id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
61136aaec32646368bd648421f97edab | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Để chẩn đoán ung thư cổ tử cung cũng như tiên lượng bệnh, chủ yếu dựa vào: | [
"Siêu âm bụng",
"Khám lâm sàng",
"Nội soi tử cung",
"Sinh thiết mô bệnh học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6991a69a60ea4fcca5aa0c6ec57ac461 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tư thế của thai nhi nằm trong buồng TC phụ thuộc vào: | [
"Hình thể TC",
"Hình thể thai nhi",
"Cử động của thai nhi & co bóp TC",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9894ab14a034322abbbc8b49438b80b | Medium | [
"Urology",
"Eastern Medicine"
] | Trong điều trị viêm đường tiết niệu, Đông Y thường sử dụng phương pháp nào? | [
"Đông trùng hạ thảo",
"Râu bắp, bông mã đề",
"Gừng, tỏi",
"Bạc hà, lá chanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a2c6cd4890a64d1693bcef0790fca153 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | 19. Hen phế quản trong cơn mà biểu hiện triệu chứng người bứt rứt sợ nóng, môi đỏ, đờm dính vàng, thích uống nước lạnh, đại tiện táo, lưỡi đỏ, rêu ... sác, điều trị châm cứu theo phương pháp phù hợp: | [
"Châm tả",
"Bình bổ bình tả",
"Cứu",
"Bổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6ad52205035b4a04b42f56014425e10c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Nhìn đơn thuần có thể phát hiện, ngoại trừ: | [
"Trĩ",
"Sa hậu môn – trực tràng",
"U trực tràng, đại tràng",
"Nứt kẽ hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
83c355d758c54191a20eac00af27e163 | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Vị trí ung thư phổi thường gặp ở: | [
"Phế quản thùy",
"Phế quản gốc",
"Tiểu phế quản tận",
"Phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
82fcef164b3c4edcbb3ecd2258791c16 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | _ Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt mang tai: | [
"Chỉ có một loại nang tuyến.",
"Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và năng pha.",
"Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha.",
"Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3e1884d619674addba49446de77a076a | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trĩ được gọi là trĩ triệu chứng gặp trong các trường hợp: ung thư trực tràng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d96527b1971c41a28bd32e9e64c9cd8e | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tỉ lệ TDMP do Lao | [
"0.2",
"0.4",
"0.3",
"25-37%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9f40e2f4d17846ef86bbcbc3b6b1eec1 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Internal Medicine"
] | Để tránh tái phát sỏi acid uric cần? | [
"Hạn chế rau xanh trong chế độ ăn.",
"Hạn chế thức ăn nhiều lipid.",
"Hạn chế thức ăn chứa nhiều purin và protein.",
"Chế độ ăn nghèo các acid amine có lưu huỳnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eb05633b421c4052b49492ef47a0ae99 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Khi dẫn lưu bàng quang trên xương mu, cần phải khâu cố định bàng quang xung quanh ống thông lên cân trắng thành bụng nhằm mục đích gì? | [
"Để bàng quang mau liền hơn",
"Để cách lý khoang Retzius",
"Để cách ly khoang phúc mạc",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1a96dbfb4eb42bda69d7c9088a7456d | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Trong hệ thống Operon lactose, RNA polymerase: | [
"gắn với operator để phiên mã.",
"gắn với promoter khi repressor bất hoạt.",
"gắn với promoter khi lactose hoạt hóa regulator.",
"gắn với các gen cấu trúc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a76e1ea889094285957efdc28a8092c1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Biến chứng của loét dạ dày mạn tính là? | [
"Xuất huyết tiêu hóa, thủng dạ dày, ung thư hóa",
"Thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư hóa",
"Hẹp môn vị, xuất huyết tiêu hóa, ung thư hóa",
"Xuất huyết tiêu hóa, thủng dạ dày, hẹp môn vị, ung thư hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8e8019b761d94d9888acb87252e9b380 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trên siêu âm, hình ảnh phôi thai bắt đầu thấy rõ từ khi? | [
"5 tuần vô kinh",
"7 tuần vô kinh",
"9 tuần vô kinh",
"10 tuần vô kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9faec9c12e424bc69fc2f6ff42243d64 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | d.Thay pirimidin thành purin
Câu 3: Đột biến tự nhiên là do | [
"hóa học",
"vật lý",
"sinh học",
"tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cc8d1363786845b2b3e67fd2fe976d1c | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | 92, Khi xét nghiệm máu thấy đường máu có giá trị 7,5 mmol/L. Kết luận đúng là gì? | [
"Bị rối loạn dung nạp đường huyết và cần theo dõi thêm",
"Bị tiểu đường",
"Cần theo dõi thêm",
"Bị rối loạn lipid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6833641274e4479e97c38a4676d74a47 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hạ đường huyết độ II là đường huyết dưới ngưỡng | [
"3.0mmol/L",
"3.9mmol/L",
"5.0mmol/L",
"2.8mmol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eb6ab968ec194c269ae682484df2f4ba | Easy | [
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Múa giật hay gặp ở: | [
"Trẻ trai",
"Trẻ gái",
"Trẻ gái > trẻ trai",
"Trẻ gái = trẻ trai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f52618019f3e4f10b8497a69b254aa37 | Medium | [
"Anesthesiology",
"General Medicine"
] | Có thể chỉ định ketamin gây mê trong trường hợp nào: | [
"Hen phế quản",
"Phù não",
"Cao huyết áp",
"Tiền sản giật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
51c0c3434da4461a9409cf1a6c73852a | Easy | [
"Dentistry",
"Infectious Diseases"
] | trong phân lọai bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn là | [
"do Candida",
"do Herpes tiên phát",
"do Treponema pallidum",
"do Varicella zoster"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c689da5548d54d4b860bc341def6e9f2 | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Khi trật khớp vai rõ ràng thì chụp Xquang để làm gì? | [
"Xem trật khớp vai loại nào",
"Xem các tổn thương xương kèm theo (nếu có)",
"A và B đúng",
"A và B sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3dc6b2e022c64f5eb3d69a2a836c4282 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
54a4ca5e0ade4f0eb57c491de862b493 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ tử cung thường gặp, trừ một? | [
"Nhiễm HPV (human papillary virus)",
"Nhiễm nấm Chlamydia",
"Dùng thuốc tránh thai, thuốc ức chế miễn dịch kéo dài",
"Thường gặp ở tuổi trẻ <20 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
89ac8bd3fce54f958c297ad95a781395 | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Các dạng O2 và CO2 trong máu: | [
"Dạng hoà tan O2 và CO2 là dạng vận chuyển chủ yếu.",
"Dạng kết hợp là dạng tạo ra phân áp khí trong máu.",
"Dạng kết hợp là dạng vận chuyển của khí.",
"Dạng hoà tan và kết hợp không có liên quan với nhau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4295011c8b63432d8bd9d87e7886923b | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Công thức tính khoảng cách từ răng đến tâm vị dạ dày (X) là gì? | [
"1/2 chiều cao - 6,5 cm",
"1/3 chiều cao - 6,5 cm",
"1/4 chiều cao - 6,5 cm",
"1/5 chiều cao - 6,5 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
725d88af30804cf28d0cb2dd4e2d5d4c | Easy | [
"Biochemistry"
] | Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc αD-glucose: | [
"Tinh bột, glycogen, dextran",
"Cellulose, glycogen, Acid hyaluronic",
"Glycogen, maltose, fructose",
"Maltose, saccarose, lactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3c29adf605ff47be9ef3885a359bcb48 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Xác định tuổi thai 12 tuần, yếu tố nào chính xác nhất | [
"Kích thước túi thai (GS: gestation sac).",
"Túi ối (amniotic sac: AS)",
"Chiều dài đầu mông (CRL: Crown-rump length).",
"Đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài xương đùi..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43b4f98169aa4422a2413af26f435048 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hình ảnh lậu cầu trên phết nhuộm Blue Methylen là: | [
"Song cầu gram âm ngoại tế bào",
"Song cầu gram âm nội tế bào",
"Song cầu gram âm nội ngoại tế bào",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4d004ae5283145f8a3f68307e6fe6726 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thiết đồ cắt ngang dây rốn có: | [
"1 động mạch, 2 tĩnh mạch",
"2 động mạch , 1 tĩnh mạch",
"2 động mạch, 2 tĩnh mạch",
"1 động mạch, 1 tĩnh mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
424f8c622dac485ab907fbccd7e73bc6 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Đặc điểm nào sau đây không được quy định trong chức năng của bác sĩ gia đình trong hệ thống y tế? | [
"Nhà quản lý.",
"Nhà lãnh đạo.",
"Người hòa giải các mâu thuẫn giữa các thành viên trong gia đình,",
"Nhà điều phối chăm sóc sức khỏe."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4b99684f73d14739b3f201d1d603b057 | Medium | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Geriatrics"
] | Đối với bệnh nhân liệt toàn thân, cần xoay trở 2 giờ/lần để: | [
"Phòng ngừa loét ép, dễ vệ sinh, bệnh nhân đỡ mỏi...",
"Tránh teo cơ, cúng khớp",
"Phòng ngừa loét ép, tránh teo cơ, cứng khớp",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3f0b7d09eb8045a285808e6c297a1396 | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Khi báo tin xấu, các chuyên gia chăm sóc sức khỏe nên khuyến khích bệnh nhân kiểm soát tình hình bằng lượng thông tin mà bệnh nhân muốn được cung cấp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dfe3d5aae05e43b3b3f67ff2dee9e275 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị nội khoa (kích thước khối u) dựa trên nguyên tắc: | [
"U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở buồng trứng",
"U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở tuyến yên",
"U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở vùng dưới đồi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c57a5adaa85948d2a53e07ac2c51f4f2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nguyên tắc mổ cắt u nang buồng trứng xoắn: | [
"Nếu chưa hoại tử gỡ xoắn nhẹ nhàng và bóc nang .",
"Gỡ xoắn nhẹ nhàng rồi bộc lộ khối u ra khỏi ổ bụng.",
"Gỡ xoắn và bộc lộ khối u ra khỏi ổ bụng rồi cặp cắt cuống u. Cặp cuống khối u trước khi gỡ xoắn.",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f9097e6fb204cdeaadcd9ecb8128104 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Phim chụp XQ tim phổi thẳng đứng đúng kỹ thuật | [
"Tách được 2 xương bả vai ra ngoài trường phổi",
"Hít vào sâu",
"Thấy được toàn bộ cột sống ngực",
"Đứng thẳng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
37a22b6da56d45ba8a01fd1be06b78f0 | Easy | [
"Pathology",
"Oral and Maxillofacial Surgery"
] | Nang ống mũi khẩu cái hay gặp nhất ở lứa tuổi: | [
"30 – 60 tuổi",
"Ngoài 60 tuổi",
"Dưới 10 tuổi",
"Dưới 30 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
91ceb4289cbb4b2a8b2ba84dff4a4f2e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về "Cắt tử cung bán phần", phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Cắt đáy và thân tử cung để lại cổ tử cung",
"Thường chỉ dùng ở những trường hợp chưa đủ con",
"Ít tai biến và biến chứng hơn so với cắt tử cung toàn phần",
"Có thể cắt qua nội soi ổ bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
39ba5df045d541ee86794d7ae7950bf8 | Medium | [
"General Medicine",
"Dermatology"
] | Vai trò của tá dược THUỐC MỠ KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây? | [
"Tăng cường sự phân tán dược chất.",
"Dẫn thuốc thấm vào nơi cần điều trị.",
"Không có tác dụng dược lý riêng và không cản trở dược chất phát huy tác dụng.",
"Chống tác dụng của vi khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a37a3fad0b61465bb62a36d1ed4c425c | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Phương pháp vừa có tác dụng chẩn đoán vừa có tác dụng điều trị chửa ngoài tử cung là: | [
"Điều trị bằng hoá chất",
"Dùng thuốc giảm đau và theo dõi.",
"Nạo niêm mạc tử cung.",
"Nội soi ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0aee16ba4a7447fb8ee8b9dca03a5c0a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong thủ thuật sinh ngôi chỏm, cần giữ đầu cúi cho đến khi: | [
"Đầu xuống đến vị trí +3",
"Sau khi ụ chẩm của đầu thai đã sổ ra khỏi âm hộ",
"Hạ chẩm của đầu thai tỳ vào bờ dưới khớp vệ",
"Luôn giữ đầu cúi cho đến khi cả đầu và mặt thai đã ra khỏi âm hộ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f028f772bbe4598a3d3fbf6116066aa | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery",
"Gastroenterology",
"Urology"
] | Viêm ruột thừa ở trẻ em hay nhầm với sỏi tiết niệu đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
698218847d64424fb0b3a3414d92f501 | Medium | [
"Endocrinology",
"Emergency Medicine"
] | Tử vong trong suy thượng thận cấp thường do nguyên nhân gì? | [
"Hạ thân nhiệt",
"Nhiễm trùng nặng",
"Trụy tim mạch",
"Suy kiệt nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a3e59bbde40342e491d4e56b76eec461 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Trong tiến triển tốt của lao sơ nhiễm, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời, hình ảnh tổn thương phổi trên xquang sẽ mất sau. | [
"1-2 tháng",
"2-3 tháng",
"3-5 tháng",
"6-12 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
132097ae4fed4a2891c27a6788881c50 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên xương là: | [
"Tăng hoạt tính của huỷ cốt bào.",
"Tăng hoạt tính của tạo cốt bào.",
"Tăng nồng độ ion Ca++ trong máu.",
"Tăng hấp thu ion Ca++ ở ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
de40668f1ea24d1083e63926435851de | Challenging | [
"Hematology",
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Tăng birirubin tự do: 1. Làm nước tiểu có muối mật, sắc tố mật 2. Làm nước tiểu có muối mật 3. Gặp trong vàng da do tan máu (trước gan) 4. Có thể gây nhiễm độc não bộ 5. Tổ chức mỡ cũng có màu vàng. Chọn tập hợp đúng: | [
"1, 2, 2003",
"2, 3, 2004",
"3, 4, 2005",
"2,3, 2005"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eaafe766cf124043835dfdabd392098c | Easy | [
"Periodontology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh viêm lợi do uống thuốc tránh thai là: | [
"Bệnh lợi thay đổi bởi yếu tố toàn thân",
"Bệnh lợi chỉ do mảng bám",
"Bệnh lợi thay đổi bởi thuốc",
"Bệnh lợi liên quan đến rối loạn máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1bc306661d91406795be5fbdf104e376 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Loét dạ dày cấp tính có phản ứng viêm nào là chủ yếu? | [
"Phản ứng rỉ, phản ứng tăng sinh",
"Phản ứng tăng sinh, phản ứng hư biến",
"Phản ứng rỉ, phản ứng hư biến",
"Phản ứng rỉ, phản ứng tăng sinh, phản ứng hư biến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
eb33d70e519b4877ad96a406707fdd5b | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong tự nhiên, Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ? | [
"Hoạt động núi lửa",
"Phản ứng quang hoá",
"Cháy nổ hầm mỏ",
"Hàn hồ quang điện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0be365a3754d4cd3934e9dcdc2f39ffe | Easy | [
"Anesthesiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau khi được chuyển từ phòng hồi sức về khoa, trong ngày hậu phẫu đầu tiên dấu hiệu sinh tồn của sản phụ được theo dõi mấy giờ 1 lần: | [
"Mỗi 1 giờ/lần",
"Mỗi 2 giờ/lần",
"Mỗi 4 giờ/lần",
"Mỗi 6 giờ/lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43a667fddaaa4e78869d82e4d2c2b815 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Dạng lao thường gặp ở trẻ em là gì? | [
"Lao sơ nhiễm",
"Lao kê",
"Lao phổi",
"Lao màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8a4be1ca5af4370ba3d4816d3566d1e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp là gì? | [
"HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng",
"Men gan tăng gấp 2-5 ULN",
"HBsAg và HBeAg dương tính",
"HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1bef60731d9d4bb4b8078dfd521925c1 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Những thuốc nào thích hợp với rượu thuốc: Thuốc thanh nhiệt? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d3d8e80338a145259d9d348ffde9766a | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pathology"
] | Sụn nắp thanh quản và vành tai là: | [
"Sụn chun",
"Sụn lẫn xương",
"Màng sụn",
"Sụn trong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3cd2d5239d5b455199ebfa43667a0cf8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: ung thư hậu môn trực tràng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7ada39c1051740bf8ec973276be4b1e9 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | TG, Photpholipid, Cholesterol, Cholester rol este, protein <br /> Số các thành phần tham gia vào cấu tạo hạt vận chuyển Lipid ( Lipoprotein) là | [
"5",
"4",
"3",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f01d041205604527a334b9638bfba662 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong xử trí khó thở cấp ở bệnh nhân COPD, liệu pháp thở oxy lưu lượng cao ngay từ đầu có nguy cơ làm gì? | [
"Giảm O2 máu",
"Tăng O2 máu",
"Giảm CO2 máu",
"Tăng CO2 máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
603c986979d54b9db172b8b1f7fd05ab | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định đặt vòng tránh thai nào sau đây sai: | [
"Rong kinh, rong huyết chưa rõ nguyên nhân",
"Viêm cổ tử cung do Clamydia",
"Tiền sử thai ngoài tử cung",
"Bệnh béo phì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8d3a0b293e214cd9831628d12be613cd | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Nghe kém tiếp nhận gặp trong các trường hợp sau, ngoại trừ: | [
"Lão thính",
"Ngộ độc tai",
"Nút ráy tai",
"Điếc đột ngột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7489777117514fae89b5097d1b1cc2f3 | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi: | [
"PCO2 máu não tăng",
"PCO2 máu não giảm",
"HCO3- máu não tăng",
"Lượng oxy máu não giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2c9c87b84ea54ce389fa5536ba0a95f9 | Challenging | [
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 60 tuổi, thường xuyên ăn đồ cay, nóng. Đợt này thấy người nóng, hay khát, vật vã không ngủ được, lưỡi miệng lở đau, thỉnh thoảng có chảy máu cam. Chất lưỡi đỏ, mạch sác. Anh (chị) hãy chẩn đoán bát cương | [
"Biểu - Thực - Nhiệt",
"Lý - Hư -Nhiệt",
"Lý - Thực - Nhiệt",
"Biếu - Hư - Nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7ae9badbda594cd588ebcdc3b46dbd6a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các dấu hiệu lâm sàng dưới đây của vỡ tử cung đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Sờ nắn đau chói tại chỗ vỡ",
"Bụng chướng hơi, gõ trong toàn bộ",
"Không thấy khối thắt hình quả bầu",
"Không thấy dấu hiệu Bandl-Frommel"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cc0c208296c44bd0bff64d3cb1ecb553 | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Hiện nay Alkaloid nào sau đây thường được dùng để gây tê tại chỗ? | [
"Ephedrine",
"Atropine",
"Cocain",
"Morphin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2531fc4f74dd41629ef424189e5fc942 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Loại mô bệnh học thường gặp nhất của ung thư phổi là ung thư biểu mô tuyến. Danh pháp gọi tên loại ung thư này là gì? | [
"Adenopapilloma",
"Adenosarcoma",
"Adenocarcinoma",
"Adenoma"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
20bf83cf2b404bc2a7036f3e7a959542 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tổn thương tế bào gan trong xơ gan là do các nguyên nhân sau, ngoại trừ: | [
"Các nguyên nhân ban đầu tiếp tục công kích tế bào gan",
"Chèn ép của mô liên kết xơ tăng sinh",
"Yếu tố miễn dịch",
"Do xâm nhiễm các tế bào viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f8cfdfbfa57e426ba09737c6d3ef3310 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Genetics"
] | Lưỡng giới giả nam do thiếu Androgen: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3ad1a439f19b48f5af305e1ed00205e2 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chỉ số cơ thể: BMI> 35 béo phì độ III. Đúng hay Sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không thể trả lời",
"Có thể đúng hoặc sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
261a4bef30bc406ba73db679b3a3ccca | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nói về các hoocmôn thì sau tuyến yên câu nào đúng | [
"Do thùy sau tuyến yên tổng hợp và bài tiết",
"Oxytocin làm tăng bài tiết sữa",
"Bài tiết do cơ chế điều hòa ngược",
"Thể tích dịch ngoại bào tăng sẽ ức chế bài tiết ADH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
699c4e92d42f474c9272d22798fcc5d5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Dạ dày bị chèn đẩy khi: | [
"Đảo ngược các phủ tạng.",
"Có bệnh lý bên trong dạ dày.",
"Có bệnh lý ở thành dạ dày.",
"Khi có bất thường ở các tạng lân cận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d28e1cedaa5044e7a360c5e05cec055c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi người phụ nữ có thai, hạt Montgomery sẽ xuất hiện ở vị trí: | [
"Trên núm vú",
"Trên quầng vú",
"Trên bầu vú",
"Trên cổ và ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0c6dad3cf63c40a9bddb66053e4b4250 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai về nguyên nhân gây vỡ tử cung trong chuyển dạ: | [
"Do mẹ lớn tuổi",
"Do thai to",
"Do khung chậu hẹp",
"U tiền đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f0fd542ced2a481eb2430fa9a63d1e37 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Giai đoạn muộn của COPD có thể có suy hô hấp mạn? | [
"Đ",
"S",
"S",
"S"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b6404c17bcb4a4eb2f6b475bb29162b | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | “Gan nhỏ lại có khi chỉ bằng một nửa hoặc bằng 1/3 gan bình thường, mật độ cứng, mặt ngoài nổi lên những hạt đầu đanh lớn, nhỏ, mặt cắt màu vàng nâu vàcó những cục to nhỏ không đều nhau”, đặc điểm này là của: | [
"Xơ gan teo",
"Xơ gan mật",
"Xơ gan sau hoại tử",
"Xơ gan tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
662a853d429744ed8e7f210155e001d1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các xét nghiệm cận lâm sàng của rau bong non thay đổi như sau, NGOẠITRỪ: | [
"Công thức máu không thay đổi hoặc thay đổi ít.",
"Protein niệu tăng cao.",
"Sinh sợi huyết luôn bình thường.",
"Siêu âm thấy khối huyết tụ sau rau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd955042d0ab4fc9828834a19cec96a3 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Cơn hen trung bình lưu lượng đỉnh | [
">80%",
"60-80%",
"70-80%",
"<60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a06b877cf6de4816a7d69d6dee5c7a1e | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
87d08108c78c4a1fa2435c0a6ccfeff9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen được bài tiết từ các tế bào nang trứng KHÔNG có chức năng nào dưới đây? | [
"Thúc đẩy sự phát triển và duy trì các cấu trúc của cơ quan sinh dục nữ, các đặc điểm sinh dục phu và vũ",
"Làm giãn tử cung bằng cách ức chế sự co thắt lợi hơn cho việc làm tổ của trứng. C. Giúp kiểm soát cân bằng dịch và điện giải.",
"Tăng cường sinh tổng hợp protein.",
"Làm giảm nồng độ cholesterone máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
337ecee7f6524f8d8154c997d14f3b4a | Medium | [
"Surgery"
] | Đường mổ tốt nhất để cầm máu vết thương gan là đường nào? | [
"Đường trắng bên.",
"Đường trắng giữa trên và dưới rốn.",
"Đường Kerr",
"Đường Rio Branco."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
945ed03b80524b16a8b5280be4a48180 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Trao đổi khí xẩy ra ở: phế nang | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9d09ad923b43483f845f25f257c0c1f8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng: | [
"Do sự bất thường về nhiễm sắc thể",
"Gia tăng Follicle - stimulating hormmone.",
"Gia tăng Lutein - Hormon",
"Gia tăng chorionic gonadotropin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ce3f2736990345baaae34e5a7e5dd64e | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Về tổng hợp triglycerid. Hãy chọn câu đúng: | [
"Nguyên liệu tổng hợp là glycerol và các acid béo tự do",
"Có enzym glycerophosphatase tham gia",
"Có enzym diglycerid acyl transferase tham gia",
"Không thông qua hợp chất trung gian là acid phosphatidic trong quá trình tổng hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ec7751ea043a4e4192a381b03f7978da | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi cho bệnh viêm bàng quang, viêm đường tiết niệu | [
"Bí đái lâu, u tuyến tiền liệt",
"K cổ bàng quang",
"Sỏi niệu quản, sỏi bàng quang",
"Viêm cầu thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0a8ccccc32284abc8a6562fc612408ed | Medium | [
"Endocrinology"
] | NH3 di chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng nào: | [
"α cetoglutarat",
"Pyruvat",
"Ure",
"Glutamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1c8fbc38655448a0bfaeb19d96afd051 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Động vật lưỡng cư khác bò sát ở điểm nào? | [
"Hô hấp bằng phổi và da",
"Hô hấp bằng mang và da",
"Hô hấp bằng phổi",
"Hô hấp bằng da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
203f6ee147a64f4191acc475f595cc60 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | H+, protid ở ruột non kích thích bài tiết dịch tụy? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2dde48bf82e5436fa65a2102608b19ea | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân gây thiếu Vitamin B12 | [
"Vỡ hồng cầu",
"Dùng thuốc Corticoid",
"Thiếu yếu tố nội của dạ dày",
"Mất máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c7e6f580eeb9420f9a5f40e0110ee21b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology"
] | Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành: | [
"Một tháng sau nạo thai trứng.",
"Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.",
"Ba tháng một lần.",
"Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bffe9e8bcc5444f4b51187ea7b63c83a | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Hematology"
] | Một phân tử IgM trong huyết thanh có: | [
"10 vị trí kết hợp kháng nguyên",
"20 vị trí kết hợp kháng nguyên",
"2 vị trí kết hợp kháng nguyên",
"5 vị trí kết hợp kháng nguyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
370a198ba3664af9939b3f236a8cd19e | Hard | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases",
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 60 tuổi có tiền sử nghiện rượu, hút thuốc lá, nhiễm HIV, đái tháo đường. Bệnh nhân bị trầm cảm được điều trị đã ổn định. 3 ngày nay bệnh nhân đau nhức liên sườn trái nhiều sau nổi dát đỏ vùng liên sườn trái. Yếu tố nào đúng nhất dẫn đến khởi phát bệnh Zona? | [
"Tuổi cao, mắc bệnh đái tháo đường, nhiễm HIV.",
"Tuổi cao, nghiện rượu, đái tháo đường.",
"Nghiện rượu, hút thuốc lá, trầm cảm đã điều trị ổn định.",
"Nhiễm HIV, hút thuốc lá, trầm cảm đã điều trị ổn định."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf13d99c5e8e48ed9ca38e273f1c928f | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Hợp chất diethyl, dimethyl thủy ngân được sử dụng để: | [
"Thuốc trừ sâu, diệt nấm",
"Trị bệnh giang mai → Hg(CN)2",
"Thuốc sát trùng → Mercurochrom, Thimerosal",
"Tẩy giun hay nhuận tràng → Calomel (HgCl)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a739fe3a2cb84da6b50f7c89af2af2e6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cuộc chuyển dạ bình thường của người con so là 8-20 giờ. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
297165e2ad5140b38a90fab3d040f45e | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư dạ dày, typ nào sau đây có tiên lượng xấu nhất? | [
"Ung thư biểu mô tuyến ống",
"Ung thư biểu mô tuyến nhú",
"Ung thư biểu mô tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô tuyến nhày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e12811c9b5254b338fc4da3bda001427 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một câu sau đây không đúng trong tính chất chung của rong kinh rong huyết cơ năng: | [
"Chu kỳ kinh nguyệt ít nhiều bị rối loạn.",
"Máu từ tử cung ra quá nhiều, điều trị rất khó khăn, thường phải cắt tử cung.",
"Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu do kinh ra nhiều.",
"30% rong kinh cơ năng ở tuổi mãn kinh cần theo dõi tiền ung thư."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
53802ee8f156412d84837c39417a9fb9 | Easy | [
"Parasitology",
"Laboratory Medicine"
] | Bệnh phẩm cần lấy khi bị amibe ruột | [
"Phân",
"Chất nhờn trong phân",
"Dịch tá tràng",
"Máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
03f96d63e0cc4a02975076d5a662521a | Easy | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi do vi khuẩn là: | [
"Bệnh lợi do Candida",
"Bệnh lợi do Herpes tiên phát",
"Bệnh loi do Treponema pallidum",
"Benh loi do Varicella zoster"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d661d4e238fc4d3fa6e2179d36e5cf73 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng khi nói về giai đoạn I của chuyển dạ (giai đoạn xoá mở cổ tử cung): | [
"Từ khi cổ tử cung bắt đầu xóa cho đến khi mở hết",
"Từ khi cổ tử cung bắt đầu xoá cho đến khi mở 3 cm",
"Từ khi cổ tử cung xoá hết cho đến khi mở 3 cm",
"Từ khi cổ tử cung 3 cm cho đến khi mở hết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d317fd6de0249c2a44dddd41a04f908 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo: | [
"NAD, NADHH+",
"FAD, FADH2",
"NADP, NADPHH+",
"Glutathion dạng khử và dạng oxy hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
47e0fcf0469c4d4fba15eca25249ff9e | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến chế nhầy chứng tỏ u có độ biệt hoá kém? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ea63bffe1c954ac3bb34ba5fc063d9c5 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh quá sáng ở phía cao, hình mờ ở phần thấp, giới hạn giữa 2 phần là một đường ngang gặp trong bệnh lý | [
"Tràn dịch – tràn khí phối hợp khoang màng phổi",
"Tràn dịch khoang màng phổi khư trú",
"Tràn khí khoang màng phổi khư trú",
"Abscess phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4aaafacb878c448ea98d95ca9b5f42f7 | Easy | [
"Cell Biology",
"Physiology"
] | Điện thế màng bớt âm có ý nghĩa: | [
"Giá trị điện thế âm của màng lớn hơn.",
"Điện thế âm của màng tăng dần về giá trị 0 mV.",
"Màng dễ bị ức chế.",
"Làm cho màng tiến đến trạng thái ưu phân cực."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b1b80c91129a4e418e6de0a2ac6eeec2 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology",
"Oncology"
] | Đặc điểm của đái máu do ung thư thận: | [
"Xảy ra sau khi gắng sức.",
"Thường gặp ở người trẻ, có thận lớn.",
"Đái máu tự nhiên, nhiều lần.",
"Đái máu thường kèm đái mủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.