id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
9626694fb38446b5b770c344b9d6787a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"Teratology"
] | Gây quái thai là một trong những tác dụng không mong muốn nguy hiểm khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai. Hãy cho biết thời kỳ mang thai nào dễ bị tổn thương nhất do thuốc gây dị tật thai nhi? | [
"18-55 ngày tuổi thai",
"56-84 ngày tuổi thai",
"Ba tháng 2",
"36 tuần trở đi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
10e0a47e55b0456a93e714d5943684e0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Tìm y sai về dinh dưỡng của vi khuẩn | [
"Có hệ enzyme phân giải thức ăn.",
"Vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.",
"Một số vi khuẩn phải kí sinh bắt buộc trong tế bào.",
"Vi khuẩn cần một lượng thức ăn rất lớn để phát triển."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0e36248934224401a5e5dbfb827fd94e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | KHÔNG cần làm xét nghiệm beta HCG để: | [
"Xác định chửa trứng.",
"Xác định thai dị dạng.",
"Xác định thai lưu.",
"Xác định thai ngoài tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
511e85d8c3ee4cc08ede89422f28a0ae | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của ổ loét dạ dày mạn tính. Lớp được chỉ ra trong hình (mũi tên) là lớp nào? | [
"Hoại tử tơ huyết",
"Phù dạng tơ huyết",
"Tổ chức hạt",
"Tổ chức xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
642f01e720144bdd8e3f9da81b142ac7 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Bệnh thương hàn: phân thải nhiều nhất vào thời gian nào? | [
"1-2 tuần đầu",
"Tuần 2-3",
"Tuần 3",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
519e89923dbf40a1aa1649416d1fc03f | Easy | [
"Pulmonology"
] | Viêm phổi là danh từ để chỉ tổn thương | [
"phế nang",
"phế quản",
"tổ chức quanh phế nang",
"nhu mô phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1584c31aa69c46448060086c376a9461 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Environmental Health",
"Public Health"
] | Sự quay trở lại của nhiều loại bệnh là do: | [
"Thay đổi điều kiện sống và môi trường",
"Bệnh xuất hiện theo chu kỳ ng",
"Do tương tác giữa người, động vật và môi trường thay đổi.",
"Thay đổi điều kiện tự nhiên và lạm dụng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9428196af4be4b75893c2a76a5ad7510 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Lao màng bụng cao đứng thứ nhất bệnh lao ngoài phổi; | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
192438879e594f7c84b5571155c1e86e | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Tìm một biến chứng không do nhét meche mũi gây ra | [
"Viêm xoang cấp",
"Gây rối loạn về đông máu",
"Gây đau đớn tại mũi, gây nhức đầu",
"Tụt meche ra cửa mũi sau ( có thể thành dị vật đường thở)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
14dac55d3cf44b408823991653e4dda2 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Epidemiology"
] | Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: | [
"Sự cải thiện các điều kiện y tế vệ sinh",
"Mật độ dân cư và nhà ở",
"Xử lý các chất thải bỏ",
"Các chất độc và dị nguyên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
597c0c0bcfe84f71a2d59f917eb4d140 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U nào không thuộc u nguyên phát buồng trứng | [
"U Krukenberg",
"U Brenner",
"U tế bào Sertoli- leydig",
"Ung thư dạng nội mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
42f6d4e596bd42a981d0aa605c63b62b | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics"
] | Bệnh có sưng không viêm trừ: | [
"Suy giáp",
"Suy tuyến yên",
"Di chứng hư khớp",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b84b2a79b49546b7b2ea7876755426db | Medium | [
"Nephrology"
] | Nguyên nhân của ngứa trong suy thận mạn là do lắng động dưới da: | [
"Ure",
"Creatinin",
"Canxi",
"Phosphate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4249b62862154ad79ee4bd423533df66 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Emergency Medicine"
] | Naloxon là thuốc đối kháng Morphin? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7911c11b799b4d3fabdeea5424523bf1 | Medium | [
"Neurology",
"Psychiatry",
"Eastern Medicine"
] | Vật vã, trằn trọc, lâu không ngủ thuộc chứng: | [
"Tâm huyết không đủ",
"m hư hoả vượng",
"Đàm hoả nhiễu tâm",
"Tiêu hoá kém"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
95f04e3db7554f03b35607edaa963b33 | Easy | [
"Dentistry"
] | Tình trạng nào của răng giới hạn vùng mất răng được lựa chọn làm răng mang móc HGTLTPNN? | [
"Răng lung lay độ III",
"Răng chắc khoẻ, trục thẳng, nằm đúng trên cung hàm",
"Răng mọc lệch 90 độ",
"Răng bị tiêu xương, tụt hở lợi ½ chân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3c0e923e32a24d2592846df72b5a1f04 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa là bệnh: | [
"Giun xoắn",
"Giun móc",
"Giun chỉ",
"Giun"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ae3090c8ff634d7aa7df6eee8d1936a7 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô dạ dày. Mũi tên đen chỉ tổn thương gì? | [
"Ung thư biểu mô tuyến ống dạ dày",
"Ung thư biểu mô kém biệt hóa dạ dày",
"Ung thư biểu mô tế bào nhẫn dạ dày",
"Ung thư biểu mô tuyến chế nhày dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2c2b91606ea74f90a77feb69786f4be6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Estrogen có tác dụng trong mỗi chu kỳ kinh nguyệt: | [
"Tạo feedback dương dẫn tới chín và phóng noãn.",
"Làm giảm co bóp cơ tử cung.",
"Tái tạo và phát triển lớp niêm mạc nền tử cung.",
"Gây hiện tượng tăng thân nhiệt."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ed5be7a7a83f4f429068c721a348665e | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ: | [
"Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng.",
"Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh",
"Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng",
"Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f87035fd4ccb44c2a704e4baf23e66a6 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | 82. Cần lưu ý điều gì khi sử dụng thuốc cho người bệnh bị suy giảm chức năng gan? | [
"Giảm /2 liều thuốc so với người bình thường",
"Không cần điều chỉnh liều",
"Tăng /2 liều thuốc so với người bình thường",
"Giảm liều xuống mức tối thiểu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7485e5e411754718adf8b83c0a7cb466 | Medium | [
"Orthopedics",
"Surgery"
] | Chỉ định phẫu thuật gãy 2 xương cẳng tay khi? | [
"Nguời lớn, gãy thấp 2 xương",
"Ngưòi lớn, gãy cao 2 xương",
"Trẻ em, gãy thấp 2 xương",
"Trẻ em, gãy cao 2 xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
718a481d24e049f69706fcc4c6829e88 | Medium | [
"Surgery",
"Orthopedics",
"Vascular Surgery"
] | Cắt cụt 1/3 dưới cẳng tay phải xử lý bao nhiêu động mạch chính? | [
"Hai.",
"Ba.",
"Bốn.",
"Năm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2840dec8eab841b29173338020514049 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Helicobacter pylori có đặc điểm: | [
"Là trực khuẩn",
"Là cầu khuẩn",
"Là xoắn khuẩn",
"Là phẩy khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0502ef600ade47678dd7e1fa5bb39935 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh thương hàn, phó thương hàn thuộc phân nhóm nào trong các phân nhóm bệnh lây qua đường tiêu hóa? | [
"Phân nhóm 1: Tác nhân gây bệnh khu trú ở ruột.",
"Phân nhóm 2: Tác nhân gây bệnh ở ngoài ruột.",
"Phân nhóm 3: Vi sinh vật có thể vào máu gây nhiễm khuẩn máu.",
"Phân nhóm 4: Vi khuẩn sinh sản trong thức ăn và sinh ra độc tố."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
573d982bb156433eadb02305642f3b6b | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Xương trong sụn được tạo thành do: | [
"Hủy cốt bào",
"Tạo cốt bào",
"Tế bào xương",
"Màng xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
28d3c5db71ed4862afc72e187cdd8b20 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định điều trị VgB ở phụ nữ có thai có HBsAg dương tính | [
"Dùng thuốc TDF",
"Nuôi con bằng sữa mẹ",
"Dùng TAF",
"Dùng Peg-IFN"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
71309340248243658af926a6adaf537d | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Phác đồ A1:2RHZE/4 RHE điều trị cho các trường hợp nào? | [
"Lao người lớn có bằng chứng kháng thuốc.",
"Lao trẻ em không có bằng chứng kháng thuốc.",
"Lao trẻ em có bằng chứng kháng thuốc.",
"Lao người lớn không có bằng chứng kháng thuốc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
55cbb38efbcb4f67a2d765c0488763e5 | Easy | [
"Genetics",
"Molecular Biology"
] | Vai trò sinh học của ARNm là : | [
"Tích trữ thông tin di truyền",
"Mang thông tin từ AND đến Ribosome",
"Hình thành Ribosom, là nơi tổng hợp protein",
"Vận chuyển acidamin đến Ribosom"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f27d026c31974204914ae3cfc7ed9edc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Trong điều trị viêm âm đạo tái phát do Candida thì chiến lược điều trị là: | [
"Điều trị tại chỗ bằng Imidazole",
"Điều trị Fluconazole uống trong 5 ngày",
"Điều trị kháng Histamin đường uống",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ef58c5b9b610417b9a90f279a4407d38 | Hard | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Bệnh nhân nam 35 tuổi có quan hệ với gái mại dâm cách đây 4 tuần, đến khám với các triệu chứng: dát màu hồng, đường kính < 1cm, không thâm nhiễm, không ngứa, không đau, vị trí thân mình. Tình trạng bệnh trên cần chẩn đoán phân biệt với bệnh nào? | [
"Ban đỏ do dị ứng thuốc.",
"Vảy nến.",
"Hắc lào.",
"Phong thể I."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ebab7c70b254f21ac1d0e05f1bc5c92 | Medium | [
"Endocrinology",
"Orthopedics"
] | Loãng xương, ngoại trừ trường hợp nào sau đây? | [
"Loãng xương lan tỏa trong ít vận động",
"Loãng xương khu trú do u",
"Tăng thấu quang",
"Bệnh lý tuyến cận giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7bffbc9af8214ac09cace7d5551d9c5d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế giãn phế quản của Theophyllin trong điều trị hen phế quản: | [
"Ức chế Adenosine",
"Đối kháng thụ thể muscarinic",
"Ức chế Phosphodiesterase",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aadaa579ba194ae9a5d281e7b65c267d | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Là yếu tố cho huyết tương có màu đục sau bữa ăn | [
"Chylomycron",
"LDL",
"HDL",
"IDL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7a065416c93a4d35bc0371cf7cbbd4c7 | Easy | [
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 68. Etanol là chất đối kháng với chất nào? (Ngân) | [
"Hydroxycobalamin.",
"Natrinitroprussid.",
"N – metyl - D – aspartat glutamat",
"4 - dimetylaminophenol."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f3bb70651f024968b69a325f9c37fea7 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.248. Hiệu ứng quang điện khi photon năng lượng cao tương tác với nguyên tử vật chất: | [
"Có kết quả là một electron bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp",
"Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tử ngoại",
"Một phần năng lượng của photon được dùng để giải phóng electron, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới",
"Có kết quả là một photon được phát ra có khả n... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
17d13c022e8845c08693807d5bd6b3c6 | Challenging | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Trong công thức thuốc bột, nếu lượng cồn thuốc nhiều quá ta nên khắc phục bằng cách? | [
"Thêm đường vào để hấp phụ bớt",
"Giảm bớt lượng cồn thuốc sử dụng",
"Thêm tá dược hút",
"Thay bằng cao thuốc tương đương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f472294d55894b58aabede58b82b974e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tăng nhẹ kích thước u vú có thể xảy ra vào giai đoạn đầu của mỗi vòng kinh và có thai có thể kích thích sự phát triển u phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e171e7df29164901896c09f1404b0e10 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 21. tổn thương nang lao điển hình, không bao gồm | [
"hiện diện các đại bào",
"hiện diện thành phần hoại tử tơ huyết",
"hiện diện nhiều lympho bào, tế bào xơ",
"hiện diện thành phần hoại tử bả đậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4cbf2133ef344af4af39742b47ee3d28 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Một dây rốn bình thường có những thành phần sau: | [
"2 tĩnh mạch và 1 động mạch",
"2 động mạch và một tĩnh mạch",
"Hệ thống mao mạch",
"Cả 3 câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5da05b70dce94c5f964d5170b0944d5f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng sớm của thai ngoài tử cung là: | [
"Rong huyết",
"Ngập máu ổ bụng",
"Đau dữ dội vùng hạ vị",
"Nghén ít hơn bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c096de6eacb4f18829cfb9a6bbcdab4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng chính của bệnh ung thư trực tràng: đau rát hậu môn | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2594d916b7ca4e218781e1af8ae0ba5c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng sau không thường gặp trong chửa ngoài tử cung chưa vỡ: | [
"Chậm kinh, ra huyết.",
"Đau bụng âm ỉ, có khi trội thành cơn ở hạ vị.",
"Thăm khám âm đạo thấy khối cạnh tử cung chạm vào rất đau.",
"Chọc dò túi cùng Douglas có máu loãng không đông."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0da759ec93c04ded805ed0caa55882cf | Medium | [
"Pulmonology",
"Neurology"
] | Vai trò của CO2 trong điều hoà hô hấp: | [
"CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hô hấp.",
"CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hít vào.",
"CO2 tác động trực tiếp lên trung tâm hoá học.",
"CO2 tác động lên trung tâm hô hấp thông qua ion H+."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3232e23ef3484a95b3206b994efdc91e | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Oxy kết hợp với Hb ở nơi có: | [
"Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.",
"Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.",
"Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.",
"Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
698f1ed5a8fc4706a19c2f0eb6bb890f | Easy | [
"Endocrinology"
] | Để làm xét nghiệm glucose máu cho kết quả chính xác, bệnh phẩm không để quá: | [
"30 phút",
"1h",
"2h",
"3h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c56076b82b9047ccb8f135d3846b0873 | Medium | [
"Cardiology",
"Radiology",
"Vascular Surgery"
] | Khám nghiệm Echo-Doppler là một khám nghiệm không gây thương tổn và khá tin cậy đối với bệnh lý mạch máu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b9aec185a39341328307b6810a1fa38f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây về nhau bong non là đúng nhất: | [
"Tử cung tăng trương lực .",
"Ra máu âm đạo bầm đen không đông.",
"Luôn có các triệu chứng tiền sản giật- sản giật.",
"Nước ối có màu hồng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f72ff3d2cc9d4553a22fe99e625050aa | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Viêm tiểu phế quản gặp nhiều nhất ở | [
"<2 tháng tuổi",
"2-6 tháng tuổi",
"6-12 tháng tuổi",
"12-14 tháng tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd5a3226a96c43b9b86a086783801f23 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để tìm tình trạng rối loạn đông máu trong thai chết lưu: | [
"Số lượng hồng cầu và Hct",
"Thời gian máu chảy và máu đông",
"Số lượng và độ tập trung tiểu cầu",
"Fibrinogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a65eb8dba2e740ed9f41355727ecd2e5 | Challenging | [
"Cardiology"
] | CÂU 226. Để giảm đau cho bệnh nhân bị Nhồi máu cơ tim, cần | [
"Chống sốc, giảm đau với Morphin 0,01 g, 1 ống, tiêm dưới da",
"Chống suy tim với Ouabain ¼ mg, 1 - 2 ống/ngày, tiêm tĩnh mạch chậm",
"Kháng sinh với Erythromycin 1 g, uống ngày 2 lần, mỗi lần 1 viên",
"Kháng viêm với Prednisolon 0,5 mg, uống ngày 2 lần, mỗi lần 2 viên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9c92f3b9a5bc4140b82ac266c2112fcf | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Ổ chứa virus dại trong thiên nhiên: | [
"Động vật có vú máu nóng",
"Động vật có vú biết bay",
"ĐỘng vật có vú nuôi tại gia",
"Động vật bốn chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a5f9e862e10b428c9b7f123588f71cf4 | Easy | [
"Anatomy"
] | Thành phần không tham gia cấu tạo tuỷ trắng của lách: | [
"Tiểu động mạch lách.",
"Trung tâm sinh sản.",
"áo bạch huyết.",
"Mô võng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
872d05c82a184c12b839f29b226f4379 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sản giật là một biến chứng của...(1)...nếu không được phát hiện và điều trị. Thuốc đối kháng của magnesium sulfat là...(2)..... | [
"1. tiền sản giật nặng",
"2. Calcium gluconate",
"Tất cả các đáp án trên",
"Protein niệu t 2g/24giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e97a5d7a777421590f372801fc4dc64 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Gastroenterology"
] | Chọn 1 câu sai về chẩn đoán phân biệt của thai ngoài TC: | [
"Sẩy thai",
"Lỵ amip",
"Vỡ nang degraff",
"Viêm phần phụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9662f1e4fbb34c35a95e3eabbdbfac30 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Đối với những khối K trực tràng ở vị trí 12cm cách rìa hậu môn đã có biến chứng thì dung phương pháp phẫu thuật nào sau đây | [
"Cắt đoạn TT có khối u",
"Không học về quê lấy chồng",
"Không valid",
"Không valid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2170d7e426aa4317bbb19c73ee4bf1e8 | Easy | [
"General Medicine",
"Allergy and Immunology"
] | Trong bệnh quanh răng, đáp ứng miễn dịch thích ứng là | [
"Đáp ứng miễn dịch qua lympho T",
"Dịch lợi",
"Hàng rào biểu mô",
"Nước bọt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
39ade1c86ec64f6783367075184fd8ef | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Chu kì hữu tính được thực hiện tại? | [
"Não",
"Ruột",
"Cơ",
"Gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fb607a2553584c9380a13347d3086a43 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của FSH trên nữ giới: | [
"Kích thích noãn nang phát triển.",
"Kích thích sản xuất estrogen.",
"Kích thích sản xuất progesteron.",
"Kích thích tạo hoàng thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e230a11420e64f55b2be6f03be8c86ea | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Trong viêm thượng nhĩ khi khám bằng đèn soi tai vị trí lỗ thủng thường ở: | [
"Trung tâm màng nhĩ",
"¼ trước dưới",
"¼ sau dưới",
"Góc sau trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
af8512a9e94a4e0e8dbbac6afb22cbaa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thái độ xử trí một trường hợp thiểu ối tuỳ thuộc vào tình trạng thai: bất thường nhiễm sắc thể, tuổi thai, sự phát triển thai | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1fa79f69655b4a81994385bf3e345751 | Easy | [
"General Medicine"
] | Sterol là một nhóm của những chất | [
"Lipid thuần",
"Vitamin D",
"Acid mật, muối mật",
"Dẫn xuất nhân cyclopentanoperhydrophenalren"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2b2fa6e8c77d4b9f939bbd94953b4229 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Những yếu tố sau đây, yếu tố nào không phải là yếu tố trung gian truyền bệnh đối với các bệnh lây theo đường hô hấp | [
"Đờm",
"Không khí",
"Nước",
"Thực phẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e2f6d48374c5423d902f8e847c84e592 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Tỷ lệ viêm gan mạn tính chuyển thành xơ gan là: | [
"15%",
"25%",
"35%",
"45%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4b1fa37e47c64b87b004cfc5e8388e16 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng nhất nói về bong rau kiểu Baudelocque: | [
"Bong từ trung tâm ra ngoại biên",
"Bong từ ngoại biên vào trung tâm",
"Bong từ rìa bên này bánh rau sang bờ bên đối diện",
"Thường gây chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02be7fd23da046a4885a7dace4883797 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Chọn câu đúng: tiêu chuẩn Light trong tràn dịch dịch tiết? | [
"Protein DMP/ Protein máu >0.6 (DMP/ máu >0,5. DMP/ LDH> 0,6, DMP LDH>⅔)",
"LDH DMP/ LDH máu >0.5",
"LDH DMP >2/3 giới hạn trên bình thường của LDH máu",
"Albumin : 40-70 g/l"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c22a6bfcdb6a47248efaddd79fa6255a | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anesthesiology"
] | Đặc điểm không có của các xương thính giác. | [
"Gồm xương búa, xương đe và xương bàn đạp.",
"Xương búa đính vào mặt sau của màng nhĩ.",
"Xương bàn đạp dính với cửa sổ tròn.",
"Nối với nhau bằng những khớp giả."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f455f147697c4ed2a164f4e1dee92c05 | Easy | [
"Dentistry"
] | nếu xương ổ răng có xu hướng đáp ứng bù trừ với hiện tương tiêu xương do sang chấn khớp cắn thì được gọi là | [
"hiện tượng tái cấu trúc thích nghi",
"2 hiện tượng trên",
"Không phải 2 hiện tượng trên",
"Hiện tượng sửa chữa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
824a80b2f138451d8855742db93ba080 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Rối loạn nào sau đây không gây nhiễm mỡ gan: | [
"Tăng lượng acid béo đến gan",
"Giảm vận chuyển lipoprotein ra khỏi tế bào gan",
"Tăng alpha glycerol photphat",
"Tăng tổng hợp apoprotein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a5ddcb9956b4ba6bb57dd6d1db03886 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Estrogen là một steroid có: | [
"17 carbon.",
"18 carbon.",
"19 carbon.",
"21 carbon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
70076ceaa8114a53bc53afbb1c88954b | Easy | [
"Molecular Biology"
] | DNA có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào: | [
"Nhân, bộ máy Golgi, ty thể",
"Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất",
"Nhân, ty thể, lục lạp",
"Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9c8e5f6351c54493b55c42c3f61498ee | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Đối với thai chết lưu dưới 8 tuần, tất cả các triệu chứng sau đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Ra máu âm đạo đỏ thẫm, dai dẳng, liên tục",
"Khối lượng tử cung có thể bình thường",
"Siêu âm chưa có âm vang thai",
"Định lượng ßhCG sau 48 giờ tăng gấp hai lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4f65bd53f692412fabcae69e0f654969 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi phát biểu về hiện tượng bình minh: | [
"Đường huyết tăng vào sáng sớm",
"Đường huyết bình thường cao tại thời điểm 2 -3 h sáng",
"Không có hiện tượng hạ đường huyết trước đó .",
"Cách khắc phục: giảm liều insulin buổi đêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b1c18a73b864e90a08e5f1be4b15363 | Easy | [
"Genetics"
] | Phag P22: | [
"được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L2.",
"độc lực với L2 nhưng ôn hòa với L22.",
"độc lực với L22 nhưng ôn hòa vơi L2",
"được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L22."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a88a7a6c66a644098867bbbeb1912129 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Glycogen -> Glucose 1P -> Glucose 6P. Các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên? | [
"Glucokinase, G 6P isomerase",
"Phosphorylase, Phosphoglucomutase",
"Hexokinase, G6P Isomerase",
"Aldolase, Glucokinase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
47c9edd0d5a349a09e9bbfd84888f112 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Yếu tố nào KHÔNG là nguy cơ của thai ngoài tử cung: | [
"Các bệnh lây truyền qua đường tình dục",
"Các nhiễm trùng đường tiết niệu",
"Nạo phá thai",
"Sử dụng các biện pháp tránh thai: đặt vòng, thuốc tránh thai..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4c39925beb704160b5383a6bf8704b28 | Challenging | [
"Cardiology",
"Radiology"
] | (a).Hiện nay các kỹ thuật hình ảnh học tiến bộ như siêu âm Doppler màu, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ, chụp mạch giữ vai trò chủ đạo trong khảo sát tim mạch. Phim chụp X quang tim-phổi không còn cần thiết nữa để đánh giá bệnh tim; (b)Các bệnh tim mắc phải khi đã có biểu hiện bất thường trên phim chụp tim-phổi thì thường đã ở giai đoạn muộn của bệnh; (c) .Có thể dựa vào một vài hình ảnh bóng tim bất thường “có tính chất đặc hiệu” trên một phim chụp tim-phổi để xác định chẩn đoán một số bệnh tim nào đó. (d).Với sự có mặt của siêu âm, cắt lớp vi tính...thì phim chụp tim-phổi tư thế nghiêng (với thực quản cản quang) và các tư thế chếch hầu như không còn được chỉ định nữa để đánh giá các buồng tim và mạch máu lớn, trong khi tư thế thẳng vẫn cần thiết; (e)Siêu âm tim là rất nhạy và rất đặc hiệu đối với tràn dịch màng ngoài tim, không thể nào nhầm lẫn được; | [
"B,C,E đúng",
"A,B,C đúng",
"A,b đúng",
"B,c đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cab92a5a1aba4d8abd69a527665598a7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng thường gặp nhất của viêm lộ tuyến cổ TC là | [
"Ra khí hư",
"Đau",
"Ngứa",
"Chảy máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c86fd00e2dc407b94d6a638df57253e | Hard | [
"Pulmonology",
"Geriatrics",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam 80 tuổi nghề nghiệp giáo viên cấp 3 về hưu, bị bệnh hơn 15 năm nay, hay phát bệnh mùa đông. Đợt 1/2016 vào viện điều trị với các triệu chứng khó thở đột ngột, tiếng rít, khó thở thì thở ra và đã được điều trị ổn định với chẩn đoán tây y là HPQ. Hiện tại bệnh nhân hết triệu chứng thở rít, đỡ khó thở nhiều, tuy nhiên còn nhiều biểu hiện triệu chứng sợ lạnh, sắc mặt trắng bệch, hồi hộp ù tai, hơi thở ngắn. Càng lao động càng tăng, khạc đờm có bọt, lưng gối mỏi yếu, nước tiểu trong dài, tiểu tiện nhiều lần, lưỡi đạm, rêu nhuận, mạch trầm tế vô lực. Bệnh nhân được chẩn đoán theo YHCT? | [
"Háo suyễn thể tỳ hư",
"Háo suyễn thể phế âm hư",
"Háo suyễn thể thận âm hư",
"Háo suyễn thể thận dương hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7f60ccf89dd84dd2b4e57fd0581f896b | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Pediatrics"
] | Ở Việt Nam thời gian tiêm phòng vắc xin sởi tốt nhất cho trẻ là khi trẻ được: | [
"9 tháng",
"8 tháng",
"3 tháng",
"6 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b0556b7a4c674276aa700c8cb11051ff | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Nghe kém dẫn truyền tổn thương trung bình đường khí > 25 dB | [
"Tần số trầm",
"Tần số hội thoại",
"Tần số cao",
"A và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f234dfa6b4874e79b13b293f86187eeb | Challenging | [
"Toxicology",
"Environmental Health",
"Biochemistry"
] | Nguồn gốc của CO gồm những ý nào sau đây?
1.Được tạo thành từ phản ứng quang hóa của tầng đối lưu, sự hoạt động của núi lửa, cháy rừng, cháy nhà và các sự cháy khác
2.Từ sự chuyển hóa của metylcloride tại gan
3.Được tạo thành trong quá trình hồ quang điện, mạ điện, chạm khắc
4.Sự chuyển hóa của Hem thành biliverdin dưới tác động của enzym hem oxygenase
5.Được tìm thấy trong một số ngành kỹ nghệ như sản xuất màn hình vi tính, bóng đèn huỳnh quang, chạm khắc thủy tinh,... | [
"1,2,2004",
"2,3,2005",
"1,2,2003",
"3,4,2005"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
91cd7db3564448a29af2a36750cde596 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của loét cấp; | [
"Đáy ổ loét có màu đỏ",
"Đáy ổ loét có màu nâu xám",
"Đáy ổ loét có màu lục",
"Đáy ổ loét có màu vàng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4e35524542a645a9abbc661a8457c9d5 | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
0733cac6776c439699432fd18387c5b5 | Easy | [
"Cardiology",
"Ophthalmology"
] | Dấu hiệu Salus Guun (+) trong bệnh tăng huyết áp đánh giá tình trạng bất thường ở: | [
"Hoàng điểm.",
"Mạch máu.",
"Gai thị.",
"Võng mạc ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
681d83ca7a2e4be18c0774c92674b349 | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Mở khí quản đôi khi làm nặng thêm bệnh chính đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7178593dc4024834a9f9f81fa5a3ac32 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Co cơ ly tâm là loại co cơ gì? | [
"Chiều dài cơ ngắn lại",
"Chiều dài cơ dài ra",
"Chiều dài cơ không thay đổi",
"Không thay đổi trương lực cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
943b1803526d4a5193275659e99164fd | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Propofol là thuốc mê tĩnh mạch có đặc điểm sau : | [
"Tỉnh chậm sau khi ngừng thuốc",
"Không gây hạ huyết áp",
"Có tác dụng giảm đau",
"Có thể dùng để đặt nội khí quản mà không cần thuốc giãn cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
89318ccddb9140b2b57c264a10665572 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thuốc vgb dùng cho phụ nữ có thai là thuốc gì. | [
"TDF",
"TAF",
"Peg-IFN",
"A và B"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cd1819d9a3114690993433724dee9d70 | Easy | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | các quá trình hóa học và vật lý mà một sinh vật sống sử dụng thức ăn để tạo năng lượng và phát triển | [
"sự trao đổi chất",
"ác tính",
"thuốc giải độc"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
07d63c10064b4a568d479edeaf7eec51 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể tổ chức u phổi của bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào nhỏ của phổi. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của các tế bào u của loại u này | [
"Các tế bào có cấu trúc tuyến, nhân lớn, tăng kiềm tính",
"Các tế bào đứng thành đám, nhân lớn, bào tương rộng",
"Các tế bào có nhân hình bầu dục, chất nhiễm sắc mịn",
"Các tế bào có cấu trúc nhú, nhân nhỏ, bào tương hẹp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3548d41a2b7e49baa75abc97cf8e5494 | Medium | [
"Radiology",
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu siêu âm thường thấy và dễ phát hiện nhất của ung thư đường mật vùng ngã ba là | [
"Khối nằm trong đường mật",
"Giãn đường mật trong gan phải và trái",
"Túi mật giãn căng",
"Hẹp ngã ba đường mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
58483026fcc54fa4bdc8b6cc397a4887 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Neurology",
"Pediatrics"
] | Đặc điểm các thể bệnh của Poliovirus | [
"Thể không điển hình thể này thường biểu hiện liệt nhẹ, bệnh nhân chi xuất hiện liệt chậm, xuất hiện sau điển hình: trong giai đoạn toàn phát, bệnh nhân xuất hiện sau 7-10 năm.",
"Thể điển hình trong giai đoạn toàn phát, bệnh nhân xuất hiện liệt tối đa sau 48 giờ, đặc điểm: liệt cứng",
"Thể điển hình: có triệu ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d103f597233947a8a1cff2a5d8304504 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Định nghĩa của ĐTĐ (Đái Tháo Đường) là gì? | [
"Một bệnh rối loạn chất tạo keo",
"Một bệnh nhiễm khuẩn",
"Một bệnh tự miễn",
"Rối loạn chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2922bd0685c446aaba2a777d9571fef4 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA (trước 30/06/2015), THUỐC bị NGHI NGỜ hoặc cho rằng LÀM TĂNG tỷ lệ DỊ TẬT hay HỦY HOẠI không hồi phục THAI NHI, thì được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại X.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
25b7e90026df4d6483a6b0f48baef94d | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Túi mật bình thường nằm ở vùng nào? | [
"Hạ sườn phải",
"Hạ sườn trái",
"Vùng quanh rốn",
"Thượng vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9e7e35f8e924460f8f9b72d1f65a67d5 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cùng với sự phong thích T3, T4 thì T1, T2 cũng được phóng thích nhưng không được tiết vào máu;[{'content': 'a. Đúng', 'isCorrect': True}, {'content': 'b. Sai', 'isCorrect': False}] | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3c030f85f23d43db8e8495556c0029c2 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Táo bón là đi ị phân khô cứng, thời gian: | [
"2 ngày đi 1 lần",
"3 ngày đi 1 lần",
"2 ngày đi 1 lần",
"4 ngày đi 1 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1801c48b61f5426ab17ad4dfab20dc12 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | đây là gì | [
"trứng sán dây",
"trứng sán lá gan nhỏ",
"trứng giun kim",
"trứng giun đũa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ab745030b49b4a1e9165589e7a8d7fd5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính hạ chẩm – thóp trước là: | [
"Đường kính của ngôi đầu.",
"Đường kính của ngôi chỏm",
"Đường kính lọt của ngôi chỏm",
"Đường kính nhỏ nhất của ngôi chỏm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.