id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
e85a36ae1bee4a83bbd1adc8ed9fbb63 | Medium | [
"Cardiology",
"Nephrology",
"Preventive Healthcare"
] | Theo Austin 7. Robson. Curr Ilperten Rep (2019), chế độ ăn nhiều muối có thể đưa đến các hệ lụy sau đây. NGOẠI TRỪ | [
"Phì đại thất trái",
"Tăng mật độ xương",
"Lắng đọng Na trên đã",
"Rối loạn chức năng thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1807fb31d9c54cf48f879028ef07b145 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Thai chậm phát triển trong tử cung thường xãy ra trong bệnh lý tiền sản giật là do: | [
"Bất thường về thai",
"Bất thường về cấu trúc rau",
"Suy tuần hoàn tử cung- rau mãn tính",
"Chế độ ăn uống kiêng kem khi mang thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0e58f1f29bad406ab94847cac9354a07 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Diagnostic Medicine"
] | Kỹ thuật dùng trong phương pháp kí sinh trùng học để chẩn đoán bệnh kí sinh trùng là: | [
"Soi trực tiếp.",
"Giấy bóng kính",
"Phản ứng miễn dịch",
"Phản ứng ngưng kết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3f092011a3543a2bf5a4c2af502c7e7 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pharmacology"
] | Không dùng hạ sốt cho trẻ dưới 12 tuổi do gây | [
"HC Reye",
"Dị ứng thuốc",
"HC Cushing",
"HC thận hư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0c83a98d2da54b32ba7db81f49d51488 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Trong điều trị hội chứng thận hư, liệu pháp Corticosteroid giai đoạn tấn công kéo dài bao lâu: | [
"12-14 tuần",
"4-8 tuần",
"2-4 tuần",
"8-12 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1dc5a312a4c74f5ea3bfeda08f9312fc | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | π(X) là hàm phân phổi của đại lượng chuẩn tắc X thi giá trị P (a=< X =<b)đuợc tính bằng biểu thức nào sau đây: | [
"π(b)- π(a)",
"π(a)- π(b)",
"π(a-b)",
"π(b-a)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3701b696f4f341d4a5ed40a07b8b1865 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của: | [
"Lactose",
"Maltose",
"Saccarose",
"Galactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0b2cb4d9f6fb4099b0f626929a29d77b | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở? | [
"Rốn phổi",
"Đỉnh phổi",
"Đáy phổi",
"Màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cf036584568245daa7b79bfdaec3c7e1 | Medium | [
"Cardiology",
"Pediatrics",
"Genetics"
] | Bệnh tim bẩm sinh thông sàn nhĩ thất thường đi kèm với: | [
"Bệnh Rubeol bẩm sinh",
"Hội chứng Down",
"Suy giáp bẩm sinh",
"Hội chứng Pierre-Robin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
86da98c905e94569b579294db0faf07d | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi miêu tả về hang lao. | [
"Thành của hang dày, bờ trong không đồng đều , nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang mỏng, bờ trong không đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang mỏng, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm nhiễm",
"Thành của hang dày, bờ trong đồng đều, nhu mô phổi lân cận bị thâm... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9bdec2036264adc8f8ac4b0997760f5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Yếu tố quyết định vi sinh vật gây bệnh ra khỏi vật chủ cũ là: | [
"Độc lực của vi sinh vật gây bệnh",
"Cơ chế truyền nhiễm",
"Vị trí cảm nhiễm thứ nhất của vi sinh vật gây bệnh",
"Vị trí cảm nhiễm thứ hai của vi sinh vật gây bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
825d18b506c845258dc268e7245b0a1f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Các biến chứng của ung thư dạ dày, ngoại trừ | [
"Trào ngược dạ dày- thực quản",
"Xuất huyết tiêu hóa",
"Thủng dạ dày",
"Hẹp môn vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c5a66d8777974553abfcdddbec934b0c | Medium | [
"Urology",
"Oncology",
"Radiology"
] | NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b5d043d380a5451a8d6bdb8729ff3fb4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Triệt sản nữ có thể thực hiện khi, chọn câu sai: | [
"Kết hợp khi mổ lấy thai",
"Bất kỳ lúc nào khách hàng yêu cầu",
"Kết hợp khi phẫu thuật phụ khoa",
"48 giờ sau đẻ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3bc7f8f1b9c840008c401c63408663a0 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Sự trao đổi oxy giữa phế nang và máu, giữa máu và mô phụ thuộc các yếu tố: ở mô pH máu giảm làm tăng quá trình tạo oxyhemoglobin? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
bfde5f1e84af461ea130a99372a65ae3 | Easy | [
"Periodontology",
"Anatomy"
] | Lá sàng là thuật ngữ để chỉ xương ở rằng nào? | [
"Bản xương ngoài của xương ổ răng",
"Bản xương trong của xương ổ răng (23)",
"Xương vỏ",
"Bản giữ của xương ổ răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9fda5a60b0404d319fccf7066551faf7 | Medium | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | Chức phenol của morphin cho phẩm màu azoic với sulfanilic và natri nitric cho màu? | [
"Hồng",
"Vàng xám",
"Xanh lục",
"Đỏ tím"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8df92a638ae141928a9d32e871d717c0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"General Medicine"
] | Chống chỉ định của viên tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ: | [
"Có thai hoặc nghi ngờ có thai.",
"Sau đẻ, đang cho con bú",
"Sau đẻ, không cho con bú",
"Đang bị hoặc tiền sử ung thư vú"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
db2c64072aa44b8aab3c9db7354c4c9a | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn qua lớp thanh mạc là giai đoạn? | [
"T1",
"T2",
"T3",
"T4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1177285588ac4f4b8b272cc37124804b | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Promethazin được chỉ định làm thuốc chống nôn, chống say tàu xe là do thuốc có tác dụng: | [
"Kháng cholinergic",
"Kháng serotonin",
"Kháng histamin",
"Kháng a-adrenergic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c54750008bac4dc5a98135d330e587c5 | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Chỉ ra nhóm thuốc có TD giải biểu nhiệt? | [
"Tang diệp, cát căn, bạch linh",
"Ngưu bàng tử, cúc hoa, thăng ma",
"Thuyền thsoái, ý dĩ, bá tử nhân",
"Bạc hà, thạch cao,kinh giới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ec8948a09dd4581a41b70b10e672d9b | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Trẻ nam 2 tuổi được cha mẹ đưa đến bác sĩ vì họ bắt thường, giọng cáu gắt, và thở ồn ào trong 2 ngày qua. Trong thời gian này, các triệu chứng luôn xảy ra vào cuối buổi chiều. Cha mẹ cũng nói rằng trước khi khởi phát các triệu chứng nảy, bé trai có sốt nhẹ và chảy mũi 2 ngày. Bé được chủng ngửa đầy đủ theo tuổi. Nhiệt độ 37,8"C và nhịp thở 33 lần/phút. Khám lâm sàng cho thấy co kéo thượng đòn, thờ âm sắc cao khi hít vào. Vị trí bất thường nào sau đây gợi ý? | [
"Thanh thiệt",
"Họng",
"Thanh quân thượng thanh môn",
"Thanh quán hạ thanh môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4fb4f4e7b7a843b4a5a7ee3518a43daa | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tử cung không liên quan đến bộ phận nào? | [
"Bàng quang",
"Ruột",
"Trực tràng",
"Tuỵ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5c613e1df9934522baceb6449683e28a | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | VT là thể tích hô hấp hay thể tích lưu thông, IRV là thể tích dự trữ hít vào, ERV là thể tích dự trữ thở ra, VC là dung tích sống. Mối liên hệ của bốn đại lượng này là: | [
"IRV=VC+VT+ERV",
"VC= IRV+VT+ERV",
"VT =IRV+VC+ERV",
"ERV=IRV+VT+VC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5f329d42644d4bbeb7327d8e12f73cf5 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Bệnh Cushing thường gặp ở độ tuổi nào? | [
"15-20",
"25-40",
"30-40",
"40-60"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5c49b576e49d447b93415ee58da89846 | Medium | [
"Dentistry"
] | Thuật ngữ giữ khoảng trong NCR phòng ngừa đề cập tới điều gì? | [
"Ngăn ngừa sự di gần của răng bên cạnh",
"Bảo tồn khoảng cho răng vĩnh viễn",
"Bảo tồn tổng chiều dài cung răng",
"Ngăn ngừa răng đối mọc trồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
982f27e879cf4b879177b846b1dc0c55 | Easy | [
"Neurology",
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Đau sau Zona, xảy ra khi các sợi thần kinh bị tổn thương gửi thông điệp đau từ da lên não bị nhầm lẫn và khuếch đại? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7f785d52b4244d878c1f2136eb467319 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Sự tiêu thụ Oxy của thai là bao nhiêu ml cho một kg trong một phút: | [
"5ml",
"6ml",
"8ml",
"10ml"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
52ea73e45e954bf1a0b9f7eddf2c23b3 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tuyến dạ dày xâm lấn qua cơ niêm đến lớp hạ niêm mạc là giai đoạn? | [
"T1a",
"T1b",
"T2",
"T3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
65d0ffd07054409f8c58e484efbd302f | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Ho gà là bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ động vật sang người: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
f2c0c1eb49094291af0a872e44c5a71b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Yếu tố thuận lợi gây tổn thương nghịch sản cổ tử cung là: | [
"Quan hệ tình dục",
"Rối loạn nội tiết",
"Sang chấn sản khoa",
"do HPV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a2ac80fe908421cb5a119752336771e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Phương pháp chẩn đoán chính xác nhất ung thư dạ dày là gì? | [
"Dựa trên triệu chứng lâm sàng",
"Nội soi dạ dày",
"Mô bệnh học mảnh sinh thiết",
"Chụp cắt lớp vi tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2ca0f9f569d04837bcb30067789a3f50 | Easy | [
"Periodontology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 2018 của AAF/EFP, chấn thương khớp cắn bao gồm | [
"Cả 1,2,3 đều đúng",
"Chấn thương khớp cắn thứ phát",
"Chấn thương khớp cắn do lực chỉnh nha",
"Chấn thương khớp căn nguyên phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
23a8effb3b7044e9bfc870622ad82432 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Psychiatry"
] | Yếu tố tâm lý là nguy cơ gây bệnh lao phổi: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
afda36c2732540378e7216e6b294b40e | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Asen nào làm thuốc trừ sâu? | [
"Asenat đồng crôm hóa",
"Asenat hidro chì",
"Asenua gali",
"Axetoasenit"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b0480084cb864b15adc4218a4e832497 | Medium | [
"Cardiology"
] | Triệu chứng có giá trị nhất trong viêm nội tâm mạc là | [
"Hồi hộp trống ngực",
"Nhịp tim mạch",
"Tiếng tim mờ",
"Tiếng thổi ở tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d72758792e514011a76c9114e47395a9 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Rotavirus là nguyên nhân của 70% các trường hợp tiêu chảy trẻ em từ 6-24 tháng. | [
"Sai",
"Đúng",
"Không chắc chắn",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e2da95b0c66049448c0f5951c25ad3af | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Nhóm các cấu trúc giữ răng trong xương ổ răng bao gồm ? | [
"Lợi, xê măng răng, xương ổ răng",
"Dây chằng quanh răng, xê măng răng, xương ổ răng",
"Xê măng răng và dây chằng quanh răng",
"Lợi và xê măng răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b5460464c8c74c618a5193946f4f16ca | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau khi đặt dụng cụ tử cung cần phải: | [
"Chỉ đi thăm khám nếu phát hiện dấu hiêụ bất thường",
"Không cần thăm khám lại nếu thấy bình thường",
"Đi khám và theo dõi 3 tháng 1 lần",
"Đi khám khi có dấu hiệu bất thường và theo lời hẹn của bác sỹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b308c5747fc4439a72865e47bda086a | Easy | [
"Endocrinology",
"General Medicine"
] | Tôi nghĩ _____ đầu tiên là kiểm soát bệnh tiểu đường. | [
"kết quả",
"giới hạn",
"ưu tiên",
"chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fce6635e5cae4397a46cd1fe475c2982 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đầu mũi đỏ là do: | [
"Trong ngực có đàm ẩm",
"Phế nhiệt",
"Khí hư hoặc mất máu",
"Thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
95a270f4c2fa48a98c039dea0ba00ffd | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Thuốc gây ngủ nào là dẫn xuất của acid barbituric: | [
"Diazepam",
"Phenobarbital",
"Buspiron",
"Zolpidem"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4df3cfebe8cb417e956c426ff6b65af7 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp | [
"TLC, RV, FRV",
"Vc, TLC",
"VC, FRV, MMEF",
"TLC, FEV1, FRC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1badc10d95314edeb81ba498c389aa97 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi mổ ruột thừa viêm có biến chứng, nếu khâu phục hồi thành bụng 1 lớp thì phải khâu thế nào? | [
"Khâu toàn bộ từ phúc mạc tới da .",
"Khâu phúc mạc và tất cả các cân cơ thành 1 lớp còn da để hở.",
"Khâu phúc mạc, mạc ngang, cơ ngang, cơ chéo bé thành 1 lớp còn cân cơ chéo lớn và da để hở.",
"Chỉ khâu phúc mạc, mạc ngang còn lại để hở."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
979cad826ba0497c87e74e9bdf93dbb6 | Medium | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | Thuốc được dùng thay thế morphin và heroin để làm giảm dần sự lệ thuộc thuốc: | [
"Codein",
"Pethidin",
"Methadon",
"Fentanyl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a417f14d843c4d35801481a8be2dbf94 | Medium | [
"Hematology",
"Pathology"
] | Cơ chế gây bệnh hemophilia B là: | [
"Thiếu hoặc không có yếu tố đông máu số VIII",
"Không tổng hợp được yếu tố đông máu số IX",
"Không tổng hợp được yếu tố đông máu số X",
"Không tổng hợp được tiểu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
70e4d68e07194c8289834d97b364f000 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Gọi là thiểu kinh khi: | [
"Chu kỳ kinh nguyệt ngắn hơn 21 ngày.",
"Lượng máu kinh ra nhiều hơn bình thường. Số ngày có kinh kéo dài hơn bình thường.",
"Ra huyết âm đạo bất thường với số lượng không nhiều, không đều, không đúng chu kỳ.",
"Lượng máu kinh ra rất ít."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
523195ea260649cdb7c2746e48223557 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Các chất KHÓ TAN sẽ CHỦ YẾU được: | [
"Thải trừ qua thận.",
"Thải trừ qua da.",
"Thải trừ qua phân.",
"Thải trừ qua phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ea94162d94841299c7d7a7ca44a38b8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vị trí đúng nhất để chọc ối ở giai đoạn đầu thai kỳ là: | [
"Chọc qua đáy tử cung vào buồng ối qua diện rau bám.",
"Chọc qua cổ tử cung.",
"Chọc qua thân tử cung chỗ có diện rau bám mỏng.",
"Chọc qua thân tử cung chỗ không có diện rau bám."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cb961b3d6844450abf0c33fb758fd855 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Public Health"
] | Trong nhóm chỉ tiêu điều trị, tỷ lệ bệnh nhân đồng nhiễm HIV/Lao được điều trị đồng thời ca ARV và lao vào năm 2025 đạt tỷ lệ bao nhiêu? | [
"90%",
"91%",
"92%",
"93%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
db54dd9425224bb8b9ff0e034f8da9e7 | Medium | [
"General Medicine",
"Pharmacology",
"Cardiology"
] | Ngoài tác dụng hạ sốt, giảm đau và chống viêm, aspirin còn có tác dụng khác là: | [
"Chống dị ứng",
"Điều trị hen phế quản",
"Cầm máu trong sản khoa",
"Giảm hiện tượng kết dính tiểu cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ded189f893ca40e5bc0f17d0eca5a453 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân bạch hầu thanh quản có " khó thở liên tục, thở rít, bứt rứt lăn lộn, co lõm ngực, phân độ khó thở thanh quản bệnh nhân này ở mức độ nào? | [
"Khó thở độ I",
"Khó thở độ II",
"Khó thở độ III",
"Chưa đủ dữ kiện để phân độ khó thở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a100921c601f4cdcbaafb7fb4be1fe63 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung, CHỌN SAI: | [
"Kích thước sẽ nhỏ lại khi bệnh nhân đã mãn kinh",
"Khối u chịu tác động của LH",
"Khối u thường gặp nhất ở vùng chậu",
"Đa số là lành tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
261b1e3f04d04014bbd95ced5d9a14d2 | Medium | [
"Pulmonology",
"Emergency Medicine",
"Pathology"
] | Chết trong chất lỏng: | [
"thường gặp nhất là chết trong nước ngọt",
"là hình thái thường gặp nhất trong các loại chết ngạt",
"là hình thái chết do chất lỏng đột nhập vào cơ quan hô hấp gây ngạt thở",
"mà tai nạn là nguyên nhân chiếm nhiều nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ee6b88944d014a18bf7a16c141786a34 | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Theo WHO, BS gia đình đóng vai trò...trong việc đạt được các mục tiêu về chất lượng chi phí – hiệu quả tính công bằng trong các hệ thống chăm sóc sức khỏe | [
"Chính",
"Trực tiếp",
"Quan trọng",
"Trung tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bf77e49744f34633bee77da62250ba3a | Medium | [
"Pulmonology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Cần làm gì giúp người bệnh COPD cải thiện kiểu thở: | [
"Hướng dẫn và giám sát việc tập thở của người bệnh",
"Tư vấn ăn ngủ phù hợp",
"Xịt thuốc cho bệnh nhân",
"Thư giãn cùng bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1071e2d37fc44e31b4136a852a33659d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Virus viêm gan B không lây truyền qua đường: | [
"Tiêu hóa",
"Máu và các sản phẩm của máu",
"Tình dục",
"Mẹ sang con"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
471825883c6141afad26c114d0d0774e | Easy | [
"Dentistry",
"Neurology"
] | Điểm dưới nhất của bờ trước lỗ chẩm là: | [
"Điểm Or",
"Điểm Me",
"Điểm Ba",
"Điểm Go"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fa3a6ecc05a74528a71b9fcc181773e9 | Challenging | [
"General Medicine",
"Epidemiology"
] | Triệu chứng lâm sàng có thể là dấu hiệu đầu tiên cho các điều tra dịch tễ học? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
36d76e4c6d28439caac30dbc5132f4df | Easy | [
"Orthopedics",
"Pediatrics"
] | Gãy cành tươi trong gãy 2 xương cẳng tay thường gặp ở đối tượng nào? | [
"Nhũ nhi",
"Trẻ em",
"Thiếu niên",
"Trung niên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d85b667c06ee456f9bd435c2d1559a18 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các tế bào biểu mô gan khi bị hoại tử được thay thế bởi một tổ chức mới là ổ tái tạo tế bào gan là hiện tượng? | [
"Sửa chữa",
"Tái tạo",
"Dị sản",
"U"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a6986b40079d47fa8a0b80f80731b6bb | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân được xác định suy gan mạn khi: | [
"Albumin giảm, thời gian đông máu tăng",
"Albumin tăng, thời gian đông máu giảm",
"Bilirubin tăng, PT giảm",
"Bilirubin giảm, PT giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08f4d06a883040e381a863f49f1615bf | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | giải phẫu rãnh lợi | [
"là 1 khe hẹp có 3 thành và 1 đáy",
"là khe hẹp có 2 thành 1 đáy",
"rãnh lợi có đáy ở phía thân răng mở về phía cuống",
"có thành trong là bề mặt men răng, thành ngoài là mặt trong lợi tự do, đáy là bờ trên của biểu mô kết nối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7f918f2c37a841db823402abf90e5230 | Medium | [
"Pharmacology",
"Botany",
"Toxicology"
] | Trong lá Coca có chứa bao nhiêu loại alcaloid? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1fdb7dd1fdd0454cb45836c2f689bb5c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Oncology"
] | Theo Tổ chức Y tế Thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày? | [
"Nhóm 1",
"Nhóm 2",
"Nhóm 3",
"Nhóm 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7264639f83824544a3805c1460821cfa | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nữ, 19 tuổi, sốt, ho, đau họng ngày thứ 3. Bệnh nhân nhập viện trong tình trạng thở nhanh 23 lần/ph, SpO2 95% với khí trời, tỉnh táo, mạch 90l/ph, HA 120/70mmHg, X-quang phổi có tổn thương nhỏ dạng kính mờ ở rìa phổi, test nhanh SARS-CoV-2 dương tính. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nào? | [
"Mức độ nhẹ",
"Mức độ trung bình",
"Mức độ nặng",
"Mức độ nguy kịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
04f2f9c846cd42e4937ef632b5ee4bee | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Ý nghĩa tốt nhất cho từ được gạch chân là gì? Có sự gia tăng 'tạo đường mới' ở gan, hấp thụ glucose nhanh chóng qua đường tiêu hóa và có thể tăng kháng insulin. | [
"sản xuất đường từ glycogen",
"chức năng tuyến giáp quá cao",
"một lượng chất béo bất thường trong máu",
"liên quan đến lượng đường trong máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
71eed231adba40ad984141e6961eb1f5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Các cơ chế gây vàng da do xơ gan, ngoại trừ: | [
"Tán huyết",
"Giảm chức năng gan",
"Giảm bài tiết mật",
"Giảm liên hợp bilirubine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3d467495f09c4230aa562aca495e9752 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn thì đúng nhất cho cơ chế đẻ vai trong ngôi chỏm, kiểu thế chẩm chậu trái trước: | [
"Thì lọt: Sau khi thu nhỏ đường kính lưỡng mỏm vai (so vai) đi qua mặt phẳng eo trên",
"Thì xuống: Vai xuống theo đường kính chéo phải để đi vào mặt phẳng eo dưới",
"Thì quay: Vai quay 45o thuận chiều kim đồng hồ ngay sau khi lọt",
"Thì sổ: vai trên sổ trước, vai sau ra khỏi âm hộ nhờ sức rặn của mẹ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
520eacb03eab431bb959fe449ec252ec | Medium | [
"Pulmonology",
"Surgery"
] | Mở dẫn lưu khoang phế mạc tối thiểu do tràn dịch, vị trí nào là sai? | [
"Khe liên sườn 4 đường nách trước",
"Khe liên sườn 4 đường nách giữa",
"Khe liên sườn 7 đường nách giữa",
"Vị trí thấp nhất của ổ dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8061c0efb82a4358aa2589dbca3fc465 | Easy | [
"Anatomy"
] | Đi qua tứ giác Velpeau có... | [
"Động mạch vai dưới và thần kinh vai dưới.",
"Động mạch mũ và thần kinh mũ.",
"Động mạch cùng vai ngực và thần kinh trên vai.",
"Động mạch ngực ngoài và thần kinh ngực dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce9c3099a98e48f9afde5634c8c4e44e | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có gì? | [
"Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.",
"Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục.",
"Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo.",
"Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
34347d2736244b3999c96cf818a32e56 | Easy | [
"Rheumatology",
"Internal Medicine"
] | Lứa tuổi thường gặp nhất trong viêm khớp dạng thấp là : | [
"70",
"50 - 70",
"30 - 50",
"15 - 30"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
100ede8ad5244e2c82f3749ba80b348a | Easy | [
"Endocrinology"
] | Trong vòng tuần hoàn Hoocmôn giáp phần lớn ở dạng: | [
"Triodothyronin",
"Thyroxin",
"T1 và T2",
"Tự do"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
18548acde46447fa800ffec047aea4c3 | Medium | [
"Psychiatry",
"Pediatrics",
"Neurology"
] | Trẻ tự kỷ có các hội chứng phân loại sau, trừ? | [
"Hội chứng rối loạn thoái hóa thuộc thời thơ ấu",
"Đứt gãy nhiễm sắc thể",
"Hội chứng Asperger",
"Hội chứng Rett"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2c4e5673e36a479ab74d393d390b9111 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Thuốc viên hạ đường huyết (nhóm Sulfonilureas) chống chỉ định trong trường hợp nào? | [
"ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 ở trẻ em và thanh thiếu niên, suy gan, suy thận, không có thai.",
"ĐTD typ 1, ĐTD typ 2 kèm stress nặng, có thai, suy gan, suy thận.",
"ĐTD typ 2, người lớn, không có thai, suy gan, suy thận.",
"ĐTD typ 1, cho con bú, người lớn, stress nặng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
458984baa0664814955812d75c22d6f4 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp | [
"tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên",
"ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp",
"Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp",
"Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
658d4efd134b428e8b0e24f4c0932ff5 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Audiology"
] | Nghe kém dẫn truyền: | [
"Đường xương tốt hơn đường khí",
"Đường xương bình thường",
"Đường xương và đường khí đều giảm",
"Đường xương tốt hơn đường khí và đường xương bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3423aa0a9a4d44bb9cba758910c4fed1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng nào sau đây là không đúng khi chẩn đoán phân biệt giữa nhau bong non và nhau tiền đạo: | [
"Tử cung tăng trương lực hay không.",
"Đau bụng.",
"Số lượng máu chảy ra âm đạo.",
"Chấn thương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a444c737cf794ed69777335e4376f5ef | Easy | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Nhiễm trùng sơ sinh muộn “ là nhiễm trùng xuất hiện “(chọn 1 câu Đúng nhất). | [
"từ ngày thứ 3 đến ngày 14 sau sinh.",
"từ ngày thứ 3 đến ngày 21 sau sinh.",
"từ ngày thứ 7 đến ngày 21 sau sinh.",
"từ ngày thứ 7 đến ngày 28 sau sinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9506d68b1397453ba9a35b9f5cc5a9cf | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Chất nào sau đây là chất trung gian quan trọng trong quá trình tổng hợp triglycerid và phospholipid? | [
"Diglycerid",
"Glycerol",
"Glycerophosphat",
"Acid phosphatidic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dc70a6407be04b39a3ca9e72e0b266db | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo PHÂN LOẠI của FDA (trước 30/06/2015) về ĐỘ AN TOÀN của THUỐC dùng cho PHỤ NỮ MANG THAI, MISOPROSTOL được xếp vào NHÓM THUỐC: | [
"Loại X.",
"Loại B.",
"Loại C.",
"Loại D."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5f28a20d9bc540979ee6be3808921348 | Easy | [
"Endocrinology",
"Hematology"
] | Hiện tượng Glycosyl hóa liên quan đến? | [
"HbA1C",
"GOT",
"GPT",
"HDL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ff347bdefed43f6b323299c7f2021be | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Quá trình tổng hợp catecholamin lần lượt qua các phản ứng | [
"Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin →Nor adrenalin→ Adrenalin",
"Phe→Tyr→DOPA→DOPAmin→ Adrenalin→ Nor Adrenalin",
"Phe→Tyr→DOPAmin→DOPA→Nor adrenalin→ Adrenalin",
"Phe→DOPA→Tyr→DOPAmin→Nor adrenalin→ Adrenalin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8594d6a0ce25460d8a575bc812c627c1 | Challenging | [
"Otolaryngology",
"Surgery",
"Emergency Medicine"
] | Điều trị gãy xương chính mũi có di lệch thông thường bằng cách: | [
"nhét Mèches mũi đơn thuần",
"phẫu thuật mở cạnh mũi",
"nâng xương chính mũi, nhét mèches mũi 2 bên",
"điều trị nội khoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b9e318c0246b4eafba632fa67d3fbe7a | Challenging | [
"Pulmonology",
"Diagnostic Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 55 tuổi. Bệnh khởi phát khoảng 2 tuần nay với hội chứng nhiễm khuẩn, nhiễm độc rầm rộ. Chụp CT- Scans lồng ngực có hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi trái. Chọc hút thăm dò màng phổi trái, hút ra mủ. Dựa vào các triệu chứng trên, chẩn đoán sơ bộ hợp lý nhất của Bệnh nhân này là: | [
"Mủ màng phổi giai đoạn bán cấp tính.",
"Mủ màng phổi giai đoạn cấp tính.",
"Mủ màng phổi giai đoạn mạn tính.",
"Tràn dịch dưỡng chấp khoang màng phổi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cf8f5e290fa44feeb1288f9475b7aab9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân của thai chết lưu về phía thai có thể do, trừ: | [
"Ngôi thế bất thường.",
"Thai dị dạng.",
"Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và thai.",
"Thai già tháng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a6e4b9d40114f608f404738c5e47f73 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần | [
"Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng – siêu âm khoang màng phổi",
"Phim phổi đứng, chụp nghiêng – siêu âm khoang màng phổi - phim phổi đứng - chụp thẳng",
"Siêu âm khoang màng phổi- phim phổi đứng - chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c62edc1805e9411eb5ba878cd0e7d7aa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Trường hợp u lành tính ở bệnh nhân trẻ thì nên cắt u nang? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c816e5cd2f864a3b856dc93377b88625 | Challenging | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Epidemiology"
] | Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai)
a Sử dụng các tỷ lệ chết để So sánh đánh giá sức khoẻ cộng đồng
b Tỷ lệ tấn công là tỷ lệ mới nhiễm tích lũy của một bệnh trong một quần thể nhất định có nguy cơ trong thời gian đặc biệt, thường được sử dụng trong các vụ dịch
c Để có thể hình thành giả thuyết nhân quả phải tiến hành nghiên cứu:Hồi cứu
d Nguyên nhân của xu thế tăng giảm của bệnh có thể là: Các chất độc và dị nguyên
e Khi chưa có sự can thiệp ở mức độ cộng đồng, yếu tố quan trọng nhất quyết định tính chu kỳ của một số bệnh truyền nhiễm là: Cấu trúc tuổi khác nhau giữa các quần thể | [
"Đ Đ Đ Đ S",
"Đ Đ S Đ S",
"Đ Đ S S S",
"Đ Đ S S Đ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66aeee6db3e448dea28a71842fe6288b | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm của sán dải bò: | [
"Đốt già tự bò ra ngoài",
"Đầu có 4 đĩa hút và 2 vòng móc",
"Đẻ trứng",
"Không có khả năng tự nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e014ac84f56f44978b5ba75691fc6ede | Easy | [
"Pediatrics",
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | U nguyên bào gan gặp ở lứa tuổi nào | [
"Trẻ nhỏ",
"Thanh thiếu niên",
"Trung niên",
"Người già"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d6a42cb679f40b691626d61d6920be0 | Medium | [
"Public Health"
] | Khi dùng phương pháp so sánh để đánh giá kết quả GDSK. có thể áp dụng những mô hình so sánh sau, NGOẠI TRỪ | [
"So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm đối tượng giáo dục sức khỏe trước và sau khi thực hiện GDSK",
"So sánh sự thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm đối tượng đã được giáo dục sức khỏe với nhóm đối tượng chưa được giáo dục sức khỏe",
"So sánh mức độ thay đổi hành vi sức khỏe của nhóm được giáo dục sức kh... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9f790acd35d049e79408eac394ec3fde | Medium | [
"Neurology",
"Pathology",
"Neurosurgery"
] | U nội sọ rất hiếm khi di căn ngoài hệ thần kinh, nếu có thì thường do loại u nào? | [
"U sao bào",
"U nguyên bào thần kinh đệm.",
"U nguyên bào thần kinh.",
"U màng não ác."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
dcc29ac221b54d268613df05c28e49db | Medium | [
"Pulmonology"
] | Methylxanthines gây ra tác dụng sau ở cấp độ tế bào/ phân tử | [
"Giải phóng nội bào Ca2+",
"Sự đối kháng của adenosine",
"Ức chế phosphodiesterase",
"Tất cả các đáp án đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ecff2247aead4ee584699a6a0b66a378 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Genetics"
] | Phù mạch có liên quan đến yếu tố di truyền – hereditary angioedema (HAE), bao gồm các đặc điểm sau đây, ngoại trừ: | [
"Tăng C-1 inhibitor",
"Giảm C-1 inhibitor",
"Vị trí thường xảy ra phù mạch bất kỳ bộ phận nào trong cơ thể",
"Nhiều nhất là ở bụng, tay, chân, mạt, họng, bộ phận sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bf2840a15cc74e2a859cc4192d34d15a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong những tháng cuối thai kỳ, dấu hiệu sớm nhất của thai lưu: | [
"Sản phụ thấy tiết sữa non.",
"Sản phụ không thấy thai máy.",
"Định lượng β-hCG âm tính.",
"Xquang thấy dấu hiệu Spalding."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0a8b424b585b47f3bfd81586f8934ae2 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phế quản chia làm mấy loại | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d06a5dd17324c39b7e58246f2052827 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Từ Methionin tạo thành: | [
"Serin",
"Glycin",
"Cystein",
"Leucin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
499f3210a2c44315972783ab22ee1be4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Những coenzym nào sau đây tham gia vào quá trình oxy hóa acid béo bão hòa theo trình tự các phản ứng: | [
"NAD, FAD",
"FAD, NAD",
"NADP, FAD",
"FAD, NADP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.