id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
e8f27419339244ceaa5b0ff88da5bb2e | Medium | [
"Geriatrics",
"Psychiatry"
] | Tình trạng bị kích động kéo dài có thể anh hưởng đến sự lành mạnh cả về thể chất và tinh thần của người cao tuổi. | [
"thể chất",
"tinh thần",
"kinh tế",
"xã hội"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1fcf1d6a33654693b2e0464b7c3112d0 | Challenging | [
"Endodontics"
] | Có thể trì hoãn việc điều trị nội nha lại khi: | [
"Răng có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp thay đổi",
"Răng không có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp thay đổi",
"Răng có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp không thay đổi",
"Răng không có triệu chứng, vùng thấu quang quanh chóp không thay đổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
54cd146d6d1b45d1b4ab3d3a33d7fe88 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Về non-stress test, mệnh đề nào sau đây là đúng? | [
"Độ chuyên biệt của non-stress test rất cao.",
"Dùng để dự báo nguy cơ suy thai",
"Tính sàng lọc của non-stress test không cao.",
"Độ nhạy của non-stress test rất thấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6482ea1a11db4de3a6cc97ec690d9176 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nếu nghi ngờ thai ngoài tử cung, sau khi xét nghiệm b-hCG 2000mIU/ml, siêu âm đầu dò âm đạo không có túi thai trong tử cung, theo dõi b-hCG không thay đổi, hướng xử trí tiếp là: | [
"Nội soi buồng tử cung.",
"Nội soi ổ bụng.",
"Mổ hở thám sát..",
"Chờ khi có triệu chứng rõ thai ngoài tử cung vỡ thì mổ cấp cứu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c1d5d100076e4605b9763a050d25ef22 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Glucose được tái hấp thu ở tất cả các phần của ống thận | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
656dbe63f49a428dab79366c2b971b20 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Nấm có ái tính đặc biệt với phổi? | [
"Sporothris schenchii",
"Aspergilus",
"Dermatophytes",
"Cryptococcus neoformans"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fd5b90ae3a064dd3864ef1f8c5b001c3 | Easy | [
"Pharmacology",
"Botany",
"Toxicology"
] | Aconitin có nhiều trong? | [
"Cây Anh túc.",
"Cây phụ tử.",
"Cà độc dược.",
"Cây Coca."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9faa67d51f094976911a855e650b257a | Challenging | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phân tích khí máu một bệnh nhân có thai bị nghi ngờ có nhiễm ceton-acid tiểu đường cho thấy độ pH bình thường. Đánh giá thêm, pCO2 huyết thanh và HCO3- đều giảm. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất rối loạn acid-base của bệnh nhân này. | [
"Nhiễm axit chuyển hóa và nhiễm kiềm chuyển hóa.",
"Nhiễm axit chuyển hóa và nhiễm kiềm hô hấp.",
"Nhiễm kiềm chuyển hóa và toan hô hấp.",
"Bù trừ sinh lý và rối loạn acid-base."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
33206d7c665f4924a1fbe5e77edb3373 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn. Đó là đặc điểm gì? | [
"Có tính đặc hiệu",
"Có tính bão hoà",
"Có tính cạnh tranh",
"Có thể bị ức chế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cb272e94393c49e7bb35715e736ee048 | Medium | [
"General Medicine"
] | Các barbiturat thăng hoa trong chân không ở nhiệt độ bao nhiêu và điểm nóng chảy
thay đổi từ: | [
"160 - 180 o C và 100 - 180 o C",
"170 - 180 o C và 100 - 190 o C",
"160 - 170 o C và 100 - 180 o C",
"170 - 180 o C và 100 - 190 o C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d4b6532e37b40da92567ffcdad3980a | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Độ dao động nội tại của tim thai bình thường là: | [
"5-10 nhịp",
"5-25 nhịp",
"10-25 nhịp",
">25 nhịp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
66cdc5544d6548f787ca09cc11b0b6b0 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Cấu trúc đa tầng dưới niệm mục đội tăng niêm mạc ruột non lên tạo thành | [
"Lồng chuyển",
"Vi nhung than",
"Nhưng tháo",
"Van ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ef65166cd68d4f12b9d1333f1fc08596 | Easy | [
"Pharmacology",
"Microbiology"
] | Thuốc kháng sinh có nguồn gốc từ vi sinh vật: | [
"Neomycin",
"Metronidazol",
"Ofloxacin",
"Sulfamethoxazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3a1a3d0e396749cfbd4d67a8ca663cd0 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | đây là gì | [
"trứng sán là phổi",
"trứng sán lá ruột lớn",
"trứng giun móc",
"trứng giun chỉ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da18fbac9b2749c89622f9b439cba24f | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Mục tiêu cụ thể của truyền thông giáo dục sức khỏe là đối tượng đạt được sự thay đổi về: | [
"Nhận thức",
"Thái độ",
"Niềm tin",
"Hành vi sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d02ed2ffe6754aae89e1b4f7380ded9e | Challenging | [
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 25 tuổi, vào viện với lí do đau đột ngột phía sau vùng khuỷu tay (P) khi đang tập gym ở tư thế khuỷu tay duỗi. Khám thấy sưng nề phía trên mỏm khuỷu tay (P), kèm theo hạn chế động tác duỗi cẳng tay (P). Chụp X-quang không thấy có hình ảnh gãy xương, sai khớp vùng tổn thương. Hãy cho biết nghĩ nhiều đến tổn thương gân cơ nào? | [
"Cơ delta",
"Cơ cánh tay trước",
"Cơ nhị đầu cánh tay",
"Cơ tam đầu cánh tay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8849c4b4d73344989fae661c1b146613 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Một trong những nguyên nhân gây ra ung thư tuyến giáp là | [
"Virut",
"Hoá chất",
"Gen",
"Tia xạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
18b2dcbe8ed24a5fbaa4287faa65fddf | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | [T] Tả: cấy phân thường mất thời gian bao lâu? | [
"12 giờ",
"24 giờ",
"36 giờ",
"72 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bc944459558e45fcbf84e365edfb1458 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | nội 3Câu 1. Kết quả khí máu: pH = 7,5, PaCO2 = 30mmHg, HCO3- = 20mmol/l, kết luận là: | [
"Kiềm hô hấp mạn",
"Kiềm hô hấp cấp",
"Toan hô hấp",
"Toan chuyển hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c2e181f5bf764325acfc8a8345fce1f0 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Có thể có _____ bệnh tiểu đường không? | [
"tiền sử xã hội",
"tiền sử người thân",
"tiền sử bạn bè",
"tiền sử gia đình"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
29945e88bca342d7af8dd5706f69fa35 | Medium | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | theo biểu đồ Fenton, trẻ SDD khi? (Tiếng Việt) | [
"cân nặng theo thai dưới đường 10 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)",
"cân nặng theo thai trong khoảng đường 10-90 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)",
"cân nặng theo thai trên đường 90 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)",
"cân nặng theo thai dưới đường 5 BPV trên biểu đồ (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1ae69656db284f0c8033c9e6e01a3723 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Phân biệt COPD với bệnh gì? | [
"Cúm H5N1",
"Hen PQ",
"Viêm VA",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
34f55375b9824eecb14d7a1e44597229 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng không có trong rau tiền đạo là: | [
"Ra máu tự nhiên",
"Toàn trạng có biểu hiện thiếu máu cấp hoặc mãn",
"Tim thai có biểu hiện suy",
"Tử cung co cứng như gỗ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a3d23535e94479dab32e72a57b0e66d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Việc chẩn đoán độ cúi chỉ áp dụng cho ngôi: | [
"Mặt",
"Chỏm",
"Mông",
"Trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6e57cc550515424dae296efd7faf8409 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Chức năng của kinh tế y tế là phân tích việc sử dụng các nguồn lực? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
e2473b88e95c4d6386e64aa72276e20a | Medium | [
"Urology"
] | Bệnh lý tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt ở mức độ trung bình có kèm theo triệu chứng kích thích bàng quang, chọn lựa cách điều trị nào sau đây là phù hợp? | [
"Phối hợp thuốc ốc vặn α với thuốc kháng cholinergic",
"Dùng thuốc chẹn α và hoặc thuốc ức chế chế PDE-S",
"Phối hợp thuốc chẹn α và thuốc ức chế 5 α reductase",
"Dùng thuốc chẹn α"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
158841d180f54a24b6e498135ee98705 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Hoạt tính của amylase trên tinh bột tạo thành: | [
"Maltose",
"Không chất nào",
"Cả hai chất",
"Maltotriose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a8fa5ab01492435f8941e2e6b2c5e027 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Epidemiology"
] | Dịch tễ Lồng ruột: 1. Thường gặp trẻ em 2. Trai > gái 3. Thay đổi theo mùa 4. Xảy ra ở trẻ bụ bẫm | [
"1,3 đúng",
"2,4 đúng",
"1,2,3 đúng",
"1,2,3,4 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
40d817b4f95a4ee39ff4531fe08f9566 | Medium | [
"Radiology",
"Orthopedics"
] | Hình ảnh gợi ý tổn thuơng thuộc kiểu gãy nào thường gặp: | [
"Gãy Dupuytren.",
"Gãy apophysis.",
"Gãy Maisonneuve.",
"Gãy Harris-Salter."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ee21bcf2a454d92a7489d2731f79e23 | Easy | [
"Pathology",
"Cell Biology"
] | Mô liên kết chính thức không có loại tế bào nào sau đây? | [
"Tế bào đài và tế bào Paneth",
"Tế bào trung mô và tế bào võng",
"Tế bào sắc tố và Mastocyt",
"Tế bào mỡ và đại thực bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8d9e2dccfa294c7888da7dbe5ae04b93 | Challenging | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Các con đường không sinh lý liên hệ giữa nội nha và nha chu là? | [
"Lỗ chóp răng",
"Ống tủy bên và ống tủy phụ",
"Những lỗ thủng",
"Rãnh lợi – khẩu cái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a09eb4774fd2464cb0fd63a6c593435f | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Lao kê có đặc điểm gì? | [
"Là thể lao cấp, Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường.",
"Là thể lao cấp (Triệu chứng toàn thân cơ năng rầm rộ, triệu chứng thực thể nghèo nàn) Xquang là những nốt nhỏ đồng đều khắp 2 phế trường.",
"Là thể lao cấp ( triệu chứng toàn thân, cơ năng, thực thể rầm rộ) Xquang là những nốt nhỏ đồng đều ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
25ade7750bc94f748c2e87f06c58ae7d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tính chất phân trong nhiễm khuẩn nhiễm độc thức ăn do Vibrio cholera? | [
"Trắng như phân cò",
"Đục lờ như nước vo gạo",
"Nhờ nhờ máu cá",
"Nhầy máu mũi. Do shigella"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c11430a2f1644921876fd173657e6a21 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Đường lan truyền chính của vi khuẩn lao ra màng phổi? | [
"Là hậu quả hoặc do vỡ 1 ổ lao vào màng phổi",
"Tổn thương lao ở nhu mô phổi gần màng phổi tiến triển đến xâm nhập vào màng phổi",
"Do sự xâm lấn trực tiếp của trực khuẩn lao từ ổ sơ nhiễm vào đường máu, bạch huyết sau đó vào màng phổi",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7a7f8a8e181e490ead0e2c38d94599fb | Easy | [
"General Medicine"
] | Nhãn bao bì trung gian của thuốc gồm mấy nội dung bắt buộc: | [
"3",
"4",
"5",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bf88a8f203e9454aa5891b4d68e9bfb2 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Phương pháp quan trọng nhất để xác định đái máu vi thể ở tuyến cơ sở | [
"Đốt nước tiểu",
"Đếm cặn addis",
"Giấy thử nước tiểu",
"."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fff51f3e40f34f88bf6a435ea81013f5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Bilirubin liên hợp khác tự do ở điểm nào | [
"Tan trong nước, không gắn protein,ít độc",
"Không tan trong nước, không gắn protein, không độc",
"Tan trong nước, gắn protein, độc",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a80f4ae306945acb021a8d5e1ccd04e | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Một vết mổ phẫu thuật vào bể thận là _____ | [
"Cắt bỏ bàng quang",
"bệnh bể thận",
"cắt bể thận",
"tạo hình bể thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0924d2ec81bf4f9db1dbfcc5c59a2336 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nữ 60 tuổi, đến khám vì tự sờ được khối u vùng trên rốn cách đây 1 tuần. Khoảng 3 tháng trở lại đây bệnh nhân cảm giác mệt mỏi, chán ăn, thỉnh thoảng1 tiêu phân đen, không đau bụng, sụt 3 kg. Tiền sử có viêm gan siêu vi B cách 5 năm, không điều trị đặc hiệu. Khám bụng sờ được khối u vùng trên rốn kích thước 4x4 cm, chắc, giới hạn rõ, không liên tục bờ sườn, di động kém, không đau. Cận lâm sàng nào nên thực hiện để giúp xác định chẩn đoán? | [
"Siêu âm bụng",
"Nội soi dạ dày-tá tràng",
"Chụp cắt lớp vi tính",
"Chụp cộng hưởng từ tầng bụng trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3d6cf9fb29b44a2da4c5fb059d25a685 | Medium | [
"Endocrinology"
] | COMT và MAO xúc tác các phản ứng lần lượt sau: | [
"COMT xúc tác vận chuyển và gắn nhóm -CH3 vào nhân catechol",
"MAO xúc tác phản ứng dehydrogenase",
"MAO xúc tác phản ứng khử amin oxy hóa",
"A,C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0f197e96436e4dfa8610a8743e49f012 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Loài vật mắc bệnh dại thường là NGOẠI TRỪ | [
"Chó",
"Mèo",
"Trâu, bò, lợn",
"Gia cầm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df0fa26d073d4a68972577ed23a589c5 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Nephrology"
] | Nguyên nhân của thiểu ối là: | [
"Bất sản thận.",
"Teo thực quản.",
"Đa thai.",
"Bất đồng nhóm máu giữa mẹ và con."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d18c89d0fa74498ac467117e8b5a963 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu Typhos: bệnh nhân nằm bất động, vẻ mặt thờ ơ, mắt đờ đẩn, là triệu chứng của bệnh : | [
"Bệnh tả",
"Bệnh lỵ trực trùng",
"Bệnh lỵ amibe",
"Bệnh thương hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bd35751fb6de41eebfbaaccf977a2347 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng dưới đây là của vỡ tử cung dưới phúc mạc, NGOẠI TRỪ: | [
"Có dấu hiệu dọa vỡ tử cung",
"Hình dáng tử cung không thay đổi",
"Có phản ứng hạ vị và điểm đau rõ",
"Sờ thấy thai nhi nằm trong ổ bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
299d2aae9f864b2584e18e941ea70099 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tổn thương nào khởi đầu cho xơ gan: | [
"Tổn thương tăng sinh xơ lan tỏa",
"Tổn thương tế bào gan",
"Ổ tái tái tạo tế bào gan",
"Đảo lộn tuần hoàn trong gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
37528ca3dd6b4cfbb169a3736541c9a2 | Easy | [
"Urology"
] | Thước đo độ cong của dương vật? | [
"Thước đo độ (180 độ)",
"Thước thẳng (20-30 cm)",
"Thước dây",
"Thước Praeder"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b1538bf2a384474914d29f64c49d06a | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hóa acid béo bão hòa có số C lẻ khác với số C chẵn ở điểm nào? | [
"Tạo acetylCoA",
"Tạo hợp chất trung gian là crotonyl",
"Tạo propionylCoA",
"Có sự tham gia của enzym enoyl hydratase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
44c525ae602f42969537af24aa527b14 | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Phát biểu nào sau đây liên quan đến men Enzym và 5α reductase Testosteron/DHT là KHÔNG ĐÚNG? | [
"DHT góp phần vào sự tăng trưởng và biệt hoá của tế bào",
"5α reductase chuyển Dihydrotestosteron (DHT) thành Testosteron",
"5α reductase có trong màng nhân tế bào tuyến tiền liệt",
"DHT ức chế quá trình tự tiêu (Apeptosis)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d19a0e2600224e2b9c0ffce1774e9c06 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Xác đinh số lượng đường kính của khung châụ lớn (đại khung): | [
"Khung chậu lớn không liên quan đến tiểu khung nên không liên quan đến cơ chế đẻ",
"Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 2 đường kính trước sau",
"2 đường kính trước sau của khung chậu lớn là trước sau eo trên và trước sau eo dưới",
"Khung chậu lớn có 3 đường kính ngang và 1 đường kính trước sau (đường kín... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7a23bb0423e343788170c4b30c006172 | Easy | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là: | [
"Adrenalin.",
"Noradrenalin.",
"Cortisol.",
"Aldosteron."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
792bc41ba4f843bb945b1f8d291f7d6d | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Áp xe ruột thừa là một khối vùng hố chậu phải có đặc điểm gì? | [
"Ranh giới ko rõ mặt gồ ghề ấn đau chói",
"Ranh giới rõ, mặt nhẵn mật độ mềm, ấn đau chói",
"Mật độ chắc, ấn không đau, ranh giới không rõ",
"Không di động cứng chắc như mo cau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2f78b4bc390b495cb6be985ac85d4119 | Easy | [
"Oncology",
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng phụ của thuốc chống ung thư lên tim mạch là: | [
"Viêm cơ tim",
"Rối loạn nhịp tim",
"Suy tim",
"Nhồi máu cơ tim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ce6bcc9447da480daad924698a1cc144 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chuyển dạ bình thường, cơn co tử cung xuất hiện vào khoảng 3-5 phút và kéo dài từ 30-60 giây, với cường độ từ 50-75mmHg | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
72feded111dd4d97848697037dcd7aa7 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Eastern Medicine"
] | Huyệt xa được chọn dùng điều trị đau vai gáy là? | [
"Tam âm giao",
"Khúc trì",
"Huyền chung",
"Túc tam lý"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2c96982364304632abfa43224d040a90 | Easy | [
"Dermatology"
] | Nang lông được hình thành từ: | [
"Tế bào sừng lớp đáy, lớp gai phát triển vào chân bì và hạ bì",
"Tuyến mồ hôi",
"Từ tế bào sắc tố",
"Ống bài xuất tuyến bã"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5b9aeecdcab747e5b97488c453da1631 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Chọn câu đúng: | [
"SusuccinylCoA tham gia vào quá trình tạo globin",
"Chu trình Krebs liên quan với chu trình Ure qua Citrulin",
"Oxaloacetat của thoái hoá glucid kéo theo acetylCoA của β-Oxy hoá acid béo vào chu trình Krebs",
"Con đường đường phân cung cấp Ribose-5P và NADHH+"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
916526ad2fd34c96bcca015d2740de34 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Infectious Diseases"
] | Biện pháp dự phòng suy gan cấp là: | [
"Tất cả BN suy gan cấp có kế hoạch hoá trị nên đánh giá tình trạng viêm gan B mạn",
"Điều trị thuốc kháng virus Peg – IFN cho BN HbsAg (+) trước khi hoá trị liệu hoặc điều trị ức chế miễn dịch",
"Điều trị kháng virus nên duy trì trong 6 tháng sau hoàn thành hoá trị liệu ở BN HBV DNA >20000 IU/ml",
"Nếu HBV DN... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
73974551cf354a7091a030ad774b216e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Thai trứng xâm lấn thư¬¬ờng xảy ra: | [
"Sau thai ngoài tử cung.",
"Sau đẻ thường.",
"Sau sảy thai.",
"Sau thai trứng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
eea00c892f914bf6a8e7e90b50ff071a | Easy | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Đặc điểm nào đúng đối với tuyến vỏ thượng thận? | [
"Là tuyến nội tiết loại túi.",
"Là tuyến ngoại tiết loại ống.",
"Chịu điều hòa bởi hormon ACTH.",
"Chịu điều hòa bởi hormon GH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6ca0bb045b0549c2a40c03880796dc29 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính lọt của ngôi mặt là: | [
"Thượng chẩm - trán",
"Hạ chẩm - thóp trước",
"Hạ cằm - thóp trước",
"Chẩm - trán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ac244f4d994a4202930a0a7019aeabfa | Easy | [
"Anatomy"
] | Đi qua tứ giác Velpeau có... | [
"Động mạch vai dưới và thần kinh vai dưới.",
"Động mạch mũ và thần kinh mũ.",
"Động mạch cùng vai ngực và thần kinh trên vai.",
"Động mạch ngực ngoài và thần kinh ngực dài."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0e796c5767894a9db94f681f187fcaf2 | Medium | [
"Psychiatry",
"Geriatrics",
"Emergency Medicine"
] | Trong "đánh giá" của bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, chọn ý đúng | [
"Cấp cứu tâm thần phổ biến bao gồm sảng, sa sút tâm thần, nghiện chất và lo âu.",
"Đánh giá nội khoa cẩn thận song song với đánh giá tâm thần",
"Xem xét các hệ cơ quan, thăm khám cơ thể toàn diện, và những xét nghiệm kiểm tra phù hợp",
"Tiếp cận đánh giá định hướng tâm thần có thể hiệu quả hơn so với đánh giá... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9c292ac87672432a95320bf8c1710e5c | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Adrenalin làm tăng đường huyết vì: | [
"Tăng hấp thu glucose ở ruột.",
"Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.",
"Giảm thoái hoá glucose ở tế bào.",
"Tăng tạo đường mới."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6988234fce134a52b183fa8cd4f3bf3c | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều nào sau đây không đúng với bệnh bạch hầu? | [
"Người bệnh là nguồn bệnh duy nhất",
"Lây lan chủ yếu qua đường hô hấp",
"Vi trùng bạch hầu có sức đề kháng tốt với môi trường",
"Chỉ trực khuẩn bạch hầu sinh độc tố mới có khả năng gây bệnh nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d1cbb47227aa47ebb10df81ad397bd31 | Medium | [
"Parasitology",
"Hematology"
] | Giun tóc gây thiếu máu do | [
"Hút máu ký chủ",
"Xâm nhập mô ký chủ",
"Tiết độc tố",
"Ăn hồng cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1a6e29025faa4b55ad2b9f1cb5c19936 | Easy | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Tuyến thượng thận nằm ở đâu? | [
"Trên đầu thận",
"Dưới đầu thận",
"Trong đầu thận",
"Ngoài đầu thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a2b526dfac85441ca73102638cdabf3a | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Đau hạ sườn phải, sốt, Murphy (+) thì chẩn đoán là gì? | [
"Viêm gan",
"Viêm túi mật cấp",
"Viêm ruột",
"Không có thông tin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1592f6de1ec544b2bc3d4f82ace18c92 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Hang lao và các tổ chức thâm nhiễm lao thường khu trú ở: | [
"Đỉnh phổi",
"Rốn phổi",
"Đáy phổi",
"Màng phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ab3b59fa731548d2829d9e512870e6bf | Medium | [
"Pulmonology"
] | Triệu chứng khó thở thì thở ra là chủ yếu , gặp trong bệnh gì? | [
"Hen phế quản",
"Tràn dịch màng phổi",
"Viêm phổi",
"Áp xe phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c62730735351465980ff6957d1b974b1 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi soi ối, kết quả nào sau đây có thể chẩn đoán được là suy thai: | [
"Nước có lẫn chất gây.",
"Nước ối có màu vàng",
"Nước ối có màu xanh đặc",
"Câu B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a901ab95df7a475ea1f7f1ed9180ab23 | Medium | [
"Nephrology",
"Anatomy"
] | Động mạch thận phải dài hơn động mạch thận trái là do gan đè thận phải xuống? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f077bf25857f4fec9cfb643755742a37 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Giai đoạn đẻ vai, đường kính lưỡng mỏm vai sẽ đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ? | [
"Đường kính chéo phải của eo trên.",
"Đường kính chéo trái của eo trên.",
"Đường kính trước sau của eo trên.",
"Đường kính ngang của eo trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5ec2f0cef4a843a38ed975cd64d93ba3 | Easy | [
"General Medicine",
"Nursing"
] | …………… đến thăm những người …………… bị bó buộc tại nhà hoặc những người mới xuất viện và/hoặc băng bó vết thương. | [
"Y tá thực hành / nơi",
"Nữ hộ sinh / điều đó",
"Y tá quận / người",
"Nhân viên y tế đến thăm nhà / mà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c96e18687830435aa300446d33f4772b | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Dị vật lọt vào buồng thanh thất nguy hiểm hơn dị vật cắm vào dây thanh đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
41f10a81416241aebd523e4dd7b1d153 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đường kính lọt của ngôi mặt là: | [
"Hạ chẩm thóp trước",
"Hạ cằm thóp trước",
"Hạ cằm trán",
"Thượng chẩm cằm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
36c9fba7f7af436ea832136c0d4103b8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định tương đối của thuốc tránh thai viên kết hợp, chọn câu sai: | [
"Béo phì.",
"U xơ tử cung.",
"Tiểu đường chưa có biến chứng",
"Bệnh về gan."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
431caf14109a4b4b9ff9de288587f35d | Easy | [
"Genetics"
] | Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN? | [
"mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.",
"mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X.",
"mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.",
"mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4a05fbc6c2154d719bb8d2a20c58f12f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Hành kinh là do: | [
"Tăng FSH",
"Tăng LH",
"Giảm Gn-RH",
"Giảm đột ngột Estrogen và Progesteron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
58e664f2af894d81a37100938d9fc9fe | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Cơ chế bệnh sinh quan trọng nhất cho sỏi túi mật gây VIÊM TÚI MẬT CẤP? | [
"Tắc nghẽn đường đi dịch mật từ túi mật.",
"Sỏi gây trầy vách túi mật và đường mật dẫn đến đáp ứng viêm gây phù niêm mạc dẫn đến đáp ứng viêm.",
"Do đáp ứng stress bởi cơn đau quặn mật thúc đẩy VIÊM TÚI MẬT CẤP.",
"Do nhiễm trùng ngược d... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
43aa24de6d704173b844810bb6bc3ce9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Dùng kháng sinh lâu ngày dễ bị rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy), đó là vì tác dụng phụ của kháng sinh, dẫn đến: | [
"Làm tổn thương lớp nhung mao ruột non",
"Loạn khuẩn đường ruột",
"Rối loạn sự sản xuất enzym tiêu hóa",
"Giảm bài tiết acid dịch vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e5801e47cd8846fe8ca4756ffb35aeb2 | Medium | [
"Orthopedics",
"Neurology",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | 1 đáp án) Chỉ định của kéo giãn cột sống nào sau đây không đúng: | [
"Biến dạng cột sống bẩm sinh",
"Thoát vị đĩa đệm không có chèn ép rễ thần kinh",
"Thoát vị đĩa đệm có chèn ép rễ thần kinh",
"Sa đĩa đệm cấp để giữ bệnh nhân cố định trên giường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6470b684994842809ae228273f3f3871 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Người bệnh bí tiểu cầu bàng quàng căng to, khi thông tiểu điều dưỡng cần lưu ý: | [
"Không lấy nước tiểu hết một lần",
"Bàng quang giảm áp lực đột ngột",
"Cho nước tiểu chảy ra từ từ",
"Chảy máu bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
825f7ba29f394e589e1d429dce6366d2 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Phân loại dukes sửa đổi, giai đoạn Duke B2 tương ứng với tổn thương nào sau đây | [
"Tổn thương khu trú ở niêm mạc",
"tổn thương lan hết vách ruột và có di căn",
"tổn thương lan hết vách ruột nhưng không di căn",
"tổn thương ăn lan nhưng không vượt qua cơ niêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8de02b9fbe9047958fbe5201e4daa975 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Nội soi dạ dày luôn phát hiện (phát hiện) một số ít trường hợp loét sớm hoặc ung thư sớm.( tiền ung thư) (Có thể không) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1cb414b4a98b4889a3aea84a0f3b7ca2 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Triệu chứng lâm sàng của bệnh trĩ: | [
"Triệu chứng chính là đau khi đại tiện, cho dù phân không đóng khuôn",
"Triệu chứng chảy máu khi đi cầu kết hợp chảy dịch hậu môn",
"Triệu chứng chính là chảy máu khi đi cầu",
"Triệu chứng chính là chảy dịch bất thường ở tầng sinh môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
238cb52c83d34b22b0a965d165e2a321 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc trị hen suyễn nào sau đây có tác động ức chế enzym phosphodiesterase? | [
"Corticoid",
"Chủ vận beta 2",
"Theophyllin",
"Kháng cholinergic"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
93995283401745e1914a0459c6e3035d | Easy | [
"Public Health"
] | Phân loại thiết kế NC dựa trên bản chất tác động của người nghiên cứu đến đối tượng nghiên cứu: | [
"NC cơ bản và NC ứng dụng, triển khai",
"NC dọc và NC ngang",
"NC quan sát và NC can thiệp",
"NC định lượng và NC định tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
88d1fd60c30443d9a66a8f0bae6b4009 | Easy | [
"Urology",
"Embryology"
] | Nguồn gốc của niệu đạo nam là gì? | [
"Nội bì",
"Ngoại bì",
"Nội bì và ngoại bì",
"Trung bì"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9a63a30f60ba45399800149a974939fb | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Tác dụng của LH trên nam giới là: | [
"Kích thích phát triển ống sinh tinh.",
"Kích thích sản sinh tinh trùng",
"Kích thích làm nở to tinh hoàn.",
"Kích thích sản xuất testosteron."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fc91b67c5e9b41c49685d1ddfba668ca | Challenging | [
"Pharmaceutical",
"Public Health"
] | Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài sản cô định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là: | [
"6%.",
"17.14%",
"4%",
"3.60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d0706b2769f5453d80ca4177bde849ed | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu sai trong tiền sản giật: | [
"Protein niệu là một dấu hiệu quan trọng của Tiền sản giật",
"Mức độ tăng huyết áp bao giờ cũng tương quan với mức độ nặng của tổn thương các cơ quan",
"Phù ít có giá trị trong tiên lượng bệnh",
"Tiền sản giật nhẹ cũng có thể có biến chứng sản giật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a1513bf23ccb47f7946f1ce04083310a | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Vùng hạ sườn trái có các cơ quan, NGOẠI TRỪ: | [
"Lách",
"Dạ dày",
"Đại tràng trái",
"Ruột non"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cadff6aa6cd343ca95b1d3ce6b01c709 | Medium | [
"Hematology",
"Endocrinology"
] | Erythropoietin có tác dụng: | [
"Tăng vận chuyển hồng cầu lưới ra máu ngoại vi",
"Tăng biệt hóa tiền nguyên hồng cầu thành nguyên hồng cầu",
"Tăng tổng hợp hemoglobin trong hồng cầu lưới",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9bb20827682e427ab9d5ad3373329acc | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U thanh dịch và u dịch nhầy là 2 loại u buồng trứng thường gặp nhất. Điểm chung của 2 loại này đều có nguồn gốc từ tế bào nào dưới đây? | [
"Tế bào nội mạc tử cung hoặc biểu mô ống dẫn trứng",
"Tế bào mầm của buồng trứng",
"Tế bào biểu mô bề mặt buồng trứng",
"Tế bào dây sinh dục đệm buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
af7c2e565cc142648429b4b7911c082b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi thực hiện phá thai nội khoa, chọn câu sai: | [
"Chỉ được phép thực hiện tại bệnh viện hay tuyến y tế được sự cho phép của Bộ y tế",
"Buộc phải thực hiện phá thai ngoại khoa nếu phá thai nội khoa thất bại vì nguy cơ dị tật do misoprotol",
"Phá thai nội khoa có giá trị tương đương phá thai ngoại khoa, là hai lựa chọn song song",
"Tuổi thai cho phép thực hiệ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7b2e6ab9c10741ab89cd7d7fe9359e4d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của nhóm hormon steroid lên tế bào nhận theo cơ chế: | [
"Tăng tổng hợp enzym phụ thuộc hormon.",
"Giảm tổng hợp enzym phụ thuộc hormon.",
"Ức chế hệ thống enzym phụ thuộc hormon.",
"Tất cả đều sai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9cf5434aed11438a8055084c251e30f6 | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health"
] | Nhà thuốc là tổ chức sản xuất – kinh doanh | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f63ce21eae25487bbceb5cd456f8f37a | Easy | [
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | Điền tiếp vào phần còn trống trong Câu sau công năng của vị thuốc thuyền Thoái là bình can trấn Kinh và… | [
"Giải độc",
"Tán phòng nhiệt",
"Tán kết",
"Giải độc và tán Phong nhiệt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bfeb43a43c3d4e7f88b5e45b39b1cabc | Medium | [
"Dermatology"
] | Căn nguyên gây hồng ban da dạng là | [
"Do thuốc",
"Do chấn thương",
"Do phẫu thuật",
"Do vận động mạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3186e1e5b3d94631ad6ab77181cfeefb | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Bệnh nhân bị viêm mủ màng phổi, trong phổi bệnh nhân sẽ có: | [
"Mủ, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục",
"Máu, viêm cấp tính, tổn thương mô hồi phục",
"Mủ, viêm mãn tính, để lại sẹo",
"Máu, viêm mạn tính, tổn thương mô hồi phục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.