tia phóng xạ truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.",
"năng lượng mà nguồn có khả năng phát ra trong một đơn vị thời gian."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3492257a85b64300b85a97040cd294f8 | Medium | [
"Geriatrics",
"Gastroenterology"
] | Sự thay đổi chức năng sinh lý ống tiêu hóa ở người cao tuổi là | [
"Dòng máu qua tạng giảm",
"Thành phần Lipit giảm",
"Lượng abumin huyết tương giảm",
"Tổng lượng nước cơ thể giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2cac9beb8f5d4585aaedcb6b6f571053 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu đúng nhất về ý nghĩa của nghiệm pháp lọt: | [
"Là nghiệm pháp đánh giá có bất tương xứng đầu - chậu không",
"Dùng để xem ngôi thai có sinh được đường âm đạo không",
"Là nghiệm pháp áp dụng trong trường hợp bất tương xứng đầu - chậu",
"Là nghiệm pháp đánh giá ngôi thai có qua được eo trên không trong trường hợp nghi ngờ bất tương xứng thai nhi và khung chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fa440157ab2b4751b18dc5e299d7a5ad | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Tăng hấp thu sắt cần | [
"Vitamin C",
"Môi trường acid dịch vị",
"Protein có nhóm –SH",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b035a21632744cea1d2b46912998062 | Easy | [
"Urology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều Cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì? | [
"Thận",
"Phổi",
"Xương sống",
"Trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f9857de14c5414cbc3c6f585f517439 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Những bệnh lý nào sau đây có thể phát hiện trong khi khám hậu môn, NGOẠI TRỪ: | [
"Lỗ rò",
"Trĩ ngoại",
"Viêm",
"K trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b09cddab7e934a2eb6988eb314153960 | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất gì? | [
"Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang",
"Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang",
"Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt",
"Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, trực tràng, cột sống cùng cụt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cd635edcc7334a0eb8e0d44b41984313 | Medium | [
"Endocrinology",
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | Để thăm dò hình thái của tuyến nội tiết thường dựa vào, trừ? | [
"Chụp phóng xạ",
"Siêu âm",
"Khám lâm sàng",
"X Quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.