id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
34d90dee195145ed9b05105b65f714c8 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Testosteron được vận chuyển trong máu bởi: | [
"Transcortin",
"Albumin",
"Testosterone estrogen binding globulin",
"Testosteron binding globulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b6e1c894dbd84980b67687fc16c26485 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị tiền sản giật, chọn ý đúng nhất: | [
"Chỉ cần dùng thuốc hạ áp: gồm có Aldomet…",
"Thuốc hạ áp, kháng sinh, an thần, Magie Sulphat.",
"Thuốc hạ áp kết hợp với lợi tiểu.",
"Thuốc hạ áp kết hợp với an thần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac5a8eef8f774f7baa7ab3001ef4ceb1 | Easy | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào có tác dụng ức chế ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II? | [
"Enalapril",
"Nitroglycerin",
"Digoxin",
"Adrenalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
59c00400f823460cad7ae532aade3266 | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Neurosurgery"
] | Loại u nào sau đây KHÔNG PHẢI là u của mô thần kinh đệm? | [
"U tế bào ít nhánh",
"U ống nội tủy.",
"U nguyên bào thần kinh đệm đa dạng.",
"U nguyên bào ống tủy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a92419c0b91f4d58926396a80cd8b24d | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai: | [
"Progesteron tổng hợp.",
"Estrogen thiên nhiên",
"Progesteron thiên nhiên",
"Estrogen và Progesteron tổng hợp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4deac33a59e340f0869da2c4a3952af6 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Lao màng phổi là lao thứ phát? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
1a4a96c56ade4476824402264579f359 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn câu KHÔNG ĐÚNG khi nói về yếu tố nguy cơ mắc bệnh lao ở trẻ em | [
"Suy dinh dưỡng",
"Sau mắc sởi",
"Thừa cân, béo phì",
"Suy giảm miễn dịch bẩm sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c134d966de634fb6979f449ed2a3f227 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các xét nghiệm nào sau đây được chỉ định khi theo dõi điều trị nội khoa thai ngoài tử cung. Chọn một câu đúng nhất: | [
"Siêu âm ,công thức máu ,giải phẫu bệnh lý",
"Siêu âm, định lượng nồng độ Estrogene trong máu, công thức máu",
"Siêu âm, định lượng ß - hCG và/hoặc nồng độ progesteron / máu",
"Siêu âm, Định lượng nồng độ Progesteron và Estrogène trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
281004b0cde74c64a89c452f82352e5d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Cơ chế tránh thai của viên thuốc ngừa thai loại phối hợp là: | [
"Ức chế rụng trứng và làm đặc chất nhầy cổ tử cung",
"Gây phản ứng viêm tại nội mạc tử cung",
"Tăng nhu động của vòi trứng",
"Diệt tinh trùng và trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
78bc7ce1a8c24506b02f34f94ee227cf | Medium | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Trong quá trình hình thành và ng không mang đặc điểm: | [
"Tạo nên các nephron.",
"Đầu trong nối với ống trung thận dọc.",
"Thoái hoá hoàn toàn ở cả 2 giới.",
"Có chức năng tạo nước tiểu từ tuần thứ 6 đến thứ 10."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f79c8fa225644ccb97ee41578d6fe508 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ảnh hưởng của đái tháo đường lên thai kỳ, chọn câu sai: | [
"Mẹ bị viêm thận, bể thận.",
"Dễ băng huyết sau sanh.",
"Tỉ lệ mổ lấy thai cao.",
"Thai nhi dễ bị rối loạn chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f79ea8a7d21d4bf29f81b8e6ca6214ff | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Vai trò dinh dưỡng của bánh rau, chọn một câu sai: | [
"Trao đổi nước và chất điện giải qua gai rau theo cơ chế thẩm thấu",
"Glucose, Lipid, Protein qua rau thai dễ",
"Tổng hợp các nội tiết tố Steroit",
"Câu a, c đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5af7da8a374a4771ac94619666dad0fc | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ho đờm mủ là một trong các dấu hiệu của đợt cấp do bội nhiễm? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
60063f05c28a4092a0fcb6ce67667b2c | Challenging | [
"Endocrinology",
"Surgery"
] | BN nữ 30 T, bị Basedow và đã được điều trị bình giáp khoảng 5 tháng nay. Có chỉ định mổ cắt bỏ gần hoàn toàn tuyến giáp. Khi mổ cần thắt ĐM giáp trên. ĐM giáp trên là nhánh bên của ĐM nào? | [
"ĐM dưới đòn",
"ĐM cảnh gốc",
"ĐM cảnh trong",
"ĐM cảnh ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
feed57b500de4355981f86ec34091d0b | Medium | [
"Vascular Surgery"
] | Nguyên nhân chủ yếu của giãn tĩnh mạch chi dưới là do mất cơ năng của valve tĩnh mạch hiển lớn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e31597a1f1a4432ba59592d379bc33b7 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Pediatrics"
] | Viêm tinh hoàn xuất hiện vào ngày thứ bao nhiêu sau khi sưng mang tai trong bệnh Quai bị? | [
"Sau sưng mang tai 5-10 ngày",
"Sau sưng mang tai 6-10 ngày",
"Sau sưng mang tai 7-10 ngày",
"Sau sưng mang tai 8-10 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0603e5049e554cac9529fc7aea9a9fa4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được treo giữ bỏi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt trong? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3fe7937d63b84a6c86c85b6deb341f5e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Trong thai trứng, cắt tử cung dự phòng khi bệnh nhân, đủ con và: | [
"Trên 35 tuổi",
"Trên 40 tuổi",
"Trên 45 tuổi",
"Trên 50 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
299bbc473db8403fbbaa4247e2909547 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Những acid amin cần thiết | [
"Không thể tổng hợp được trong cơ thể mà phải được cung cấp bởi thức ăn",
"Tổng hợp được trong thận nhưng không tạo ra được ở những mô khác",
"Là những acid amin cần cho cơ thể khi có thai",
"Là những acid amin cần cho cơ thể trong giai đoạn phát triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70fb1233a3a942f58810e6ed0194ba38 | Easy | [
"Hematology",
"Immunology"
] | Tai biến truyền nhóm máu sẽ xảy ra khi: Kháng nguyên người cho bị ngưng kết với kháng thể người nhận. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2681bf65eb7a48b0bbc4e3584bff7b0d | Medium | [
"Oncology",
"Urology"
] | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt có khả năng di căn xa đến nhiều cơ quan khác trong cơ thể. Một vị trí đặc biệt, đặc trưng mà ung thư tuyến tiền liệt thường di căn đến là gì? | [
"Thận",
"Phổi",
"Xương sống",
"Trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c2dfb9b60e674700b418078cac9af83b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Yếu tố nào dưới đây làm tăng sản xuất hormon giáp? | [
"Đói",
"Lạnh đột ngột",
"Lithium",
"Anion hóa trị I"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fdd78ae9475f430d906a74bb628d6e6c | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một ví dụ về điều hòa ngược dương tính: | [
"Điều nhiệt",
"Điều hòa nồng độ glucose/máu",
"Sổ thai",
"Điều hòa nồng độ calci/máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6c80c60185fa4f7d81432a4df78e7b28 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất khi phát hiện ĐTĐ là | [
"Đái nhiều",
"Gầy nhiều",
"Uống nhiều",
"Ăn nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f299f63621a84c40be06dcbafeca3692 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Infectious Diseases"
] | Hình thái ổ loét trong viêm loét giác mạc do virus có đặc điểm: | [
"Ổ loét hình tròn, sâu hay tạo thành ổ apxe.",
"Ổ loét nham nhở, tạo thành từng mảng rộng.",
"Ổ loét hình cành cây, chân rết hay bản đồ.",
"Ổ loét sâu, bờ gọn tạo thành mảng rộng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7af3e733d323416cb3d62c85d91fd765 | Challenging | [
"Cardiology",
"Neurology",
"Geriatrics"
] | Nam 71 tuổi tiền sử rung nhĩ vào viện vì co giật, lịch sử bệnh, lịch sử bệnh lý khi thức dậy chóng mặt trong vài giây, ngã xuống sàn và co giật. bn tỉnh và hết co giật sau vài phút. Thuốc sd hàng ngày gồm Aspirin, AT nolon, furosemid. Chẩn đoán có khả năng nhất? | [
"Hạ huyết áp tư thế đứng",
"optionB",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c42f563f80c4c25ad635f73bc8938cc | Easy | [
"Cardiology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian của một đợt thấp dài nhất đối với | [
"Thấp khớp",
"Múa vờn",
"Viêm nội tâm mạc",
"Viêm cơ nội tâm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6e97acd330d84d9a86ae226a49e805de | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các hạt đầu đinh trong xơ gan sau hoại tử có đặc điểm: | [
"Không có các hạt đầu đinh",
"Các hạt đầu đinh lớn nhỏ không đều nhau",
"Các hạt đầu đinh nhỏ, tương đối đều nhau",
"Các hạt đầu đinh to, tương đối đều nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
38bd676c91924d5a8f6fb023076b92c6 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Thời gian ủ bệnh của Salmonella bao lâu? | [
"8-48h",
"6-48h",
"10-48h",
"12-48h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
be50c3f3d8ec47d1a49e88dbdc18f536 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Tổ chức nào có glycogen toàn phần cao nhất? | [
"Gan",
"Cơ",
"Thận",
"Não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fdc5f93c0c164acc9d3b4f21b17cc75c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Những câu sau về biến chứng của viêm sinh dục đều đúng, ngoại trừ: | [
"Vô sinh.",
"Thai ngoài tử cung.",
"Ung thư cổ tử cung.",
"Ung thư niêm mạc tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb15daae44f24123b20357d958efdf76 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Các yếu tố nào cần điều chỉnh trước khi dùng thuốc lợi tiểu cho bệnh nhân xơ gan báng bụng? | [
"XHTH, suy thận, hạ Natri máu, tăng Kali máu",
"HC gan phổi, suy thận, bệnh não gan, hạ Natri máu",
"Bệnh thận mạn, XHTH, bệnh não gan, tăng Kali máu",
"Suy thượng thận, suy gan cấp, hạ Kali máu, hạ Natri máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
31a4419acfe944af9afb7ff9400ff050 | Easy | [
"Pulmonology",
"Cardiology",
"Anatomy"
] | Có bao nhiêu tĩnh mạch phổi đổ về nhĩ trái? | [
"4",
"2",
"3",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
18080111dc6d4ce1b3f649747bc87727 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Đặc điểm virus dại: nhân ARN vỏ lipid, yếu, bất hoạt bởi nhiệt độ và các chất hòa tan lipid, tia cực tím, cồn, cồn iod | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a5335051fd1741d0ae0e032330ca51a2 | Medium | [
"Hematology",
"Physiology"
] | Đặc điểm cơ chế đông máu ngoại sinh: | [
"Có sự tham gia của phospholipid tiểu cầu",
"Xảy ra chậm hơn đông máu nội sinh",
"Tạo phức prothrombinase",
"Có sự tham gia của yếu tố III"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fcda713d4f644ea9b878a4f8aba450d3 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Trong ung thư dạ dày, typ nào sau đây có tiên lượng tốt nhất? | [
"Ung thư biểu mô tuyến nhú",
"Ung thư biểu mô tuyến ống",
"Ung thư biểu mô tuyến nhày",
"Ung thư biểu mô tế bào nhẫn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e7aa4e16151c4af7bf3dd098747299a7 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Geriatrics"
] | Phương pháp điều trị lão thị phổ biến nhất là | [
"Phẫu thuật laser điều trị lão thị",
"Đeo kính phân kỳ đúng số",
"Đeo kính hội tụ đúng số",
"Dùng thuốc tăng cường dinh dưỡng cho nhãn cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0808da9643034cdd97db993ceb026931 | Medium | [
"Anesthesiology",
"General Medicine"
] | Ưu điểm của propofol so với thiopental là: | [
"Gây mê mạnh, thời gian tác dụng kéo dài hơn",
"ít gây mệt mỏi sau khi tinh",
"Không gây ức chế hô hấp",
"Không gây hạ huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0bda5a705d7e4d22b387adb170678ee1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Môi trường âm đạo toan nhiều, pH < 4 sẽ thuận lợi cho: | [
"Nấm (Candida) phát triển",
"Trùng roi (Trichomonas) phát triển",
"Sùi mào gà (HPV) phát triển",
"Vi trùng không đặc hiệu phát triển"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e140939c18224a88a6ec6b283792931a | Easy | [
"Pulmonology",
"Physiology"
] | Dung tích toàn phổi (TLC) bằng tổng của: | [
"IC + RV",
"VC + RV",
"IC + ERV",
"ERV + IRV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5ec2d51f81524138b8794642c667c6ba | Medium | [
"Neurology",
"General Medicine"
] | Việc duy trì sự toàn vẹn của sợi cơ có nhờ vào điện thế tối thiểu không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6f785ae22882472f91171a3b2dbc1a0c | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases"
] | Kháng thuốc có nguồn gốc không di truyền có liên quan đến? | [
"Nhiễm sắc thể.",
"Plasmid.",
"Vi khuẩn ở trạng thái không nhân lên.",
"Tất cả đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
841746c031f848ea96879523f39b6a87 | Easy | [
"Urology",
"Surgery"
] | Bàng quang nằm ở: | [
"Trong ổ phúc mạc",
"Trước các cơ nâng hậu môn",
"Ngoài ổ phúc mạc",
"Sau các tạng sinh dục (túi tinh hoặc tử cung)."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8c1ee0577cb248ca9f6f11919474f109 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Hoại tử bã đậu đặc trưng của viêm lao được hình thành do | [
"Các thành phần có ở lớp vỏ của vi khuẩn",
"Các thành phần của mô đệm liên kết",
"Trực khuẩn lao ái khí",
"Các yếu tố hóa hướng động của vi khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0be2c7eb0a334264873069607fdeddad | Medium | [
"Neurology",
"Urology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Phục hồi chức năng cho người liệt tủy là: | [
"Phục hồi chức năng bàng quang",
"Phục hồi chức năng vận động",
"Phòng loét ép di tỳ đè",
"Tất cả các biện pháp trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a53c97e9120c4a72b95934c67127b098 | Easy | [
"Genetics"
] | Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là | [
"rARN.",
"mARN.",
"tARN.",
"ADN."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5116e9d2cbac4ad0a057a2587955cd55 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mục đích của soi cổ tử cung nhằm xác định: | [
"Các tổn thương lành tính cổ tử cung",
"Các thương tổn không điển hình: vết trắng, vết lát đá...",
"Ung thư xâm nhiểm",
"A, B, C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
75729fc2b6794b0bb8aa9fc4d5fc24f6 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong những hoocmon vùng Hạ đồi sau đây hoocmon nào không cùng nhóm với các hoocmon kia | [
"TRH",
"PIH",
"CRH",
"GnRH, GHRH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fa52331fba134f7db70599f2883a1dfe | Medium | [
"Rheumatology",
"Eastern Medicine"
] | Tam tý thang có nguồn gốc từ bài cổ phương độc hoạt ký sinh thang bỏ vị thuốc nào sau đây | [
"độc hoạt",
"tục đoạn",
"hoàng kỳ",
"tang ký sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22d8d95f086848ae8ce312d5d7aa1351 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai ngoài tử cung có tỷ lệ tử vong cao nhất trong các nguyên nhân sản khoa ở 3 tháng đầu của thai kỳ, tỷ lệ này là: | [
"9 -10%",
". 8 - 9%",
"4 -10%",
"5 -12%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e382009b870147a489ecd7fb61a435a5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Kháng sinh thường dùng để điều trị bệnh lỵ trực trùng là gì? | [
"Ampicillin.",
"Cotrimoxazol.",
"Ciprofloxacin.",
"Cefuroxim."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0f5536d590d94e4cb8ba4f3b2696fde5 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin: | [
"Arginin, Glycin, Cystein",
"Arginin, Glycin, Methionin",
"Arginin, Valin, Methionin",
"Arginin, A. glutamic, Methionin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b2bf464ed0ed4fd8a7060a8f25d05254 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Huyết tụ thành nang là chửa ngoài tử cung rỉ máu ít một, được ruột và mạc nối lớn bao bọc lại tạo thành khối huyết tụ: Đúng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
08fc0437f36d47b0a78cde9b92ba7cc5 | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Loãng xương khu trú thường là biểu hiện của bệnh lý: | [
"Bệnh còi xương, nhuyễn xương.",
"Hội chứng Sudeck, Cuờng cận giáp.",
"Viêm, khớp bất động, khối u, loạn duỡng do đau.",
"Tất cả các bệnh lý trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8ff8850b756e470cbfcf1ffcba3bd884 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Tổng hợp acid béo ngoài bào tương có sự tham gia của phức hợp multienzym mà chất hoạt hóa là? | [
"PDA",
"ACP",
"ATP",
"NAD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
15fc2768a0a84f3c9e80e62724d020c6 | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là: | [
"Máu",
"Nước súc họng",
"Phân",
"Dịch tá tràng và phân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8c48dbbb4e4b4acfb4eb75f3344ebcbf | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Khi tháo lồng bằng tay, phẫu thuật viên thường phải bóp ruột theo chiều của nhu động ruột? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
34580c0a959040d599ca1c97f5767508 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Type A gây bệnh …. | [
"Người",
"Ngựa, lợn, Chim,",
"Người, ngựa, lợn, chim",
"Chim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
34bcf70d41e74beb8c344434f281f5bc | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau đây ? | [
"Khói thuốc lá",
"Khói thải xe cộ",
"Khói lò than",
"Khói lò sưởi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
813f482b93ac42178d74d118a2c13e8d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Mục đích của sinh thiết cổ tử cung sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Giúp chẩn đoán vi thể về mặt tế bào học",
"Chẩn đoán sớm ung thư cổ tử cung",
"Có thể yên tâm để đốt cổ tử cung điều trị viêm lộ tuyến",
"Giúp chẩn đoán sớm ung thư thân tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
41b8e0077e574458ac3c39148ec05b78 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Đường huyết tăng và bài xuất ra nước tiểu trong: | [
"Ưu năng tuyến giáp.",
"Teo tiểu đảo Langerhans.",
"U tuyến tuỵ nội tiết.",
"U tuỷ thượng thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
91a3a6d24bbc4257b26b68390319dced | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong tự nhiên nitrogen oxide được tạo thành : | [
"Quá trình oxy hóa các hợp chất có chứa nitơ như than, dầu diesel...",
"Trong khói thải xe cộ",
"Trong quá trình sản xuất sơn mài, thuốc nhuộm, những hóa chất khác",
"Trong khói quang hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c2c14e957d7240c6aab34a34896390c0 | Medium | [
"Parasitology"
] | Tại sao xét nghiệm phân tìm được trứng sán lá ký sinh ở gan | [
"Sán trưởng thành lạc chỗ sang ruột",
"Sán trưởng thành di chuyển sang ruột khi đẻ trứng",
"Trứng sán theo vết loét ruột đi vào và theo phân ra ngoài",
"Trứng sán theo dịch mật/dịch gan đỗ vào ruột và theo phân ra ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11dd381613b14f71ab1722f82baf71d6 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ các thương tổn khác đi kèm thường là: nứt hậu môn | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6a68705c9e4f4107b43be506063ae8d1 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 9. Đặc điểm của cơ chế điều hoà ngược âm tính là: | [
"Thường gặp trong điều hoà chức năng hệ nội tiết.",
"Thường gặp trong điều hoà chức năng của cơ thể.",
"Thường gặp trong điều hoà các phản ứng hoá học ở mức tế bào.",
"Thường gặp trong điều hoà chức năng ở mức cơ quan."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8cd3015ebcbc422e8e6679c8f57387ac | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Nhiễm khuẩn trong thai lưu: | [
"Ít khi xảy ra.",
"Luôn luôn xảy ra trong mọi trường hợp.",
"Chỉ gặp trong trường hợp thai dưới 22 tuần.",
"Gặp trong trường hợp ối vỡ lâu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
740c146669de463493a2f5f66e7d99c9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Dịch báng kèm với dấu chứng đầu sứa nổi lên? | [
"Tắc TM trên gan",
"Nhồi máu TM cửa",
"Có shunt cửa chủ do tuần hoàn hệ cửa bị cản trở",
"Nhồi máu mạc treo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e038fe4c73ea4409ac8f8500462d4a18 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Bệnh truyền nhiễm không do virus gây ra là: | [
"Sốt",
"Ho gà",
"Thủy đâụ",
"Quai bị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a563eb5f9f5b4efca7ee405c69f60864 | Medium | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh đang điều trị ung thư: | [
"Cả 3 đáp án",
"Duy trì cung = cầu bằng mọi biện pháp",
"Cần hỗ trợ bằng kĩ thuật, thuốc, dịch dinh dưỡng",
"Đảm bảo dinh dưỡng đầy đủ Đạm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7baf2364bcb6429c922406d8d18fef21 | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | “Chúng ta bước đi như thế nào?” thuộc quy trình lập kế hoạch hoạt động từ dưới lên nào? | [
"Kế hoạch hành động",
"Xác định vấn đề",
"Lựa chọn giải pháp",
"Xây dựng mục tiêu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f449f563fa1f46b5b27adbd3aa63a353 | Easy | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Kim được dùng để sinh thiết màng phổi: | [
"Kim Abrams, kim Franseer.",
"Kim Abrams, kim Castelain.",
"Kim Castelain, kim wetscott.",
"A,B,C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0acaf1a117074964864e98561ee49b6e | Medium | [
"Neurology",
"Geriatrics"
] | Các dấu hiệu sớm của sa sút trí tuệ trừ? | [
"Các vấn đề về ngôn ngữ",
"Suy giảm khả năng phán đoán",
"Thay đổi tính khí và hành vi",
"Mất trí nhớ ngày 1 tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
16343af9df544b0b87ad3c85cb8c32ad | Easy | [
"Ophthalmology",
"Other(No Category)"
] | 7.258. Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng: | [
"có màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc;",
"có một màu nhất định và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc;",
"có một màu và một tần số xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc;",
"có màu và bước sóng không xa... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bf7ab039c8db446897d33534fde37761 | Medium | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine"
] | 32. Hãy chọn ý đúng: Tình trạng nhiễm axit hô hấp gặp trong: | [
"Viêm thận mãn",
"Viêm ống thận cấp",
"Hen phế quản",
"Viêm gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e02972b242e64f01a60e7e18c6834b91 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | U Klastkin là: | [
"Ung thư biểu mô tế bào gan",
"Ung thư biểu mô đường mật trong gan",
"Ung thư biểu mô đường mật ngoài gan",
"U máu trong gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7377d8c720cf4b9b87c2db24832f4d57 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân từ tử cung sau đây có thể gây đẻ non, NGOẠI TRỪ: | [
"Tử cung dị dạng, u xơ tử cung",
"Tử cung kém phát triển.",
"Tử cung gập trước.",
"Hở eo tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e5e265459b7a4e588fbb1446bb2a47ad | Challenging | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Nước tiểu có màu xanh và sẫm thường gặp trong? | [
"Đái máu hoặc Hb",
"Các bệnh lý do tắc mật",
"Các bệnh lý viêm gan",
"Các tình trạng tan máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
edca7e20c00c4390b8a6472a6cf45954 | Challenging | [
"Pathology"
] | Acid percloric tác dụng lên giai đoạn nào của quá trình vô cơ hóa bằng hỗn hợp acid H2SO4, HNO3, HCIO4: | [
"Giai đoạn đầu.",
"Giai đoạn giữa.",
"Giai đoạn cuối.",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
569b6148ee374b3d9636d21824ac4d59 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | Ruột già gồm những thành phần nào: | [
"Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng",
"Tá tràng, đại tràng, manh tràng",
"Manh tràng, trực tràng, đại tràng, ống hậu môn",
"Đại tràng, tiểu tràng, ống hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f0ef93693a1244ecbe97858eda4bc494 | Easy | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Ngưỡng tái hấp thu đường thận là 180mg/100ml huyết tương( 180mg%) | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
27b5520e4c1940c6873e6cbfd8799ae4 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Nephrology"
] | Chất giải độc đặc hiệu và biện pháp tăng cường giải độc nào được dung trong trường hợp ngộ độc barbituric: | [
"Oxy cao áp",
"Strichnin",
"Truyền tĩnh mạch dd natribicarbonat 1,4%",
"Vitamin C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac76cf163f0d48ee8473e5b8c4f77b18 | Medium | [
"Radiology",
"Urology",
"Oncology"
] | UIV là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7900113178bc43f298b1fecb0c21597b | Medium | [
"Otolaryngology",
"Oncology"
] | Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e38584aad8384e22af0580e01348f0f1 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Glucid dạng dữ trữ trong cơ thể là? | [
"Glycogen",
"Glucagon",
"Glucosamin",
"Glycolipid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7530d9e57e4a46dcb90d0314b788f954 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Phân loại u nguyên phát của buồng trứng có 3 nhóm chính, bao gồm các nhóm sau đây: | [
"U biểu mô bề mặt, u tế bào mầm, u di căn từ nơi khác đến",
"U biểu mô bề mặt, u tế bào mầm, U Krukenberg",
"U thanh lịch, u nhầy, u dạng nội mạc",
"U dây sinh dục đệm, u tế bào mầm, u biểu mô bề mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
13d8ec38a3bd45c7ac96bec9adb187be | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong? | [
"Phế viêm",
"Ung thư phế quản",
"Phế quản phế viêm",
"Lao phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cf8c9bf722664860b22eb660aeff368c | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics"
] | Sức cơ bậc 1, chỉ định tập: | [
"Chủ động có trợ giúp",
"Chủ động tự do",
"Chủ động có kháng",
"Thụ động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f5b7237ac1054e7893ee502e2b6e70bb | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Các biến thể của ung thư biểu mô cổ tử cung typ tế bào vảy bao gồm, trừ | [
"Dạng đáy",
"Dạng tế bào hình thoi",
"Dạng u lympho- biểu mô",
"Dạng tế bào tròn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
83863a336bcc4d09944e7d117394fd8d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Viêm màng phổi sẽ có khả năng nhất trong. | [
"Viêm phổi thùy.",
"Viêm phế quản phổi.",
"Viêm phổi virus.",
"Xơ hóa phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
20ecb9b782634d589a07e0bd499b331e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạo bán trung tâm là: | [
"Khi khám, sờ thấy cả màng ối và rau.",
"Chỉ sờ thấy toàn rau, chảy máu nhiều.",
"Khi thai 20 tuần, siêu âm thấy mép bánh rau cách lỗ trong cổ tử cung 3 cm.",
"Kết hợp giữa B và C."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bcacb8d0f3d94fe09a8bffadfa1c4e68 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Dùng MTU (Metyl thiouracin) trong các trường hợp: | [
"Bệnh của tuyến giáp.",
"Cường năng cận giáp.",
"Nhược năng tuyến giáp.",
"Cường năng giáp trạng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a4f5920d81774d1b83c9f567a10fbf71 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tăng sinh các tế bào của tổ chức liên kết (tổ chức hạt) ở loét dạ dày để gắn liền vết thương là hiện tượng? | [
"Sửa chữa",
"Tái tạo",
"Tăng sản",
"U"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
525e811aadc94c51b9eeaf202fda57d8 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Lồng ngực hình thùng gặp trong | [
"Kén khí lớn sát màng phổi",
"Dày dính màng phổi",
"Xẹp phổi do viêm",
"COPD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4843c7680185421b83da99cf77016e21 | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Nhiễm toan trong suy dinh dưỡng do: | [
"Giảm chức năng cầu thận",
"Chuyển hóa dở dang",
"Thiếu Calo",
"Tích lũy Xeton"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b5a32ce03fed4ca9bffbb4842e4e6b03 | Medium | [
"Nephrology"
] | Chống chỉ định không phải của Triamterene: | [
"Suy thận, tăng K+ máu",
"Suy tim",
"Phụ nữ mang thai",
"Xơ gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
092a2c1d69924409a932ed15536605d6 | Easy | [
"Radiology",
"Nephrology"
] | Chụp UIV thì cần chụp mấy phim? | [
"3",
"4",
"5",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a96b3adeccf34673bf668547ad0d49e1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Xét nghiệm nào sau đây là tiêu chuẩn vàng trong chẩn đoán lao tiềm ẩn: | [
"TST",
"IGRA",
"Xpert MTB/RIF",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a206cb65e11445e294c63444f0f97b20 | Hard | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Một bệnh nhân nam 55 tuổi, đến khám bệnh do bị mất ngủ kéo dài từ 12 tháng nay. Bệnh nhân than phiền rất khó vào giấc ngủ, buổi tối bệnh nhân lên giường nằm phải 2 tiếng mới ngủ được. Bệnh nhân ngủ rất kém chỉ được khoảng 4 giờ mỗi tối. Gia đình bệnh nhân cho biết, bệnh nhân nghiện rượu hơn 30 năm nay, mỗi ngày uống chừng 500ml rượu loại 40 độ cồn. Nếu không được uống rượu, bệnh nhân rất thèm, run tay, buồn nôn, vã mồ hôi… Và sau khi được uống rượu, các biểu hiện trên sẽ biến mất. Qua khai thác, bệnh nhân không có tiền sử chấn thương sọ não và không sử dụng ma túy. Chẩn đoán nào là phù hợp nhất với bệnh nhân này? | [
"Tâm thần phân liệt",
"Nghiện rượu",
"Giai đoạn trầm cảm",
"Giai đoạn hưng cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69ff7eacf52d47ab835f086a4b497f56 | Easy | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | Mô hình chăm sóc theo đội gồm: | [
"Bác sĩ, điều dưỡng viên, hộ lý",
"Điều dưỡng, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị",
"Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị",
"Bác sĩ, người hành nghề khám chữa bệnh chịu trách nhiệm điều trị, điều dưỡng viên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ddeab7269024477e9bc70e0aabe8c18b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân gây vỡ tử cung trong chuyển dạ, NGOẠI TRỪ: | [
"U nang buồng trứng trong tiểu khung",
"Thai to trên 3600gr",
"Sẹo mổ thân tử cung lấy thai",
"U xơ thân tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.