id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
d9f125e846024325a8e326225ef4c800 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong nhiễm kiềm hô hấp, tăng thông khí là một cơ chế điều hòa của hệ thống hô hấp. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d4aaa71d2d364b249364e65620beaf32 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Ung thư dạ dày là ung thư loại tế bào nào ( chọn câu đúng nhất); | [
"Liên kết",
"Liên bào",
"Hỗn hợp",
"Đặc biệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ac50fad8e66f4fdcb04ab6a3a924967c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Ống hậu môn được cung cấp máu bởi các hệ thống mạch máu chính sau: Động mạch trực tràng dưới? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5a5fd003c7a643398844f4563c6ae43d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu ngôi chỏm có thóp sau ở vị trí 11 giờ thì xác định kiểu thế của ngôi sẽ là: | [
"Chẩm chậu phải trước",
"Chẩm chậu phải sau",
"Chẩm chậu trái trước",
"Chẩm chậu trái sau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
34c407208f4a4fb399295fee93caaaef | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Yếu tố nguy cơ nào dễ gây ung thư biểu mô tuyến giáp nhất? | [
"Tia cực tím",
"Tia sóng siêu âm",
"Tia phóng xạ",
"Tia laser"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a5c0529f7d2d477cbb284284d318feac | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xử trí thai ngoài tử cung nhằm mục đích (chọn một câu sai): | [
"Giải quyết khối thai nằm ngoài tử cung, nhằm giảm tối đa tỷ lệ tử vong mẹ",
"Ngừa tái phát thai ngoài tử cung",
"Duy trì khả năng sinh sản cho cho người phụ nữ",
"Giải quyết viêm nhiễm sinh dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d38ce9f8f6a94f38acb936636fa368bb | Medium | [
"Dentistry",
"Anatomy"
] | Khe chân bướm hàm là: | [
"Khe hình giọt nước, giới hạn phía trước là bờ sau xương hàm dưới, phía sau là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm",
"Khe hình giọt nước, giới hạn phía sau là bờ sau xương hàm trên, phía trước là phần trước mỏm chân bướm của xương bướm",
"Điểm thấp nhất của khe chân bướm hàm là PNS",
"Khe hình giọt nước, ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db6828b770104edf868020deae249cbd | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Tính trung thực là | [
"Quá trình tâm lý",
"Hiện tượng tâm lý",
"Trạng thái tâm lý",
"Đặc điểm tâm lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
65d46cc904c14399a98091bb532b2403 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xét nghiệm xâm lấn nào được xem là “tiêu chuẩn vàng” để tìm H. pylori? | [
"CLO-test",
"Test hơi thở",
"Tìm kháng thể của H. pylori trong máu",
"Xét nghiệm mô học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ff85a681abd34834b2dcfac20194233f | Challenging | [
"Urology",
"Oncology"
] | Khám lâm sàng nam thanh niên, phát hiện tinh hoàn một bên lớn. Nguyên nhân tinh hoàn lớn nghĩ tới là u tinh hoàn : | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
85bd9e00891748f5b41e837b33fc5c99 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dioxin là tạp chất của | [
"2,4 D và 2,4,5 T",
"Picloram",
"Dimetyl acenic acid",
"D.O.C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
479f3e3f574b4de884d92055c31ce885 | Medium | [
"Endocrinology",
"Infectious Diseases"
] | Một trong các bệnh nhiễm trùng sau đây được chứng minh là thường xuyên hơn ở những bệnh nhân mắc bệnh tiểu đường. | [
"Viêm phổi.",
"Nhiễm trùng đường tiểu.",
"Viêm xoang.",
"Viêm tai giữa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1fdf967f68045328483e5cf4e753c36 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Siêu âm có thể chẩn đoán được các nguyên nhân dẫn tới đẻ non sau đây, NGOẠI TRỪ: | [
"Dị dạng tử cung",
"Chẩn đoán vỡ ối",
"Tìm dị dạng thai",
"Xác định tình trạng ối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e65d1b06ccc04172996a83f4e1f55e09 | Medium | [
"General Medicine",
"Palliative Medicine"
] | Hoạt chất Codein thường được phối hợp với ..... để làm tăng hiệu quả giảm đau. Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: | [
"Morphin sulphate",
"Paracetamol",
"Fentanyl",
"Oxycodone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6dd40be9eb934458b2a76880d1965148 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Montelukast tạo ra tác dụng dược lý nào sau đây ở BN hen phế quản? | [
"Giãn phế quản",
"Ức chế tăng đáp ứng phế quản",
"Ổn định tế bào mast",
"Vừa ức chế tăng đáp ứng phế quản và vừa ổn định tế bào mast"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
24b02dad005e4a8196a1f0b9736e6b71 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Một số thuốc (như actinomycin D) làm carrier giảm khả năng gắn thuốc để vận chuyển. Đó là đặc điểm gì? | [
"Có tính đặc hiệu",
"Có tính bão hoà",
"Có tính cạnh tranh",
"Có thể bị ức chế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
881777e91aea413fa2155653d19b50f6 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Cơ chế giãn phế quản của Tiotropium trong điều trị hen phế quản: | [
"Ức chế adenosine",
"Đối kháng thụ thể muscarinic",
"Ức chế phosphodiesterase",
"Hoạt hóa adenyl cyclase làm tăng nồng độ AMPc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1fb1ac3b70474781bcaf34172b6b8a42 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Chỉ định tập bài tập chủ động có kháng cho cơ có sức cơ bậc mấy? | [
"0 – 1",
"2",
"3",
"4- 5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df933c083876469382d8f4be4fc4b242 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư vú là loại ung thư thường gặp nhất ở phụ nữ, phân loại khá đa dạng. Để phân loại người ta thường sử dụng 2 nguyên tắc chính để tạo thành 4 nhóm ung thư thường gặp. Hai nguyên tắc để phân loại ung thư biểu mô vú là gì? | [
"Sự tạo ống và sự xâm nhập mô đệm xơ mỡ quanh thủy tuyển",
"Cấu trúc mổ u và sự lan tràn của tế bào u vào mô kẽ cận",
"Sự tạo ống và sự di căn của tế bào u vào hạch nách cùng bên",
"Cấu trúc thùy còn nguyên vẹn hay không và sự xâm nhập mô đệm xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d084a2375084261bf832ad1c1dae68b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Hội chứng PPCD: post-paracentesis circulatory dysfunction biểu hiện? | [
"Suy thận",
"Tăng natri máu",
"Tăng kali máu",
"Xuất huyết tiêu hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ee44d05215094c0dbbfb55d4af973c2d | Medium | [
"Biochemistry"
] | Phản ứng nào KHÔNG THẤY trong chu trình acid citric : | [
"Phản ứng hydrat hóa cis-nitrat thành isonitrat",
"Phản ứng khử ước acid citric tạo acid cistonitric",
"Phản ứng oxy hóa khử carboxyl acid cetogluconric tạo Succynyl CoA",
"Phản ứng khử carbooxyl acid citric tạo acid oxalosicitric"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a2fd2f763db4f16950e376048bcb795 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất? | [
"Dịch tụy",
"Nước bọt",
"Dịch mật",
"Dịch vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
20c74290531d4ec98bc248e19c362e56 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Đặc tính nào dùng để kiểm nghiểm barbiturat? | [
"Có màu đặc trưng hoặc tinh thể đặc hiệu",
"Dễ bay hơi và tan trong nước",
"Dễ hòa tan trong dầu hỏa và dung môi hữu cơ",
"Thăng hoa ở nhiệt độ thấp 80-100°C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
26212a1c22304a00b8ddae5c5c22ca0f | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Glucagon là 1peptid | [
"Có 29 acidamin",
"Tác dụng làm tăng đường huyết",
"Tác dụng làm hạ đường huyết",
"a và c đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9d8233ec431742c7a45e7ed37aba7675 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Sau khi phát hiện thiểu ối không nên thực hiện: | [
"Bảo vệ và giúp thai nhi điều hoà thân nhiệt",
"Trao đổi nước, điện giải, hormon mẹ và thai",
"Giúp thai nhi hô hấp",
"Khi chuyển dạ, nước ối giúp xoá mở cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b8f65df3c564736a1726bd61fed1e78 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Ngoài cơn hen, khám thường thấy gì? | [
"Phổi gần bình thường",
"Rất nhiều ran ngáy",
"Phổi nhiều ran rít",
"Phổi ran ẩm to hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a211cb6eb9d4d2c85f7f3f36b96a2d1 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Pathology"
] | Nguyên lý phát hiện protein niệu | [
"Tính biến tính",
"Tính tạo phức với kim loại",
"Tính khử",
"Tính hòa tan và kết tủa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c190526d1d2b45aab82547ec49a3bb1e | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Dermatology"
] | Thời gian đọc kết quả test da, kết quả dương tính khi xuất hiện sẩn ở vị trí dị nguyên lớn hơn 3mm hoặc trên 75% so với chứng âm: | [
"Sau 5 phút",
"Sau 10 phút",
"Sau 15 phút",
"Sau 20 phút"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
70c922494df0476cbcd60164473c077d | Medium | [
"Pharmacognosy"
] | Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG | [
"Cocain là 1 Alkaloid có nhân tropan",
"Cây coca có nguồn gốc Nam Mỹ",
"C Cocain là 1 Alkaloid có nhãn ergonin",
"cocain có câu trúc là 1 cinamoyl ester"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
13a40865d8c24278b71993f1fce0edf7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế cầm máu quan trọng nhất trong giai đoạn sổ rau là: | [
"Tăng các yếu tố đông máu khi có thai",
"Đông máu trong các mạch máu ở thành tử cung do hiện tượng co mạch",
"Co thắt các bó cơ đan chéo ở thân tử cung",
"Giảm rõ rệt áp lực máu ở các tiểu động mạch tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d21b872f89dc43808f7d41ec92508712 | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm đường hô hấp trên là gì? | [
"Cảm lạnh",
"Viêm họng, viêm VA",
"Viêm amidan, viêm tai giữa",
"Viêm VA, Amidan, tai giữa, cảm lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d9a734d3e915458dabe7f08e6da03cf6 | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | 18. Tôi cảm thấy rất __________ bằng cách nào đó. Như thể chẩn đoán đã cắt đứt tôi khỏi môi trường xung quanh và gia đình. | [
"Cô lập",
"Tê liệt",
"Phủ nhận",
"Cam chịu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
beb1ca6b89d84d568c8e4d156a352d54 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Chọn câu trả lời đúng về chửa trứng: | [
"Chửa trứng toàn phần là do sự kết hợp giữa 2 tinh trùng với một tế bào noãn bình thường.",
"Chửa trứng toàn phần là do sự thụ tinh của một noãn không nhân với một tinh trùng chứa nhiễm sắc thể X nhân đôi",
"Nhiễm sắc đồ XX của chửa trứng toàn phần có nguồn gốc 50% từ cha và 50% từ mẹ.",
"94% chửa trứng toàn ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a3eb81bf9c9f4785ac9ec3a03525986b | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health"
] | Dạng thủy ngân có thể tích lũy trong các loài hải sản gây ngộ độc là:
Methyl Hg | [
"Methyl Hg"
] | [
0
] | A | 0 |
e2583e72fc844e15b5d7a2ad307a19f1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Khi xét nghiệm các chất dưới đây trong huyết thanh, thay đổi nào sau đây là phù hợp trên bệnh nhân hôn mê gan: | [
"Tăng NH:, Mercaptan, acid béo chuỗi ngắn, acid amin thơm",
"Tăng NH:, Mercaptan, acid amin thơm nhưng giảm acid béo chuỗi ngắn",
"Tăng NH:, Mercantan, acid béo chuỗi ngăn nhưng giảm acid am thơm",
"Tăng NH:, acid amin thơm, acid béo chuỗi ngắn nhưng giảm Mercaptane"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9a8d1c9f20874120aceec67bf7e2e954 | Medium | [
"Cardiology",
"Anatomy"
] | Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống tĩnh mạch? | [
"Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu đổ về tâm nhĩ trái",
"Tĩnh mạch phổi dẫn máu đổ về tâm nhĩ phải",
"TM cửa đổ trực tiếp vào TM chủ dưới",
"TM phổi dẫn máu đỏ tươi về tâm nhĩ trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bbe3b6a85f9c44238eb024e17d05e993 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Nguồn truyền bệnh dại chủ yếu: | [
"Chó",
"Mèo",
"Muỗi",
"Gà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2063980ed60f45bdbf7095f2c8b53186 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đau bụng do: | [
"Phong hàn",
"Lý hàn",
"Huyết ứ (suy tim)",
"Kinh phong (co giật)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
69051463bb0f4a1aa48419343ccfa4c3 | Easy | [
"Ophthalmology",
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm kết mạc kèm theo có mụn ở da thường do vi khuẩn nào ? | [
"Liên cầu",
"Tụ cậu"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
06c3c2d0dba14cb295b6edbcadc4d9ac | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trong thai chết lưu, khi xét nghiệm chức năng đông máu bình thường sẽ không xảy ra biến chứng chảy máu do RLĐM nữa? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
278e8affb2b845d1afd29cf9edd1bef5 | Medium | [
"Rheumatology",
"Eastern Medicine"
] | Phương đại diện điều trị chứng thống phong thể âm hư | [
"Tam giáp dưỡng tâm thang",
"Thanh cốt tán",
"Tứ diệu dưỡng an thang",
"Thanh hao miết giáp tán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8945b46bd762447d890af6fd05d99ace | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các xét nghiệm thường dùng trong chẩn đoán nhiễm toan ceton do ĐTĐ , ngoại trừ? | [
"pCO2",
"HCO3-",
"pH",
"Glucose máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9b7c5f02ffd4dcaa2fc88854c7c1130 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology"
] | Kể tên 4 QUÁ TRÌNH xảy ra khi THUỐC vào cơ thể theo ĐÚNG trình tự: | [
"Hấp thu, Chuyển hóa, Phân bố, Thải trừ.",
"Phân bố, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ.",
"Chuyển hóa, Hấp thu, Phân bố, Thải trừ.",
"Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
03ac29422e2c42cb88c610a3b77c8073 | Medium | [
"Oncology",
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Chỉ định xạ áp sát trong ung thư vòm mũi họng, chọn ý không phù hợp? | [
"U vòm loại biệt hóa cao",
"U vòm tồn tại dai dẳng sau điều trị",
"Tái phát tại chỗ sau xạ trị",
"U vòm xâm lấn rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f34b0ce306c5459eb2c69c148d2aae1a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"Là 1 trong những nguyên nhân gây hiếm muộn",
"Là 1 trong những nguyên nhân gây sanh non",
"Là 1 trong những nguyên nhân gây băng huyết sau sanh",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
76a03fbc53dc4d959ff40d2ac04dd45d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị tốt nhất viêm lộ tuyến cổ tử cung là: | [
"Đốt cổ tử cung",
"Rửa âm đạo với dung dịch Betadine",
"Bôi âm đạo, cổ tử cung với kem Estrogen",
"Bôi âm đạo, cổ tử cung với kem progesterone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ff993481fa754313ac06889b341e074a | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Genetics"
] | Gene mã cho các vùng thay đổi của chuỗi nặng phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào: | [
"22",
"7",
"c.2",
"14"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f16a3108d9c4d579378051ceeb5ed87 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Đoạn okazaki không có đặc tính | [
"Đoạn gắn tạo ra do sao chép không liên tục",
"Loop",
"Kích thước từ 40 – 2000 base",
"Nằm trên sợi muộn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
97b8df88d9c14ac6ac76da0f394386a4 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 8. Điều hoà ngược dương tính là kiểu điều hoà: | [
"Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lý.",
"Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lý.",
"Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể.",
"Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ thể."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
057aef6c73a04bd992c30cace0307cc3 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Đường xâm nhập của mầm bệnh giun sán vào vật chủ gồm: | [
"Đường tiêu hóa, đường máu và qua da",
"Tất cả đều đúng",
"Đường tiêu hóa, đường máu và đường sinh dục",
"Đường sinh dục, đường máu và qua da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a96e3cdc8c24365850af8a480dfc7ce | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Mục đích của Điều lệ Y tế quốc tế là quy định các biện pháp đáp ứng y tế công cộng phù hợp với các nguy cơ sức khỏe cộng đồng tránh những trở ngại không cần thiết đối với lưu thông và thương mại quốc tế | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c0c2caa4a2b74dde819280e9f5b1c547 | Medium | [
"Cardiology",
"Interventional Cardiology"
] | Hiện nay thông tim can thiệp chưa được chỉ định điều trị cho bệnh | [
"Hẹp eo động mạch chủ",
"Thông liên nhĩ",
"Thông liên thất",
"Tứ chứng Fallot"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3b88c4f907f340dbb84cd6fc16a4c0aa | Easy | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | Để xác định morphin, mẫu thử tốt nhất là? | [
"Nước tiểu",
"Máu toàn phần",
"Huyết thanh",
"Dịch não tủy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d801a499e85c40be87772c291e3d2ae9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đối với hệ hô hấp Cộng hưởng từ chủ yếu để thăm khám phổi ở bệnh nhân có thai tránh nhiểm xạ | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
d52e1a7851434749aaceb40a213b61ec | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những sang chấn sau thường kèm với vỡ tử cung ở đoạn dưới, NGOẠI TRỪ: | [
"Rách tiểu tràng",
"Rách động mạch tử cung",
"Rách trực tràng",
"Tổn thương bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9d7c9cc611bb4c85bc2b69d0e64e135d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh chỉ lây truyền từ người tới người là: | [
"Bệnh viêm não nhật bản",
"Bệnh giang mai",
"Bệnh dại",
"Bệnh than"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
918dc150e5b34b6c8e6023db8317b99b | Medium | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Environmental Health"
] | H. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật là những chất xất hiện trong lương thực thực phẩm do sử dụng thuốc BVTV gây nên trong toàn quá trình sản xuất lương thực và thực phẩm, trong sản phẩm nông nghiệp và trong thức ăn vật nuôi.
141.
1. Nicotin là chất tác dụng ở 2 pha: kích thích ở liều thấp và ức chế ở liều cao.
2. Rotenone ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa do ức chế sự oxy hóa NADH → NAD đối với cơ chất như glutamic, ẞ-ketoglutarate, nên gây ảnh hưởng đến 1 số quá trình chuyển hóa.
Chọn câu trả lời đúng: | [
"1 đúng, 2 sai",
"1 sai, 2 đúng",
"Cả 2 đều đúng",
"Cả 2 đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4158ceaab8dc40a4b3373cb125c55ce2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology",
"Internal Medicine"
] | Bệnh Wilson là bệnh dư thừa đồng trong cơ thể. Khi cơ thể dư thừa đồng có ảnh hưởng gì? Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não | [
"Gây ngộ độc, phát sinh bệnh tâm thần vì đồng bị tích tụ chủ yếu ở gan và não",
"Gây bệnh thiếu máu vì đồng thay thế Fe trong máu",
"Gây bệnh loãng xương vì đồng thay thế Ca trong xương",
"Gây bệnh còi xương vì dư đồng làm giảm khả năng hấp thu Ca"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9341dbc71c7242de837ce3bf93a82caf | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | pH âm đạo được tạo thành là do: | [
"Các vi khuẩn nội sinh trong môi trường âm đạo.",
"Các trực khuẩn trong môi trươnìg âm đạo.",
"Các cầu khuẩn trong môi trường âm đạo.",
"Do trực khuẩn Doderlein trong môi trường âm đạo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7898cb939a7d47a796e954232086e4b4 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phản xạ ho, đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
59ece8d6803e494eba44f9b9d3064299 | Easy | [
"Genetics",
"Endocrinology"
] | Người có Karyotype 47, XXY được giải thích? | [
"Do hợp từ 46XY cặp XY không phản lý ngay lẫn phân cắt đầu của hợp tử",
"Đều đúng",
"Do trứng 24XX kết hợp với tinh trùng 23Y",
"Do trứng 23X kết hợp với tinh trùng 24XY"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
be44dd932d304dbcae4f1db320388dfb | Challenging | [
"Cardiology",
"Radiology"
] | CÂU 138. Trong suy tim trái, tim trái lớn. Trên phim thẳng chụp tim phổi sẽ thấy: | [
"Cung trên phải phồng.",
"Cung dưới phải phồng.",
"Cung trên trái phồng.",
"Cung dưới trái phồng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6d4daba5be964514bd1f236623d564bc | Medium | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine",
"Nephrology",
"Hematology"
] | Chọn vị thuốc có công năng lương huyết chỉ huyết, tư âm bổ thận? | [
"Hạn liên thảo",
"Bạch cập",
"Ngải diệp",
"Tông lư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
28056a8236574e7aa8394064a3d1f665 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | 26.Liều tối đa không gây độc là: | [
"Liều có tác dụng 50% thú vật thử nghiệm",
"Cho gấp đôi liều này cũng không chết động vật",
"Là liều lượng lớn nhất của chất độc không gây những biến đổi cho cơ thể về\nmặt huyết học, hóa học, lâm sàng và bệnh ly",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9e0a1729bde84217a6fa81bad71ebf9b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non khi thăm khám âm đạo thấy các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪ: | [
"Đoạn dưới tử cung căng cứng.",
"Đầu ối căng phồng.",
"Cổ tử cung xoá mở nhanh.",
"Bấm ối, nước ối có lẫn máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cc5e591feb3443c9bcea811c44895fce | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery",
"Pathology"
] | U ống nội tủy thường có ở đâu? | [
"Chất xám của bán cầu đại não.",
"Não thất.",
"Thân não.",
"Tiểu não"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f65cd222d4064885b1cf6251f7e74107 | Medium | [
"General Medicine",
"Anatomy"
] | Trong cách phân chia vùng bụng dựa vào 2 đường thẳng ngang và 2 đường thẳng dọc, bụng được chia thành 9 vùng, trong đó 2 vùng dưới rốn là hạ vị và tầng sinh môn? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e36276fc29c84c84b6edde4067d712ad | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Đường nào sau đây thuộc polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các glucose? | [
"Tinh bột, glycogen, hyaluronic",
"Glycogen, maltose, fructose",
"Tinh bột, glycogen, dextran",
"Maltose, saccarose, lactose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bf1d621198824200bea98b83bf3f6ac1 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Dentistry"
] | Bệnh lý ở răng có thể gây viêm xoang nào sau đây: | [
"Xoang trán",
"Xoang sàng",
"Xoang hàm",
"Xoang bướm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c8bab0fcec854f5f82b06c2021dccb48 | Medium | [
"Pathology",
"Genetics"
] | Trong kỹ thuật FISH, có thể sử dụng mẫu dò cho toàn bộ một nhiễm sắc thể hoặc cho từng locus cho phép xác định được: | [
"Mất đoạn ở vùng gần telomere",
"Trisomy",
"Sự khuếch đại của một gen",
"Monosomy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9b95bb01993d4990aa3223bbbcd1892d | Medium | [
"Nephrology",
"Pulmonology"
] | Ho ra máu xảy ra khi tiểu máu đại thể gặp trong | [
"Hội chứng good pasture’s",
"Viêm nút quanh động mạch",
"Ban xuất huyết Schonlein-Henoch",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5bd7bc1f6bb249b8ad84fc5bf8fb50fa | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Vàng da mà sắc vàng ám tối (hoàng đản do ứ mật, tan huyết) là do: | [
"Hàn thấp",
"Thấp nhiệt",
"Tỳ hư",
"Phong hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d8c785242b8d4f32838a0d9ca8e3fd42 | Medium | [
"Pulmonology",
"Endocrinology"
] | Tác nhân nào sau đây KHÔNG làm giảm kali huyết ở bệnh nhân hen suyễn? | [
"Tăng nhịp thở ở bệnh nhân hen suyễn",
"Thuốc corticoid",
"Thuốc chủ vận beta-2",
"Theophyllin 2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ab134386c4f46719f94abc5a463a70f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nồng độ HCG cao nhất trong khi có thai: | [
"Tuần thứ 6.",
"Tuần thứ 8.",
"Tuần thứ 10.",
"Tuần thứ 12."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
59216418284c408ab3ddf11d1d533e2a | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là | [
"Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm",
"Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm",
"Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm",
"Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
649fd0278b94462b90cb5ab39ab8e2bd | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Hình ảnh tràn dịch khoang màng phổi,có thể thấy được khi siêu âm ổ bụng là | [
"Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm",
"Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm",
"Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm",
"Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e6ab30161d994a33a109068d19ec3add | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng? | [
"Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát",
"Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị",
"Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc",
"Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứn... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ed496766979141968cd238287b49f9e9 | Easy | [
"Endodontics",
"Anatomy"
] | Đặc điểm tủy răng: | [
"Nằm trong hốc tủy được bao bọc chung quanh bởi ngà răng",
"Cấu tạo bởi khối mô liên kết non giàu mạch máu và dây thần kinh",
"Khi bị viêm thì dễ bị sung huyết",
"A, B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
abfc8cf5897447be99c82a343436e2d1 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thở kussmaul gặp trong | [
"Toan máu",
"U não",
"Viêm màng não",
"Cả 3 đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49485a444f0a42c387ae42d3c0d9c3a7 | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Các con đường sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là? | [
"Rãnh lợi khẩu cái",
"Sự phơi nhiễm của ống ngà trong quá trình sửa soạn chân răng",
"Lỗ thủng khi điều trị nội nha",
"Đường gãy dọc chân răng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5153c1f5e3114b6597a406b633cc5863 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Dextromethophan là thuốc chống ho ngoại biên (tư)? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
684b0e1335b24940a066209d0268df08 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hội chứng PPCD: post paracentesis circulatory dysfuction biểu hiện: | [
"Suy thận",
"Tăng Natri máu",
"Tăng Kali máu",
"XHTH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0ce5918729324f508ff2515b3fefcc03 | Medium | [
"Radiology",
"Urology",
"Nephrology"
] | Niệu đồ tĩnh mạch còn là kỹ thuật căn bản trong thăm khám hệ tiết niệu, lợi ích chủ yếu là: | [
"Xem nhu mô và đường dẫn niệu.",
"Xem khoang quanh thận, đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận.",
"Xem đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận.",
"Tất cả đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
88f33bd7f81e4b2ebc5cb92a6abf2372 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Giai đoạn I trong chuyển hóa trung gian là quá trình : | [
"Phân giải các ĐPhân Tử",
"d/Fructose, tinh bột, saccarose",
"a/Acid Hyaluroic, glycogen, Cellulose",
"b/Condroitin sunfat, Heparin, acid hyaluronic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ae87716f332c4a839acf706a1509ee89 | Medium | [
"Toxicology",
"Hematology"
] | 90. Nồng độ chì trong máu ở người từ 60ug-80ug thì có triệu chứng gì? | [
"Nhức đầu,kích ứng,tập trung khó",
"Bắt đầu tác động trên hệ tiêu hóa và thận",
"Chưa có triệu chứng",
"Đau bụng chì,tổn thương thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
764f3d3306f6410a913f222f83cc9294 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Người ta nghiên cứu kỹ lưỡng sự kết hợp giữa hút thuốc lá và ung thư phổi. Những kết luận nào sau đây khẳng định sự kết hợp giữa hút thuốc lá và ung thư phổi và đưa ra được bằng chứng về mối quan hệ nhân quả | [
"Nguy cơ ung thư phổi tăng lên khi số thuốc lá hút hàng ngày tăng lên",
"Nguy cơ ung thư phổi tăng lên khi khoảng thời gian hút thuốc lá dài hơn",
"Những người bỏ thuốc lá có tỷ lệ ung thư phổi ở mức trung gian so với người không hút thuốc lá và những người hiện đang hút thuốc lá",
"Các nghiên cứu thực nghiệm... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73e90f2bfe6b4e4da4d8a113b3d08a0c | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Các loại vi sinh nào sau gây bệnh lây qua đường tiêu hóa: | [
"Các vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm khuẩn ở đường tiêu hóa thường gặp như: Vibrio cholerae O1 và O 139, Salmonella, Shigella,...",
"Virus: virus bại liệt, virus viêm gan A, virus gây bệnh đường ruột như Rotavirus.",
"Đơn bào Entamoeba histolytica ; Ký sinh trùng Cryptosporidium.",
"Cả A,B,C đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
847171d57ce24b06832bc660435ee775 | Easy | [
"General Medicine",
"Anesthesiology"
] | 2. Đặc điểm nào không phải là của các đốt sống ngực? | [
"Có diện khớp với xương sườn",
"Lỗ sống tròn và nhỏ",
"Mỏm gai dài và đi ngang",
"Mỏm gai chúc xuống dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
352a606020e1417e9828990a6682c49f | Easy | [
"Gastroenterology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân xơ gan gặp nhiều nhất: | [
"Do rượu",
"Nhiễm vi rút viêm gan C",
"Các bệnh rối loạn chuyển hoá,",
"Suy tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ec4ff72ee6a4772aafdff71ba455689 | Medium | [
"Hematology",
"Embryology"
] | Tế bào gốc trung mô chưa biệt hóa đều có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT? | [
"Tế bào gốc đa năng, nhỏ, nối với nhau thành lưới",
"Không có ở cơ thể người trưởng thành",
"Nhiều cơ thể phôi thai có khả năng biệt hóa tạo thành các loại tế bào liên kết khác",
"Có thể biệt hóa thành tế bào sụn và tế bào xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
082f5c874d24486b807a5f532f6ed349 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Chọn câu sai. Tăng natri máu gặp trong tình trạng nào | [
"Thuốc lợi tiểu Thiazid",
"Tình trạng mất nước",
"Đái tháo nhạt",
"Tăng aldosteron tiên phát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
814b7385a98e40fcb55f91e6870c65e9 | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Vai trò quan trọng nhất của cảm xúc? | [
"Chuẩn bị cho hành động",
"Uốn nắn hành vi trong tương lai",
"Điều chỉnh tương tác xã hội",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
179fca623fb24bfa9329e62ae919036b | Easy | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong giai đoạn xung huyết, màu của tổn thương giống như màu của: | [
"Gan",
"Lách",
"Thận",
"Tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b76b65226c8447eeb38ac8e6c57469f0 | Medium | [
"Radiology",
"Oncology",
"Neurosurgery"
] | Sử dụng tia xạ với một liều cao, như một “lưỡi dao” mổ loại bỏ tổn thương là kĩ thuật nào? | [
"SRS",
"SRT",
"IMRT",
"Xạ trị định vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e0c7da94f77d4439971a7e42ea29f57f | Easy | [
"Dermatology",
"Infectious Diseases"
] | Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở | [
"Bàn tay",
"Bàn chân",
"Đầu gối",
"Bộ phận cơ thể thường xuyên tiếp xúc với đất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1bbe670f281a4c2daa6d80dff8b5da9e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thái độ xử trí trong phong huyết tử cung rau là: | [
"Hồi sức mẹ, cho thai ra càng sớm càng tốt.",
"Hồi sức mẹ, hồi sức thai, đẻ chỉ huy.",
"Truyền fibrinogen ,bấm ối, theo dõi thêm ,",
"Hồi sức mẹ, mổ lấy thai, cắt tử cung tùy tổn thương."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8d441f73b41545c8aa0666ecb0ec2eed | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Điểm thấp nhất của dạ dày là gì? | [
"Hang vị",
"Phình vị lớn",
"Phình vị bé",
"Môn vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b81ee86641564bffa62f0cb2657ba9f1 | Medium | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Một câu trong các câu sau là đúng về một bệnh nhân bị tăng áp lực nội sọ: | [
"Tăng áp lực nội sọ có thể dẫn đến thiếu máu cục bộ não",
"Không có nội dung",
"Không có nội dung",
"Không có nội dung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1e7cd592ba344068843015b02875ed57 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pediatrics"
] | Cơ chế dậy thì: | [
"Vùng dưới đồi và tuyến yên phát triển hoàn thiện và có khả năng bài tiết hormon.",
"Tuyến sinh dục và tuyến yên có các receptor để tiếp nhận hormon tuyến yên và vùng dưới đồi.",
"Hệ limbic trưởng thành có khả năng kích thích vùng dưới đồi bài tiết GnRH và phát động hoạt động của trục vùng dưới đồi - tuyến yên ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b05b8b2cf4a44e598638d6b9c0ab64bd | Medium | [
"Rheumatology",
"Genetics"
] | Thấp khớp cấp là viêm khớp kiểu di truyền | [
"Đ (gen lặn)",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.