id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
08ab6b9572794aa0a4cb49ebfc5d2091 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong một thai kỳ bình thường thể tích nước ối nhiều nhất khi tuổi thai mấy tuần: | [
"28",
"32",
"38",
"40"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8d119042b14f4e1b84f17e544ce752ad | Medium | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.251. Hiện tượng huỷ hạt (annihilating) | [
"Xảy ra khi hai hạt tích điện trái dấu, cùng kích thứơc gặp nhau.",
"Xảy ra khi pozitron kết hợp với điện tử để tạo ra hai phôton có năng lượng xác định là 0,511 MeV.",
"Xảy ra khi e- gặp e+ để tạo ra hai nơtrinô có năng lượng xác định là 0,511 MeV.",
"Xảy ra khi proton gặp điện tử và tạo ra hai phôton có năn... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e2d9318c3d5e43c8962f884a8bc08f44 | Easy | [
"Oncology",
"Pathology",
"Pulmonology"
] | Về đại thể, phân chia loại u nhỏ và u lớn dựa vào kích thước u: | [
"<4cm và ≥ 4cm",
"<5cm và ≥ 5cm",
"<6cm và ≥6 cm",
"<7cm và ≥7cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f2a0d39801a24048ad28e2dc22a4b114 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nguồn truyền nhiễm của bệnh thương hàn là: | [
"Động vật mắc bệnh",
"Người mang trùng",
"Ruồi nhiễm VK thương hàn",
"Thức ăn, nước uống bị ô nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c1badcae0675411d92c8e75125247f2b | Easy | [
"Parasitology"
] | Hình thức dinh dưỡng của giun tóc (Trichuris trichiura): | [
"Cạp vào niêm mạc ruột vật chủ và hút máu",
"Thuỷ phân mô vật chủ và hút máu",
"Cắm đầu vào màng nhầy ruột để hút chất dinh dưỡng",
"Ăn chất cặn bã của cơ thể ký chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a4975d7cbb25464a84cd0483e4dc1186 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Trọng lượng thai nhi lúc 8 tuần: | [
"2g",
"1g",
"3g",
"4g"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f2a6126cee0c496b84c5d3150db952b4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Endodontics"
] | Vi khuẩn rất khó bị tiêu diệt khi chúng tồn tại ở thể nào sau đây: | [
"Thể tự do",
"Thể trôi nổi",
"Thể màng biofilm",
"Không có đáp án nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
01737aa4f9844d758d2e0b4111e91719 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đám rối tĩnh mạc trĩ nằm ở đâu? | [
"Trong lớp niêm mạc",
"Trong lớp cơ",
"Giữa lớp cơ và lớp niêm mạc",
"Bao bọc xung quanh ống hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8e5614bdbe38423b86a778a09192fc5a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Cơ niêm của ruột non có đặc điểm: | [
"Dày, liên tục.",
"Mảnh, liên tục.",
"Mảnh, phân nhánh.",
"Mảnh, gián đoạn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6cd84f1d45354240aac782d64f1d8cfe | Medium | [
"Radiology",
"Pediatrics",
"Geriatrics",
"Urology"
] | Chụp niệu đồ tĩnh mạch là kỹ thuật nên HẠN CHẾ đối với trẻ sơ sinh < 15 ngày và người già >70 tuổi | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
81be774ad0f648edbb6ddccc70d27e5e | Challenging | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Chụp XQ không thấy bóng hơi: | [
"Thủng bít",
"Thủng ở mặt sau dạ dày",
"Thủng ít",
"………."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9049c6678bb64845bbc8490ef93fe27f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Một phụ nữ 38 tuổi, nghiện thuốc lá, đã có 3 con, kinh nguyệt đều, thường bị thống kinh, chồng đi công tác xa mỗi tháng về nhà vài lần. Hai vợ chồng không thích phải chịu phẫu thuật. Biện pháp tránh thai thích hợp là: | [
"Dụng cụ tử cung",
"Uống thuốc ngừa thai",
"Bao cao su",
"Ogino - Knauss"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0661d31ee6da4e00a8f1c14e7aa07ad2 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Điều trị hỗ trợ bằng vtm K1 khi : | [
"AST, ALT > 5 lần bt/",
"Prothrombin <60%",
"Tắc mật/",
"Bilirubin giảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d4d8cf898454cc5b83fcffb2d1aafb7 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Khi vùi gốc ruột thừa, thường dùng kỹ thuật đóng bít nào trong các kỹ thuật sau ? | [
"Toupet .",
"Moyniham.",
"Souligoux",
"Mayo."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
053d6e1bd1e5494f90df9e90eb0729f1 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Nồng độ kali ngoại bào phụ thuộc vào: | [
"Tổng lượng kali trong cơ thể - sự cân bằng giữa lượng hấp thu và bài tiết kali…",
"Nồng độ ion hydro dịch ngoại bào.",
"Bơm ATPase Na-K.",
"Insulin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
39637eed34b54723bc25b8541bdbe547 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây? | [
"Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi",
"Tiêu phân nhầy máu mũi",
"Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng",
"Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e12c209058f64fd8a0d1b1786effc664 | Medium | [
"Molecular Biology"
] | Phát biểu nào dưới đây là không đúng: | [
"Cơ chế nhân đôi của DNA đặt cơ sở cho sự nhân đôi của NST.",
"Phân tử DNA đóng xoắn cực đại vào kì đầu 1 trong quá trình phân bào giảm nhiễm.",
"Các liên kết photphodieste giữa các nucleotide trong chuỗi là các liên kết bền vững do đó tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trú... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
471b14cebcda48f8a36bb2e86db79ea2 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Dịch tiết sinh lý thường gặp: | [
"Ở trẻ vị thành niên",
"Phụ nữ sau đẻ",
"Quanh ngày phóng noãn",
"Phụ nữ đã mãn kinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7bae55270f7e406eb5acd1ffb5db7da1 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong thủng ổ loét dạ dày tá tràng có triệu chứng cơ năng sau: Đau thường phải gập người lại, không dám cử động mạnh. Đau từng cơn, lan ra khắp ổ bụng: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
96ff958ab6264c04aad9e6618e7b3f18 | Easy | [
"Pharmacology",
"Psychiatry"
] | 103. Chọn câu đúng về Cocain? | [
"Liều chết của Cocain cho người lớn khoảng 1 g",
"Cocain hydroclorid là dạng không phổ biến trên thị trường",
"Người nghiện hay dùng dưới dạng tiêm",
"Khi dùng lâu gây nghiện dẫn đến thể lựcvà trí tuệ suy tàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cb28ed0325fa4a96b18f9d293a3f26ce | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Thang điểm đau VAS có tối đa bao nhiêu điểm? | [
"5",
"10",
"7",
"9"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c1b4afee8f7a4417813a43f7c2fa9aaf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Theo dõi sau nạo trứng, chụp phổi cần phải tiến hành: | [
"Một tháng sau nạo thai trứng.",
"Mỗi tháng một lần trong ba tháng đầu.",
"Chỉ có chỉ định chụp phổi khi nồng độ hCG còn cao bất thường.",
"Chỉ cần chụp trước khi điều trị hoá chất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4225b8876d2c4866975828e1b0245629 | Easy | [
"Infectious Diseases"
] | Chọn ý đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với vi sinh vật | [
"Không một loài vi sinh vật nào phát triển được ở nhiệt độ trên 450C.",
"Hầu hết vi sinh vật phát triển ở nhiệt độ 4 – 450C, một số có thể ở dưới 40C và nhiệt độ cao từ 45 – 650C.",
"Tất cả các loại vi sinh vật chỉ phát triển được ở nhiệt độ nhiệt độ 25 – 45 độ C.",
"Tất cả các loại vi khuẩn bị diệt ở 1000C."... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b41dba4e0e054894a5f33846f6d02dbd | Medium | [
"Toxicology",
"Occupational Medicine"
] | 68. Nhiễm độc CO vì cháy nổ ở hầm mỏ là do? | [
"Do sự cố",
"Do tai nạn",
"Do ô nhiễm môi trường",
"Do nghề nghiệp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
09784978796a4641a1fc0ef8d00ca5b2 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pharmacology",
"Nephrology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chống chỉ định của nhóm thuốc ức chế men chuyển: | [
"Phụ nữ có thai",
"Tăng kali huyết",
"Hẹp động mạch thận hai bên",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d162465807984d97ad80ce7a472c35f6 | Easy | [
"Biochemistry"
] | Chuỗi vận chuyển điện tử là ? | [
"Trật tự sắp xếp các coenzym bắt đầu từ NADHH+",
"Quá trình vận chuyển hydro và điện tử cơ chất qua một loạt chất trung gian tới oxy để tạo H2O",
"Quá trình tạo CO2 và H2O trong tế bào",
"Hệ thống các cytocrom vận chuyển hydro và điện tử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f87cb4bf3d284cfc9f015ef86caea899 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 9/10 tràn dịch màng phổi là do tụ cầu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
b02a07a2d9da4fcdad290ba9c142118f | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Cơ lực lúc đầu khỏe xong giảm dần gặp trong | [
"Basedow",
"Addison",
"Simmonds",
"Sheehan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
56f4234c726f4034ad150e8ec10a5a66 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô dạ dày sớm là thuộc giai đoạn: | [
"T1",
"T2",
"T3",
"T4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
06ccf569648240d998512a05065c4db0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Hiện tượng tạo lactat từ glucose gọi là gì? | [
"Đường phân yếm khí",
"Sự lactat hóa",
"Sự oxh",
"Sự phosphoryl oxh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
df504f58830d41f696e5869b0f4bbc83 | Easy | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Xoa là dùng lòng bàn tay và gốc bàn tay đặt nhẹ lên mặt da, xoa nhẹ nhàng quanh chỗ sưng đau, thường xoa từng vùng nơi sưng đau; | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ca68824a3e9644569394e6599329d77a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thiểu ối hầu như không gây biến chứng gì cho mẹ trong thai kỳ, vấn đề điều trị thay đổi tùy thuộc vào tình trạng thai: bất thường nhiễm sắc thể, tuổi thai, tình trạng phát triển của thai, có suy thai hay không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f7636aad13fb405ab4c3df2e12e179e3 | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Loại trí nhớ ảnh hưởng đến tác phong cư xử của con người là gì? | [
"Trí nhớ khai báo",
"Trí nhớ quy trình",
"Trí nhớ mặc nhiên",
"Trí nhớ minh thị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
930f242dd4aa42499a9e1fd4809b70be | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Gan có chức năng bài tiết mật. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
ac1887b6f49541acb9d87064eee08104 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tiêu chuẩn biến thiên FEV1 không có đáp ứng sau test DPQ | [
"< 200 ml và < 12%",
"< 120ml và < 20%",
"< 200ml hoặc < 12%",
"< 120ml hoặc < 20%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ce5683b272ed42c7b8f95a7330ea6796 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh vi thể của loét dạ dày cấp và mạn khác nhau chính ở điểm: | [
"Hình ảnh hoại tử",
"Hình ảnh chảy máu",
"Mức độ xâm nhập viêm",
"Mức độ xơ hóa của ổ loét"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
62e0692274fb429b84f68f89ea8b0269 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Điều trị tiêu chảy do tả, biện pháp nào là quan trọng nhất? | [
"Bù nước điện giải theo mức độ mất nước",
"Kháng sinh thích hợp tiêu diệt mầm bệnh",
"Kháng độc tố tả",
"Cách ly bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
45d6f76071c84262a2a02434731d34ca | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân xơ gan trong giai đoạn còn bù gan thường có đặc điểm là: | [
"Gan to.",
"Gan teo nhỏ.",
"Chưa có thay đổi.",
"Tùy từng bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3302860a652e49cf8b4f3530d0eb0768 | Easy | [
"Hematology",
"Emergency Medicine"
] | Số lượng hồng cầu giảm trong các trường hợp nào? | [
"Nôn nhiều",
"Mất máu do tai nạn",
"Ỉa chảy",
"Mất huyết tương do bỏng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ee6fa1b3aca54e6a83bbd78bfce3e557 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm bệnh lao/HIV nào sau đây là sai? | [
"30% là lao phổi",
"20% là lao đa cơ quan",
"XQ lao phổi không điển hình",
"Khó chẩn đoán xác định lao hơn người bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7566157165094cea9d85ec36c024999b | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Các đặc điểm mô bệnh học của xơ gan teo, ngoại trừ: | [
"Gan nhỏ, bề mặt gan có những hạt đầu đinh nhỏ tương đối đều nhau.",
"Các tế bào gan bị hoại tử nhiều",
"Các dải xơ chia cắt các tiểu thuỳ gan thành các tiểu thuỳ gan giả",
"Các ổ tế bào gan tái tạo tương đối đều nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cd9322c07b514065ba80f48e6cb7395f | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hiệu quả của viên tránh thai phối hợp cao chủ yếu là do: | [
"Progestin",
"Ức chế giải phóng LH nên ức chế phóng noãn.",
"Chất nhầy cổ tử cung đặc lại ảnh hưởng đến sự di chuyển của tinh trùng.",
"Estrogen và progestin đều có tác dụng đồng vận lên tuyến yên làm tăng hiệu quả tránh thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5315a49ce74e4155b25e16ead83eff8d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau đây về nhau tiền đạo đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Thể nhau tiền đạo trung tâm thường gây chảy máu trầm trọng hơn thể nhau bám thấp.",
"Ngoài gây chảy máu trước sanh, còn có nguy cơ gây băng huyết sau sanh.",
"Thường gặp ở các sản phụ lớn tuổi, đa sản, có tiền căn nạo thai nhiều lần.",
"Nói chung, tỉ lệ sanh ngả âm đạo trong nhau tiền đạo cao hơn tỉ lệ mổ lấ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
531a4ff4a20e47fca9f04e1c97acc7d0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Triệu chứng của viêm cổ tử cung cấp tính thường gặp: | [
"Ra máu",
"Đau",
"Huyết trắng",
"Ngứa rát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
09905cb7f9a24d11aac217a345bae5c8 | Medium | [
"Public Health",
"Sociology"
] | Vai trò gia đình trong hỗ trợ người khuyết tật hào nhập xã hội bao gồm các nội dung dưới đây, ngoại trừ: | [
"Chăm sóc nuôi dưỡng, tập luyện",
"Học nghề vệc làm",
"Để mặc họ xoay xở",
"Hỗ trợ học hành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
22a17eebc7cf47ac94a391cec9cc25f1 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Người sống ở vùng cao có số lượng hồng cầu trong máu cao hơn bình thường vì càng lên cao thì áp suất riêng phần của oxy trong không khí càng cao | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a94abc283acd486e89d0e5332246881f | Medium | [
"Cardiology",
"Emergency Medicine"
] | Đau nhiều, sắc mặt trắng bệch mà xanh, môi miệng xanh tím là do? | [
"Phong hàn",
"Lý hàn",
"Huyết ứ (suy tim)",
"Kinh phong (co giật)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0628368ce03e4b82a971d5b1b3a01aa2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm âm hộ âm đạo do vi khuẩn thông thường. Triệu chứng thường là, ngoại trừ: | [
"Khí hư nhiều màu trắng, hay xanh",
"Ngứa, niêm mạc âm đạo đỏ",
"Đặt mỏ vịt khi khám gây đau",
"Cổ tử cung thường phù to và đỏ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
43b010cdc46d49a68bc2d61bd6cb92d8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trong 3 tháng đầu thai kỳ pp nào sau đây giúp xác định tuổi thai 1 cách chính xác nhất | [
"X-quang",
"Siêu âm",
"Đo CC TC",
"Dựa vào ngày đầu tiên kỳ kinh cuối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a6001761021e4d8fb3374862973a0b5e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Phần lớn tiểu thùy gan được bảo tồn gặp trong loại xơ gan nào? | [
"Xơ gan vòng",
"Xơ gan tim",
"Xơ gan mật",
"Xơ gan sau hoại tử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
212277d8827d49a2a340b7d2666ae691 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tuỵ nội tiết không tạo ra hormon: | [
"Glucagon...",
"Somatostatin.\"",
"Serotonin.",
"Pancreatic."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
10582d9dc2244f28b2314bb11d7d0498 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Để đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ tuổi sinh đẻ và tìm hiểu một số yếu tố liên quan tại cộng đồng. Kỹ thuật thu thập số liệu nào dưới đây là phù hợp nhất: | [
"Khám lâm sàng, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn",
"Thảo luận nhóm, quan sát, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn",
"Khám lâm sàng, quan sát, thảo luận nhóm",
"Khám lâm sàng, phỏng vấn sâu, điều tra bằng bộ câu hỏi thiết kế sẵn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
05f3ca595cfe4c468f82bcde4a22d12e | Easy | [
"Neurology",
"Eastern Medicine"
] | TBMMN thể trúng phong kinh lạc chia làm mấy thể nhỏ? | [
"2 thể nhỏ là âm hư hỏa vượng, phong đàm",
"3 thể nhỏ là can thận âm hư, đàm thấp, chứng bế",
"2 thể nhỏ là chứng bế, chứng thoát",
"3 thể nhỏ là âm hư hỏa vượng, đàm thấp, chứng thoát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2de6af57622042988abb1aef427e7f0c | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tràn dịch màng phổi được hiểu là: | [
"Có dịch trong khoang màng phổi.",
"Có dịch ở giữaa màng phổi và phổi. Ứ dịch ở tổ chức kẽ dưới màng phổi.",
"Có dịch giữa màng phổi và thành ngực. Tràn dịch các phế nang ngoại vi.",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
36cbf746c04744329ddded3eb789397a | Challenging | [
"Endocrinology",
"Pharmacology"
] | Trường hợp nào chống chỉ định phenylephrin: | [
"Cường giáp nặng",
"Glaucoma góc mở",
"Tụt huyết áp do shock",
"Viêm màng bồ đào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
87cac8179e4a41af8f49b0d7870a4fc8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | CHẨN ĐOÁN SỚM NHẤT của thiểu ối có thể vào thời điểm: | [
"Tháng thứ ba của thai kỳ",
"Tháng thứ năm của thai kỳ",
"Tháng thứ bảy của thai kỳ.",
"Tháng thứ chín của thai kỳ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8751f7c5a90544d3901a5c791c73c734 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Codein phát huy tác dụng giảm ho sau bao lâu? | [
"10-30 phút",
"30-60 phút",
"1-2 giờ",
"2-3 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6f5cd70e55af437a93bf96b0a41651cc | Medium | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Vấn đề quan trọng đầu tiên trong thiết kế nghiên cứu bệnh chứng là: | [
"Lựa chọn nhóm so sánh đặc biệt (có phơi nhiễm đặc biệt)",
"Định nghĩa bệnh và lựa chọn nhóm bệnh",
"Lựa chọn nhóm so sánh bên ngoài (không phơi nhiễm)",
"Lựa chọn quần thể có phơi nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
eaafc17fb8c740d890b28383fe34835c | Challenging | [
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân KHÔNG gây tràn khí trung thất, đó là: | [
"Thủng dạ dày",
"Thủng thực quản",
"Vỡ khí phế quản",
"Vỡ kén khí phế nang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e004df5c338f413eb781ed8250be91ba | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Hồng cầu có hình đĩa 2 mặt lõm thích hợp với khả năng vận chuyển khí vì: | [
"có thể biến dạng để dễ dàng xuyên qua thành mao mạch nhỏ vào tổ chức",
"làm tăng khả năng khuếch tán khí lên 30%",
"làm tăng diện tích tiếp xúc lên 40%",
"làm tăng tốc độ lưu thông của máu "
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
47c09d8800ce43ffb0ef55fe5569bd70 | Easy | [
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Theo nghiên cứu của Kubler – Ross (1970),giai đoạn III trong tâm lý thường gặp của bệnh nhân trước khi chết là gì? | [
"Mặc cảm",
"Từ chối",
"Trầm cảm",
"Tức giận, kích động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d90a8054a01948f980e9e29da37f698f | Medium | [
"Otolaryngology",
"Emergency Medicine"
] | Áp xe thành sau họng gây tử vong do: | [
"Suy dinh dưỡng do không ăn uống được",
"Suy hô hấp do viêm thanh khí phế quản",
"Suy hô hấp do chèn ép gây ngạt thở",
"Nhiễm trùng sâu, thường nhiễm trùng máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6a29cb22f0d34baf8ddb445c27a779eb | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Ý nghĩa của cây phả hệ đối với các nhà tâm lý học, ngoại trừ? | [
"Đưa ra phương pháp tư vấn tâm lý phù hợp",
"Nhận ra các xung đột có thể có trong gia đình",
"Đánh giá các xung đột có thể có trong gia đình",
"Đưa ra hướng điều trị đúng cho bệnh nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0c3ed4abc4b646278a28f373abe0e567 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong chẩn đoán rau tiền đạo, tìm một câu sai: | [
"Khi cổ tử cung mở, sờ thấy mép bánh rau ở lỗ trong cổ tử cung là rau tiền đạo bám mép",
"Khi cổ tử cung mở, sờ thấy rau che lấp một phần cổ tử cung là rau tiền đạo trung tâm không hoàn toàn",
"Khi cổ tử cung mở, sờ thấy rau che lấp toàn bộ cổ tử cung là rau tiền đạo trung tâm hoàn toàn",
"Khi cổ tử cung mở, ... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22b24ace8672435680b9176732e946fb | Easy | [
"Gastroenterology",
"Endocrinology"
] | TB D tiết ra chất gì? | [
"Histamin",
"Somatostatin",
"Chất nhày",
"HCl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9c323ff5953d4e618ba5eed9f76c9660 | Medium | [
"Otolaryngology"
] | Xử trí đúng nhất một trường hợp khàn tiếng trên 3 tuần là: | [
"Phải dùng kháng sinh liều cao và kéo dài",
"Kháng viêm mạnh",
"Soi thanh quản trực tiếp",
"Chụp xquang tim phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b4ab0fd26c0844d29602dba7e6ae9185 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Khối U buồng trứng gây triệu chứng rối loạn kinh nguyệt thường do | [
"U nang nước",
"U nang nhầy",
"U nang bì",
"U nội tiết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ac8f443ad1864c3699887bf75f1ae06d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều trị sản khoa trong tiền sản giật và sản giật: | [
"Nếu đáp ứng với điều trị thì tiếp tục thai nghén và đình chỉ thai nghén khi cần thiết.",
"Mổ lấy thai sau khi cắt cơn giật (nếu điều kiện đẻ đường dưới không đủ).",
"Đủ điều kiện đẻ đường dưới thì đẻ bằng forceps, nếu không đủ điều kiện thì mổ lấy thai.",
"Tất cả các vấn đề nêu ở mục A,B,C."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fee13448ebcc4cbea6629c4df7e2e1e4 | Easy | [
"Urology",
"General Medicine"
] | 20. Biểu mô bàng quang là biểu mô: | [
"Lát tầng không sừng hóa",
"Trung gian giả tầng",
"Lát đơn",
"Trụ tầng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c5069ba6541246249df6111000e1edb1 | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Trong trường hợp ngộ độc barbituaric, chất nào sau đây có thể được dùng để làm tăng đào thải barbituric: | [
"Strychnin",
"Oxy cao áp",
"Than hoạt",
"Natri bicarbonat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
49ef8f293af54ae7a62ca4c5154af045 | Hard | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Neonatology"
] | Trẻ nam 38 tuần đủ tháng, sinh thường, mẹ ối vỡ trước sinh 36h, sau sinh 12h, bú kém, thở nhanh. Bạn lựa chọn kháng sinh ban đầu là ? | [
"Cefotaxime + Gentamycine",
"Gentamycine + Amoxicilline",
"Ampicilline + cefotaxime + gentamycine",
"Ceftriaxone + gentamycine + amoxicilline"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f4a8ff1f6404411bb06efa413ab37f5d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bít tắc động mạch mạc treo dẫn tới: | [
"Nhồi máu cơ tim DM vành",
"Nhồi máu phổi DM phổi",
"Nhồi máu ruột",
"Nhồi máu não thiếu máu cục bộ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2d15764508954b31be63f0319ccdd440 | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Đường mổ dẫn lưu áp xe ruột thừa ở hố chậu phải là đường: | [
"Mac-Burney",
"Roux",
"Đường trắng bên dưới rốn bên phải",
"Đường trắng giữa dưới rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f98a58aeee6a4596ac07aa930d8a23e2 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Tính chất phân điển hình của người bị bệnh tả là phân lỏng nhầy máu. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
8f93082ce0184993938daf63b349dc7f | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | CT Scan là một xét nghiệm có giá trị nhất trong chẩn đoán vỡ bàng quang? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
5a6cc2ac43714a518822f1b8679cfb56 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các dữ kiện cần biết khi đưa ra 1 phương pháp điều trị cho u xơ tử cung: | [
"Kích thước và vị trí của khối u",
"Tuổi của bệnh nhân",
"Mong muốn có con của bệnh nhân",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cea77a222f4a4c8eaaf20a3d3a74a37b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Ở đồng bằng sông cửu long muỗi phát triển quanh năm. Vậy muốn phòng sốt rét có hiệu quả nên? | [
"Xịt thuốc diệt muỗi định kì và thường xuyên",
"Phát quang hết bụi rậm phá chỗ ở của muỗi",
"Tuyên truyền giáo dục dân chúng phòng chống tối đa muỗi đốt bằng mọi phương pháp",
"Khai thông ao tù nước đọng để hạn chế muỗi sinh sản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
48ef8534891543daa126320750fd8967 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Ung thư manh tràng có biến chứng gì? | [
"Viêm ruột thừa",
"Rò đại tràng",
"Xoắn ruột hoại tử",
"Ung thư gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6d1e5e3673554ec087a67589e4b3da88 | Medium | [
"Urology",
"Surgery"
] | Chọn câu trả lời đúng.Rút dẫn lưu hố thận sau mổ mở lấy sỏi thường được thực hiện vào ngày nào? | [
"Ngày thứ 2 - 3 sau mổ.",
"Ngày thứ 3 - 4 sau mổ.",
"Ngày thứ 4 - 5 sau mổ.",
"Ngày thứ 5 - 6 sau mổ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0cc8630a6aee45af93fff0ca4f7026b5 | Medium | [
"Anatomy"
] | Cơ nào sau đây vừa có động tác sấp cẳng tay, vừa có động tác ngửa cẳng tay: | [
"Cơ ngửa",
"Cơ sấp vuông",
"Cơ cánh tay",
"Cơ cánh tay quay"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c0ce4141d11949059f9779988a1161b5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Tác dụng phụ khi dùng Nhóm thuốc Biguanides - Metformin này? | [
"Tiêu chảy đầy bụng, nôn ói, chán ăn có vị tanh kim loại.",
"Tăng cân, hạ đường huyết, phát ban",
"Đầy bụng, sinh hơi, tiêu chảy.",
"Tăng cân, hạ đường huyết, tiêu chảy."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1a23c682ff9543238b3da47dc7773988 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ 25 tuổi mất kinh 3 tháng, việc cần làm trước tiên là: | [
"Gây vòng kinh nhân tạo.",
"Định lượng nội tiết sinh dục.",
"Loại trừ có thai.",
"Xác định bệnh lý đường sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d876ad905b3146fbbb09271101deabc1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhiễm khuẩn cấp tính đường hô hấp trên phần lớn do | [
"Vi khuẩn",
"Virus",
"Cảm lạnh",
"Vi khuẩn, virus"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
456d4381368a457aa5c26002bf1e7fe6 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Gastroenterology"
] | Vị trí tuyến nước bọt dưới lưỡi? | [
"Dưới ống tai ngoài",
"Dưới ống tai trong",
"Hố dưới hàm ở mặt trong xương hàm dưới",
"Hai bên nền miệng, sát mặt trong xương hàm dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4daf89b933ba4abc8c7c8e62b2db1c08 | Easy | [
"Anatomy",
"Hematology"
] | Thành phần tham gia cấu trúc tuỷ trắng của lách: | [
"Dây xơ.",
"Dây Billroth.",
"Dây tuỷ.",
"Trung tâm sinh sản."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
247a138b77914fe5b8aa8b23406cb6da | Easy | [
"Pharmacology"
] | Thuốc có tác dụng giảm hấp thu cholesterol tại niêm mạc ruột: | [
"Statin",
"Acid nicotinic",
"Acid fibric",
"Ezectimibe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cedee93db5ad4f5fb6b941bba7f41658 | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt nếu không được tầm soát, phát hiện sớm sẽ tiến triển âm thầm và có thể bệnh chỉ được phát hiện, xác định khi tế bào u đã lan rộng hay di căn đến mô và cơ quan kế cận. Các mô và cơ quan kế cận thường gặp trong ung thư tuyến tiền liệt thường gặp nhất là gì? | [
"Xâm nhập mô của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang",
"Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, bàng quang",
"Xâm nhập mô tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh, đại tràng, cột sống cùng cụt",
"Xâm nhập vỏ bao của tuyến tiền liệt, lan rộng đến túi tinh,... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4062d9c577a140b6862afd236d0df570 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán rau tiền đạo khi đã chuyển dạ: | [
"Ra máu đỏ, loãng, không đông.",
"Ra máu đỏ, máu loãng lẫn máu cục, nếu rau tiền đạo trung tâm hoặc bán trung tâm thì máu ra rất nhiều.",
"Sờ thấy múi rau hoặc múi rau và ối hoặc mép bánh rau.",
"Kết hợp B, C."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b6d87757e1a426b8810cdfab50dd2d3 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology"
] | Sự vận chuyển thực thụ thường được gọi là: | [
"Các \"bơm\"",
"Các \" chất mang\"",
"Các \"tải\"",
"Các \"cổng\""
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2694f7742b8d4186a18ed7d88b894c3f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Các hậu quả sau thường găp trên một phụ nữ đã mãn kinh, NGOẠI TRỪ:z | [
"Dễ chảy máu âm hộ âm đạo.",
"Huyết trắng nhiều.",
"Da nhăn mất tính đàn hồi.",
"Rối loạn tiết niệu dạng viêm bàng quang."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
07cb0077305b4bcbb9fbd70f540ebb8e | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"Epidemiology"
] | Tỷ lệ quái thai của THALIDOMIDE được thống kê là KHOẢNG: | [
"1 – 2%.",
"10 – 15%.",
"20 – 30%.",
"30 – 50%.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | C | 2 |
6e278db775e04f87894ce1c7f063f8f8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Otolaryngology"
] | HIV/AIDS biểu hiện thương tổn thường gặp nhất tại cơ quan tai mũi họng là: | [
"Sarca Kaposi",
"Loét họng, miệng",
"Nấm họng, miệng",
"Nấm thanh quản, thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cdaf2d2a105e4dd59b7c293939d31043 | Challenging | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Khi áp suất thẩm thấu giảm, nhân trên thị bị kích thích sẽ truyền tín hiệu đến thùy sau tuyến yên và gây bài tiết ADH | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b05d85e125ed4fe09c88d1ff4bdef699 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bênh tả, lỵ, thương hàn ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
829b7c9d8a4a4168b954c740bef0c6b6 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 15. Bản chất hoá học của GHRH (GRH) là: | [
"Protein.",
"Glycoprotein.",
"Peptid.",
"Polypeptid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ead51adb7c47462897e2210524cf5a30 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Câu nào sau đây ĐÚNG NHẤT trong đĩnh nghĩa sảy thai: | [
"Thai sảy ra có trọng lượng < 500g",
"Thai bị tống ra khỏi buồng tử cung trước thời điểm có thể sống được.",
"Gọi là sảy thai khi tuổi thai < 28 tuần",
"Gọi là sảy thai khi tuổi thai <22 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ccd1f842995e42f28d1c437c91cd1e0f | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Nước tiểu trong hội chứng thận hư: | [
"Thường khoảng 1,2 đến 1,5 lít/ 24h.",
"Nhiều tinh thể Oxalat.",
"Urê và Créatinin trong nước tiểu luôn giảm.",
"Protein niệu luôn luôn trên 3,5 g/l."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
233a61d5551047fbbcf3df2613748583 | Medium | [
"Gastroenterology",
"General Medicine"
] | Cơ chế cầm tiêu chảy của Smecta là gì? | [
"Che phủ",
"Hấp thụ",
"Kháng khuẩn",
"Cung cấp chất điện giải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
58e9006c92ac443d8026b3a90d31b168 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Sự oxy hóa một phân tử acetyl CoA bởi chu trình acid citric cung cấp 11 ATP. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
e77603c051714e79be64e4c34a83ca74 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Nicotin là một chất độc ở cơ thể | [
"Lỏng như dầu",
"Rắn",
"Lỏng như nước",
"Khí"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.