id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
035e4913d8ea4aae884a9554b8b30162 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Triệu chứng có giá trij chẩn đoán viêm phổi là | [
"ran ẩm tô hạt",
"ran ẩm nhỏ hạt",
"ran ngáy",
"ran rít"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ef0e742d73d8420c83ef67dbaa713e12 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao. | [
"Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều , nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
157f0c0c62894c20b81a7a60f517f240 | Easy | [
"Pulmonology"
] | 3.212. Động năng trung bình của phân tử khí lý tưởng: | [
"Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ khối khí.",
"Phụ thuộc vào bản chất chất khí.",
"Tỷ lệ thuận với mật độ phân tử khí.",
"Không phụ thuộc vào nhiệt độ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18edfe43b4d04ad380f3e0ce5804777b | Easy | [
"Hematology",
"Genetics",
"Pediatrics"
] | Bệnh hemophialia thường gặp ở: | [
"Nam",
"Nữ",
"Nữ, nam tỷ lệ mắc bằng nhau",
"Nữ gấp 2 lần nam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70c6717c8bbb43b0a1aa84ab0b591966 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu tương ứng về tiên lượng ngôi mông: | [
"Tiên lượng chủ yếu dựa vào tình trạng thai",
"Tiên lượng dựa vào 3 yếu tố:mẹ, thai,phần phụ của thai như ngôi chỏm.",
"Tiên lượng cuộc đẻ là mổ lấy thai chứ không đẻ đường âm đạo.",
"Tiên lượng dễ sa dây rau phải mổ lấy thai trước chuyển dạ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d64537e21e9e497aa8b47a7a671621db | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Viêm phổi ở trẻ em thường có biểu hiện? | [
"Sốt cao",
"Sốt vừa",
"Sốt nhẹ",
"Tụt nhiệt độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e11b966e0fd641f2983adfbc3a6bc9a4 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Kết quả khí máu: pH = 7.6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là: | [
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan chuyển hóa",
"Toan hô hấp cấp",
"Kiềm hô hấp mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ae3b7773bbd9498d94b384d7a84f2d47 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Táo bón thường gặp ở độ tuổi nào? | [
"< 3 tuổi",
"< 5 tuổi",
"< 7 tuổi",
"< 9 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a8f43a2cee064fb0a0b9637f4180e6cd | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Hematology"
] | Chất gây sốt nội sinh (IL1) có tác dụng làm tăng lượng sắt trong huyết thanh tạo điều kiện cho việc ức chế sự phát triển của vi khuẩn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bc7c211781a14bc3a1ef96f4e2460499 | Challenging | [
"Endocrinology"
] | 45,2 gam đường saccarozơ (C12H22O11) tan trong 316 gam nướ Tính nhiệt độ sôi của dung dịch thu được biết hằng số nghiệm lạnh kđ = 1,86 và nước nguyên chất sôi ở đóng băng ở 00 | [
"272,220K",
"294,270K",
"292,110K",
"286,230K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bcf6709dc1a040f0aa5729427af10a19 | Medium | [
"Cardiology",
"Neurology"
] | Về các phản xạ điều hoà tim: Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ là thông qua dây X. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
fe5b806b8b0548b6b392e48aa4b5fb10 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển của đường sinh dục và bộ phận sinh dục ngoài của nữ: | [
"AMH (Anti Mullerian Hormon).",
"Estrogen.",
"Progesteron.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e50efb7bdce4c40b4ec5d8dc7bfb36c | Medium | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Có một nguy cơ hơi tăng phát triển nhiễm trùng ngực hoặc viêm phổi sau khi nội soi dạ dày. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
954c597a44e84c80b6699272b1e4e239 | Easy | [
"Pulmonology"
] | COPD Gặp nhiều ở | [
"Nam",
"nữ",
"Cả nam và nữ bằng nhau"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
91ced61a49ad4d8980c427de6a1f712f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ gây ung thư cổ TC? | [
"Dậy thì sớm",
"Có tổn thương cổ TC kéo dài, không điều trị triệt để",
"Có quan hệ tình dục ở tuổi rất trẻ và quan hệ tình dục với nhiều người",
"Nhiễm Virus HPV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ece085b4c3b141f0a297f713763487d4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Biểu hiện lâm sàng của bệnh ho gà kéo dài lâu nhưng thời kỳ có thể lây bệnh kết thúc trước khi kết thúc biểu hiện lâm sàng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
60920a9e96c94366bacc711d0567230f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời gian chuyển dạ trung bình ở người con so là: | [
"8 – 12 giờ.",
"12 – 16 giờ.",
"16 – 24 giờ.",
"24 – 26 giờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
23159fe6078e4b4ca5cd1ff08b804a8a | Challenging | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Morphin có tác dụng ức chế cảm giác đau | [
"Mạch và chọn lọc",
"Chọn lọc và dữ dội",
"Đặc hiệu",
"Đặc hiệu và chọn lọc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3bddce5e88f740728274b94f56f431f7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Câu nào sau đây về rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ: | [
"Rau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng.",
"Thường xảy ra sau các sang chấn khi mang thai.",
"Ngoài gây chảy máu trước sinh còn có thể gây băng huyết sau sinh.",
"Thường gặp ở sản phụ nhiều tuổi, sinh nhiều, tiền sử nạo phá thai nhiều lần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
22792898bf3e4fb1902fcd0392394baa | Easy | [
"Pathology",
"Pharmacology"
] | Kết quả định lượng sau cùng là M = 0,0020 g, số đo này bao gồm...chữ số có nghĩa: | [
"5 chữ số có nghĩa",
"4 chữ số có nghĩa",
"2 chữ số có nghĩa",
"1 chữ số có nghĩa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
47b81c79507c485ebfd001625851322f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Chất nào sau đây gây opsonin hóa vi khuẩn: | [
"C3a",
"C5a",
"CRP",
"IgE"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a90c4e6344e9446f94841b81bc494fd5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Trong suy gan giai đoạn cuối bệnh nhưng có nó bị hôn mê hơi thở có mùi hôi, tình trạng này do: | [
"Tăng amoniac máu",
"Tăng ure máu",
"Tăng creatinin máu",
"Hạ glucose máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
600df65d9fa243d79ee909c7281b132a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Một xét nghiệm nào sau đây không được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung: | [
"Công thức máu",
"Định lượng nồng độ Estrogène trong máu",
"Định lượng ß - HCG trong máu",
"Định lượng nồng độ progesteron trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d993352c28364c089200dad48aeb71cb | Easy | [
"Endocrinology"
] | Các hình thái bướu giáp đơn | [
"Bướu mạch lan tỏa",
"Bướu xâm lấn, dạng keo",
"Bướu hỗn hợp dính vào da",
"Bướu lan tỏa hoặc hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7702ab600f9b4a5c83c30a5a5a7c8c79 | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Hầu hết các opiate chuyển hóa ở (1)...... và bài tiết ở (2)...... | [
"(1) thận, (2) gan",
"(1) phổi, (2) gan",
"(1) gan, (2) phổi",
"(1) gan, (2) thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
167d3d49cead4a76b407289aa9131e15 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Neurology"
] | Tác dụng dược lý nào dưới đây của dược liệu không được ghi nhận theo lý luận cổ truyền? | [
"Tác dụng bảo vệ gan của ngũ vị tử",
"Tác dụng giãn mạch máu não, cải thiện lưu lượng máu lên não của cát căn",
"Cả A, B đều đúng"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
de9f3765f0034123a7506d0ed4a3c6bb | Medium | [
"Pathology"
] | Trong các loại tế bào dưới đây, tế bào nào không tiết ra Histamin? | [
"Mastocyte",
"Dưỡng bào",
"Basophil",
"Lymphocyte"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9f9c6691e82e4c448ec4d52b2fc034b4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Nồng độ aldosteron tăng cao có thể làm giảm thể tích dịch ngoại bào? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7c8fe32ad92a48799548f201127d2104 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Chọn ý đúng nhất cho Ung thư tuyến giáp thể nhú? | [
"Chiểm > 75% ung thư tuyến giáp",
"Tiên lượng nhìn chung không tốt",
"Thuộc nhóm bình giáp, dạng nốt, tiên lượng nhìn chung xấu",
"Thường gặp nhóm cường giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
895feaefc6414090b051bbb2a0e89cae | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, câu nào sau đây SAI: | [
"Khối u phụ khoa thường gặp nhất",
"Tỷ lệ ác tính thấp",
"Khối thường xuất hiện sau khi người phụ nữ đã sanh",
"Có ít nhất 1 trên là sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2fb8bb72cef3444cb2811c0143163c05 | Medium | [
"Geriatrics",
"Gastroenterology"
] | Theo tuổi tác, khả năng tiết HCl của dạ dày bị giảm làm ... dạ dày tăng so với lúc còn trẻ. | [
"pH",
"Thể tích",
"Nhu động",
"Enzyme"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
92b32070dd8849db99cf639dfe50cdf6 | Easy | [
"General Medicine",
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Nhận thức của bệnh nhân về tin tức được chia sẻ sẽ quyết định cách tin tức được truyền đạt cho bệnh nhân. | [
"T",
"F",
"undefined",
"undefined"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9eb661041a204e9898d177bb244ab7aa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Phụ nữ mang thai nhiễm cúm trong 3 tháng đầu có khả năng: | [
"Sảy thai",
"Thai lưu",
"Dị tật thai nhi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ec9dff67f4ae407e9148a6da5b10e9cd | Medium | [
"Psychiatry"
] | Trong số ý dưới đây về phương pháp điều trị trầm cảm, ý nào không đúng? | [
"Thuốc chống trầm cảm truyền thống có tác dụng tốt nhưng nhiều tác dụng không mong muốn",
"Thuốc trầm cảm mới tác dụng sớm, an toàn, ít tác dụng không mong muốn",
"Thuốc chống loạn thần thường được dùng kết hợp thuốc chống trầm cảm ở người bệnh trầm cảm có loạn thần",
"Sốc điện là phương pháp điều trị được sử dụng ưu tiên trong trầm cảm nặng, có ý tưởng tự sát, trầm cảm kháng thuốc do hiệu quả cao, an toàn, ít tai biến và chống chỉ định"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b1994267b87b44ae92665f46df4af01e | Challenging | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Về nguyên nhân tồn tại tính phóng xạ của các hạt nhân trong tự nhiên: | [
"Xu hướng hạt nhân nặng giải phóng dự trữ năng lượng lớn của nó",
"Các proton mang điện tích cùng dấu đẩy nhau nên hạt nhân không bền vững",
"Lực liên kết giữa các nucleon không đủ mạnh để giữ hạt nhân bền vững",
"Cả a, b, c đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cde9133abe8048d9a5369e1f0b69afcc | Challenging | [
"Radiology",
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Điều cần chú ý khi cho bệnh nhân chụp có thuốc cản quang: | [
"Ngay sau mổ phải dùng thuốc cản quang tan trong nước",
"Nghi ngờ thủng thực quản phải dùng thuốc cản quang tan trong nước",
"A và B sai",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7d82ca3a882c43e48be39ecc7e1a84b5 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Kết quả xét nghiệm dịch cổ trướng đạm toàn phần < 25gl, phản ứng Rivalta(-). Đây là dịch gì? | [
"Dịch thấm",
"Dịch tiết",
"Dịch hỗn hợp",
"Dịch dưỡng trấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ab2e953cbfe14afda1136d71209910dc | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm: | [
"Được giải phóng ra khỏi tế bào vi khuẩn khi vi khuẩn bị ly giải.",
"Gây rối loạn đặc hiệu, nghiêm trọng cho cơ thể.",
"Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid.",
"Không có vi khuẩn Gram âm nào tiết được ngoại độc tố."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
434bf55e376e46a3af7705a94368852d | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Nursing"
] | Vai trò của điều dưỡng trong phục hồi chức năng, Ngoại Trừ | [
"Chăm sóc tòan diện, giáo dục sức khoẽ cho bệnh nhân",
"Hướng dẫn bệnh nhân và người thân cách tập cho bệnh nhân đi lại",
"Hướng dẫn bệnh nhân cách tự chăm sóc",
"Hướng dẫn người thân, người chăm nuôi cách chăm sóc cho bệnh nhân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
770d921574a6492091a57700eb189e5e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai: | [
"Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu",
"Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ",
"Tổng hợp các nội tiết tố Steroit",
"Câu a, c đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fbf51f9a15d349e591ddf63a401c01cc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ưu điểm của phá thai bằng thuốc so với hút thai là: | [
"Ít chảy máu.",
"Ít sót rau.",
"Ít nhiễm trùng.",
"Không sợ thủng tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79d707aef1b14c5081e0e6fbd973ffc9 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Microbiology"
] | Khi mới sinh ra, quệt V.A cấy vi khuẩn, cho kết quả là: | [
"Vô trùng",
"Tụ cầu.",
"Phế cầu.",
"Hemophilus."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
85b4818e3cfd49389927045da91d724b | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Xquang hình ảnh quá sáng phổi T?(0) | [
"TDMP",
"TKMP",
"TMMP",
"TD+tk mp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98389b96db8a42eba6203b01cb2b979a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non thể nhẹ, lượng máu mất có thể là: | [
"Ít hoặc không đáng kể",
">100m",
">200ml",
">300ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
acfb3c801b5c43f089f12d3e42999a87 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Phân loại tính chất đau bụng được chia làm mấy loại? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c2c94555ff5346bab9f2b08ffe1bb21a | Easy | [
"Pulmonology",
"Physiology"
] | Chất surfactant có tác dụng nào sau đây? | [
"Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang",
"Dẫn Oxy qua hàng rào không khí máu",
"Tăng diện tích hô hấp",
"Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70cf9024b554408b885b363102784c46 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | vật chủ trung gian của sán lá gan: 1. ốc sigmentica 2. ốc bithynia 3. ốc melania 4. cá mè 5. cua đồng | [
"12",
"13",
"24",
"15"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2130faa9b38c46e1b4562a80ed9fd8aa | Easy | [
"Hematology"
] | Thrombosthenin là chất nằm ở đâu? | [
"Nguyên sinh chất",
"Men",
"Màng",
"Nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c7020763bacf46b28086731903bc0ab9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Ung thư gan do virus viêm gan nào sau đây có tỷ lệ cao nhất: | [
"Virus viêm gan A",
"Virus viêm gan B",
"Virus viêm gan C",
"Virus viêm gan D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3897a6703b6f4128b2f936ff569f9ccd | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tiểu phế quản - phế nang là loại ung thư phế quản khá phổ biến? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
71e0b24d06bc4b2ea1d448d9d248a9cf | Medium | [
"Parasitology"
] | Yếu tố nào trong chu trình phát triển của Strongyloides stercoralis quyết định sự dai dẳng của bệnh: | [
"Ấu trùng chui qua da",
"Trứng nở trong tá tràng",
"Không cần ký chủ trung gian",
"Hiện tượng tự nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
01f716470e8f48aa8a03b7b5a56283a6 | Medium | [
"Oncology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong u nguyên bào nuôi, hệ Lympho hoạt động mạnh hơn so với TB ác tính? | [
"Đ",
"S",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c5572f2b3b3240e8a972de66737c4dc8 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ho mạn tính trừ | [
"Hen",
"Giãn phế quản",
"Suy tim",
"Lao phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
518540f34b46494c8641add268fedd3d | Easy | [
"Pediatrics"
] | Khoảng ⅔ những trường hợp tử vong dưới 1 tuổi diễn ra: | [
"Ở tháng thứ 2 sau sinh",
"Ở tháng đầu tiên của cuộc đời",
"Ở tháng thứ 3 sau sinh",
"Ở tháng thứ 4 sau sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1eac8f90ebd44ed4a94f43bdb67dbfb0 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nhu mô thận viêm cấp có đặc điểm | [
"Xốp, khó mủn nát",
"Đặc, khó mủn nát",
"Đặc, dễ mủn nát",
"Xốp, dễ mủn nát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8523d5b077f5450faf021c7d7510a646 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ em khi đi học bị táo bón do nguyên nhân: | [
"Ăn uống",
"Thay đổi thói quen sinh hoạt",
"Nhịn"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
e58761d1a43a40ad9998ebe2b45ccaad | Easy | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Vai trò sinh lý của Vitamin C: Tham gia chuyển hóa lipid, glucid | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
09d06b6744604b0fb1b8933176f99d58 | Easy | [
"Hematology",
"Cardiology"
] | Chất nào có trên màng tiều cầu có tác dụng tham gia quá trình đông vón tiểu cầu: | [
"Leucotrien.",
"Prostacyclin synthetase.",
"Prostacyclin (PG I2)",
"Thromboxan synthetase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dd2790ef19944fe98fddc26373f5d5b6 | Medium | [
"Biochemistry",
"Toxicology"
] | 65. Câu nào sau đây là sai khi nói về Metanol: (Thu Thảo) | [
"Định tính bằng thuốc thử Marquis ( tím đỏ ) hay Schiff (tím sẫm).",
"Aldehyd formic liên kết với –NH2 của protein, cảm ứng hoạt tính enzym.",
"Metanol bị oxy hóa thành chất có hại,chủ yếu ở gan.",
"Tăng thải trừ bằng cách dùng acid folic hay thẩm phân máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8f07bfc3a977436bb52d4af0e0a31bf9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định đặt dụng cụ tử cung trong trường hợp sau NGOẠI TRỪ | [
"Đã có một con được 10 tháng tuổi",
"Đang bị viêm nhiễm bộ phận sinh dục",
"Tử cung có vách ngăn",
"Tiền sử chửa ngoài tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8989c7d543846a290c676127664cbe3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến kết quả của non-stress test? | [
"Thuốc ngủ.",
"Cơn co tử cung.",
"Tuổi thai.",
"Tư thế nằm ngửa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1e6e44e7dc3b48d28140a8e274b3128b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Độ pH của ruột non? | [
"3-4",
"4-5",
"5-6",
"6-8"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2fe5209f841541b99068dc8714ca22aa | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Ngạt ngoài tế bào gặp trong: | [
"Ngạt khí carbonic",
"Ngạt khí oxyt carbon",
"Ngạt nước",
"Ngạt do treo cổ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96c94ffa583a4f04970c85b3e25828e1 | Medium | [
"Surgery"
] | 5.224. Dòng điện xoay chiều được ứng dụng trong | [
"Galvani liệu pháp",
"Điện di dược chất",
"Phẫu thuật điện",
"Cấp cứu rối loạn hay ngưng tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82371411582944a2a0ca7b878686c48c | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Trường hợp vàng da trước gan có: | [
"1, 3, 2005",
"1, 2, 2005",
"1, 3, 2004",
"1, 2, 2003"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82802fb946a646c68404f576d79ddaea | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai chết lưu dưới 20 tuần, không có triệu chứng sau: | [
"Ra máu âm đạo đỏ thẫm, không đông",
"Thỉnh thoảng thấy đau bụng",
"Không thấy thai máy",
"Bụng không to lên hoặc bé đi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4917783457ae4710bc6777376abf1c82 | Medium | [
"Endocrinology",
"Other(No Category)"
] | Bệnh viêm quanh răng ở người đái tháo đường | [
"Dễ tăng nặng",
"Do đường huyết cao làm xuất hiện túi quanh răng",
"Không khác biệt với người bình thường",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a2a3192d09f643998b9f22cf2203fe5a | Medium | [
"Surgery",
"Infection Control"
] | Bác sĩ trước phẫu thuật phải làm gì? | [
"Rửa tay ngoại khoa",
"Sát khuẩn ngoại khoa",
"Mặc đồ phẫu thuật đúng cách",
"Đeo găng và sát khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
76c400d1a93d41698b8f1161cc79b80f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | đây là gì | [
"trứng giun tóc",
"trứng giun đũa",
"trứng giun móc",
"trứng giun kim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
79339ed3c8cb4bd094b0244dd130e15d | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chylomicron là loại lipoprotein<br />1.Vận chuyển triglycerid nội sinh<br />2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh<br />3. Tồn tại trong huyết tương trong thời gian ngắn<br />4.Có tỉ trọng thấp nhất<br />SỐ KẾT LUẬN ĐÚNG? | [
"4",
"3",
"2",
"1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
03144bf8382a43ae9c7457e9508788ae | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | hCG trở về bình thường khoảng 12 tuần sau nạo trứng. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
838699de403e4053aa9afca8e01c6282 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Một người phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt không đều (dài hoặc ngắn hơn bình thường) thì rụng trứng có thể xảy ra vào ngày. Chọn câu đúng nhất: | [
"14-16 ngày sau khi sạch kinh",
"Giữa chu kỳ kinh",
"Khoảng 14 ngày trước kỳ kinh tới",
"Không thể xác định được khoảng thời gian xảy ra rụng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
01e85fc58a84411c8d511c25d9c3cf93 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Chức năng hemoglobin là: Vận chuyển trên 90% O2 dưới dạng HbO2. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c3092384f6ed43099d437242170a62a0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu không phải của u xơ tử cung: | [
"Ra khí hư",
"Đau bụng vùng hạ vị",
"Chèn ép TM chi dưới",
"Bí đái, táo bón"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c001731dabc477e8151dfb43861c8c0 | Easy | [
"Nephrology",
"Hematology"
] | Nguyên nhân chính của thiếu máu trong suy thận mạn là: | [
"Đời sống hồng cầu giảm",
"Xuất huyết tiêu hóa âm ỉ",
"Thiếu men Erythropoietin",
"Có quá trình viêm mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66f23a918b7b40c884857552539495dc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm dấu hiệu Noble bằng cách: | [
"Cả 2 tay nắn ngoài thành bụng vùng hạ vị",
"Quan sát đánh giá nút nhầy cổ tử cung",
"Một tay trong âm đạo kết hợp một tay ngoài thành bụng",
"Tay trong âm đạo chạm vào eo tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
865f7b86f3e44b85b0d4b312cd46184e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đoạn ống tiêu hoá có cơ niêm mảnh và gián đoạn: | [
"Thực quản.",
"Dạ dày.",
"Hỏi trùng",
"Ruột già."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b1848e2eb9ea42d094af46ee11ebef9f | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Cardiology",
"Geriatrics"
] | Bệnh nhân cao tuổi có tiền sử bệnh tim, xơ vữa động mạch và suy tim sung huyết, đau bụng ngày càng tăng là nguy cơ cao trong điều nào sau đây: | [
"Viêm ruột thừa",
"Thiếu máu mạc treo",
"Viêm túi thừa",
"Tắc ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9644b49c669b4467ae07fc1bc76fc739 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Trong viêm phúc mạc, thăm trực tràng hay thăm âm đạo để phát hiện triệu chứng nào? | [
"Túi cùng bàng quang – trực tràng đau",
"Túi cùng âm đạo – trực tràng đau",
"Máu dính găng",
"Bóng trực tràng rỗng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
adc797d2f13e4b4590184002d7a952cd | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | CCĐ thuốc tránh thai phối hợp: | [
"Viêm tắc huyết khối",
"Tiền căn ĐTĐ",
"Tiền căn…",
"Không có lựa chọn nào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
724c3720f2bd49b5ab7fb5cb39bc91bd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các hạt đầu đinh trong xơ gan teo có đặc điểm: | [
"Không có các hạt đầu đinh",
"Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau",
"Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau",
"Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d1e8396b265c4a9791850124001f3c90 | Medium | [
"Hematology",
"Physiology"
] | Con đường đông máu nội sinh được khởi động bởi yếu tố đông máu: | [
"Yếu tố III",
"Yếu tố VII",
"Yếu tố XII",
"Yếu tố XIII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
426381518a2840ed89e4321387053940 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health",
"Infectious Diseases"
] | Dự phòng cấp 1 là mức dự phòng nhằm ngăn ngừa không cho mắc bệnh gồm: nâng cao sức khỏe, tạo kháng thể miễn dịch chủ động, hạn chế- khống chế yếu tố nguy cơ, hạn chế phơi nhiễm, kiểm soát vecteur truyền bệnh? | [
"Đúng",
"Sai",
"Có thể đúng",
"Không chắc chắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f158eede4b294f3198b24478860904d2 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Vitamin D cần thiết cho quá trình chuyển hóa nguyên tố nào trong cơ thể? | [
"Canxi",
"Sắt",
"Đồng",
"Natri"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
91ca3f6afa554aa08796dfc7755d5594 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nói về chức năng của bánh nhau, điều nào sau đây SAI: | [
"tiết nội tiết",
"trao đổi giữa mẹ và con",
"bảo vệ thai nhi",
"miễn dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0a69713a1c83474f808e3fa1171680b2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là: | [
"Trong nửa đầu của chu kỳ kinh",
"Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh",
"Giữa chu kỳ kinh",
"Nửa cuối chu kỳ kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
22587f664e8d4b1c921e29bd7abea04a | Challenging | [
"Rheumatology",
"Allergy and Immunology"
] | Ban đỏ hình cánh bướm ở mặt trong bệnh lupus ban đỏ hệ thống thường liên quan đến tự kháng thể nào sau đây: | [
"KT kháng Ro",
"KT kháng ds-DNA",
"KT kháng phospholipid",
"KT kháng Sm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db1cd01e50de4ec1af496e05eff985ea | Medium | [
"Nuclear Medicine"
] | 9.208. Về bản chất các tia phóng xạ: | [
"Tia γ trung hoà về điện do tạo bởi các nơ tron.",
"Tia β+ tích điện dương do tạo bởi các prôtôn",
"Tia β- tích điện âm do tạo bởi các electron",
"Tia a tích điện dương, do tạo bởi hai prôtôn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7f6cea6d3703400c8a92f7f04a6a4769 | Medium | [
"Pathology"
] | đen | [
"cầu sừng",
"biểu mô vảy ác tính xâm nhập",
"biểu mô vảy ác títính hoại tử"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
12cfcb1679f749158464349e823a3cc8 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Ở trẻ em trong cơn hen phế quản, các loại thuốc không được dùng là: | [
"Kháng sinh.",
"Loãng đàm.",
"Corticoides.",
"Thuốc ho."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
41a9bab9426b466a9cc3f2a8aeba29c7 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Ophthalmology"
] | Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
de31cf1d368b4f3099e21447583b4e9d | Medium | [
"Neurology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân nam 50 tuổi vào viện với chẩn đoán rò dịch não tủy do chấn thương sọ não vỡ nền sọ trước ngày thứ 8. Bất động bệnh nhân tư thế nào là đúng | [
"Thân người và đầu cao 30 độ so với mặt phẳng giường",
"Thân người và đầu cao 45 độ so với mặt phẳng giường",
"Thân người và đầu cao 60 độ so với mặt phẳng giường",
"Thân người và đầu cao 75 độ so với mặt phẳng giường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
123850fe2b02449bbcd8e0205f1dfa25 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Viêm tụy cấp cần? | [
"Đặt xông dd",
"Truyền muối đẳng trương",
"Cho ăn"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
247a0a8e05414d5689740620c6fcbfba | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ gan do rượu có dạng thoái hoá nào sau đây: | [
"thoái hoá nước",
"thoái hoá mỡ",
"thoái hoá dạng tơ huyết",
"thoái hoá kính."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
597acd54f27149ed8036a47726a0d226 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Sự tiêu thụ Oxy của thai so với người lớn có sự khác biệt nào: | [
"Thấp hơn 2 lần",
"Cao hơn 2 lần",
"Tương đương",
"Cao hơn 1,5lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b7de37c05aad4d80abb091495b539dde | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung có ảnh hưởng đến thai kỳ của bệnh nhân nếu: | [
"Có kích thước > 3 cm",
"Xuất hiện khi bệnh nhân còn trẻ",
"Dạng dưới thanh mạc",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7096332df29a4df5bf56eec5158e04df | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Biến chứng thường gặp của phương pháp phá thai bằng đặt túi nước ngoài màng ối ( Kovac's ) là: | [
"Choáng do đau",
"Thủng TC",
"Cả A, B và C đều đúng",
"Nhiễm khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e3d15141d20b48d3b56584f73cea2d7d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các xét nghiệm cần làm ngay cho 1 thai phụ bị tăng huyết áp: | [
"Xét nghiệm Protein niệu.",
"Xét nghiệm đường máu",
"Urê và creatinin, axit uric huyết thanh.",
"Các enzym của gan (SGOT,SGPT)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
05bba56da74a472e8ea6ccc71bd446b5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 7 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là: | [
"Chẩm chậu phải trước",
"Chẩm chậu trái trước",
"Chẩm chậu trái sau",
"Chẩm chậu phải sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8d03b44929a44630a12cdce9779b36d9 | Medium | [
"Pathology"
] | Đặc điểm bệnh phẩm Candida | [
"Sợi nấm ngắn, tế bào men hình cầu",
"Tế bào men có nang",
"Tế bào men và ống mầm",
"Chỉ có tế bào men hình cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.