id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
50bc7fb64d5f4c578d4e89872423a117 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Nốt gan tân tạo bao gồm | [
"Các tế bào gan tân tạo bao quanh là các bè xơ kèm tĩnh mạch trung tâm",
"Các tế bào gan tân tạo bao quanh là các bè xơ",
"Các tế bào gan tân tạo",
"Các tế bào gan tân tạo kèm tĩnh mạch trung tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
57f02a40ee1c42198cf94f0a318ca900 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Cấu trúc không có trong trục liên kết của nhung mao: | [
"1: Biểu mô trụ đơn 3 loại tế bào.",
"Mạch dưỡng chấp trung tâm.",
"Co Brucke.",
"Sợi thần kinh trần."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f9874cba2ccb41d6be3fe756fb081bd5 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | [
"23. Hội chứng đặc phổi điển hình thường gặp trong viêm phổi do phế cầu ở trẻ bú mẹ?",
"A.Đúng",
"B.Sai",
"C.Sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 | |
49ea416be96f43d692c50f4c62cd1328 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ: | [
"Lồng ngực dễ di động khi thở.",
"Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực.",
"Máu về tim và lên phổi dễ dàng.",
"Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
759d08a318874240b9ed50f959ef72e6 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Bilirubin còn được gọi là bilirubin trực tiếp vì sao? | [
"Được trực tiếp tạo ra từ hemoglobin",
"Tác dụng trực tiếp với thuốc thử diazo",
"Trực tiếp tham gia vào phản ứng khử độc của gan",
"Được trực tiếp bài tiết xuống ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
781c5dde02ee402ab0899082231d57de | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics"
] | Loại bệnh lý nào hay gặp ở trẻ em: | [
"Polyp dây thanh",
"Hạt thanh đai",
"Papilome thanh quản",
"Granulome thanh quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6a3ba3fc45de4eb68c375022355481af | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Khi sẹo hoá, bờ và mép màng trinh không có đặc đặc điểm này. | [
"Bờ mỗi bên trắng dày khúc khuỷu.",
"Bờ mỗi bên trắng mỏng khúc khuỷu.",
"Thường không bao giờ hai mép dính lại với nhau.",
"Rất hiếm có trường hợp hai mép dính lại với nhau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
12a5edca9228425ba78f799a5d6771c9 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Đường lây HBV quan trọng nhất ở nước ta? | [
"Lây do dùng chung kim tiêm",
"Quan hệ tình dục đồng giới",
"Lây từ mẹ sang con",
"Lây qua truyền máu không an toàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d3f1f9267a1248a5818de4e9ccb2df84 | Medium | [
"Ophthalmology"
] | Biến chứng của rách củng mạc sau chấn thương là: A. Dãn lồi củng mạc | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
2f70af347854466aa258f32f09f9a0cf | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nắp giác hút số 6 có nghĩa là: | [
"Đường kính của nắp 6cm.",
"Chu vi của nắp 6cm.",
"Áp lực bơm đạt 6kgF/cm2.",
"Dung tích của nắp 6cm3."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5a3640d2b15a40e28cf181d53f6fee89 | Medium | [
"Public Health",
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Câu hỏi ai, ở đâu và khi nào được kết hợp để phân tích và cho ta biết đặc trưng của vụ dịch đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
66f239c4065942bbacae168f18aef9d2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Eastern Medicine"
] | Thuốc trục Thủy được dùng cho phụ nữ có thai nhưng phải theo dõi chặt chẽ. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không chắc chắn",
"Không liên quan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b7df2780dcfa47e18892fa6d2a51866a | Medium | [
"Internal Medicine",
"Gastroenterology"
] | Nói về chu trình ure.
1. Hai giai đoạn đầu diễn ra ở ty thể, ba giai đoạn sau diễn ra ở bào tương.
2. Thủy phân Arginin nhờ enzym Arginosuccinase.
3. Citrulin sau khi được tổng hợp thoát khỏi ty thể ra bào tương và tiếp tục tham gia các phản ứng tiếp theo
4. Sự tổng hợp ure của gan được coi là chức năng khử độc nội sinh
5. Tạo Arginosuccinat nhờ enzym Arginosuccinase | [
"1,2,3",
"3,4,5",
"2,3,4",
"1,3,4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1e14101b380c4af8b52975966957ef16 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chi phí khám thai, sinh con | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a3163c4c24324554bf6238077a2b75a5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Chức năng quan trọng của progesteron là gì? | [
"Tạo các đặc tính nữ",
"Bảo vệ tim mạch ở phụ nữ mãn kinh",
"Làm dày lớp niêm mạc tử cung",
"Ngăn ngừa rụng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
92f876d8a7a5431189b96c948faafa87 | Medium | [
"Physiology"
] | 5.202. Phương trình cân bằng vận chuyển điện tích qua màng tế bào được xây dựng trong điều kiện | [
"Tổng điện tích được vận chuyển qua màng trong một đơn vị thời gian theo 2 hướng ngược nhau là bằng nhau.",
"Không tính đến sự vận chuyển thụ động.",
"Chỉ tính đến sự vận chuyển hai loại ion K+, Cl- qua màng mà không tính đến sự vận chuyển của ion Na+",
"Có tính dến sự tham gia của các iôn hoá trị 2 như Ca++,... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3eb0cb22fd6045a79e3a5ae8e14bca53 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh truyền nhiễm đường hô hấp thuộc nhóm B là bệnh: | [
"Bạch hầu",
"COVID 19",
"Cúm A/H5N1",
"SASR"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4731db5c360942a6869a98973e6bd3ab | Challenging | [
"Hematology",
"Oncology"
] | Sốt, gan to, gầy, huyết đồ: bạch cầu tăng: 80.10^9/l, nhiều loại bạch cầu non trong máu ngoại vi dòng tiểu cầu tăng nhẹ số lượng 250.10^9/l. Đây có thể là bệnh gì? | [
"BCC",
"Loạn sản tuỷ",
"BCK",
"Nhiễm trùng nặng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d74ab5f1f1ef4e268f7fc747106b0cb3 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | Xét nghiệm máu một bệnh nhân thấy Bilirubin kết hợp tăng, phosphatase kiềm bình thường, bệnh nào sau đây là có thể: | [
"Sỏi mật hoặc ung thư mật quản",
"Bệnh Gilbert",
"Bệnh Crigler-Naljar",
"Hội chứng Dubin-Johnson"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e8d0b70986634f0cb4f42745d28b0ee9 | Medium | [
"Endocrinology"
] | 1,25 - dihydroxycholecalciferol có các tác dụng sau, trừ: | [
"Tăng hoạt tính phosphatase acid ở tế bào niêm mạc ruột.",
"Tăng tạo protein vận tải ion calci ở tế bào niêm mạc ruột.",
"Tăng tạo ATPase ở diềm bàn chải tế bào niêm mạc ruột.",
"Tăng hoạt tính phosphatase kiềm ở tế bào niêm mạc ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7768a6f34e17475e8163aa69350c746f | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân chính gây bệnh thận giai đoạn cuối là. | [
"Tăng huyết áp.",
"Bệnh tiểu đường.",
"Bệnh thận đa nang.",
"Viêm cầu thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f14704ba3db148f99d6505131ccf03f1 | Medium | [
"Hematology",
"Immunology"
] | Nhược điểm của bạch cầu đa nhân trung tính là gì? | [
"Làm chậm phản ứng viêm",
"Gây tổn thương mô do giải phóng các enzym, chất trung gian hóa học và gốc oxy độc",
"Làm loãng các tác nhân gây bệnh",
"Phát động quá mức phản ứng miễn dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f9edb676a773453dbb2acf5d3c7d2e79 | Medium | [
"Rheumatology",
"Orthopedics",
"Geriatrics"
] | Phác đồ điều trị OA cải biên từ khuyến cáo của ESCEO 2016, khuyến cáo điều trị khởi đầu cho bệnh thoái hóa khớp là việc chỉ định thuốc nào sau đây? | [
"Thuốc kháng viêm",
"Thuốc có tác động chậm kết hợp thuốc NSAIDs dùng ngoài",
"Thuốc giảm đau",
"Thuốc có tác động chậm và thuốc giảm đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
815565cf74f8447e9c7ddc3994828d85 | Easy | [
"Oncology",
"Radiology"
] | Tác dụng của tia xạ lên tế bào theo cơ chế trực tiếp là bao nhiêu? | [
"20%",
"30%",
"40%",
"80%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
af467d7ba3924deb82446774cd67f66e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đáy ổ loét dạ dày mạn tính có mấy lớp? | [
"1 lớp hợi tử tơ huyết",
"2 lớp: hoại tử tơ huyết và mô hạt",
"3 lớp: hoại tử tơ huyết, mô hạt và mô xơ",
"4 lớp: hoại tử tơ huyết, phù tơ huyết, mô hạt và mô xơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b116c9a658f242838f1d1b1f62da122f | Medium | [
"General Medicine",
"Psychiatry",
"Palliative Medicine"
] | Đi đám tang của bệnh nhân là một trải nghiệm thanh lọc của bất kỳ chuyên gia chăm sóc sức khỏe nào. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
6b7234d953484cb1bd8583c6e71cb3af | Easy | [
"Toxicology",
"Analytical Chemistry",
"Laboratory Medicine"
] | Cách xử lý mẫu nào sau đây tìm Arsen ? | [
"Phản ứng với Dithizon.",
"Kết tủa Arsen",
"Vô cơ mẫu với sulfonitric",
"Lọc qua màng bán thấm hay thẩm tích."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
245849bc79b147e38706745d2cd1114e | Easy | [
"Internal Medicine"
] | Phương pháp định lượng nitrit dùng chất chỉ thị là: | [
"Giấy tẩm hồ tinh bột có kali iodid",
"Phèn sắt (III) amoni",
"Kali cromat (K2CrO4).",
"Flourescein"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
145ae4bf50dd4b979f968dac2e3b6ff1 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | 42. Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là: | [
"Tăng nồng độ glucose trong máu.",
"Tăng nồng độ protein trong máu.",
"Giảm nồng độ ion Na+ trong máu.",
"Giảm thể tích máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1229387eee264e8da8d59168fcdfb25e | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Nhân virus Cúm chứa …. ARN có chức năng sao chép, tổng hợp các thành phần của virus. | [
"2 đoạn",
"4 đoạn",
"6 đoạn",
"8 đoạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0ad89f52228e48ba8576b40cefbff600 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Coctisol làm tăng nồng độ glucose huyết tương vì: | [
"Tăng phân giải glycogen thành glucose.",
"Ức chế men hexokinase ở tế bào.",
"Tăng vận chuyển glucose qua màng tế bào.",
"Giảm thoái hoá glucose ở mô."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
543f55a9fd7f4802b1f5843e5efac7cf | Easy | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Oncology"
] | (6) ___________ kém, đặc biệt là với bệnh nhân ung thư, đã được chứng minh là có liên quan đến (7) ___________ lâm sàng và tâm lý xã hội tồi tệ hơn, | [
"Giao tiếp/ kết quả",
"Không hài lòng/ cụ thể",
"Giao tiếp/ kết quả",
"Tin xấu/ giao tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
37949e903bc8449fa6b942cc155e2bec | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Thời gian sử dụng kháng sinh trong các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp trên là | [
"Từ 5-7 ngày",
"Từ 7-10 ngày",
"Trên 10 ngày",
"Từ 2-5 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6115e96d3b9e47799d61a46b675394cf | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân nào KHÔNG gây thiểu ối thực sự trong giai đoạn cuối của thai kỳ: | [
"Vỡ màng ối",
"Thai già tháng",
"Thai chậm phát triển trong tử cung",
"Dị dạng đường tiết niệu của thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4102b46743a443059c73cfdd43371c4a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Nguyên tắc được áp dụng nhiều cho ôn bệnh (bệnh truyền nhiễm) | [
"Chữa bệnh có bổ tả",
"Chữa bệnh có đóng, mở (khai, hạp)",
"Chữa bệnh phải tuỳ giai đoạn bệnh",
"Chữa bệnh phải có gốc, ngon, hoãn cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4581eb9f835b49f1a34b9da92f3b4858 | Medium | [
"Nephrology",
"Gastroenterology"
] | Hàm lượng NH3 máu tăng gặp trong các nguyên nhân nào sau đây? | [
"Suy thận",
"Suy thận giai đoạn cuối",
"Suy gan",
"Suy gan giai đoạn cuối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1be2e0a7dfea4ae5bef15c0e65436bd9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạotrung tâm hoàn toàn là: | [
"Khám cổ tử cung, sờ thấy cả ối và rau.",
"Chỉ sờ thấy toàn rau che lấp cổ tử cung.",
"Khi thai dưới 20 tuần siêu âm thấy bánh rau che lấp cổ tử cung.",
"Ra máu âm đạo 3 tháng cuối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a9f71e1b8a464d24b55a1c55b039edcc | Medium | [
"Urology",
"Oncology"
] | Chất chỉ điểm ung thư tuyến tiền liệt: | [
"CEA",
"PSA",
"VMA",
"LDH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6ef4338237b04602a5f60b8f2908d2b6 | Medium | [
"Molecular Biology"
] | Trong chủng E. coli đột biến, DNA polymerase I bị mất hoạt tính do đó sẽ không có vai trị: | [
"Phiên mã",
"Sửa sai bằng cách cắt bỏ",
"Tháo xoắn DNA",
"Tái tổ hợp DNA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8cca7b64897244a09a63fe9e727066d2 | Easy | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Thuốc an thần gây ngủ thuộc nhóm benzodiazepin là: | [
"Buspiron",
"Zolpidem",
"Phenobarbital",
"Midazolam"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
53f0c0d48f4f4cacbc0624f274a18b01 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Xét nghiệm cấy LJ hoặc MGIT dương tính, phát biểu nào sau đây đúng: | [
"Là xét nghiệm dùng để sàng lọc bệnh lao, được áp dụng ngay khi bệnh nhân có triệu chứng nghi lao",
"Là xét nghiệm xác định được vi khuẩn đang hoạt động",
"Là xét nghiệm xác định được vi khuẩn lao kháng thuốc hay nhạy thuốc",
"Cấy trên môi trường lỏng cho kết quả chậm hơn cấy trên môi trường đặc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
63e3f84c9b9444878e58b04d9a4b4c96 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 15 ngày tuổi ho, thở 65 lần/phút, khò khè được xếp loại và xử trí theo TC YTTG như thế nào? | [
"Viêm phổi, điều trị kháng sinh tại nhà",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
df52e3a7f339412fbb4e4810bc315b57 | Easy | [
"General Medicine",
"Pharmacology"
] | Hấp thu thuốc là: | [
"Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào máu",
"Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào ruột non",
"Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào gan",
"Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
978092e989974a3394d77ba9f6e7295b | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Trong chuỗi phản ứng dưới đây: Glucose Glucose-6-P ? Glycogen | [
"Fructose-1,6-P",
"Fructose-6P",
"Fructose-1P",
"Glucose-1P"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4744624cd88a460bb1667872fc9d3f0f | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Hội chứng co cơ giảm Ca2+ máu là: | [
"Tetani",
"Động kinh",
"Ngộ độc Schychnos",
"Uốn ván"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
551341afd16c4101b06600b7379b651c | Medium | [
"Biochemistry"
] | Trong vai trò điều hòa chu trình acid citric, enzym Isocitrat-dehydrogenase: | [
"Được hoạt hóa bởi NADHH+",
"Được hoạt hóa bởi ATP, bị ức chế bởi NADHH+",
"Dược hoạt hóa bởi ATP và NADHH +",
"Bị ức chế bởi NADHH+, ATP và được hoạt hóa bởi ADP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
76a50aa3ee6048bf842ee7630ea8e64e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Geriatrics"
] | Tiền mãn kinh có thể gây các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Bốc hoả, vã mồ hôi",
"Ngoại tâm thu",
"Đau mỏi các khớp, cơ",
"Tiểu đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6385238c5ad04688979247dec8c898df | Easy | [
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI Câu 1. Các phương pháp tránh thai dùng cho nam giới sau đây, phương pháp nào có tác dụng ngừa thai cao nhất: | [
"Thắt và cắt ống dẫn tinh",
"Giao hợp gián đoạn",
"Bao cao su",
"Các phương pháp có tác dụng như nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9a2993c4ff914053b344c2305dac2148 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Các tính chất của nội độc tố: | [
"Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.",
"Có kháng độc tố điều trị.",
"Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải.",
"Chịu nhiệt kém."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b9d2981e40df49549b6ba78707b55c86 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Động mạch nào dưới đây là nhánh của động mạch gan riêng? | [
"Động mạch môn vị",
"Động mạch vành vị",
"Động mạch vị mạc nối phải",
"Động mạch vị mạc nối trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1c6ae3f1e3a442dca2ba8412dca75179 | Easy | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Nắp thanh quản là một mảnh……………. | [
"mô cứng",
"chất lỏng dính",
"tóc",
"xương mềm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ed0c1cf4a3fa46bdbbe915757cbba661 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán chửa trứng toàn phần trước nạo trứng thường được dựa vào: | [
"XQ bụng",
"Siêu âm",
"Citiscanner",
"MRI."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e1069854b9de411a8276bfc1351612c6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Otolaryngology"
] | Nguyên nhân tắc đường hô hấp trên ngoại sinh là | [
"Phù thanh quản",
"Liệt dây thanh 2 bên",
"U hạch",
"Sập các tổ chức phần mềm vùng họng miệng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f3ea9887afb04f5680b3c7f5d8fa8dc4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vỡ tử cung khi có thai không có dấu hiệu này, chọn câu đúng: | [
"Bụng đau toàn bộ, có phản ứng rất rõ.",
"Có dấu hiệu nhiễm trùng nặng.",
"Gõ bụng thấy đục vùng thấp hoặc khắp bụng.",
"Tim thai không còn hoặc suy cấp."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a0093db5760c4c4ea6095737b4932a15 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Sức khỏe toàn cầu là sức khỏe của: | [
"Toàn thể dân cư của quốc gia",
"Người dân trong bối cảnh toàn cầu",
"Toàn dân trong 1 khu vực",
"Người dân trong bối cảnh đất nước họ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0a1a519aab5142889341e9934e7fee0c | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Trong Canhkina có 2 nhóm alkaloid chính là | [
"Quinolin, quinilon",
"Quinolin. Indol",
"Quinolin, Indolin",
"Quinolon, Imidazol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f98dbb716c454c71ab171d35350adc78 | Easy | [
"Surgery",
"Dermatology"
] | Khi các bờ của vết thương đã khít lại tốt và quá trình lành vết thương diễn ra bình thường, chỉ khâu thường được cắt sau: | [
"7-10 ngày.",
"12-15 ngày.",
"3-5 ngày.",
"10-12 ngày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
16700dbb36a64881b7f00bb2a6caa53b | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cặp nội tiết tố nào tham gia hiệu quả nhất trong cơ chế đề kháng | [
"Adenalin, Glucocorticoid",
"Adenalin, thyroixn",
"Adenalin, cortisol",
"Glucocorticoid, glucagon"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
05272a6746254d8695d211da9c097497 | Medium | [
"Pharmacology",
"Anesthesiology"
] | Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN: | [
"Co cơ trơn mạnh.",
"Giảm đau < Morphin 6-8 lần.",
"Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích lũy.",
"Dùng để giảm đau khi đẻ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
276d6c3216d04c80b22046c679fedd48 | Easy | [
"Sports Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Vận động thể lực bao gồm: | [
"Tất cả các hoạt động dùng đến sức cơ dẫn đến tiêu thụ năng lượng",
"Các hoạt động sinh hoạt hàng ngày",
"Những bài tập luyện",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
78479ec397094cf08d7dbefad95f5eb9 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Vị trí trứng thường làm tổ ở: | [
"Mặt trước đáy tử cung",
"Mặt sau vùng đáy tử cung",
"Sừng phải tử cung",
"Mặt sau eo tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
333e8c834d0e4453b24b58b44132f278 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Phế quản phế viêm là biến chứng của bệnh gì trừ | [
"Sởi,",
"Ho gà",
"Bạch hầu",
"Uốn ván"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d1060b2dc8648cba9c85de2395d3b90 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Test tuberculin dương tính chứng tỏ bệnh nhân đã nhiễm vi khuẩn lao. | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7d216fa848e048b2b8e94e3a87046d72 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Cơ chế gây vàng da tắc mật: | [
"Giảm chức năng gan liên hợp của gan gây ứ đọng bilirubin trực tiếp",
"Tắc mật gây tổn thương tế bào gan làm mất trân vào máu",
"Bilirubin liên hợp không xuống được ruột, ứ lại ở gan, thấm vào máu",
"Bilirubin gián tiếp tăng cao gây vàng da"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1210542556354f788d671d1daac99296 | Challenging | [
"Pharmacology",
"Endocrinology"
] | Khi sử dụng Glucocorticoid, MỨC ĐỘ tác dụng phụ TĂNG dần theo ĐƯỜNG SỬ DỤNG là: | [
"Tại chỗ, uống, tiêm chích.",
"Tại chỗ, tiêm chích, uống.",
"Tiêm chích, tại chỗ, uống.",
"Tiêm chích, uống, tại chỗ.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | D | 3 |
d4eecb94b4264893afc7f9387ff4bef5 | Easy | [
"Hematology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thành phần hemoglobin chính trong hồng cầu giai đoạn bào thai là gì? | [
"Hb Gower 1",
"Hb F",
"Hb Gower 2",
"Hb Porland"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4223a3cb5a564e898967b4acf5ec2fe9 | Easy | [
"General Medicine",
"Eastern Medicine",
"Ophthalmology",
"Cardiology"
] | Giải cảm nhiệt, thanh can sáng mắt, bình can hạ áp là công năng của: | [
"Hương nhu",
"Ngưu bàng tử",
"Cát căn",
"Cúc hoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b2c7e56bc6e4800a8c086147dcb7b4f | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Siêu âm bụng trong viêm phúc mạc để tìm thấy dịch và hơi tự do trong ổ phúc mạc và túi cùng Douglas căng và đau. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c06671caa0a64e9c867ec75555bfb2cb | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các yếu tố sau đây đều làm tăng bài tiết T3-T4, trừ: | [
"Nồng độ iod vô cơ trong tuyến giáp cao.",
"Nồng độ TSH trong máu cao.",
"Nồng độ iod hữu cơ trong máu giảm.",
"Khi bị lạnh hoặc stress."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3c79f0b217ae430182cec8a0b56c7668 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nguyên nhân thai lưu từ phía thai, ngoại trừ: | [
"Rối loạn nhiễm sắc thể.",
"Thai dị dạng.",
"Đa thai hoặc thai già tháng.",
"Thai non tháng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0831492c2fbc436e95537a69a06ff88a | Easy | [
"Anesthesiology"
] | Barbiturat thăng hoa trong chân không ở khoảng nhiệt độ bao nhiêu? | [
"140-150 0 C",
"150-160 0C",
"160-1700C",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d407eeb0864e49f48ec4ad46f0369a11 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Điều trị viêm tụy cấp thể phù chủ yếu là điều trị: | [
"Nội khoa",
"Ngoại khoa"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
272a6cb302d64a3eafaa63c2c2aed844 | Medium | [
"Pulmonology",
"General Medicine"
] | Tư thế hút đờm qua ống nội khí quản cho bệnh nhân là: | [
"Nghiêng đầu sang phải",
"Nghiêng đầu sang trái",
"Nằm ngửa đầu thấp",
"Tất cả các phương án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b0a6e0e41f545f09f039db296da4833 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Receptor tiếp nhận estrogen nằm ở: | [
"Trên màng tế bào đích.",
"Trong bào tương.",
"Trên màng nhân.",
"Trên chuỗi DNA."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
11bb9026fbb04ccea8aaa9fd0626cf7e | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ho khan khi thay đổi tư thế ; đau ngực khi hít sâu ; khó thở nhanh và nông gặp trong? | [
"Tkmp",
"Tdmp",
"Tràn máu",
"Tràn mủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
74671dd75dd845f6ad52413efa090017 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào: | [
"Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh",
"Vào ngày rụng trứng",
"Vào ngày trước kỳ kinh",
"Chỉ A,C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5f4232dbc24548d69d320d055a2b7e6c | Medium | [
"Biochemistry"
] | Chọn câu đúng | [
"Glycocholat được tạo thành từ glucose và acid cholic",
"Deoxycholic là một acid mật",
"Acid mật, muối mật, sắc tố mật là sản phẩm thoái hóa của cholesterol",
"Bilirubin là một muối mật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d3d38a8dbbba47479d6e6aee699daa94 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pathology"
] | Trong khoảng kẽ Basedow không có thành phần nào? | [
"Lympho",
"Đại thực bào",
"BC đa nhân trung tính",
"Tương bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4140cc2b830c474686d09dade01bf6d1 | Medium | [
"Orthopedics",
"Anesthesiology"
] | Nắn chỉnh khi gãy thân xương đùi ở 1/3 giữa? | [
"Rất khó chỉnh đoạn trung tâm, chỉ có thể chỉnh đoạn ngoại vi theo hướng của đoạn trung tâm",
"Cần gây mê, giãn cơ tốt",
"Cần gấp nhẹ khớp gối",
"Cần duỗi thẳng chân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
662ec04eb5fd439689bc6ade0ce89099 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày thể xâm nhập khó phát hiện bằng nội soi và cả mắt thường trong thời kỳ đầu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3f3b5bb0596f49dc9f99e674589072c6 | Easy | [
"Embryology",
"Urology"
] | Nguồn gốc của ống mào tinh là gì? | [
"Dây nối niệu-sinh dục.",
"Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía trên tinh hoàn)",
"Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía dưới tinh hoàn)",
"Đoạn ống Wolff (ống trung thận dọc nằm phía đối diện tinh hoàn)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2c6ada972b754bc79a38b528c0fb393f | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Các chức năng của tuyến nước bọt là | [
"Tiêu hóa",
"Bảo vệ",
"Bài tiết",
"Các chức năng của tuyến nước bọt bao gồm A, B và C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8f69260285e1470ea3f9f8297305963a | Easy | [
"Embryology"
] | Tất cả cơ quan sinh dục đều phải trải qua mấy giai đoạn biệt hoá? | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6216f59e6c4842f9bb5b5115bd47f6dd | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời gian thay đổi của nước ối | [
"3h 1 lần",
"6h 1 lần",
"12h 1 lần",
"24h 1 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
074b2cb4e3d04a7a8169a9b7218b59d2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Vai trò hô hấp của bánh rau, chọn một câu đúng nhất | [
"Nhờ cơ chế khuyếch tán",
"Phụ thuộc vào dòng máu đến bánh rau",
"Trường hợp cao huyết áp, cơn co tử cung cường tính máu đến rau sẽ giảm",
"Cả 3 câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e2f16e1c3fdb41aeaf5389dcf10e9fb7 | Easy | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tác dụng của estrogen trên tuyến vú: Gây bài xuất sữa. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
18ee1d5b679f4b4cad893cee1794d2aa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Dịch nhầy cổ tử cung có “hình ảnh con ngươi”, chứa dịch trong loãng, dễ kéo sợi vào thời điểm nào? | [
"Vào ngày đầu tiên sau sạch kinh",
"Vào ngày rụng trứng",
"Vào ngày trước kỳ kinh",
"Chỉ A,C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2781822afbbd48a094d760c640b8d82b | Challenging | [
"Otolaryngology",
"Radiology"
] | Phương pháp cận lâm sàng được đề xuất giúp cho chẩn đoán xác định trong điều kiện tuyến huyện là: | [
"Cấy máu",
"Đo thính lực đồ",
"X quang tư thế shiiller",
"Xét nghiệm huyết học"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9b74f94e28e24d3c96288a5fef92fdfd | Easy | [
"Otolaryngology",
"Environmental Health"
] | Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a1a39215d996495ba7606bda5a5cf879 | Medium | [
"Periodontology"
] | Xương ổ răng có đặc điểm sinh lý nào sau đây | [
"Có quá trình định chằng xương nhưng không có tái định dạng xương",
"Có quá trình tái định dạng nhưng không có quá trình định dạng xương",
"). Có cả quá trình định dạng và tái định dạng xương.",
"Không thay đổi cấu trúc vị the trong suốt cuộc đời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1ea06932a3904f89aab849ad19eaa96a | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Một số vi sinh vật né tránh đáp ứng miễn dịch của cơ thể bằng cách: | [
"Thay đổi con đường chuyển hóa",
"Thay đổi cấu trúc kháng nguyên",
"Hình thành cấu trúc bảo vệ bên ngoài vách tế bào",
"Gây nhiễm trùng ngoại bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d5b0f12f928a4ea0af197da33f2f8b8d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Theo UICC về tình trạng di căn hạch của ung thư biểu mô đại tràng, giai đoạn N2 tổn thương nào sau đây: | [
"U chưa di căn hạch",
"U di căn hạch xa",
"U di căn lớn hơn hoặc bằng 4 hạch quanh đại tràng và quang trực tràng",
"U di căn 1-3 hạch quanh đại tràng hoặc trực tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4f191770a3074c819a1c089634615d21 | Medium | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh nhân nam, 20 tuổi, nhập viện vì sốt. Chẩn đoán phù hợp nhất là gì? | [
"Viêm đài bể thận cấp",
"Viêm bàng quang cấp",
"Viêm tiền liệt tuyến cấp",
"Viêm niệu đạo cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bfa50bfcda8947c39b1d24b93e0ce317 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Khi có hiện tượng xoá cổ tử cung thì cổ tử cung dài dần ra? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c2ed93a5e79d421fa3f2a008a9dcfefc | Easy | [
"Hematology",
"Genetics"
] | Hemophilia là bệnh di truyền gây xuất huyết do rối loạn yếu tố đông máu: | [
"VIII, IX và XI",
"III, V và VIII",
"VII và X",
"III, X và XII"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
416685cdc8e94ac0bbc28a1833ce2e0c | Easy | [
"Ophthalmology",
"Pharmacology"
] | Corticoid chống chỉ định trong bệnh: | [
"Viêm màng bồ đào",
"Viêm loét giác mạc do herpes",
"Viêm tuyến lệ",
"Viêm giác mạc hình đĩa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a0e6560bf10846e0a81ea7bae7cdcb81 | Easy | [
"Dermatology",
"Anatomy"
] | Chức năng của da là: | [
"Bảo vệ cơ thể",
"Bài tiết mồ hôi và điều hòa thân nhiệt",
"Cơ quan xúc giác",
"Tât cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b27bc59a7c32458785f923a9be900ed3 | Easy | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Sau thời gian bao lâu mà trẻ không đi phân su thì gọi là chậm đi phân su? | [
"36h",
"12h",
"24h",
"48h"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
835137ade0d9494996d17b2b849a3d8a | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đặc điểm nào có trong tràn dịch lượng trung bình của thể tràn dịch tự do trong lao màng phổi? | [
"500-2000ml",
"Dưới rốn",
"Đường cong Damoiseau",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
774d35021fe348c1ab8a8520fee2945e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai về yếu tố nguy cơ của chửa trứng là: | [
"Điều kiện kinh tế thấp kém.",
"Tuổi > 40 hoặc < 20.",
"Tiền sử cao huyết áp.",
"Chế độ ăn thiếu acide folic."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.