id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
2c80f8777efd42349f720fa74af5a6fb | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Polysaccarid tạp còn gọi là? | [
"Glucid dự trữ",
"Glucid chức năng",
"Glucid trung gian",
"Glucid bảo vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d5cd745ecf604aaf8316e85f4caeb11c | Challenging | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nam, 65 tuổi, tiền căn COPD 10 năm. Bệnh nhân sốt, ho ngày thứ 5, nhập viện trong tình trạng tỉnh táo, không khó thở, SpO2 97%/khí trời, sinh hiệu ổn định. Bệnh nhân được chẩn đoán COVID-19 mức độ nhẹ. Có thể can thiệp hỗ trợ hô hấp cho bệnh nhân bằng biện pháp gì? | [
"Thở oxy qua gọng mũi 1-2 lít/phút, theo dõi",
"Thở oxy qua gọng mũi 5-6 lít/phút, theo dõi",
"Thở oxy qua mask có túi thở lại, nằm sấp nếu có thể",
"Thở CPAP, BPAP, nằm sấp nếu có thể"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
586f2fc0d5314513ae2c481abaf7be18 | Medium | [
"Allergy and Immunology"
] | Về đáp ứng miễn dịch tế bào: Tế bào T hỗ trợ hoạt hoá đáp ứng miễn dịch một cách toàn diện nhất. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a9b5775874b64758b3e2966c7c0527f3 | Medium | [
"Radiology",
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hình ảnh lõi táo | [
"U đại tràng",
"Xoắn đại tràng",
"Lổng ruột ở trẻ em",
"Giãn TM thực quản"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b9646999167f4be9ae50db9783756677 | Challenging | [
"Radiology",
"Gastroenterology"
] | Hình ảnh tuyết rơi gặp ở bệnh gì? | [
"U đại tràng",
"Lồng ruột",
"Hẹp môn vị",
"Tắc ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c3ea112d2d124d91a206d2299273940a | Medium | [
"Pharmacology",
"Gastroenterology",
"Physiology"
] | Đặc điểm về phía cơ thể của hấp thu thuốc ở ruột non là do | [
"Diện tích hấp thu nhỏ",
"Không có van ngang, không có nhung mao",
"Ít được tưới máu",
"Khoảng pH rộng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
69bdd06c56b6442989fb3a397cd3b0a3 | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phổi do Mycoplasma thường gặp ở trẻ? | [
"< 1 tuổi",
"1-2 tuổi",
"3-4 tuổi",
"> 5 tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8cec991810ef4f95abde649a1fc724bb | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Surgery",
"Anesthesiology"
] | Trong mở khí quản cấp cứu cần ưu tiên nội dung nào? | [
"Gây mê tốt .",
"Mở thông khí quản ra ngoài.",
"Không làm tổn thương tuyến giáp.",
"Cầm máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
7e7c377b3ec94796a56553cc70d32047 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Sự sản xuất prostaglandin trong thai kỳ đạt tỷ lệ cao nhất vào thời điểm: | [
"Trong 3 tháng đầu",
"Trong 3 tháng giữa",
"Trong 3tháng cuối",
"Bắt đầu chuyển dạ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
ba283eb922164497a43d35f9981c8a94 | Easy | [
"Psychiatry",
"Addiction Medicine"
] | “Cold Turky” nghĩa là: | [
"Cai nghiện bằng cách cắt đứt hoàn toàn các nguồn ma thúy"
] | [
0
] | A | 0 |
33d42827854545bba46f30b7d30e201a | Medium | [
"Endocrinology"
] | điều trị bướu cổ liên quan tới yếu tố dịch tễ suy trì tối thiểu bao lâu | [
"3-6mt",
"6mt",
"1y",
"2y"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b79d329699064db0a8d103e716b15cb9 | Medium | [
"Periodontology",
"Infectious Diseases"
] | Vi khuẩn ở mảng bám răng lâu ngày có đặc điểm? | [
"Actinomyces được thay thế hoàn toàn bởi Streptococci",
"Streptococcus được thay thế hoàn toàn bởi Neisseria",
"Streptococci, Actinomyces và Veronella vẫn chiếm ưu thế",
"Streptococci và Actinomyces được thay thế bởi các trực khuẩn (không chắc)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
a0f84bb54ff34fbba20dce69803ffc92 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Niêm mạc bờ ổ loét dạ dày mạn tính có các tổn thương, ngoại trừ: | [
"Teo đét biểu mô tuyến",
"Tăng sản biểu mô tuyến",
"Dị sản ruột",
"Dị sản vảy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
75c0b93484c44108863747e2d58d4f45 | Medium | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Dưới đây là hình ảnh vi thể của ung thư biểu mô tuyến ở phổi, cấu trúc được chỉ ra trong hình (mũi tên vàng) là gì, chọn câu trả lời đúng nhất: | [
"Cấu trúc tuyến nhú",
"Cấu trúc tuyến nhày",
"Cấu trúc tuyến ống",
"Cấu trúc cầu sừng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1f1e9d7069547a1af39ef0bc0c93c27 | Challenging | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | 98. Khi uống phải dung dịch nitrogen oxid: | [
"Cho uống than hoạt tính",
"Cho uống nhiều nước",
"Không được uống nước",
"Cho uống nhiều than hoạt tính để hấp phụ nhanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
cac66efbc9144541b61acd53f6d94bfd | Medium | [
"Neurology",
"Pulmonology",
"Urology"
] | Các biến chứng nào thường gặp trên bệnh nhân đột quỵ giai đoạn cấp? | [
"Teo cơ, cứng khớp",
"Rối loạn trầm cảm",
"Suy mòn, suy kiệt",
"Viêm đường hô hấp, viêm đường tiết niệu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
10c520f76f37417e8a290de7ca689bff | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hematology",
"Endocrinology"
] | Tăng bilirubin tự do gặp trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ: | [
"Nhịn đói kéo dài",
"Do uống probenecid",
"Do uống methyl testosterone",
"Hội chứng Gilbert"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
348bfa48a48f47749c25551f97a0b372 | Easy | [
"Toxicology",
"Environmental Health",
"Infectious Diseases"
] | Permethrin dùng để | [
"Tẩm vào màn để diệt muỗi",
"Diệt bọ gậy",
"Diệt chuột",
"Giết cá"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6c54bdc11566496fb21a3aed9d910f44 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi xử trí Rau bong non thể nặng cần phải vừa hồi sức vừa mổ lấy thai: (Đúng/Sai) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
731650abe79345b683d4e4b9b8859f44 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Về vi thể ung thư trực tràng chủ yếu thuộc . | [
"K biểu mô tuyến",
"Không học về quê lấy chồng"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
83a11f7e31264f71acf56017ef326c38 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Các triệu chứng sau đây thường gặp trong viêm phần phụ, ngoại trừ: | [
"Đau vùng bụng dưới",
"Khí hư nhiều",
"Đau vùng hạ sườn phải",
"Sốt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
cd7f47e5b4974a218145ee70e37d3986 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases",
"Radiology"
] | Trong tiến triển tốt của lao sơ nhiễm, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời, hình ảnh tổn thương phổi trên xquang sẽ mất sau bao lâu? | [
"1-2 tháng",
"2-3 tháng",
"3-5 tháng",
"6-12 tháng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad2fc45e997b42d9a652c21a778c7815 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Chiều dài ống túi mật? | [
"4 cm",
"2-4 cm",
"8-10 cm",
"12 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a0e7a48f1b1a4943bcc1ed90118cf798 | Easy | [
"Oncology",
"Cell Biology"
] | Mỗi quần thể tế bào gồm mấy quần thể nhỏ? | [
"5",
"4",
"3",
"2"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
be17918a710a4e7b89999e97cda2af7e | Medium | [
"Endocrinology"
] | Cơ chế bệnh sinh của ĐTĐ (Đái Tháo Đường)? | [
"Di truyền",
"Rượu",
"Nhiễm khuẩn",
"Tự miễn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8f6b5b0f28f84fb298fbde07c4c0bffc | Easy | [
"Pharmacognosy"
] | Alkaloid nhân tropan có thể gặp trong họ nào sau đây | [
"Họ sen",
"Họ Bìm bìm",
"Họ Bí",
"Họ cải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d0f08659663a4840bd3a8c118a55733a | Medium | [
"Anatomy",
"Cell Biology"
] | Tinh bào II? | [
"Là tế bào có 2n NST",
"Sẽ giảm phân lần thứ nhất",
"Là tế bào có 2n ADN",
"Không phân chia mà biệt hóa thành tinh trùng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
03c45a5d8b724c5487d1a00c1e1a8ecb | Challenging | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Một nam bệnh nhân 65 tuổi mắc bệnh tiểu đường đang điều trị tại nhà Insulin tiêm dưới da bụng mỗi ngày,sau bữa tối hầu như không ăn cơm chỉ uống nhiều rượu, bệnh nhân nhập viện trong tình trạng hôn mê, thở sâu và nhanh. Một số xét nghiệm của bệnh nhân gồm: phân tích khả năng máu động mạch PaCO2=58mmHg, nồng độ HCO3-=16mEq/L. Điều nào có thể xảy ra và cần bằng kiềm toan với các biểu hiện như tên bệnh nhân? | [
"Nhiễm toan chuyển hóa",
"Nhiễm kiềm chuyển hóa còn bù",
"Nhiễm toan chuyển hóa mất bù",
"Nhiễm kiềm hô hấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
03bbc1d9010f484b9ad080f7af0fcc37 | Medium | [
"Pulmonology",
"Hematology"
] | Rối loạn hô hấp do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi nào? | [
"Giảm thể tích hồng cầu",
"Giảm số lượng hồng cầu",
"Giảm sắt trong huyết thanh",
"Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
45a07409f95f408c9e70cb1b3415493e | Medium | [
"Endocrinology",
"Surgery"
] | Các vị trí thường gặp của tuyến giáp lạc chỗ. Ngoại trừ: | [
"Dưới lưỡi",
"Xương móng",
"Ổ bụng",
"Trung thất"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1eb58b71d5844638997087dda50b27e8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Liều lượng Streptomycin điều trị lao ở người lớn? | [
"5 mg/kg/ngày",
"10 mg/kg/ngày",
"15 mg/kg/ngày",
"20 mg/kg/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7bc8f0f4e42946bc8345bb292518dec3 | Easy | [
"Periodontology"
] | Trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi bao gồm: | [
"Bệnh lợi liên quan đến nội tiết",
"Bệnh lợi do mảng bám và bệnh lợi thay đổi bởi yếu tố toàn thân",
"Bệnh lợi chỉ do mảng bám có yếu tố thuận lợi tại chỗ",
"Bệnh lợi do mảng bám và tổn thương lợi không do mảng bám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
aa3af17e0f524d50aecdc01bf03ed2d0 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | để ngộ độc aflatoxin có thể gây ung thư gan người ta lấy số liệu trong cùng 1 năm của 16 quốc gia về tỷ xuất mới mắc ung thư gan và nồng độ trung bình của aflatoxin trong thức ăn và xem chúng có tương quan với nhau hay không, nghiên cứu này gọi là: | [
"nghiên cứu cắt ngang",
"nghiên cứu đoàn hệ",
"nghiên cứu tương quan",
"nghiên cứu bệnh chứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
688462eb2e72426bb996203b3f92524b | Challenging | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology"
] | Tác dụng của estrogen, NGOẠI TRỪ : | [
"Tăng co bóp tử cung",
"Tăng đồng hóa protein",
"Tăng LDL-C và giảm HDL-C",
"Ngăn tiêu xương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
697a0e28bcde48d4ab69212d661f6687 | Easy | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Ỉa máu là triệu chứng thường gặp trong bệnh gì? | [
"Trĩ",
"Dò hậu môn",
"Áp xe quanh hậu môn",
"A và B đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c103184276a64c7db9580d38599fe1d8 | Challenging | [
"Internal Medicine",
"Biochemistry",
"Toxicology"
] | 14. Trong cơ thể, cyanid thường bị mất đi do: | [
"Vit B12a kết hợp với cyanid tạo thành vitamin B12.",
"Các chất đường và aceton phá hủy cyanid.",
"H2S chuyển cyanid thành sulfocyanid.",
"Cả B và C đều đúng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
e71e0b3a3a184cda86799b054b1c2e7f | Medium | [
"Endocrinology"
] | Photphorylase là enzym gì? | [
"Thủy phân mạch thẳng của glycogen",
"Thủy phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen",
"Enzym gắn nhánh của glycogen",
"Enzym đồng phân của glycogen"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7b975aa1866d49e58aa3ba26cc010728 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Nói về HIFU: | [
"Là phương pháp điều trị u xơ tử cung nhưng bảo tồn tử cung",
"Nguyên tắc điều trị là phá hủy mạch máu nuôi khối u xơ bằng nhiệt",
"U xơ có thể bị tái phát",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7412ade18e0d421ea07911be6937add9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ, do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: áp xe hậu môn trực tràng | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
25c881f0b097468cb7627cd8717ac131 | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Đối với BN liệt cơ hoàn toàn (cơ bậc 0 -1) bài tập thụ động có tác dụng: | [
"Phòng teo cơ",
"Duy trì sự đàn hồi của cơ",
"Tăng sức bền cơ",
"Tăng sức mạnh cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54707b71a91c472981f1ef1dcbefa7e7 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Oncology"
] | U xơ tử cung hiếm khi ác tính là do: | [
"Chịu ảnh hưởng của estrogen",
"Nhỏ đi khi người phụ nữ vào mãn kinh",
"Không có triệu chứng đặc hiệu",
"Tất cả đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
cf3f1e748dc741f0802f5f09f67167b7 | Medium | [
"Anatomy",
"Immunology"
] | Tế bào võng – biểu mô, đại thực bào và tế bào nội mô mao mạch vùng vỏ tuyến ức đảm nhiệm vai trò nào sau đây? | [
"Tạo ra những tiểu thể Hassell",
"Sinh sản lympho T và lympho B",
"Biệt hóa tế bào võng biểu mô",
"Ngăn lympho T tiếp xúc với kháng nguyên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
71ada2ee1ab54dd7b0f61634b533eb44 | Easy | [
"Toxicology",
"Chemistry",
"Pharmacology"
] | Nhóm chức nào của Morphin cho phẩm màu azoic với acid sulfanilic và natri nitrit cho màu hồng? | [
"Phenol.",
"Amin.",
"Alcol.",
"Ceton."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d6e2147ca3c4fcaabbf765ba9d71015 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Hệ sinh thái khỏe mạnh là hệ sinh thái liên tục thay đổi, đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có lựa chọn nào đúng",
"Không có lựa chọn nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
94bdcff054244cd8a81daf0fe07fea16 | Challenging | [
"Endocrinology"
] | Trong các hoóc môn tham gia điều hòa đường máu dưới đây, hóc môn nào không cùng nhóm với các hoóc môn kia | [
"GH",
"Epinephrin",
"Thyroxin",
"Insulin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7bd00843af494f498b106f2ffd285838 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Parasitology"
] | Thời gian hoàn thành giai đoạn phát triển trong gan của P.vivax khoảng bao lâu? | [
"7-9 ngày",
"5-7 ngày",
"9-11 ngày",
"11-13 ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a095a58485054f1aa14ce9c7811fb0e0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Đoạn nào của vòi trúng có đường kính lớn nhất | [
"Đoạn thành",
"Đoạn co",
"Đoạn bóng",
"Đoạn loa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
b2c3c79e16cd48e6869530ad338c4ccd | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Điều nào sau đây không đúng với đái đường trong khi có thai? | [
"Ảnh hưởng lớn của bệnh này là gây tử vong 2/3 số trẻ sơ sinh trong quá trình mang thai.",
"Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn có khoảng 4 - 8% dị dạng bẩm sinh.",
"Phát hiện và điều trị sớm cho những thai phụ, nên đã làm giảm đáng kể tỷ lệ tử vong chu sinh.",
"Tuy được phát hiện và điều trị, nhưng vẫn... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
11e13cb0730b4d448028ffff0a48519a | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Enzym xúc tác quá trình vận chuyển acylCoA từ bào tương vào trong ty thể là gì? | [
"Cartinin transferase",
"Acylcartinin transferase",
"Carnitin Transferase",
"Acylcarnitin transferase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
796e53c73fe84c5cb95d0850e1dbe6f2 | Medium | [
"Psychiatry",
"Neurology"
] | Trong điều trị các sa sút tâm thần đặc biệt loại Alzheimer, các thuốc cho thấy hiệu quả tăng cường hoạt động nhận thức là: | [
"đối vận thụ thể NMDA",
"chống trầm cảm",
"thuốc chống loạn thần",
"ức chế men cholinesterase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f4db9dfb29de4c8bbca81d994dd32ba5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine",
"Public Health"
] | Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng chống bệnh lây qua đường hô hấp truyền từ súc vật là: | [
"Khử trùng tốt chất thải và đồ dùng cá nhân của người bệnh.",
"Khử trùng tốt chất thải của động vật",
"Phát hiện sớm động vật mắc bệnh và xử lý kịp thời",
"Xử lý không khí bị ô nhiễm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
64149266deb04a2ab55d415a09eb11c8 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Hepatology",
"Internal Medicine"
] | BN vàng da trước gan: | [
"Bilirbuin trực tiếp tăng cao và sớm",
"Bilirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng cao và sớm",
"8C.Bilirubin gián tiếp tăng cao và sớm",
"Bilirubin gián tiếp không tăng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
1a1a21ff596747208ab393a9a18729af | Easy | [
"Neurology",
"Neurosurgery"
] | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài là phẫu thuật nào dưới đây ? | [
"EVD",
"VP- Shunt",
"ICP",
"CPP"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8cf9509521ed424f9222dcb67fce87ce | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Hút thuốc lá có thể gây bao nhiêu loại ung thư: | [
"7",
"8",
"9",
"10"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
08d1ac5cbdcc4f98892674da1d332477 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | “ Tiêu chuẩn vàng” cho phép xác định mức độ nghiêm trọng của xơ gan: | [
"Sinh thiết gan",
"Hóa sinh gan",
"Siêu âm ổ bụng",
"Chụp cắt lớp vi tính ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7d6df68056504e579a98a2f52cac0f39 | Easy | [
"Neurology",
"Pulmonology"
] | Tế bào vỏ não sẽ có những tổn thương không hồi phục sau khi: | [
"Ngừng thở 30s",
"Ngừng thở 3p",
"Thiếu oxi 6p",
"Thiếu Oxin 15p"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
90a192d3b02e4635aa9db6006e47fd88 | Easy | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | UT đầu tuỵ thường gặp ở? | [
"Nam trên 60",
"Người hay uống rượu",
"Nam nữ như nhau",
"Nữ lớn tuổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
02f9509c6283480386b23127b00893c2 | Challenging | [
"Cardiology",
"Rheumatology"
] | Bệnh khớp gây tổn thương van tim? | [
"Gout",
"Lupus ban đỏ",
"Thấp khớp cấp",
"Viêm khớp dạng thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
f1901c934d61402ba6b4174feeb0d733 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạo gây chảy máu ở thời kỳ sau đẻ do: | [
"Diện rau bám rộng.",
"Cầm máu diện rau bám kém",
"Tử cung co hồi kém.",
"Sót rau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b9eca487dac54979aeaeeb46ca37e703 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Virology"
] | Đặc điểm virus dại là gì? | [
"Đề kháng yếu, dễ bị bất hoạt bởi nhiệt độ",
"Đề kháng yếu, nhưng không bị phân hủy bởi chất hòa tan lipid",
"Đề kháng tốt, nhạy cảm với tia cực tím",
"Đề kháng tốt, bị bất hoạt bởi cồn, cồn iod"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
01d26eafa32a41659e9dc60a214f2ec6 | Medium | [
"Pharmacology",
"Pediatrics",
"Neurology",
"Physiology"
] | Thuốc vượt qua hàng rào máu não trẻ sơ sinh nhanh hơn ở người lớn, lý do | [
"Thành phần myelin cao",
"Hàng rào máu não chưa hoàn chỉnh",
"Lưu lượng máu / đơn vị thời gian não trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn",
"Tỷ lệ não / trọng lượng cơ thể trẻ sơ sinh thấp hơn so với người lớn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f4e369fbbb174a1fbb09c218d0e60201 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Đối với thai chết lưu >20 tuần: | [
"Tỷ lệ thành công của các phương pháp xử trí cho thai ra không phụ thuộc vào tuổi thai",
"Khẩn trương, cho thai ra càng nhanh càng tốt",
"Tất cả trường hợp đều phải gây chuyển dạ ngay",
"Có thể trì hoãn nếu các xét nghiệm máu bình thường và không có nhiễm khuẩn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b1d8f0e27c96475ab7000c7805e98a5a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | U nang thực thể buồng trứng có thể bị nhầm lẫn với: | [
"U xơ TC dưới phúc mạc",
"U hạch mạc treo",
"Viêm ứ nước vòi trứng",
"Cả A/B/C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d5e3fd077f5b4b6bb631c34245c19187 | Easy | [
"Hematology",
"Transfusion Medicine"
] | Khối hồng cầu rửa được sản xuất từ: | [
"Huyết thanh tươi",
"Khối hồng cầu loại bỏ huyết tương bằng dung dịch đẳng trương",
"Máu toàn phần đã được ly tâm",
"Khối hồng cầu loại bỏ kháng nguyên bề mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
54111d6df2ba45bcb9277e5f2ffa1e01 | Easy | [
"Urology",
"Infection Control"
] | Trước khi thông tiểu, điều dưỡng cần rửa tay thường quy, đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có đáp án",
"Không có đáp án"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d2a6a96849a4adfac272d3e162a032c | Easy | [
"Public Health"
] | Biểu đồ hình đường dùng để: | [
"Biểu thị sự tăng tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian",
"Biểu thị sự giảm tỷ lệ của một hiện tượng theo thời gian",
"Biểu thị sự tăng và giảm của một hiện tượng theo thời gian",
"Biểu thị sự biến thiên của một hiện tượng theo thời gian"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
323363f481184c579056c88219698c8b | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology"
] | Xét nghiệm AFP (alpha -foetoprotein) tăng cao là xét nghiệm đặc trưng có ý nghĩa chẩn đoán cho bệnh gì? | [
"Ung thư đại trực tràng",
"Ung thư dạ dày",
"Ung thư gan",
"Ung thư phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c8e5c1a29b204b57b71e3fec56c417e7 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Sự tạo iodua (I-) thành iod nguyên tố (I0) được thực hiện ở tế bào tuyến với sự tham gia của: | [
"H2O2 , enzym kinase, TSH.",
"H2O2 , enzym peroxidase, TSH.",
"H2O , enzym kinase, TSH.",
"H2O2 , enzym dehydrogenase, TSH."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d02531fd6a68493398030dc32ef92bc8 | Medium | [
"Pulmonology",
"Toxicology"
] | nội dung nào ko đúng khi đề cập đặc điểm của Amiang | [
"Amiang là sợi khoáng trong tự nhiên có đặc tính dẻo và đàn hồi cao",
"Ctruc là silicat kép của canxi và magie ,chứa SiO2 trong tự nhiên tạo đá dạng sợi",
"Silicat kép của canxi và magie ,chứa SiO2 có trong tự nhiên là chất độc hại cho người Lđ",
"Tác hại của amiang là gây xơ hóa phổi khu trú ác tính và chủ y... | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8fff47cbde564c55a707f3c6586f9dfa | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bệnh lý nào sau đây không cần chẩn đoán phân biệt với đa ối? | [
"Song thai",
"Bụng báng",
"Nhau tiền đạo",
"Khối u buồng trứng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
ec16ea32f098405c85b0a890295fe2e0 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Các triệu chứng viêm âm đạo sau đây đều do nấm Candida, ngoại trừ: | [
"Khí hư khô đặc, đóng thành vẩy",
"Ngứa rát âm hộ, âm đạo",
"Đau khi giao hợp",
"Cổ tử cung có nhiều đảo tuyến"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9b0a7fe14cb3451db5b70a71c68f6934 | Easy | [
"Periodontology",
"General Medicine"
] | Vị trí của biểu mô kết nối | [
"Trải dài từ lợi viền đến đường nối men – xê măng răng",
"Không có ranh giới rõ với biểu mô rãnh lợi",
"Nằm dưới đáy của rãnh lợi, ôm sát bề mặt răng ngang mức cổ răng giải phẫu",
"Vị trí của biểu mô kết nối không thay đổi suốt đời"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
91bae56b95e44def82fd3b9ea49a08c3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ran ẩm nhỏ hạt nghe đc khi | [
"Nghe ở vùng ngoại vi khi viêm phổi",
"Nghe ở vùng trung tâm khi bị viêm phế quản",
"Nghe ở vùng ngoại vi khi viêm phế quản",
"Nghe ở vùng trung tâm khi bị viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b0bb2051b7b945e6aa6ab27218e9c820 | Medium | [
"Toxicology",
"Pathology"
] | Định tính methanol bằng thuốc thử Marquis (morphin/H2SO4) cho màu | [
"Tím đỏ",
"Tím sẫm",
"Màu vàng",
"Màu trắng chuyển sang xám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8fd7aae1d5694751b23636378dd51844 | Easy | [
"Geriatrics",
"Public Health"
] | Theo định nghĩa WHO, người cao tuổi là những người từ 60 trở lên, không phân biệt giới tính. | [
"60",
"65",
"70",
"75"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c3e5f6096f0e447e932d2d595d0ca0dd | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Trong bệnh trĩ do triệu chứng chính thường dẫn bệnh nhân đến khám là chảy máu, sa trĩ và đau là các triệu chứng có thể gặp trong nhiều bệnh khác, nên dễ nhầm lẫn với các bệnh: nứt kẽ hậu môn. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
32e02e470c8e4e5aa365166614e629fa | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Medical Microbiology"
] | Đặc điểm kháng nguyên vỏ của vi khuẩn: | [
"Có ở tất cả các loại vi khuẩn gây bệnh.",
"Những vi khuẩn có vỏ đều là những vi khuẩn gây bệnh.",
"Có tác dụng chống lại sự thực bào.",
"Có tác dụng phá hủy đại thực bào làm bão hòa sự opsonin hóa."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
981bbe0099454b82a3adb28b040ca6d5 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Tác nhân gây bệnh tả là? | [
"Shigella",
"Escherichia Coli",
"Vibrio cholerae",
"Salmonella"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a86f3bd92a2e40629d25b2b86be107b8 | Easy | [
"Otolaryngology",
"Pulmonology"
] | Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
9821c5f131a1404b88235c6ab2366bc5 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology",
"Pediatrics"
] | Võ thượng thận tăng sả xuất cortisol vào thời điểm nào của bào thai? | [
"Tuần thứ 30",
"Tuần thứ 32",
"Tuần thứ 35",
"Tuần thứ 37"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
acf56857817145e48cb45cda6388cd3a | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Bệnh nhân nam, 45 tuổi, vào viện với lý do chướng bụng, mệt mỏi ăn uống kém. Khám xác định bệnh nhân có gan to, tuần hoàn bàng hệ vùng quanh rốn. Tuần hoàn bàng hệ là do vòn nối của những tĩnh mạch dây trằng tròn (tĩnh mạch gan) với tĩnh mạch nào? | [
"Tĩnh mạch rốn",
"Tĩnh mạch mạc treo tràng trên, dưới",
"Tĩnh mạch thượng vị trên, dưới",
"Tĩnh mạch thắt lưng phải, trái"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
59bdedf018b84ded8c183dddbc4304cf | Easy | [
"Orthopedics",
"Sports Medicine"
] | Băng đầu gối? | [
"băng số 8",
"băng chữ nhân",
"băng tam giác",
"băng 4 dải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
430f5111425f4952834367b6e0b206e4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư nào sau đây không liên quan đến nội tiết? | [
"Ung thư vú",
"Ung thư phổi",
"Ung thư tuyến tiền liệt",
"Ung thư nội mạc tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4ac0dcbfb19c43bc89876f5dc9246acc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Nguồn truyền nhiễm của các bệnh lỵ, tả, thương hàn là: | [
"Người mắc bệnh",
"Thực phẩm ô nhiễm",
"Nguồn nước nhiễm vi sinh vật",
"Ruồi mang vsv gây bệnh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
58edcc1bc0fe4d27b979f9ef99d6b1f6 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Trong viêm phế quản phổi ổ rải rác, khi cắt một mảnh tổ chức phổi bị tổn thương thả vào nước thì nó chìm nhanh | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
53c752b9846f4dddb695118a29c7a07f | Easy | [
"Hematology",
"Cardiology"
] | Chỉ định của warfarin là: | [
"Các trường hợp chảy máu",
"Dự phòng chảy máu sau phẫu thuật",
"Dùng để cầm máu sau phẫu thuật",
"Các bệnh tắc nghẽn mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0be7cc874b7f4e6e856a490f005324a4 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ý nào sai với sán dây bò | [
"Không đẻ trứng trong ruột người",
"Lây truyền do tiêu hóa",
"Bò là ký chủ phụ",
"Trứng có nắp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7bc53259b0b240e98223c7c33f57dd91 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Glucosidase alpha 1-6 có đặc điểm nào sau đây: | [
"Thủy phân liên kết 1-6 của gốc glucose",
"Thủy phân liên kết 1-4 của gốc glucose",
"Chuyển G1P thành G6P",
"Chuyển G6P thành G1P"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
be13cbdf7bea43e2bd5a06db56607220 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong truyền thông, nếu đối tượng nghe, hiểu và tin tưởng vào thông điệp chứng tỏ rằng: | [
"Thông điệp rõ ràng dễ hiểu",
"Cán bộ y tế đã chọn đúng phương pháp truyền thông",
"Quá trình truyền thông đã được thực hiện tốt đẹp",
"Cán bộ y tế đã hiểu biết về nền văn hóa địa phương"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
5a021f1790ae431995a1e06148168baf | Medium | [
"Immunology",
"Periodontology"
] | Loại nào có vai trò trong bệnh sinh nha chu? | [
"IL -3",
"IL -4",
"IL – 5",
"IL -6"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d19b543cb63f4a0fba8801f5f5fd7567 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chẩn đoán sa sinh dục độ II khi sa thành âm đạo kéo theo bàng quang và trực tràng với vị trí cổ tử cung: | [
"Thấp hơn bình thường nhưng còn nằm trong âm đạo.",
"Ngang mép âm hộ.",
"Thập thò âm hộ thay đổi theo chế độ nghỉ ngơi.",
"Cổ tử cung sa hẳn ra ngoài âm hộ."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d2def18496094754acfbc7562d5bbdfd | Easy | [
"Pulmonology"
] | Gọi P, V lần lượt là áp suất, thể tích của một khối khí. Phát biểu nào đúng về định luật Boyle-Mariotte? | [
"Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt đổi với một lượng khi lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ nghịch với thể tích. Biểu thức của định luật Boye- Mariotte như sau :P1,V,#P₂V2#...PP.",
"Trong quá trình biển đổi đẳng nhiệt đối với một lượng khí lí tưởng xác định, áp suất biển đổi tỉ lệ nghịch với thể tích. Bi... | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
0b52ac7f7c8e4c1c934212f242de8aaf | Easy | [
"Pediatrics",
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Viêm phế quản phổi rải rác hay gặp | [
"Trẻ từ 2 tháng trở lên",
"Trẻ từ 2 tháng trở xuống",
"Trẻ sơ sinh , nhũ nhi",
"Trẻ từ 1 tháng trở lên"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0570beab17b940079de04ede0d5e5121 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Qua siêu âm, khó phát hiện được bất thường nào sau đây về bánh rau nhất: | [
"Rau tiền đao, rau bong non",
"Canxi hóa bánh rau",
"Rau cài răng lược",
"Phù gai rau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
20702b9e737f424fbbdfe3021ca741be | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Ở những trường hợp tuổi thai nhỏ, khi chẩn đoán thai lưu cần chẩn đoán phân biệt với các trường hợp sau, chọn câu sai: | [
"Thai ngoài tử cung.",
"Động thai.",
"Không cần chẩn đoán phân biệt nếu đã kết luận là thai chết lưu.",
"U xơ tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
dbe9f1a164e44e7ab610e67c48534662 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Mọi ngôi mặt đều có thể sổ được: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2c7b5660550a4e59a322ccd12336936d | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Đau âm ỉ thắt lưng là do tắc nghẽn cấp tính đường tiết niệu trên | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
56276cebcffd4df4bf6b6e09e4f79070 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Một phụ nữ sẩy thai đã 3 tuần rong huyết dai dẳng. Khám thấy cổ tử cung đóng, thân tử cung hơi to. Việc nào cần thực hiện nào dưới đây? | [
"Chọc dò cùng đồ sau.",
"Chụp buồng tử cung-vòi trứng có cản quang.",
"Siêu âm vùng chậu.",
"Nội soi ổ bụng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
af6676d0486248548ecf8a86490e5d09 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi xác định một ngôi có kiểu thế trái trước thì mốc của ngôi tương ứng với vị trí nào của khung chậu người mẹ: | [
"Dải chậu lược trái",
"Dải chậu lược phải",
"Khớp cùng chậu trái",
"Khớp cùng chậu phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
26c75230513440c3b327f8446670ffd8 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Săng giang mai phối hợp với: | [
"Săng Chlamydia",
"Săng lậu",
"Săng hạ cam",
"Cả 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.