id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
548f6887abe64e3dbab15827731b5f2b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Dấu hiệu nào sau đây giúp dự đoán khả năng chuyển ác tính của u xơ tử cung: | [
"Ra huyết sau giao hợp",
"Mạch máu quanh u xơ tử cung tăng sinh",
"U xơ tử cung tăng kích thước khi bệnh nhân đã mãn kinh",
"Bệnh nhân bị thống kinh9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a3a60f882624472bbe300bc7d25a6db9 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Đặc điểm hình thành và biệt hoá của các ống trung thận đọc: | [
"Tạo nên các nephron.",
"Đầu trong nối với ống trung thận ngang.",
"Thoái hóa hoàn toàn ở cả 2 giới.",
"Dẫn nước tiểu đồ vào ổ nhớp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5a35c43e86e24ef191617550f27d5e9b | Medium | [
"Oncology"
] | Các tế bào ác tính chưa phá hủy màng đáy, ung thư đó được gọi là ung thư tại chỗ | [
"Đúng",
"Sai",
"___",
"___"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f22ccadf5e51453ebb5cdfe0caa427cf | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Mâm khí của các tế bào biểu mô ruột non khi nhìn dưới kính hiển vi điện tử la: | [
"Lãng chuyên",
"Viulung mao.",
"Khung tran",
"Janngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bd68311571f649799e7271382d542dec | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phân biệt COPD và hen PQ dựa vào chỉ số FEV1/FVC sau nghiệm pháp giãn PQ? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b8627ad625c940e9be9e986ab44361f2 | Easy | [
"Pulmonology",
"Sports Medicine"
] | Chọn câu đúng. Khi lao động nặng: | [
"Giảm PCO2 trong máu",
"Tăng phân ly O2 với Hb",
"Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu",
"pH máu tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e795abcc20274a62a03549640175b72f | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng? | [
"Thuốc chỉ nên dùng 1lần/ ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài",
"Thuốc cần môi trường dạng acid để chuyển thành dạng hoạt tính",
"Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở thành tế bào",
"Khi dùng thuốc lâu dài bệnh nhân tăng nguy cơ nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c7cd10fdb0e54099a7cdb3e781326e79 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chửa ngoài tử cung vỡ là chọc dò Douglas có máu loãng không đông: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a4b6b8b1434846d0a9b5631313f6e017 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 1 đáp án)11. Nói về u xơ tử cung: | [
"U xơ dạng dưới niêm thường gây rong kinh rong huyết",
"U xơ dạng dưới thanh mạc thường gây cường kinh",
"U xơ ở vùng đáy có thể gây băng huyết sau sanh",
"U xơ ở mặt sau tử cung có thể chèn ép niệu quản gây thận ứ nước."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf92a987bb064505acd4698eae68da9e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Thành phần cấu trúc có vai trò quyết định gây nhiễm trùng của virus là gì? | [
"Acid nucleic",
"Capsid",
"Envelop",
"Enzyme cấu trúc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8fd611ba541e4e9fa88d5b99bbd5d3ca | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lỵ amibe thuộc phân nhóm nào sắp theo vị trí cảm nhiễm nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa? | [
"Phân nhóm 1",
"Phân nhóm 2",
"Phân nhóm 3",
"Phân nhóm 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
48f35839460f4c199b3054fad9ae238b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Tăng tiết Gastrin trong trường hợp: | [
"Có mặt polypeptid trong dạ dày",
"Có mặt glucid trong dạ dày",
"Có mặt lipid trong dạ dày",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df4d573440044eabb81275eb4d3d0563 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Một phụ nữ đẻ được 4 tháng, đang cho con bú, chưa có kinh lại muốn được đặt vòng tránh thai: | [
"Đặt vòng cho bà ta ngay.",
"Hẹn bà ta khi nào có kinh trở lại sẽ đến đặt vòng.",
"Giải thích cho bà ta rằng cho con bú kéo dài cũng là một phương pháp tránh thai hiệu quả. Khi nào con bà cai sữa hãy đến đặt vòng.",
"Cho bà ta siêu âm và thử hCG cho chắc chắn không có thai rồi đặt vòng cho bà ta."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4f94a25afb774f568ee92980e711f971 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Eastern Medicine"
] | Thể thiếu sữa nào sau đây là hay gặp nhất? | [
"Huyết ứ",
"Can khí uất kết hợp với huyết hư",
"Can khí uất kết",
"Huyết hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
79c2755794ce4f75b29bca21139b9701 | Easy | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Khi phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 8 vùng | [
"Đúng",
"Sai",
"Biết đếm là chọn đúng liền nè :v.",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
35140ffd3545427f8f3202dd369e46b2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung: | [
"Estrogen.",
"Progesteron.",
"Androgen.",
"Growth hormone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cb90f6586cea42f4b9a6d3dcf409e08c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân 54 tuổi được mổ vì có khối u vùng chậu, vào bụng thấy có u buồng trứng một bên với di căn mạc nối lớn. Phẫu thuật thích hợp nhất là: | [
"Sinh thiết mạc nối lớn.",
"Sinh thiết buồng trứng.",
"Cắt phần di căn mạc nối lớn và cắt u buồng trứng.",
"Cắt toàn bộ mạc nối lớn, cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e331ef874f594344a4f6d2bd562c32d4 | Medium | [
"Urology",
"Geriatrics"
] | Thuốc nào sau đây có tác dụng làm giảm kích thước tuyến tiền liệt ức chế ? | [
"5 α reductase",
"Thuốc chẹn α",
"Thuốc ức chế PDE-5",
"Thuốc kháng cholinergic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f11cc78f68da4b1695cd1a3e701697ea | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính ... | [
"Loạn sản, quá sản tuyến dạ dày",
"Loạn sản, dị sản ruột dạ dày",
"Dị sản tuyến dạ dày",
"Quá sản, dị sản ruột dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
81ddef8a455a433cbe1466f1518c5748 | Easy | [
"Orthopedics",
"Radiology"
] | 9.phì đại màng xương: | [
"thay đổi cấu trúc xương",
"đường kính ngang của xương tăng ,nhiều lớp xương tạo hình vỏ hành",
"giãn rộng khoảng cách giữa 2 đầu xương:tràn dịch khớp,bệnh to viễn cực",
"tăng mật độ canxi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2581f3a489774735a26128bcd65ecbc4 | Easy | [
"Hematology",
"Pathology"
] | Mô máu có các dòng tế bào sau: | [
"Tiểu cầu, bạch cầu đa và đơn nhân",
"Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu",
"Bạch cầu hạt, bạch cầu không hạt và hồng cầu",
"Tủy bào, nguyên hồng cầu, mẫu tiểu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
401afd938c5446dd84439357b52ed245 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chọn xét nghiệm tin cậy nhất để xác định sự có mặt của hCG: | [
"Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp sinh vật",
"Xét nghiệm nước tiểu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch",
"Xét nghiệm máu định lượng hCG bằng phương pháp miễn dịch",
"Cả 3 loại xét nghiệm đều có độ tin cậy ngang nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2dd6d4293912427d870b44f621a105bb | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Pharmacology"
] | Hai vị thuốc có tính vì giống nhau khi phối hợp lại có tác dụng điều trị tốt hơn thuộc loại tương tác nào sau đây? | [
"Tương tu",
"Tương sát",
"Tương phản",
"Tưỡng sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
97caf34bfc9149f0b70701e7b5ef2068 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán viêm gan siêu vi B cấp? | [
"HBV DNA dương tính ít nhất 6 tháng",
"Men gan tăng gấp 2-5 ULN",
"HBsAg và HBeAg dương tính",
"HBsAg dương tính và biến mất trong vòng 6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
18bc21429b034c6b8168b0791fbf2574 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Lớp mô hạt ở đáy ổ loét mạn tính được tạo thành bởi các tế bào, ngoại trừ: | [
"Nguyên bào xơ cơ",
"Nguyên bào sợi",
"Mạch máu tân tạo",
"Bạch cầu đa nhân trung tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb975850dfe5408cb1832d34d290bc1f | Challenging | [
"Internal Medicine",
"Biochemistry",
"Toxicology"
] | 48. (1) Cơ chế gây độc của HCN là ức chế enzym cyanide-thiosulfate sulfurtransferase, ngăn cản sự vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào.
(2) Trung tấp hô hấp ở hành tủy bị giảm oxy nhiều nhất nên ngừng thở là nguyên nhân chủ yếu gây tử vong. (Trinh) | [
"(1)ĐÚNG (2)ĐÚNG",
"(1)ĐÚNG (2)SAI",
"(1)SAI (2)ĐÚNG",
"(1)SAI (2)SAI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
725d5ccbf33a4e6eb09716b8efefacba | Challenging | [
"Pathology",
"Other(No Category)"
] | Trong các qui tắc Westgard sau đây, qui tắc nào cho biết loại sai số ngẫu nhiên | [
"12s, 22s, R4s",
"12s, 22s, 41s",
"12s, 13s, R4s",
"12s, 13s, 41s"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
92e33a3cf2d945409005a3348eb16d0b | Easy | [
"Anatomy"
] | Chi tiết nào sau đây thuộc về đầu dưới xương cánh tay? | [
"Hố quay",
"Khuyết ròng rọc",
"Rãnh gian cũ",
"A và b đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
835bac542ac049da943ca389b2395b2c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | Ống Wirsung thuộc tuyến gì? | [
"Ống tuyến tụy",
"Ống mật chủ",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2659f63a56c47af9e200c28a0eba296 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Hoại tử bã đậu có trong loại viêm hạt nào: | [
"Lao",
"Hủi",
"Giang mai",
"Dị vật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
363044af656e4ccd90a55acbc51eae0b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư đại tràng hay gặp ở người có chế độ sinh hoạt: | [
"Kém vận động thể lực.",
"Hút thuốc lá trên 10 điếu mỗi ngày.",
"Dùng nhiều cà phê mỗi ngày.",
"Khẩu phần ăn ít chất xơ bã, dùng nhiều đồ ăn đóng hộp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e89e6b8d031948bfb62966f5cd6b7b5c | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Táo bón do ăn uống thường gặp nhất do: | [
"Nuôi bằng sữa bò",
"Ăn số lượng ít",
"Ăn nhiều bột, thiếu chất bã, uống ít",
"Ăn đồ ăn dễ gây táo nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
812ce7110b8744658a922e720395befb | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyển ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiễm sắc hơi thô, kiềm tính ... | [
"Loạn sản, quá sản tuyển dạ dày",
"Loạn sản, dị sản tuyển dạ dày",
"Di sản tuyển dạ dày",
"Quá sản, dị sản tuyến dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c318fd5eab694e4bb3d650ce40313467 | Easy | [
"Oncology",
"Orthopedics"
] | U xương ác tính? | [
"Sarcoma xương",
"Sarcoma sụn",
"Sarcoma Ewing",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9f6002863d1476f9a8890a0f6ccc0df | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hormon sinh dục nữ được tạo thành do: | [
"Buồng trứng tiết ra estrogen.",
"Giai đoạn hoàng thể tiết ra estrogen và progesteron",
"Buồng trứng tiết ra testosteron.",
"A, B đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58adb4a6ab7c4ac19418ef45ef6a9198 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI trong những câu sau về chuyển dạ đẻ non: | [
"> 50% các cuộc chuyển dạ sanh non không tìm được nguyên nhân",
"Tỷ lệ ngôi bất thường cao hơn thai đủ tháng",
"Chống chỉ định đặt giác hút",
"Đỡ đẻ thai non tháng không cần cắt tầng sinh môn khi thai nhi nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5791002e594845b7b31ec0ca938d749d | Easy | [
"Anatomy",
"Pulmonology"
] | Phân thùy phổi | [
"Có hình trụ, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi",
"Có hình trụ, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi",
"Có hình tháp, đáy ở rốn phổi,đỉnh ở bề mặt phổi",
"Có hình tháp, đáy ở bề mặt phổi,đỉnh ở rốn phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c270d8a3d1094fc380a6d5e4915ae103 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Ung thư di căn từ một cơ quan khác tới phổi thường có nhiều ổ và trên phim XQ thường có hình bóng bay (Ballon)? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3f720dc1110c4009a87cc1ba2e01c9cd | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Luận điểm nào sau đây không đúng
A. Những chất là đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau
B. Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất mới | [
"Những chất là đồng phân của nhau có tính chất hóa học tương tự nhau",
"Khi thay đổi trật tự liên kết trong hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất mới"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9b2d8aa7e9ee4643bb44ad4d36213fde | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỷ lệ u nang BT là bao nhiêu ở phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục và sau mãn kinh? | [
"Khoảng 20% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, 5% sau mãn kinh",
"Khoảng 20% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, < 1% sau mãn kinh",
"Khoảng 30% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, 5% sau mãn kinh",
"Khoảng 30% phụ nữ trong độ tuổi hoạt động sinh dục, < 1% sau mãn kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
002e7823e61348a39208ee99ab5cb69a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hậu quả của táo bón, trừ? | [
"Mất điện giải",
"Nhiễm độc TK",
"Trĩ",
"........"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6cfc83989a4d4e628e89c4b87115c5af | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong hạt quanh phế quản tổn thương càng gần trung tâm càng nhẹ | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
eb3ea20464d54d54baa7ec7918a6c390 | Challenging | [
"Nephrology",
"Vascular Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đến khám vì đau chân phải. Tiền căn hội chứng thận hư lần đầu được chẩn đoán cách 1 tháng đang điều trị với prednisone 5mg, 10 viên/ngày. Huyết áp 120/70mmHg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 370C, khám chân phải phù hơn chân trái, đỏ nhẹ từ ngón chân đến đùi, mềm, ấn đau, không nóng, không rỉ dịch, k... | [
"Viêm mô tế bào",
"Huyết khối tĩnh mạch sâu",
"Xơ vữa động mạch",
"Tắc mạch bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f24132cebc0408d93533a8a68df64d2 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxone uống 800 mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày",
"Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày",
"Ceftriaxone uống 400mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 2 lần/ngày",
"Ceftriaxone uống 800mg liều duy nhất + Clarithromycin 250mg x 4 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c940a224be0d48b6894c03402b22d2fb | Easy | [
"Oncology",
"Otolaryngology",
"Public Health"
] | Trung Quốc là nước có tỷ lệ ung thư vòm họng cao nhất thế giới | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a4266e1f05484a71837208faf9066c22 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non là rau bong: | [
"Sau khi sổ thai 5 phút.",
"Ngay sau khi sổ thai.",
"Trước khi sổ thai.",
"Sau khi sổ thai 30 phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0d1d7ebd268c46c1afd4bea4b38f7822 | Easy | [
"Allergy and Immunology"
] | Cytokine nào được tiết ra tại ổ viêm có tác dụng kích thích tủy xương tăng sản xuất tế bào lympho T: | [
"IFNγ",
"Interleukin 2",
"Interleukin l",
"GM-CSF"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b006da121f9b40758ebdbad448512289 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Pyrantel trị giun, trừ | [
"Giun đũa",
"Giun móc",
"Giun tóc",
"Giun xoắn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c4de2b5118d74edf8918d569f0fce065 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu: Sai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ba5c12c0c342426695c32274b21d84b4 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: phát triển hệ thống ống tuyến. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b2414c4410284449b714605bfdffe0c9 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Huỳnh của Tâm bào là huyệt nào? | [
"Lao cung",
"Ngư tế",
"Đại đô",
"Hành gian"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6069e1223b274f7f82e37d5b5227b7dc | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Thuốc lợi tiểu thiazide sẽ có tác dụng có lợi trong tất cả các điều này, ngoại trừ? | [
"Loãng xương.",
"Bệnh gút.",
"Đái tháo nhạt.",
"Sỏi thận canxi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1a2ff7e925fe4df8b22e948a0a9ce99a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Xơ gan ống mật nguyên phát do? | [
"Sỏi mật",
"UT gan",
"Tắc mật",
"Viêm gan virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8796feb673b64ce1be1708787e547f58 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu? | [
"Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất",
"Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp",
"Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường",
"Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cd4173e44bf4430e91c68a60bb412b2a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Chống chỉ định của kháng sinh nhóm Macrolid: | [
"Viêm gan.",
"Suy thận.",
"Điếc",
"Phụ nữ có thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bbcd58e08d8b4fa288898c1ad018ea6a | Easy | [
"Genetics"
] | Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì? | [
"Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.",
"Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.",
"Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.",
"Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3242540e96574474b60c0782bc55c7d3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bệnh hen đo thông khí phổi trong hen thấy: | [
"Thông khí giảm",
"Thông khí tắc nghẽn có hồi phục",
"Rối loạn thông khí hạn chế",
"Rối loạn thông khí hỗn hợp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ffa3a6ce734a4d1bb029be08b0d9eaf6 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Phẫu thuật viêm phúc mạc toàn bộ do viêm ruột thừa, ý nào dưới đây là SAI? | [
"Có thể cắt, vùi gốc ruột thừa",
"Có thể cắt ruột thừa và dẫn lưu manh tràng qua gốc ruột thừa",
"Phải lau rửa kỹ ổ bụng, đặt dẫn lưu",
"Cần đóng bụng 3 lớp, khâu thưa hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f533a3f0c17e47adb5d1c13be281a92f | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Ai đãtiến hành thí nghiệm biến nạp đầu tiên ở vi khuẩn? | [
"Feulgen",
"Chargaff",
"Griffith",
"Hershey và Chase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5bd87a54066a43cd9468fec5aaea1db2 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Triglycerid nội sinh được tạo ra ở tế bào gan, gắn với protein và đưa vào máu dưới dạng nào? | [
"HDL",
"LDL",
"IDL",
"VLDL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
181c0e43b0bb472f8518512c102207cc | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Genetics"
] | Yếu tố di truyền có liên quan đến bệnh ung thư đại tràng? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
191315d797304580b31b9e48d8fdefd6 | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Đại thể ung thư biểu mô tuyến tiền liệt không có đặc điểm sau: | [
"hiếm khi có xuất hiện ở vùng ngoại biên",
"U bắt đầu bằng một ổ giới hạn không rõ",
"trên diện cắt mô u thường cứng chắc, dễ phân biệt với mô bình thường",
"mô u có màu hơi vàng hơn mô xung quanh hoặc có màu trắng xám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ac4bd1129d9d4d2d934227ee51d908d7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Cơ chế tác dụng của kháng sinh Quinolon là ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1ef37c629f344affa93e5d6fd6a4a0ed | Medium | [
"Toxicology",
"Chemistry",
"Environmental Health"
] | Nitrogen oxide là chất trung gian cho quá trình : | [
"Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác",
"Khói quang hóa",
"Trong quá trình hàn hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc, cháy nổ",
"Sản xuất acid nitric"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7808b7e9399149f28b98ccf932416bd5 | Easy | [
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Di sản vảy hay gặp ở: | [
"Dạ dày",
"Phế quản",
"Tuyến mang tai",
"Other(No Category)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f63d69c6fe1d406a9679e3b69a575bdf | Medium | [
"Pulmonology"
] | Vai trò điều hòa hô hấp của H+ thông qua receptor hóa học ở hành não không quan trọng vì: | [
"Receptor hóa học ở hành não không đáp ứng với H+",
"H+ khó đi qua hàng rào máu não",
"H+ không ảnh hưởng đến trung tâm hô hấp",
"H+ kích thích rất yếu vào vùng dưới đồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c0795e93a2794fbea14abc7e016e213d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu cận lâm sàng nào không phải của thai chết lưu: | [
"Dấu hiệu bóng hơi ở các mạch máu lớn của thai",
"Dấu hiệu Spalding",
"Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai trên X quang",
"Có dấu hiệu hình tổ ong trong buồng tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
70cc31c1d90b4bc2b2b6844299a58073 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các triệu chứng của rau tiền đạo là biểu hiện của chảy máu âm đạo: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7735747e69124f09bbc4c2bb7d8a7930 | Medium | [
"Cardiology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Tình trạng ngất sau khi điều trị hồng ngoại trên diện rộng là do đâu? | [
"Hạ huyết áp nên thiếu máu não",
"Tăng huyết áp",
"Mồ hôi không bài tiết được",
"Nhu cầu oxy được cung cấp quá nhiều do giãn mạch toàn thân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e77a60afdd6b45a58d9d9e842c697e11 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao phổi hay gặp ở trẻ em độ tuổi | [
"“14 – 16”",
"“13 – 15”",
"“14 – 15”",
"“14 – 19”"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
84525e02af0940cc8259d9b0ca5cea09 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Khối u buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do: | [
"U nang nước",
"U nang nhầy",
"U nang bì",
"U nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
56085040331c40f8b27df3c88c0f5288 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong tổn thương xơ gan do rượu, loại thoái hoá nào là chính | [
"Thoái hoá nước",
"Thoái hoá mỡ",
"Thoái hoá dạng tơ huyết",
"Thoái hoá kính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5bbd55c3842e443bb31484be8208d944 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Nội tiết được lựa chọn trong điều trị dọa sảy thai: | [
"Progesterone tổng hợp.",
"Estrogene thiên nhiên.",
"Estrogene tổng hợp.",
"Progesterone nhiên nhiên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3eca8b10d2344f1a8bf930a2c1ad363a | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về hình ảnh lao xơ hang trên phim chụp XQ tim phổi: | [
"Là tổn thương do vi khuẩn Lao mà một phần phổi đã khư trú và tạo thành hình hang",
"Do lao xơ tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình khu trú tổn thương của cơ thể",
"Do lao nốt tiến triển thành, các tổn thương lao biến thành hang lao do quá trình bã đậu hóa",
"Do lao xơ tiến tr... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8c0ad73f2474f62aac53aafcca1e3c9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh: | [
"Tinh dịch đồ.",
"Soi và sinh thiết cổ tử cung.",
"Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.",
"Chụp tử cung – vòi trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
013ef22c6b154d868437b0daf57d33a8 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Trong các thể loại của bướu cổ đơn thuần, loại nhu mô là giai đoạn sớm của bệnh? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a4bb2c8e14fa4d7bb74ce5437ff94ef9 | Easy | [
"Orthopedics",
"Cell Biology"
] | Trong các loại tế bào trên, các tế bào tham gia quá trình tái định dạng xương là? | [
"Tế bào gốc, tạo cốt bào; tế bào đệm xương, cốt bào",
"Tế bào gốc, tạo cốt bào; cốt bào, đại thực bào",
"Tạo cốt bào, huỷ cốt bào, đại thực bào, nguyên bào sợi",
"Tạo cốt bào, tế bào đệm xương, cốt bào, huỷ cốt bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9229a5c8ad08488486a44dd975cf52f2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tổn thương tế bào gan trong xơ gan gồm? | [
"Hoại tử tế bào gan, thoái hóa tế bào gan",
"Thoái hóa tế bào gan, teo đét tế bào gan",
"Thoái hóa tế bào gan, tái tạo tế bào gan",
"Hoại tử tế bào gan, teo đét tế bào gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
90925fcba48447ffb0decbca31eb9f79 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phần phụ là viêm ở: | [
"Xung quanh tử cung",
"Buồng trứng",
"Dây chằng rộng",
"Vòi trứng, buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a71e637c1c1140d0bd910f782b255a35 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Đường cong Damoiseau là ranh giới phía trên của dịch trong khoang màng phổi: | [
"Đi từ trong ra ngoài và từ dưới lên trên (trung thất ra ngoại vi, thấp lên cao)",
"Đi từ trong ra ngoài",
"Đi từ ngoài vào trong",
"Đi theo hướng của khe liên thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2cd69f9452de49a1940764c121074452 | Medium | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | mục tiêu điều trị thuốc nhằm hạ acid uric máu dưới | [
"400 µmol/L",
"450 µmol/L",
"360 µmol/L",
"420 µmol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
73df425d71fd42d589fe098dab30cb3d | Easy | [
"Ophthalmology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm mủ tiền phòng trong viêm loét giác mạc do nấm: | [
"Mủ ít, dễ mất, dễ tái phát.",
"Mủ đặc nhiều, khó mất đi.",
"Mủ ít, khó mất, dễ tái phát.",
"Mủ loãng nhiều, khó mất đi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
38652386e8c7403badbe465af5722ece | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng: | [
"Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.",
"Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi",
"Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.",
"94% chửa trứng toàn ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
10980b3e3590446492560fbdfdc8cf12 | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Chiều rộng khoảng dây chằng quanh răng bình thường khoảng | [
"0,15 – 0,35mm",
"0,5 – 1mm",
"0,05 – 0,1cm",
"1 – 2mm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8254f6d57ab143dd9d460340e59117b4 | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Triệu chứng phân biệt Glôcôm cấp và viêm màng bồ đào là: | [
"Đồng tử giãn méo, mất phản xạ ánh sáng",
"Cương tụ rìa",
"Giác mạc mờ",
"Đau nhức mắt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ac678ffabdad4b68aad43d33bd9d6dc6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Nếu không có bệnh lý gì bất thường thì thành phần nào của cơ quan sinh dục khó khảo sát được nhất trên siêu âm? | [
"Thân tử cung",
"Buồng tử cung",
"Cổ tử cung",
"Buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b475828edb2456d85c76c289ef76162 | Medium | [
"Surgery"
] | Kỹ thuật mở đường Mac Burney để cắt ruột thừa khác với để dẫn lưu manh tràng ở lớp nào dưới đây? | [
"Lớp da",
"Lớp cân - cơ chéo lớn",
"Lớp cơ chéo bé, cơ ngang, mạc ngang phúc mạc"
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
66896700528e4605be513186af30aa9b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở: | [
"Đỉnh phổi",
"Rốn phổi",
"Đáy phổi",
"Màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a9e5ae7abf974bbfad624c7746c0a581 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào khoảng ngày nào của chu kỳ kinh 28 ngày? | [
"Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e9b0837ffbf34c50ba080cad46366dd6 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phổi là sự biến đổi ác tính của ................. phế quản | [
"liên bào"
] | [
0
] | A | 0 |
8da27dc2e4ff4518ab38c62be115286d | Easy | [
"Pulmonology"
] | Phổi có hình dạng gì? | [
"Hình tam giác, 2 cực, 3 mặt, 3 bờ",
"Hình lăng trụ tam giác, 3 bờ, 3 mặt, 1 đỉnh, 1 đáy",
"Hình nón, 3 mặt, 3 bờ, 1 đỉnh",
"Nửa hình nón, 3 mặt, 3 bờ, 1 đỉnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b9641b2153247f194230ab135f0ac8f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị bảo tồn thai ngoài tử cung ở vòi tử cung nghĩa là: | [
"Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung.",
"Điều trị nội khoa bằng MTX.",
"Nội soi lấy khối thai ngoài tử cung và điều trị MTX.",
"A, B, C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49ca040cff3244bd92c7969b5deb82cd | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | Ống Wirsung thuộc tuyến gì? | [
"Ống tuyến tụy",
"Ống mật chủ",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3260dacbbe66477194db5745a6db52c5 | Medium | [
"Dermatology",
"Orthopedics",
"Eastern Medicine"
] | Chữa mụn nhọt, đau nhức gân xương: | [
"Xông lá có tinh dầu (bưởi, chanh, xả…) (Xông)",
"Nấu thuốc thành cao chế với dầu vừng, sáp ong (Dán)",
"Khói quả bồ kết (Thổi mũi)",
"Dùng rượu xoa bóp (Xoa bóp)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7724a0a2953641f89b6e87c4dc20d82b | Easy | [
"Endocrinology"
] | Phân độ tuyến giáp có mấy độ | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
028355e31e524fa3a4880c167ea4df3a | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Nhóm bệnh nào sau đây làm tăng số lượng nước tiểu đào thải? | [
"Tiểu đường, suy tim",
"Tiểu đường, các bệnh thận",
"Tiểu đường, thiếu ADH",
"Suy tim, bệnh của ống thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8a53e8f4588a4a8890eeed9c43aab608 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về u xơ tử cung, chỉ định phẫu thuật nào sau đây SAI: | [
"U xơ tử cung hóa ác",
"U xơ tử cung biến chứng rong kinh, rong huyết",
"U xơ tử cung dưới thanh mạc",
"U xơ tử cung > 12 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb3b4bd37bd74528b83e3ba0b897076e | Easy | [
"Endocrinology"
] | Insulin aspart, glulisine, lispro giúp kiểm soát: | [
"Đường huyết đói",
"Đường huyết sau ăn",
"Tất cả đều đúng",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ca7afccea37a4b8596b37b82f64a048a | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dcc13f04b20c44379657f3e10422d4af | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng phụ thường gặp nhất của dụng cụ tử cung là: | [
"Viêm nhiễm cơ quan sinh dục",
"Kinh nguyệt thường xuyên nhiều và kéo dài",
"Ra máu bất thường giữa chu kỳ",
"Đau bụng và ra máu ngay sau đặt và chỉ kéo dài 2-3 tháng đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.