id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
a9dee0537bfe4b4d8558973651a5cdd9 | Easy | [
"Orthopedics",
"Anesthesiology"
] | Các tổ chức phụ thuộc vào cơ vân bao gồm … | [
"Cân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, ròng rọc, xương vừng.",
"Cân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, ròng rọc, xương chêm.",
"Gân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, lồi cầu, xương vừng.",
"Gân, bao hoạt dịch, túi thanh dịch, lồi cầu, xương chêm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0e8145a97c549ada1c0564e505f38a4 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Thuốc bổ âm không dùng cho người tỳ vị hư hàn đầy chướng bụng đi ỉa chảy? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4c2dbba0903c4338822079aedcd550fd | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tế bào tuỵ nội tiết tạo ra pancreatic: | [
"Tế bào A.",
"Tế bào Bỉ",
"Tế bào D.",
"Tế bào PP."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3393d2461a7242b8910f71aba8e4d749 | Easy | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Genetics"
] | Nguyên nhân gây tăng lipid huyết tiên phát: | [
"Đột biến gen mã hóa cho các apolipoprotein hay LDL-receptor",
"Hậu quả của bệnh mạn tính như tiểu đường, suy thận mạn",
"Sử dụng kéo dài thuốc ngừa thai",
"B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df639f5079034971919a0a37dfe0b2b5 | Easy | [
"Pathology",
"General Medicine",
"Emergency Medicine"
] | Thành phần chính thoát ra khỏi nòng súng khi bắn là? | [
"Mảnh thuốc súng",
"Đầu đạn",
"Lửa",
"Hơi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9100ab2dacef4315b532e23074f1269f | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Enzyme nào có vai trò nối các đoạn DNA: | [
"Helicase",
"3'-5' exonuclease",
"Ligase",
"Primase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e5ee07606056484284a306f81193c807 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Làm công thức máu trong cơn hen thấy số lượng bạch cầu như thế nào? | [
"Bình thường",
"Ưa axit bình thường hoặc tăng",
"Lympho tăng",
"Đa nhân trung tính tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a199c9c9943b445c867f9674054bd233 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ dựa vào các dấu hiệu sau: | [
"Chậm kinh hoặc rối loạn kinh nguyệt",
"Đau bụng hạ vị đột ngột, dữ dội, làm bệnh nhân choáng váng hoặc ngất đi",
"Toàn thân có biểu hiện tình trạng choáng",
"Cả câu A, B và C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22ab93f0a3e74960b55a703f0923cafc | Easy | [
"Endocrinology"
] | Nhóm thuốc ức chế tổng hợp hormon giáp bắt đầu hiệu quả sau thời gian: | [
"1-2 tuần",
"3-6 tuần",
"1 tháng",
"1-2 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
852d51a4dd3c4b50af52a4568395afa8 | Medium | [
"Periodontology",
"Cell Biology"
] | Liên kết OPG và RANK dẫn đến quá trình? | [
"Ức chế biệt hoá tế bào huỷ xương và tiêu xương",
"Ức chế biệt hoá tế bào huỷ xương và tạo xương",
"Biệt hoá tế bào huỷ xương và tiêu xương",
"Biệt hoá tế bào huỷ xương và tạo xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
660f2289efac440bb854ce7e0567d08f | Medium | [
"Internal Medicine"
] | HYDRALAZIN uống SAU KHI ĂN sẽ:
A. Không thay đổi hấp thu Hydralazin. B. Làm tăng hấp thu Hydralazin.
C. Làm chậm hấp thu Hydralazin. D. Làm giảm hấp thu Hydralazin. | [
"Không thay đổi hấp thu Hydralazin.",
"Làm tăng hấp thu Hydralazin.",
"Làm chậm hấp thu Hydralazin.",
"Làm giảm hấp thu Hydralazin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ad4c912d13243c8a4017607ed3d85f0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nếp sinh dục và nếp hậu môn được tạo ra từ: | [
"Màng nhớp.",
"Nếp ổ nhớp.",
"Củ ổ nhớp.",
"Gờ ổ nhớp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4cdba8cb506546b88bf02e43994d1faf | Medium | [
"Toxicology",
"Biochemistry",
"Physiology"
] | Cơ chế gây độc của thủy ngân | [
"Tác đụng lên nhóm thiol(-SH) gây rối loạn chuyển hóa màng tế bào",
"Ngăn cản quá trình oxy hóa glucose tạo năng lượng",
"Oxy hóa Hb thành methemoglobin",
"Kết hợp với enzyme cytocrom oxydase gây ức chế hô hấp tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dba7b03a4a164cfe81683897cfa6254e | Medium | [
"Pulmonology",
"Critical Care"
] | Khi nào người bệnh thở máy được tiến hành cai máy thở? | [
"Hết rối loạn hô hấp",
"Tình trạng hô hấp đã ổn định",
"Hết khó thở",
"Hết suy hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1c7afae4ff964d60a132dbf90cf22594 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Mẫu thử nào được dùng trong xét nghiệm chẩn đoán nhiễm toan ceton do ĐTĐ? | [
"Máu",
"Nước tiểu",
"Dịch tiêu hóa",
"Nước bọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f51b97b52f274785af76e2dd245330c9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh xơ gan giai đoạn muộn trên siêu âm có đặc điểm gì? | [
"Gan to toàn bộ, tăng âm",
"Bờ gan mấp mô, nhu mô không đều",
"Bờ gan mấp mô, gan to toàn bộ",
"Bờ gan mấp mô, to nhỏ hạ phân thuỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bbc12468b59c438b9ada146baf00523e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Glycogen Phosphorylase có đặc điểm nào sau đây? | [
"Cắt các liên kết 1-4 glucosid trong glycogen",
"Hoạt hóa phosphorylase không hoạt động ở gan",
"Tạo các liên kết a 1-6 trong glycogen",
"Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9acb3c03c1c24e4fb7f9d9514409f5f5 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Động tác hít vào tối đa: | [
"Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.",
"Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.",
"Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.",
"Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
26cad805780743258d5dcf40cd125b9b | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Trong lao riêng lẻ có các thể, trừ: | [
"hạt lao",
"củ lao",
"củ túi hoá",
"hang lao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
35a88b47035e41abbe9c7ae8d37b96a3 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Otolaryngology"
] | Chọn ý đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường ăn ở? | [
"Đoạn thực quản ngực",
"Tâm vị",
"Đoạn thực quản cổ",
"Miệng thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f893f2faf9244667b95c2f0f3225b17e | Easy | [
"Biochemistry",
"Gastroenterology"
] | Muối mật không có vai trò | [
"Nhũ tương hóa chất béo",
"Giup hập thụ Vitamin tan trong dầu mỡ",
"Tăng hoạt tính của enzyme Lipaz",
"Làm cho lipid tan trong dịch tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
88959086f53d48378def0eadae67b2b7 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Genetics"
] | Nguyên nhân toàn thân gây chảy máu mũi, câu nào sau đây đúng ? | [
"U sợi mạch vòm mũi họng",
"Hội chứng Osler-Weber-Rendu",
"K hốc mũi xâm lấn sản sọ",
"Chấn thương đầu mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
278a9c54a81544cc9be72855e3a3964d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm một câu sai trong đặc điểm chuyển dạ của thai chết lưu: | [
"Cơn co tử cung kém hiệu quả",
"Cổ tử cung mở chậm",
"Dễ gây sang chấn đường sinh dục của sản phụ vì đẻ nhanh",
"Dễ chảy máu sau sinh do rối loạn đông chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1cf5ea64d4dd44afa57c982683e18bdf | Easy | [
"Nephrology"
] | Áp suất thẩm thấu của một dung dịch: | [
"Chỉ phụ thuộc nồng độ dung dịch, không phụ thuộc bản chất của dung dịch hay bản chất chất hoà tan.",
"Có tác dụng hút dung môi về phía mình.",
"Không phụ thuộc nhiệt độ.",
"Càng lớn khi phân tử lượng của chất hoà tan càng lớn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f41c32e59a4844f8ab3c28484a7e1f28 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Trứng của muỗi Culex sp có đặc điểm sau: | [
"Hình thoi, có phao rời",
"Hình thoi, rời nhau",
"Hình thoi, đóng thành bè",
"Hình giống cái chai, đóng thành bè"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a7ed6e8f2b04eafb1414c28ecc1d1f0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Thay đổi bệnh lý trong XÉT NGHIỆM chuẩn đoán bệnh lý GAN MẬT, tỷ lệ P:O > 1:
Viêm gan. | [
"Viêm gan.",
"optionB",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4058b29f32564cfd9c2cf69c645eb688 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
749f94205d0e47658c4d37bb8bbaf1b2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Ký chủ trung gian I của Taenia solium? | [
"Cừu",
"Ngựa",
"Trâu",
"Heo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a1ce134299fc4b759f88a003933e176a | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Các triệu chứng cơ năng thường gặp của bệnh trĩ: ngứa hậu môn về đêm | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c9f7693a5a6d4b2c8d4a3c46eeda384d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây gợi ý nhiều nhất đến khả năng suy thai trường diễn? | [
"Thể trạng mẹ gầy yếu.",
"Bề cao tử cung tăng ít trong tháng chót thai kỳ.",
"Sản phụ cảm thấy thai máy ít đi, sờ nắn được rõ các phần thai qua thành bụng.",
"Tuổi thai 16-32 tuần có số đo bề cao tử cung nhỏ hơn số tuần 5cm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e1381f93d93541449a1dc5ff37581ca3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 16.Xác suất sinh con trai là 0.6. Xác suất sinh được 2 con đều là gái là: | [
"0.61",
"0.36",
"0.16",
"0.4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c48340e6e0a6478a8e9477163827cdde | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn lao có những quần thể nào? | [
"Nằm ngoài tế bào (NhómA). (1)",
"Nằm trong tế bào (Nhóm C) (2)",
"Vi khuẩn phát triển chậm, từng đợt ( Nhóm B). (3)",
"Cả 3 nhóm (1) (2) (3)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bf512bbb82a14645978f96d13958851d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thời gian điều trị Peg-IFN ở VGVR B : | [
"36 tuần/",
"48 tuần/",
"suốt đời/",
"24 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f7db8ed402094e0c8226941a36ced279 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Vì sao không nhất thiết phải khâu mối túi xung quanh 3 mối chỉ căng trước khi mở bàng quang? Câu trả lời nào dưới đây là SAI? | [
"Có khi phải mở rộng hơn",
"Có thể đóng kín bàng quang và đặt thông bàng quang qua niệu đạo",
"Có thể đóng kín bàng quang, không cần dẫn lưu",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4238db102189453e81dd5cfd619bbbd2 | Medium | [
"Physiology",
"Sports Medicine"
] | Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ. | [
"Con đường hexosemonophosphat, thoái hóa yếm khí pyruvat và chu trình Krebs",
"Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào",
"Chu trình Krebs, chuỗi hô hấp tế bào và thoái hóa hiếu khí pyruvat",
"Đường phân, thoái hóa yếm khí pyruvat và chuỗi hô hấp tế bào."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
68e222603b084969a2ddf6bc37dc7a97 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chất được chế tiết từ những hạt đặc trong bào tương của phế bào II có tác dụng nào sau đây? | [
"Điều chỉnh sức căng bề mặt phế nang",
"Gắn kết các tế bào biểu mô hô hấp",
"Tăng diện tích hô hấp",
"Dẫn O2 qua hàng rào không khí máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b49a610b74e4014a6c7614699238900 | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Nhược điểm của kỹ thuật chiếu x quang là gây nhiễm xạ nhiều (gấp 150 lần chụp phổi) và kết quả không chính xác. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
97c7586bf0ce4bde99905dbe619d1d2c | Medium | [
"Cardiology",
"Rheumatology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Ổ nhiễm trùng tiên phát trong bệnh thấp thường gặp nhất là: | [
"Viêm họng LCK tan huyết B nhóm A",
"Viêm tai giữa do Streptocoque",
"Viêm da do liên cầu khuẩn",
"Ở mũi do LCK tan huyết ở nhóm A"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08e379fc9f0a4beca93e98d380658c90 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics"
] | Tập vận động chủ động là gì? | [
"Tầm vận động hoàn toàn do nội lực",
"Tầm vận động dựa vào sự co cơ của cơ chủ vận",
"Tầm vận động không hoàn toàn có sự tham gia của ngoại lực"
] | [
0,
1,
2
] | B | 1 |
0ce60a866e9e4e6ebb845fe24e4b063f | Medium | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Gãy xương cánh tay trực tiếp thường là gãy xương hở? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31f709c0795c4d0bb3d49fd67864efee | Easy | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Trung tâm hô hấp: | [
"Trung tâm điều chỉnh phát xung động gây động tác hít vào.",
"Trung tâm hít vào tự phát xung động gây động tác hít vào.",
"Trung tâm thở ra tham gia vào nhịp thở cơ bản.",
"Trung tâm hoá học liên hệ trực tiếp với trung tâm thở ra."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c7a303d4a6d04dbaa945d71f88229cd6 | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.246. Nhận xét về hiện tượng phát ra bức xạ hãm trong tương tác của hạt vi mô tích điện với hạt nhân nguyên tử vật chất: | [
"Năng lượng của bức xạ hãm phụ thuộc vào năng lượng của hạt tới.",
"Năng lượng của bức xạ hãm chỉ phụ thuộc vào điện tích của hạt nhân nguyên tử vật chất.",
"Với cùng một vật chất bị chiếu, hiện tượng phát bức xạ hãm xảy ra như nhau đối với mọi hạt vi mô tích điện.",
"Bản chất của bức xạ hãm là hạt vi mô tích... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f1d996a481064903ae6424418b742aaf | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Tác nhân NKSS thường gặp nhất là gì? | [
"Liên cầu nhóm B",
"E.coli",
"Listeria monocytogenes",
"Tụ cầu vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a9d97469f07461cb74af89f4f79d73d | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Nhóm nào sau đây gồm những pentose | [
"Sacarose, ribose, deoxyribose",
"Fructose, ribose, deoxyribose",
"Fructose, maltose, ribose",
"Ribose, deoxyribose, xylulose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb6d3eb00c704e668188776e4e4c20fe | Easy | [
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Yếu tố nào tạo điều kiện cho những vấn đề về sức khỏe. | [
"Sự thay đổi về dân số",
"Sự thay đổi về kinh tế",
"Thay đổi hệ thống chăn nuôi gia súc",
"Biến động về môi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
690c24812beb47c489170c95cd5a2fe0 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Sỏi mật XQ? | [
"Giảm âm, có bóng cản, kèm giãn đường dẫn mật",
"Tăng âm, có bóng cản, kèm giãn đường dẫn mật",
"Giảm âm",
"Tăng âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a19967b887f248b6adb3457db069f2b4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Về đặc điểm giải phẫu sinh lý vùng hạ đồi và tuyến yên, câu nào sau đây không đúng? | [
"Vùng dưới đồi nằm từ ngay sau thể vú tới cực trước giao thị",
"Các tế bào thần kinh nội tiết ở vùng hạ đồi tạo thành nhân xám, tổng hợp hormon thần kinh hạ đồi",
"Thùy trước tuyến yên (tuyến yên trước) bài tiết ra các hormon chịu sự kiểm soát của hormon hạ đồi",
"Thùy sau tuyến yên (tuyến yên sau - thần kinh... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fbc4389772f04e09a8d89093d145ce8f | Medium | [
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản: | [
"Soi thanh quản gián tiếp",
"Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng",
"CT Scan",
"Nội soi mềm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bdb53e73137646abafdb1cf392fd2ee4 | Easy | [
"Hematology"
] | Bước đầu tiên trong quá trình hoạt hóa quá trình đông máu nội sinh là | [
"Yếu tố XII,tiểu cầu,lớp collagen",
"Yếu tố VIII, tiểu cầu,lớp collagen",
"Yếu tố III và máu tiếp xúc với mô tổn thương",
"Yếu tố vW kết hợp với mô bị tổn thương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ea904dfccc94cebb880320fabe9f1ea | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Được gọi là cường kinh khi: | [
"Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.",
"Lượng máu kinh ra nhiều hơn so với bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.",
"Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.",
"Lượng máu kinh ra rất ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
238408858f6f4833ae03ff01bf859a8a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Hành kinh là do: | [
"Tăng FSH",
"Tăng LH",
"Giảm Gn-RH",
"Giảm đột ngột Estrogen và Progesteron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
784f837a5afe4fac8eda022124291023 | Medium | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | mào xương ổ răng ở vị trí nào trong các vị trí dưới đây dễ tiêu xương ngang nhất CẦN CHEKC LẠI | [
"răng hàm lớn hàm dưới",
"răng hàm nhỏ hàm dưới",
"răng cửa hàm dưới",
"răng nanh hàm dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c35dfda8ca21403c8be72c210c4f3516 | Easy | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Dùng kéo dài dẫn xuất Benzodiazepam không gây quen thuốc? | [
"Đ",
"S",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
adb550be5e1b42e4bfdaecd077c2cb37 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Gastroenterology"
] | Vàng mắt do? | [
"Đám mạch máu dưới hốc mắt liên quan với Bilirubin",
"Các sợi Elastin nhạy cảm với Bilirubin",
"Đồng tử nhạy cảm với Bilirubin",
"Thuỷ tinh thể……"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
df339f71c74d4cda9efa0396882f733f | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics",
"Radiology"
] | 5.loãng xương lan tỏa gặp trong : | [
"bệnh có tính chất hệ thống:rối loạn chuyển hóa(còi xương),bất động lâu",
"gặp trong bệnh lý viêm,mờ do u xương loạn dưỡng",
"bệnh lý toàn thân:bệnh xương hóa đá",
"phì đại thân xương,dày xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19ce982510184667b9491ca2665861f3 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | 25.Thường chẩn đóan lậu cấp tính bằng cách: | [
"nuôi cấy",
"ELISA",
"miễn dịch huỳnh quang",
"nhuộm gram"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
89dddfd2e31349afb90a88988d079732 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Pediatrics",
"Pharmacology"
] | Vị thuốc nào sau đây có trong bài “Lô hội phì nhi hoàn” điều trị chứng tỳ cam? | [
"Hoài sơn",
"Tâm sen",
"Trúc diệp",
"Bạch thược"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6863201cec32445dab2ee2867f34d132 | Medium | [
"Endocrinology",
"Cardiology",
"Pharmacology",
"Internal Medicine"
] | Niacin trong điều trị tăng lipid máu chính là vitamin nào | [
"Vitamin PP",
"Vitamin B 1",
"Vitamin B2",
"Vitamin B9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
37e2257291a54bce9f16bb67cc8115e0 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Triệu chứng chủ yếu trong viêm tai giữa cấp mủ do vi khuẩn bao gồm, NGOẠI TRỪ: | [
"Đau tai đột ngột",
"Sốt cao, chảy mũi nhiều",
"Chảy mủ tai",
"Diễn tiến âm thầm, kín đáo, nghe kém"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d0883b53515540c0a8d42ab0302b9678 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Oncology"
] | Đái máu do ung thư thận có đặc điểm | [
"Do gắng sức",
"Kèm đái mủ",
"Đái máu tự nhiên, nhiều lần",
"Thường gặp ở người trẻ, thận lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e7fdc1d24f2348faa2b53678475b21d2 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Các enzyme nào sau đây có vai trò thủy phân lipid? | [
"SGOT, SGPT",
"Amylase, protease, lipase",
"Amylase, protease, peptidase",
"Lipase, photpholipase, cholesterolesterase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2c9a4eecbce44594aa2ca5d3d5778d2b | Easy | [
"Endocrinology",
"Pulmonology"
] | Chất nào từ khói thuốc vào máu làm co thắt các mạch máu nhỏ, làm chậm sự hấp thu của insulin, gây khó kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân insulin? | [
"Cacbon dioxide",
"Nicotine"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
484721419d0c4b3db263e65d5b437d93 | Medium | [
"Nephrology",
"Hematology"
] | Erythropoetin hoocmoon điều hoà quá trình sinh hồng cầu được sản suất ở đâu | [
"90% ở thận và phần nhỏ ở gan",
"Chủ yếu ở gan",
"50% ở thận và 50% ở gan",
"Thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
57ffc074745645878852e4a1a2e675c2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ, định lượng HCG 2 lần cách nhau 48 giờ sẽ có kết quả: | [
"Nồng độ HCG không thay đổi.",
"Nồng độ HCG tăng lên.",
"Nồng độ HCG giảm xuống.",
"Nồng độ hCG âm tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eea90aa2322042cfa0ae0981f06c137e | Medium | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hóa mỡ thường gặp ở: | [
"Tế bào gan",
"Bệnh lý viêm mạn",
"Rối loạn chuyển hóa",
"Bệnh tự miễn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c6069c7294e84e4ba6e941e057f306bf | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Đối với viêm mũi xoang mạn tính bắt buột phải điều trị phẩu thuật? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c2de615656fe4ab29e6704b8da921969 | Medium | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Tìm câu sai: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kết hợp giữa oxy và Hb gồm: | [
"Các bệnh lý về huyết sắc tố",
"PO2, PCO2",
"Hiệu ứng Borh, tương tác HEM-HEM",
"Tương tác HEM-HEM, chất điều hòa 2,3-DPG"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
53a2b495c63a4a08927437487f3b5c67 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.207. Cơ sở để phân loại các tia phóng xạ: | [
"Khả năng iôn hoá vật chất của chúng",
"Khả năng đâm xuyên qua vật chất của chúng",
"Khả năng huỷ hoại tế bào sống của chúng",
"Tác dụng khác nhau của từ trường và điện trường đối với chúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e7314871f18f4ed0b0f0cae62f5fb407 | Challenging | [
"Pathology",
"Pharmacology"
] | Nếu tăng nhiệt độ của phản ứng thuận nghịch thì cân bằng sẽ dịch chuyển: | [
"Theo chiều thuận",
"Theo chiều nghịch",
"Không dịch chuyển về chiều nào",
"Tùy thuộc nồng độ các chất tham gia"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e28488c277be4fc69734138c2a225519 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lao thường sinh sản nhanh; | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1372b97acb2240c99b1208eae8c7f2be | Easy | [
"Orthopedics",
"Anatomy"
] | Các cơ thuộc vùng cẳng tay trước: | [
"Cơ gấp chung các ngón nông",
"Cơ gấp chung các ngón sâu",
"Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài, cơ gấp cổ tay trụ",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e8475176818643d1a7a0f75741006c1e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Một số kháng nguyên bề mặt của vi khuẩn có tác dụng chống thực bào là: | [
"Kháng nguyên vỏ",
"Kháng nguyên lông",
"Kháng nguyên vách",
"Kháng nguyên enzym ngoại bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5f88b596df44f309cee1f595e82b02b | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.260. Buồng ion hoá: | [
"là thiết bị đo liều lượng hấp thụ dựa vào sự ion hoá.",
"là thiết bị đo được năng lượng chùm tia phóng xạ dựa vào sự ion hoá chất khí.",
"là thiết bị đo được số tia phóng xạ trong một khoảng thời gian xác định.",
"là thiết bị đo liều lượng chiếu dựa vào sự ion hoá chất khí."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49454034252d412a8599f5381a93312e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Nephrology"
] | Phù xuất hiện trong 3 tháng cuối của thai kỳ luôn luôn là dấu hiệu của tiền sản giật? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ea457b061ef34a9a9f212d1095cceffd | Easy | [
"Analytical Chemistry"
] | Điểm giống nhau giữa phương pháp sắc ký giấy và sắc ký lớp mỏng | [
"Dung môi la n-butanol bão hòa trong dung dịch amoniac 6N",
"Dung môi cồn isopropyl- cloroform- amoniac đậm đặc",
"Thuốc thử tạo màu",
"Không có điểm chung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f09eb184c4ec465dbf008499f7fb34db | Challenging | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Bệnh nhân nữ 29 tuổi khám trong tình trạng: tổn thương sẩn nổi cao hơn mặt da, tập trung thành mảng kèm theo ngứa, nhiều vết xước do gãi ở tay chân và thân mình, được chẩn đoán viêm da cơ địa. Tình trạng bệnh trên có thể gây ra biến chứng nào? | [
"Nhiễm trùng.",
"Lichen hóa.",
"Đỏ da toàn thân",
"Khô da."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c6e9ddd85213404eb8946e02cfccf147 | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Nguyên bào sợi không có đặc điểm nào sau đây? | [
"Là tế bào tổng hợp collagen",
"Có thể biệt hóa thành tế bào mỡ",
"Có thể chế tiết heparin",
"Có thể biệt hóa thành tạo cốt bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
88b40033748f45a8a18524bef3173b5b | Medium | [
"Urology"
] | 60. Alfuzosin và Tamlulosin có những điểm tương đồng sau đây, ngoại trừ | [
"không phải chỉnh liều",
"Thuốc chọn lọc thế hệ 2",
"hiệu quả và dung nạp tốt",
"thời gian bán thải (T1/2)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0a8e42e6b7e5447fb8785464855107e5 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng nào dưới đây gợi ý táo bón thực thể? | [
"Són phân",
"Sợ đi cầu",
"Ói ra dịch mật",
"Có khối phân cứng trong trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6d7b08bcfd754a019d10fa4655b82ca8 | Easy | [
"Biochemistry",
"Internal Medicine"
] | Đơn vị cấu tạo của lipid là: | [
"Acid amin",
"Acid lactic",
"Acid ascorbic",
"Acid béo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22bedd25d9ac4e19b466fd65f5fb93e1 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì biểu hiện bằng tinh hoàn 1 bên sưng to, viêm nóng đỏ và rất đau, đau tăng khi đi lại, toàn thân sốt cao 39 - 40°c. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 500mg/ngày x 4 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 500mg/ngày x2 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Erythromycin 250mg/ngày x 4 lần/ngày.",
"Ceftriaxon 1g/ngày. Erythromycin 250mg/ngày x 2 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
80a6490cfad147eab6f9d73c630a2122 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hormon vỏ thượng thận có nguồn gốc từ steroid? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
32e17296f2d844d1a10e367f1f063ac0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Nephrology",
"Urology",
"General Medicine"
] | Leptospira sống cộng sinh với vật chủ, tồn tại nhiều năm ở các cơ quan: | [
"Thận và ruột non",
"Dạ dày và ruột non",
"Thận và đường sinh dục",
"Đường sinh dục và hạch lâm ba màng treo ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a2e28a0675b44241b40d03434b765ac7 | Medium | [
"Nephrology"
] | Hội chứng thận hư kết hợp thường có: | [
"Hồng cầu niệu bình thường",
"Đái máu đại thể",
"Đái máu vi thể",
"Đái máu vi thể hoặc đại thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f60c82247f91405d9da7399637cbed39 | Challenging | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, bị đau đầu âm ỉ vài tháng nay, gần đây xuất hiện nghẹo cổ sang bên phải, khám thấy cơ thang và cơ ức đòn chũm bên trái bị liệt, được chụp cắt lớp vi tính sọ não thấy hình ảnh khối u tầng sọ giữa chèn ép rễ dây thần kinh số XI. Rễ dây thần kinh số XI thoát ra tại vị trí nào? | [
"Rãnh hành cầu",
"Rãnh cầu cuống",
"Rãnh trước trám hành",
"Rãnh sau trám hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9128005b98a84096b04620cb7180decb | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Sỏi ống mật chủ đơn thuần nằm ở vị trí trên cơ vòng Oddi chỉ định làm ERCP là hợp lý nhất? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3ff521eefb31438baa0e927533fd7dbc | Medium | [
"Endodontics"
] | Khẳng định nào sau đây đúng về dụng cụ dùng để tạo hình ống tủy: | [
"Dùng file K tay có độ thuôn chuẩn 3%",
"Dùng file K tay có độ thuôn chuẩn 2%",
"Dùng File K tay và File máy",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac4ba1800d8941efa738c617c98aafc1 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Bệnh nhân bị căng cơ trong giai đoạn hồi phục. Để giúp tăng tuần hoàn và thư giãn cho cơ, nhiệt nóng nào được chỉ định? | [
"Túi nóng ẩm",
"Hồng ngoại",
"Chườm nóng",
"Sóng ngắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
de2d5986a37a4720be34fabe4fe2422b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đây không phải là dấu hiệu của nghịch sản cổ tử cung: | [
"Cổ tử cung mất độ bóng, nhẵn.",
"Có những nốt sùi rõ nổi lên trên bề mặt",
"Soi cổ tử cung có thể thấy hình ảnh lát đá, chấm đáy, vết trắng.",
"Test lugol bắt màu nâu sẫm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
800cfa089de64c94be4db27ee6cacfd3 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Rheumatology"
] | Tăng acid uric máu ở nam giới định nghĩa là nồng độ axit uric? | [
"Trên 480 mol/l",
"Trên 440 mol/l",
"Trên 360 mol/l",
"Trên 420 mol/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e769d378dc9e4e0aae9d5027e5f84d3a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư gan, cấu trúc tuyến ống thường gặp trong: | [
"Ung thư biểu mô ống mật trong gan",
"Ung thư tế bào gan",
"U nguyên bào gan",
"Ung thư không biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a756f2adbd774aa6859f3164c1bebb45 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Chọn câu đúng nhất dưới đây về phân loại vô sinh: | [
"Có 2 loại vô sinh: bẩm sinh và mắc phải.",
"Có 2 loại vô sinh: cơ năng và thực thể.",
"Có 2 loại vô sinh: nguyên phát và thứ phát",
"Có 2 loại vô sinh: vô sinh nam và vô sinh nữ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4eed3194a24b49e3b1c6414f2ddfe964 | Medium | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | 6. Khả năng vận chuyển tối đa oxy của máu là do | [
"Độ bão hoà oxy trong máu.",
"Nồng độ hemoglobin trong máu.",
"PH máu.",
"Nhiệt độ máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c3c9b4e3a2f640b28c2f049febbf6fbf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng về các kiểu sổ rau sau đây: | [
"Kiểu Baudelocque: mặt rau về phía mẹ của bánh rau ra trước",
"Kiểu sổ Baudelocque thường gặp hơn, ít gây chảy máu hơn",
"Kiểu sổ Ducan thường ít gặp, ít gây sót rau sót màng",
"Kiểu Duncan: mặt rau về phía thai của bánh rau ra trước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a0edc30a33a3475a8256debe386ee938 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về thâm nhiễm mau bay trong bệnh Lao | [
"Phản ứng Tuberculin âm tính, do ký sinh trùng (giun đũa) , virus",
"Phản ứng Tuberculin dương tính, do kí sinh trùng (giun đũa)",
"Phản ứng Tuberculin dương tính, do virus",
"Phản ứng Tuberculin âm tính, do kí sinh trùng (giun đũa)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bfb5185a641c4b76a12937d44791462e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Public Health"
] | Biện pháp dự phòng cấp 2 để phòng bệnh lây theo đường da, niêm mạc do súc vật truyền sang người là phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e4d2a5436e164910a7225a4be42bffc7 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Chỉ định tiệt trừ Hp ở bệnh nhân VLDDTT có nhiễm Hp là gì? | [
"Sung huyết hang vị",
"Viêm teo dạ dày chuyển sản ruột",
"Ung thư dạ dày",
"Polyp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
643b04f2936048f180996dac6ab62484 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi xác định ngôi ngang, ta phải có điểm mốc của ngôi là: | [
"Mỏm vai thai nhi",
"Bụng thai nhi",
"Lưng thai nhi",
"Khuỷu tay thai nhi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f83e060a9a3541daaba68a3f53956130 | Easy | [
"Anatomy"
] | Tĩnh mạch nông ở cổ liên quan với thần kinh ngang cổ và thần kinh trên vai là? | [
"Tĩnh mạch tai sau",
"Tĩnh mạch cảnh trước",
"Tĩnh mạch cảnh trong",
"Tĩnh mạch cảnh ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5d9afefb07824a3f90e62529bcecf623 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Insulin kích thích vận chuyển glucose qua màng các tế bào của các mô sau đây, trừ: | [
"Cơ tim.",
"Tế bào biểu mô niêm mạc ruột.",
"Cơ vân.",
"Mô mỡ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.