id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
12a3c67f0ddd4af9964ab60d4502463b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Cardiology",
"Neurology",
"Otolaryngology"
] | Các biến chứng của bệnh cúm là gì? | [
"Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng thần kinh, hội chứng Reye, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng",
"Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng tiêu hóa, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng",
"Biến chứng phổi, biến chứng tim mạch, biến chứng thận tiết niệu, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng",
"Biến chứng phổi, biến chứng gan, biến chứng thận ti1ết niệu, biến chứng thần kinh, viêm cơ, biến chứng tai mũi họng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4902f28eb03241da8a78130abf319070 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh Xquang tràn khí màng phổi | [
"nhu mô phổi co rúm",
"bóng tim to",
"phổi có vân",
"Trường phổi giãn rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5c35d512640d44d581106ead7af2f41f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn một câu sai sau đây về thuốc viên tránh thai loại phối hợp: | [
"Có chống chỉ định ở người bị bệnh tim",
"Ngoài tác dụng tránh thai, có thể dùng cho người bị đau bụng kinh vì có thể làm giảm được triệu chứng này",
"Có chống chỉ định ở người bị u vú",
"Có chống chỉ định ở phụ nữ có u buồng trứng nhỏ, nghi là u cơ năng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5c9d372f0295438ab39acf485d236cb3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Ophthalmology"
] | Triệu chứng mắt như cảm giác dị vật, sợ ánh sáng, chảy nước mắt, phù mí mắt, sung huyết và sưng kết mạc, thâm nhiễm cơ và tổ chức hốc mắt, thuộc giai đoạn nào của bệnh Basedow? | [
"Độ I",
"Độ II",
"Độ III",
"Độ IV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
77c8ff1f10b24f2ab4ca70471ae5eb6e | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Electrocardiography"
] | Hình ảnh chuyển tiếp đột ngột hình ảnh sóng R ở chuyển đạo V1, V2 trên ECG thường thấy trên tật tim nào? | [
"Thông liên nhĩ",
"Thông liên thất",
"Còn ống động mạch",
"Tứ chứng Fallot"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd670b4ba2d04bea952c3d55955cee75 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hướng điều trị và lời khuyên đối với sản phụ có dấu hiệu dọa đẻ non đúng nhất: | [
"Vẫn lao động bình thường",
"Nhập viện theo dõi điều trị",
"Cho thuốc giảm co",
"Không cần điều trị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fd3096d6a51a40de8a12a3b1df681492 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Cấu trúc mô học của chửa trứng toàn phần là: | [
"Có sự thoái hoá nước và phù mô đệm gai rau",
"Có sự tăng sinh thượng bì nguyên bào nuôi",
"Không có mạch máu trong gai, rau thoái hoá",
"Không có mô thai và gai rau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
45829d0c4b35419ea7e266fa7336dc02 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Toxicology"
] | Thuốc dùng giải độc đặc hiệu khi ngộ độc do morphin là: | [
"Pethidin",
"Codein",
"Naloxon",
"Fentanyl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
334317a081b14abd89fd5214e9c9087a | Medium | [
"Dermatology",
"Pediatrics"
] | 35.Tổn thương viêm da cơ địa ở trẻ dưới 2 tuổi diễn ra qua mấy giai đoạn? | [
"3",
"4",
"5",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
630b50f3bcf745d2bd6f86fe09cbf1c7 | Easy | [
"Physics",
"Other(No Category)"
] | Chọn đáp án đúng: Đơn vị đo từ trường cơ bản | [
"Tesla",
"Tens",
"Volt",
"Mens"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45c50a3677bb4ecfaaf64d67cb1b5e5e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm: | [
"Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.",
"Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn.",
"Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép.",
"Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
effedcfda4ce441d99ff292b9b89a259 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology",
"Radiology"
] | Phương pháp ít được sử dụng trong bệnh đái máu? | [
"Chụp tiết niệu không chuẩn bị",
"Chụp tiết niệu có chuẩn bị (UIV)",
"Chụp ĐM thận",
"Chụp BQ-niệu đạo ngược dòng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
821f613afea84180aabe9f42b3942ee7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Với u nang buồng trứng, hình ảnh khi chụp TC – vòi trứng thường thấy: | [
"Buồng TC bên có U bị choán chỗ",
"Vòi trứng bên có U bị dãn to",
"Vòi trứng bên có U bị kéo dài",
"Thấy rõ khối u buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3c5c25f130864037a035e7584fa0749d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Bilirubin cần gắn với chất nào để hòa tan được trong nước và không khuếch tán ra khu vực huyết quản? | [
"Albumin",
"Vitamin A",
"Kháng thể miễn dịch",
"Sắt huyết thanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
518c16e6092f4b0e812c68884a3a655b | Easy | [
"Embryology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vòi trứng được tạo ra từ đâu? | [
"Đoạn trên của cặp ống Muller.",
"Đoạn dưới của cặp ống Muller.",
"Đoạn chậu của xoang niệu-sinh dục.",
"Đoạn củ sinh dục của xoang niệu-sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9599345ec8d34957891355375fdf6520 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | thời gian siêu âm trong thai kì: | [
"3 lần, lần đầu lúc thai 11-15 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần",
"3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-25 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần",
"3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-32 tuần",
"3 lần, lần đầu lúc thai 11-13 tuần, lần 2 lúc thai 20-24 tuần, lần 3 lúc thai 30-35 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4b64c753e0f34bfdb1020b64dbcafdd8 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Kháng nguyên PPD được sử dụng trong test tuberculin có bản chất là: | [
"Vi khuẩn lao sống",
"Vi khuẩn lao sống đã làm giảm độc lực",
"Vi khuẩn lao chết",
"Protein có nguồn gốc từ vi khuẩn lao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fc18d133a2954b9bb95f2ec093e997b1 | Easy | [
"Pharmacology",
"Analytical Chemistry"
] | Khi định lượng các barbiturat bằng phương pháp đo quang, bước sóng để đo cường độ là: | [
"546nm",
"565nm",
"580nm",
"496nm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
30298ad6b82947618e2e9e34142339a7 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e1dcb85206f94c919ece947b60b38577 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Hệ số căng mặt ngoài ∂ (sigma) | [
"ở người bình thường (sigma) huyết thanh lớn hơn (sigma) nước cất (cùng nhiệt độ)",
"ở người ung thư xơ cứng động mạch thì (sigma) giảm",
"ở người bị bệnh gan mật thù trong nướ tiểu có muối mật thì nước tiểu giảm sẽ lànm cho bột diêm sinh thăgn hoa sẽ chìm khi rắc bột này lên mặt thoáng của nước tiểu",
"ở người bị choáng thid (sigma) tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
11c1743d92c54d418795e288256b4828 | Easy | [
"Dentistry"
] | Vật liệu tiếp xúc với mô tủy trong trường hợp lấy tủy buồng là | [
"GIC",
"MTA",
"Composite",
"Eugenate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5a0a07833ac7466795a147d2ed05a1a3 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi chẩn đoán là đám quánh ruột thừa thì có chỉ định mổ ngay: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d74a69ce654340bba47b251e90e97424 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Khi máu đi qua các mô: Hb gắn với CO2 tạo thành "carbaminohemoglobin" (HbCO2) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b2de53ed20bb45369da7c4552c47fe7e | Easy | [
"Neurology",
"Anatomy"
] | Cơ mông nhỡ, cơ mông bé và cơ căng mạc đùi, do dây thần kinh nào vận động ? | [
"Thần kinh mông trên",
"Thần kinh mông dưới",
"Thần kinh tọa",
"Thần kinh bịt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
01eb6772e688407c9df4acf1e024b245 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Hematology"
] | Lympho bào B là tế bào sản xuất kháng thể. | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
85a58be99f4a40f99b41f5c7a33906ee | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thế nào là rong huyết? | [
"Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.",
"Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.",
"Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.",
"Lượng máu kinh ra rất ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d9004a24ab4f47928997934570e79114 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Đặc điểm vỏ của vi khuẩn: | [
"Là một lớp nhảy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn",
"Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi",
"Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn",
"Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af81e7fe1b2145fd9cf1ff82b4568212 | Medium | [
"Pathology"
] | Điều gì xảy ra trong giai đoạn hủy hoại của viêm? | [
"Không còn sự hàn gắn của các tế bào",
"Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục",
"Sự hàn gắn của tế bào vẫn tiếp tục nhưng từng phần",
"Sự hàn gắn của tế bào bị mất tác dụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4642fe4af57542e1a53616edb243ef84 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Các barbiturat thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ bao nhiêu và điểm nóng chảy thay đổi từ: | [
"160 - 180°C và 100 - 180°C",
"170 - 180°C và 100 - 190°C",
"160-170°C và 100 - 180°C",
"170 - 180°C và 100 - 190°C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c8a825c4d5254c7aaa3c472721c9fa6b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào dưới đây phù hợp với bệnh cúm | [
"Tác nhân gây bệnh là 5 loại virus Ifluenza A,B,C,D,E",
"Virus cúm B và C hay gây các trận dịch lớn cho cộng đồng",
"Người bệnh và người lành mang trùng là nguồn bệnh duy nhất",
"Bệnh cúm bắt đầu lây khi bệnh nhân khởi sự sốt cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66bae2a75a484790a5199c9bfd4e68f8 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Hợp chất diethyl, dimethyl thủy ngân được sử dụng để: | [
"Thuốc trừ sâu, diệt nấm",
"Trị bệnh giang mai → Hg(CN)2",
"Thuốc sát trùng → Mercurochrom, Thimerosal",
"Tẩy giun hay nhuận tràng → Calomel (HgCl)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
35fa6769bf1749ff9d9dbe0045f31278 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Neurology",
"Physiology"
] | Thì nào của động tác nuốt được điều khiển bởi vỏ não: | [
"Thì miệng.",
"Thì họng.",
"a,b đúng.",
"Võ não không có vai trò chính trong chức năng nuốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8efac013544454abb4030f405729bdb | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư dạ dày thường xuất phát từ tế bào nào? | [
"Tế bào liên kết",
"Liên bào",
"Tế bào đặc biệt",
"Hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4621d736b74d4d4880448e2039155fb4 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 25 ngày tuổi ho, sốt 39 độ, thở 65 lần/phút, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào? | [
"Viêm phổi, uống kháng sinh tại nhà",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a06a803248dd42079b4990b7e4b1bafe | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Phân nhóm 3 gồm các bệnh có thể vào máu gây nhiễm khuẩn huyết? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d118a43acbaf418e90ad23cf72daa720 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhi nam 6 tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng vùng thượng vị. Nội soi: Phù sung huyết niêm mạc dạ dày, loét hành tá tràng, mô học dương tính và clotest dương tính với Hp, điều trị phù hợp nhất là gì? | [
"Ức chế bơm proton + Amoxicillin + Metronidaziol liều chuẩn",
"Ức chế bơm proton + amoxicillin + clarimycin + bismusth",
"Ức chế bơm proton + Amoxicillin + clarimycin + metronidazole liều chuẩn",
"Ức chế bơm proton + clarimycin + metronidazole"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0db6a03def07475f87aea516ba44f244 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn một câu đúng sau đây về tình trạng vô kinh: | [
"Gọi là vô kinh nguyên phát khi đến 18 tuổi vẫn chưa có kinh.",
"Gọi là vô kinh giả khi nguyên nhân từ buồng trứng chứ không phải từ tử cung.",
"Một nguyên nhân có thể có là do cường vỏ thượng thận.",
"Chỉ có thể điều trị bằng nội tiết."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
27308dcf4be14c5cb08643ea474385f6 | Easy | [
"Genetics"
] | Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là | [
"anticodon.",
"axit amin.",
"codon.",
"triplet."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5fd45f9a277443da98d12144825b18d2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy ở người lớn | [
"Hay xảy ra ở thùy dưới bên phải",
"Hay xảy ra thùy dưới bên trái",
"Hay xảy ra thùy giữa bên phải",
"Hay xảy ra thùy trên bên trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
68e377d75eec46dd984d9bfb55ffe343 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Lúc bắt đầu chuyển dạ bình thường pH máu da đầu thai nhi có giá trị nào: | [
"7,29",
"7,28",
"7,25",
"7,20"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a9765fbb69c2464c88bbffe88b094ce8 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Allergy and Immunology"
] | Thuốc được dùng ưu tiên để cấp cứu shock phản vệ là: | [
"Adrenalin",
"Isoprenalin",
"Terbutalin",
"Ephedrin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
32efb3d137394cb68ce4ea82ce208520 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Bệnh Gilbert là vàng da trước gan? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
cde9fe23f82d43a2892f81226e036fd3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thuốc nào sau đây để đối kháng khi bị ngộ độc Magnesium sulfat: | [
"Dextose 5%",
"Calcium gluconat",
"Magnesium gluconat",
"Adrenalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ae58b9a4706461f9e92f6e3b63f4cb6 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 6. Hormon có tác dụng tại tế bào đích thông qua hoạt hoá hệ gen là: | [
"Aldosteron.",
"Angiotensin.",
"Prostaglandin.",
"Histamin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d46d8bf93e3c4fe9bb4bf1c1698c3d53 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | 130. LD cho người lớn khoang 2-3mg là? | [
"Amphetamin",
"Aconitin",
"Quinine",
"Cocain"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b62d201afd8142a08904f7bbea89b24c | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong khám bụng ngoại khoa, khi hỏi bệnh cần khai thác: | [
"Đau bụng",
"RL tiêu hoá",
"Khám thực thể",
"Các XN cận lâm sàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
380d6786b2d241649125cef774782054 | Medium | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Một cô gái trẻ than phiền ho về đêm và khó thở. Tiến hành kiểm tra để chẩn đoán hen phế quản được thực hiện. Một điểm quan trọng nhất để xác nhận chẩn đoán là. | [
"X-quang ngực.",
"Chức năng phổi.",
"Mức huyết thanh IgG.",
"Kiểm tra đờm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
79a756ffcaed438884913802d5e35c6b | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Các biểu hiện của người có hành vi xa lạ, NGOẠI TRỪ | [
"Đau đầu, mất ngủ",
"Căng thẳng, lo âu",
"Ảo ảnh, ảo giác",
"lên cơn kích động hoặc ủ rũ, tránh giao tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
11833d94167d4191a88727df9ae3e5c7 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Ngay sau sinh hoặc sau một thời gian trẻ sơ sinh xuất hiện suy hô hấp khi không có khả năng thích nghi của các cơ quan có liên quan như hô hấp, tuần hoàn, thần kinh, chuyển hoá. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2bd8451332214a84a63ba0a5fedabb3c | Medium | [
"Molecular Biology"
] | Để nối hai đoạn Okazaki của DNA, trình tự nào về hoạt động của các enzyme dễ chấp nhận hơn cả? Cho rằng cả hai đoạn đều đã được tạo ra. | [
"Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase I (polymerase), ligase.",
"Polymerase I (5' ---> 3' exonuclease), polymerase III, ligase.",
"Ribonuclease, polymerase III, ligase.",
"Primase, polymerase I, ligase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9dcc62aed01447c0b4fa50b71c4b19e7 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong phản ứng khử hydro lần 2 của quá trình oxy hóa acid béo, coenzym là gì? | [
"NADH + H+",
"FADH + H+",
"FAD+",
"FMNH + H+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8bf6e3c48e6a4510b04d71c5a1074807 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Khi khám phụ khoa định kỳ, cần làm tế bào học âm đao cổ tử cung Pap’mear để: | [
"Phân biệt chủng vi khuẩn gây viêm âm đạo cổ tử cung",
"Đánh giá mức độ tổn thương viêm cổ tử cung",
"Phát hiện sự có mặt của tế bào ung thư cổ tử cung",
"Đánh giá mức độ lộ tuyến cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
064cee1bf44c491cb385e511466ff79e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm cổ tử cung mủ nhầy nguyên nhân: | [
"Do lậu và/hoặc Chlamydia trachomatis.",
"Do lậu",
"Trachomatis",
"Gardnerella vaginalis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fb78983a5c3044c888711b94ecdf2262 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu Hegar mô tả phần nào của tử cung khi có thai | [
"Đáy tử cung",
"Thân tử cung",
"Eo tử cung"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
c9ac3efc562f43efb41cc3a13a74abd6 | Hard | [
"Neurology",
"Vascular Surgery",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nữ, 55 tuổi, nhập viện vì liệt hai chi dưới. Bệnh khởi phát sáng cùng ngày nhập viện, ngủ dậy thấy liệt hai chân kèm bí tiểu, khám ghi nhận thêm mất cảm giác đau nhiệt từ rốn xuống 2 chân, còn cảm giác vị thế khớp và rung âm thoa. Chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất? | [
"U tuỷ",
"Áp xe ngoài màng cứng tuỷ",
"Nhồi máu tuỷ",
"Viêm đa rễ và dây thần kinh cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ba364bb66b934d31af252e9352b4dcd9 | Easy | [
"Psychiatry",
"Oncology"
] | Kubler – Ross (1970)là một trong những ít người nghiên cứu tâm lý về cái chết, những nghiên cứu đó của bà được thực hiện trên nhóm người bệnh nào? | [
"Nhóm người bệnh ung thư",
"Nhóm người bệnh HIV/AIDS",
"Nhóm người bệnh mãn tính",
"Nhóm người bệnh hiếm gặp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8fefad45b2ba47e28ecce73da8fcc38f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Hooc môn giáp tác động lên các mô đích sau đây ,ngoại trừ | [
"Hệ thần kinh",
"Ống thận",
"Tuyến sinh dục",
"Tế bào biểu mô ruột non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5ab48f78b6684e55bb73a1e4cf905f7b | Easy | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Nephrology"
] | DMSA : có nhóm thiol liên kết với kim loại nặng như: | [
"As, chì",
"Hg",
"crom",
"cadimi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3c536bb9247f48f3a3eb5c31e8a0c1f3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỉ lệ gặp U nang nhầy buồng trứng là: | [
"Khoảng 60%",
"Khoảng 30%",
"Khoảng 10%",
"Khoảng 1%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
820a635a9dea41a6ace7af2df3b43c18 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | Kỹ thuật hồi sức tim phổi, gồm 3 biện pháp cơ bản theo thứ tự là ( ). | [
"đường thở êm, nén tim ngực, hô hấp nhân tạo",
"đường thở êm, hô hấp nhân tạo, nén tim ngực",
"nén tim ngực, đường hô hấp mở, hô hấp nhân tạo",
"A, B, C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5af84a2d55c94f5792f7d5805b0c2ce9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu chửa ở vòi trứng, trứng có thể làm tổ ở 4 vị trí khác nhau. Chọn một câu đúng nhất về vị trí làm tổ của trứng theo thứ tự hay gặp nhất cho đến ít gặp nhất: | [
"Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ, Đoạn eo,",
"Đoạn bóng, Đoạn loa vòi, Đoạn eo, Đoạn kẽ",
"Đoạn bóng, Đoạn kẽ, Đoạn eo, Đoạn loa vòi,",
"Đoạn bóng, Đoạn eo, Đoạn loa vòi, Đoạn kẽ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3223afed55244a50a74842e97c20f4ee | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân sau đây đều gây thống kinh thứ phát; NGOẠI TRỪ: | [
"Tư thế tử cung bất thường do viêm dính",
"U xơ tử cung choán lối ra của máu kinh",
"Sẹo chít hẹp lỗ cổ tử cung",
"Cơ thể dễ kích thích đau, dễ xúc động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7d3513cf066f4c36b92207b81df4de6d | Easy | [
"Neurology",
"Pulmonology"
] | Vai trò của nồng độ ion H+ trong dịch mô não: | [
"Kích thích trực tiếp lên trung tâm hít vào .",
"Kích thích trực tiếp lên trung tâm thở ra.",
"Kích thích trực tiếp lên trung tâm hoá học.",
"Kích thích lên receptor nhận cảm hoá học ở xoang cảnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
df31b71b1b34414587bf6f3698366f12 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thời gian nung bệnh trung bình của bệnh lỵ trực khuẩn kéo dài bao nhiêu ngày dưới đây | [
"1-2 ngày",
"1-4 ngày",
"1-5 ngày",
"1-3 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c27a8eeae4894838b941674a3e74d818 | Challenging | [
"Endodontics"
] | Ống tủy nào sau đây hay bị bỏ sót trong lần điều trị tủy đầu tiên? | [
"Ống gần ngoài thứ 2 của răng hàm lớn hàm trên",
"Ống gần giữa của răng hàm lớn hàm dưới",
"Ống tủy phía lưỡi của răng cửa hàm dưới",
"Cả 3 đáp án trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d0bd9acd00f4cd09241932eabbc0333 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm VGB trở về bình thường sau bao lâu? | [
"1-2 THÁNG",
"3-6 tháng",
"2-4 tháng",
"3-4 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
906ce99d36a64991ba59b4025aa2ca32 | Medium | [
"General Medicine",
"Infectious Diseases",
"Eastern Medicine"
] | Cảm mạo phong hàn chẩn đoán là? | [
"Biểu nhiệt",
"Lya nhiệt",
"Biểu hàn",
"Lý hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
458cb87a783c43ecbb14ffb68afa07e1 | Easy | [
"Dentistry",
"Radiology"
] | Phân tích phim sọ nghiêng của tác giả nào phổ biến nhất thế giới là? | [
"Charles H. Tweed",
"Steiner",
"Robert M. Rickett",
"Reed Holdaway"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
efb8538fa3be436b9cd984e5dbb60901 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám: | [
"Tràn dịch khoang màng phổi",
"Tràn khí khoang màng phổi",
"Kén khí phổi",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6b6bd737a4c242a5b5e2668e8ab38d14 | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Nguyên lý của dụng cụ xác định chỉ số OSTA trong đánh giá nguy cơ loãng xương là: | [
"Dựa vào mối liên hệ giữa BMI với tuổi",
"Dựa vào mối liên hệ giữa cân nặng và tuổi",
"Dựa vào mối liên hệ giữa mật độ xương với tuổi",
"Dựa vào mối liên hệ giữa chiều cao với cân nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a26dcfca992c481398286a82eeb19db6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Ung thư nội mạc tử cung có nguồn gốc từ tế bào nào? | [
"Tế bào đệm nội mạc",
"Tế bào biểu mô tuyến nội mạc",
"Tế bào sợi (xơ)",
"Tế bào cơ trơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
301e6f5f8d97476f9b77a7892bb705b2 | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Nguyên nhân chính tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt: | [
"Chưa rõ nguyên nhân",
"Chấn thương",
"Giả thuyết về hormone",
"Sự tăng sinh tế bào tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a3112ff0bd04d23b5081f95adc9f181 | Challenging | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Bệnh nhân 28 tuổi, đứt dây thần kinh cơ bì P, đã phẫu thuật nối thần kinh và bất động, bệnh nhân đến trung tâm CHPHCN sau phẫu thuật 1 tuần. Hiện tại: teo cơ nhị đầu cánh tay P. Để phục hồi thể tích và khối lượng cơ nhị đầu cánh tay P, bác sĩ chỉ định: | [
"Điện xung, kích thích cơ 20-30 lần/1 lượt, thời gian 10-20 phút, một ngày điều trị 1 lần",
"Điện xung, kích thích cơ 20-30 lần/1 lượt, thời gian 10-20 phút, một ngày điều trị 2 lần",
"Siêu âm trị liệu, cường độ 3w/cm2, thời gian 5-10 phút, một ngày điều trị 1 lần",
"Siêu âm trị liệu, cường độ 3w/cm2, thời gian 5-10 phút, một ngày điều trị 2 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ff870675c21f4f1ebc177264330f5ff9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Dấu hiệu của hội chứng xâm nhập: | [
"Ho cơn rũ rượi",
"Khàn tiếng liên tục",
"Khó thở thì thở ra",
"Nghe phổi có rales ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f7c20f594a694a71a1ea30302d43aee5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Trong bệnh Basedow các nang giáp có thể thay đổi hình thái như? | [
"Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB dẹt",
"Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB bình thường",
"Dãn rộng, lòng nang chứa đầy keo, các TB loạn sản",
"Dãn rộng, lòng nang chứa ít keo, các TB quá sản tạo nhú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a9128c6308274822a18fff43d4156385 | Easy | [
"General Medicine"
] | Thời gian gửi báo cáo năm đối với các cơ sở có kinh doanh, sử dụng thuốc kiểm soát đặc biệt | [
"Trước ngày 25/12 năm đó",
"Sau ngày 25/12 năm đó",
"Trước ngày 15/01 năm sau",
"Trước ngày 15/02 năm sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dbf68912cdf54ecba26501dde78daa01 | Medium | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | theo WHO 2013, chỉ định chiếu đèn khi (Tiếng Việt) | [
"vàng da trong 2 ngày sau sinh ở bất kỳ vị trí nào (Tiếng Việt)",
"vàng da rõ ở cánh tay, cẳng chân (Tiếng Việt)",
"vàng da trẻ non tháng (Tiếng Việt)",
"vàng da do nhiễm trùng (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7d48eed80303473fbcddb0b302d52451 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ thường do các nguyên nhân: | [
"Rau bong non.",
"Rau tiền đạo.",
"Vở tử cung.",
"A, B, C đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6bbac87942114de489f7f35b24da52f8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Đây là sản phẩm thuộc chu trình pentoé, phản ứng này có tên enzym và sản phẩm tạo thành là gì? (2) Sed.7P + PGA ----> | [
"Transaldolase, F6P + PGA",
"Transcetolase, F6P + Ery.4P",
"Transaldolase, F6P + Ery.4P",
"Transcetolase, F6P + PGA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bd3f3475d63b41dfb05e1012aa67c935 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Đối với hầu hết các bệnh truyền từ động vật sang người thì: | [
"Động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu",
"Người là nguồn truyền nhiễm chủ yếu",
"Côn trùng là nguồn truyền nhiễm chủ yếu",
"Chất thải của động vật là nguồn truyền nhiễm chủ yếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a7b4d4366174c97885cdb20db46967e | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Về đại thể, viêm lao được chia thành mấy thể? | [
"2 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập",
"3 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa",
"4 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa, thể vàng sống",
"5 thể: thể riêng lẻ, thể xâm nhập, thể nhuyễn hóa, thể vàng sống, thể hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4fa3ad99596f4e77a4c22d161b0055f1 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Số phận của acetylCoA có nguồn gốc từ thoái hóa acid béo có thể là gì? (Chọn câu trả lời đúng nhất) | [
"Tạo cetonic để gan trực tiếp sử dụng",
"Theo chu trình Krebs hoặc tạo tiền chất của Hb",
"Tổng hợp glucid, lipid, acid béo, acid nucleic",
"Thoái hóa đến cùng tạo CO2 + H2O, tạo thể cetonic, tổng hợp acid béo, tổng hợp cholesterol và một số chất khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ffcdba9f7a5a4baf9d022a11c3b8c7e9 | Medium | [
"General Medicine",
"Geriatrics",
"Pediatrics"
] | Số lượng thuốc người già và trẻ em sử dụng so với các đối tượng khác theo nghiên cứu về tuổi tác trong marketing dược là: | [
"Nhiều hơn",
"Ít hơn",
"Bằng nhau",
"Lớn hơn hoặc bằng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d69ad1affc244270b350f28c8783947b | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Khẳng định nào đúng đối với quá trình biểu hiện gen ở Pro- và Eukaryote: | [
"Sao chép và sữa chữa mRNA xảy ra sau phiên mã",
"Sự dịch mã mRNA bắt đầu trước khi kết thúc phiên mã",
"RNA polymerase có thể gắn vào promoter nằm ở vùng thượng nguồn từ điểm bắt đầu phiên mã",
"tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
588f293d3a86475184a081d14bc01647 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày - tá tràng thì dấu hiệu bụng cứng như gỗ, co cứng thành bụng là một triệu chứng bao giờ cũng có nhưng ở các mức độ khác nhau và có giá trị bậc nhất trong chẩn đoán? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c4b7f59cfc7d4d8b82499f8c870d1313 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày thường gặp ở vị trí nào? | [
"Đáy vị",
"Hang vị",
"Tâm vị",
"Thân vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b888b81a729449568f8fba92975db538 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai trong ổ bụng phát triển lớn hơn 7 tháng có thể chờ đợi và mổ khi thai khoảng 36-38 tuần, sản phụ phải được nhập viện và theo dõi nghiêm ngặt. Thái độ xử trí nên ưu tiên cứu mẹ trước vì tỷ lệ tử vong mẹ cao tới: | [
"15,85%.",
"14,85%.",
"12,85%.",
"0,85%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6995f133e1634a7c917101d3a2828448 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Hở eo tử cung do các nguyên nhân sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Do nong cổ tử cung không đúng kỹ thuật.",
"Do rách cổ tử cung ở lần sinh trước.",
"Do phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung.",
"Do cắt đoạn hay khoét chóp cổ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd517b3ee87b470f98f642cc62bec154 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Vàng da mà sắc vàng tươi sáng (hoàng đản nhiễm trùng) là do? | [
"Hàn thấp",
"Thấp nhiệt",
"Tỳ hư",
"Phong hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d38595273ec451ba98be874a60cffad | Easy | [
"Pulmonology",
"Public Health"
] | Chiếm 90% tổng lượng bụi bị giữ lại ở phổi, là loại chủ yếu gây bệnh bụi phổi nguy hiểm nhất là bụi có kích thước bao nhiêu? | [
"<0,1 micromet",
"2-3 micromet",
"5-10 micromet",
"10-20 micromet"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d30fd4f587f6424383717674075c9c8f | Medium | [
"General Medicine",
"Palliative Medicine"
] | Nhóm thuốc corticosteroid thường được phối hợp cùng các thuốc giảm đau khác để điều trị triệu chứng nào sau đây? | [
"Đau do tổn thương thần kinh gây co giật.",
"Đau do tổn thương thần kinh ngoại vi.",
"Đau do tổn thương, phù nề, chèn ép.",
"Đau do di căn xương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eac2f496773748c38a5cadd4b282209c | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Chân hình chữ X hoặc chữ O ở trẻ em do? | [
"Thiếu Vitamin PP",
"Thiếu Vitamin D",
"Thiếu Vitamin C",
"Thiếu Vitamin K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1fcb6a09eff34276acff662656bcea66 | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Bệnh nhân ung thư cần được đánh giá đau và kiểm soát đau vào thời điểm nào là tốt nhất? | [
"Ngay từ khi được chẩn đoán bệnh.",
"Sau khi được điều trị bằng các biện pháp đặc hiệu,",
"Khi bệnh được chẩn đoán ở giai đoạn cuối."
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
49782966fec94801a8129325dfef53b5 | Medium | [
"Pulmonology",
"General Medicine"
] | Khí này có tên gọi và công thức là gì? Đây là khí không màu, có khả năng gây ngạt mạnh, có mùi, đôi khi hoà tan trong nước tạo thành acid sunfurous. | [
"Hydro sunfua, HS",
"Carbon dioxyd, CO2",
"Lưu huỳnh đioxyd, SO2",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
469274b6852241a7b04cd925059d72f3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn một câu đúng nhất trong những câu sau về nguyên nhân gây ra chuyển dạ: | [
"Chuyển dạ xảy ra là do sự căng quá mức của cơ tử cung",
"Nguyên nhân chính gây ra chuyển dạ là sự giảm đột ngột của 2 nội tiết Estrogen và Progesteron",
"Các chất Prostaglandin có vai trò chính gây ra chuyển dạ",
"Các chất Prostaglandin có vai trò cơ bản trong một chuỗi các cơ chế gây chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1450ae715d7e431692bba3b7d8283383 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | 3 vị trí thường gặp gây đái máu đại thể là? | [
"Thận- niệu quản- bàng quang",
"Thận- niệu quản- niệu đạo",
"Thận- bàng quang- niệu đạo",
"Niệu quản- bàng quang- niệu đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
441f10e39e54492f9a0b8d28e9900a06 | Easy | [
"Psychiatry",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Khuyết tật được phân thành các nhóm sau: | [
"Vận động, giác quan, nội tạng",
"Tâm thần, thể chất, đa khuyết tật",
"Chậm phát triển trí tuệ, giảm thị lực, giảm thính lực",
"Rối loạn ngôn ngữ và giao tiếp, rối loạn vận động và giác quan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2e7b26a3060b402d97fd508a319d5492 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Khi mổ bàng quang nên bơm hơi hoặc huyết thanh vào bàng quang để làm gì? | [
"Để thành trước và sau bàng quang khỏi dính vào nhau",
"Để đẩy phúc mạc lên cao, mổ không phạm vào các tạng trong ổ bụng",
"Làm giảm bớt chảy máu trong phẫu thuật",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
03566d4f05954f3da7ebe37e0f2483e5 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm: | [
"Là áp suất tồn tại tại các phế nang",
"Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển",
"Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi",
"Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0bc1d4791b534c4c8c5a9de84f345c52 | Medium | [
"Toxicology",
"Hematology",
"Emergency Medicine"
] | 115. Xanh methylene sử dụng để điều trị? | [
"Bệnh nhân thiếu enzyme GEPD",
"Lượng oxy mô tăng cao",
"Methemoglobin",
"Nồng độ metheglobin <30%."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.