id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4 values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5 values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
8781735bb4844759abdc2810a362c7f9 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Surgery"
] | Phẫu thuật Braun là phẫu thuật thường làm kèm theo phẫu thuật nào? | [
"Nối vị - tràng sau - sau.",
"Nối vị - tràng trước - trước.",
"Cắt đoạn dạ dày, nối thông kiểu Bilroth I.",
"Mở thông dạ dày."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f4c35a1cb76d4b32aa1d7e9641445064 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"General Medicine"
] | Antibio là vi khuẩn chết? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có lựa chọn",
"Không có lựa chọn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
445b1d7c97c74a669838430c5428d102 | Medium | [
"Radiology"
] | Chụp X quang không xác định được tổn thương ở phần nào? | [
"Đầu xương",
"Thân xương",
"Sụn xương",
"Cơ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d27e7d1a229f4948bac443471619cf37 | Easy | [
"Pulmonology",
"Oncology",
"Pathology"
] | Nguồn gốc của các tế bào u trong ung thư biểu mô tuyến của phổi được cho là từ loại tế bào nào? | [
"Tế bào biểu mô trụ của phế quản",
"Tế bào biểu mô phế quản dị sản vảy",
"Tế bào thần kinh nội tiết",
"Tế bào mầm nằm rải rác trong lớp niêm mạc"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d12e0d63f30a4cbca2efc24f4d8e5a54 | Easy | [
"Nursing",
"Psychiatry"
] | Để giao tiếp có hiệu quả, trước hết điều dưỡng viên cần phải xác định : | [
"Đối tượng giao tiếp",
"Thời gian giao tiếp",
"Địa điểm giao tiếp",
"Hình thức giao tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
808ccc17c456420c9889b99b506e53e1 | Medium | [
"Allergy and Immunology",
"Infectious Diseases"
] | Cơ chế đáp ứng miễn dịch chống lại giun sán trên người là: | [
"Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC",
"Bạch cầu hạt ưa kiềm diệt ký sinh trùng gắn IgG theo cơ chế ADCC",
"Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgM theo cơ chế ADCC",
"Bạch cầu hạt ưa acid diệt ký sinh trùng gắn IgE theo cơ chế ADCC"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f7c0f3cdb28b4ea1bad7bf31f66c5fc5 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm độc tố của họ vi khuẩn đường ruột: | [
"Tất cả họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố.",
"Một số trong họ này có khả năng sinh ngoại độc tố.",
"Tất cả họ này đều không có khả năng sinh ngoại độc tố.",
"Hầu hết họ này đều có khả năng sinh ngoại độc tố."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
bf58f600f30c456ba73604bfbe613fe5 | Medium | [
"Oncology",
"Urology"
] | Hút thuốc lá làm tăng nguy cơ tử vong của loại UT nào do làm tăng nguy cơ phát triển ác tính của loại UT này? | [
"UT gan",
"UT tuyến thượng thận",
"UT tiền liệt tuyến",
"UT tụy"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4d4e41e9f6944bc8974cbc9ce76d8bee | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Vàng da kết mạc mắt là do nồng độ Bilirubin trong máu tăng cao vì sao? | [
"Sợi Elastin có ái tính với Billỉubin",
"Mao mạch có ái tính với Bilirubin",
"C………….",
"D…………."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f150638d159845f894b14863f74dfb11 | Easy | [
"Pediatrics",
"Psychiatry"
] | Phương pháp can thiệp theo ý thích của trẻ là gì? | [
"Chú ý xem trẻ thích gì",
"Đáp ứng mọi nhu cầu của trẻ theo giờ",
"Chờ đợi trẻ",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
7a98ec09c7cf464292cf9c916607391d | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Orthopedics",
"Neurology"
] | Khám xét ROM thụ động trước khi thử cơ lực có thể phát hiện được | [
"Trương lực cơ",
"Tốc độ của cử động",
"Sức mạnh của cơ",
"Sự chính xác khi cử động"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2d25364c007148ddb6b85153773437ee | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Bánh rau: | [
"duy trì sự tách biệt hoàn toàn giữa tuần hoàn thai nhi và mẹ",
"cho phép máu mẹ đi vào tuần hoàn thai nhi nhưng không ngược lại",
"chỉ cho phép các phần tử lớn đi qua",
"chỉ cho phép các phần tử nhỏ và vài tế bào máu đi qua"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
11b5b8f2a5da4abe8485bbab3d8e8b06 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Nói về triệu chứng lâm sàng của u xơ tử cung, phát biểu nào sau đây SAI: | [
"Triệu chứng lâm sàng tùy thuộc vào số lượng, vị trí và kích thước khối u",
"Triệu chứng đặc hiệu là thống kinh",
"U xơ dạng dưới thanh mạc ít gây triệu chứng lâm sàng",
"Có ít nhất 1 trên là sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
800c692da32b464c9df0cbe946b8769c | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong khi điều khiển xe cơ giới, bạn ................... uống rượu và lái xe. | [
"must",
"mustn’t",
"don’t have to",
"have to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
25557a06ce574f85b03aa99cbef8df5c | Medium | [
"Urology"
] | Thăm khám lâm sàng luôn có thể chẩn đoán được sỏi niệu đạo kẹt niệu đạo tiền liệt tuyến biến chứng bí tiểu cấp? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
b85fe720163445ed88fdf73f456096e1 | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Preventive Healthcare"
] | Điều chỉnh chế độ ăn uống như thế nào để dự phòng sỏi Oxalate? | [
"Tránh thức ăn nhiều calci oxalic",
"Nên ăn cao gan, rau dền, cà chua",
"Nên uống chè đặc",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
e1adf082ab11416aaf1c7cb920c6d0a1 | Medium | [
"Pediatrics",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Tuổi nào hay bị lao kê phổi kèm lao các bộ phận khác: | [
"Người già",
"Trẻ lớn",
"Người trưởng thành",
"Trẻ nhỏ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b42958e044304cf39d410f4ade97e70c | Medium | [
"Cardiology",
"Nephrology"
] | Cân bằng Starling phản ánh mối tương quan giữa những áp lực nào tại mao mạch? | [
"Áp lực thủy tĩnh và áp lực thậm thấu.",
"Áp lực thủy tĩnh và áp lực keo",
"Áp lực thẩm thấu và áp lực keo.",
"Áp lực thẩm thấu và áp lực mô kẽ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a2eda079ec0743989b5bbad2ff23be22 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như: | [
"Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan",
"Mô cơ, tế bào ống thận, gan",
"Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim",
"Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
78464bb79be94b8b8b332bc825738634 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pharmacology"
] | Một bệnh nhân hen phế quản duy trì kéo dài theophylline bị nhiễm trùng đường hô hấp trên. Thuốc kháng sinh nào sau đây nếu được sử dụng có thể làm tăng nguy cơ phát triển độc tính của theophylin: | [
"Ampicillin",
"Cephalexin",
"Cotrimoxazole",
"Erythromycin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9a0122d86bae4fe8909c5022ebde7ba2 | Medium | [
"Pharmacology",
"Gastroenterology",
"Pediatrics",
"Geriatrics"
] | Thuận lợi của việc dùng thuốc đặt trực tràng | [
"Khi không dùng đường uống được (do nôn, do hôn mê hoặc ở trẻ em)",
"Thuốc rẻ tiền, dễ mua",
"Thuốc dễ bảo quản",
"Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
d36c8c6e1d704f60bcfc68bf3f0b7c40 | Medium | [
"Endocrinology",
"Hematology"
] | Xét nghiệm các marker di truyền chủ yếu dùng trong: | [
"Nghiên cứu bệnh sinh đtđ",
"Chẩn đoán đtđ",
"Dự đoán nguy cơ đtđ",
"Dự phòng đtđ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6861604a5d13402685cf10604f6181b4 | Medium | [
"Cardiology"
] | Nối các chuyển đạo điện tâm đồ như thế nào? | [
"Đỏ - Tay trái",
"Xanh - Tay phải",
"Vàng - Chân trái",
"Đen - Chân phải"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
256ccaee202e4b3aa9e43f35963e90b1 | Medium | [
"General Medicine",
"Surgery"
] | 75. Dd rửa vết thương nhờn? | [
"Thuốc tím 1/1000-1/10000",
"phenol",
"oxy già",
"cồn 90%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a3fd22a1e1f04e829760107f29123850 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Sau khi nội soi dạ dày, mọi người bị đau họng nhẹ trong khoảng một ngày sau đó. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a79e516bf1de4419becdcb6a32239193 | Medium | [
"Pulmonology"
] | COPD giai đoạn ổn định, dùng corticoid khi nào? | [
"FEV1<50 và hoặc có đợt cấp tái phát >=3 lần trong 3 năm",
"Khi tiếp xúc với khói, bụi, thuốc lá thuốc lào",
"FEV1<30 và hoặc có đợt tái phát >=3 lần trong 3 năm",
"Mắc các bệnh hô hấp khác"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
63228a76196545a3880946314cd5cb93 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Chọn một câu trả lời đúng nhất: Phát biểu nào về bệnh lỵ amips là đúng: | [
"Là bệnh dễ tái phát.",
"Thời gian ủ bệnh ngắn.",
"Biểu hiện lâm sàng thường rầm rộ.",
"Điều trị triệu chứng kết hợp với điều trị theo cơ chế bệnh sinh."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c4a514205e1a4baa9fa6ab01d1303c3a | Easy | [
"Biochemistry"
] | Tên của 2 loại acidamin kết hợp với acid mật tạo ra muối mật : | [
"Glycin và Taurin",
"Sắc kí giấy và Ninhydrin",
"pp đo quang và Ninhydrin",
"Phân giải các ĐPhân Tử"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
c77ad589efd24683b354dc6d9378f625 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Giai đoạn sổ đầu, đường kính lọt của ngôi đi qua đường kính nào của khung chậu người mẹ? | [
"Đường kính ngang của eo dưới.",
"Đường kính chéo phải của eo dưới.",
"Đường kính chéo trái của eo dưới.",
"Đường kính trước sau của eo dưới."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e47d886392cd417299a24e32a2196299 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Vị trí phần xuống của tá tràng | [
"Thân ĐS thắt lưng 1",
"Thân ĐS thắt lưng 1-3",
"Thân ĐS thắt lưng 2",
"Thân ĐS thắt lưng 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f021ff2539484d70b95279036e9a682a | Easy | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Yếu tố nguy cơ hàng đầu trong ung thư đại trực tràng là ăn nhiều chất xơ, ít thịt, mỡ động vật và các chất lượng? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
7fd054b26f8c48efb1c6fe363e5c594c | Easy | [
"Dermatology",
"Histology"
] | Biểu mô ống bài xuất của tuyến bã là? | [
"Lát tầng",
"Trụ đơn",
"Lát đơn",
"Vuông đơn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6128e9d226984a56a15a2bd9194c6fbc | Medium | [
"Pharmacology",
"Toxicology",
"Anesthesiology"
] | Fentanyl (C22H28N2O) có? | [
"Tác dụng dài và ức chế hô hấp mạnh",
"Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp mạnh",
"Tác dụng dài và ức chế hô hấp yếu",
"Tác dụng ngắn và ức chế hô hấp yếu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d2152e9da25b4f50bf3363f15cae5c06 | Medium | [
"Urology",
"Gastroenterology"
] | Thăm trực tràng có thể phát hiện các thương tổn ngoài hậu môn – trực tràng sau: | [
"Tiền liệt tuyến ở nam",
"Tử cung và âm đạo nữ",
"Túi tinh và ống dẫn tinh ở nam",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bcfda6b8d3514e3195b5d44a0456b528 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Phương pháp thông thường điều trị viêm cổ tử cung mãn là: | [
"Rửa âm đạo bằng nước dấm hàng ngày",
"Bôi âm đạo bằng mỡ Sunfamid",
"Bôi âm đạo cổ tử cung bằng mỡ Oestrogen",
"Đốt cổ tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
98808371ab414fbb85c3b1b97bd40f08 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong trừơng hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và huyết áp cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là: | [
"Truyền dịch.",
"Cho thuốc lợi tiểu.",
"Chấm dứt thai kỳ."
] | [
0,
1,
2
] | C | 2 |
d2f6a6f58d0a4f0e9b5af20cc48324e9 | Easy | [
"Pathology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Chết tế bào do tác động của các tác nhân gây tổn thương tế bào xảy ra ở cơ thể sống, có 5 loại hoại tử chính, trong đó hoại tử lao là: | [
"Hoại tử bã đậu",
"Hoại tử mỡ",
"Hoại tử lỏng",
"Hoại tử tơ huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
11d702a020814ff192cdc77014d44c18 | Easy | [
"Pathology",
"Internal Medicine"
] | Công thức tính C% (kl/kl) | [
"C% = (mct / mdd) x100",
"C% = (mct / Vdd) x100",
"C% = (Vdd / Vdm) x100%",
"C% = (Vct / Vdm) x100%"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9da9c2a6d00b43748478dc91d7d37cba | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Allergy and Immunology"
] | Thành phần có thể liên kết lên vi khuẩn để hoat hóa bồ thể: | [
"Lectin",
"MBL",
"CRP",
"Ceroloplasmin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5bf93e1aeb1f47d4abff95a7412d0f1f | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Emergency Medicine",
"Surgery"
] | Thai ngoài tử cung vỡ có dấu hiệu xuất huyết nội, Mạch 100l/ph, Huyết áp 80/50mmHg. Xử trí nên: | [
"Nội soi ổ bụng.",
"Mổ bụng hở.",
"Truyền máu hồi sức sau đó nội soi.",
"Nâng thể trạng đồng thời mở bụng cấp cứu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
780e3ae18c1f4418b89084289492383f | Easy | [
"Pediatrics",
"Preventive Healthcare"
] | Tiêm vắcxin BCG cho trẻ tốt nhất là vào: | [
"Tháng thứ 3",
"Sơ sinh",
"Tháng thứ 2",
"Tháng thứ 4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
a964fed796cf45a3bdc50013f5f0d070 | Easy | [
"Cardiology",
"Vascular Surgery"
] | Nghẽn động mạch là ........................................ | [
"Tắc động mạch cấp tính là ................................",
"......."
] | [
0,
1
] | A | 0 |
906a0ac0e8d143f09d2735035b79e54a | Medium | [
"Neurology",
"Genetics"
] | Bệnh di truyền do đột biến gen ti thể: | [
"Bệnh ít gặp ở nữ",
"Điển hình là bệnh di truyền thần kinh thị giác Leber",
"Thường biểu hiện bất thường hệ thần kinh ngoại biên gây yếu cơ",
"Di truyền từ mẹ sang con trai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e653dfc82fe9421c91123fc01852efeb | Medium | [
"Dermatology",
"Cell Biology"
] | Tế bào hắc tố có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT: | [
"Chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong biểu bì.",
"Thân nằm ở lớp đáy và các nhánh bào tương xen giữa các tế bào lớp gai.",
"Tổng hợp melanin để hấp thụ và giảm tác động của tia UV.",
"Phân bố các hạt melanin cho bào tương tế bào sừng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
244deb543128426b8c6d6ec6167b87da | Easy | [
"Otolaryngology",
"Anatomy"
] | Vòng bạch huyết quanh hầu Waldeyer không bao gồm: | [
"VA, Amidan khẩu cái",
"Amidan hầu",
"Amidan lưỡi",
"Họng hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
50b2131ca1fd4d3da57f6e4581ce0141 | Easy | [
"General Medicine",
"Preventive Healthcare",
"Public Health"
] | Giám sát trực tiếp, nghĩa là: | [
"Phân tích báo cáo để phát hiện những vấn đề hỗ trợ",
"Quan sát, lắng nghe theo dõi hoạt động, thao tác kỹ thuật...của những người được giám sát",
"Trong từng có quan, đơn vị, cộng đồng tự tổ chức giám sát",
"Cấp trên giám sát tuyến dưới, cấp dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
82b274af8cfd4aadace05b5c226e4d55 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Bước 1 trong chu trình lập kế hoạch là gì? | [
"Xác định nguồn lực",
"Xác định mục tiêu",
"Xác định tình hình",
"Lựa chọn giải pháp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
70cd8104e8b941bc8a13a6941d1faf75 | Medium | [
"Oncology",
"Gastroenterology",
"Pathology"
] | Đặc điểm nào sau đây không biểu hiện cho ung thư biểu mô tế bào gan biệt hóa cao: | [
"Các tế bào u hình đa diện",
"Các tế bào u sắp xếp thành cấu trúc giả tuyến",
"Giữa các dải, các bè có xoang mạch",
"Các tế bào u sắp xếp thành dải, thành bè"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3c454c37b4c14169a1db6a8028318ca4 | Easy | [
"Anatomy"
] | Đường ngang qua hai mào chậu tương ứng với đốt sống thắt lưng: | [
"Đốt sống thắt lưng L1",
"Đốt sống thắt lưng L2",
"Đốt sống thắt lưng L3",
"Đốt sống thắt lưng L4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
42db0af8c07c4890906a97caae12f58e | Easy | [
"Oncology",
"Pulmonology"
] | Ung thư phổi chủ yếu là: | [
"Ung thư phế quản",
"Ung thư hạch rốn phổi",
"Ung thư màng phổi",
"Ung thư từ trung thất phát triển vào phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dd1ae54ad6a9437baadcfe81e3231e89 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Triệu chứng lâm sàng chính trong bệnh trĩ: đau rát kéo dài sau khi đi đại tiện? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
11830dd569174050bc10e71dbef4e1c5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Hình ảnh siêu âm nào không thấy trong viêm tụy cấp? | [
"tụy tiêu nhỏ nhu mo tụy tăng âm",
"tụy to toàn bộ hoặc từng vùng",
"có thể quan sát những ổ viêm",
"cấu trúc nhu mô tụy giảm âm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
dfd25ad1b4f043fcab7e946b175fb85b | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Mặt hoành của gan gồm mấy phần? | [
"1",
"2",
"3",
"4"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
3f89c0d471af40be8d4e2beebab6a455 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Khám cơ thắt hậu môn bằng ống soi trực tràng: | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
2b5c2c62b5f543ab931ba62a8240f003 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Nephrology"
] | Hội chứng PPCD: rối loạn tuần hoàn sau chọc dịch ổ bụng biểu hiện: | [
"Suy thận",
"Tăng Natri máu",
"Tăng Kali máu",
"XHTH"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6f4aac2383cc4cf1a4bf90254623b93b | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Tràn dịch khoang màng phổi tự do lượng ít, dấu hiệu X quang trên phim chụp phổi? | [
"Tư thế thẳng, bệnh nhân nằm ngữa mờ dạng kính mờ giới hạn không rõ",
"Tư thế nghiêng, bệnh nhân đứng, thấy tù góc sườn hoành trước",
"Thấy rõ nhất ở phim chụp thì thở ra",
"Tư thế thẳng, bệnh nhân đứng có hình tù góc sườn hoành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9befd71e79704ed3a526a2712ac9b6a9 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Tác dụng của insulin lên đường huyết: | [
"Tăng hấp thu glucose ở ruột.",
"Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan.",
"Tăng thoái hoá glucose ở cơ.",
"Tăng tạo đường mới ở gan."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
50581e9aec014836b139f279119a058d | Medium | [
"Endocrinology"
] | Nguồn gốc của các hormon là: | [
"Tuyến vỏ thượng thận",
"Tuyến giáp",
"Buồng trúng",
"Tinh hoàn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6c040a00296a453fa45e30e39d6b6565 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Dermatology"
] | Thủy đậu do Virus nào gây ra? | [
"Varicella Zoster",
"Herpes Varicella",
"herpes simplex",
"varicella"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2227698952114940a22e3e0f22cdeaab | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Một phụ nữ chậm kinh 1 tháng, sau đó rong huyết kéo dài. Siêu âm cho thấy tử cung kích thước bình thường, trong buồng tử cung có vùng âm vang hỗn hợp không đồng nhất, không thấy phôi thai, xung quanh không thấy gì bất thường. Chẩn đoán siêu âm được nghĩ đến nhiều nhất là? | [
"Sẩy thai không hoàn toàn",
"Sẩy thai hoàn toàn",
"Thai trứng",
"Thai ngoài tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
63036a6a8d684023832064ae28e90d90 | Challenging | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | nam 30 tuổi lần đầu bị đau hậu môn kèm sốt, khối sung nóng đỏ đau cạnh hậu môn vị trí 10 giờ vỡ mủ( tư thế sản khoa). Thăm trực tràng cơ thắt hơi nhão…thành hậu môn trực tràng thấy khối sung rất đau và có mủ trào ra ở hốc hậu môn vị trí khoảng 10 giờ vùng liên cơ thắt( tư thế sản khoa) Ngoài ra các bộ phận khác không phát hiện gì đặc biệt. Được chẩn đoán dò hậu môn. Hãy đưa ra các bước phẫu thuật phù hợp? | [
"Thăm dò, mô tả thương tổn",
"Để ngỏ hoàn toàn, không phải khâu niêm mạc trực tràng và không nên xử lý tổn thương phối hợp nếu có",
"Tất cả các ý đều đúng",
"Rạch và làm sạch ổ áp xe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d4f97a2959fd42b0bcab0f47e5b6ea02 | Medium | [
"Eastern Medicine"
] | Quy định của vị Cỏ nhọ nồi là: | [
"Can, thận",
"Tâm, phế",
"Thận, tỳ",
"Can, tâm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
77eed4aa850b440ba27d156f5ed50e5e | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đôi khi, nội soi có thể gây chảy máu, nhiễm trùng (nhiễm trùng) và hiếm khi, thủng. (thủng) | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
d840f95dc7f849f58232aa55ddf258c2 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể: | [
"Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt",
"Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn",
"Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển",
"Nếu thai chết thì có thể lưu lại lâu trong buồng tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
be5d3d28e5d74560944e0f3f73dbf34a | Easy | [
"Ophthalmology"
] | Yếu tố nào có nguy cơ cao gây glaucoma góc đóng là: Cận thị nặng | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
07a9fce239564fcb8abc4ce7957f2694 | Medium | [
"Radiology",
"Pulmonology"
] | Chụp phổi trong hen thường thấy: | [
"Lồng ngực căng phồng",
"Khoang gian sườn giãn rộng",
"Vòm hoành hạ thấp",
"2 phế trường tăng sáng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22ff40e28616485f8fd9f0437c334432 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Một trong số các tiêu chuẩn chẩn đoán nhiễm HBV mạn giai đoạn dung nạp miễn dịch là: HbeAg (+)? | [
"Đúng",
"Sai",
"Không có",
"Không có"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b0e7a9caab12443fb153a77869769e98 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: | [
"Hiệu quả điều trị dọa sẩy với progesterone chưa được kiểm chứng.",
"Gọi là sẩy thai khi trọng lượng thai nhi tống xuất ra ngoài <500 gr.",
"Giao hợp trong lúc có thai là một nguyên nhân chính gây sẩy thai.",
"Xuất độ sẩy thai sớm cao hơn so với sẩy thai muộn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
73608b8521db4fc083f88760ceea6173 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Điều kiện cần để mắc LSN? | [
"Chưa chủng ngừa BCG",
"Suy dinh dưỡng",
"Tiếp xúc với vk lao",
"Dùng corticoide kéo dài"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
3f612a81343c4a1288cb3489d5dbb607 | Easy | [
"Toxicology",
"Classification"
] | 12.Phân loại chất độc theo mấy cách? | [
"4",
"5",
"6",
"7"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0c093a19a61a47cc8fc83f1350924637 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Ấu trùng giun móc (A.duodenale) xâm nhập vào cơ thể người ở giai đoạn nào | [
"Giai đoạn 2",
"Giai đoạn 1",
"Giai đoạn 4",
"Giai đoạn 3"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0e8e4d82771a4e50b08a8e79044baf0c | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Chẩn đoán xác định Tràn dịch | [
"chọc dò, X quang, Hc 3 giảm",
"siêu âm, x quang, hc xuất huyết",
"CT, siêu âm, hc 3 giảm",
"Mri, Chọc dò, hc xuất huyết"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
53beeb985e5249c6a73faba2c2d5a66b | Challenging | [
"Geriatrics",
"Psychiatry",
"Emergency Medicine"
] | Trong bệnh lão khoa cấp cứu tâm thần, nếu cần thiết sử dụng thuốc để kiểm soát kích động thì liều thấp thuốc chống loạn thần (ví dụ, haloperidol 1 mg) thường được ưa chuộng hơn các benzodiazepine. | [
"ĐÚNG",
"SAI"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
c52d299c5c624a8f92794841716ff586 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau bong non có thể là biến chứng của một tình trạng bệnh lý ở mẹ, đó là: | [
"Thiếu máu do thiếu sắt.",
"Tiền sản giật nặng.",
"Suy tim.",
"Nhiễm trùng tiểu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f5e887d6ad494bccbabe147c080d8808 | Easy | [
"Pediatrics",
"Dentistry"
] | Vật liệu thường được dùng để trám bít ống tủy răng sữa khi răng ở giai đoạn II | [
"Guttapercha",
"Formocresol",
"Ca(OH)2",
"Kẽm oxit eugenol (ZOE)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
d315c3138d404332bda21397588393ae | Easy | [
"Radiology",
"Nuclear Medicine"
] | 9.248. Hiệu ứng quang điện khi photon năng lượng cao tương tác với nguyên tử vật chất: | [
"Có kết quả là một điện tử bật ra có động năng lớn có khả năng ion hóa tiếp",
"Xảy ra đối với bước sóng lớn hơn vùng ánh sáng tử ngoại",
"Một phần năng lượng của photon được dùng để giải phóng điện tử, phần còn lại được chuyển thành năng lượng của photon mới",
"Có kết quả là một photon được phát ra có khả năn... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
65ef223520884824a3806bbd4c837d69 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Triệu chứng nào dưới đây nghi ngờ ung thư dạ dày? | [
"loét dạ dày cấp tính + đau thượng vị như dao đâm",
"loét dạ dày mãn tính + đau nhiều khi ăn",
"loét dạ dày mãn tính + sụt cân, thiếu máu",
"loét dạ dày cấp tính + nôn ra máu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
14d16e9556e1443b97c4424edd392d8c | Medium | [
"Nephrology",
"Urology"
] | Một bệnh nhân mắc bệnh sỏi thận. Bác sĩ chỉ định làm xét nghiệm định lượng hàm lượng Ca2+ trong nước tiểu. Phương pháp phân tích nào được sử dụng để định lượng Ca2+? | [
"Phương pháp complexon",
"Phương pháp pemanganat",
"Phương pháp Axit – bazo",
"Phương pháp kết tủa"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
38539f3698c840668c7106fc96e3d1a7 | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Preventive Healthcare"
] | Một phụ nữ 27 tuổi, không có tiền sử mắc bệnh nội ngoại khoa, chu kỳ kinh nguyệt không đều, thường hay đau bụng nhiều mỗi khi hành kinh. Phương pháp tránh thai thích hợp nhất cho phụ nữ này là: | [
"Dụng cụ tử cung.",
"Tránh ngày phóng noãn (Ogino - knauss).",
"Triệt sản.",
"Thuốc viên tránh thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5a87bf00f84c41888524453fd5eea784 | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về viêm phổi thùy | [
"Hình mờ hình tam giác có bờ lồi đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi",
"Hình mờ hình tam giác có bờ lõm đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi",
"Hình mờ hình tam giác đỉnh quay về rốn phổi, đáy quay ra vùng ngoại vi",
"Hình mờ hình tam giác đáy quay về rốn phổi, đỉnh quay ra vùng ngoại... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a11fb970da2e42b89cf50b8dbad9913e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chỉ định mổ nào dưới đây là chỉ định mổ vì nguyên nhân của thai | [
"Ngôi ngang",
"Sa dây rau",
"Thiểu ối",
"Rối loạn cơn co tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
593b08339a5546aab65d2014ac1c7f6d | Easy | [
"Oral and Maxillofacial Surgery",
"Pathology"
] | Nang vùng hàm mặt là loại tổn thương: | [
"Hay gặp nhất ở vùng hàm mặt",
"Ít gặp nhất trong các bệnh lý vùng hàm mặt",
"Hay gặp nhất trong các chấn thương vùng hàm mặt",
"Hay gặp nhất trong các bệnh lý vùng hàm mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
b98f1c08dd264b67be64ee336755ed4a | Medium | [
"Endocrinology"
] | Các hormon tuỷ thượng thận thuộc nhóm: | [
"Steroid",
"Dẫn xuất của phenylalanon",
"Protein và peptid",
"Dẫn xuất của tyrosin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
d6b3865eb24843d68ae976e7ab213dd5 | Medium | [
"Nephrology"
] | Phù trong suy thận mạn là 1 triệu chứng: | [
"Luôn luôn có",
"Thường gặp trong viêm thận bể thận mạn",
"Thường gặp trong viêm cầu thận mạn",
"Chỉ gặp trong giai đoạn đầu của suy thận mạn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
aea153d6b5bc451f9e5b19767f8b5811 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Tế bào trước khi biệt hóa thành tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể | [
"Tinh nguyên bào: 46 XY",
"Tinh bào I: 23 X hoặc 23 Y",
"Tinh bào II: 23 X hoặc 23 Y",
"Ở tinh nguyênbào là 46XY và ở tinh bào II là 23X hoặc 23Y"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f645396228e548d2a8ce02c711ec5c77 | Challenging | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Các thuốc chẹn kênh Ca2+ có tác dụng giãn mạch theo thứ tự | [
"Nifedipin > Amlodipin > Diltiazem > Verapamil",
"Amlodipin > Nifedipin > Diltiazem > Nimodipin",
"Diltiazem > Amlodipin > Nifedipin > Nimodipin",
"Amlodipin > Nifedipin > Diltiazem > Verapamil"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f88f580022144af688e2027f53fdb102 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases"
] | Cận lâm sàng VGVR B : | [
"AST. ALT >5 bình thường/",
"AST, ALT >3 lần bt/",
"Anti-HBc IgG dương tính/",
"SA gan to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
db75a4a4d25949a492f3c13378ba178c | Medium | [
"Pulmonology"
] | Ran ẩm hạt to nghe đc khi | [
"Nghe đc ở phế quản lớn khi bị viêm phế quản",
"Nghe ở các vùng như phế quản nhỏ hay phế nang khi viêm phế quản",
"Nghe ở các phế quản nhỏ, phế nang khi bị viêm phổi",
"Nghe ở các phế quản lớn khi bị viêm phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
cf3e6bd5297648ca82adbcc1080e19dc | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Triệu chứng của người mắc bệnh cúm A(H1N1): | [
"Sốt, ho, đau họng, chảy nước mắt, nước mũi",
"Đau đầu, đau người, rét run, mệt mỏi",
"Tiêu chảy, nôn, viêm phổi nặng và tử vong",
"Cả 3 đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
4b53c82a62db4cfaab805ec134783843 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Genetics"
] | Các yếu tố thuận lợi sau đây cho bệnh thai trứng đều đúng, ngoại trừ: | [
"Có rối loạn nhiễm sắc thể",
"Bệnh di truyền",
"Thiếu dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch",
"Đẻ nhiều, đẻ dầy khi tuổi mẹ < 20 và > 40"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f6cc8157bc1948059bff06e43ee97f5d | Easy | [
"General Medicine",
"Public Health",
"Preventive Healthcare",
"Veterinary Medicine"
] | Liên kết giữa các trường y, các trường thú y về đào tạo, giảng dạy môn học Một sức khỏe thuộc loại hợp tác: | [
"Liên ngành",
"Đa ngành",
"Xuyên ngành",
"Trong ngành"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
076e36af3f844b108f4aa628cf4a1504 | Challenging | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Một sinh viên y khoa đang nghiên cứu bài giảng “Các quá trình vận chuyển khí” biết được rằng đối với cơ thể người có cơ quan hô hấp hoàn toàn khỏe mạnh khi thực hiện động tác hô hấp thì theo định luật Henry, O2 và CO2 được vận chuyển trong cơ thể theo chiều hoàn toàn xác định. Hỏi sự vận chuyển CO2 tuân theo quá trình nào dưới đây? | [
"Dịch gian bào - máu ở động mạch - máu ở tĩnh mạch – phổi",
"Dịch gian bào - máu ở tĩnh mạch - phổi - máu ở động mạch",
"Dịch gian bào - phổi - máu ở động mạch - máu ở tĩnh mạch",
"Dịch gian bào - máu ở tĩnh mạch - máu ở động mạch – phổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5c53c0198d814fd2aa95fddf2dec96ad | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Các phương pháp phẫu thuật dò hậu môn (Đ/S)? | [
"Mở đường dò ra da",
"Cắt bỏ đường dò",
"Cắt bỏ ống hậu môn mang theo đường dò",
"D………….."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
36922ba02ec04dc088f01cc58b49e284 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Otolaryngology"
] | Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
1885f25ea4384cd0b6786aa9dd9cb184 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn câu SAI, triệu chứng lâm sàng của thai trứng là: | [
"Cao huyết áp.",
"U buồng trứng 2 bên to, đặc.",
"Cường giáp.",
"Tử cung to hơn tuổi thai."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b2fa9d0e39e34f5dbbaf7f2dce3b7b16 | Challenging | [
"Neurology",
"Infectious Diseases",
"Dermatology",
"Pharmacology"
] | Bệnh nhân nữ 27 tuổi, nghề nghiệp gái mại dâm, đến khám với các triệu chứng: liệt các dây thần kinh sọ não, tăng áp lực nội sọ. Xét nghiệm VDRL dịch não tủy (+). Phác đồ điều trị Benzathin penicilin G nào phù hợp với tình trạng bệnh trên? | [
"2.400.000 đơn vị",
"4.800.000 đơn vị",
"9.600.000 đơn vị",
"8.400.000 đơn vị"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bfa98ab504cc46789742fb40a6e61f01 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Nguyên nhân nào gây tăng tiết dịch dạ dày? | [
"Viêm ruột",
"Hội chứng Zoilinger-elison",
"Viêm teo niêm mạc dạ dày",
"Tiêu chảy cấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
b879352b13494ada836b7b9ac7459885 | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | 9. Lao màng phổi nếu được điều trị thì : | [
"Sốt mất sau 2 tuần@",
"Sốt mất sau 4 tuần",
"Sốt mất sau 8 tuần",
"Sốt mất sau 10 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
74801b70513347fb91524c8d540b9e72 | Easy | [
"Endocrinology",
"Oncology"
] | Ung thư biểu mô tuyến giáp hay gặp ở tế bào nào nhất? | [
"Tế bào mạch máu",
"Tế bào cận nang",
"Tế bào sợi",
"Tế bào nang tuyến (túi tuyến)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
b344ca1956f2457a8cb79e2b4c6fd980 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Microbiology"
] | Chọn y đúng về sự biến đổi của độc lực | [
"Độc lực vi khuẩn là yếu tố ổn định, không thay đổi.",
"Độc lực của vi khuẩn chỉ xuất hiện khi nó ở trong cơ thể người.",
"Độc lực có thể tăng, giảm hoặc mất.",
"Không thể phục hồi độc lực ở vi khuẩn khi nó đã mất độc lực."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.