id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
5b83d67e196145d9a00df8a80b5b05e4 | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh: | [
"Vitamin A",
"Vitamin B.",
"Vitamin C.",
"Vitamin E."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7e06c0cfccef4de6b450a325f9658e02 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Các tác nhân nào sau đây không gây viêm âm đạo? | [
"Trực khuẩn Doderlein.",
"Ecoli.",
"Trichomonas.",
"Chlamydia trachomatis."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
38767b5e13a64861b78c8c08e69893fa | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Cơ chế tác dụng của Isoniazid và Ethambutol là: | [
"ức chế tổng hợp các acid nucleic của vi khuẩn",
"Phá hủy màng của vi khuẩn",
"ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn",
"ức chế tiểu phần A của DNA – Gyrase."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2159a174e630460a8bf88748c1fae19d | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Với một trẻ sơ sinh bị suy hô hấp chưa biểu hiện tím rõ thì làm khí máu sẽ thấy PaO2 < 50 mmHg, PaCO2 > 60 mmHg. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
904b3c0b83094169ab41f5efa0ee36ef | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nguyên nhân gây bướu giáp đơn thuần còn có tên goi, trừ một? | [
"Thiếu Iod cho nhu cầu chuyển hóa cơ thể",
"Chất hóa học (muối lithium, cobalt, thuốc kháng giáp tổng hợp)",
"Tác nhân vi sinh vật",
"Giả thuyết tự miễn dịch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c9add96645384108b1e33a988551451e | Medium | [
"Urology",
"Endocrinology"
] | Nhóm vitamin nào sau đây không có tác dụng kích thích sinh tinh: | [
"Vitamin A",
"Vitamin B.",
"Vitamin C.",
"Vitamin E."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c647193778014ca690eb0153cf7f5a25 | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Hút thuốc lá có thể gây 8 loại UT là: bàng quang, thực quản, thận, thanh quản, phổi, vòm, tụy, dạ dày. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
759974af07324eb9a154f3ce25b25883 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Bilirubin tự do: | [
"Tan trong nước",
"Không tan trong nước, độc với cơ thể",
"Là sản phẩm thoái hóa của muối mật",
"Còn gọi là bilirubin trực tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5af210c3afa941028e70b66aa14ebf0e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Xoang niệu sinh dục không tạo ra đoạn: | [
"Đoạn bàng quang.",
"Đoạn chậu.",
"Đoạn sinh dục.",
"Đoạn củ sinh dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
08531b190cb54171a26246bad79d9070 | Medium | [
"Urology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư biểu mô tế bào thận xâm lấn theo kiểu? | [
"Gieo hạt",
"Nẩy chồi",
"Chia nhánh",
"Vết dầu loang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
44f9bc3828c142b8abcf8120865a7de9 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Psychiatry"
] | Cải thiện tình trạng sức khỏe tâm thần người bệnh COPD cần điều gì? | [
"Đánh giá phản ứng hành vi và quan tâm tới vấn đề của người bệnh",
"Khuyến khích người bệnh tập thể dục",
"Tư vấn chế độ ăn phù hợp cho người bệnh",
"Thường xuyên giải thích tình trạng bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0a95391d2a444de0832a74a01164e350 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Giai đoạn thường áp dụng chiến lược phát triển sản phẩm mới cải tiến trong chu kỳ sống là: | [
"Suy thoái",
"Bão hòa",
"Tăng trưởng",
"Ra đời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ded921c6885d4b32a041ffd166cfa68b | Easy | [
"Pathology",
"Hematology"
] | Màu vàng trong bầm máu là do? | [
"Bilirubin",
"Biliverdin",
"verdobilinogen",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9bccc0ac348846c3be952ba47430e0f8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Siêu âm hình ảnh có ý nghĩa nhất trong chửa ngoài tử cung: | [
"Khối âm vang không đồng nhất cạnh tử cung",
"Không có túi thai trong tử cung",
"Nang cạnh tử cung",
"Dịch cùng đồ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f5e016baf72149579bd128ecc0f2ca1c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những yếu tố thuận lợi gây rau tiền đạo, NGOẠI TRỪ: | [
"Có tìên sử viêm sinh dục.",
"Tiền sử nạo, hút thai nhiều lần.",
"Tử cung bất thường (dị dạng, u xơ).",
"Thai to."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6322826f7b894bbea5adfb062ba7307c | Medium | [
"Surgery",
"General Medicine",
"Pathology"
] | Khi thay băng rửa vết thương, nếu có chỉ định lấy mủ để xét nghiệm thì nặn mủ cho vào miếng gạc sạch đem đi xét nghiệm. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
35cb23c6c154494db1c314bce1a7d3d8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu sai khi chẩn đoán tuổi thai dựa vào số đo bề cao tử cung có thể bị sai lệch vì: | [
"Tư thế của tử cung ngả sau",
"Thành bụng quá dày",
"Bàng quang đầy nước tiểu",
"Thai máy (cử động) nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6fbd50a4ede64777afddc7dd756fec2a | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân làm mất khoảng Traube dạ dày khi gõ? | [
"Gan to",
"U dạ dày",
"Lách to và u dạ dày",
"Gan to và u dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
63ed26d89ac24e8c808469cef32d1716 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Geriatrics"
] | Cơ địa nào sau đây khi mắc COVID-19 dễ diễn tiến nặng? | [
"Người có bệnh nền và người già",
"Trẻ em và người có bệnh nền",
"Phụ nữ có thai và trẻ em",
"Mọi cơ địa có nguy cơ bị bệnh nặng như nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0b6335109d39487886e23bd2bcf61aa0 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Phản ứng thành bụng là đặc trưng của: | [
"Viêm ruột thừa",
"Viêm dạ dày-tá tràng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d2adc224ff7f4108950d5e55bfd066aa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về cắt tử cung bán phần, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Là cắt tử cung để lại cổ tử cung",
"Bệnh nhân vẫn còn có kinh sau khi phẫu thuật",
"Thường chỉ định khi bệnh nhân còn trẻ",
"Thời gian phẫu thuật ngắn hơn cắt tử cung toàn phần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0ceb3dd6026141a998b25d19e1b9fb19 | Easy | [
"Genetic Engineering"
] | Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để | [
"nhận biết các tế bào đã nhận được DNA tái tổ hợp.",
"dễ dàng chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.",
"giúp enzyme giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.",
"tạo điều kiện cho enzyme nối hoạt động tốt hơn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
68cfb04aa7cd45d3bd242ac911c1786e | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hepatology"
] | ALT giống GPT? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
453f774656984283bff30396c1ca8fe8 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Béo phì là kết quả của một năng lượng.……………..nơi năng lượng……………..vượt quá năng lượng tiêu hao theo thời gian. | [
"cân bằng / lượng",
"mất cân bằng / đầu ra",
"mất cân bằng / lượng",
"cân bằng / đầu vào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bc9cc73339364e1d9a63a3b7bc7bff90 | Medium | [
"Psychiatry",
"General Medicine"
] | Đặc điểm thời kì ổn định của mỗi cá nhân trong giai đoạn trưởng thành: | [
"Lưu ý về các giá trịnh cũng như tình cảm gia đình, con cái",
"Có thể gặp khủng hoảng dầ đến sự thay đổi và bắt đầu thiết lập, định hình vị trí cá nhân tông xã hội",
"Hình thành thế giới quan, sự lựa chọn hôn nhân, nghề nghiệp, mối quan hệ bạn bè",
"Dễ nảy sinh các khủng hoảng cũng như sự thỏa mãn trong hôn n... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
43f96101b6ea42c0a27b93a3964598bd | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Danh sách các đơn vị mẫu hoặc bản đồ phân bố các đơn vị mẫu được chọn từ 1 quần thể nghiên cứu gọi là gì? | [
"Đơn vị mẫu",
"Khung nghiên cứu",
"Công cụ nghiên cứu",
"Khung chọn mẫu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3380dafb256948edb00cd3868e12fad4 | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Chân hình chữ X hoặc chữ O ở trẻ em do? | [
"Thiếu Vitamin PP",
"Thiếu Vitamin D",
"Thiếu Vitamin C",
"Thiếu Vitamin K"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6f338debfbb24973bb3330bfe21a2fa2 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Câu nào sau đây chưa đúng trong điều trị ung thư dạ dày bằng phương pháp hóa trị? | [
"Hóa trị triệu chứng giai đoạn muộn: Phối hợp đa hóa chất cho hiệu quả cao hơn đơn chất về đáp ứng và sống còn toàn bộ cũng như chất lượng sống của người bệnh",
"Phối hợp đa hóa trị đem lại nhiều độc tính và tác dụng không mong muốn hơn phác đồ đơn hóa trị",
"Việc lựa chọn phác đồ cần dựa vào mức độ bệnh cũng n... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
08ca3a0a03f64004ab88f4dbb6debc8b | Medium | [
"Endocrinology",
"Urology"
] | Tác dụng chính của testosterone sau dậy thì | [
"Phát triển dương vật",
"Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn cuối",
"Thúc đẩy biệt hóa tinh trùng giai đoạn đầu",
"Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống bìu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d24a2f02b8ad47b0ac4f391df92ee2af | Challenging | [
"Nephrology",
"Urology",
"Gastroenterology"
] | Trong cơn đau quặn thận có nôn mửa, chướng bụng và bí trung đại tiện. Đây là: | [
"Tắc ruột cơ học",
"Tắc ruột cơ năng",
"Tắc ruột cơ năng và không cần quan tâm",
"Tắc ruột cơ năng và cần chẩn đoán phân biệt với một cấp cứu bụng ngoại khoa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a0e95b40084f4f72abbfbd81c666be01 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Chọn câu trả lời đúng nhất về đặc điểm vi thể của ung thư biểu mô vảy của phổi: | [
"Mô đệm u là căn cứ xác định nguồn gốc mô học u",
"Tổ chức u luôn xuất hiện hình ảnh cầu sừng",
"Tỉ lệ nhân/bào tương giảm so với biểu mô gai bình thường",
"Các tế bào u có nhân không đều, tăng kiềm tính"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e7e0cd5bbe894999b42e0077b0b33374 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các yếu tố sau đây kích thích bài tiết oxytocin, trừ: | [
"Tăng nồng độ prolactin trong máu.",
"Kích thích trực tiếp vào núm vú.",
"Kích thích trực tiếp vào đường sinh dục.",
"Kích thích tâm lý."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
26644e6efca2458eb8f3661da28e49ee | Medium | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Natri trong máu BN suy dinh dưỡng thường | [
"Bình thường",
"Giảm",
"Giảm nặng",
"Tăng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e9add566b0844b4084635782f44291ac | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Chuyển sản ruột của dạ dày là một tổn thương ác tính vì carcinom dạ dày thường khởi đầu bằng chuyển sản ruột? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5aacd94c164d437783c9b5b48afffd8d | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | 5.tràn dịch thể tự do:(chọn ý sai) | [
"dịch luôn tập trung ở vị trí thấp của tư thế chụp,tư thế đứng tập trung ở đáy phổi ,mờ đồng đều",
"Tư thế đứng, bờ đường mờ tạo thành đường cong Damoiseau(cong về phía hình mờ)",
"tư thế nằm nghiêng tia ngang dịch đọng vùng thấp tạo thành dải mờ mỏng nằm sát ngực",
"tràn dịch màng phổi thể hoành:sự giãn nở p... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1a015ddc92fb43e1b4bc621175efb34a | Medium | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Dentistry"
] | Ông Nguyễn Văn A, 35 tuổi đến khám vì ê buốt răng hàm nhỏ thứ nhất hàm dưới bên phải khoảng 1 tuần nay. Ê buốt thoáng qua khi ăn nóng, lạnh, chua, ngọt. Hết kích thích thì hết cảm giác. Ông lo lắng, ăn uống kém. Khám thấy: mặt bên xa răng 44 có điểm đổi màu men răng màu trắng đục. Thám trâm mắc tại điểm đổi màu. Các răng khác không có gì đặc biệt. Vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bệnh A trong tình huống này là gì? | [
"Nguy cơ sâu răng",
"Lo lắng về bệnh",
"Ê buốt răng",
"Ăn uống kém"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a07954534cd74c47a8e2f4552f3afa76 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những nguyên nhân nào sau đây có thể gây chửa ngoài tử cung: | [
"Tiền sử viêm nhiễm vòi trứng",
"Khối u phần phụ hoặc dị dạng bẩm sinh vòi trứng",
"Những phẫu thuật trên vòi trứng",
"Tất cả những câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9e46723f44014a6e9483be63fee87d56 | Challenging | [
"Nephrology",
"Vascular Medicine"
] | Bệnh nhân nam, 20 tuổi, đến khám vì đau chân phải. Tiền căn hội chứng thận hư lần đầu được chẩn đoán cách 1 tháng đang điều trị với prednisone 5mg, 10 viên/ngày. Huyết áp 120/70mmHg, mạch 80 lần/phút, nhiệt độ 370C, khám chân phải phù hơn chân trái, đỏ nhẹ từ ngón chân đến đùi, mềm, ấn đau, không nóng, không rỉ dịch, không mủ, không sốt. Biến chứng nào sau đây phù hợp nhất với bệnh cảnh lâm sàng? | [
"Viêm mô tế bào",
"Huyết khối tĩnh mạch sâu",
"Xơ vữa động mạch",
"Tắc mạch bạch huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a63e185e1db74a55bd1e4f9401ea6064 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | VSV gây bệnh xâm nhập nhưng không gây bệnh ngay cho cơ thể ký chủ mà chỉ xảy ra sau 1 thời gian dài với sự hiện diện một cách thụ động, đó là? | [
"Nhiễm trùng nội sinh",
"Nhiễm trùng ngoại sinh"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
7b87eff7453945c0a524ca1caa2cdabe | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Niêm mạc bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các tổn thương nào? | [
"Các tuyến niêm mạc dạ dày bị teo đét, loạn sản, dị sản ruột",
"Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, dị sản ruột",
"Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, có nơi bị teo đét, loạn sản, dị sản ruột",
"Các tuyến niêm mạc dạ dày tăng sinh, có nơi bị teo đét, dị sản ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
478b2ff4512949a6852fa9596773da22 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Thể điển hình viêm gan virus B: | [
"Sốt, vàng da/",
"Sốt rét run/",
"Suy gan/",
"Gan to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8334b848e74f478c8dff21d95e811efe | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở nhiệt độ 45 độ C, xoắn khuẩn giang mai như thế nào? | [
"Chết trong 15 phút",
"Bị bất động, sống trong 30 phút",
"Vẫn tồn tại được rất lâu",
"Phát triển thuận lợi nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
14c10db4ff4e4ad5a70afd699dc093db | Medium | [
"Nephrology"
] | Protein niệu ống thận có đặc điểm sau? | [
"<3,5 gam/24 giờ",
"<0,5 gam/24 giờ",
"<1 gam/24 giờ",
"<2 gam/24 giờ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0a82a22312ba4953b4dee2854de43044 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xơ hóa gan gồm mấy giai đoạn : | [
"1/",
"2/",
"3/",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3dce5f7ff7544a95a0ebd8af0eb6de8b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Để đánh giá hoạt động nội tiết của buồng trứng và sự đáp ứng nội tiết của nội mạc tử cung, cần thực hiện sinh thiết nội mạc để làm GPBL vào khoảng ngày nào của chu kỳ kinh 28 ngày? | [
"Vào khoảng ngày thứ 7 đến 10 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 13 đến 15 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 17 đến 19 của chu kỳ kinh 28 ngày",
"Vào khoảng ngày thứ 21 đến 23 của chu kỳ kinh 28 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf12bbd0c62d4e3692b2c3c855377d92 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chỉ định chụp tử cung vòi trứng nào sau đây là đúng: | [
"Vô sinh chưa rõ nguyên nhân",
"U xơ tử cung",
"U nang buồng trứng",
"U lạc nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4ba490e5a16f4dff95700b7c3085a716 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Khám phổ trong tràn dịch, hình ảnh nào điển hình | [
"Đường cong damoiseau",
"Khoan gian sường co",
"Hình ảnh phổi trắng",
"Hình ảnh nổi đám mờ đen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e243750532ef4a11a10a9ad85543d341 | Challenging | [
"Pharmaceutical",
"Public Health"
] | Tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân của doanh nghiệp dược T có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm = 12 tỷ đồng, tổng vốn lưu động bình quân = 70 tỷ đồng, nguyên giá tài sản cô định = 180 tỷ đồng, số khấu hao tài sản cố định = 50 tỷ đồng là: | [
"6%.",
"17.14%",
"4%",
"3.60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
61ebfa2d296e4eb192bfd4f2e03679ba | Challenging | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Neurology",
"Psychiatry",
"Pulmonology",
"Cardiology"
] | 54. Khi sử dụng Amphetamin với liều cao gây? | [
"A.Rối loạn thần kinh tâm thần,co giật,tim đập nhanh,cao huyết áp động\nmạch, phù phổi thấp",
"B.Run mất ngủ,bồn chồn,giãn đồng tử",
"C.Có biểu hiện hoang tưởng,ảo giác,chóng mặt",
"D.Sợ hãi, nôn chóng mặt, nhịp thở chậm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c9493f003afe48b89437d49e4ba1ce6b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Emergency Medicine"
] | Biến chứng đáng ngại nhất của cơn co tử cung tăng nếu không được điều trị là gì? | [
"Vỡ ối sớm",
"Suy thai",
"Vỡ tử cung",
"Ngạt và sang chấn sơ sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9ca8e35d56c74ad3b32ca0ec5a1b1919 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Medical Genetics"
] | Cô A., 28 tuổi, BMI 20 kg/m2, PARA 0000, tiền căn gia đình bình thường. Hiện thai 12 tuần, siêu âm độ dày khoảng thấu âm sau gáy (NT) ở bách phân vị thứ 90, chưa phát hiện bất thường khác trên siêu âm hình thái tam cá nguyệt 1. Khảo sát lệch bội tối ưu cho cô A là gì? | [
"NIPT",
"Triple test",
"Sinh thiết gai nhau",
"Chọc ối khi đủ điều kiện"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fd1c8d7c7cff496dbabd287b8e1c7998 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hậu quả của thiểu năng tiêu hoá là chết khi còn trong bụng mẹ? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
25b2501b8da54c589726b83087c93019 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Đôi với các dụng cụ dễ bị hư hại bởi nhiệt thì. | [
"Không được sử dụng phương pháp khử khuẩn bằng nhiệt độ.",
"Chỉ được rửa dụng cụ bằng nước ấm tầm 50 độ C.",
"Có thể đun 80 độ C trong 5 phút.",
"Đun sôi 100 độ C trong 5 phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
14bd03bab99347cc960bbe742b6eef28 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Trong nghiệm pháp 3 cốc nước tiểu ở cốc đầu tiên thì điểm chảy máu | [
"Cầu thận",
"Bể thận",
"Niệu quản",
"Niệu đạo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9966cf9da43647ef9444a593d03b34e2 | Medium | [
"Hematology",
"Genetics",
"Pediatrics"
] | Bệnh Hemophilia A thường gặp? | [
"Chủ yếu ở nam, nữ rất hiếm gặp do mẹ truyền cho con trai",
"Gặp ở nam và nữ với tần suất như nhau",
"Chỉ gặp ở nam, không bao giờ gặp ở nữ",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e0f604589f664ed687387b2367278319 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Khi kẹp giữ ruột thừa trong trường hợp ruột thừa doạ vỡ nên: | [
"Kẹp vào ngọn ruột thừa",
"Kẹp vào thân ruột thừa",
"Kẹp vào mạc treo sát ngọn ruột thừa",
"Kẹp vào gốc ruột thừa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bfebf7c2b07f461cb2ea77b70f2b2496 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Hô hấp bị cản trở, giảm thông khí ở phổi dấn đến? | [
"PCO2 máu tăng, pH giảm",
"PCO2 máu giảm, pH giảm",
"PCO2 máu tăng, pH tăng",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da5eeafd64774446989855360ccef38e | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Hình ảnh đại thể của xơ gan: | [
"Trong xơ gan thường thấy gan phải to hơn gan trái",
"Trong xơ gan thường thấy gan phải nhỏ hơn gan trái",
"Trong xơ gan thường thấy gan phải và gan trái to ngang nhau",
"Tất cả ý trên đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
27d5950fa6314b139dab7efc80226974 | Easy | [
"Toxicology",
"Forensic Medicine",
"Emergency Medicine"
] | Công an vừa phát hiện một trường hợp nạn nhân chết trong nhà, theo điều tra cho thấy nạn nhân chết khi ngủ và cho nổ máy xe trong nhà đóng kín cửa. Có thể chuẩn đoán được nạn nhân chết vì lí do gì? | [
"Nạn nhân chết vì ngộ độc khí NO",
"Nạn nhân chết vì ngộ độc khí N2O4",
"Nạn nhân chết vì ngộ độc khí CO",
"Chưa rõ nguyên nhân"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c6161dae03d14f6d979f4d2bb59cecb9 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Bệnh nhân 4 tuổi, răng số 65 hoại tử tủy không có biến chứng nha chu, răng lung lay sinh lý, Xquang: chân răng tiêu <2/3 ,không có thủng sàn tủy, không có tổn thương chẽ. Xử trí: | [
"Nhổ răng, đặt giữ khoảng distal shoe",
"Điều trị tủy toàn bộ và phục hồi thân răng bằng chụp toàn bộ",
"Lấy tủy buồng và phục hồi thân răng chụp toàn bộ",
"Nhổ răng, đặt giữ khoảng band và loop"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bb8c61ff7402444fa74ecc5f6e092505 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 59. Ngăn cản sự chuyển hóa của metanol bằng cách dùng: (Diễm) | [
"Acid folic",
"4-metylpyrazol",
"NaHCO3",
"Uống thuốc tăng cường hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f2985785149846758d1a09d16092079b | Medium | [
"Embryology"
] | TB biểu mô nằm trong các dây tinh hoàn vây quanh các tinh nguyên bào sẽ biệt hoá thành TB Sertoli? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
dc4bb20b95764ac89df950b8bc9c7aa1 | Easy | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Tím tái trong ngạt xuất hiện khi lượng hemoglobin khử oxy ở mao mạch là: | [
"10%",
"20%",
"30 đến 35%",
"40%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2f591258b02a4f9c8884ea9091cc1700 | Easy | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Cơn hen mức độ trung bình có lưu lượng đỉnh là bao nhiêu? | [
"> 80%",
"60-80%",
"70-80%",
"< 60%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
2678cb3932ad4dcd87fdc4268b046ee7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Neurology"
] | Adrenalin là hormon của tủy thượng thận và còn được bài tiết từ sợi thần kinh giao cảm? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
5a3eca7a448b4882a4c8ac9d331e1102 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Giai đoạn cấp tính của lao màng phổi chiếm | [
"0.1",
"0.3",
"“50%”",
"0.4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0506679ec61642789179ebc8f918ce70 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Quá trình tổng hợp MIT và DIT được thức hiện ở đâu? | [
"Ruột và tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH",
"Ruột và tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH",
"Chỉ ở tế bào tuyến giáp với sự tham gia của TSH",
"Chỉ ở tế bào tuyến giáp không có sự tham gia của TSH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
95b72438a0fd465eb76419f66e347af0 | Medium | [
"Endocrinology",
"Pulmonology"
] | Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi ? | [
"Cortisol",
"Catecholamin",
"Aldosterol",
"Serotonin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
20f55c41d43947dc87e08921dbc818d4 | Easy | [
"Genetics",
"Other(No Category)"
] | Sự di chuyển của các gen giữa các quần thể là: | [
"Dòng chảy gen",
"Chọn lọc tự nhiên",
"Di truyền drift",
"Sự di cư"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a6f0c32d2c0f4fd2921e2e2944698871 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | 4. Cầu khuẩn gồm các hình thái sau: | [
"Hình trứng, dài dạng vòng",
"Hình tròn đều hoặc đa hình thái",
"Hình tròn đều, bầu dục, hạt cafe",
"Hình hạt cafe hoặc hình cong"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
579da0bf1ff44212b5233e8fc39c0419 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Các yêú tố sau đây đều làm tăng bài tiết insulin, trừ: | [
"Nồng độ glucose trong máu tăng.",
"Nồng độ acid béo trong máu tăng.",
"Nồng độ acid amin trong máu tăng.",
"Kích thích mạnh hệ thần kinh tự chủ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
93737db02b204737a690103a4341d297 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày? | [
"Prostaglandin",
"Biacrbonal",
"Sự tưới máu tới niêm mạc",
"Pepsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
13ffda83da8f481fb5f6839f49cceb53 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Xét nghiệm soi phân giúp chẩn đoán xác định bệnh tả, lỵ, thương hàn. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
c516857ff0ba44b0856d5cf966320bbb | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Hematology"
] | Tế bào mast có thể gắn với kháng thể IgE: | [
"khi kháng thể này ở dạng tự do (chưa kết hợp với kháng nguyên)",
"khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên",
"khi kháng thể này đã kết hợp với kháng nguyên và cố định bổ thể",
"cả 3 lựa chọn trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a56aa5f400a7434299dee4845de1d001 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Miễn dịch chủng loài xảy ra với đặc điểm dưới đây NGOẠI TRỪ | [
"Trong một quần thể có một tỉ lệ các cá thể đã đượcvtiêm chủng",
"Việc tiêm chủng cho 1nhóm cá thể giúp bảo vệ cho những cá thể chưa được tiêm chủng.",
"Những người không được tiêm chủng trong cộng đồng không mắc bệnh có thể do tác động lan truyền từ những người được tiêm chủng trong công đồng.",
"Khi tỉ lệ t... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
931f165435524a0f81ea753a522ac209 | Challenging | [
"Urology",
"Geriatrics",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Bệnh nhân nam 65 tuổi đi tiểu 2 lần/ đêm nhiều năm nay. Hiện tại đang kèm tiểu buốt, tiểu dắt, tiểu ra máu. IPS 30 điểm, thăm trực tràng tuyến tiền liệt to mật dộ chắc, siêu âm bàng quang không có sỏi, nước tiểu tồn dư 30ml, tuyến tiền liệt 65gram. Bạch cầu niệu (+++). PSA huyết thanh 2ng/ml. Đau mỏi tức nặng vùng thắt lưng, mỏi gối, bàn chân lạnh…Chất lưỡi bệu nhợt, nhớt, mạch trầm hoạt sáp. Ngoài ra không phát hiện được gì khác. Hãy đưa ra chẩn đoán thể bệnh danh, bát cương tình trạng bệnh lý trên. | [
"Thận dương hư, bàng quang thấp nhiệt/Lý hư chung hiệp thực, hàn nhiệt thác tạp",
"Niệu lộ ứ nghẽn/Lý hư chung hiệp thực, hàn nhiệt thác tạp",
"Thận dương hư/Lý hư hàn",
"Niệu lộ ứ nghẽn, thận dương hư/Lý hư chung hiệp thực hàn nhiệt thác tạp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
beea458423aa4d26a4e8407f25acfc14 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Thoát vị hoành có mấy loại: | [
"2",
"3",
"4",
"5"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
45cfa219df8b44598d9a834a39e18af2 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trường hợp vỡ tử cung hoàn toàn, thai nhi bị đẩy vào trong ổ bụng và thường chết nhanh chóng là do nguyên nhân, chọn câu đúng: | [
"Thai không được bảo vệ bởi ối",
"Thai bị chèn ép bởi các cơ quan trong ổ bụng",
"Vở tử cung gây bong rau",
"Thay đổi áp suất trong ổ bụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d15f02b23fc846738a44801fb9834c71 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Cái nào sau đây không phải là liên kết cộng hóa trị: | [
"Cầu disulfide",
"Liên kết tạo xoắn a trong cấu trúc xoắn",
"Liên kết gắn hai Hydro với O của phân tử nước",
"Liên kết peptid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8edae58e84bf4baf922acae1af1f66ad | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pathology"
] | Quá sản sinh lí có thể gặp trong | [
"quá sản nội mạc tử cung",
"bệnh basedow",
"u xơ- tuyến vú",
"cắt một phần gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0ac8575b6dc74a9eb87d899f1d25dfc1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Epidemiology"
] | Sốt rét thường vào mùa đông, phát ban thường vào mùa hè | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
20f96782116e4b5aa0db8f13d8a78585 | Easy | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân gây viêm phổi gặp nhiều nhất là | [
"virus",
"vi khuẩn",
"ký sinh trùng",
"nấm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1473adc17fef44ce98698f18bc29da27 | Medium | [
"Endodontics",
"Periodontology"
] | Ống ngà không có đặc điểm nào? | [
"Các ống ngà đi từ ranh giới ngà tủy đến ranh giới men ngà hoặc cement ngà răng",
"Ống ngà không bị ảnh hưởng bởi tuổi tác",
"Bình thường, các ống ngà vận chuyển dịch gian bào",
"Ống ngà vùng chân răng đi theo đường thẳng, trong khi khi ở phần thân răng chúng đi theo các đường viền hình chữ S"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
edf40980bf2f46f485042e7d7d581ac5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pharmacology"
] | Chọn một câu trả lời đúng. Dùng Acyclovir để điều trị thủy đậu: | [
"Thuốc có hiệu quả khi dùng trong vòng 24 giờ sau khi khởi phát bệnh.",
"Chỉ dùng thuốc khi có phỏng nước rõ ràng.",
"Dùng thuốc kéo dài nhiều ngày đến khi lành vết phỏng nước.",
"Hiệu quả thấp khi dùng đơn độc."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c5f277af6239491f9bc9acb19795e3c8 | Medium | [
"Nursing",
"General Medicine"
] | A. Khi vận chuyển bệnh nhân cần phải phủ chăn, vải lên người bệnh nhân B. VÌ Cần phải đảm bảo tính thẩm mỹ trong vận chuyển. Chọn câu ĐÚNG nhất: | [
"(A) đúng, (B) đúng;",
"(A) đúng, (B) sai",
"(A) sai, (B) đúng",
"(A) sai, (B)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
266aa630d94f4922ab261e4c7cc09ae6 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Bé trai 2 tháng tuổi vào viện vì nôn ói và đau bụng, bé đau bụng dữ dội, từng cơn khoảng 5 phút và tiêu phân nhầy máu mũi, không sốt, chẩn đoán phù hợp nhất là gì? | [
"Lồng ruột",
"Lỵ trực khuẩn",
"Lỵ amip",
"Scholein Henoch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8b072d93f8564cf290b3c681e664285c | Medium | [
"Neurology",
"Endocrinology"
] | Khi bị đói kéo dài hoặc sự cung cấp glucose bị hạn chế, não sẽ sử dụng chất nào sau đây như là “chất đốt” chính? | [
"Aceton",
"Pyruvat",
"Citrat",
"D.β- hydroxybutyrat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2f6fb49c12124bebb3d4151e4345e166 | Challenging | [
"Nuclear Medicine"
] | Lượng chất phóng xạ Poloni sau 14 ngày giảm đi 6,85% so với ban đầu. Biết phản ứng phóng xạ là bậc 1. Hằng số tốc độ phóng xạ là: | [
"k=0,00507 (ngày ^-1)",
"k=0,9934 (ngày)",
"k=0,00507 (ngày)",
"k=0,9934 (ngày ^-1)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83c8d3462a074c32b26ff50ec9cefc63 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Đa số lipid là dạng este hóa của: | [
"Glycerol và acid béo",
"Alcol và acid béo",
"Cholesterol và acid béo",
"Acid amin và acid béo"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e433a1105583435e81b75a5f6efe833d | Easy | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Chụp XQ tim phổi thẳng tư thế đứng,đúng kỹ thuật khi? | [
"Ngực sát phim",
"Lưng sát phim",
"Thấy được đầu trước của 5 cung xương sườn",
"Chụp khi hít vào tối đa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9edf4b83ad274d7898a32b7727ce83be | Easy | [
"Toxicology",
"Nutrition"
] | 69. Cyanid chứa nhiều trong các thực phẩm nào? (Ngân) | [
"Khoai tây, quả Hạnh Nhân.",
"Qủa Chà Và, đu đủ.",
"Cây sắn, quả Hạnh Nhân.",
"Vải rừng, cherry hoang dại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1e2c47612f78425cb30c68591330945d | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đầu ối được thành lập vào thời điểm: | [
"Từ tuần thứ 36 của thai kỳ.",
"Từ tuần thứ 38 của thai kỳ.",
"Khi tiền chuyển dạ.",
"Khi bắt đầu chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9e2c249e0a06442e89f89b0588ce379a | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Trên thực tế, các giai đoạn của bệnh viêm da cơ địa có đặc điểm gì? | [
"Phân chia rõ rệt, tiến triển theo thứ tự từ giai đoạn này sang giai đoạn khác",
"Có khi đã sang giai đoạn sau mà vì một nguyên nhân nào đó mà trở lại giai đoạn trước",
"C. D & B",
"D. Không phân chia rõ rệt mà thường xen kẽ nhau, lồng vào nhau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
4801f895f8a4488b918ceac7097fc45a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Ruồi và gián là các véc-tơ truyền bệnh sinh học, có thể truyền các bệnh lỵ, ỉa chảy, tả, thương hàn,… | [
"Sai",
"Đúng",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
656976c9bae948229c4ac0d763fcab4d | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Phẫu thuật nào được sử dụng để điều trị viêm ruột thừa cấp thể thông thường điển hình? | [
"Mổ cắt ruột thừa và cố định hồi tràng vào manh tràng và cố định manh tràng vào thành bụng bên",
"Mổ dẫn lưu ổ áp xe ngoài phúc mạc qua đường Roux",
"Mổ cấp cứu ruột thừa viêm, lau rửa dẫn lưu vùng thấp ổ bụng",
"Mổ cấp cứu cắt ruột thừa viêm vùi gốc ruột thừa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
88a8465bf2cf479a949cbaa8ca514acb | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tình huống nào sau đây không bắt buộc phải thử đường huyết trong thai kỳ: | [
"Tiền căn gia đình có người bị đái tháo đường.",
"Thai phụ cân nặng > 85kg.",
"Đa ối.",
"Đa thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bfcc72c81e794597b199b2926e16af90 | Easy | [
"Toxicology",
"Biochemistry"
] | 61.Chuyển hóa pha 1 gồm những phản ứng sau, ngoại trừ: | [
"Phản ứng metyl hóa",
"Phản ứng oxy hóa khử",
"Phản ứng thủy phân",
"Phản ứng hydrat hóa epoxid"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ff54645836cb4254b1166fe4717d0257 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Mức độ chấn thương của vật chủ có thể thay đổi theo các yếu tố nào dưới đây | [
"Số lượng kí sinh trùng những khối u phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.",
"Số lượng kí sinh trùng những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵn có.",
"Số lượng kí sinh trùng những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sau đó.",
"Số lượng vi sinh vạt những viêm nhiễm phụ kèm theo những tổn thương sẵ... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e8134a376ee346f7983cc35e28ea4830 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Mạch đi lại lưu lợi, trơn như hòn bi lăn trong đĩa? | [
"Mạch sáp",
"Mạch tế",
"Mạch khẩn",
"Mạch hoạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf42ae143b53442f964317bdbd43621d | Easy | [
"Neurology",
"Pulmonology",
"Gastroenterology"
] | Hãy cho biết hoạt động của các cơ quan hô hấp , tiêu hóa trong cơ thể chịu sự chi phối của hệ thần kinh nào sau đây ? | [
"hệ thần kinh giao cảm và hệ thần kinh trung ương",
"hệ thần kinh phó giao cảm và hệ thần kinh vận động",
"cả hai hệ thần kinh giao cảm và phó giao cảm",
"hệ thần kinh trung ương và hệ thần kinh phó giao cảm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.