id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
0c328ee5e75f45179cfb2f6e8d0ec676 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau đây về rau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.",
"Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.",
"Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần.",
"Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấy thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d285ac770cf84e069fde7dcadd100468 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ra máu âm đạo bất thường ở tuổi tiền mãn kinh, xét nghiệm phải làm là: | [
"Định lượng FSH, LH.",
"Định lượng estradiol.",
"Nạo sinh thiết niêm mạc.",
"Định lượng Progesterone."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
743f458522a04c01991769882f764fb8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Người bị mắc bệnh lao, khi tiến hành test tuberculin chắc chắn cho kết quả dương tính hoặc dương tính mạnh. | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
aef4ca3af5014964b3d335de01fa9a56 | Hard | [
"Endocrinology",
"General Medicine"
] | Phát biểu nào sau đây liên quan đến việc tổng hợp vitamin D từ ánh sáng mặt trời là KHÔNG ĐÚNG? | [
"Da - tia UV-B sẽ chuyển pro - vit D3 trên da thành vitamin D3",
"Gan - Vitamin D3 sẽ được chuyển thành calcidiol (bằng cách thêm một nhóm - OH)",
"Thận – calidiol sẽ được chuyển thành calcitriol (bằng cách thêm một nhóm -OH)",
"Calcitriol là dẫn chất vitamin D có hoạt tính cao nhất, chứa 2 nhóm -OH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ce48028efaf14393ae11c5e1fe774cba | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Cách phân loại viêm phúc mạc? | [
"Nguyên nhân",
"Cơ chế bệnh sinh",
"Diễn biến lâm sàng",
"Giải phẫu bệnh lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f3f71dfe458144edbd0f01db6d5b4fd2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19? | [
"Công thức máu",
"Siêu âm phổi",
"Tets nhanh SARS-CoV-2",
"Chức năng gan, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b9b0c8bca7046308fafff7654a1c178 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | các bước khám thai: | [
"hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->tiêm uốn ván-->tư vấn giáo dục sức khỏe-->cung cấp thuốc→ kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí",
"hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->tiêm uốn ván-->cung cấp thuốc→ tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí",
"hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->xét nghiệm-->cung cấp thuốc→tiêm uốn ván--> tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí",
"hỏi bệnh-->khám toàn thân-->khám sản khoa-->tiêm uốn ván-->xét nghiệm-->cung cấp thuốc→ tư vấn giáo dục sức khỏe-->kết luận, dặn dò, ghi chép sổ sách theo dõi quản lí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a1ef424fa0674b83b5b41bb9a5ab21b8 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Nối đáy vị với thực quản là | [
"Thân vị",
"Môn vị",
"Tâm vị",
"Hang vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
84da185df5b0436abedd761b746e799c | Challenging | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân nữ tuổi trung niên, nhiệt độ 38,8 độ C, nhịp tim 105 nhịp mỗi phút, huyết áp 140/75 mmHg, độ bão hòa oxy 92%, ho có đờm mủ và chẩn đoán xác định là viêm phổi màng phổi. X quang phổi sau đây là thích hợp nhất cho việc đánh giá có thể ở bệnh nhân | [
"Phim chụp nghiêng",
"Phim thẳng và nghiêng",
"Phim thẳng",
"Phim chụp khi thở và thở ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad0266fd2788471c801440e905c8b2d8 | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine",
"Anesthesiology",
"Pulmonology"
] | Đặt ống nội khí quản là cách xử trí ngộ độc của các chất nào sau đây : | [
"DDT, strychnin, calci cyanamid.",
"DDT, carbamat, nicotin.",
"DDT, mirex, D.O.C",
"Strychnin, D.O.C, warfarin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
378208735d0d46219064e24b04776241 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Hen ở trẻ < 2 tuổi có đặc điểm gì? | [
"Thở nhanh",
"Thở chậm",
"Thở khò khè",
"Thở nhanh, khò khè"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
682a73a671b94dcba1999d403efe4e37 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | VR viêm gan A thuộc họ VR nào?: | [
"Rhabdovirus",
"Flavivirus",
"Picormavirus",
"Entrerovirus (nhóm Picornavirus)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
493583261ccf4b07ba8e84ebee0fcc36 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Có thể định tính thủy ngân và chì bằng phương pháp: | [
"Tạo hỗn hợp với đồng kim loại",
"Phản ứng với dithizon.",
"Phản ứng với kalibicromat",
"Tất cả đêu đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49b24ad7479a4c72a543ced051ca331a | Medium | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine",
"Oncology"
] | Lúc đầu tôi cảm thấy tức giận, nhưng tôi cho rằng tôi đã biết từ lâu rằng có điều gì đó không ổn nên tôi nhanh chóng ........................ bản thân với sự thật rằng tôi bị ung thư. | [
"bị sốc",
"bị tê liệt",
"từ chức",
"phủ nhận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4381a380c8704d7e81f6c1679efae6d3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh trực tiếp của loét dạ dày trên XQ có thuốc cản quang là hình gì? | [
"Hình ảnh đọng thuốc",
"Thay đổi niêm mạc quanh ổ loét",
"Hình nhiễm cứng",
"Thay đổi hình dáng bờ cong nhỏ và lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d41676131664c1db1421b319d8a9669 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh bệnh lý co thắt thực quản có thuốc cản quang: | [
"Tuyết rơi",
"Sừng bò",
"Củ cải",
"Bít tất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82f6a940a9524ce4a915f696d4188641 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hai loại ung thư gan nguyên phát thường gặp ở người lớn: | [
"Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC) và ung thư nguyên bào gan",
"Ung thư nguyên bào gan và u lymphô ác tính",
"Ung thư biểu mô tế bào gan và ung thư biểu mô đường mật trong gan",
"Ung thư nguyên bào gan và biểu mô ống mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ca7d958c06474d27816fb6253cb0c6ac | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tôi nghĩ chúng ta cần một xét nghiệm _____ glucose và một xét nghiệm _____ glucose lúc đói. | [
"tuyến giáp / nước tiểu",
"nước tiểu / máu",
"nước tiểu / tuyến giáp",
"máu / tuyến giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
18e86bd611d8401caed135b0dd55c527 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế giãn phế quản của Ibratropium trong điều trị hen phế quản: | [
"Ức chế adenosine",
"Đối kháng thụ thể muscarinic",
"Ức chế phosphodiesterase",
"Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
557c2c3a566e41638d12b1c8c9522196 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Cardiology"
] | Yếu tố nào duy trì sự giãn nở của nội mạc mạch máu? | [
"PGI2",
"EDRF",
"TxA2",
"Renin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c5d294a221a7487a928f663e3476cdad | Medium | [
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Người già yếu không dùng thuốc tẩy? | [
"Đ",
"S",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
81239dc71816442da5a3f9ecf601b763 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | T3-T4 làm phát triển cơ thể vì: | [
"Kích thích xương dài ra.",
"Kích thích tăng sinh tế bào.",
"Kích thích biệt hoá tế bào.",
"Kích thích các tế bào nở to."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8da129703ae84884be6e6fa3bb657b04 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 25 tuổi đến khám với triệu chứng mệt, đại tiện táo, cảm giác nặng ở trực tràng, đái rắt hoặc bí đái, sốt 38 - 39°C, thăm trực tràng thấy tiền liệt tuyến to, Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxone 1g/ngày. Clarithromycin 250mg/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 250mg/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Clarithromycin 500mg/ngày.",
"Ceftriaxon 1g/ngày. Clarithromycin 500mg/ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8eea286e014140ceb45edbfc89cc4204 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân gây viêm mũi mạn tính trong cộng đồng chủ yếu là do virus đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1c70c8c8f16644bbb70f738d4e21489f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Psychiatry",
"Internal Medicine"
] | Dấu hiệu rối loạn tâm thần ở bệnh nhân gan mật thường gặp trong | [
"Gan nhiễm mỡ",
"Viêm gan",
"Bệnh não gan",
"Áp xe gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f22a462baa6147e3bc4dc32aeb06c198 | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Đối với bệnh thấp tim, chẩn đoán viêm không đặc hiệu dựa vào các xét nghiệm | [
"Kháng thể ASLO > 250đv; Cấy nhớt họng thấy mọc liên cầu trùng \n tan máu nhóm A.",
"Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng; Máu lắng tăng, C-reative protein (+).",
"Xquang: thấy diện tim to, sức bóp của cơ tim yếu: Điện tâm đồ: PQ kéo dài trên 0,18 giây; Siêu âm tim: Có thể xác định được viêm cơ tim, dày cơ tim, viêm màng ngoài tim, tổn thương van tim.",
"Tất cả A, B, C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2e4da8a36bd34a218b155ac1aeaafbd8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Embryology"
] | Những tế bào này di cư tới trung bì trung gian (phôi 4 tuần) phía bên trong trung thận để tạo ra mầm tuyến sinh dục đầu tiên, tuyến sinh dục trung tính cùng với trung thận tạo thành gì: | [
"Mào sinh dục",
"Mào niệu-sinh dục (đan dây)",
"Không đủ thông tin",
"Không đủ thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6741ef821cc14bbdb1100f8153a23819 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Một bé trai 15 tuổi, bị sốt bại liệt từ bé: liệt 2 chi dưới, đi lại phải nhờ người khác giúp, không đi học, không bạn bè vui chơi. Chẩn đoán: | [
"Khiếm khuyết",
"Giảm chức năng",
"Tàn tật",
"Bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
78d87f0db73a4771b5bf3297687f8519 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong dị sản vảy, tế bào biểu mô phế quản, tế bào biểu mô trụ biến thành tế bào biểu mô lát tầng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d0cbc7cebe95468e81b590a6db32befd | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Cơ chế tác dụng chính của các thuốc an thần gây ngủ là: | [
"Kích thích kênh vận chuyển ion Na+",
"Tăng hoạt tính của acid gamma amino butyric (GABA)",
"Tăng hoạt tính của glutamat",
"Kích thích receptor của serotonin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
adcfcf1e170b4dfeaff93b86df2ec054 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Phục hồi 'euthyroidism' sẽ làm giảm lượng đường trong máu. | [
"chức năng tuyến giáp bình thường",
"chức năng tuyến giáp quá cao",
"một lượng chất béo bất thường trong máu",
"liên quan đến lượng đường trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
927f40121fec4e15924dc56a7091abdf | Medium | [
"Orthopedics",
"General Medicine"
] | Đâu không phải tác nhân gây gãy xương gián tiếp? | [
"Tì nén",
"Bẻ gãy",
"Vặn",
"Xoắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8470c7cbd3514a72958daabe6249d167 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cách học môn của tủy thượng thận sẽ tăng tiết trong những trường hợp nào sau đây, ngoại trừ | [
"Cường giao cảm",
"Stress",
"Hạ đường huyết",
"Thời tiết nóng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
53a4bb508fb24a04831966dd2c148318 | Medium | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Thuốc kháng serotonin có tác dụng chống nôn là: | [
"Cimetidin",
"Scopolamin",
"Ondansetron",
"Diphehydramin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
70fa4c33cf2e4cec8046d409f6b11fb5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology",
"Pediatrics"
] | Về tổ chức học của bánh rau, chọn câu đúng nhất: | [
"Có hai loại gai rau: gai rau bám và gai rau dinh dưỡng",
"Cấu tạo hình gai nên diện tiếp xúc của toàn bộ gai rau là rất lớn(12- 14m2)",
"20 tuần đầu, cấu tạo của gai rau gồm 2 loại tế bào: langhans và hội bào",
"Các câu a, b,c đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a4e46310b1104f098bad9ded573a2467 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một trong những nguyên tắc trình bày số liệu dưới dạng biểu đồ là gì? | [
"Không ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt",
"Có thể không ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt",
"Phải ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt",
"Nên ghi chú cho các ký hiệu, chữ viết tắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
754adb73a71c4e86998ee99956f91823 | Medium | [
"Hematology",
"Emergency Medicine"
] | Bệnh nhân Nguyễn Thùy Linh 19 tuổi nhóm máu A. Sau buổi liên hoan với lớp, bệnh nhân phải nhập viện với tình trạng xuất huyết tiêu hóa, và cần truyền máu gấp. Nhóm máu để truyền theo thứ tự ưu tiên là | [
"Nhóm máu O và Nhóm máu AB",
"Nhóm máu O và Nhóm máu B",
"Nhóm máu A và Nhóm máu AB",
"Nhóm máu A và nhóm máu O"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df6fc54d80fd4f89a6768cdfc194d09b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology",
"Surgery"
] | Xét nghiệm cận lâm sàng ưu tiên trong tắc ruột: | [
"Siêu âm",
"XQ",
"CLVT",
"MRI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
15b0f08fdfb545a1abb1aedb05ce9459 | Medium | [
"Infectious Diseases"
] | Ưu điểm của cephalosporin thế hệ 2 so với thế hệ 1: | [
"Phổ mở rộng hơn trên gram âm",
"Dung nạp tốt hơn",
"Đều sử dụng đường uống do hấp thu tốt",
"Câu A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
392756f8470245cb8fd7b8df83e51a23 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Nguyên tác 3T bao gồm các nội dung nào: | [
"Theo ý thích của trẻ, thích ứng với trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với trẻ",
"Thích ứng với trẻ, tưởng tượng cùng trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với trẻ",
"Theo ý thích của trẻ, tưởng tượng cùng trẻ, thêm từ và thông tin mới khi giao tiếp với tre",
"Thích ứng với trẻ, thỏa mãn trẻ, tưởng tượng cùng trẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
05568f1bbf8c46acabe453afe75eae38 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Đ/S: Nguồn lây bệnh tả nguy hiểm vì người mắc bệnh thể nhẹ, với ỉa chảy thông thường nên không được kiểm soát và giao rắc mầm bệnh cho mọi người xung quanh. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f41ce79be5894f76a9f899c9ea85c28e | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Nồng độ chì tối đa cho phép có trong nước uống | [
"40 ppb",
"20 ppb",
"20 ppm",
"40 ppm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b786404645a84e4984e13d8341145aac | Easy | [
"Ophthalmology",
"Anatomy"
] | Thành phần cấu tạo nên màng bồ đào: | [
"Mống mắt, thể mi, giác mạc",
"Mống mắt, giác mạc, củng mạc",
"Mống mắt, thể mi, hắc mạc",
"Mống mắt, võng mạc, hắc mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e727899457d34fb9b4b06cbbfa72ba77 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Rút dẫn lưu bàng quang trên xương mu vào thời điểm nào? | [
"Ngày thứ 3-4 sau mổ",
"Ngày thứ 7 và thay bằng một ống thông Nelaton qua niệu đạo",
"Sau ngày thứ 7, khi kẹp thử ống dẫn lưu, bệnh nhân tự đái được",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5995c820407b45b59a7720216bc5dd9e | Medium | [
"Dermatology",
"Pathology"
] | Hình ảnh nào sau đây phù hợp với nê vi sắc tố giáp ranh | [
"Có các tế bào hắc tố tăng sản ở cả lớp biểu bì và trung bì nông",
"Các tế bào hắc tố tăng sản ở lớp biểu bì",
"Các tế bào hắc tố tăng sản ở vùng thấp của biểu bì",
"Có các tế bào dạng paget ở lớp biểu bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1516eeb4fcb440448929f3fd485b99ba | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Biện pháp điều trị báng bụng dai dẳng : | [
"Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >30mmol/ngày",
"Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >40mmol/ngày",
"Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >50mmol/ngày",
"Nên ngưng lợi tiểu, chỉ dùng khi bài tiết Na qua thận khi có lợi tiểu >60mmol/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34111720e4fe48ce97e3457cf08c7f09 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Điều trị bằng Insulin, ngoại trừ: | [
"Dùng Insulin khi HbA1c > 10%",
"Liều khởi trị là 0,1 - 0,2 UI/ Kg, tăng liều 1-2 lần/ tuần",
"Insulin mũi 2 tiêm ngày, ½ sáng ½ chiều",
"Basal plus : insulin nền kết hợp với nhiều mũi tiêm nhanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6d14363d60774d4a802697be8bd23134 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan: | [
"Tế bào gan.",
"Tế bào nội mô.",
"Tế bào Kupffer.",
"Tế bào biểu mô ống mật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
062a738484a84d529b3d610047fd4300 | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Kháng sinh nào sau đây thuộc nhóm beta lactam dùng trị các nhiễm trùng nặng do vi khuẩn bệnh viện | [
"Imipenem",
"Erythromycin",
"Sulbactam",
"Amoxicillin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b8f00c3bf1048c0b3e26764e9632235 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Nguyên tắc sử dụng thuốc giảm đau trung ương là: | [
"Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp tùy mức độ đau",
"Tránh vượt qua mức liều giới hạn",
"Tôn trọng nguyên tắc phối hợp thuốc giảm đau",
"Lựa chọn thuốc phù hợp với người bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc38511254164f5cb63da62327b02031 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Oxi hoá bilirubin sẽ tạo thành hợp chất có màu xanh là gì? | [
"Biliverdin",
"Urobilinogen",
"Stercobilinogen",
"Stercobilin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d668dacb8e3b40c1844b2b7c3f71112b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian: | [
"Pili chung của vi khuẩn.",
"Bacteriophage.",
"Pili giới tính của vi khuẩn.",
"Plasmid F của vi khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
735c7d94654f467d8d045f092c5bee12 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Public Health"
] | Trong một số bệnh sán, nước không những là đường truyền nhiễm mà còn là nơi ký sinh vật trải qua chu trình phát triển trong cơ thể vật chủ trung gian? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
59c72f6f01f54416aa5116419ee6a24d | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Enzym carnitin acyltransferase I và II vận chuyển | [
"AcylCoA",
"Malonyl CoA",
"Amid CoA",
"Butyric CoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
baca1e927a674a889afe6e449cb8b18d | Challenging | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam, 50 tuổi, tràn dịch màng phổi (T) lượng nhiều, chọc dịch màng phổi ra dịch tiết, màu vàng sậm, lympho 90%, ADA 20UI/L, PCR lao (-). Xử trí tiếp theo là: | [
"Điều trị lao màng phổi.",
"Điều trị kháng sinh thông thường.",
"Sinh thiết màng phổi kết hợp với điều trị kháng lao.",
"Sinh thiết màng phổi và lấy dịch màng phổi làm Cell block."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
09e5aed8805c4d5d8ffda5168daf7ba8 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Ưu điểm của thuốc gây mê đường tĩnh mạch là: | [
"Tác dụng giảm đau, giãn cơ tốt",
"Thời gian gây mê kéo dài",
"Không gây ức chế hô hấp",
"Kỹ thuật gây mê đơn giản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3ee6cd19b8a04a34bf2b3734306bcc70 | Challenging | [
"Cardiology"
] | Nguyên tắc điều trị suy tim | [
"Giảm hậu tải, giảm tiền tải, tăng co bóp cơ tim",
"Không có",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b2093fce96e43b7a3ed830c56bc90b3 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Neurology"
] | Biến chứng hay gặp của viêm tại giữa mạn | [
"viêm xương chũm",
"viêm màng não",
"tắc tĩnh mạch xoang hang",
"liệt mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d9a46fef03f4c55ababbde03b1be3a8 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Lồng ruột trẻ đang bú xếp loại vào trong các loại sau đây? | [
"Lồng ruột đơn thuần",
"Lồng ruột hỗn hợp",
"Lồng ruột mạn tính",
"Lồng ruột bán cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fd938992f8141f595bbdd322e1983f9 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ối vỡ non là ối vỡ khi bắt đầu chuyển dạ: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f896a57a755b48e18e388b46ca49d011 | Easy | [
"Public Health",
"Health Economics"
] | Tại Việt Nam, thu phí được áp dụng từ năm nào? | [
"1981",
"1985",
"1989",
"1994"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b17d376c993242ffa762928e17069676 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Các thuốc thuộc nhóm thuốc hàn hạ phần lớn có vị ngọt tính hàn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9e3cdc17ad284c3ba6b331077c74c9cd | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây không phải là nguy cơ của thai ngoài tử cung: | [
"Kích thích rụng trứng",
"Dùng thuốc tránh thai viên phối hợp",
"Mang vòng tránh thai",
"Tiền sử thai ngoài tử cung hoặc phẫu thuật tai vòi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9e6efc24ef45415797f6aabe78751bd8 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, người ra phải chụp loại phim gì? | [
"Phim sọ thằng",
"Phim sọ nghiêng",
"Phim sọ nghiêng tia mềm",
"Phim Blondeau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c906712785ac42cb949ac63a5c076762 | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Khi có kết quả xét nghiệm như thế nào thì bắt đầu dùng thuốc hạ lipid máu: | [
"Cholesterol máu > 200mg/dl và triglycerid > 200mg/dl",
"Cholesterol máu > 250mg/dl và triglycerid > 200mg/dl",
"Cholesterol máu > 350mg/dl và triglycerid > 250mg/dl",
"Cholesterol máu > 250mg/dl và triglycerid > 300mg/dl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
58e6b2c4d9254ceab16d6e04fa90a8b4 | Easy | [
"Genetics"
] | Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của | [
"mạch mã hoá.",
"mARN.",
"mạch mã gốc.",
"tARN."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
17ad49ad89284e44b3193c90aa033b1c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Bệnh lây qua đường da, niêm mạc có ổ chứa là động vật và người: Bệnh xoắn khuẩn Leptospirosis? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a070f38946f143a8be26cd1f4988e929 | Medium | [
"Physiology"
] | Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn: | [
"Acetyl cholin",
"AMP vòng",
"Calmodulin",
"Adrenalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
de721299c3bd40c09078786335004861 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Có mấy thể ung thư thực quản? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2957d57e99fe42868a1d5f6738d25cb4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là: | [
"Mẹ mệt do nghén nặng.",
"Tử cung căng quá mức.",
"Băng huyết do sẩy trứng.",
"Ung thư nguyên bào nuôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b618f3685d2d46398f53653e60ee9057 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery",
"Radiology"
] | Trong thủng dạ dày - tá tràng việc chụp X quang bụng không chuẩn bị để tìm liềm hơi dưới cơ hoành là cần thiết và bắt buộc | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c3eadba7234a404393cd2c8a861ab979 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Liệu pháp oxy qua ống thông mũi FiO2 tối đa đạt được là? | [
"0.4",
"0.6",
"0.8",
"0.5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3db4072044644aec9f69a11b38d7568d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Testosteron có thể gây tác dụng | [
"Giảm nguy cơ xơ vữa động mạch 67",
"Làm tăng LDL-C và giảm HDL-C",
"Nhiều mụn trứng cá",
"Chậm đóng các đầu xương dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ba408ff7cecc4ca2a5d1d2ef94409322 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Chemistry"
] | Độc tính chất độc hữu cơ, vô cơ thường thể hiện: | [
"Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử chứ không riêng thành phần các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố vô cơ làm muối của nó đều mang độc tính",
"Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng cả phân tử lẫn các dẫn chất của nó. Các nguyên tố vô cơ lẫn muối của nó đều mang tính độc.",
"Với chất độc hữu cơ độc tính của nó thể hiện bằng các phân tử chứ không riêng thành phần của các nguyên tử tạo nên nó. Các nguyên tố cơ chỉ dạng muối của nó mới có độc tính",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e15740cf29b24f3d9a1b160857eaa250 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Chụp X quang ổ bụng không dùng thuốc cản quang giúp phát hiện thủng tạng rỗng nhờ vào dấu hiệu bệnh lý nào? | [
"Liềm hơi dưới cơ hoành",
"Mức hơi nước",
"Mức cơ hoành và di động",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5f089f373748429ea1d3c959fc612f72 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Loại UT nào hay di căn xa nhất? | [
"Chửa trứng",
"Chửa trứng xâm nhập",
"UT nguyên bào nuôi",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c2a50b9214e745918d886ee151dba19b | Challenging | [
"Nephrology",
"Pharmacology"
] | Liều nào của Dopamin sau đây được gọi là “Liều thận”: | [
"Liều thấp 0,5 – 2 \",\"uf06dg/kg/phút.",
"Liều trung bình 2 – 10 \",\"uf06dg/kg/phút.",
"Liều cao > 10 \",\"uf06dg/kg/phút.",
"Liều thấp 1 – 2 \",\"uf06dg/kg/phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b7e4d37f67e942489d4edcea5119f41b | Easy | [
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Phòng bệnh bước 3 giúp điều trị khỏi bệnh ung thư: | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
87a8c05ce5b34415820462ed6246642e | Medium | [
"Psychiatry",
"Emergency Medicine"
] | Trong Pha sau khủng hoảng, kế hoạch chăm sóc cần làm: | [
"Tiếp tục cách ly người bệnh",
"Giảng dạy cho người bệnh về lỗi lầm của họ",
"Bệnh nhân chưa xử lý được cảm xúc",
"Cho bệnh nhân tái hòa nhập cộng đồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e40efc1587b14810843254329d005cea | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân bị trĩ thường gặp búi trĩ ở 3 vị trí chính: 7h | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f2298b27c4c94d18ac43873e3965b0de | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Để làm giảm phù thanh quản khi ngộ độc kiềm ăn mòn, dùng: | [
"Corticosteroid",
"Kaolin tán nhỏ",
"Natricarbonat 10-20%",
"MgO (15-20g/1,5l nước)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bd9793b42fc942359898792a96385c4f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đối với các bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa thì nguồn truyền nhiễm nguy hiểm là: | [
"Người bệnh ở thời kì khởi phát",
"Người bệnh mạn tính",
"Người ở giai đoạn viêm nhiễm",
"Người bệnh ở giai đoạn lui bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3396059be44c411e9b5c495cfe2fbe54 | Challenging | [
"Rheumatology",
"Nephrology"
] | Mục đích của XN ĐL acid uric trong huyết thanh | [
"Để chẩn đoán các bệnh lý gây biến đổi nồng độ acid uric",
"Theo dõi điều trị gout",
"theo dõi điều trị hoá chất",
"tất cả đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
78eeaa19e8bf44c49604f9c22a7089fb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về điều trị u xơ tử cung: | [
"Chỉ có chỉ định phẫu thuật khi bệnh nhân đã vào giai đoạn tiền mãn kinh",
"Nếu có chỉ định phẫu thuật \"cắt tử cung toàn phần\" là phương pháp ưu tiên được chọn lựa",
"Chỉ bóc nhân xơ ở những bệnh nhân bị vô sinh nguyên phát",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4398bd69ac0e41aa945e40b7f22a2edf | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Theo hiệp hội chống ung thư quốc tế(UICC) về giai đoạn U trong ung thư biểu mô đại tràng, T2 tương ứng với tổn thương nào sau đây? | [
"U xâm nhập vào lớp cơ",
"U xâm nhập lớp dưới niêm mạc",
"U xâm nhập hết lớp cơ và lớp d thanh mạc",
"U xâm nhập đến thanh mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7fa5d86efd5a40ed8fe34fd490bdafc8 | Medium | [
"Molecular Biology"
] | Một đoạn mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ...ATG CAT GGC CGC A... Trong quá trình tự nhân đôi DNA mới được hình thành từ đoạn mạch khuôn này sẽ có trình tự: | [
"...ATG CAT GGC CGC A...",
"...TAC GTA CCG GCG T...",
"...UAC GUA CCG GCG U...",
"...ATG CGT ACC GGCGT..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4a8bfcf3cecc458098198be03ab20085 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thế nào là thiểu kinh? | [
"Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.",
"Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.",
"Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.",
"Lượng máu kinh ra rất ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9421e61a078c42eea5a04a57fc265061 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Đất là yếu tố truyền nhiễm bảo tồn một số tác nhân sau đây, ngoại trừ | [
"Trực khuẩn uốn ván",
"Trực khuẩn Clostridium botulinum",
"Trực khuẩn lao",
"Trực khuẩn than"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
938212b434364973b4596e0f549d00ec | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cấu tạo chính của màng trinh là: | [
"Sợi cơ",
"Sợi cơ và sợi chun",
"Sợi chun",
"Tổ chức liên kết và sợi chun"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a657fae0f2c4d8dbf71bcd86cbe3c1f | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f681a2e671804a1b8d351fca3886fb46 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Kỹ thuật nào tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản? | [
"Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng",
"Phim phổi thông thường",
"Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước",
"Chụp cộng hưởng từ lồng ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
539504857afe4e6cba63682090441114 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Ở Operon lactose, RNA polymerase thực hiện được phiên mã khi: | [
"Có chất cảm ứng.",
"Repressor có hoạt tính.",
"Repressor mất hoạt tính",
"a và b."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
35a827edd9f140c5894be547281942c3 | Medium | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Thuốc nào sau đây có thời gian khống chế cơn đau cao nhất? | [
"Codein",
"Morphine (time-release) (MS Contin)",
"Methadone",
"Levorphanol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22eed63968a64acca31c6510f3a2735b | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Sau thời gian bao lâu thì có thể chẩn đoán Teo tinh hoàn ở bệnh nhân quai bị? | [
"2-6 tháng.",
"1-3 tháng",
"1-6 tháng",
"3-6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2c3106a28d1b4a47bf8b1e94bc8855a4 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tiến triển của ổ loét cấp tính nếu được điều trị tốt là gì? | [
"Khỏi hoàn toàn",
"Tạo thành sẹo",
"Ổ loét mạn tính",
"Ổ loét xơ chai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5b20da5315ae45b788bf0144c5a04280 | Easy | [
"General Medicine"
] | Động mạch quay nằm cạnh gân của cơ … | [
"Cơ sấp tròn.",
"Cơ gan tay lớn.",
"Cơ gan tay bé.",
"Cơ trụ trước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d32b881ee72f4448a6b8eb8db53dd0a8 | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | siêu âm có thể chẩn đoán teo nhu mô thận | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c1e6d51ec8d44eb69cabfd9bed8e8e00 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Epidemiology"
] | Dịch tễ học mô tả bao gồm tất cả ,Ngoại Trừ: | [
"Ở đâu",
"Khi nào",
"Tại sao",
"Ai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e4269916365b499fb564cafe3817670e | Easy | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Yếu tố nào sau đây làm cho huyết tương có màu đục và trắng? | [
"LDL",
"HDL",
"IDL",
"Chylomicron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fca3761a10f5492c83635670c43431f8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Somatostatin làm chậm quá trình tiêu hoá và hấp thụ thức ăn, được tạo thành từ: | [
"Tuyến tuỵ và niêm mạc đường tiêu hoá",
"Tuyến tuỵ",
"Niêm mạc đường tiêu hoá",
"Gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.