id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
fec1760003df4f52acfccc8285f37fa3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Khối U buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do | [
"U nang nước",
"U nang nhầy",
"U nang bì",
"U nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0c992dfee31d464d8ce56cee2cdc62d8 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Phân loại ung thư dạ dày giai đoạn sớm không có thể? | [
"thể lồi",
"thể phẳng",
"thể xơ đét",
"cả 3 thể đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
017303456dcb4d59b50718b9ba516804 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng nhất về chửa trứng: | [
"Do mô liên kết trong gai rau phát triển quá mức làm phình to các gai rau.",
"Do các nguyên bào nuôi phát triển quá nhanh, các gai rau không còn mô liên kết và mạch máu, phình to thành những túi nước.",
"Do hiện tượng cương tụ và tăng sinh mạch máu trong gai rau.",
"Do phôi thai chết và tiêu đi chỉ còn nước t... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c190fa1991c44cc7802ca2fafb6d1ab7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dị tật xảy ra khi đoạn dưới của hai ống Muller không sát nhập lại: | [
"Hai tử cung.",
"Tử cung 2 sừng.",
"Tử cung một sừng.",
"Không có tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
38ef8bd188b54598b176a4bfee824bac | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Điều trị bệnh Basedow với thuốc kháng giáp tổng hợp, đạt bình giáp sau thời gian là: | [
"2 tháng",
"6 tháng",
"1 tháng",
"4 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6de0da0f02444341b6847a53a4f209a9 | Medium | [
"Parasitology"
] | Trong chu trình phát triển của Taenia solium, người là: | [
"Ký chủ vĩnh viễn",
"Ký chủ trung gian",
"Ngõ cụt ký sinh",
"A, B và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
86c0f90214db4904bc360f479ce1efc9 | Medium | [
"Neurology",
"Anesthesiology"
] | Thuốc chống khử cực cura tranh chấp với acetylcholine ở bản vận động cơ vân? | [
"Sai (trên hện N ở bản vận động cơ xương)",
"Đúng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8b1107bb333e4c57922cf320c4f0a4bf | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Khi chụp X quang bệnh nhân hít sâu trước khi nín thở để | [
"Nín thở được lâu",
"Tăng O2 vào phổi( tăng thể tích phổi thăm khám)",
"Trường phổi dãn rộng",
"..."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2b5833485cea4ed0950ec18ded72d393 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Chọn điều kiện chủ yếu được điều trị bằng sự kết hợp của thuốc chống vi trùng: | [
"Viêm phổi thùy",
"Thương hàn",
"Viêm phúc mạc",
"Bệnh giang mai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c58a54e559ad42c6a184aa35588bae1a | Medium | [
"Endocrinology",
"Rheumatology",
"Orthopedics"
] | Các bệnh có hình ảnh khuyết xương, trừ | [
"Cường giáp",
"VKDT",
"Gout",
"U xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
57bee15734a24177968ed8b21bb814c4 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện: | [
"Suy thận",
"Tăng Natri máu",
"Tăng Kali máu",
"XHTH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ad87bf9db0a944a6baa0b0c18e7e989a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ối vỡ non được định nghĩa là ối vỡ thời điểm: | [
"Trước giai đoạn 2 của quá trình chuyển dạ.",
"Trước tuần lễ thứ 32 của thai kỳ.",
"Trước khi chuyển dạ.",
"Trước tuần lễ thứ 38 của thai kỳ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c43023ef6bdf421889e9942274b2599a | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu X quang của tràn khí khoang màng phổi: | [
"Không thấy hình phế huyết quản",
"Hình nhu mô phổi quá sáng",
"Có hình phế huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa",
"Chỉ có thể thấy ở phim chụp ở thì thở ra"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dec163a9129746e88302bf6d033da67c | Easy | [
"Urology",
"Embryology"
] | Đoạn cuối ống trung thận dọc biệt hoá thành gì? | [
"Đường dẫn tinh",
"Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nam",
"Tuyến phụ thuộc niệu đạo, cơ quan sinh dục ngoài của nữ",
"Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f8c3aaf148e3453fb3bf3245ee9870a6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Eastern Medicine"
] | Thuốc tả hạ có tác dụng thông đại tiện? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
4e19c2edb64d4d62a4336c0d9caacc4e | Medium | [
"Hematology",
"Pathology",
"Oncology"
] | Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp TB là type | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4a028bb97ea7407f9fd829086222b209 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Trong vai trò điều hòa chu trình Krebs, enzym Pyruvat- dehydrogenase: | [
"Bị ức chế bởi ATP và NAD",
"Bị ức chế bởi ADP và NADHH+",
"Bị ức chế bởi NADHH+ và acetyl CoA",
"Được hoạt hóa bởi ATP và pyruvat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
824bbcc5751a451085c3f4398a825e5d | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chỉ định dùng TDF và TAF ở VGVR B cấp: | [
"Bệnh não gan",
"Bilirubin tp >3 mg/dL",
"INR>1,5",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
76581804462e4aec804751e2f7d8928f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một bệnh nhân nhiễm độc thai nghén (dấu hiệu phù nhẹ hai chi dưới, Protein niệu dưới 2g/l ), được xếp vào: | [
"Thể nhẹ.",
"Thể trung bình.",
"Thể nặng.",
"Tiền sản giật."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
217e9c4c43394b66a4b3b7dfd2be439c | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, sau khi hoàn thành điều trị lậu cấp, khoảng 3 ngày nay bệnh nhân thấy xuất hiện các triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch dục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Gentamycin 240mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 250mg + Azithromycin 1g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 250mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất.",
"Gentamycin 240mg + Azithromycin 2g uống liều duy nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0360668504bc44639b7ccb7959173780 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nói về dây rốn cấu tạo dây rốn, điều nào sau đây SAI: | [
"dài trung bình 60 - 70 cm",
"tĩnh mạch rốn dẫn máu đỏ đến thai nhi",
"không có mạch máu nuôi dưỡng riêng",
"được bao bọc bên ngoài bởi lớp nội sản mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
566812ae558c47208c08c1b24c55533d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung có liên quan đến hormone sinh dục nên . . .: | [
"U xơ tử cung chỉ lớn lên khi chu kỳ có rụng trứng",
"U xơ tử cung sẽ nhỏ đi khi bệnh nhân bị phẫu thuật cắt 2 buồng trứng",
"U xơ tử cung sẽ tăng kích thước ở những bệnh nhân có chu kỳ kinh đều hơn là bệnh nhân có chu kỳ kinh không đều",
"Khi có thai, u xơ tử cung có xu hướng nhỏ lại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9f8ab1272d8340ba8b52e2e54bd31a80 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Surgery"
] | Dưới đây là hình ảnh đại thể của đoạn ruột non bị nhồi máu. Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm của nhồi máu trong trường hợp này | [
"Là loại nhồi máu đỏ",
"Là loại nhồi máu trắng",
"Ổ nhồi máu có màu hồng",
"Đoạn ruột có thể hồi phục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8926aed82e444ed795b6a232d0f0a464 | Easy | [
"Dermatology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Vết đỏ da độ 3 của tia tử ngoại mờ nhạt trong | [
"24 giờ (ĐỘ 1)",
"2-3 ngày (ĐỘ 2)",
"7 ngày (ĐỘ 3)",
"14 ngày (ĐỘ 4)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04e094ef699b4be7a81f6cc803f1d46f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Beberlin khử thuốc Zn/H2SO4 thành chất gì? | [
"Vàng",
"Tetrahydro berlin không màu",
"Berbelinal màu đỏ cam",
"Berbelin aceton tủa đục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6b916c6215d34830838cfda8b437fe2a | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.255. 3 hạt a, B+ ,B - cùng động năng có giá trị bằng năng lượng của phôton gamma cùng xuyên vào một môi trường vật chất thông thường thì: | [
"hạt a xuyên sâu nhất",
"tia gamma xuyên sâu nhất",
"Hạt B+ xuyên sâu kém nhất",
"Hạt B- xuyên sâu nhất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44bfbd1526be426eabe5db2107b0aa17 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Gọi là sẩy thai sớm khi thai bị sẩy vào thời điểm nào? | [
"Trước tuần lễ vô kinh thứ 10.",
"Trước tuần lễ vô kinh thứ 12.",
"Trước tuần lễ vô kinh thứ 14.",
"Trước tuần lễ vô kinh thứ 20."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0ca8c2257a28405ba10c241425dd68ee | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tỷ lệ mắc bệnh chửa trứng lành tính ở vùng Đông Nam á là: | [
"Khoảng 0,1%",
"Khoảng 10%",
"Khoảng 5%",
"Khoảng 0,5%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9993a7a0875c40208703fe021d1552d7 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất: trong tiến triển của viêm phổi thùy, chất tơ huyết tiêu tan, bạch cầu đa nhân thoái hoá thành tế bào mủ, vách phế nang bị phá huỷ, vỏ xơ hình thành bao quanh tổn thương. Đặc điểm này phù hợp với hướng tiến triển nào: | [
"Tổn thương tiêu biến",
"Tổn thương áp xe",
"Tổ thương mô hóa",
"Tổn thương viêm lan tỏa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5f74c2393c3f4650adaab4cce6452716 | Easy | [
"Toxicology",
"Nephrology"
] | Thủy ngân vô cơ HgCl2 có liều gây chết | [
"0,2-0,3 g",
"1-4 g",
"1-4 mg",
"0,2-0,3 mg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
938317a1148340139d31f28dd43ce9d9 | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | 27.Acid percloric tác dụng lên giai đoạn nào của quá trình vô cơ hóa bằng hỗn
hợp acid H2SO4, HNO3, HClO4: | [
"Giai đoạn đầu.",
"Giai đoạn giữa.",
"Giai đoạn cuối.",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ab6bbac5f1204032a220072f4310e78a | Easy | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Thời gian bao nhiêu lâu sau đây mới đánh giá được tinh hoàn có bị teo hay không? | [
"3-5 tháng",
"2-4 tháng",
"2-6 tháng",
"1-2 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2b175487d9134ddf966dfd440e8fa7b2 | Medium | [
"Radiology",
"Urology"
] | Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng là đưa sonde từ bàng quang vào niệu quản đến bể thận rồi bơm thuốc cản quang | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
202e52025ede44caabe2377b8266b21f | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Thời gian điều trị tấn công vitamin D trong còi xương thể cổ điển và còi xương sớm phụ thuộc vào hình ảnh x – quang xương dài. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5d25f4c921644cf9a636a6e72b63305d | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Các triệu chứng sau đây có thể gặp trong hội chứng vàng da tắc mật, ngoại trừ? | [
"Lách to",
"Gan to",
"Ngứa",
"Nước tiểu sậm màu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f40179ba15ec40278b3c443eeb40f315 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Trong các u đại tràng u nào thường gặp nhất | [
"Ung thư biểu mô",
"U lympho ác tính",
"Polyp biểu mô",
"U mô đệm dạ dày ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
33f60fdfc17441a6aabee433e362291c | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Mô liên kết mau được chia làm 2 loại nào sau đây? | [
"Mô liên kết mau đều & mô lưới",
"Mô liên kết mau đều & mô liên kết mau đan",
"Mô liên kết mau đều & mô võng",
"Mô lưới & mô võng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
583fc2c9a0f4456cb15dfc8d4baf4811 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Các biến chứng gặp trong bệnh thương hàn: | [
"Thường xảy ra vào tuần 2, 3.",
"Thường xảy ra vào tuần 3, 4.",
"Thường xảy ra vào tuần 1, 2.",
"Không gặp ở giai đoạn hồi phục của bệnh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
000d9e242547467f859c559017392b5e | Easy | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Vận chuyển bằng cách khuếch tán thụ động: | [
"Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp.",
"Từ nơi có môi tường acid sang môi trường base",
"Từ nơi có môi tường base sang môi trường acid",
"Từ nơi có áp suất cao sang áp suất thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1b8fa5479ea549ac887eb6c073300f79 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | HPV gây ung thư gì? | [
"Cổ tử cung và dương vật",
"Phổi",
"Xương",
"Vú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc2b8b0f22624298b227f9fc49e2ba8d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhóm M2 ức chế virus cúm bằng cách ngăn cản hoạt động của …………..gây gián đoạn tác động qua lại giữa protein nền (matrix) và nucleoprotein ở môi trường bên trong khối virus, từ đó ức chế việc sao chép virus. | [
"Kênh trao đổi ion M2",
"Kênh trao đổi ion Ca",
"Kênh trao đổi ion Na",
"Kênh trao đổi ion Cl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dc07cd2e67d6409a97865107b65473a4 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 25 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, rút lõm lồng ngực, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào? | [
"Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cef3f84275154980a9c1b63dd7831942 | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm vàng da tan huyết? | [
"Bilirubin gián tiếp tăng",
"Bilirubin trực tiếp tăng",
"Tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp",
"Không tăng cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c0ab784f705f4ed88594b6cf84c3695b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai trứng nguy cơ cao khi có triệu chứng: | [
"Nghén nặng",
"Chảy máu âm đạo.",
"Nang hoàng tuyến tồn tại kéo dài sau hút trứng.",
"Lượng hCG tăng trước khi hút trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
18801d022616464884c178e4e50d586f | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Ma hoàng có chất lượng cao nhất khi thu hái vào thời điểm nào dưới đây | [
"đầu mùa xuân",
"khi cây hết quả",
"Khi cây chuẩn bị ra hoa",
"Cuối thu trước khi sang đông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f3b75e5c7b1c4fc188ee272dbc1d5d74 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Để đánh giá độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh dựa vào yếu tố nào? | [
"Kháng sinh đồ",
"Xét nghiệm sinh hóa",
"Thăm khám lâm sàng",
"Xquang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1cd6b243ab74892a2349c121532a2f0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Chẩn đoán ca bệnh xác định cúm cần có những yếu tố nào? | [
"Có các tiêu chuẩn của ca bệnh nghi ngờ",
"XN dương tính với virus cúm bằng RT-PCR hoặc nuôi cấy virus đối với các bệnh phẩm là dịch ngoáy họng, dịch tỵ hầu, dịch phế quản",
"A và B đều đúng",
"A và B đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a78e6aed35cf4696898551520ca9eb58 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Amylase là enzym thủy phân tinh bột được tiết bởi: | [
"Tuyến nước bọt, dịch vị",
"Tuyến nước bọt, dịch tụy",
"Tuyến nước bọt, dịch vị và dịch tụy",
"Tuyến nước bọt, ruột non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
030a885d7dbe48dea96d62ed92a34a87 | Medium | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | Mục tiêu sử dụng Adrenalin và dịch truyền nhằm nâng, duy trì ổn định huyết áp tối đa của người lớn lên: | [
"≥ 60mmHg",
"≥ 90mmHg",
"≥ 110mmHg",
"≥ 130mmHg"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c085a0f117044ebd9307e35131c4c6d9 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây không thuộc nhóm triệu chứng nghén của thai kỳ: | [
"Ttăng tiết nước bọt",
"Buồn nôn và ói mửa",
"Đau bụng từng cơn",
"Thèm các món ăn lạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e5240623982a42f586ef6919a0ad3bf0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mặt phẳng sổ là mặt phẳng đi qua giới hạn của: | [
"Eo trên.",
"Eo giữa.",
"Eo dưới.",
"Lưỡng ụ ngồi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6665f6b94e93410385cae2886d227f59 | Easy | [
"Pulmonology",
"Geriatrics"
] | Viêm phế quản-phổi là bệnh hay gặp ở người lớn và người già? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
29e345bb5c0249488372fdc65a5d7125 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Để chẩn đoán đa ối, siêu âm đo chỉ số ối thấy góc sâu nhất khi: | [
"> 50 mm.",
"> 100 mm.",
"> 150 mm.",
"> 200 mm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3768fcf6ee36410f877f09f3615a3060 | Challenging | [
"Radiology",
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Chẩn đoán xác định UT túi mật dựa vào? | [
"Siêu âm",
"CT",
"Chụp đường mật tuỵ ngược dòng",
"Chụp đường mật tuỵ ngược dòng và siêu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8107d14dbd684b08a5180054343d01e1 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Khi sao chép, DNA sợi mới được tổng hợp theo chiều | [
"3'-5'",
"5'-3'",
"3'- 5' trên sợi sớm và 5’- 3' trên sợi muộn",
"Cả hai chiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fd404081ea8846bb8bc48e196ca2864b | Challenging | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Biochemistry"
] | Thuốc trừ sâu hữu cơ có phosphor:
1, Ít tích tụ trong lipid
2, Chịu sự thoái hóa sinh học nhanh chóng
3, Tác động đến nhiều cơ quan
4, Tác động chất độc bị hạn định tại chỗ | [
"1,2,2003",
"2,3,2004",
"1,2,2004",
"1,3,2004"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
838a1aabdc7e4229ad197929291ea849 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Khi lâm sàng nghi ngờ tổn thương tiền ung thư cổ tử cung, các thăm dò đầu tiên cần làm là: | [
"A.Soi cổ tử cung",
"B.Làm tế bào học cổ tử cung/ Pap’smear",
"C.Sinh thiết cổ tử cung",
"Chỉ A, B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d45f8fbfa47642919c97220f14d2739e | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Carbon monoxide và Nitrogen oxide cùng hiện diện trong nguồn nào sau
đây ? | [
"Khói thuốc lá",
"Khói thải xe cộ",
"Khói lò than",
"Khói lò sưởi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0da7624bfa7f4984b1eaf863ecd733e2 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Insulin premix 25% lispro, 75% lispro kết hợp protamine có nghĩa là: | [
"25% lispro kiểm soát đường huyết đói",
"75% lispro kiểm soát đường huyết sau ăn",
"25% kiểm soát đường huyết sau ăn.",
"75% protamin kiểm soát đường huyết sau ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
95a810551f254358baa25ee5af578e58 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Một phụ nữ 42 tuổi bị băng kinh, cách xử trí đúng nhất là: | [
"Thuốc nội tiết progesten, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL",
"Thuốc oxytocin + ecgometrin, khi cầm máu cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL",
"Thuốc oxytocin + ecgometrin, cần nạo hút buồng tử cung ngay làm GPBL",
"Thuốc estrogen + progesten, 24 giờ sau cần nạo hút buồng tử cung làm GPBL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f20769dd26c4f6ebf392ca67d2ab718 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nội soi tiểu khung trong phụ khoa, các cơ quan chính cần quan sát là: | [
"Tử cung và sừng tử cung.",
"Vòi trứng và Buồng trứng.",
"Túi cùng sau và các dây chằng.",
"Tất cả các câu trên đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c1549ea7e7ef48c08ab233d60ce9ed8b | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Sự thoái hóa acid béo bão hòa có số carbon lẻ, sản phẩm cuối sẽ là gì? | [
"AcetylCoA",
"AcylCoA",
"PropionylCoA",
"PronylCoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2928e472b9bc4618b6b0c3847b8d3d59 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | Cơ chế chính của COPD gây tăng áp lực phổi trong tâm phế mạn (chọn câu sai): | [
"Co mạch phổi do thiếu oxy phế nang",
"Sự biến dạng của mạch máu phổi do thay đổi nhu mô",
"Tăng độ nhớt của máu do đa hồng cầu thứ phát do thiếu oxy",
"Suy giảm chức năng nội mô mạch máu gây tăng hoạt tính oxit nitric (vì giảm hoạt tính)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a77a55eb2b143f8a322be5d0da5629a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế nào sau đây KHÔNG phù hợp trong Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính | [
"Viêm là cơ chế bệnh sinh then chốt",
"Mất cân bằng giữa hoạt động của protease và anti-protease",
"Mất cân bằng giữa oxidant và antioxidant",
"Đột biến gen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d296984a155943958e2b9fc0a44e17d2 | Easy | [
"General Medicine"
] | Dung dịch dùng để pha thuốc tiêm là: | [
"Ringer lactat",
"Plasma",
"NaCl 0,9%",
"Dextran"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
40c09ec4e2e74a058521574cc849497f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đặc điểm sau của chảy máu trong nhau tiền đạo ngoại trừ: | [
"Máu đen loãng không đông",
"Đột ngột không rõ nguyên nhân",
"Có thể tự cầm nhưng có tc tái diễn",
"Lần ra máu sau nhiều hơn lần đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d51aa778c634fe89e71e11de8cdbc78 | Medium | [
"Anesthesiology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng giảm đau của Fentanyl có đặc điểm: | [
"Yếu hơn Morphin 10 lần",
"Mạnh hơn Morphin 80 lần",
"Tương tự Morphin",
"Mạnh hơn Morphin 10 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
59d94523954b4647807537a711ca84e8 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Trong tổn thương đại thể của ung thư dạ dày không có thể nào sau đây; | [
"Thể sùi",
"Thể loét",
"Thể cục",
"Thể xâm nhập"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e7810d60b59c4e68bab07e8e0f3783fd | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nơi bài tiết testosteron chủ yếu là: | [
"Tuyến vỏ thượng thận.",
"Tế bào Leydig của tinh hoàn.",
"Tế bào lớp áo trong noãn nang.",
"Tế bào hạt của hoàng thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a7b4cc9a61e0452282bb41946c737485 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Embryology"
] | Ống cận trung thận biệt hoá thành gì? | [
"Đường dẫn tinh",
"Tuyến phụ thuộc niệu đạo",
"Cơ quan sinh dục ngoài của nam",
"Vòi trứng, tử cung, một phần âm đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d128eafe00e74eb4b6d689f45dc07f5d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non tính chất cơ co tử cung là: | [
"Đều đặn",
"Thưa nhẹ",
"Tăng dần lên",
"Cường tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9dce941eefab4d8298a5e4aa61b8cb5e | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 4.298. Qua một môi trường, mức độ giảm của cường độ chùm siêu âm song song: | [
"Tỷ lệ thuận chiều dày môi trường",
"Không phụ thuộc tần số siêu âm",
"Tỷ lệ nghich mật độ môi trường",
"Càng nhiều khi tốc độ lan truyền siêu âm càng nhỏ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6f0a9833de094b03802e96adbfbee533 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già: | [
"Có bốn tầng cấu tạo.",
"Biểu mô trụ đơn.",
"Lớp đệm có 2 loại tuyến.",
"Tổng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6d7d82ca327e45e9ab319d0a3fbd95d0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Insulin làm tăng dự trữ glucose dưới dạng glycogen do các tác dụng sau đây, trừ: | [
"Bất hoạt phosphorylase.",
"Tăng hoạt tính glucokinase.",
"Tăng hoạt tính glycogensynthetase.",
"Ức chế hexokinase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4670da178578459c8cf2d7273642f665 | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Các giai đoạn trong luyện tập thể dục thể thao: | [
"Làm nguội, khởi động, tập luyện",
"Khởi động, làm nguội, tập luyện",
"Khởi động, tập luyện, làm nguội",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
446ec1f573f14d24b340476cce530a88 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Loét dạ dày cấp tính có các đặc điểm, trừ | [
"Ổ loét có thể gặp ở bất cứ vị trí nào của dạ dày",
"Các ổ loét thường nhỏ (đường kính dưới 1cm)",
"Đáy ổ loét có 4 lớp",
"Tế bào biểu mô phủ và tuyến tăng chế tiết, nhưng không có tổn thương teo đét, tăng sản hoặc dị sản."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
621e96b25036488a98cc2e18c6548dc5 | Medium | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | Hai cơ chế vật lý cơ bản về phương diện chuyển giao năng lượng từ bức xạ ion hoá qua vật chất là kích thích và ion hoá môi trường vật chất? | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5b4a8ea9e16d4e9a916026fbb6c7c5d3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Một trong các phát biểu nào sau đây là sai: | [
"Suy tuyến yên có thể gây ra suy giáp thứ cấp.",
"Suy tuyến yên có thể gây ra suy cận giáp thứ cấp.",
"Hormone thùy sau tuyến yên được sản xuất trong vùng dưới đồi.",
"Sự kết hợp của kiểm tra tĩnh và động là bắt buộc để chẩn đoán suy tuyến yên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9171f25424b5489c834ece0efd02e61d | Easy | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Định nghĩa Sâu răng thời thơ ấu là | [
"Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 3 năm đầu đời",
"Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bất kỳ bề mặt răng nào trong 6 năm đầu đời",
"Sự xuất hiện triệu chứng của sâu răng trên bề mặt nhẵn của răng nào trong 3 năm đầu đời",
"Sự xuất hiện lỗ sâu trên bất kỳ bề mặt r... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
15d9c56dc0c442508bbc0e351b54620d | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Triệu chứng quan trọng phân biệt viêm bàng quang niệu đạo với bệnh lậu | [
"Đái dắt",
"Đái mủ",
"Không tìm thấy lậu cầu",
"Đái buốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
719ef239c55146c8845730a2e9c37ea9 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ đến khám vô sinh vào ngày thứ 10 của vòng kinh, ra nhiều khí hư có mùi hôi. Việc cần làm đầu tiên là: | [
"Hỏi bệnh, thăm khám tìm nguyên nhân viêm đường sinh dục dưới.",
"Chụp tử cung vòi trứng có chuẩn bị.",
"Siêu âm đo kích thước nang noãn.",
"Kê đơn thuốc, hẹn ngày siêu âm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ebc900a646584ccfa8a4d21c3914eb4c | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Trong suy gan, bệnh nhân có thể phù do: | [
"Giảm P keo, rối loạn chuyển hóa glucid.",
"Giảm P keo, tăng aceton máu.",
"Giảm P keo, giảm khả năng chuyển hóa hormon steroid.",
"Giảm P keo gây ảnh hưởng đến quá trình đào thải muối, nước ở ống thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f30a29dd5b242cf8abe6a7919f9f24b | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Dấu hiệu Prehn ở BN xoắn tinh hoàn: | [
"Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao",
"Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được nâng cao",
"Đau giảm khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống",
"Đau tăng khi tinh hoàn bên tổn thương được kéo xuống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1614dc8382f41e285efce971207cc29 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hút thai có ưu điểm hơn nạo thai vì: | [
"Không phải nong cổ tử cung",
"Ít chảy máu",
"Ít đau",
"Ít nhiễm trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1fbeb51570254a92b1c064e3877efe23 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Tên gọi khác của xơ gan Laennec là gì? | [
"Xơ gan vòng",
"Xơ gan tim",
"Xơ gan lưỡng cực",
"Xơ gan sau hoại tử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c5e4155250704e029a6102b304d20cbb | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Nhóm thông tin định lượng cho phép: | [
"Tìm ra những thông số, những tỷ lệ và mối liên hệ giữa các thông số",
"Sử dụng thống kê để tóm tắt mô tả và so sánh các số liệu",
"Tìm ra cách tính chiều sâu tìm ra đại diện của một quần thể lớn",
"Ghi nhận được tâm tư, tình cảm của người được nghiên cứu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
51aa4bb906c647c0981fb6350c8f9aab | Easy | [
"General Medicine",
"Pain Management"
] | Nhóm thuốc nào thuộc giảm đau không steroid? | [
"Aspirin",
"Diphenylramin",
"Promethazin",
"Clophenylramin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6b2411c87d964c398d63c7f4011eca1d | Medium | [
"Otolaryngology",
"Neurology"
] | Những biến chứng sau đây không phải là biến chứng nội sọ đo tai: | [
"Áp xe não",
"Viêm tắc xoang tĩnh mạch bên",
"Viêm mê nhĩ mủ",
"Thủy thủng màng não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eb1a857e85454705a9d87ad4ca94b744 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được treo giữ bởi một hệ thống cơ nâng hậu môn và bó cơ: cơ thắt dưới | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d3ca00270603482dad53fbd3accd2c21 | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Tế bào hiệu ứng đáp ứng quan trọng nhất trong đáp ứng miễn dịch kiểu quá mẫn muộn là tế bào nào: | [
"Đại thực bào",
"TC",
"Lympho B",
"TH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0555db05c02249ea99830d85718210a1 | Medium | [
"Nephrology"
] | Vận chuyển thụ động nhờ chất mang là vận chuyển: | [
"Nhờ năng lượng do thủy giải ATP tạo gradient điện hóa để vận chuyển một dung chất nhất định. Sự di chuyển dung chất này tạo 1 gradient để vận chuyển một dung chất khác ngược hướng",
"Hai dung chất được vận chuyển đồng hướng",
"Cần chất mang và đi ngược gradient nồng độ",
"Cần chất mang và cùng chiều gradient... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c8581f4ef08a444484f13e133e3f4a5d | Easy | [
"optionD"
] | HC bệnh lục kinh do ai viết | [
"Diệp Thiên Sỹ",
"Ngô Cúc Thông",
"Lê Hữu Trác"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
ad1ca8d8d1934b859ad4f73ebf1943d5 | Challenging | [
"Gastroenterology"
] | Chuột rút ở bệnh nhân xơ gan: chọn câu đúng | [
"Điều trị bằng lợi tiểu",
"Điều trị bằng albumin",
"Điều trị bằng chế độ ăn",
"Điều trị bằng baclofen 50mg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b8ac43722a27494abd42c8bd2a29846b | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Dấu hiệu của dị vật thanh quản: | [
"Khó thở hỗn hợp 2 thì.",
"Khàn tiếng",
"Ho có đờm",
"Nghe phổi có rales ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5e4edf7149eb4c0095e468bf70e030db | Medium | [
"Pulmonology",
"Toxicology"
] | Trên hệ hô hấp, triệu chứng khi ngộ độc nitrogen oxide ở nồng độ thấp là : | [
"Hôn mê, bất tỉnh, ho dữ dội.",
"Khó thở, phù mô ở cổ họng.",
"Trụy hô hấp, tắc nghẽn phế quản, thở hơi nhanh, phù phổi.",
"Ho dữ dội, nhịp thở nhanh, giảm oxy huyết, co thắt phê quản, phù phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aae5b76e7f4249538f21e6ae44668972 | Easy | [
"Eastern Medicine",
"General Medicine"
] | Trong nội kinh thái âm là | [
"âm khí tỏa rộng khắp",
"âm khí bắt đầu phát sinh",
"âm khí đến cùng tận",
"âm khí phát triển , đi vào tạng phủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
97ef8f0244fd4868b1c7e30dcd1b0913 | Medium | [
"Hematology",
"Endocrinology"
] | Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi: Bệnh nhân bị suy trục tuyến yên - tuyến giáp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a613721328ea46f3b1b0816893e64eb2 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Neurology",
"Orthopedics"
] | Vai trò của tập vận động giúp? | [
"Phát hiện tổn thương co cứng, co rút cơ",
"Phát hiện…",
"Cải thiện tình trạng co cứng co rút",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c65c1e342b0344ca9ede06c61058ba65 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Khối u buồng trứng, type mô học nào sau đây thường gặp nhất: | [
"U nhầy",
"U quái",
"U thanh dịch",
"U tế bào hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1bd86a98800347518db4c0f3c021c0f9 | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phổi nguyên phát thường có: | [
"1 khối",
"2 khối",
"3 khối",
"2 khối ở 2 phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.