id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
a7aca39305aa4d8aa3abadaefa826b65 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Đặc điểm nào sau đây không phải chức năng chính của hệ tiêu hóa? | [
"Bài tiết dịch",
"Tiết hormon địa phương",
"Vận động cơ học",
"Tiết hormon nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
258a8b7ccc5f4d1a9f4a43b9b851c78f | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Immunology"
] | Laser ảnh hưởng đến quá trình viêm, giảm phù nề là nhờ: | [
"Giảm sản xuất prostaglandin E2",
"Tăng hoạt động lymphocyte",
"Tái tạo collagen",
"Tăng chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9657abbab49440f3a5ca2dbd51c83edd | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 30 tuổi đến khám vì đi tiểu nóng rát, đái buốt như dao khía, ra dịch đục ngày thứ 7 của bệnh, không sốt. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lần/ngày x 7 ngày",
"Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày",
"Ceftriaxon uống 800 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 2 lần/ngày x 7 ngày",
"Ceftriaxon uống 400 mg liều duy nhất + Tetracyclin 500mg x 4 lầ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ff6fd5ef6ea3416ba81ddce8ce0cefa9 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Gan to trong sỏi ống mật có đặc điểm: to đều, mặt nhẵn, bờ sắc, ấn đau tức. đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
486109d2a2a640308204606441253b5c | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch màng phổi được hiểu là | [
"Có dịch ở giữa màng phổi và trung thất",
"Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi",
"Có dịch trong khoang màng phổi",
"Có dịch giữa màng phổi và thành ngực"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
456b4ccb4d2b4f828e5344ea952c2f4c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Rối loạn thông khí tắc nghẽn hồi phục hoàn toàn sau test giãn phế quản ở bệnh nhân COPD thì FEV1/FVC như thế nào? | [
"30 <= FEV1/FVC < 50",
"50 <= FEV1/FVC < 70",
"FEV1/FVC < 70",
"FEV1/FVC < 30"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cdb8129eecae426cb67974fddfd6263d | Medium | [
"Hematology",
"Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Tác nhân gây shock do truyền nhầm nhóm máu ABO? | [
"C3b và C5a",
"Phức hợp KN-KT",
"C3a và C5b",
"C3a và C5a"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c862566b8fb64185933adb5be3c78c53 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Bệnh Viêm gan A có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khi khỏi bệnh. | [
"Sai",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c9c355d9e2c143bb9a016b8f9ff7952d | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Tiêm chủng ho gà chống chỉ định ở người | [
"trên 3 tuổi",
"trên 6 tuổi",
"trên 10 tuổi",
"trên 13 tuồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d57655332cac4281bb762e2546f003e6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Dạng tổn thương ung thư di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi? | [
"Hình thả bóng",
"Nốt mờ đồng đều",
"Nốt mờ to nhỏ không đều",
"Nốt mờ và mờ dạng lưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c2a81f40a6194669a1f4bc8575426123 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Viêm gan siêu vi E cấp là bệnh lành tính, hầu hết tự khỏi. Cơ địa nào sau đây khi bị viêm gan siêu vi E cấp dễ có biến chứng suy gan cấp? | [
"Phụ nữ có thai",
"Người già",
"Trẻ em",
"Người lao động cường độ cao"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
256f5ed0536441c29f8d1e49f18951b0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hoá Glucid ( đi từ Glycogen ) theo con đường Hexose DiP trong điều kiện yếm khí cho: | [
"2 ATP",
"38 ATP",
"24 ATP",
"4 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
871824ee94934c6e9dbc473598f64e60 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Xác định mức độ tổn thương gan dựa trên: | [
"Phân loại Child - Pugh",
"Thang điểm Glasgow",
"Phân loại RIFLE",
"Phân loại Tirads"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3c2935e7ee744df3877a2fd6c2642bae | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu trả lời đúng: Trong ngôi mông, kiểu thế cùng chậu trái trước, có khả năng thai sẽ sổ theo kiểu nào nhiều nhất: | [
"Cùng vệ.",
"Cùng chậu trái ngang.",
"Cùng cùng.",
"Cùng chậu phải ngang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7aeb0497ac2d4fa18307559791b2ba43 | Easy | [
"Genetics",
"Anatomy"
] | Rãnh dọc của nếp vân da bàn tay không có đặc điểm là? | [
"Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở nếp gấp cổ tay",
"Bắt nguồn từ gian ngón 2 và ngón 3 và tận hết ở đáy mô ngón 5",
"Bắt nguồn từ gian ngón 1 và ngón 2 và tận hết ở đáy mô ngón 4",
"Là do ngang gần và ngang xa chập lại làm một"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b4766cfb6c2748b3a31e684092260fc3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do: | [
"Giảm hẳn hoặc mất fibrinogen máu.",
"Hội chứng đông máu nội mạch rãi rác",
"Do tử cung không co hồi được sau đẻ.",
"Tất cả các câu trên đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
36636e1d21174020b946df9f20061a3d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ: | [
"Đẻ nhiều lần.",
"Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần.",
"Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ)",
"Thai to."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e92357970be74efbab331a0f24533793 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Triệu chứng nào sau đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai: | [
"Nám mặt",
"Tăng cân",
"Đau bụng",
"Buồn nôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
181b3c9b7f8249a48879f0606077952c | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Chẩn đoán hội chứng rễ thần kinh cột sống thắt lưng dựa vào: | [
"Cột sông mất đường cong sinh lý hoặc gù, vẹo,",
"Co cứng các cơ cạnh sống. Có điểm đau cột sống (L4, L5 và S1)",
"Khoảng Schober giảm rõ: chênh lệch giữa 2 lần đo là < 4 cm",
"Dấu hiệu Lasegue (+)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a480c3937a9540b091bcb7fc64aa20bb | Challenging | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | Những cải tiến của phương pháp Otto so với phương pháp Stass ở giai đoạn chiết alkaloid bằng dung môi hữu cơ là: | [
"Loại lecithin trong cắn ether bằng aceton",
"Chiết alcaloid bằng ether trước khi kiềm hóa",
"Kết tủa protein nhiều lần với độ cồn ngày càng tăng",
"Loại mỡ khỏi dung dịch nước acid bằng ether dầu hỏa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3fb1d2ca20b5439aa58193e2b1412d0d | Medium | [
"Radiology",
"Physics"
] | Bức xạ hồng ngoại: | [
"Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu",
"Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu",
"Được sản sinh bằng nhiệt và tạo ra phản ứng nhiệt khi được hấp thu",
"Được sản sinh từ dòng cao tầng và tạo ra phản ứng hóa học khi được hấp thu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aeb637168802456baf11c01057efa920 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân được đánh giá là không kiểm soát triệu chứng hen phế quản khi: | [
"Hơn 2 triệu chứng ban ngày/ tuần, thức giấc do hen, bị giới hạn hoạt động do hen phế quản",
"ít hơn 2 triệu chứng ban ngày/ tuần, cần thuốc cắt cơn hơn 2 lần/ tuần.",
"Bị giới hạn hoạt động do hen phế quản, không thức giấc do hen phế quản.",
"Tất cả đều đúng ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dfaae4c7e40a4eabb35fc2cf0acef8b4 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi thùy là bệnh viêm cấp tính của phổi, có đặc điểm: | [
"Tổn thương lan rộng, không đồng đều.",
"Tổn thương lan rộng, đồng đều",
"Tổn thương khu trú, không đồng đều.",
"Tổn thương khu trú, đồng đều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9508fe38dfd04aca8af6ffa3baf61816 | Easy | [
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Rối loạn NST hay gặp nhất ở trẻ sinh sống: | [
"Trisomy 16",
"Trisomy 21",
"Trisomy 18",
"Hội chứng Turner"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f85f626070c64411a27e18726a394e17 | Easy | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh ghẻ do ký sinh trùng nào gây bệnh: | [
"Trychophyton rubrum .",
"Sarcoptes scabies hominis .",
"Trypanosoma spp .",
"Candida albicans ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3235647df6c944068327d0c9d583b067 | Medium | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Dưới đây là minh họa hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi. Chi tiết số 1 chỉ ra cấu trúc gì, chọn câu trả lời đúng nhất | [
"Vùng nhu mô phổi lành",
"Vùng xuất huyết hoại tử u",
"Vùng tổ chức tuyến ung thư",
"Vùng tổ chức đệm u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9cc2380f1bf4eb8856fced855672714 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong tổng hợp acid béo, Coenzym cung cấp hydro là gì? | [
"NADHH+",
"FADH2",
"NADHH+ và FADH2",
"NADPHH+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0b993d10a7e7491dbc26b94d05e222d7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Chỉ ra lý do chính gây biểu hiện ợ chua trong viêm loét dạ dày tá tràng | [
"Do vi khuẩn HP sinh nhiều hơi trong dạ dày",
"Thức ăn không tiêu hóa được sinh hơi trong dạ dày",
"Lượng acid HCl tăng cao trong dạ dày kích thích mở tâm vị liên tục",
"Ổ viêm trong dạ dày kích thích tăng co bóp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7475a1c6f25542b58ee12e881817b741 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Bilirubin không liên hợp vận chuyển trong máu bằng cách gắn | [
"Albumin",
"Lipid",
"Glucid",
"Protid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d9ef04a54d3417e86659c57936300c9 | Easy | [
"Anatomy"
] | Cơ nào KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân sau? | [
"Cơ bụng chân",
"Cơ dép",
"Cơ chày sau",
"Cơ duỗi ngón cái dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d6e24045c138408d8ed4980e9ab17b7b | Medium | [
"Endocrinology",
"Surgery"
] | Cắt bỏ tụy hoàn toàn gây ĐTĐ (Đái tháo đường)? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
92924c1d812e43ebbeca6ef18f422fb3 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Thuốc điều trị ĐTĐ nào có thể gây nguy cơ nhiễm trùng đường tiểu : | [
"Chất ức chế kênh đồng vận chuyển Natri- glucose 2.",
"Chất “ bắt chước \" GLP-1\" (Đồng vận GLP-1)",
"Chất ức chế DPP -4",
"Chất đồng vận GIP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7a0ece3969a84e29ac6aaec89f5094e9 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Trong các tên gọi sau, đâu là tên gọi khác của viêm phế quản phổi? | [
"Viêm phổi cấp tính",
"Viêm phổi đốm",
"Viêm phổi kẽ",
"Viêm thùy phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4cdc1063ab2d49929d327811b87c7d2d | Medium | [
"Pediatrics",
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Viêm ruột thừa ở trẻ em dễ nhầm với bệnh viêm hạch – hầu – màng tiếp hợp đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
111ded31929f450b9105934012ebb301 | Easy | [
"Endocrinology"
] | 59. Vitamin D có nguồn gốc từ thực vật : | [
"Vitamin D2",
"Calcidiol",
"Vitamin D3",
"Calcitriol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9bf859404bb249e1948d7c085ef015fb | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích: | [
"Trường phổi dãn rộng",
"Tăng lượng oxy trong phế nang",
"Để nín thở lâu khi chụp phim",
"Để lồng ngực giãn rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2045ae9f031241b7ba8a925d71d09109 | Medium | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực là dẫn chất nitrat là: | [
"Digoxin",
"Ouabain",
"Nitroglycerin",
"Quinidin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a230a87e257a43c0a2ad05ee2ecf2337 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Rung thanh giảm trong trừ | [
"Hội chứng đông đặc",
"Tdmp",
"Tkmp",
"Giãn phế nang nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e840ed1d238347b494ec959b91ce1548 | Medium | [
"Pharmacology",
"Rheumatology"
] | Cơ chế tác dụng của thuốc NSAID là gì? | [
"Ức chế sinh tổng hợp Prostaglandin",
"Làm vững bền màng lysosom",
"Ức chế di chuyển của bạch cầu",
"Ức chế phản ứng KN-KT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ca6368c0b78a4a42b8744dff3bc9af0b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ có thai 8 tuần, ra huyết từ buồng tử cung, xét nghiệm nào sau đây KHÔNG cần thiết: | [
"Chorionic gonadotropin.",
"Estriol trong huyết thanh.",
"Progesterone trong huyết thanh.",
"Siêu âm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
102294a0b40b4176a107ecb83f1b756c | Medium | [
"Rheumatology",
"Eastern Medicine"
] | Các nguyên nhân gây Thống phong, trừ: | [
"Đàm thấp trở trệ, khớp xương không thông",
"Nội thương tình chí, huyết mạch ứ trở",
"Ngoại cảm tà độc, huyết nhiệt",
"Ăn nhiều đồ béo ngọt khốn tỳ ảnh hưởng chức năng vận hoá sinh ra thấp trọc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c62e71d262dd4b4eb217ef52e1522fcb | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Dermatology"
] | Ở người con rạ, vết rạn có màu gì? | [
"Hồng",
"Trắng bóng",
"Tím",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9a334471088a4537be750b96ec9a3ad1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm thích hợp để áp dụng phương pháp hút thai với bơm Karmann 1 van là: | [
"Chậm kinh 2 ngày",
"Chậm kinh 1 tuần",
"Chậm kinh 2 tuần",
"Chậm kinh 4 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
95be163822bb44ce8448934797949017 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Chemistry"
] | Nicotin là: chọn câu SAI: | [
"Tồn tại lâu trong phủ tạng thối rửa",
"Dễ dàng tìm trong dạ dày",
"Tan ít trong nước",
"Dễ gây nghiện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6606e3653c484e528cd68539078e72e5 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Hai phương pháp thường dùng nhất để điều trị ung thư vòm là: | [
"Phẫu thuật và Tia xạ",
"Phẫu thuật và Hóa chất",
"Tia xạ và Hóa chất",
"Tia xạ và Miễn dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
947627a456eb4966a07301e39a1446de | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Vai trò của bánh rau đối với thai nhi, chọn câu đúng nhất: | [
"Có vai trò của hô hấp",
"Có vai trò về dinh dưỡng",
"Có vai trò bảo vệ",
"Cả 3 câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3797ad7813344851b9faf540c7f07764 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào không là nguyên nhân của chửa ngoài tử cung là: | [
"Nạo hút thai nhiều lần",
"Mổ nối tạo hình vòi trứng",
"Mổ triệt sản thắt vòi trứng",
"Sau điều trị viêm phần phụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bc1896a6485d422fa11453a1a8ba2d7f | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"General Medicine"
] | Lượng mồ hôi bài tiết của 1 người lao động trung bình khoảng 300-400ml/giờ được đánh giá mức độ nào? | [
"Nhẹ",
"Trung bình",
"Nặng",
"Rất nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
01c583e5b7f746378506976c99ae32e6 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tổn thương trong viêm phế quản phổi có đặc điểm: | [
"Đồng đều về không gian và thời gian",
"Không đồng đều về không gian và thời gian",
"Không đồng đều về thời gian",
"Không đồng đều về không gian"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4ad537c3cae44417b4add75d3e2043db | Medium | [
"Endocrinology"
] | Chỉ định của Corticoid tự nhiên là gì? | [
"Thiểu năng thượng thận",
"Bệnh tự miễn pred",
"Sốc phản vệ",
"Phù não cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8dfa16978ec848ecaf5233724c1955fe | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân của bướu giáp thể hòn (cục, nhân) có phải là do cơ chế tự miễn không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
0c72b5c6901549b59a50677f60eb1a43 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Cận lâm sàng của bệnh cúm bao gồm những gì? | [
"X-quang bình thường hoặc thâm nhiễm lan tỏa",
"CTM BC tăng cao",
"A và B đều đúng",
"A và B đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
25736e6bf119424799acc6a0b6146ac5 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của hormon vỏ thượng thận? | [
"Tăng thoái hoá protein, có tác dụng chống dị ứng, kích thích tái tạo glucose, tăng dự trữ glycogen",
"Tăng huyết áp, giãn phế quản, có tác dụng chống dị ứng",
"Tăng thoái hoá protein, kích thích đường phân yếm khí tạo ra acid lactic",
"kích thích tạo nên glucagon và ức chế tạo ra insulin, tăng dự trữ glycoge... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9a7e6c2bc5d44ae387500d8ee0fdb09a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Bệnh cúm là bệnh lành tính nhưng có thể có biến chứng nặng hay gặp ở: | [
"Hệ hô hấp.",
"Hệ miễn dịch.",
"Hệ tiêu hóa.",
"Hệ thần kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d15c3984b9fc435fba9d198eb95cdb31 | Medium | [
"Surgery",
"Otolaryngology"
] | Nguyên nhân gây viêm vùng hàm mặt | [
"Viêm tuyến nước bọt cấp",
"U ác tính",
"Khối u lành phần mềm",
"Viêm hạch cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6907655583514a68bcf7c5aa2c006b75 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Nguồn gốc của các tế bào u trong ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi là từ loại tế bào nào? | [
"Tế bào biểu mô trụ của phế quản",
"Tế bào biểu mô phế quản dị sản vảy",
"Tế bào thần kinh nội tiết",
"Tế bào mầm nằm rải rác trong lớp niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
58502413c0f64da1a73a8f7397ae4e41 | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình | [
"khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.",
"thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.",
"ngay ở cơ thể mang đột biến.",
"khi ở trạng thái đồng hợp tử."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8a53aec1003748ddb232853b82422271 | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Neurosurgery"
] | U tế bào ít nhánh thường có ở đâu? | [
"Chất trắng bán cầu đại não",
"Chất xám bán cầu đại não",
"Cầu não",
"Nơi giao thoa của thần kinh thị giác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
17e32100861a4feeb7cb2fdd822102c9 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng ổ loét thường xảy ra ở | [
"Bờ cong nhỏ",
"Bờ cong lớn",
"Hành tá tràng",
"Đáy vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5c335c0a9bed4c9ba4e2d2e4c6e952e8 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Tìm lỗ trong đường dò hậu môn bằng cách? | [
"Bơm xanh Methylen vào lỗ dò",
"Bơm hơi vào lỗ ngoài",
"Dùng kim thông",
"Bơm thuốc cản quang vào lỗ ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f0670edb1cff40138050de376c11ae12 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về tiên lượng thai ngoài tử cung, tỷ lệ bị vô sinh sau khi được mổ thai ngoài tử cung là khoảng: | [
"50%",
"40%",
"30%",
"20%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b4949e2a688948a1aeace4cfe829fc49 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là? | [
"Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm",
"Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm",
"Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm",
"Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b2d48bf7dad84dc98b23be18b1956c4e | Medium | [
"Pulmonology",
"Allergy and Immunology"
] | Các triệu chứng hen suyễn do dị nguyên là kết quả của: | [
"Tăng phóng thích chất trung gian từ tế bào Mast.",
"Tăng đáp ứng Adrenergic trên đường dẫn khí.",
"Tăng tính thấm thành mạch của mô khí quản.",
"Giảm dòng calci vào tế bào Mast."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
036cb0bd06a142a7aa9d1a0039c01c5b | Medium | [
"Hematology",
"Oncology",
"Pharmacology"
] | Thuốc Rituximab được chỉ định trong điều trị bệnh: | [
"Ung thư gan, thận",
"U lympho không Hodgkin tế bào B",
"Ung thư đại trực tràng",
"Ung thư phổi di căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0eb8820679d74442a02bbea6ef86adb2 | Challenging | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Sắp xếp mức độ độc tăng dần của các nhóm | [
"Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho< Nhóm pyrethroid.",
"Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho.",
"Nhóm pyrethroid < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho < Thuốc diệt côn trùng hữu cơ có clo.",
"Thuốc diệt côn t... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2398de9e69004cde958b0577c08a58fc | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Gan có chức năng tổng hợp protein huyết tương, fibrinogen. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4fc5ab972cb942a393b15ace9c79e68b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của đang sảy thai là: Các túi cùng căng đầy và đau. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dafbc44151cc4363afa1376f13071a5e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Thời kỳ lây truyền ở chó nhà: | [
"3-7 ngày",
"12 ngày",
"5-10 ngày",
"10-12 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a020e86e55f0419c9e8c120975e60c67 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Insulin detemir, glargine, degludec giúp kiểm soát: | [
"Đường huyết đói",
"Đường huyết sau ăn",
"Tất cả đều đúng",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5c9dd5b817ad4505ba25470f82a3adce | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hội chứng Koenig gặp ở loại đau bụng nào sau đây? | [
"Đau bụng thực sự",
"Đau quặn",
"Hội chứng đau đám rối dương",
"Đau nóng rát thượng vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6b920f7222654ab69276cdd3e7ff5d26 | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics"
] | Thân chung động mạch đơn thuần được xếp vào nhóm tim bẩm sinh có tím có tuần hoàn phổi tăng? | [
"Đúng",
"Sai",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3e33d47b10df449886fc8eaf31c626a8 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Yếu tố nội có vai trò hấp thu vitamin B12 ở hồi tràng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7c872d15779147779546c017966fb8f1 | Medium | [
"Endocrinology",
"General Medicine"
] | Protid chuyển hóa thành lipid là do: | [
"Một số acid amin chuyển hóa thành a cetoglutarate là nguyên liệu tổng hợp acid béo.",
"Aspartat chuyển hóa thành các sản phẩm trung gian trong chu trình Urê.",
"Một số acid amin chuyển hóa thành acetyl CoA, acetyl CoA là nguyên liệu tổng hợp acid béo.",
"Các acid amin chuyển hóa thành pyuvat rồi thành Lactat... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da0496eb752f421782bcd7b243e1287c | Medium | [
"Endocrinology"
] | Những hormon nào sau đây thuộc nhóm Androstan: | [
"Testosteron, Glucocorticoid",
"Androsteron, Minerano corticoid",
"Glucocorticoid, Minerano corticoid",
"Testosteron, Androsteron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
85e35c2bbf5045c3943df0354c7a8dca | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Là khối u vùng chậu thường gặp ở người phụ nữ",
"Siêu âm đầu dò âm đạo có lợi thế hơn đầu dò bụng trong chẩn đoán",
"U xơ tử cung chịu tác động của nội tiết ở buồng trứng",
"U xơ tử cung dưới thanh mạc có thể gây ngôi bất thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ea05e9b47306434092047d70acbdf065 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: trong viêm phổi thùy, hướng tiến triển nào với tổn thương ở phổi có tiên lượng tốt nhất: | [
"Tổn thương tiêu biến",
"Tổn thương áp xe hóa",
"Tổ chức hóa tổn thương",
"Tổn thương xơ hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4b4e754cd33b4886a570f148395c839b | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Kết quả khí máu pH 7,6, PaCO2 = 20mmHg, HCO3- = 12mmol/l kết luận là gì? | [
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan chuyển hoá",
"Toan hô hấp cấp",
"Kiềm hô hấp mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a91445f4e9084372948656b43c6fcd62 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Khi nghiên cứu chất nhầy cổ tử cung ta có thể đánh giá được: | [
"Nhiểm trùng âm đạo cổ tử cung hay không",
"Đánh giá ảnh hưởng của Oestrogen ngay trước ngày phóng noãn",
"Đánh giá tác động của progesteron",
"A, B, C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7d3ebdf499ef45ca8feeba621cdb0c36 | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | Morphin được oxy hóa bằng kali fericyanid ở pH=.... tạo pseudomorphin? | [
"8,5",
"7.5",
"8",
"6.5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2f99012410d14a98ab906919aa3a6cb2 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về hình ảnh viêm dày dính màng phổi | [
"Di chứng của tràn dịch màng phổi",
"Di chứng của tràn khí màng phổi",
"Không gây tù góc sườn hoành",
"Không gây co kéo các khu vực lân cận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
daab778517c441179ed46b00ed474037 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh ngón gant tay trên phim phổi là dấu hiệu của viêm phế quản cấp(man+hen pq dan den u dong pq) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
564a16cc9a11440e8938f6b233ffb015 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé Nga, 7 tháng tuổi thường bị táo bón, điều trị cần phải làm đầu tiên là tăng cường nước uống cho trẻ | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
feca169091c5407aacfab734e357d0ca | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Công dụng của Tứ quân thang là gì? | [
"Ích khí kiện tỳ",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b02b0caa95c44a3eb6f347ee1a902b1c | Medium | [
"Cardiology",
"Geriatrics"
] | Nhịp tim thay đổi ngược với thay đổi của huyết áp theo tuổi đời | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e0db50d124a64e80987b86955710a0b1 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng cho chỉ định nội xoay ngôi ngang trong những trường hợp sau đây? | [
"Con so.",
"Con rạ, ối vỡ.",
"Không có bất xứng đầu chậu.",
"Thai thứ hai trong song thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a05f6d1316d24840b184ad648789ee2a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Sự thuỷ phân Triglycerid là không hoàn toàn ở Hành tá tràng nên tạo hỗn hợp gồm | [
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, glycerol",
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo",
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, Acid béo, amin",
"Triglycerid, Diglycerid, Monoglycerid, glycerol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
901b5ffccf8246e58f31c168b51260f2 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Progesteron được bài tiết với lượng cao từ: Tuyến thượng thận. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5ae883bb1db54fdc9e61118336d5ce34 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Người mắc bệnh thương hàn giải phóng vi khuẩn theo đường nào là chủ yếu? | [
"Phân",
"Nước tiểu",
"Chất nôn",
"Cả A,B,C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4ccff7c732cd47589512f740f12378c5 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | : Khi kết hợp oxy, phần Fe của Hem sẽ đảm nhận bằng cắt bớt liên kết nào với globin? | [
"Liên kết muối",
"Liên kết hydro",
"Liên kết lỏng",
"Liên kết peptid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ccda8c74173748fb83340030cf1e34e1 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Nồng độ gây độc chì vô cơ trong không khí là: | [
"0,075 mg/m3 không khí",
"700 mg/m3 không khí",
"0,05 mg/m3 không khí",
"40 mg/m3 không khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
740ffee30fb7412d8cfd18185d4ff0ca | Medium | [
"Surgery",
"General Medicine"
] | Trước khi đưa người bệnh đi phẫu thuật, điều dưỡng viên phải: | [
"Hoàn thiện thủ tục hành chính",
"Kiểm tra lại công tác chuẩn bị người bệnh",
"Đánh giá dấu hiệu sinh tồn, tình trạng người bệnh",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
31de97670bcb40eaa117455251fd5997 | Medium | [
"Rheumatology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Chế độ sinh hoạt nào phù hợp trong điều trị viêm khớp dạng thấp? | [
"Nghỉ ngơi trong thời kỳ sưng đau",
"Ăn nhiều chất đạm và vitamin",
"Luyện tập, vận động để tránh teo cơ, cứng khớp",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ce7d773068c845989248440c3e903dfe | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Trong dịch vị không có men tiêu hoá glucid. | [
"Đúng.",
"Sai."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f70e6712794f4680b93ef0b5c7ed14b3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Trong cơ thể, acid glutamic được tổng hợp bằng cách: | [
"Khử amin của glutamin",
"Amin hóa acid α-cetoglutaric nhờ enzym amino oxydase",
"Amin hóa acid α-cetoglutaric nhờ enzym glutamat dehydogenase",
"Thủy phân glutamin nhờ glutaminase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
72a67203db414fa0bf8cebe487d73d3c | Challenging | [
"Dentistry",
"Orthopedics"
] | Điều trị lệch lạc khớp cắn loại I-xương loại I, lệch lạc theo chiều ngang, chiều đứng, có thể | [
"Nong rộng cung hàm sử dụng ốc nong nhanh hàm trên cố định",
"Nong rộng cung hàm dùng khí cụ nong xương có vít neo chặn hỗ trợ.",
"Kết hợp khí cụ mắc cài gắn chặt, điều chỉnh cắn chéo răng sau, đường cong spee.",
"Cả A, B, C."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e90cb3b67fff43aeb8197f03823d8c4b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Chylomicron? | [
"Là lipoprotein có kích thước nhỏ nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid cao",
"Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, do gan tổng hợp, chứa hàm lượng triglycerid thấp",
"Là lipoprotein có kích thước lớn nhất, được tạo ra từ ruột, chứa hàm lượng triglycerid thấp",
"Là lipoprotein có kích thước lớn ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
21a81ae02dfb40ef9b4dcd23976aef10 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Trong chẩn đoán ung thư cổ tử cung, bác sĩ GPB phải phân loại có keratin hay không có keratin để hỗ trợ điều trị và tiên lượng bệnh. Đặc điểm quan trọng để chẩn đoán ung thư CTC có keratin là gì? | [
"Tế bào u có các cầu nối gian bào với ít nhất 10 tế bào",
"Tế bào lớn, hình đa diện, sắp xếp cạnh nhau như lát gạch",
"*C. Có tế bào thoái hóa sừng",
"Có cầu sừng trên bề mặt mô u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7c20c1ed81f84d0c8df764f3d4dba804 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng, máu dính găng? | [
"Tắc ruột phình ĐT bs",
"Lồng ruột",
"Xoắn ruột",
"U đại tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3272d6eb6c0b4bc68a0fefb9492fcd50 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Vị trí hỗng-hồi tràng? | [
"2/5 trên là hỗng tràng, 3/5 dưới là hồi tràng",
"2/5 trên là hồi tràng, 3/5 dưới là hỗng tràng",
"4/5 trên là hỗng tràng 1/5 dưới là hồi tràng",
"4/5 trên là hồi tràng, 1/5 dưới là hỗng tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6fc548598cfc4595a1ed68eec45b006c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Cần hạn chế vận chuyển , buôn bán gia cầm và các sản phẩm gia cầm ra khỏi khu vực có ổ dịch. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.