id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
4238705c71354f4785372f11c430a5aa | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Yếu tố dịch tễ học có ý nghĩa trong chẩn đoán bệnh lỵ trực khuẩn: | [
"Nhiều người mắc trong cùng 1 tập thể và cùng một thời gian.",
"Nơi có nhiều ruồi phát triển.",
"Trẻ em và người già.",
"Nhà ở chật chội, kém vệ sinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ceacb7961c944251b4ca25b0953b94ed | Medium | [
"Endocrinology",
"Infectious Diseases"
] | Tác dụng phụ của SGLT-2? | [
"nhiễm trùng niệu sinh dục, nhiễm trùng tiểu",
"tăng huyết áp",
"Chán ăn có vị tanh kim loại",
"Tiêu chảy, đầy bụng, nôn ói"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c28cbde277314c0ba340777f0519e0b0 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân trực tiếp làm cho không khí di chuyển qua đường hô hấp là sự dao động có chu kỳ của áp suất khoang màng phổi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
4214afdd10eb41bf92d4f0d1724df293 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | U tuỵ thường gặp ở vị trí nào nhiều nhất? | [
"Đầu tuỵ",
"Thân tuỵ",
"Đuôi tuỵ",
"D………"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eb67debd9c264196837b53b93bc8011a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Hầu hết các họ vi sinh vật đều có đại diện là mầm bệnh của nhóm bệnh truyền nhiễm đường hô hấp, chủ yếu là virus và vi khuẩn, mầm bệnh không thuộc nhóm này là: | [
"Dengue virus",
"Lao",
"Covid",
"Cúm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7c7f3ac7d6154b5e9733a465aa6ddacd | Medium | [
"Rheumatology",
"General Medicine"
] | Các biểu hiện lâm sàng hay gặp của lupus ban đỏ hệ thống: | [
"sốt, đau khớp, rụng tóc",
"sốt, đau khớp, dạ dày",
"đau khớp, rụng tóc, nuốt nghẹn",
"đau khớp, rụng tóc, dày da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
98e9743aadf8414bb8932f97661c64ff | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Kiểm tra lưu thông đường mật trước khi rút dẫn lưu ống mật chủ bằng cách nào ? | [
"Kẹp thử ống dẫn lưu .",
"Thăm dò bằng que thăm qua ống dẫn lưu.",
"Đo áp lực dịch mật qua dẫn lưu.",
"Theo dõi số lượng dịch mật ra qua dẫn lưu ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a6e4ac4fe2524a68bdd5de9b7e096844 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Soi cổ tử cung được tiến hành qua các giai đoạn sau đây,NGOẠI TRỪ: | [
"Soi không chuẩn bị",
"Soi sau khi bôi axid axetic",
"Soi sau khi bôi lugol 3%",
"Soi sau khi bôi betadin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
57148c16bfac4d80816b2301edc019e4 | Medium | [
"General Medicine"
] | Lý do mà hoạt động marketing trong chiến lược đẩy của nhà sản xuất thường hướng vào những người trung gian là: | [
"Tạo sự quan tâm của người tiêu dùng",
"Tạo ra sự chú ý của khách hàng",
"Kích thích trung gian đặt hàng",
"Hình thành mong muốn của người tiêu dùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bb4c2868771a4e58a30f4b674a5989ae | Challenging | [
"Embryology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nội bì xoang niệu sinh dục là nguồn gốc của cấu trúc nào? | [
"Biểu mô 1/3 trên âm đạo.",
"Biểu mô 1/3 giữa âm đạo.",
"Biểu mô 1/3 dưới âm đạo.",
"Biểu mô 2/3 dưới âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b6e57577b82348a5ab890f28f3930595 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Chức năng hemoglobin là: Kết hợp với 4 nguyên tử oxy vào nguyên tử Fe2+ tạo HbO2. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dbfa78d4ce334c29b72debdb63d7012a | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"General Medicine"
] | Thuốc kháng histamin thụ thể H1 có tác dụng là: | [
"ức chế tác dụng làm giãn mạch của histamin",
"Gây co thắt cơ trơn đường tiêu hoá nên giảm đau bụng do dị úng",
"Làm giảm hoặc mất các phản ứng viêm và dị ứng, giảm phù, giảm ngứa",
"Làm giãn cơ trơn phế quản nên dùng để điều trị hen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f49bbf88de494f918871cda6a1c71e0b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Growth hormone tăng: | [
"Glycogenolysis",
"Tất cả các đáp án trên",
"Protein synthesis",
"Lipogenesis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a7b42d7e03344d628abc12648471787e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong trường hợp thai dưới 20 tuần bị chết lưu, siêu âm không có giá trị cho chẩn đoán sớm và chính xác: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9ac04f8b60aa4ccf8c92c7e2394d1db4 | Easy | [
"Pulmonology"
] | dung tích hít vào là | [
"IC",
"FRC",
"TV",
"FVC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0030efff761c4695b8837acfa90b0c24 | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Nội dung của thanh tra dược: | [
"Thanh tra việc chấp hành các VB PL quy chế dược",
"Thanh tra xuất nhập khẩu thuốc",
"Thanh tra chất lượng thuốc",
"Ngăn ngừa các hoạt động vi phạm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8eeace30585b4deabf365732681a9d8e | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong thai trứng, Biến chứng nguy hiểm đến tính mạng bệnh nhân là: | [
"Mẹ mệt do nghén nặng.",
"Tử cung căng quá mức.",
"Băng huyết do sẩy trứng.",
"Ung thư¬ nguyên bào nuôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
864d9a03b7ef4af58acda709b7006f10 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | Hormon chủ yếu gây bài suất mật? | [
"Cholecystokinin",
"Secretin",
"Gastrin",
"Histamin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
38cc47978b524954a22d8bba71ecef63 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp: | [
"Kiểm tra công thức bạch cầu định kì",
"FT4 và TSH us",
"Kiểm tra chức năng gan",
"A, B và C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8dbcf21d2e63409e81e420dc279d7bf0 | Easy | [
"Genetics"
] | Điều nào KHÔNG đúng với protein hoạt hóa | [
"Gắn vào vị trí tăng cường",
"Kích thích sự phiên mã",
"Gây ra sự đóng gen",
"Tạo sự kiểm soát dương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b5927c56ee684a89b84c1776eb030fbf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tìm một câu SAI trong xử trí doạ đẻ non: | [
"Cần cân nhắc lợi hại trước khi quyết định giữ thai",
"Cần nghỉ ngơi, chế độ ăn tránh táo bón",
"Dùng thuốc giảm co và nội tiết",
"Cần hêt sức tích cực điều trị giữ thai ngay cả khi cổ tử cung đã mở >2cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b46b51a354c540579235a192c14fb429 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Đặc điểm của metformin là gì? | [
"Là dẫn xuất của sulfamid hạ đường huyết",
"Chủ yếu điều trị đái đường typ 1",
"Không gây hạ đường huyết khi dùng đơn độc",
"Dễ gây nhiễm toan lactic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8594832a1b8d494ea4d2c0d25976fbe7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pharmacology"
] | Thuốc tốt nhất để điều trị dạ dày tá tràng do NSAID, AINS và để dự phòng là | [
"Antacid",
"Sucrafat",
"Kháng h2",
"PPI"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb46a28734ea4f5ba4e9a679b36524f9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Khoảng 20% bilirubin được tạo ra từ một trong các chất sau đây: | [
"Lipoprotein",
"Hemoprotein",
"Phospholipid",
"Vitamin K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
645e94f9465d47ed87a2b0a4d973f896 | Medium | [
"Surgery",
"Pulmonology"
] | Trong kỹ thuật mở khí quản ở cao, tiến hành rạch mở khí quản tại vị trí nào? | [
"Sụn nhẫn",
"Sụn giáp",
"Sụn khí quản 2 - 3",
"Sụn khí quản 4 - 5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82949521b46147379f12b5164ad01de3 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Phát biểu nào về Dexlansoprazol là không đúng? | [
"Thuốc chỉ nên dùng 1lần/ ngày cho tất cả các chỉ định vì tác dụng của thuốc kéo dài",
"Thuốc cần môi trường dạng acid để chuyển thành dạng hoạt tính",
"Cơ chế tác dụng của thuốc là ức chế bơm proton ở thành tế bào",
"Khi dùng thuốc lâu dài bệnh nhân tăng nguy cơ nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1060372ec6e34760a33389b6a475bb74 | Medium | [
"Geriatrics",
"Pediatrics",
"General Medicine"
] | Đối tượng sử dụng thuốc nhiều hơn so với đối tượng khác theo nghiên cứu về tuổi tác là : | [
"Người già và trung niên",
"Trẻ sơ sinh và trung niên",
"Trẻ em và độ tuổi lao động",
"Người già và trẻ em"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c486353c49764f73b5dbb587f4129a40 | Medium | [
"Public Health",
"Health Economics"
] | Phương pháp dùng các khoản thu để chi, còn lại thiếu bao nhiêu sẽ được Nhà nước cấp là phương pháp: | [
"Hạch toán kinh tế",
"Chi trước bù sau",
"Thu đủ chi đủ",
"Gán thu bù chi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1de5f1e121a64c4c9a71c12608363d8e | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Neurology"
] | Lao phổi là thể lao duy nhất lây bệnh cho người xung quanh? | [
"đúng",
"sai còn thể lao màng não"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
813f9813e3a04252b863852dd4247836 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Đường và hình thức lây trường của giun lươn | [
"Tự nhiễm và tái nhiễm",
"ATI xuyên da, tái nhiễm",
"ATII xuyên qua da, tự nhiễm",
"Nuốt trứng giun có AT"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
23a5ed58a7924a3a96caafbfb5f4b1e5 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm: CHỌN CÂU SAI | [
"Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi",
"Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển",
"Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức",
"Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bdf66b3f8161447187f226a3258c9b63 | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Khi điều trị tử ngoại liều độ 1 cho bệnh nhân còi xương, phải chiểu tử ngoại với liều lượng | [
"1 ngày/ 1 lần",
"2 ngày/ 1 lần",
"2 ngày/ 1 tuần",
"1 lần/ 1 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
73509d4f22ca488a9a3f9dac4a71bc8b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng hay gặp của các tổn thương cổ tử cung là: | [
"Ra khí hư ",
"Ra máu",
"Đau bụng",
"Rối loạn kinh nguyệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8107ce99da7c48b799f9e0c4dcf10aad | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi có dấu hiệu Tiền Sản giật nhẹ, cần điều trị ngay: | [
"Thuốc hạ huyết áp",
"Thuốc lợi tiểu mạnh",
"Thuốc magnesulfat",
"Nghỉ ngơi và theo dõi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
550dc653f90e4c44ae699be568c5655e | Challenging | [
"Cardiology",
"Physiology"
] | Carbonic tăng gây giãn tĩnh mạch ngoại biên, thiếu oxy gây co tĩnh mạch nội tạng và giãn tĩnh mạch ngoại biên | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3ec8a72f622f4e9a868f3cc76f41febe | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Pediatrics"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Đặc điểm viêm tinh hoàn trong quai bị ngoại trừ: | [
"Một số tác giả thấy tỷ lệ teo tinh hoàn do quai bị là 10 ÷ 15% sau 2 ÷ 4 tháng mắc bệnh.",
"Bệnh xuất hiện sau khi sưng tuyến mang tai 1 ÷ 2 tuần.",
"Sau 2 tháng mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không.",
"Bệnh nhân đau ở tinh hoàn sắp bị sưng, rồi tinh hoàn sưng to gấp 3 ÷ 4 lần bình thường, đau nhứ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
15b6964b2fc74754801f6d8a2e4049e1 | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Hệ thống ____ điều chỉnh thành phần, thể tích và axit của dịch cơ thể | [
"Digestive",
"Urinary",
"Respiratory",
"Reproductive"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a28341de66eb4eeeadbdc3e181a95422 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đối với các trường hợp thai lưu mà tuổi thai >20 tuần thì triệu chứng lâm sàng nào là ít gặp nhất: | [
"Không có cử động của thai.",
"Bụng nhỏ dần.",
"Ra huyết âm đạo.",
"Các bệnh lý kèm theo hoặc triệu chứng nghén giảm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
21cec02587134ea1880bc666673564cc | Hard | [
"Cardiology",
"Pulmonology",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nữ 60 tuổi vào viện vì khó thở. Bệnh nhân kể khoảng mấy tháng gần đây xuất hiện mệt mỏi, khó thở nhiều, tăng khi đi lại, không ho, không sốt.. sắc mặt trắng bệch, phù nặng mặt và 2 chi dưới, thở gấp, chân tay lạnh, tự hãn, nước tiểu ít, mạch kết đại.. phương điều trị? | [
"Sinh mạch thang",
"Phụ tử lý trung",
"Sâm phụ thang",
"Độc sâm thang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
971ba2f641834918ac8b27d61fd3a194 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn mô đệm của lớp niêm mạc là giai đoạn? | [
"T1a",
"T1b",
"T2",
"T3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19eba851917146639a0aee503750d706 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết: | [
"Adrenalin, glucagon, insulin",
"Adrenalin, MSH, prolactin",
"ADH, glucocorticoid, adrenalin",
"Vasopressin, glycagon, ACTH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9497c8a2c1a244dcbdfec255363b867b | Easy | [
"Hematology"
] | Người có nhóm máu Rh (-) là người: Không được kết hôn với người có nhóm máu Rh (+). | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
02bab40e5b2948788224589f87f63e7a | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Chọn câu đúng: | [
"SusuccinylCoA tham gia vào quá trình tạo globin",
"Chu trình Krebs liên quan với chu trình Ure qua Citrulin",
"Oxaloacetat của thoái hoá glucid kéo theo acetylCoA của β-Oxy hoá acid béo vào chu trình Krebs",
"Con đường đường phân cung cấp Ribose-5P và NADHH+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1dbc06e7b2174b6a99d5675173067573 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong điều trị nhiễm trùng sinh dục do lậu cầu thường phối hợp penicilin với macrolid vì sao? | [
"Cho tác dụng hiệp đồng trên lậu cầu khuẩn",
"Bệnh nhân thường nhiễm kèm Chlamydia",
"Tương tác thuốc làm chậm chuyển hóa penicillin",
"Tương tác thuốc làm chậm thải trừ penicillin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b51caaa9c00f477997254b282f9578d4 | Medium | [
"Endodontics",
"General Dentistry"
] | Case lâm sàng: Bệnh nhân có chỉ định khám và điều trị tuỷ toàn bộ R36, tư thế bác sĩ phù hợp là? | [
"Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm trên vuông góc với nền nhà",
"Bác sĩ ngồi góc 9h + Mặt phẳng hàm dưới vuông góc với nền nhà",
"Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng hàm trên song song với nền nhà",
"Bác sĩ ngồi góc 12h + Mặt phẳng dưới song song với nền nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
46c8085fec2642499eeacd074057ba29 | Medium | [
"Oncology"
] | Sau khi tế bào khởi phát thành tế bào ung thư, các tế bào sẽ (chọn sai) | [
"Tăng sinh các dòng tế bào bị khởi phát",
"Xâm nhập vào mô",
"Hình thành các ổ nhỏ tế bào ung thư",
"Tạm nghỉ sau đó sẽ phát triển tràn lan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
37096008712d4b1cb22effbf8d3bf64e | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Các tế bào trong ung thư bieuer mô tuyến giáp thường xắp xếp thành các dạng sau, trừ một: | [
"Tế bào xếp dạng bè",
"Tế bào xếp dạng ống tuyến",
"Tế bào xếp dạng ổ",
"Tế bào xếp dạng thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
312a5450c0e44bd8aa5bf4a11bbc3164 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thăm khám cận lâm sàng nào có giá trị nhất chẩn đoán u nang buồng trứng? | [
"Chụp bụng không chuẩn bị.",
"Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.",
"Siêu âm.",
"Tế bào âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0909add6a49444380e8fc54d26a2ed9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dấu hiệu cận lâm sàng nào sau đây không phải của thai lưu: | [
"Dấu hiệu Spalding.",
"Dấu hiệu chồng sọ.",
"Dấu hiệu vòng sáng quanh xương sọ thai nhi.",
"Lượng fibrinogen tăng trong máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f52742593e0e42e1a273fe0c659b0924 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Biến chứng của viêm phần phụ cấp là: | [
"Ứ mủ vòi trứng",
"Áp xe phần phụ",
"Tắc, ứ nước vòi trứng",
"Viêm phúc mạc tiểu khung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e7bbe3cbf7ce48abbd555f9036895012 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Sau nạo hút trứng, có khả năng thai trứng biến chứng ác tính khi nồng độ hCG: | [
"Giảm xuống nhưng không trở về âm tính .",
"Giảm xuống rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai",
"Giảm xuống âm tính rồi tăng trở lại mà loại trừ có thai",
"Cả A,B,C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11c0752be57b4c32afbaa4bfc933d75c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Chẩn đoán viêm âm đạo do Trichomonas chủ yếu dựa vào: | [
"Triệu chứng lâm sàng.",
"Nhuộm Gram huyết trắng.",
"Soi tươi huyết trắng.",
"Cấy trên môi trường thạch máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9163a175a48d4874b3e8e0f780394aae | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trước lúc phóng noãn nồng độ các hormon đều tăng cao, trừ: | [
"Estrogen.",
"Progesteron.",
"FSH.",
"LH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
07778ac668a043b18cfa97605e568ee5 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong nghiên cứu bệnh chứng, các đối tượng nghiên cứu được xác định dựa trên. | [
"Tình trạng bệnh",
"Tình trạng phơi nhiễm.",
"Tình trạng bệnh hoặc phơi nhiễm đều được.",
"Chọn ngẫu nhiên bất kỳ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b7d605ccdc5a48f2a5d46a0c14ce11e9 | Medium | [
"Toxicology",
"Physiology"
] | 54.Chất độc được hấp thu qua mấy con đường: | [
"1 con đường",
"2 con đường",
"3 con đường",
"4 con đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7496a35ca5d24f6cb94c7ecbfb143ba3 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Để tăng sức cơ cần chỉ định bài tập vận động nào, ngoại trừ: | [
"Chủ động đề kháng",
"Chủ động tự do",
"Chủ động trợ giúp",
"Kéo giãn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
57d01e2d08e2480389bff0fb7e709e1e | Medium | [
"Pathology",
"General Medicine"
] | Đặc điểm điển hình của sung huyết tĩnh là gì? | [
"Dòng máu chảy chậm hẳn lại",
"Chất dịch trong máu thoát vào mô kẽ",
"Chất dịch thoát ra ngoài mạnh mẽ",
"Lòng mạch bị rộng hắn ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ace83dc56ece47dc934856adfa349d36 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân của thiểu ối là: | [
"Bất sản thận.",
"Teo thực quản.",
"Đa thai.",
"Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ab2c3daad1548b7968a0315c57344dc | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Cấu trúc nào thoái triển trong quá trình biệt hoá đường sinh dục nam? | [
"Dây nối niệu - sinh dục.",
"Xoang niệu - sinh dục.",
"Ống trung thận dọc.",
"Ống cận trung thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2240b982423e4e15b9b8f985cbbd320d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình đồng hồ cát ở dạ dày là do: | [
"Thắt hẹp ở bờ cong lớn.",
"Thắt hẹp ở bờ cong nhỏ.",
"Thắt hẹp ở cả hai bờ.",
"Tổn thương xâm nhập cả hai bờ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cf6be08cb3384c3baef638a5ffa9a2be | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cách tính tuổi thai nào sau đây là thực tế nhất: | [
"Tính từ ngày giao hợp có thụ tinh",
"Tính từ ngày kinh cuối cùng",
"Theo chiều cao TC",
"Siêu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
affd39af2cd24471a896fee5840759a7 | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | Nghiệm pháp sinh lý của atropin được thử trên: | [
"Mèo và Thỏ",
"Chuột lang và thỏ",
"Chuột lang và mèo",
"Chuột lang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34edb6fba9334e179002985232a652b6 | Medium | [
"Cardiology",
"Hematology"
] | Aspirin tương tác với các thuốc chống đông máu đường uống ở giai đoạn nào: | [
"Hấp thu",
"Phân bố",
"Chuyển hóa",
"Thải trừ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cf8ac13772ec41d6870bfd5b2922c742 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Phổi P có bao nhiêu phân thùy? | [
"10",
"8",
"9",
"11"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2456f68199d64d46b004c323789cdf7d | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi mở cho hậu môn nhân tạo kiểu kép không cựa hoạt động, ta phải rạch mở đại tràng thế nào ? | [
"Rạch ngang trên quai tới .",
"Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai tới",
"Rạch ngang trên quai đi.",
"Rạch dọc trên dải dọc cơ ở mặt trước quai đi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3ac45feef1964a179515d239ebc5b963 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Chuyển đổi 3-PG thành 2-phosphoglycerat trong đường phân là enzym nào? | [
"Phosphoglycerat mutase",
"Phosphoglycerat isomerase",
"Phosphoglycerat aldolase",
"Phosphoglycerat kinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
726e388bfb61475a9b0b0add51e6a1da | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Mục tiêu cụ thể của truyền thông giáo dục sức khỏe là đối tượng đạt được sự thay đổi về: | [
"Nhận thức",
"Thái độ",
"Niềm tin",
"Hành vi sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9e6b602778d14da5b0718054dc9aac1c | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Chọn câu đúng nhất: vị trí hay gặp dị vật đường thở ở? | [
"Thanh quản",
"Khí quản cổ cố định",
"Khí quản cổ di động",
"Phế quản gốc phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
699e8ca1c18d44d894f85412602d0f36 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Theo RUNYON (1950), nhóm vi khuẩn NTM được chia làm mấy nhóm: | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b1d31c592c384fce8b7f01b65e91dc1b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tính chất nào sau đây không phải của vi khuẩn đường ruột? | [
"Mọc được trên các môi trường thông thường.",
"Phản ứng oxidase dương tính.",
"Di động nếu có chiên mao.",
"Lên men đường glucose."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
323af19ca19b49b494f740fe5a469a3b | Easy | [
"Pediatrics",
"Neurology"
] | Protein trong dịch não tủy của trẻ sơ sinh bình thường: | [
"0,5 g/l",
"0,5-1 g/l",
"0,5 g/l",
"1 g/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1f30194e07e24b47a00cb8e27beb5199 | Easy | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Suy giảm Testosterol bắt đầu khi nào? | [
"30 tuổi",
"50 tuổi",
"60 tuổi",
"70 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9ecd52bc680d4f5889d9b4ee85e08f00 | Easy | [
"Hematology",
"Immunology"
] | Nguyên sinh chất có nhiều giả túc là đặc điểm của tế bào nào? | [
"Đại thực bào",
"Bạch cầu",
"Lympho bào",
"Tương bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0f7f24e51e2a4b549845bd1876c6b36e | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tất cả họ đều bị bệnh đường hô hấp mà họ đổ lỗi cho ô nhiễm không khí. | [
"bệnh tật",
"vấn đề",
"thuốc",
"rối loạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
344b332cdcf84aee81918d38633ca823 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh lao là bệnh di truyền? | [
"đúng do gen di truyền",
"sai có truyền nhưng truyền nhiễm"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
933c76e26194462cad63b67d887f507b | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Yếu tố trung giam truyền nhiễm của bệnh truyền nhiễm đường hô hấp là: | [
"Không khí",
"Côn trùng …",
"Nước",
"Thực phẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f5c054617cda4106bb45057e02ff4018 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Embryology"
] | Về cơ chế phôi thai học, hẹp van động mạch phổi là do sự kém phát triển của phần nào? | [
"Ống tim nguyên thủy",
"Phần xa hành tim",
"Tâm thất nguyên thủy",
"Vách thân nón – động mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4130b67bb642476cab4fc3f13ee9599d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI trong những câu sau đây về "Dụng cụ tử cung": | [
"Không thể tránh được thai ngoài tử cung",
"Có hiệu quả cao nhất trong các biện pháp tránh thai tạm thời",
"Có thể có thai lại ngay khi tháo ra",
"Có thể đặt được cho phụ nữ đang nuôi con bú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5c44ce6a693848b6a9131af85a5b461b | Easy | [
"Endocrinology",
"Pulmonology",
"Nephrology"
] | Chất nào từ khói thuốc vào máu làm ngăn cản oxy kết hợp với máu, tăng sản xuất hồng cầu, gây tăng các biến chứng suy thận, mù mắt, hoại tử bàn chân, đột quỵ ở bệnh nhân ĐTĐ? | [
"Nicotine",
"Cacbon dioxide"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
241673a066644373b77b5bfa2d447575 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Rotavirus là nguyên nhân của 50% trường hợp tiêu chảy ở trẻ em độ tuổi : | [
"0 đến 6 tháng tuổi",
"6 đến 24 tháng tuổi",
"24 dến 36 tháng tuổi",
"3 đến 6 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4130175718db449bb1fdac617f0f0c0f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp thai ngoài tử cung, nồng độ hCG thường thấp dưới mức nào trong 50% các trường hợp? | [
"< 300 UI/l.",
"< 500 UI/l",
"< 800 UI/l",
"< 900 UI/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e1b0f514efc74285b3c98cc285c83fbe | Easy | [
"Public Health",
"Sociology"
] | Đề cập đến vai trò của 1 cá thể tham gia vào các hoạt động xã hội bị hạn chế hoặc mất được gọi là: | [
"Khiếm khuyết",
"Giảm chức năng",
"Tàn tật",
"Cả 3 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3259f2cf705c431197f68d85a5501d47 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nguyên nhân chính gây bệnh lao là? | [
"Do di truyền trong gia đình",
"Do ăn uống không đầy đủ",
"Do làm việc quá sức",
"Do vi khuẩn lao gây nên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1b48cd4c2f4d4dea968ee7f6cf2520a3 | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Một người sẽ bắt đầu ho nếu………… | [
"anh ấy thở",
"không khí đến được lỗ thanh quản",
"thức ăn đi vào thanh quản",
"nắp thanh quản đóng lại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d450e60621134aceb72fe95eb0a66449 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây đúng khi nói về bệnh cúm? | [
"Tiêm vắc xin cúm có khả năng bảo vệ trên 90%",
"Hạ sốt bằng lau mát, paracetamol hoặc aspirin",
"Không được xông hơi vì dễ gây mất nước",
"Thuốc kháng virus đặc hiệu chỉ được dùng trong trường hợp cúm biến chứng hoặc cơ địa dễ bị biến chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1950a7e32d1746da99deb194b0ccc212 | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology",
"Occupational Medicine"
] | 61: Chọn câu sai: | [
"CO,NO,N2 là các chất thải trong các nhà máy,xí nghiệp",
"Nồng độ chất thải trong không khí có thể xác định trực tiếp trên dụng cụ\nlấy mẫu",
"Trong phương pháp phân lập chất độc từ không khí phải chiết từ mẫu \nkhông khí bằng phương pháp vật lý hay hoá học xác định",
"Câu B là sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ad348ebf2382494f931c56f3a468690c | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tổn thương nhỏ trên xquang trong lao phổi là gì? | [
"tổn thương không hang ở 1 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2",
"tổn thương không hang ở 2 bên phổi, bề rộng tổn thương khi gộp lại không vượt quá diện tích phổi nằm trên đường ngang khớp ức sườn 2",
"tổn thương không hang ở 1 hay 2 bên phổ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9ae59e9234974a07bf24f45172cf4935 | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Hematology"
] | Yếu tố nào không thuộc hệ thống bù đắp nhanh khi cơ thể bị mất máu? | [
"Co mạch",
"Tăng nhịp tim",
"Tăng tiết ADH",
"Tăng tính đông máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c98f8b2e82fc4eb48a476bd3ca2ce4c4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | SARS CoV-2 có tỉ lệ bệnh nặng cao hơn so với cúm mùa là do? | [
"SARS CoV-2 chưa có vắc xin phòng ngừa hiệu quả",
"SARS CoV-2 tấn ông đường hô hấp dưới nhiều hơn so với cúm",
"SARS CoV-2 chưa có thuốc đặc trị",
"SARS-CoV-2 ủ bệnh lâu hơn cúm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
765ff95febe944e28187516c0ffe031f | Easy | [
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Bàng quang nữ không liên quan đến cơ quan nào? | [
"Tử cung",
"Xương mu",
"Trực tràng",
"Phúc mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ee6e3081f404678b0208204013d83cb | Medium | [
"Internal Medicine",
"Cell Biology"
] | Các glucid tham gia cấu tạo hệ thống màng sinh học? | [
"Acid glucuronic, glucosamin",
"Heparin",
"Glycoprotein, glycolipid",
"Glycolipid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c9b9319f292f4dffbecd8faf6106b70d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dấu hiệu của điều trị hormon giáp quá liều là gì? | [
"Nhịp tim chậm",
"Tiêu chảy",
"Co giật",
"Tiểu nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ee0083c02d6c460d98fa25b7d2dfe7ac | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Những loại Insulin nào dưới đây tác dụng hỗn hợp? | [
"Intermediate, Longacting (anologue).",
"Mixtard, Humulin, Scilin, Novomix, Rzodeg.",
"Lispro, Aspart, Glulisine, Actrapid, Human N.",
"Insulatard, Humalin N, Glargin, Detemir, Degludeg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b3aef6b492f14cdba100780994409bad | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Alfatoxin B1 được sinh ra từ nấm mốc Aspergillus flavus có vai trò quan trọng gây ra loại ung thư nào dưới đây? | [
"Ung thư tuyến giáp",
"Ung thư vú",
"Ung thư gan",
"Ung thư phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d8816ec9f3a470b974275c08f762f23 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Emergency Medicine"
] | Triệu chứng shock phản vệ ngoại trừ: | [
"BN hoảng hốt",
"Ban đầu tăng HÁ, sau đó tụt HÁ",
"Sốt cao lạnh run",
"Khó thở, co thắt phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f0e51a481f5340f18b6e31699daee633 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được : | [
"Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp",
"Leu, He, Val, Trp, Phe, Met",
"Asp, Gln, Gly, Met, Cys, Lyn",
"Gly, Ala, Val, Leu, Phe, Ser"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8abdb625db474c2998d6c1bddfed10bc | Challenging | [
"Urology",
"Oncology"
] | Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
98b84604c43c4d598406d8c63130aae3 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cho sản phụ rặn khi cổ tử cung đã mở hết, đầu lọt thấp. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e2ecbdcbbac8453da311894d21305b8f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Yếu tố nào sau đây không thuộc các yếu tố độc lực của virus: | [
"Yếu tố bám và xâm nhập.",
"Chuyển dạng tế bào, gây các khối u và ung thư.",
"Thay đổi tính thấm của lysosom của tế bào, giải phóng enzym thủy phân.",
"Kích thích tế bào cảm thụ tổng hợp ra interferon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e947d98bc1054662ad876816ace08e3c | Easy | [
"Palliative Medicine",
"Oncology"
] | Chọn câu trả lời chưa đúng trong các đặc điểm đau trong bệnh ung thư : | [
"Là triệu chứng thường gặp",
"Chiếm khoảng 70% các trường hợp ung thư giai đoạn muộn.",
"Đau trong ung thư không thể được kiểm soát.",
"Có nhiều mức độ và cần được đánh giá theo thang điểm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.