id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
055b420aaec746caa68a796d80cff0df | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Kim lẩy da cắm vào giữa giọt dung dịch trên mặt da tạo thành một góc: | [
"150",
"300",
"450",
"600"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d8efb46282434c94a2b471c597896951 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Phát biểu sau đây phù hợp với rối loạn hành vi có ý chí? | [
"Hành vi kỳ dị: gặp trong tâm thần phân liệt",
"Tăng vận động, tăng động tác: gặp trong trạng thái hưng cảm",
"Giảm vận động, giảm động tác: hay gặp trong trạng thái lo âu",
"Mất vận động, mất động tác: gặp trong tâm thần phân liệt, rối loạn phân ly"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f43c8d8b905843b288c462f03198b9a5 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Bé gái trong lần thấy kinh đầu tiên đã bị rong kinh, lượng kinh nhiều. Bước đầu tiên cần đặt vấn đề điều trị cầm máu để tránh mất máu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d92db137f5604743b780d8b17643f8e8 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hỗng-hồi tràng nằm như thế nào | [
"Hỗng tràng ngang, hồi tràng dọc",
"Hỗng tràng dọc, hồi tràng ngang",
"Trái ngang, phải dọc",
"Phải ngang, trái dọc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
24a1b0f4609f45358f65dae62c0ec2bc | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Lỵ trực khuẩn thường gặp ở độ tuổi nào? | [
">10 tuổi",
">5 tuổi",
"<5 tuổi",
"<10 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1addc046f95d48798dbdf459402b5e90 | Medium | [
"Oncology",
"Urology"
] | Vi thể ung thư tế bào thận có các đặc điểm sau, trừ | [
"Cấu trúc mô học của u đa dạng, dạng nhú, ổ, bè, ống.",
"Bào tương tế bào thường rộng",
"Bào tương có tế bào hạt",
"U hay bị hoại tử rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9c35ee3572ad4bf1893243211bb64c02 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Loài mẫn cảm nhất với Leptospira là | [
"Ngựa",
"Bò",
"Người",
"Lợn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f8bcd8a0d39e42f9b6ee2774806f0811 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Người đã từng nhiễm vi khuẩn lao, khi tiến hành test tuberculin: | [
"chắc chắn cho kết quả dương tính",
"có thể cho kết quả âm tính",
"chắc chắn cho kết quả dương tính mạnh",
"cả 3 lựa chọn trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b44f2008e126438296861e2f72c60299 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đặc điểm sinh thiết màng phổi trong lao màng phổi? | [
"Kỹ thuật gây nhiều tai biến (ít tai biến)",
"Kết quả dương tính nhiều và nhanh hơn cấy",
"Độ nhạy 90% (80%)",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d44a8001254949868aa32c8ba7c9b28d | Medium | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nấm da lây truyền từ | [
"Nguồn bệnh từ không khí, nước lây sang người",
"Nguồn bệnh từ người bệnh lây sang người khác",
"Bệnh nấm da là bệnh không lây sang người khác",
"Nguồn bệnh từ người bệnh, từ động vật, từ đất lây sang người."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2bb8005a01c44dfe8dcfd886c3233995 | Medium | [
"Pharmacology",
"Palliative Medicine"
] | Khuyến cáo KHÔNG NÊN kết hợp trong LÂM SÀNG, NGOẠI TRỪ: | [
"Paracetamol + Codein.",
"Ibuprofen + Prenisolon.",
"Methadon + Ibuprofen.",
"Ibuprofen + Indomethacin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
abb86d62c4a644a9a82defb1029153f7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chu kỳ kinh được tính từ lúc: | [
"Sạch kinh đến ngày đầu của kỳ kinh sau.",
"Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày kết thúc kỳ kinh sau.",
"Ngày đầu của kỳ kinh này đến ngày đầu kỳ kinh sau.",
"Ngày sạch của kỳ kinh này đến ngày sạch kỳ kinh sau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f87f4973495e45f98011bcc0d18e144c | Medium | [
"Pathology",
"Reproductive Medicine"
] | Những cấu trúc sau được lợp bởi biểu mô vuông đơn, ngoại trừ: | [
"Ống sinh tinh",
"Nang trứng sơ cấp",
"Ống chế tiết của tiểu cầu mồ hôi",
"Ống góp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18869db0b71449aeb76db6f2b2acb2ba | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Dạ dày bị chèn đẩy khi: | [
"Đảo ngược các phủ tạng.",
"Có bệnh lý bên trong dạ dày.",
"Có bệnh lý ở thành dạ dày.",
"Khi có bất thường ở các tạng lân cận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b047e234d4c1479985fd3bce2db67be4 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn cách xử trí đúng với thai > 36 tuần không dị dạng mà có tình trạng cạn ối: | [
"Bấm ối gây chuyển dạ",
"Chờ đợi khi đủ tháng > 38 tuần gây chuyển dạ",
"Chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền dịch + Oxytocin",
"Mổ lấy thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79eb4f282a6045dc99206edd253c80fb | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Vị trí đuôi tuỵ trên thành lưng? | [
"ĐS thắt lưng 1",
"ĐS thắt lưng 2",
"ĐS thắt lưng 3",
"ĐS thắt lưng 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a467c6feee3140a29393687bb8c6accb | Easy | [
"Urology",
"Psychiatry"
] | Bộ câu hỏi VIEF (Việt hóa của IIEF) dùng để: | [
"Đánh giá mức độ suy sinh dục",
"Đánh giá mức độ rối loạn chức năng cương",
"Đánh giá mức độ mãn kinh",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd3d506c5e0a44b3ab74efec9b8df837 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây: | [
"E, C, K",
"B, C, K",
"E, D, K",
"B, D, K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0921fdf183224a74b69355683428afe1 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Typ I thiếu hụt Glucose-6-phosphatase gây bệnh | [
"Bệnh Von Gierke",
"Bệnh glucose niệu",
"Bệnh galactose niệu",
"Bệnh pompe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f195918b6d17403cb2c89942df6daa17 | Medium | [
"Periodontology"
] | Đáp ứng của mô quanh răng với lực khớp cắn theo các giai đoạn như sau: | [
"Tổn thương --> Tái cấu trúc thích nghi --> sửa chữa",
"Sửa chữa ---> tái cấu trúc thích nghi -- ---> tổn thương",
"Tái cấu trúc thích nghi --> sửa chữa --> tổn thương",
"Tổn thương --> Sửa chữa --> Tái cấu trúc thích nghỉ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8fa49e64003747c8855cc4813bb0784a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Triệu chứng nào không có trong lao màng phổi đơn thuần? | [
"Ho khan",
"Ho khạc đàm",
"Khó thở",
"Đau ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ae5159ccccec495782b786818454f6b8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm | [
"Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%",
"Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin",
"Không được xông hơi vì dễ gây mất nước",
"Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ea25f49103aa46b7b0482189892a717c | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đặc điểm hình ảnh của tràn dịch khoang màng phổi thể tự do trên phim chụp tim phổi thẳng: | [
"Dịch tập trung ở vùng đáy phổi khi chụp ở tư thế đứng",
"Hình mờ đồng đều",
"Bờ của trung thất, vòm hoành không bị xóa",
"Trong hình mờ vẫn thấy được hình nhu mô phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d750f14f4aee48078027ba699b150fd2 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Về Phosphofructokinase-1,Chọn câu sai | [
"Ức chế bởi ATP",
"Hoạt hóa bởi AMP",
"Hoạt hóa bởi citrat",
"Là enzym dị lập thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
841bbcd933494d3aaa5b12e4b22c5dd7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Vai trò của gan trong hấp thu và chuyển hoá vitamin B1 là gì? | [
"Tiết ra dịch mật làm tăng hấp thu các vitamin",
"Gan tăng cường tổng hợp vitamin B1",
"Gan có khả năng dự trữ vitamin B1 để cung cấp cho máu",
"Gan tăng cường phosphoryl hoá vitamin B1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b0e47328021d49fdab7d24ab94721ea7 | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Nguyên nhân nào sau đây gây ra đau trên bệnh bệnh nhân ung thư. TRỪ : | [
"Đau do tổn thương ung thư xâm lấn, chèn ép, phá hủy tổ chức xung quanh.",
"Đau gây ra do chính các phương pháp điều trị",
"Sự lo lắng, căng thẳng của bệnh nhân",
"Trình độ của bác sỹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c0fb9f5d10fa4242ad43c3a1b7c86929 | Medium | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Loại Glycosaminoglycans (GAGs) nào có nhiều nhất ở chất căn bản của mô sụn? | [
"Chondroitinsulfat",
"Keratan sulfat",
"Heparin sulfat",
"Acid hyaluroni"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bb82d57b0ecf4c58995af0f90b300b58 | Easy | [
"Geriatrics",
"General Medicine"
] | Có sự dung thứ đối với việc lạm dụng người lớn tuổi? | [
"6",
"7",
"8",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5b9a6ff8cae04165864e67398ac53c03 | Medium | [
"Pulmonology"
] | COPD giai đoạn ổn định, cần làm gì? | [
"Tránh các yếu tố nguy cơ",
"Dùng thuốc giãn PQ tác dụng ngắn khi cần thiết",
"Dùng thường xuyên thuốc giãn PQ kéo dài",
"Tất cả các phương án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3d839858419447f8b1716a4343fc726c | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Preventive Healthcare",
"Pulmonology",
"Urology",
"Surgery"
] | NB]: Loại nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp là: | [
"Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn tiêu hoá, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.",
"Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.",
"Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn da niêm mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu, nhiễm khuẩn vết mổ.",
"Nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0cc463d97eaf476c9840a1fd35ab91db | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Biến chứng nguy hiểm nhất của thấp tim: | [
"Suy tim",
"Viêm tơ huyết",
"Viêm tim",
"...."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6fbd68333d3846a38f2aea270aaaf739 | Easy | [
"Anatomy"
] | Chi tiết nào sau đây thuộc về đầu dưới xương cánh tay? | [
"Hố quay",
"Khuyết ròng rọc",
"Rãnh gian cũ",
"A và b đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32cb33625642485ea2e21906e8c2b02e | Challenging | [
"Toxicology",
"Ophthalmology",
"Emergency Medicine"
] | 9. Sau khi rửa mắt chất độc là acid hay base cần duy trì pH: | [
"pH= 2,2 - 6,5",
"pH= 8,5 - 14",
"pH= 6,5 - 7,5",
"pH= 7 - 9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f02875cc401d46ada85a23ed46c9f6d8 | Hard | [
"Oncology",
"General Medicine"
] | Vì sao việc phối hợp nhiều phương pháp với nhau là rất cần thiết trong điều trị ung thư? | [
"Vĩ việc chẩn đoán để nhầm lẫn về loại bệnh và giai đoạn bệnh,",
"Vì bệnh ung thư kém đáp ứng nếu chỉ điều trị bằng một phương pháp",
"Vi phương pháp điều trị tại chỗ, tại vùng bằng phẫu thuật là không đảm bảo.",
"Vì sự đáp ứng của mỗi loại tung thư với từng phương pháp điều trị (kể cả trong một loại bệnh ung... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8598046da7464c92b35685df15b2d155 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi được hiểu là: | [
"Có dịch trong khoang màng phổi",
"Có dịch ở giữa màng phổi và phổi",
"Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi",
"Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f126038e9eea423399e5458e5c874f5c | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | Để tổng hợp Heroin, người ta đun nóng morphin với? | [
"Acid Oxalic",
"Aceton",
"NaHCO3",
"Anhydrid acetic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3c049ff85c8945d4b3e061cd4384a03b | Easy | [
"Oncology",
"Pediatrics",
"Hematology"
] | Tỉ lệ mới mắc của bệnh bạch cầu lympho đỉnh cao ở độ tuổi nào? | [
"1-2 tuổi",
"2-3 tuổi",
"3-4 tuổi",
"4-5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
42ed1be1cbaa4d489e904210507cffac | Easy | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Điện thế của đơn vị vận động từ 100-500 microVon? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3212a878cb9c4c7381e365c9ce53917c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng của xích bạch lỵ là: | [
"Đau quặn thành cơn, đại tiện nhầy nhiều, máu ít",
"Đau quặn bụng, mót rặn nhiều, đại tiện có máu mũi.",
"Đau quặn thành cơn, mót rặn, đại tiện có máu lẫn mũi.",
"Đau quặn thành cơn, mót rặn, đại tiện máu đỏ tươi kèm ít nhầy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c89a844ad44c48a690d95e5bea9b85c9 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4b868ac2095e40168b23183cdd426dd9 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Trong ổ dịch về cúm gia cầm thì cần: | [
"Tiêu hủy gia cầm ốm, chết theo đúng kỹ thuật, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.",
"Bán chạy gia cầm ốm ngay, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.",
"Tiêm vacxin cho đàn gia cầm ốm ngay, phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để.",
"Cách ly ngay gia cầm và phun thuốc sát trùng tiêu độc triệt để."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
037d717089bd4133be0756b0346db982 | Challenging | [
"Orthopedics",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Bệnh nhân nam 22 tuổi, đau co cứng cơ cạnh cột sống thắt lưng do làm việc nặng. Hiện tại đau, co cứng cơ, giới hạn vận động thắt lưng, gập và xoay thân mình. Đau không lan xuống mông đau 1 tuần. Chọn phương pháp điều trị thích hợp nhất cho bệnh nhân: | [
"Sóng ngắn cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thắt lưng",
"Điện xung cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưng",
"Hồng ngoại cơ cạnh cột sống thắt lưng, bài tập vận động tự do hoặc vận động có trợ giúp vùng thăt lưn... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
18b4d23495ed475db1e09364c44b7caa | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các nguyên nhân làm xét nghiệm HCG(+) giả, NGOẠI TRỪ: | [
"Nước tiểu có hồng cầu.",
"Khi tiêm corticoid.",
"Dụng cụ thử thai có chất tẩy rửa tổng hợp.",
"Khi có thai hơn 1 tháng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c19f27f2fa314922bd9a0815948040b8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Triple test được làm nhằm đánh giá nguy cơ: | [
"Khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13, trisomy 18",
"Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 13",
"Hội chứng Down, khuyết tật ống thần kinh, trisomy 18",
"Hội chứng Down, trisomy 13, trisomy 18"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
18e5c25dffba4babb80ed58ecccc2bf8 | Easy | [
"Pediatrics",
"Emergency Medicine"
] | Chọn ý đúng về biểu hiện ngạt nặng của trẻ sơ sinh | [
"Da trắng bệch, tứ chi hơi co",
"Da trẻ tái, tứ chi hơi co",
"Da trắng bệch, tứ chi duỗi",
"Da đầu chi tím, tứ chi duỗi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd149f795b394be19d7061069268f170 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia | [
"Lipase",
"Pepsin",
"Men sữa",
"Carboxypeptidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b288b73c45934fbbb233cbb40081dbf7 | Medium | [
"Pediatrics",
"Emergency Medicine"
] | Khi làm thông đường hô hấp trong hồi sức sơ sinh cần: | [
"Đặt trẻ nằm mặt ngửa tối đa",
"Cầm 2 chân trẻ dốc ngược trẻ lên",
"Hút đờm rãi ở miệng, họng hầu, mũi",
"Hỗ trợ hô hấp bằng mặt nạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5746bc5af5f54889baf2104e4968f9e2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nước ối có phân su là triệu chứng quan trọng của suy thai ngoại trừ: | [
"Ngôi ngang",
"Ngôi ngược",
"Ngôi mặt",
"Ngôi trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
211c451de3fa4f0aaa3ff09a3549e82f | Medium | [
"Pulmonology"
] | Chọn câu đúng | [
"Áp suất phế nang luôn âm",
"Áp suất khoang màng phổi dao động quanh 0mmHg",
"Áp suất xuyên phổi luôn dương",
"Áp suất phế nang luôn dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f6590563a5e5458db57d3c6823d5e9ad | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ rau là: | [
"Tăng các yếu tố đông máu khi có thai",
"Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch",
"Co thắt các bó cơ đan chéo ở thân tử cung",
"Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a53193b19b1f4851ae5322c405428b46 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Đặc điểm kháng nguyên của vỏ capsid của virus: | [
"Bản chất vỏ capsid là lipoprotein nên có tính kháng nguyên cao.",
"Chứa phần lớn protein của virus nên là những kháng nguyên quan trọng.",
"Là một phức hợp kháng nguyên nucleoprotein.",
"Là một phức hợp kháng nguyên glucoprotein."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fbac26ba69b743aa974091fe87ac9d68 | Easy | [
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Nhồi máu trắng không gặp ở | [
"Tim",
"Phổi",
"Não",
"Lách"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb24e4ded19346ed917957f5b8b3610f | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Đặc điểm nào sau đây là phù hợp với viêm phổi do virus ở trẻ em: | [
"Ít khi có khò khè và khí phế thủng.",
"Thường kèm theo hội chứng đặc phổi không điển hình.",
"Mức độ khó thở thường trội hơn so với biểu hiện nhiễm trùng.",
"Ít kèm theo nổi ban, viêm kết mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1e25882b4e964a4eb21e9bb0753ef02a | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Một trẻ 2 tuổi được đánh giá mất nước nặng vì: li bì, mắt rất trũng, nếp véo da mất chậm: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e8e11e7d723c475382a7bfb247869374 | Medium | [
"Pharmacology",
"Endocrinology",
"Critical Care"
] | Khi bệnh nhân bị SUY THƯỢNG THẬN CẤP, biện pháp CẤP CỨU cần THỰC HIỆN là: | [
"Truyền IV dung dịch NaCl 0,9%.",
"Truyền IV dung dịch Glucose 5%.",
"Tiêm IV nhanh Hydrocortison 100 mg.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b7909585e90421b90664d3b3ef15433 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cách sử dụng thuốc tránh thai viên kết hợp loại vỉ 28 viên, uống viên thứ nhất khi: | [
"Bắt đầu có kinh.",
"Vào ngày thứ 5 của vòng kinh.",
"Sạch kinh.",
"Bất cứ thời gian nào của vòng kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4c3043b21e054e75863483f15325bd52 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể: | [
"Lao thận.",
"Viêm bàng quang xuất huyết.",
"Sỏi thận.",
"Viêm thận bể thận cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6dafeec4032b4b4fa2715610862e2f9c | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám với triệu chứng có ít dịch niệu đạo vào buổi sáng trước khi đi tiểu, thường chỉ có 1 giọt, cảm giác nóng, buốt nhẹ. Chẩn đoán nguyên nhân gây viêm niệu đạo nào phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Candida.",
"Trùng roi.",
"Vi khuẩn.",
"Vi rút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
edde35f899e848d6b5bb049a299943e1 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Rheumatology"
] | Vị trí xuất huyết thường gặp nhất của viêm mao mạch dị ứng là: | [
"Toàn thân",
"Niêm mạc",
"2 chi dưới",
"2 chi dưới, rải rác mông, cánh tay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
db6f6fe75d1d49fd93bf1f92ddb156e0 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Nhược điểm của phục hồi chức năng tại trung tâm, ngoại trừ: | [
"Bệnh nhân phải đi xa, giá thành cao",
"Số lượng người khuyết tật được phục hồi ít",
"Không đạt được mục tiêu hòa nhập xã hội",
"Kỹ thuật phục hồi chức năng tốt, cán bộ được học tập chuyên khoa sâu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eefccbc651b3458a8dc1632a6a6070f1 | Easy | [
"Cardiology",
"Hematology"
] | 3.251. Chuyển động của máu trong hệ tuần hoàn được duy trì liên tục là nhờ: | [
"Sự co bóp liên tục của tim.",
"Tính đàn hồi của thành mạch.",
"Trương lực của mạch máu.",
"Cả 3 yếu tố trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58f101fb6a824a52acdc35398a08d632 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khó thở điển hình trong hen thường | [
"Khó thở ra",
"Khó thở ra, khó thở chậm",
"Khó thở vào",
"Khó thở 2 thì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a14b53ecf2e54306b6110c486ad0540e | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Mạch Amylose cấu tạo từ? | [
"Gốc α-D-glucose bởi chuỗi liên kết α-(1→4)-osid(glucosid)",
"Gốc β-D-glucose bởi chuỗi liên kết β-(1→4)- osid(glucosid)",
"Gốc α- D-glucose bởi những liên kết α-(1→4)-osid và α-(1→6)-osid",
"Gốc β-D-glucose bởi những liên kết β-(1→4)-osid và β-(1→6)-osid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b8a93431622440b5b728f0d78853ef92 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Độ dài trung bình của chu kỳ kinh nguyệt ở người phụ nữ bình thường là: | [
"25-28 ngày.",
"25-30 ngày.",
"28-30 ngày.",
"28-32 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b30ed750d74c416592cbc87d19e7c0d0 | Easy | [
"Oncology",
"General Medicine"
] | Di căn có thể xảy ra theo các đường nào, chọn ý sai? | [
"Đường máu",
"Đường bạch huyết",
"Đường kế cận và mắc phải",
"Đường ăn uống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
02625aaf762441a899db08b18e641e81 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Khoai tây mọc mầm có chất độc nào? | [
"Aflatoxin.",
"Solanin.",
"Acid Cianhydric (HCN).",
"Bufotoxin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8d01ce4ce8d4413ca4b76716080e5094 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Thực hiện siêu âm khảo sát một khối u buồng trứng to, phương pháp khảo sát đầu tay và có thể cung cấp nhiều thông tin nhất là: | [
"X-quang bụng không sửa soạn",
"Siêu âm qua đường bụng",
"Siêu âm qua đường âm đạo",
"Chụp cắt lớp điện toán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1bf3086e6f414cec82371694a51c495d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Phương pháp tốt nhất để điều trị viêm phần phụ mãn tính là: | [
"Kháng sinh đơn thuần",
"Hydrocortizon + kháng sinh",
"Lý liệu pháp đơn thuần",
"Điều trị nội khoa lâu dài kết hợp với lý liệu pháp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9dd5c8112b834a0487e6dd365d567587 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | 19. theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N1 tương ứng tổn thương nào sau đây: | [
"U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạnh quanh đại tràng và quanh trực tràng",
"u di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng",
"u di căn hạch ở xa",
"u chưa di căn hạnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
926ae1f2a20c448bba345e94549f478a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào thời điểm nào? | [
"Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
79b4bb6a8cac48dd94a944d2e024e3f1 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đau 1/4 hạ sườn phải: | [
"Nhồi máu gan.",
"Căng dãn bao gan.",
"Vỡ gan.",
"Viêm túi mật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
15cdb1e86579493b94b88e5c6733e529 | Easy | [
"Genetics"
] | Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là | [
"ADN giraza",
"ADN pôlimeraza",
"hêlicaza",
"ADN ligaza"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e67a350ff8554a7ab408cce8a4bf5fcf | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Periodontology"
] | Nhóm vi khuẩn nào tăng mạnh trong bệnh viêm quanh răng? | [
"Trực khuẩn gram âm",
"Trực khuẩn gram dương",
"Xoắn khuẩn",
"Liên cầu khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a61ae27b61e043d8bf18796a1992ee7a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Người mắc bệnh nang ấu trùng sán dây lợn (T.solium) có thể do yếu tố nào | [
"Khi ăn phải trứng sán dây lợn",
"Khi ăn phải trứng sán dây lợn, đốt già sán dây lợn, tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành.",
"Tự nhiễm khi nhiễm sán trưởng thành.",
"Khi ăn phải đốt già sán dây lợn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f648cc862e21406b8570c374021228fe | Easy | [
"Dentistry"
] | Biểu mô kết nối bám dính với bề mặt răng nhờ | [
"Lá đáy",
"Desmosomes",
"Bề mặt men răng nhẵn bóng",
"Dây chằng quanh răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
80ee43155561441fa5c033683e640694 | Easy | [
"Parasitology",
"Dermatology"
] | “ Cái ghẻ ký sinh đào hang dưới da của ký chủ”, cái ghẻ là: | [
"Nội ký sinh trùng",
"Ký sinh trùng truyền bệnh",
"Ngoại ký sinh trùng",
"Trung gian truyền bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5bcc1f8d21994d7daa6a2b749a533bcd | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong khi điều khiển xe cơ giới, bạn ................... uống rượu và lái xe. | [
"must",
"mustn’t",
"don’t have to",
"have to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d51531326c64904a5fb9feda528438e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Người có nhóm máu O có nguy cơ cao bị: | [
"Ung thư dạ dày",
"Loét dạ dày",
"Ung thư đại tràng",
"Ung thư gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9daacb22442a4968b993ac81678e8d6c | Easy | [
"Surgery",
"Anesthesiology",
"Nursing"
] | Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải: | [
"Hoàn thiện thủ tục hành chính",
"Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh",
"Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
51a47e5ce94d47d18f64cce8f21ee87e | Easy | [
"Genetics"
] | Protein đóng vai trò enzyme xúc tác các phản ứng chuyển hóa được mã hóa bởi | [
"Exon và Intron",
"RNA",
"Gen cấu trúc",
"Gen điều hòa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
587cf25a0c9e494c8caf92ef88fe0bd9 | Easy | [
"Orthopedics"
] | Sự tăng trưởng của xương mũi sẽ hoàn tất vào khoảng | [
"6 tuổi",
"16 tuổi",
"13 tuổi",
"10 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8792c713831d4486b417e85253eb7cf7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng sốt cao gặp ở thể lao màng bụng nào | [
"Thể cổ chướng tự do",
"Thể cổ chướng tự do đơn thuần",
"Thể xơ dính",
"Thể loét bã đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a62d18c84805490c9bd1d43be0fb4e0e | Easy | [
"Toxicology",
"Pulmonology",
"Addiction Medicine"
] | Yếu tố gây ngộ độc mạn tính do nghiện thuốc lá gây ra là? | [
"Nicotin.",
"Oxide carbon.",
"Các chất nhựa thuốc lá."
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
8c0e77ecb3b840aea6b22eadff48a77a | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Một trong những nguyên nhân của ung thư khí phế quản là: | [
"Phơi nhiễm nghề nghiệp",
"Phơi nhiễm các chất gây ung thư",
"Nghiện rượu",
"Viêm phổi trước đây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1bb15866d0e496bbd5349d5ea175302 | Medium | [
"Urology",
"Gastroenterology"
] | Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào: | [
"Thăm trực tràng",
"Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi cứng",
"Soi hậu môn – trực tràng bằng ống soi mềm",
"Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce0bd86739f5441c9bc91ca06b0f93a3 | Medium | [
"Radiology",
"Oncology"
] | Phương tiện tốt nhất để đánh giá xâm lấn cơ thắt, cơ nâng hậu môn trong ung thư trực tràng là? | [
"MRI bụng chậu có cản từ",
"EUS ống hậu môn",
"MSCT",
"Nội soi đại- trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3f8d93290a284312b3fb64bcec6459b6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Tiền triệu chứng ngứa họng thanh quản, bỏng rát sau xương ức,vị kim loại | [
"Ho ra máu ít",
"Ho ra máu tb",
"Ho ra máu nhiều",
"Ho ra máu sét đánh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0085d3fe71f4fd5abd82007d9ef5457 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Vai trò điều hòa thăng bằng acid-base của phổi thông qua: | [
"Giữ ổn định PO2 ở máu và các dịch ngoại bào",
"Giữ ổn định PCO2 ở máu và các dịch ngoại bào",
"Giữ ổn định nồng độn HCO3 - ở máu và các dịch ngoại bào",
"Giữ ổn định nồng độ carbaminphosphat ở máu và các dịch ngoại bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
00360ecda7114cef8fbb532779efc7f8 | Challenging | [
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Tình huống: ệnh nhân nam 64 tuổi, nhồi máu não dẫn đến liệt nủa người phải, liệt mềm do cao HA ( câu 26-28). Nửa người phải, chỉ định tập: | [
"Thụ động",
"Chủ động có trợ giúp",
"Chủ động tự do",
"Chủ động có kháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7228844073b449e89248a8445f3caa52 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Khẳng định nào đúng: | [
"Vùng 5' của gen",
"Vùng 3' của gen",
"Trong vùng intron của gen",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4992f57618a44c62a943db9b23b67151 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Các đối tượng nguy cơ cao của bệnh thận mạn bao gồm? | [
"Đái tháo đường, tăng huyết áp, COPD",
"Tăng huyết áp, xơ gan, tiểu protein",
"Dùng thuốc độc cho thận, cắt thận, suy dinh dưỡng",
"Đái tháo đường, thận đa nang, cắt thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
254d0296f549443eb68a80558903403e | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì? | [
"Chất tiết",
"Chất hoại tử",
"Các tế bào viêm",
"Các tế bào máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
40a8084a6273454bb23d5cfe2da52d1f | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Triệu chứng nào cần theo dõi sát trên bệnh nhân bị dị ứng | [
"Tiểu nhiều.",
"Tiểu ít.",
"Đại tiện lỏng.",
"Đại tiện táo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
944fb03c16794486af54e1a9287b73e8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá mức độ bệnh COVID-19? | [
"Công thức máu",
"Siêu âm phổi",
"Xét nghiệm nhanh SARS-CoV-2",
"Chức năng gan, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2a4ff9c42a5e40c0ad445f1880a30969 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Tác dụng nào sai trên chuyển hóa nước và điện giải của Corticoid? | [
"Tăng tái hấp thu Na+ ở thận",
"Tăng tái hấp thu K+ qua thận",
"Tăng thải Ca+ qua thận",
"Giữ nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3ad635b1c57d41389cf88a2fabb44e63 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Vận chuyển glucid, galactose là vận chuyển thứ phát, qua protein mang? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
015792b11a434ab8a070de9a2ec338c4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: động mạch trực tràng trên? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d29486d67791480eb798cba159f165fc | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Cơ chế đau do ung thư? | [
"Đau xuất hiện khi ung thư xâm lấn vào mô, cơ quan.",
"Đau xuất hiện khi có viêm, loét quanh vị trí khối u.",
"Đau do các biện pháp điều trị ung thư.",
"Tất cả các đáp án trên ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
838e88298cc941ca89689a11b097d77b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Xét nghiệm soi trực tiếp tìm AFB trong mẫu bệnh phẩm, phát biểu nào sau đây đúng: | [
"Phân biệt được vi khuẩn lao sống hay chết",
"Xác định có sự hiện diện của trực khuẩn kháng acid-cồn trong mẫu bệnh phẩm",
"Xác định có sự hiện diện vi khuẩn lao điển hình trong bệnh phẩm",
"Xác định được vi khuẩn lao kháng thuốc hay nhạy thuốc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c1f6d08cb4db4a5a876e533ab2b9b6b1 | Easy | [
"Genetics"
] | Gen không phân mảnh có | [
"cả exôn và intrôn.",
"vùng mã hoá không liên tục.",
"vùng mã hoá liên tục.",
"các đoạn intrôn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.