id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
becf69332a4a4d5aa046e56d39822d21 | Challenging | [
"Toxicology",
"Pharmacology"
] | Ngộ độc cấp của phenobarbital không chứa triệu chứng: | [
"Buồn ngủ, mất dần phản xạ",
"Đồng tử co",
"Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt",
"Giảm hô hấp, giảm huyết áp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c8292ddd043440e79930e479344208f6 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hormon nào tan trong nước? | [
"Adrenalin",
"Corticoid",
"Estrogen",
"Progesteron"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7ce835185ab04da3ac42c113c55ce9b8 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Chọn câu đúng nhất về thái độ xử trí thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang: | [
"Cắt phần phụ bên có khối máu tụ",
"Lúc mổ phải tìm cách vào ổ máu tụ, nhẹ nhàng bóc tách lấy hết khối máu tụ ở trong,tìm thấy vòi trứng bị vỡ thì kẹp cắt, lau bụng.",
"Nên đổ kháng sinh vào ổ bụng để tránh nhiễm trùng",
"Khi mổ nên dẫn lưu ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
16626afa86a643bdaa863f451c190d44 | Medium | [
"Cardiology",
"Rheumatology",
"Pediatrics",
"Immunology"
] | Cơ chế bệnh sinh của bệnh thấp là: | [
"Cơ chế nhiễm trùng",
"Cơ chế nhiễm độc",
"Cơ chế tự miễn",
"Cơ chế dị ứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a07f74720eba420988064835db238644 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Một phụ nữ 30 tuổi, con nhỏ 3 tuổi, thuộc dân số có nguy cơ ung thư vú bình quân, đến khám vì siêu âm khi khám sức khỏe thấy có một nang tuyến vú. Siêu âm mô tả một cấu trúc nang, phản âm kém hơn chủ mô vú, có mực phân cách bên trong nang, giới hạn rõ, kích thước 25 mm * 20 mm, bề ngang lớn hơn bề cao, được xếp loại BI-RADS 2. Phương án quản lí tiếp theo nào là phù hợp? | [
"Chỉ theo dõi định kì đơn thuần, không can thiệp",
"Lấy u bằng phương pháp xâm lấn tối thiểu",
"FNA, chọc hút nang nếu xác định lành tính",
"Phẫu thuật bóc tách và lấy trọn khối u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83ddfd12cefe4752ac58d4879ad6f1f5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine",
"\"Endocrinology",
"Internal Medicine\""
] | Đặc điểm của bệnh đái tháo đường type 2 là : | [
"Điều trị phải phụ thuộc vào insulin",
"Luôn xảy ra trên người béo phì",
"Là bệnh tự miễn",
"Có tình trạng thiếu insulin kèm đề kháng insulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c62f18a4cb224783a061acd57d9a9542 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh cúm mùa nguy hiểm là do tính lây lan nhanh và gây thành dịch. Đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f057d79abc2c49159c5aebd44d6035f7 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Trong các bệnh lý sau, bệnh lý nào sau đây hay gặp biến chứng dẫn đến toan chuyển hoá? | [
"COPD",
"ĐTĐ type 1",
"Hội chứng ngưng thở khi ngủ",
"ĐTĐ type 2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b8bdd5779ffa480fa94b7319ab9f5a7c | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám | [
"Tràn dịch khoang màng phổi",
"Tràn khí khoang màng phổi",
"Kén khí phổi",
"Viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9eb2b4de73214beca2695041c757fd12 | Easy | [
"Oncology",
"Palliative Medicine"
] | Các phương pháp điều trị chống đau? | [
"Xạ trị",
"Hóa chất",
"Phẫu thuật",
"Tất cả"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
57689ac1dbaa41b98b92250a205370de | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Điều trị thủng ổ loét dạ dày - tá tràng bằng phương pháp hút liên tục không mổ là một phương pháp đơn giản nhưng có nhiều nhược điểm nên chỉ định rất giới hạn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
8aa37bc9da1e440f9f4e143db3e1fc3d | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Theo nghiên cứu của Talcashi Satoh- Journal of Ethnopharmacology - Volume 161 . 23 February 2015 dịch chiết nước trà có thể làm giảm hấp thu Glucose tại ruột do tác động nào sau đây? | [
"Ức chế α glucosidase",
"Ức chế α galactosidase",
"Ức chế α amylase",
"Ức chế α amylase và α glucosidase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
512b7290ada44da69e3caa5ee4a84814 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Enzym ngoại bào protease của vi khuẩn có tác dụng: | [
"Làm tan hồng cầu.",
"Làm tan tơ huyết.",
"Làm đông kết huyết tương.",
"Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c9c3e6e779a4434cbed6181576a6dcf8 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thai đủ tháng, chẩn đoán thiểu ối khi thể tích nước ối: | [
"Dưới 2000ml.",
"Dưới 1000ml.",
"Dưới 500ml.",
"Dưới 250ml."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
098f307b770047bdaeff04817045916d | Medium | [
"Hematology",
"Allergy and Immunology"
] | Hệ thống nhóm máu ABO: Bản chất kháng thể là IgE và IgM? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3b431921092b4048baba64fe8866ac41 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Urology"
] | Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh: | [
"Tinh dịch đồ.",
"Soi và sinh thiết cổ tử cung.",
"Nạo sinh thiết niêm mạc tử cung.",
"Chụp tử cung – vòi trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d80319bb302a4d5ab3f85f390029857e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Yếu tố nào không là nguyên nhân của thai ngoài tử cung: | [
"Tiền sử viêm vòi tử cung",
"Vòi tử cung dài bất thường",
"Các xơ dính do hậu quả phẫu thuật vùng bụng trước đó",
"Tiền sử sinh đẻ nhiều lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b8afc0ff0aee4ef5bada352e978d17ad | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Những yếu tố sau cần thiết cho việc sổ rau tự nhiên, NGOẠI TRỪ: | [
"Nữ hộ sinh cần ấn và xoa bóp đáy tử cung sớm",
"Thời gian nghỉ ngơi sinh lý của tử cung",
"Cấu trúc bánh rau bình thường",
"Có chế đông máu bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
53eae4073ddb4cc78f8cccb384de701b | Medium | [
"Pulmonology"
] | Thuốc kháng viêm nào được chỉ định trong điều trị hen phế quản ? | [
"Diclofenac",
"Ibuprofen",
"Corticosteroid",
"Indomethacine"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5f924e2d41244ba9961d3e7ffae259fd | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Biến chứng hay gặp nhất của ho gà ở trẻ dưới 5 tuổi? | [
"Viêm phổi",
"Viêm não",
"Viêm tim",
"Suy đa tạng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e3beb06b9234445784757f2b2fb29fa4 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Hình ảnh XQ tăng trương lực dạ dày | [
"Bít tất",
"Chữ J",
"Sừng bò",
"Đáy chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
df96d786a1f34b4a96d447710151976f | Easy | [
"Toxicology",
"Occupational Health"
] | 81. Nồng độ chì cho phép tại nơi làm việc: | [
"Không quá 0.5mg/m3.",
"Không quá 0.7mg/m3.",
"Không quá 0.05mg/m3.",
"Không quá 0.07mg/m3."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c4e16cd6e0814520810188a780f586ca | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | Phình đại tràng bẩm sinh khi khám sẽ thấy | [
"Dò hậu môn",
"Trực tràng ngắn",
"Trực tràng nhỏ",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d1fa78fb167449e3bea7863ebe500278 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Thời điểm để định lượng Hormon căn bản là: | [
"Trong nửa đầu của chu kỳ kinh",
"Từ ngày thứ 1 đến ngày thứ 4 của chu kỳ kinh",
"Giữa chu kỳ kinh",
"Nửa cuối chu kỳ kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
09941652e0f1435588db86c3f46547f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Hematology"
] | Trên lâm sàng, rau tiền đạo chảy máu trung bình là khi lượng máu mất: | [
"10-15% thể tích máu tuần hoàn",
"25-30% thể tích máu tuần hoàn",
"30-40% thể tích máu tuần hoàn",
"40-50% thể tích máu tuần hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f1466fd74d214fbc875e3570e55e56c9 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Anesthesiology"
] | Theo khái niệm trường nhiệt độ cơ thể, vùng võ nhiệt gồm: | [
"Tim, thận",
"Da, tứ chi",
"Tim, thận, não",
"Phối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f472dbb6ce924a1cbc398ab8a8b20e69 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Lồng ruột kiểu giật lùi không có chỉ định tháo lồng bằng thủ thuật? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
186a4f1c7ee84c1a9a1aae8f4e406e3a | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nam 35 tuổi vào viện được chẩn đoán viêm hoại tử túi mật, đã được mở đường trắng giữa trên rốn và phẫu thuật cắt túi mật. Các động mạch nào sau đây cấp máu thành bụng? | [
"Động mạch thượng vị trên, động mạch thượng vị dưới, động mạch gian sườn, động mạch thắt lưng",
"Động mạch thượng vị trên, động mạch thượng vị dưới, động mạch chậu trong, động mạch thắt lưng",
"Động mạch gian sườn, động mạch thượng vị dưới, động mạch chậu trong, động mạch chậu ngoài",
"Động mạch gian sườn, độ... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fbc46221e1ad43348bb7d8bdd0b258a3 | Medium | [
"Pharmacology",
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Mục đích phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim: | [
"Tăng tác dụng diệt khuẩn",
"Mở rộng phổ kháng khuẩn",
"Giảm tỉ lệ đề kháng",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
60e1ac76984941e4b0281bf9b8363cb9 | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Yếu tố tham gia vào viêm da tiếp xúc: | [
"Ts và NK",
"Tc và ĐTB",
"T-DTH và NK",
"T-DTH và ĐTB"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
023269ccec1f42058b8a38588f744ee8 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Tế bào nào ở phổi có chức năng thực bào? | [
"Tế bào bụi.",
"Phế bào 2.",
"Tế bào Clara.",
"Phế bào I."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
ba5fd41eb85a437f814e3680036ee883 | Easy | [
"Oncology",
"Orthopedics",
"Pathology"
] | Vị trí hay gặp của Sarcoma xương: | [
"Đầu xương",
"Thân xương",
"Tủy xương",
"Hành xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4216a14f76764b2f835c0af75fc621d3 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Tuyến nằm ở tầng dưới niêm mạc của ống tiêu hoá chính thức: | [
"Tuyến đáy vị.",
"Tuyến thực quản vị.",
"Tuyến Brunner.",
"Tuyển Lieberkuhn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
6968bb77514c40549d011d46fa179172 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology",
"Infectious Diseases"
] | Đâu là hình thái của viêm lao: | [
"Lao nhiễm",
"Lao bệnh",
"U lao",
"Tất cả các ý trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
937272216e434f35995dc88c70089868 | Easy | [
"Analytical Chemistry",
"Pharmacology"
] | Barbiturat dẫn xuất thế 5,5 có cực đại hấp thu ở pH | [
"340 nm",
"500nm",
"240nm",
"546nm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a97271b2f72943c1b4d069784fc8a9b4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Vi khuẩn lao có mấy quần thể? | [
"3 quần thể",
"4 quần thể",
"5 quần thể",
"6 quần thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
bcbc71fb2fdd4e66b2b03293d44782a7 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc: | [
"Hít vào bình thường",
"Hít vào gắng sức",
"Thở ra bình thường",
"Thở ra gắng sức"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf5b8e103b1b4ee8a5aced686558e02a | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pharmacology",
"Endocrinology"
] | ƯU TIÊN lựa chọn LOẠI thuốc Glucocorticoid sử dụng cho TRẺ EM: | [
"Tác dụng kéo dài, cường độ mạnh.",
"Tác dụng ngắn, cường độ trung bình.",
"Tác dụng kéo dài, cường độ trung bình.",
"Tác dụng ngắn, cường độ mạnh.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | B | 1 |
6cd2810f6f1d47868b45b7a29492a4a4 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Orthopedics",
"Pulmonology"
] | Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
aa8a94f2df1f4f9b9409766a2237fb18 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ nào có thể bị rách trong khi sinh nên cần phải cắt để tránh tổn thương mẹ hoặc chèn ép đầu thai nhi (tầng sinh môn)? | [
"Mạc đáy chậu nông",
"Trung tâm gân đáy chậu",
"Hoành chậu hông",
"Mạc hoành niệu dục dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
40ffeaa8b74a4d12b33feb9f8c4120f5 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Để đạt mục đích tăng sức chịu đựng của cơ, cần tập với: lực cản..., số lần lặp lại...? | [
"Tối đa, nhiều",
"Tối đa, ít",
"Nhỏ, ít",
"Nhỏ, nhiều"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
746c099183f048568661f0aed8cee44e | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Chất lưỡi màu trắng nhạt sưng to do: | [
"Thấp nhiệt bên trong",
"Nhiệt độc mạnh",
"Thận Tỳ dương hư",
"Tỳ Vị hư hàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8f616af00ff44fcaa888128ea45145c3 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do: | [
"Do vi khuẩn tăng động lực trong mùa lạnh",
"giảm sức đề kháng cơ thể",
"do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển",
"do để ứ đọng dịch tiết trong phế quản, phế nang do lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b61d041311114c98bfb56b41f50f78db | Easy | [
"Ophthalmology",
"Endocrinology"
] | Bệnh mắt do cường năng tuyến giáp gồm có: | [
"loét giác mạc nếu lồi mắt quá nhiều",
"bệnh lý thị thần kinh do chèn ép",
"lồi mắt, co rút mi trên",
"tất cả các trường hợp trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
2d01b27a6ea74ab9a216efba9ae953ac | Medium | [
"Urology"
] | TC điển hình nhất của sỏi bàng quang niệu đạo | [
"đái buốt",
"đái rắt",
"đái mủ",
"đái tắc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
468cdd2fa83249a2b0346467978cd30c | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Mãn kinh sớm là không có kinh trước | [
"35 tuổi",
"40 tuổi",
"45 tuổi",
"Từ 45 tuổi đến 50 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5b93569f06d6452eab1fb2d3eb38d444 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | 3 cốc nước tiểu đều đỏ suy ra vị trí hay gặp nhất là | [
"Niệu đạo",
"Thận",
"Niệu quản",
"Bàng quang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7d5f62f3fc724ad1b1e44274f83700c2 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health"
] | Các phát biểu sau đây là đúng hay Sai (Đúng thì tích vào đáp án đúng, sai thì tích vào đáp án sai) a Ngăn chặn đường truyền, bảo vệ khối cảm nhiễm, kiểm soát ổ chứa động vật là các biện pháp dự phòng cấp 2 b Một vụ dịch thường được định nghĩa là Bệnh thường xãy ra trong cộng đồng mặc dù tỷ lệ không cao c Điều tra dịch nhằm mục đích Xác định vấn đề dịch tễ học ưu tiên d Ổ dịch có thể quan niệm là Nơi có nguồn truyền nhiễm có khả năng lan truyền bệnh cho những người khác e Bệnh ho gà có sự lây lan kết thúc sơm shown tình trạng lâm sàng | [
"S S Đ S Đ",
"S S Đ Đ Đ",
"S S S Đ Đ",
"Đ Đ S S S"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3e85bc61fec240cdb89c25c5be2751e2 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Nguyên nhân do gây tắc ruột do Bít là: | [
"Thoát vị nghẹt.",
"Bã thức ăn.",
"Lòng ruột.",
"Xoắn ruột."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
96141447043542d5a290447c05465366 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Chụp X quang bụng không chuẩn bị có thể phát hiện được u nang: | [
"U nang nước",
"U nang nhầy",
"U nang bì",
"Cả 3 loại u nang trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
edbd6fc104c34c04b2471585905466c7 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Orthopedics",
"Pulmonology"
] | Lao cột sống không gây tổn thương đĩa đệm mà chỉ tổn thương đốt sống? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
db107a86f3844100baafb586c1ee3a1e | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | Những tổn thương nào là cơ bản trong lao phổi? | [
"Thâm nhiễm",
"Nốt",
"Cả 3",
"Hang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e807c40403b744418ef1f645ecd696d8 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo phân loại huyết áp cao trong thai kỳ, hội chứng tiền sản giật- sản giật thuộc nhóm: | [
"Huyết áp cao do thai đơn thuần.",
"Huyết áp cao do thai có kèm protein/niệu hoặc phù.",
"Huyết áp cao mãn tính có kèm theo biến chứng ở thận.",
"Huyết áp cao ngẫu nhiên phối hợp với thai kỳ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ecca40e1984f40a7bba25f4c585c46ed | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Tổn thương nội biểu mô vảy (hay còn gọi là loạn sản) cổ tử cung có các mức độ khác nhau cho mỗi giai đoạn từ nhẹ đến nặng. Chọn mô tả đúng nhất cho tổn thương loạn sản tương ứng? | [
"CIN 2 tương ứng với loạn sản vừa và loạn sản nặng",
"CIN 3 tương ứng với loạn sản và ung thư biểu mô vi xâm nhập",
"CIN2 khi toàn bộ chiều dày biểu mô bị tổn thương nhưng chưa xâm nhập qua màng đáy",
"CIN3 tương ứng với loạn sản nặng và ung thư biểu mô tại chỗ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e894be1c78fa4c4c9dd82c76781a6ec1 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pediatrics"
] | [H] Bệnh lỵ trực trùng thường gặp nhất ở: | [
"Trẻ nhỏ từ 1-2 tuổi",
"Trẻ em 5-6 tuổi",
"Người lớn",
"Người già"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b170fab1187045879b0f97fbe25c363d | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Sử dụng đơn độc nội tiết nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ chửa ngoài tử cung: | [
"Estrogen.",
"Progesteron.",
"Androgen.",
"Growth hormone"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
686e393477774a96919613fed8043986 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics"
] | Thở rít do nguyên nhân gì? | [
"Hẹp thanh quản",
"Hẹp phế quản",
"Hẹp tiểu phế quản",
"Hẹp khí quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
41428b61d6bf4221b2d0cd1a545eb9ba | Medium | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Có hội chứng xâm nhập có nghĩa là dị vật có chạm đến thanh quản đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
24777bef037b4e168daed76518c3e80b | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Về xét nghiệm chẩn đoán tác nhân gây tiêu chảy, câu nào sau đây đúng | [
"Chẩn đoán xác định Tả bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy vi khuẩn gram âm di động",
"Chẩn đoán xác định lị amip cấp bằng xét nghiệm soi phân tươi thấy bào nang amip",
"Chẩn đoán xác định lị trực trùng bằng xét nghiệm cấy phân, phân lập Shighella",
"Chẩn đoán xác định tiêu chảy do virus bằng xét nghiệm độc tố... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7fed9ecdc76f4c45919eb0585d9b356d | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Áp xe ruột thừa là áp xe không có vỏ bọc | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
fc1c5945b555446d90f26b183be25555 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Tế bào không có vai trò là nguồn gốc của tuyến sinh dục trung tính: | [
"Các tế bào trung biểu mô thành bụng.",
"Các tế bào trung biểu mô màng bụng",
"Các tế bào trung bì trung gian.",
"Các tế bào mầm nguyên thuỷ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1d623650b1984baab55b327a3f236fef | Medium | [
"Pulmonology",
"Pediatrics",
"Infectious Diseases"
] | Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do: | [
"Do vi khuẩn tăng động lực trong mùa lạnh",
"Giảm sức đề kháng cơ thể",
"Do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển",
"Do để ứ đọng dịch tiết trong phế quản, phế nang do lạnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f357d54564704c779ef85d30e63e13cd | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Xuất huyết tiêu hoá dưới do lồng ruột có biểu hiện nào sau đây? | [
"Thường gặp ở trẻ <6 tháng tuổi",
"Tiêu phân nhầy máu mũi",
"Triệu chứng xuất hiện âm thầm, dai dẳng",
"Khó phát hiện khối lồng bằng siêu âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e129cbd0cce940278ddae3e4631dcf9b | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau nạo sinh thiết nội mạc tử cung ở thai ngoài tử cung, mẫu mô được cho vào dung dịch nước muối sinh lý sẽ: | [
"Nổi lên nếu là màng rụng.",
"Chìm xuống nếu là nhau.",
"Chìm xuống nếu là màng rụng.",
"Nổi lên trên nếu là nhau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
674e602cf62c4200b1e1b82113c86042 | Easy | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Typ nào của ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp nhất? | [
"Ung thư biểu mô dạng nhú",
"Ung thư biểu mô dạng tủy",
"Ung thư biểu mô dạng nang",
"Ung thư biểu mô kém biệt hóa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0274cde315834e4e9fa2fe80b8b94830 | Easy | [
"Endocrinology"
] | : Pentose nào tham gia vào cấu tạo của acid nucleic? | [
"Ribose và deoxyribose",
"Deoxyribose và ribulose",
"Ribose và ribulose",
"Erythrose và Ribose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
36abbdaa0c5043b098d544954ed5905b | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Gõ trong khám bụng nhằm mục đích tìm? | [
"Gan to và đường vỡ gan trong chấn thương bụng",
"Bụng chướng và vùng đục trước gan mất trong thủng tạng rỗng",
"Bụng chướng hơi và dịch trong lồng ngực\\",
"Vùng đục trước gan mất trong thủng tạng rỗng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3fa1fd85fe3940e18478b2ff55dc24b9 | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phổi nguyên phát thường có: | [
"1 khối",
"2 khối",
"3 khối",
"2 khối ở 2 phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c82f5b93d5ed4021b86c45865ae9e31b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Hướng xử trí khi chẩn đoán xác định thai trứng doạ sảy là: | [
"Để trứng xảy tự nhiên",
"Nạo trứng bằng tay",
"Nạo thai trứng bằng thìa sắc",
"Nạo thai trứng bằng máy hút áp lực âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11f985a505e94735a27ffa6c753c22d9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Sau khi cho mẹ thở oxy 5-6 lít/phút thì SaO2 ở máu con có thể tăng được: | [
"3-4%",
"4-7%",
"8-10%",
"15%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8f2bdae3ecf34d2b85164b5e82924741 | Easy | [
"Pulmonology"
] | Mặt nào của phổi áp với xương sườn? | [
"mặt trước",
"mặt sau",
"mặt trên",
"mặt dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
36481fef995e4b459f05d87dec12bdc0 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Diễn tiến của viêm ruột thừa cấp là: | [
"Chảy máu ruột thừa.",
"Tắc ruột.",
"Nhiễm trùng tiêu hoá.",
"Đám quánh ruột thừa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0619bf380aeb424d896a213f0e111964 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Neurosurgery"
] | Đâu là chỉ định phẫu thuật tuyệt đối trong TVĐĐ cột sống thắt lưng – cùng | [
"TVĐĐ trung tâm",
"TVĐĐ lệch bên",
"TVĐĐ cạnh trung tâm",
"TVĐĐ thể giả u"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c3d999ff04144b91a3b245b790df1b10 | Medium | [
"Pharmacology",
"Cell Biology",
"Biochemistry"
] | Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào | [
"Áp suất thủy tĩnh",
"Độ nhớt của môi trường",
"Hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường",
"Bề mặt của môi trường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8eaee199dcb747b183f7b494e4951466 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm xác định hội chứng huỷ hoại tế bào gan trong Virut là: | [
"Bilirubin máu tăng gấp>5 lần so với bình thường.",
"Công thức máu của bạch cầu tăng cao.",
"Tỷ lệ Prothrombin trong máu hạ. Cholesterol máu hạ.",
"Men transammase tăng cao gấp 5-10 lần bình thường."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
38cbe0d5533c46d6b1db90d5c93f060b | Medium | [
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Trẻ từ 7-8 tháng cần ăn bổ sung ngoài bú mẹ số bữa là: (chọn 1 đúng nhất) | [
"1 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 60 ml hoa quả nghiền",
"4 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 10 ml hoa quả nghiền",
"3 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 30 ml hoa quả nghiền",
"2 bữa bột 10%, 200 ml/ bữa, và 40 ml hoa quả nghiền"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
37b92c8eea124ead96ac78f6b84e4ed0 | Challenging | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | Một trẻ 20 ngày tuổi, ho, thở 65 lần/phút, li bì, được xếp loại theo TC YTTG như thế nào? | [
"Bệnh rất nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Không viêm phổi, chăm sóc tại nhà",
"Viêm phổi nặng, dùng kháng sinh và chuyển đến bệnh viện",
"Viêm phổi, cho uống kháng sinh tại nhà"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1b71254f7cf437eb922ba8894dbb047 | Medium | [
"Neurology",
"Orthopedics",
"Neurosurgery"
] | Trường hợp nào sau đây không có chỉ định phẫu thuật lấy đĩa đệm đơn thuần? | [
"Thoát vị đĩa đệm thể trung tâm lệch bên ở người trẻ tuổi",
"Thoát vị đĩa đệm thể lỗ ghép",
"Thoát vị đĩa đệm kèm trượt đốt sống",
"Thoát vị đĩa đệm lệch bên giai đoạn 3B Arsemi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
18880fdaf92a4366a7c316caec5fdf7c | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hiện tượng glycosyl hóa liên quan đến: | [
"HbA1C",
"GOT",
"GPT",
"HDL"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cc82869475a74b3bbee3f6e13b36fb7b | Medium | [
"Neurology",
"Ophthalmology",
"Anatomy"
] | Bệnh nhân nữ 25 tuổi, vào viện với lý do nhãn cầu không nhìn được xuống dưới ra ngoài, đi cầu thang hay bị ngã. Liệt cơ nào sau đây là nguyên nhân của biểu hiện nói trên? | [
"Cơ thẳng trong",
"Cơ thẳng ngoài",
"Cơ chéo trên",
"Cơ chéo dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3d98af5133f94e7b8882e79e0825e4be | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Một trong các câu sau đây liên quan đến sự cân bằng kali trong bệnh tiểu đường nhiễm ceton-acid (DKA) là đúng… | [
"Khoảng 20% tổng số kali cơ thể là ở mạch máu.",
"Tăng kali máu trong DKA ban đầu là phổ biến.",
"Điều trị ban đầu DKA thường gây hạ kali huyết.",
"Nồng độ kali trong huyết thanh ban đầu > 3,3 mEq / L và <5,0 mEq / L, giảm bớt sự cần thiết phải bổ sung kali."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fb8bf875a2aa460c98e2879107f024c7 | Medium | [
"Pediatrics",
"Gastroenterology"
] | Thăm khám lâm sàng quan trọng nhất ở trẻ bị táo bón kéo dài là nghe nhu động ruột | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
ce27955585c64d119a605a34a44c6c44 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | FSH và LH được bài tiết gia tăng khi người phụ nữa có thai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7a3f1e9511f34a89b2eeb7154c95a3ba | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ: | [
"Thường gặp ở tuổi dậy thì Nguyên nhân do cường Estrogen",
"Do nồng độ Progesterone trong máu thấp",
"Thường gặp ở chu ký kinh có phóng noãn",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8eb8777338bd4e42bd9641002571f05c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong ngôi chỏm kiểu thế chẩm chậu trái trước, hiện tượng lọt xảy ra khi: | [
"Đường kính chẩm - trán trình diện trước eo trên",
"Đường kính hạ chẩm - trán trình diện trước eo trên",
"Đường kính hạ chẩm - thóp trước trùng vào mặt phẳng eo trên",
"Đường kính hạ chẩm -thóp trước song song với đường kính chéo trái của eo trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
04c8576230df47f387cd10eca463db13 | Medium | [
"Toxicology",
"Laboratory Medicine",
"Chemistry"
] | Xác định CO trong không khí không gồm phương pháp nào sau đây? | [
"Phổ hấp thu của CO trong vùng tử ngoại (UV).",
"Định lượng nhanh.",
"Dựa vào phản ứng khử I2O5.",
"Phản ứng với KI."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5cf75ea0c58048e1a0482721806a1c6d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Tác dụng của insulin trên chuyển hóa glucid, NGOẠI TRỪ: | [
"Tăng thu nhận glucose máu vào tế bào",
"Giảm tạo đường mới",
"Tăng ly giải glycogen ở gan",
"Tăng oxy hóa glucose ở mô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9b3d45624da6435890892b505345f773 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Khi có tổn thương nghi ngờ cổ tử cung, cần sinh thiết ở vị trí: | [
"Vùng tổn thương ở ranh giới giữa lỗ trong và mặt ngoài cổ tử cung",
"Chính giữa vùng tổn thương",
"Ranh giới giữa vùng tổn thương và vùng lành",
"Bất kỳ vị trí nào có tổn thương nghi ngờ nhất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c86bf6b4132a4c31b777cccf5903de25 | Easy | [
"Nephrology",
"Pediatrics",
"Urology"
] | Trong quá trình biệt hoá, trung mô hậu thận (mẩm sinh hậu thận) không trải qua giai đoạn: | [
"Mũ hậu thận.",
"Túi hậu thận.",
"ống hậu thận.",
"Lưới hậu thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
84a1834026294ee18659efb995b2d621 | Medium | [
"Pharmacology",
"Palliative Medicine"
] | Thuốc nào sau đây có thời gian khống chế cơn đau cao nhất? | [
"Codein",
"Morphine (time-release) (MS Contin)",
"Methadone",
"Levorphanol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e67691062fce41b98676afdb8ba6f8bf | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sedoheptulose gặp ở? | [
"Dạng aldohexose",
"Dạng cetohexose",
"Dạng aldoheptose",
"Dạng cetoheptose"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b5de3eccca9f4ac0958e2aafbd2f6e2d | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Các yếu tố tiên lượng xấu với viêm da tiếp xúc của người lớn, trừ: | [
"Bắt đầu muộn",
"Mức độ tổn thương da sau khi sinh",
"Tiền sử bản thân và gia đình về dị ứng",
"Sự phối hợp với các bệnh dị ứng khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0d736a3d5dfd40de938a2e37f5f53b36 | Easy | [
"Endocrinology"
] | Hạ đường huyết là một hội chứng đặc trưng bởi sự giảm nồng độ glucose máu: | [
"50mg/dl",
"60mg/dl",
"70mg/dl",
"80mg/dl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b1b31b022d9b4a9bab39ef3af47b714d | Medium | [
"Cardiology",
"Sports Medicine"
] | 3.83. Khi gắng sức, lực cản ngoại vi của mạch máu tăng. (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
41206a0033cb463f93eb24764477cfe1 | Challenging | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Bệnh nhân nam 49 tuổi. Chụp cắt lớp vi tính chẩn đoán sỏi bể thận đường kính 20mm, đài bể thận giãn nhẹ, chức năng bài tiết thuốc tốt. Phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị không nhìn thấy hình ảnh cản quang bất thường của hệ tiết niệu. Chẩn đoán loại sỏi thận nào đúng: | [
"Sỏi oxalat canxi.",
"Sỏi photphat canxi.",
"Sỏi uric.",
"Sỏi cystin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9e28b3bdd40e4f779ecf263ed49f3c99 | Medium | [
"Nephrology",
"Immunology"
] | Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào: | [
"Thường đái máu đại thể",
"Thường đái máu vi thể",
"Pr niệu trung bình",
"Ứ đọng trong mao mạch IgA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
fcb6e896c73d4e369e488f3da600e17f | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh XQ giãn và giảm trương lực dạ dày có hình dạng gì? | [
"Bít tất",
"Chữ J",
"Sừng bò",
"Đáy chậu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
36f15b0184214df1aff4ad3ab6e9c007 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh lý nào sau đây SAI khi chẩn đoán phân biệt với thai trứng có ra huyết: | [
"Dọa sẩy thai",
"Thai ngoài tử cung",
"Rau tiền đạo",
"U xơ tử cung to xuất huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ccd661dae9d243ff95a42eb0a3125f21 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Đặc trưng dịch tễ học của tác nhân trong bệnh phong là | [
"Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình",
"Khả năng lây lan cao, khả năng gây bệnh thấp, độc tính trung bình",
"Khả năng lây lan rất thấp, khả năng gây bệnh rất thấp, độc tính trung bình",
"Khả năng lây lan thấp, khả năng gây bệnh cao, độc tính thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9da73810f03c448b85e8e9d477f10699 | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine",
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Bệnh nhân sốt, đau cơ, ho khan 3 ngày. Trước hai ngày khởi bệnh, bệnh nhân có tiếp xúc với người hàng xóm bị cúm. X-quang phổi có hình ảnh kính mờ lan tỏa. Tác nhân gây viêm phổi nào nghĩ tới nhiều nhất? | [
"Staptococcus aureus",
"Streptococcus pneumonia",
"Influenza",
"Mycobacterium tuberculosis"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.