id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
b4baad97f74b4d199fe4ec35e75b64f8 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của: | [
"Polype bàng quang.",
"Viêm cầu thận.",
"Viêm thận bể thận.",
"Ung thư thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
35d8db1af55a4635a2d22a8958ce6b30 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Vị trí thường gặp của ung thư dạ dày là vùng nào? | [
"Bờ cong nhỏ",
"Hang – môn vị",
"Tâm vị",
"Bờ cong lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
c521f01c7a3841da9b64ebb53d026115 | Easy | [
"Surgery",
"Anesthesiology"
] | Ở đoạn cổ, động mạch cảnh chung phải KHÔNG liên quan ở sau với? | [
"Cơ trước sống",
"Củ cảnh phải",
"Ống ngực",
"Động mạch đốt sống phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2a1d47ac5c014a00b319d06d6061dec8 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Anatomy"
] | Ruột già gồm những thành phần nào: | [
"Tá tràng, hỗng tràng, hồi tràng",
"Tá tràng, đại tràng, manh tràng",
"Manh tràng, trực tràng, đại tràng, ống hậu môn",
"Đại tràng, tiểu tràng, ống hậu môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
82efa04b0c5144a4ac733d3aa99ab3d1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân bạch hầu thanh quản nhập viện ngày 3 của bệnh, liều SAD là | [
"20.000 đơn vị",
"20.000-40.000 đơn vị",
"60.000-80.000 đơn vị",
"80.000-120.000 đơn vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bd977198d92042d485357c56d4209a55 | Medium | [
"Internal Medicine"
] | Đặc điểm của ký sinh trùng truyền bệnh | [
"Chỉ tải, chở mầm bệnh",
"Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh",
"Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh",
"Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2561331f228c4bd2b0cc32e1335cf028 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Đâu là yếu tố nguy cơ của COPD? | [
"Nữ giới <40t",
"Ăn nhiều đồ chiên rán",
"Tập thể dục thường xuyên",
"Hen PQ không được kiểm soát"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e95e5b63346b40a79e4d8400afd18511 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Nói về u xơ tử cung: | [
"HIFU là phương pháp điều trị có hiệu quả nhất",
"Dùng thuốc ức chế GnRH sẽ làm khối u nhỏ lại",
"Cắt tử cung bán phần có thể thực hiện qua nội soi ổ bụng",
"Không nên bóc nhân xơ khi bệnh nhân đã đủ số con"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64aa5c4f105f498492e2da884902b5c9 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trên lâm sàng xác định đầu đã lọt khi: | [
"Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu trán trên vệ",
"Sờ nắn ngoài chỉ còn thấy bướu chẩm trên vệ",
"Sờ được 2 bướu đỉnh đã nằm trong âm đạo",
"Thăm âm đạo: 2 ngón tay sờ được tới đốt sống cùng II khó khăn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3e4c003a40f945d58e9301896b8c37f7 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Mục đích của chăm sóc vết khâu tầng sinh môn sau đẻ là…(1)... và phòng tránh nhiễm khuẩn cho tầng sinh môn. | [
"Chuẩn bị tâm lý tốt cho người bệnh và gia đình",
"Đảm bảo vệ sinh sạch sẽ cho bệnh nhân",
"Làm sạch và bảo vệ tầng sinh môn",
"Đảm bảo an toàn cho sản phụ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ce3e25dd6a08404ebcf3c91b034acc1f | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Đặc điểm của muỗi Anopheles: | [
"Trên đường sống cánh có đốm đen trắng ở cánh, Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu",
"Hút máu vào ban ngày, Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao",
"Tư thế đậu song song với mặt phẳng đậu, Đẻ trứng rời nhau, có phao, Hút máu vào ban ngày",
"Trên đường sống... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
969cff6fc39d44ccacfd00d7f28f00ca | Medium | [
"Pulmonology"
] | Trong cơn hen gõ phổi thấy: | [
"Trong đều 2 bên",
"Đục rải rác",
"Gõ vang hơn bình thường",
"Gần như bình thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
94a7e92427f94e798063cabec9ba36ee | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Ưu điểm nổi bật nhất của bao cao su tránh thai là: | [
"Dễ sử dụng",
"Sử dụng bất cứ lúc nào",
"Không có chống chỉ định.",
"Ngăn ngừa bệnh lây nhiễm qua đường tình dục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
fd8f559ffcf14704baa780a69a3ff073 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định mổ lấy thai nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân thuộc phần phụ của thai | [
"Thai to trên 4000g",
"Song thai dính nhau",
"Rau tiền đạo trung tâm",
"Thai quá ngày sinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dc1ab3d168384b27895ac6319b14fc4f | Easy | [
"General Medicine",
"Allergy and Immunology"
] | Dinh dưỡng có vai trò tốt trong nâng cao sức đề kháng của cơ thể vì? | [
"Dinh dưỡng tốt nâng cao hiệu suất lao động",
"Dinh dưỡng tốt giúp thúc đẩy quá trình lành vết thương",
"Nhiều thành phần chất dinh dưỡng tham gia hệ miễn dịch của cơ thể",
"Dinh dưỡng đầy đủ làm giảm nguy cơ suy dinh dưỡng đặc biệt là trẻ dưới 5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
62d47ef300974577b97a522fb8a6e98f | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pediatrics",
"Surgery"
] | Chỉ định nạo V.A chủ yếu là: | [
"V.A to có viêm tai giữa.",
"V.A to có chảy mũi đục.",
"V.A to có viêm thanh quản mạn tính.",
"Tất cả câu trên."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d003510a9e9747f2a376c4c6110e7512 | Easy | [
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm bàng quang, niệu đạo do đâu? | [
"Tụ cầu",
"Phế cầu",
"Liên cầu",
"E.coli"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
3760007dc7074fb88e79d56667b45f8b | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Vè cường aldosteron tiên phát | [
"Tác dụng của Aldosteron là tăng K+ và bài xuất Na+",
"Nguyên nhân chủ yếu là khối u lành ở vỏ thượng thận sản xuất Aldosteron hoạt động tự do (HC conn)",
"Aldosteron không có tác dụng lên điều hòa ống tuyến mồ hôi và nước bọt",
"THA là triệu chứng hằng định biểu hiện là tăng HA tâm thu, HA tâm trương ít thu"... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6535718f6ab449778d67a008e2b16dfa | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Chụp phổi trong hen thường thấy: | [
"Lồng ngực căng phồng",
"Khoang gian sườn giãn rộng",
"Vòm hoành hạ thấp",
"2 phế trường tăng sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
19bc2763ac4a434cafdce25a62c5275c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Cơ chế bong rau được khởi phát là do: | [
"Bánh rau co nhỏ lại.",
"Máu cục sau rau.",
"Tử cung co nhỏ lại .",
"Đỡ thai ra ngoài cầm vào cuống rốn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9a84dcc303cf403bb2d7313d61fbc274 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Bệnh thương hàn ở người khỏi mang mầm bệnh: Bài tiết vi trùng cách quãng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
9bdda0afed5d4379888e472b55988147 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Theo chuẩn Quốc gia Việt nam tuổi thai tối thiểu của một cuộc chuyển dạ đẻ non bằng: | [
"22 tuần",
"28 tuần",
"30 tuần",
"36 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b65e658e7076412ba8673d632e553326 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Surgery"
] | Trong ung thư dạ dày, nếu được chẩn đoán và phẫu thuật sớm (giai đoạn 0, I) tỷ lệ sống sau 5 năm là > 90%. | [
"Đúng (70%)",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
765533538d7045ad8dd7db278d69d2fa | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cholesterol là tiền chất của các chất sau đây, ngoại trừ: | [
"Aldosterol",
"Corticosterol",
"Testoste",
"ADH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6efd9d7690b043da9269a61883d22349 | Easy | [
"Internal Medicine",
"Preventive Healthcare"
] | Thực phẩm giàu muối, chọn câu đúng. | [
"Cá khô, xì dầu, chao, dưa muối, cà muối, hành muối",
"Cật, tương, chao, dưa muối, cà muối, hành muối",
"Cá khô, tương, chao, cật, cà muối, hành muối",
"Cá khô, tương, chao, dưa muối, cà muối, hành muối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e36ce45c83524e508640e0ab23e00151 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Đâu là tổn thương tiền ung thư? | [
"xơ gan",
"khô da nhiễm sắc tố",
"polyp tuyến đại trực tràng.",
"viêm loét đại tràng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fa8486d75b63416ea9b40b1ab9956dfa | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Đo độ đàn hồi gan, F2 là : | [
"Xơ hóa nhẹ/",
"Xơ hóa vừa/",
"Xơ hóa nặng/",
"Xơ gan"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8f7b719a437c4e668a4e3263514d60f5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Phát biểu nào sai về dùng thuốc phối hợp khi uống Corticoid? | [
"Kháng sinh nếu có nhiễm khuẩn",
"Giảm liều insulin ở bệnh nhân đái tháo đường",
"Uống thuốc chống loét dạ dày tá tràng (cách xa nhau)",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
9afd673a7537424bbd67f874eb64f515 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus: | [
"Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản xuất vac-xin.",
"Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lên.",
"Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin.",
"Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3ba79ced24a4432bb8dcb835f94e6021 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Ung thư dạ dày nào sau đây có các tế bào u nằm bể nhày | [
"Ung thư biểu mô tuyến ống",
"Ung thư biểu mô tuyến nhú",
"Ung thư biểu mô tế bào nhẫn",
"Ung thư biểu mô tuyến nhày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8ffea0b039e24fda8c2b0bad8d7b153e | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Hỗng, hồi tràng có bao nhiêu quai hình chữ u | [
"5-10",
"10-12",
"14-16",
"20-25"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
97d757e84e2742ff99197b6101a87fa4 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Physical Examination"
] | Dấu hiệu…..giúp xác định tình trạng thân tử cung to lên và tròn ra, nhận biết qua thăm khám âm đạo bằng tay | [
"Hegar",
"Noble",
"Chevasu",
"Ba động (sóng vỗ)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
48d689076f284850a6121d8bde9bc480 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đối với thai lưu >20 tuần: | [
"Tỷ lệ thành công của các phương pháp xử trí cho thai ra không phụ thuộc vào tuổi thai.",
"Khẩn trương, cho thai ra càng nhanh càng tốt.",
"Tất cả trường hợp đều phải gây chuyển dạ ngay.",
"Có thể trì hoãn nếu các xét nghiệm máu bình thường và không có nhiễm khuẩn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ca24eb2da8bf4526af06616f702286d0 | Easy | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | : Triệu chứng tím xuất hiện khi Hb khử | [
">7g/dl",
">6g/dl",
">5g/dl",
">4g/dl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5307e72f5ecc43c49caf1c2b5e008458 | Medium | [
"Cardiology",
"Endocrinology",
"Physiology"
] | Enzym lecithin - cholesterol acyltransferase (LCAT), CHỌN CÂU SAI: | [
"Ester hóa cholesterol tự do ở tế bào",
"Ester hóa VLDL",
"Ester hóa HDL",
"Hoạt động với xúc tác của apolipoprotein A"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0b7c977cd6d4e58bfdbadc30a7ef634 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi mép bánh rau bám sát lỗ trong cổ tử cung, đây là hình thái rau tiền đạo: | [
"Bám thấp.",
"Bám bên.",
"Bám mép.",
"Bám bán trung tâm."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
96c0846917ad433583075b58705e05b7 | Medium | [
"Radiology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu: | [
"Sỏi tĩnh mạch",
"U bì buồng trứng có xương, răng",
"U quái ở vùng hạ vị",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
09d56451bed9447ab013a05a2f03869d | Medium | [
"Radiology",
"Neurology",
"Pulmonology",
"Oncology"
] | Phương pháp chẩn đoán hình ảnh có giá trị nhất với u trung thất sau nghi ngờ có nguồn gốc từ tuỷ sống là gì? | [
"X quang lồng ngực quy ước.",
"Cắt lớp vi tính lồng ngực.",
"MRI cột sống ngực.",
"Nội soi trung thất."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1abb4afa0b504d769d2169339a3f6d28 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Dấu hiệu Grey Turner có thể thay thế nghiệm pháp Murphy trong việc tìm điểm đau túi mật? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
f2189cb77cc24fd0bfe2c3ed627aea83 | Easy | [
"General Medicine",
"Psychiatry"
] | Người thầy thuốc không những là chuyên gia về trạng thái thực thể mà còn là chuyên gia về tâm lý người bệnh: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
49b594782e394d349d1cfdb414e69ecd | Easy | [
"Genetics"
] | Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là: | [
"tháo xoắn phân tử ADN.",
"lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.",
"bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.",
"nối các đoạn Okazaki với nhau."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
80e6322c513343c39eab8b7260cbf8cb | Easy | [
"Dentistry"
] | Thìa phù hợp có thành thìa cách đều các mặt ngoài các răng bao nhiêu? | [
"1-2mm",
"3-5mm",
"6-7mm"
] | [
0,
1,
2
] | A | 0 |
de21e5e0bc1f4481807f0f0f77b6e066 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | Mọi loạn sản cổ tử cung đều dẫn đến ung thư xâm nhập nếu không được điều trị tích cực phải không? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6911a2559ebd4b4baadca39bfd13d19d | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Chẩn đoán xơ gan mất bù dựa vào? | [
"Siêu âm",
"Nội soi",
"Triệu chứng lâm sàng",
"Xquang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b053d6430a5d4913925240651a8670cb | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nhiễm độc giáp gây ra triệu chứng nào? | [
"Sốt",
"Tăng thân nhiệt",
"Gầy sút",
"Tất cả các đáp án trên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e5e0d66308a54e64993ef89b524c89f3 | Medium | [
"Nephrology"
] | Điều trị hội chứng thận hư bằng Prednisolon liều tấn công: | [
"Người lớn: 2 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng",
"Trẻ em: 1 mg/kg/24 giờ x 1-2 tháng",
"Tất cả đều đúng",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
366d279f22324bfa9195ff00e523dd28 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Ung thư dạ dày về đại thể có các loại sau, ngoại trừ: | [
"Thể loét",
"Thể sùi",
"Thể thâm nhiễm",
"Thể viêm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b75db6b6f19643cc8c373d769852c082 | Medium | [
"Genetics",
"Embryology"
] | Sự ngừng hoạt động của 1 trong 2 NST X trong TB soma 46, XX xảy ra ở giai đoạn muộn của quá trình phát triển phôi? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b4b455b589084281be7eab62b24a9a67 | Easy | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Tỷ lệ trẻ có thói quen mút ngón tay là: | [
"20 – 25%",
"30 – 45%",
"13 – 15%",
"5 – 10%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3495e80e1e4443e587f71739c5f3daf7 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Sau nạo trứng tử cung giảm nhanh kích thước trong vòng 5- 6 ngày. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a688aedc6da1438bac1a8729acc3d562 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Thông thường trĩ không gây đau, triệu chứng đau xảy ra do các bệnh khác ở vùng hậu môn như: sa trực tràng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a567980e1d60484e84ea67105aa39f0b | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Phản ứng Tuberculin thể hiện: | [
"nếu phản ứng dương tính chắc chắn cơ thể đang mắc lao.",
"nếu phản ứng âm tính chắc chắn cơ thể hiện không mắc lao.",
"phản ứng dương tính gợi ý cơ thể đã từng nhiễm lao trước đây.",
"phản ứng âm tính chứng tỏ có thể chưa từng mắc lao trước đây."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9928e8e84e7c4e018c00f16f62456eb8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | pH = 7.36, HCO3- =25mmol/l, PaCo2 = 48 mmHg, kết quả nào sau là đúng | [
"Toan hô hấp mạn",
"Toan hô hấp cấp",
"Toan hỗn hợp",
"Toan đơn thuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2024887bb38f425c92ab78e9414ce507 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Gọi là dây rốn ngắn khi chiều dài của dây rốn: | [
"< 20 cm",
"20 - 25 cm",
"25 - 30 cm",
"30 - 40 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3455e7faa52d4fc498a62abff2a75ea6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Phương pháp cận lâm sàng chính xác và an toàn nhất giúp chẩn đoán nhau tiền đạo là: | [
"Chụp X quang động mạch.",
"Đồng vị phóng xạ.",
"Siêu âm.",
"Soi ối."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c90f3596d9ce4aeca579974486a2a4f6 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Những nguyên nào sau đây của ối vỡ non có thể phòng ngừa được: | [
"Đa ối",
"Ngôi bất thường",
"Viêm màng ối",
"Song thai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aee64d6c6b9c4c70ac778b2425d961b3 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn Addis: | [
"> 10000 HC/phút.",
"> 5000 HC/phút.",
"> 2000 HC/phút.",
"> 1000 HC/phút."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
40591af388f440b798a488af0ae4f6d8 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | [T] Dựa vào vị trí cảm nhiễm, chia bệnh lây qua đường tiêu hóa làm mấy nhóm? | [
"4",
"5",
"3",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4f947581d1444a6f83d2694c66cac7e6 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Câu nào dưới đây không có trong các dấu hiệu để chẩn đoán chuyển dạ: | [
"Ra nhày hồng âm đạo",
"Khám thấy ngôi thuận",
"Khám thấy cổ tử cung xóa mở và thành lập đàu ối.",
"Đau bụng từng cơn tăng dần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4d70de459049442c9c842c507e252a03 | Easy | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng khi nói về các khe liên thùy và thùy phổi | [
"Phổi phải có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy",
"Phổi phải có 2 khe liên thùy",
"Phổi trái có 2 khe liên thùy chia thành 3 thùy",
"Phổi trái có 1 khe liên thùy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f884b91e84e74d8dbc9c9900b101bf5c | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U xơ tử cung làm tăng tỷ lệ mổ lấy thai do, CHỌN SAI: | [
"Tăng tỷ lệ chỉ định bóc nhân xơ trong thai kỳ",
"Tăng tỷ lệ chuyển dạ ngưng tiến triển",
"Tăng tỷ lệ ngôi mông",
"Tăng tỷ lệ ngôi ngang"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
462a24a4dfaf4afdba8a895f9870364d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Urology"
] | Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là: | [
"Dị dạng đường niệu",
"Sỏi hệ tiết niệu",
"Chấn thương hệ tiết niệu",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0e7b8d10de3a4026949361fcddbe2547 | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Trong phân tử acid nucleic phân tử carbon nào của đường desoxyribose gắn với phosphate, với nhóm hydroxyl (OH) và với base nitrogen. | [
"C1' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate.",
"C3' với base nitrogen, Cl' với OH, C5' với phosphate.",
"C5' với base nitrogen, C3' với OH, C1' với phosphate.",
"C2' với base nitrogen, C3' với OH, C5' với phosphate."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f6647c1098cc4fd3b274045970ead83a | Easy | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Biểu hiện rối loạn tiểu tiện nào thường đi kèm với nhau: | [
"Đái rắt và đái buốt",
"Đái buốt và đái khó",
"Đái rắt và đái khó",
"Đái buốt và đái không tự chủ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c1b6ba138891454888cd7b86ba042ff5 | Easy | [
"Urology",
"Nephrology"
] | Loại sỏi thận nào chiếm tỷ lệ cao nhất | [
"Calci Oxalate",
"Calci phosphate",
"Uric acid",
"Sỏi cysteine (thấp nhất)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
49732e781835430e8c3decac1ff5713c | Easy | [
"Pediatrics",
"Endocrinology"
] | Dấu hiệu đầu tiên của dậy thì ở trẻ gái là gì? | [
"Ngực to dần lên",
"Giọng nói trầm",
"Giọng nói the thé",
"Biết yêu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
19330a830771417d970c42bf72e096ec | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Theo tổ chức Y tế thế giới, vi khuẩn HP được xếp vào nhóm nào trong các nguy cơ gây ung thư dạ dày? | [
"Nhóm 1",
"Nhóm 2",
"Nhóm 3",
"Nhóm 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
80f6844ed40842e6bf01bdaa0df50f45 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Khi có ADH, dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở ống lượn xa? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c289342e581f40078a0188be510f53ea | Medium | [
"Anesthesiology"
] | Cơ chế tác dụng của thuốc an thần thông qua kênh ion nào + | [
"Kênh K +",
"Kênh Na",
"Kênh Ca++ -",
"Kênh Cl"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c05be1f3909e4a23a46a234cc5870cef | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Preventive Healthcare"
] | Mục đích của việc tiêm hoặc cho uống vaccine là gì? | [
"Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch đặc hiệu chống lại mầm bệnh",
"Kích thích cơ thể sinh đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu chống lại mầm bệnh",
"Kích thích các cơ chế đáp ứng miễn dịch của cơ thể nói chung",
"Hình thành các tế bào trí nhớ miễn dịch đối với mầm bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
1c8b0b309d814bef85e490befcf80f48 | Medium | [
"Geriatrics",
"Pharmacology",
"Gastroenterology",
"Toxicology"
] | Thuốc gây VIÊM GAN là: | [
"Ciprofloxacin, Thiazid.",
"Paracetamol, Methyldopa.",
"Sulfonamide, Rifampicin.",
"Methotrexat."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
8d46dc1d9402456c81f4c258949cb1bf | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Táo bón không gây | [
"Thiếu máu",
"Mất nước",
"Nhiễm khuẩn",
"Nhiễm độc TK"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
773a0daf2e714735860244a3a4eb96af | Medium | [
"Endocrinology"
] | Receptor của nhóm hormon steroid có ở: | [
"Chỉ có ở màng tế bào",
"Chỉ có ở bào tương",
"Chỉ có ở nhân",
"Bào tương và nhân tế bào"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
6a18ed6de45b4721b3b03b0fc5c131ea | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Pharmacology"
] | Giả thuyết về cơ chế sinh học gây lệ thuộc và hội chứng cai rượu, chất nàotác động đồng vận phứchợp thụ thể GABA | [
"Vitamin B1",
"Amphetamin",
"Diazepam (thuộc nhóm benzodiazepin)",
"Rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
2f9b33c170be4b21a81c1548437e9ccf | Challenging | [
"Emergency Medicine",
"Pediatrics",
"Allergy and Immunology",
"Pharmacology"
] | Liều Epinephrin 1/1000 ở trẻ 5 tuổi 20 kg bị shock phản vệ là bao nhiêu: | [
"0,3 ml TTM",
"0,3 ml TDD",
"0,3 ml TB",
"0,3 ml phun khí dung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
92af9fbc75c24772be87012e1ac95c6e | Easy | [
"Hematology",
"General Medicine"
] | Dập vỡ các mạch máu nhỏ dưới da hoặc trong phủ tạng gây ra: | [
"Tụ máu",
"B, Bầm máu",
"Chấm xuất huyết",
"| D. Huyết khối"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1a9f58c64f634989b55cef23ad81726d | Medium | [
"Internal Medicine",
"Endocrinology"
] | Acyl CoA dehydrogenase giúp khử hydro phản ứng mấy trong chuỗi beta-oxi hóa lipid? | [
"Khử hydro lần 2",
"Khử hydro lần 3",
"Khử hydro lần 4",
"Khử hydro lần 1"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a9731654edac4f6aae9e4b17fa14ec00 | Easy | [
"Preventive Healthcare",
"Dentistry"
] | Điều trị sâu men: | [
"Phải trám theo dõi bằng Engenat.",
"Phải trám dự phòng bằng composite",
"Chỉ cần giữ gìn VSRM và tăng cường sử dụng Flour",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
995d14f2c6d347bdb186ceae09b03946 | Easy | [
"Palliative Medicine",
"General Medicine"
] | Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất về « Khái niệm đau » | [
"Đau là cảm giác khó chịu ở một người do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đựng.",
"Đau là phản ứng của cơ thể do tổn thương mô hiện có hoặc tiềm tàng, hoặc được mô tả giống như có tổn thương mô thực sự mà người đó đang phải chịu đự... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8753a3a6d35a43aaa36219ac65537a25 | Challenging | [
"Pathology",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nữ 53 tuổi vào viện khám vì đau thượng vị, có ợ hơi, ăn khó tiêu, sau khi khám được chỉ định nội soi và sinh thiết dạ dày làm mô bệnh học, kết quả cho thấy tuyến dạ dày được thay bởi tuyến của ruột kèm các ổ cấu trúc tuyến ít nhiều thay đổi, nhân tế bào hơi to nhỏ không đều, chất nhiếm sắc hơi thôi, kiềm tính vừa, còn cực tính. Tổn thương này phù hợp nhất với loại nào? | [
"dị sản tuyến dạ dày",
"loạn sản, dị sản tuyến dạ dày",
"quá sản, dị sản tuyến dạ dày",
"loạn sản, quá sản tuyến dạ dày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f83bd4c503294e14a02eb47c5ac47697 | Easy | [
"Vascular Surgery"
] | Vị trí giãn tĩnh mạch thường gặp nhất là tĩnh mạch hiển lớn? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
3dd5d0612ab844bc8191f890ad5e58ca | Easy | [
"General Medicine",
"Communication Skills",
"Psychiatry"
] | Nhiều bác sĩ ........................ cảm xúc mãnh liệt khi họ thông báo tin xấu. | [
"gặp phải",
"trải qua",
"trải qua",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7528e2019abc4186a42f7c216278352b | Easy | [
"General Medicine",
"Health Management"
] | Theo mô hình quản lý theo quan điểm hệ thống, yếu tố đầu vào của hệ thống bệnh viện bao gồm: | [
"Số lượng, chất lượng chuyên môn, Có cấu cán bộ y tế, Số lượng trang thiết bị vật tư",
"Cơ cấu cán bộ y tế",
"Số lượng trang thiết bị vật tý",
"Số lượng, chất lượng chuyên môn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
88a3ba3346914a9e810d8870515b3480 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Urology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | 1 đáp án) Đơn bào chuyển động bằng roi là | [
"Balantidium. Coli",
"Dientamoeba",
"Giardia intestinalis và Trichomonas vaginalis.",
"E.histolytica"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f39c9c3c579f40459b47d14943894cc3 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Bình thường, trên siêu âm, kích thước của buồng trứng so với kích thước của tử cung là như thế nào? | [
"Buồng trứng có kích thước bằng 1/2 kích thước của tử cung",
"Buồng trứng có kích thước tương đương với kích thước của cổ tử cung",
"Chiều dài của buồng trứng không quá 1/3 đường kính ngang lớn nhất của tử cung",
"Buồng trứng bình thường không thể đo được kích thước trên siêu âm nên không thể so sánh được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c106ae10474749cd98dac347a7883c87 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục là: | [
"Polype tử cung Polype cổ tử cung",
"Viêm nội mạc tử cung sau đẻ",
"Các khối u nội tiết buồng trứng",
"Ung thư cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
db69faf7bcb54fa0be6ec1c331a6e225 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | UT dạ dày có bao nhiêu thể? | [
"3",
"4",
"5",
"6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
27abe477ad0341fd801ab10903625261 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Internal Medicine"
] | Enzym hyaluronidase được chứa ở đâu? | [
"Đầu tinh trùng.",
"Cổ tinh trùng.",
"Cực đầu tinh trùng.",
"Bộ Golgi của cực đầu tinh trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0a38154c967e40969f2a7709f19834c0 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Đường phân trong điều kiện hiếu khí cho: | [
"38 ATP",
"3 ATP",
"39ATP",
"129 ATP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b4392dcc126c4343bfe2d5f35fb100a7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân bị sùi mào gà âm hộ - âm đạo do: | [
"Nạo hút thai nhiều lần",
"Môi trường nước sử dụng mất vệ sinh",
"Viêm lộ tuyến cổ tử cung kéo dài, không điều trị triệt để",
"Lây nhiễm qua đường tình dục."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b3235f29e82f41118cccc0abadfc1acf | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Pediatrics"
] | Dấu hiệu có giá trị chẩn đoán viêm phổi do Mycoplasma | [
"Đo KT đặc hiệu",
"Xquang viêm phổi kẽ, thùy dưới",
"Ran ẩm, ran nổ, đông đặc, ba giảm",
"Viêm phổi ở trẻ > 5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0bbb6e954f37401bb74c883bc788ffac | Medium | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Số lượng hồng cầu trong máu ngoại vi: Giảm do sống lâu trên núi cao? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
6ac48606185a426993e08983467d77f5 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Hematology"
] | Sắt hấp thu chủ yếu tại đâu | [
"Dạ dày",
"Tá tràng",
"Hồi tràng",
"Đại tràng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad1343052bf0415ab7766a1488ea5cc9 | Medium | [
"Dentistry",
"Surgery"
] | Cách xử trí nào sau đây không đúng khi chảy máu sau nhổ răng: | [
"Rách niêm mạc, màng xương: khâu niêm mạc, màng xương",
"Sót chân răng, u hạt: lấy bỏ chân răng, u hạt",
"Lồi củ xương hàm trên bị vỡ: bơm rửa huyệt ổ răng",
"Sót u hạt: lấy bỏ u hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
abaa56fb7265483295c9d0ad8d8cb80a | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Trên phim chụp tim phổi: tràn dịch khoang màng phổi | [
"Không phân biệt được bản chất dịch",
"Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm",
"Không phát hiện được tràn dịch khu trú",
"Không thấy đường cong Damoiseau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
409d150c40124ffe80ffbb4da36a1d95 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một sản phụ 25 tuổi sẩy thai 3 lần, các lần sẩy thai sau tuổi thai đều lớn hơn các lần sẩy thai trước, siêu âm thì tử cung và phần phụ bình thường, chụp tử cung có cản quang không thấy bất thường gì.Theo bạn nguyên nhân sẩy thai của sản phụ này là: | [
"Có u xơ tử cung dưới niêm mạc",
"Tử cung kém phát triển",
"Tử cung dị dạng",
"Hở eo tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5b4346419545425199c2cc846e518883 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn cách xử trí đúng nhất khi có chậm kinh kèm theo cảm giác buồn nôn: | [
"Chắc chắn có thai và tư vấn bảo vệ sức khoẻ",
"Tư vấn dùng thuốc cảm cúm thông thường",
"Xét nghiệm để phát hiện hCG rồi tư vấn theo kết quả xét nghiệm",
"Cho uống thuốc chống nôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a38bcd2e32584171acd8f55ddd0db6ca | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phụ nữ 21 tuổi, PARA 1001, đi khám phụ khoa phát hiện khối u buồng trứng. Siêu âm: u kích thước 6 x 7 x 7 xm, vỏ dày, hình ảnh ECHO hỗn hợp, có vách ngăn. Xử trí hợp lý là: | [
"Theo dõi thêm 2 - 3 chu kỳ kinh nữa",
"Phẫu thuật bóc u nang, gởi giải phẫu bệnh",
"Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn và 2 phần phụ",
"Uống thuốc ngừa thai, sau 2 - 3 chu kỳ kinh kiểm tra lại"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
17179ef729484601badd78eb195428f9 | Easy | [
"Oncology",
"Preventive Healthcare"
] | Các bước trong dự phòng bước 1 bao gồm | [
"Không hút thuốc lá, không uống rượu, bảo hộ lao động khi làm công tác phóng xạ…",
"Chụp Xquang vú phát hiện sớm ung thư vú",
"Khám sàng lọc phát hiện sớm ung thư tuyến giáp",
"Soi cổ tử cung, làm PAP test phát hiện sớm ung thư cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a78264b5650843d78773e036ad9252db | Challenging | [
"Pharmacology",
"Pain Management"
] | Tác dụng bất lợi nào của thuốc giảm đau Opiod sẽ được cải thiện theo thời gian ngoại trừ | [
"Táo bón",
"Ức chế hô hấp",
"Gây nghiện",
"Buồn nôn, nôn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.