id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
4fd2ed15846a4f93941025218b506f8a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Geriatrics"
] | Bệnh lậu ít gặp ở đối tượng nào? | [
"Người già (tỉ lệ thấp)",
"Người trẻ",
"...",
"...."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
127e1b3ec07443cea9f7cd600ac6387b | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế đẻ của ngôi chỏm được trình bày theo trình tự: | [
"Đẻ mông, đẻ đầu và đẻ thân.",
"Đẻ thân, đẻ đầu và đẻ mông.",
"Đẻ đầu, đẻ vai và đẻ mông.",
"Đẻ đầu, đẻ mông và đẻ thân."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64de54ea2c144baa9690d94114542868 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Bạch cầu hạt được hoạt hóa ở người hút thuốc lá gây suy yếu lớp trụ lông theo cơ chế nào? | [
"Tăng sản xuất đàm và co thắt phế quản",
"Giải phóng protease",
"Tổn thương thực thể tế bào trụ lông",
"Tăng tái tạo lớp trụ lông"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e45da5b4b5ed43638d536577ea537792 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Biến chứng nào chỉ xảy ra khi thực hiện phá thai nội khoa: | [
"Nhiễm trùng của tử cung và vùng chậu",
"Sót sản phẩm thụ thai",
"Chảy máy sau phá thai",
"Thai phát triển bất thường (trong trường hợp bị sót rau và thai còn phát triển sau phá thai)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
81b7ce3b16304a14bbb4b78cccd3bb5b | Easy | [
"Nephrology",
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Điều trị tăng huyết áp trong viêm cầu thận mạn có thể dùng các nhóm thuốc lợp tiểu, ức chế men chuyển, ức chế Canxi, ức chế thần kinh trung ương; | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
533627b6981d4e309cd35f89e2573244 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Loét dạ dày phổ biến là loét mạn; | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c418b6101ed84510ba4f4fc4d6a3270c | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Một bệnh nhân vào nội soi thực quản dạ dày, sau khi được sinh thiết thực quản ở 1/3 dưới làm mô bệnh học, kết quả cho thấy biểu mô thực quản được phủ biểu mô hình trụ, các tuyến tế bào hình trụ, nhân nhỏ tròn đều, chất nhiễm sắc mịn, tạo hình ống tuyến. Kết luận nào sau đây là đúng nhất? | [
"Teo biểu mô thực quản",
"Loạn sản biểu mô thực quản",
"Dị sản biểu mô thực quản",
"Phì đại biểu mô thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b073422e0e3a45cd948d29af82d8b222 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology",
"Pulmonology"
] | Đau bụng tái diễn trừ: | [
"Lồng ruột non",
"B.Viêm đáy phổi P",
"C.U nang ống mật chủ",
"D.Xoay ruột dở dang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4d95a447e79b4e21a6382aef19b415be | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Số lượng ổ loét dạ dày mạn tính trên bệnh nhân thường là: | [
"1",
"2",
"3",
"Nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1eb8568b55204079b842d0e475eb9f68 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tình trạng thiểu ối trong chuyển dạ, có thể làm: | [
"Tăng chỉ định mổ lấy thai",
"Tăng huyết áp",
"Tăng lượng máu mất sau đẻ",
"Tăng chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền dịch + Oxytocin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
62983f08b5d54d5c9037e72eae2574d7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Nguồn gốc của ống cận trung thận (ống Muller): | [
"Các tế bào biểu mô thành bụng.",
"Các tế bào biểu mô màng bụng.",
"Các tế bào trung bì trung gian.",
"Các tế bào trung bì cận trục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
35f7027776464ac2aa42c4ab4cbe316c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Orthopedics"
] | Khám xét nào dưới đây có giá trị nhất để phát hiện khung chậu bất thường: | [
"Hỏi kỹ tiền sử bệnh tật liên quan đến phát triển khung chậu.",
"Quan sát dáng người, dáng đi và đo chiều cao sản phụ.",
"Đo các đường kính ngoài khung chậu đặc biệt là đường kính Baudeloque",
"Thăm âm đạo tìm mỏm nhô để đo đường kính mỏm nhô - hậu vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f60853494f694a9a92c96660448dfd0d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Khi nạo hút thai trứng, bệnh phẩm cần gửi đi xét nghiệm giải phẫu bệnh là: | [
"Bọc trứng",
"Tổ chức rau thai (nếu có)",
"Bọc trứng lẫn tổ chức máu cục",
"Tổ chức rau và cả bọc trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bb5800a4afcb434385d64d962b57c581 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vị trí bám của bánh rau trong rau tiền đạo trung tâm là: | [
"Toàn bộ bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung",
"Bánh rau che lấp một phần lỗ trong cổ tử cung",
"Một phần bánh rau bám vào đoạn dưới tử cung",
"Che lấp toàn bộ lỗ trong cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
341dc47743d248acb88ad3b877347923 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Other(No Category)"
] | 7.208. Ánh sáng đơn sắc: | [
"Lan truyền được trong mọi môi trường.",
"Là ánh sáng có bước sóng từ 0,4mm đến 0,7mm",
"Có bước sóng không bao giờ thay đổi.",
"Có chu kỳ không phụ thuộc vào môi trường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6814707f35704543afff5c79e2b6bf37 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trường hợp nào ít dẫn tới abces phổi nhất? | [
"Dẫn lưu mp lâu ngày",
"đặt nội khí quản",
"viêm phế quản",
"hen phế quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1bc0ed965efd481690856cf9f8903fbc | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Với lao, số lượng kê: | [
"7 ngày",
"10 ngày",
"1 tháng",
"Tùy chuyên khoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
337700396f3144cba3c1b83f4cac9680 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân nào sau đây là nguyên nhân chính gây chảy máu trong 3 tháng cuối thai kỳ: | [
"Nhau bong non",
"Nhau tiền đạo",
"Vỡ tử cung",
"Song thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6f85d8885235437aa34c7d3e022a78c6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu đúng nhất khi nói đến các triệu chứng của vỡ tử cung hoàn toàn: | [
"Ra máu âm đạo lẩn nước ối",
"Dấu hiệu Bandl - Frommel",
"Thăm trong thấy ngôi thai cao lỏng",
"Tử cung mất hình dáng ban đầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3a4fd8343cd24f5bbf22fafb48936442 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Phân nhóm 2 có tác nhân gây bệnh có thể lan tràn ra ngoài ruột? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3d57e764b5ea42ce8fa3892494bd3ff0 | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Mã bệnh K05.3 trong 2022 ICD-10-CM là: | [
"Bệnh viêm lợi",
"Viêm quanh răng mạn tính",
"Viêm quanh răng phá hủy",
"Bệnh viêm lợi cấp tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b73f2ec794c8485388c5649f83263522 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hãy lựa chọn cách xử trí phù hợp nhất: trong khi đỡ rau nếu màng rau chưa bong hết thì: | [
"Nếu không được có thể cho tay vào buồng tử cung lấy nốt phần màng còn",
"Có thể cầm bánh rau bằng hai bàn tay rồi kéo bánh rau ra",
"Không cần thiết để lấy nốt phần màng còn lại",
"Hạ thấp bánh rau xuống để trong lòng bàn tay xoay đều bánh rau để bong nốt phần màng còn lại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fbca1645da9d4486bef9b3596f5e2bf5 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Kỹ thuật triệt sản nam: | [
"Phức tạp hơn triệt sản nữ",
"Thực hiện tại những tuyến có cơ sở phẫu thuật hiện đại",
"Ít nguy hiểm và chi phí thấp hơn triệt sản nữ",
"Ngay sau khi được áp dụng có hiệu quả tránh thai ngay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c0a2fb198c39426aa8800c07f1b85c9a | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Tất cả các câu sau về so sánh giữa ung thư cổ tử cung tế bào tuyến và ung thư cổ tử cung tế bào gai đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Ung thư tế bào tuyến ít gặp hơn.",
"Ung thư tế bào tuyến thường gặp ở người trẻ tuổi hơn.",
"Ung thư tế bào tuyến cũng có dạng sùi, dạng loét như ung thư tế bào gai.",
"Ung thư biểu mô trụ ít nhạy cảm với tia xạ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54fc944520684794a66d1eb86689aef8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về thang điểm PSI trong đánh giá viêm phổi? | [
"Đây là chỉ số tiên lượng nặng của viêm phổi",
"Các yếu tố nguy cơ được dùng để đánh giá là: đặc điểm dân số học, bệnh đồng mắc, đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm",
"Dùng để đánh giá nhập ICU",
"Đánh giá PSI chia thành 5 loại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b6a0730cd0174c5b9206bbdc05f7fd52 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Trẻ bắt đầu đi học dễ bị táo bón do? | [
"Thiếu nước",
"Thay đổi môi trường ăn uống sinh hoạt",
"Phì đại tràng bẩm sinh",
"Thay đổi chế độ ăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a911a0f3e69544cdb2c56fb128592dcc | Medium | [
"Endocrinology",
"Genetics"
] | Trong hội chứng PENDRED, rối loạn tổng hợp hormon giáp xảy ra ở giai đoạn nào? | [
"Hấp thụ iod ở ruột",
"Gắn iod vào tuyến",
"Hữu cơ hóa iod",
"Kết đôi các tyrosin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
89b98c57d814413bb33973d0fc137416 | Medium | [
"Urology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt: khi u xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt hoặc lan rộng đến túi tinh, trực tràng, bàng quang,... người ta mới có thể phân biệt u dễ dàng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5ce2155704b541da8000599cb16e1f56 | Medium | [
"Nephrology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn đáp án đúng: Trong số các đáp án sau đây để điều trị viêm thận - bể thận cấp có biến chứng, hãy chỉ ra đáp không chính xác: | [
"Kháng sinh phù hợp với KSĐ trong 3 tuần",
"KS không độc với thận có khả năng thấm sâu vào nhu mô thận",
"Kết hợp Fluoroquinolone + Cephalosporine thế hệ thứ 3.",
"Aminoside đơn thuần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf909ec058a747aab1c712fb7b0091f8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Trong phản ứng glucose + O2 ---X---> gluconic + H2O2, X là chất gì? | [
"Glucose oxydase",
"Glucose synthetase",
"Glucose reductase",
"Peoxydase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1b878a4353c4433a0f2130c1978f39a | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Cấu trúc không do nụ niệu quản tạo ra: | [
"ống trung gian.",
"ống góp.",
"Đài thận.",
"Bể thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d97ceb7b4c714d96844b8da34ae6c6d6 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh bướu giáp độc (Bệnh Basedow) có phải là thể bệnh giai đoạn sớm của ung thư giáp không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
98b8bcf5a5594f59a5f11d6967f184a7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases",
"Endocrinology"
] | Các yếu tố sau là nguy cơ gây viêm âm đạo-cổ tử cung, ngoại trừ: | [
"Dùng kháng sinh nhóm Beta-lactam",
"Dùng kháng sinh nhóm Tetracyclin",
"Dùng kháng sinh nhóm Quinolones",
"Bị đái tháo đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
688a5f42d9124df59ed34e0c511b2a2c | Medium | [
"Cardiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tăng HA làm vô kinh: | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án C",
"Không có đáp án D"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c12016e6453644999d6548add46e25d8 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Khó thở ra trong | [
"K thanh quản",
"Hen phế quản",
"Dị vật đường thở",
"Viêm phổi thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ae3fad4d77354b8fb45f66feae2ab657 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Emergency Medicine"
] | 72. Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là | [
"Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết",
"Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc",
"Hạn chế muối đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết",
"chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết và nâng cao thân nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4976eca3cba94fc3bba5a9bad9d7f652 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN: | [
"HAV",
"HBV",
"HCV",
"HDV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3f0dbfb48c974b80b200f9cef5cb7210 | Medium | [
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Chọn câu sai, 4 nguyên tắc cuối cùng của Tổ chức Y tế thế giới hướng dẫn để phòng ngộ độc thực phẩm ở cộng đồng là: | [
"Tránh để lẫn thực phẩm sống và chín, không dùng chung dụng cụ chế biến",
"Nơi chế biến và dụng cụ chế biết thực phẩm phải sạch sẽ",
"Bảo quản thực phẩm chống các loại côn trùng, chuột và các động vật khác",
"Sử dụng nguồn nước sạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6618a5e82fda417e845b1a09e32d4481 | Easy | [
"Pharmacology",
"Botany",
"Toxicology"
] | Alcaloid chính trong lá Coca? | [
"Cinamyl cocain.",
"Cocain.",
"Ergonin.",
"Trucillin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
95ee31d9bfa24945b83b4f18f47ba5a6 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Một đường đơn có 5C, trong công thức có nhóm ceton sẽ có tên gọi là gì ? | [
"Cetopentose",
"Aldopentose",
"Cetohexose",
"Aldohexose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf6a692e09584ad6af9fe0ac85a31c95 | Easy | [
"Neurology",
"Ophthalmology"
] | Hãy chỉ ra câu trả lời đúng, dây thần kinh số 3 đảm nhận các chức năng vận động như sau | [
"Đưa nhãn cầu lên trên, ra ngoài, xuống dưới, lên trên và ra ngoài",
"Đưa nhãn cầu lên trên, ra ngoài, xuống dưới, xuống dưới và ra ngoài",
"Đưa nhãn cầu lên trên, vào trong, xuống dưới, xuống dưới và ra ngoài",
"Đưa nhãn cầu lên trên, vào trong, xuống dưới, lên trên và ra ngoài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ffc11225e41d4cf883003277798e487e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Chọc hút dịch phổi vào cái gì của phổi? | [
"khoang màng phổi",
"khí quảng mảng phổi"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b6f3fdd6fe1e4cb9b8457fde43bc1da9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Phân độ theo FIGO ung thư biểu mô tuyến nội mạc tử cung có mấy độ? | [
"3 độ",
"4 độ",
"5 độ",
"2 độ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b03a27136ae94261bf159b6940432947 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 13. Vùng dưới đồi sản xuất các hormon sau: | [
"TRH, TIH, CRH, GHIH, GHRH, GnRH, ADH, Vasopressin.",
"TRH, CRH, PTH, GnRH, ADH, Oxytocin, GHIH, GHRH.",
"TRH, CRH, PIH, TIH, GHIH, GHRH, Oxytocin, ADH.",
"TRH, CRH, GnRH, GHIH, GHRH, PIH, ADH, Oxytocin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dd5aeafcd4d1489ea021e4832592996a | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.225. Hạt nhân của nguyên tử 90Th228 chứa: | [
"114 proton, 24 electron và 114 nơtron",
"138 nơtron và 90 proton",
"90 photon và 138 nơtron",
"90 proton và 138 nơ-tri-nô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0d74d60dbade4e97baeb5c8404f25e38 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong thoái hoá hiếu khí acid pyruvic dẫn tới acetylCoA, các coenzym tham gia theo thứ tự lần lượt là: | [
"TPP, HSCoA, NAD, FAD",
"TPP, Acid lipoic, HSCoA, NAD, NAD",
"TPP, Acid lipoic, HSCoA, FAD, NAD",
"TPP, HSCoA, Acid lipoic, FAD, NAD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
077142389081438ea126f41e1bd36428 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | ADH làm tăng tái hấp thu nước ở quai henle? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
dc0abc71bb664685b21b05b4f690fe47 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | 20.kết luận suy thai khi có hình ảnh màu sắc nước ối: | [
"trắng đục",
"trắng trong",
"vàng & màu xanh",
"màu đỏ lẫn máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dd1ad688ab25422685620fec94763c00 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân 54 tuổi được mổ vì có khối u vùng chậu, vào bụng thấy có u buồng trứng một bên với di căn mạc nối lớn. Phẫu thuật thích hợp nhất là: | [
"Sinh thiết mạc nối lớn.",
"Sinh thiết buồng trứng.",
"Cắt phần di căn mạc nối lớn và cắt u buồng trứng.",
"Cắt toàn bộ mạc nối lớn, cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6f2827506dd848f79d942e39474105c2 | Easy | [
"Public Health",
"Environmental Health"
] | Yếu tố nào tạo điều kiện cho những vấn đề về sức khỏe. | [
"Sự thay đổi về dân số",
"Sự thay đổi về kinh tế",
"Thay đổi hệ thống chăn nuôi gia súc",
"Biến động về môi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5fcc594b0ebb40c595d0e5e5d4e5a4c4 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Một sức khỏe phản ánh bất kì mối quan hệ nào giữa: | [
"Động vật và môi trường",
"Con người, động vật và môi trường",
"Con người và môi trường",
"Động vật và con người"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a295fc00ca9c48728a1b8e6b9066bf7c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Other(No Category)"
] | Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là | [
"Monosaccarid",
"Polysaccarid",
"Tríaccarid",
"Oligosaccarid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5d66517eed044b06b741dffae993cf8c | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi bệnh viện là viêm phổi mắc ở bệnh viện xuất hiện các triệu chứng sau thời gian nhập viện: | [
"<24h",
"24-48h",
">72h",
">48h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
396da20410294649bafc74032bd96e23 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Yếu tố quyết định để chỉ định "cắt tử cung bán phần" là: | [
"Triệu chứng lâm sàng của bệnh nhân",
"Số lượng nhân xơ tử cung",
"Tuổi của bệnh nhân",
"Số lần mang thai của bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c16fa7dd680049e6a924907a91fce979 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trên trái đất có nhiều vùng khí hậu khác nhau. Vùng khí hậu nóng ẩm là vùng: | [
"Trong một năm có trên 4 tháng có ngày nóng ẩm",
"Một năm có trên 6 tháng có ngày nóng ẩm",
"Một năm có trên 5 tháng có ngày nóng ẩm",
"Một năm có trên 3 tháng có ngày nóng ẩm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9435053a9beb4dfc98a7109d0dbbbf2b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các biện pháp được khuyến cáo đối với thai phụ bị tiền sản giật nhẹ bao gồm: | [
"Nghỉ ngơi và theo dõi sát các triệu chứng",
"Dùng thuốc lợi tiểu để giảm phù",
"Thuốc hạ huyết áp Aldomet",
"Magesium sulfate"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d35dcdefe0349f4a87e616e0afec3a6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Giảm sản buồng trứng gặp trong: | [
"Hội chứng Turner, kiểu nhân 45,X",
"Kiểu nhân 46, XX",
"Kiểu nhân 46, XY",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6ce870db92374f4983869b905076dfdf | Medium | [
"Parasitology"
] | Nhiễm sán dây cá gây thiếu máu do | [
"Sán tiết độc tố gây vỡ hồng cầu",
"Sán hấp thu Vitamin B12",
"Sán cạp vào niêm mạc ruột gây xuất huyết",
"Sán hút máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7ef6aa67394d4e10919659f80de8abd7 | Medium | [
"Pharmacology",
"Genetics"
] | Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu sai | [
"Di truyền",
"Môi trường",
"Yếu tố ngoại lai gây cảm ức hoặc ức chế enzym chuyển hóa",
"Yếu tố bệnh lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d0ca29b390342eb904ba1bdea90020a | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Hình ảnh nhân thủy tinh mờ và thể cát gặp trong ung thư biểu mô tuyến giáp thế nào? | [
"Ung thư biểu mô nhú",
"Ung thư biểu mô nang",
"Ung thư biểu mô tủy",
"Ung thư biểu mô kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f8cc1c519a274de4806a6c4b78a5ae6d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Đất là yếu tố truyền nhiễm độc lập trong trường hợp bệnh | [
"Lao",
"Quai bị",
"Ho gà",
"Sởi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ff9b6d888534616ab6d75e7598b9557 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Bản chất hóa học của nội độc tố là: | [
"Phospholipid.",
"Acid techoic.",
"Polysaccharit.",
"Lipopolysaccharit."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
32e0ea288bf349ef91c0581a23d35481 | Challenging | [
"Rheumatology",
"General Medicine"
] | Điều trị triệu chứng trong viêm khớp dạng thấp bằng Aspirin với liều lượng nào? | [
"Aspirin 1-2 gram/ngày, dùng 1 lần",
"Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 2 lần",
"Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm 3 lần",
"Aspirin 1-2 gram/ngày, chia làm nhiều lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
341b694e81a447bfb34b264c467cedd8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi tự do trên phim chụp phổi thẳng có các dấu hiệu: | [
"Dịch luôn luôn tập trung ở vị trí thấp của khoang màng phổi theo tư thế chụp",
"Vùng tràn dịch có hình mờ không đồng nhất trên phim chụp",
"Không thấy rõ vòm hoành và bờ tim",
"Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a1967dc4ddca46c3b959bec92aca05c4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc giảm ho ngoại biên có tác dụng giảm ho thông qua cơ chế nào sau đây? | [
"Gây tê các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho",
"Gây tê các rễ dây thần kinh gây phản xạ ho",
"Chặn dẫn truyền các ngọn dây thần kinh gây phản xạ ho",
"Chặn dẫn truyền các rễ dây thần kinh gây phản xa ho"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d19f8f542deb44dc9111b11cf95390f0 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Rối loạn thông khí tắc nghẽn có hồi phục hoàn toàn khi nào? | [
"FEV1 tăng >15% sau khi xịt 400 μg salbutamol",
"FEV1 tăng >30% sau khi xịt 400 μg salbutamol",
"FEV1 tăng >20% sau khi xịt 400 μg salbutamol",
"FEV1 tăng >25% sau khi xịt 400 μg salbutamol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49f481d4b7014b4786add81c2a6cf6ed | Medium | [
"Dentistry"
] | Sống hàm thuận lợi cho làm hàm giả tháo lắp từng phần nền nhựa: | [
"Sống hàm cao, rộng, thành ngoài và trong gần như song song",
"Sống hàm thấp, phẳng, không có u xương, không có vùng lẹm",
"Sống hàm thấp, nhỏ, thành ngoài và trong hội tụ",
"Sống hàm tiêu lõm, niêm mạc phủ mềm, dễ di động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dfc751f55ff04d85b6d6123952b6fbe6 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Trong bệnh viêm da tiếp xúc dị ứng, khi kháng nguyên thâm nhập vào thượng bì, tế bào nào tiếp nhận và xử lý kháng nguyên? | [
"Keratinocytes",
"Langerhans",
"Melanocytes",
"Lymphocytes"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
52cd9c1633264658941ef04317b3ea90 | Medium | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Trong tự nhiên , Co không được tạo thành từ quá trình nào sau đây ? | [
"Hoạt động núi lửa",
"Phản ứng quang hoá",
"Cháy nổ hầm mỏ",
"Hàn hồ quang điện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6f4beaba45444eb28f031646aed6adb0 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Mục tiêu đầu tiên của chiến lược ứng phó tập trung vào cảm xúc là gì? | [
"Nhằm xả stress",
"Nhằm thay đổi tình huống",
"Nhằm thay đổi hoàn cảnh",
"Nhằm thay đổi chủ thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e3457c16803c4290afcf1af4e193a404 | Easy | [
"Nursing",
"General Medicine"
] | Theo Thông tư 31/2021/TT-BYT của Bộ Y tế về hướng dẫn quy định hoạt động của điều dưỡng có hệu lực thi hành từ ngày: | [
"27/02/2022",
"26/02/2022",
"27/01/2022",
"26/01/2022"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9f6e095806794f6db42fa134e61df5ea | Medium | [
"Gastroenterology"
] | RLCH tân dịch gây cổ trướng do: | [
"Tâm",
"Thận",
"Phế",
"Tỳ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
51190d600d814edc8e575f8453e69a75 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ngoại trừ: | [
"Tetracylin",
"Spectinonmycin",
"Fluoroquinolon",
"Penicillin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1c9d283bc736461eaf55701589a2394d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm của bệnh Crohn: | [
"Không bao giờ có hoại tử bã đậu, đôi khi thấy hoại tử dạng tơ huyết",
"Nhiều thể hình sao",
"Không có tế bào khổng lồ Langhang.",
"Tổn thương trên từng đoạn ruột, điển hình ở đoạn cuối hồi tràng đại tràng, trực tràng, hậu môn, dạng loét hình khe nứt sâu xơ hóa ở các lớp áo vách ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98e7af1f9d8b44db992a871dcf6cc759 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào sau đây không được sử dụng trong tiền sản giật- sản giật: | [
"Papaverin",
"Magesium sulfate",
"Ergometrin",
"Seduxen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fd117b1fafa34fae891bf96d294ce81e | Challenging | [
"Nephrology",
"Eastern Medicine"
] | Pháp điều trị viêm cầu thận cấp do phong tà? | [
"Phân lợi thủy thấp",
"Kiện tỳ hóa thấp thông dương lợi thủy",
"Tuyên phế, phát hãn, lợi thủy",
"Tuyên phế lợi thấp, tiêu thũng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a617836169b544c8b09a7ea925a41964 | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Phương pháp chiết đo quang với dithizon đo độ mật quang của dịch chiết ở bước sóng bao nhiêu? | [
"380nm",
"496nm",
"520nm",
"720nm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b8f374a583c44260958a8646082d2cd6 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Khi xét nghiệm urobilinogen có trị số bình thường là? | [
"0,2-3,2 micromol/L",
"3,9-7,2 mmol/L",
"3-4,5 mmol/L",
"3,9-5,2 micromol/L"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd677c0142554d2e927b038ef53a521f | Medium | [
"Dentistry",
"Pathology"
] | Triệu chứng chính của u lợi xơ kẽ răng 44/45 là: | [
"U nhẵn, màu đỏ, chảy máu",
"U màu đỏ, chắc, không chảy máu",
"U chảy máu, nhẵn, không có cuống",
"U màu hồng nhạt, chắc, có cuống"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b77db6ff4c474970b07b5862629c57f9 | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Ho máu nhiều khi | [
">200 ml/ một lần ho hoặc >500 ml/24 giờ",
" >100ml/ một lần ho hoặc >500 ml/24 giờ",
">200 ml/ một lần ho hoặc >400ml/24 giờ",
">100 ml/ một lần ho hoặc >400ml/24 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ef3898349bb487bbb92e0cfd1ccb6d1 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Allergy and Immunology"
] | Các viêm kết mạc do dị ứng là: Viêm kết mạc mùa xuân. | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
450e1fa2b2e547a29d8375c721b3ba47 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Rối loạn đông máu trong thai chết lưu chủ yếu là do: | [
"Giảm thromboplastine.",
"Giảm fibrinogene.",
"Giảm fibrinolysine.",
"Giảm yếu tố VIII."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4d5852bf3ef143ed82fb856bd76a331b | Challenging | [
"Endodontics"
] | Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức độ phức tạp của việc điều trị nội nha lại không phẫu thuật, trừ | [
"Có sự hiện diện của chốt phục hình",
"Kích thích tổn thương quanh chóp",
"Không có đáp án nào đúng",
"Loại răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7c8cc7b76dd94cfca494ca415c18cbd3 | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Độc tính của thuốc trừ sâu hữu cơ có clo là | [
"Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetyl CoA trong máu gây ngộ độc",
"Ức chế Cholinesterase làm tích tụ acetylcholin trong máu gây ngộ độc → thuốc diệt côn trùng hữu cơ có phospho",
"Ức chế Cholinesterase làm tích tụ cholin trong máu gây độc máu",
"Cả 3 câu trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4ef30d84a7dd4105b443990fc32b3f08 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine"
] | Phương pháp có độ nhạy và độ chính xác cao để định lượng CO trong máu là: | [
"Phương pháp dicromat - iod",
"Phương pháp thể tích",
"Phương pháp sắc ký khí",
"Phương pháp complexon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
719c64b1fff649478489bf6e4f420a5a | Medium | [
"Endocrinology"
] | Bản chất hoá học của TRH là: | [
"Glycoprotein.",
"Peptid.",
"Protein.",
"Polypeptid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f251afbcde1e4e3e93d725c7991758bf | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Đơn bào gây bệnh lây theo đường tiêu hóa? | [
"Amoeaba proteus",
"Entamoeba histolytica",
"Valonia ventricosa",
"Giardia lamblia"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
edf6ef232570416bb7a52916fc6b0e8c | Medium | [
"Otolaryngology",
"Surgery"
] | Chọn ý đúng nhất trong di chứng của viêm tai giữa ứ dịch? | [
"Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai bảo tồn",
"Viêm tai giữa ứ dịch cần phải đặt ống thông khí",
"Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ chỉnh hình tai",
"Viêm tai giữa ứ dịch cần phải mổ tai tiệt căn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e3290fbaf54f4720993f3e310049c4e8 | Medium | [
"Pathology"
] | Khí Clo hóa hoàn toàn ankan X thu được chất hữu cơ Y có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử của X là 138. Ankan X là : | [
"CH4",
"C2H6",
"C3H8",
"C4H10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
efae2591d984458784cb9b5862489bfe | Challenging | [
"Pediatrics",
"Allergy and Immunology",
"Genetics"
] | Một bé gái 5 tuổi, có một đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể số 22. Cháu có rối loạn phát triển tuyến ức, giảm rõ rệt chức năng tế bào T. Chẩn đoán phù hợp nhất cho tình trạng này là: | [
"Hội chứng Chediak – Higashi",
"Hội chứng DiGeorge",
"Thiếu hụt miễn dịch phối hợp nặng (SCID)",
"Thiếu hụt miễn dịch đa dạng thường gặp (CVID)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
33b65901468c4f65b81c9835bc51cafd | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Định luật Goodsall trong dò hậu môn? | [
"Nếu lỗ dò nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa trước",
"Nếu lỗ dò nằm ở nửa trước của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa sau",
"Nếu lỗ dò nằm ở nửa sau của đường thẳng đi ngang qua lỗ hậu môn thì có lỗ trong nằm ở đường giữa sa... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3be454f8d0bb4f0b9cc91bfe6c294a2f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong 7 nguyên nhân sau: suy thận, suy gan, suy tuyến yên, suy thượng thận cấp, suy dưỡng, suy tim, choáng nhiễm trùng. Số các nguyên nhân gây ra giảm đường huyết là: | [
"7",
"6",
"5",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fb7c8d84c8944f4d922f064082bec11d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một ngôi đầu ở đoạn dưới TC nắn thấy dấu hiệu “nhát rìu:, hãy phân tích chẩn doán nào sau đây đúng nhất: | [
"Ngôi mặt kiểu thế trước",
"Ngôi mặt kiểu thế sau",
"Ngôi trán kiểu thế trước",
"Ngôi trán kiểu thế sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cc7f3c4293c843e2a4840cfb28bc8577 | Medium | [
"Psychiatry"
] | Bệnh nhân không chịu ăn uống nếu không phải tự tay mình nấu nướng lấy. Đây là biểu hiện của hoang tưởng | [
"Bị hại",
"Liên hệ",
"Tự buộc tội",
"Nhận nhầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e2fd211c67734872ae924b8b1cc38f58 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | U xơ tử cung chịu tác động của hormone: | [
"Oxytocin",
"FSH",
"Estrogen",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
281b51ac570b4c90bff2a8f661ac3d37 | Medium | [
"Dentistry"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAP/EFP, đặc điểm giai đoạn III của viêm quanh răng là: | [
"Tiêu xương 1/3 trên dưới 15%",
"Tiêu xương 1/3 trên 15-33%",
"Tiêu xương vượt quá 1/3 giữa chân răng",
"Tiêu xương vượt quá 2/3 chân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5a462d96d0034ba8bf94168f1d73160e | Challenging | [
"Rheumatology",
"Orthopedics",
"Eastern Medicine"
] | Chủ trị chính của vị thuốc Khương hoạt khi phối hợp phòng phong, thương truật, tế tân, xuyên khung, bạch chỉ, sinh địa, hoàng cầm, cam thảo là: | [
"Trị đầy trướng, kém ăn",
"Trị tâm bất an, đau đầu mất ngủ",
"Trị phong thấp, đau nhức xương khớp",
"Trị bế kinh, tụ máu đau bụng kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
74c310668ab0404582ca78a3cc181a68 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Hấp thu glucose từ tế bào biểu mô ruột vào máu theo cơ chế nào dưới đây? | [
"Đồng vận chuyển ngược chiều với Na+",
"Đồng vận chuyển cùng chiều với Na+",
"Ẩm bào",
"Khuếch tán nhờ chất mang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
33ff15bf41c94b4e8f325e007ece56dd | Easy | [
"Toxicology",
"Oncology",
"Dermatology",
"Analytical Chemistry"
] | Phương pháp so màu với thuốc thử Na alizarin sulfonat Chất độc nào sau đây có thể gây biến chứng ung thư da khi bị ngộ độc mãn tính : | [
"Thủy ngân",
"Chì",
"Arsen",
"Acid HCN và dẫn xuất Cyanid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d66fec0729cf475fb06f62b5e5760b89 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | XÉT NGHIỆM ĐẶC HIỆU của hội chứng HỦY TẾ BÀO GAN:
Transaminase tăng > 10 lần. | [
"Transaminase tăng > 10 lần.",
"optionB",
"optionC",
"optionD"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.