text stringlengths 0 284k |
|---|
là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
densus là một loài thực vật có hoa trong họ costaceae . loài này được k.schum . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi chín . |
là một đô thị thuộc tỉnh ararat , armenia . dân số ước tính năm hai nghìn không trăm mười một là hai trăm bốn mươi chín người . |
là một đô thị thuộc bang minas gerais , brasil . đô thị này có diện tích tám trăm lẻ ba nghìn chín trăm lẻ chín km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là môt chín môt ba bảy người , mật độ hai trăm năm mươi hai người / km không . |
một trong số những ngành động vật quan trọng , xuất hiện sớm trên trái đất : hay còn gọi là " cuộn " là ngành động vật không xương sống quan trọng nhất đại cổ sinh . sự cực thịnh của ngành tay cuộn ở giai đoạn hóa thạch ( khoảng bảy nghìn loài ) nhưng hiện nay chỉ còn một số ít ở các đại dương . danh pháp : ( " " tiếng... |
kenneth ina dorothea taylor ( sinh ngày mười sáu tháng năm năm hai nghìn không trăm lẻ hai ) là một cầu thủ bóng đá người hà lan hiện thi đấu ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ eredivisie ajax và đội tuyển quốc gia hà lan . |
filicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được scherer và miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
an khánh ( chữ hán giản thể : , bính âm : shì , hán việt : " an khánh thị " ) là một địa cấp thị của tỉnh an huy , cộng hòa nhân dân trung hoa . an khánh có diện tích mười ba phẩy ba không không km không , dân số bốn phẩy ba ba hai . ba trăm ( hai nghìn không trăm lẻ bốn ) người . về mặt hành chính , địa cấp thị an khá... |
, pyrénées atlantiques là một " commune " tỉnh pyrénées atlantiques , thuộc vùng nouvelle aquitaine , tây nam nước pháp . |
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
nepeta là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được dalzell mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi mốt . |
myristica lasiocarpa là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae . đây là loài đặc hữu của papua new guinea . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được warchalowski miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ một . |
campyloneurum là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( mett . ) ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
là một xã thuộc huyện taşköprü , tỉnh kastamonu , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ tám là bốn mươi bảy người . |
là một làng thuộc tehsil byadgi , huyện haveri , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
cyanea spathulata là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông . loài này được ( hillebr . ) a.heller mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
coralliophila là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae , họ ốc gai . |
acronicta raphael là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
senna là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được h.s.irwin và barneby miêu tả khoa học đầu tiên . |
stellaria solaris , tên tiếng anh : " sun carrier shell " , là một loài ốc biển lớn , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ , the carrier shells . |
trung tâm toàn cầu về trách nhiệm bảo vệ ( hai ) là một tổ chức quốc tế phi chính phủ phi lợi nhuận mà tiến hành nghiên cứu và cổ vũ về phòng chống tàn bạo tập thể , hỗ trợ tiêu chuẩn quốc tế của trách nhiệm bảo vệ . trung tâm toàn cầu có trụ sở tại trung tâm cao học , new york , với một văn phòng nằm ở geneva . lịch s... |
mười một tàu chiến của hải quân hoàng gia anh từng được đặt tên hms " renown " : |
là một xã thuộc hạt vaslui , românia . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm lẻ hai là ba nghìn bốn trăm bảy mươi người . |
oncocnemis regina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
symplocos là một loài thực vật có hoa trong họ dung . loài này được noot . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi năm . |
sabicea grandifolia là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được steyerm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . |
homalia elongata là một loài rêu trong họ neckeraceae . loài này được welw . và duby mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi hai . |
mapania macilenta là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( ohwi ) t . koyama mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín . |
junceum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được less . miêu tả khoa học đầu tiên . |
typhonium là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được a.hay miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
là một loại protein tham gia vào việc kiểm soát việc chuyển tiếp kỳ giữa kỳ cuối và việc bắt đầu kỳ cuối . theo sau sự định hướng kép của các cặp nhiễm sắc thể và việc hệ thống điểm kiểm soát thoi bị khử hoạt tính , hệ thống điều chỉnh nằm bên dưới , thứ bao gồm , sản sinh ra một kích thích đột ngột gây ra hiện tượng p... |
metalimnobia quadrimaculata là một loài ruồi trong họ limoniidae . loài này được phát hiện ở chúng phân bố ở miền cổ bắc và miền tân bắc . |
là một loài ong trong họ andrenidae . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy . |
huyện ( ) là một huyện hành chính tự quản ( raion ) , của vùng stavropol , nga . huyện có diện tích hai nghìn ba trăm sáu mươi tám km không . trung tâm của huyện đóng ở . |
pteris là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae . loài này được l . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
copestylum là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong ( syrphidae ) . loài này được macquart mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi hai . " copestylum " phân bố ở vùng tân nhiệt đới |
premna decaryi là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được moldenke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi . |
styringomyia là một loài ruồi trong họ limoniidae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi . tham khảo . <references> |
spaelotis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
một nghìn một trăm năm mươi hai là một tiểu hành tinh vành đai chính bay quanh mặt trời . approximately mười sáu kilometers in diameter , nó hoàn thành một chu kỳ quay quanh mặt trời là bốn năm . chu kỳ tự quanh là ba giờ . nó được phát hiện bởi karl wilhelm reinmuth ở heidelberg , đức ngày tám tháng một năm một nghìn ... |
sira là một thị xã của quận tumkur thuộc bang karnataka , ấn độ . địa lý . sira có vị trí nó có độ cao trung bình là sáu trăm sáu mươi hai mét ( hai nghìn một trăm bảy mươi mốt feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , sira có dân số năm mươi phẩy không năm sáu người . phái n... |
chrosiothes fulvus là một loài nhện trong họ theridiidae . loài này thuộc chi " chrosiothes " . " chrosiothes fulvus " được miêu tả năm hai nghìn bởi yoshida , tso và . |
tía ( purple ) , chữ hán : ( đọc là tử ) là màu có phạm vi giữa đỏ và xanh lam . thời cổ đại , tía là màu được mặc bởi các hoàng đế la mã và thẩm phán , sau này được mặc bởi các giám mục công giáo . vì thế màu tía thường được liên hệ tới hoàng gia và lòng sùng tín . trong quang phổ . nó nằm trong dải các màu trung gian... |
pycreus nigricans là loài thực vật có hoa trong họ cói . loài này được ( steud . ) c.b.clarke miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
syrrhopodon reinwardtii là một loài rêu trong họ calymperaceae . loài này được hornsch . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm hai mươi chín . |
là một xã thuộc tỉnh charente trong vùng nouvelle aquitaine tây nam nước pháp . xã nay có độ cao trung bình một trăm bảy mươi chín mét trên mực nước biển . |
dombeya là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ . loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi tám . |
ficus cavernicola là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae . loài này được c.c.berg mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
ancylotrypa là một loài nhện trong họ cyrtaucheniidae . loài này phân bố ờ nam phi . |
pterinochilus là một loài nhện trong họ theraphosidae . loài này thuộc chi " pterinochilus " . " pterinochilus " được miêu tả năm hai nghìn không trăm mười một bởi gallon en . |
acropolis của athens ( tiếng hy lạp : ; có nghĩa là " thành phòng thủ của athens " ) là thành phòng thủ cổ nổi tiếng nhất trên thế giới nằm trên một mỏm đá phía trên thành phố . đây cũng là nơi chứa phần còn lại của một số tòa nhà cổ có ý nghĩa về kiến trúc và lịch sử vĩ đại của thế giới cổ đại , nổi tiếng nhất là ... |
tập đoàn hoa nghị huynh đệ ( tiếng anh : brothers media corporation ) hay còn gọi là hoa nghị huynh đệ ảnh nghiệp , là tập đoàn điện ảnh và giải trí trung quốc . tập đoàn được hai anh em vương trung quân và vương trung lỗi thành lập năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . tiểu sử . hoa nghị huynh đệ được hai anh em vươ... |
richmond là một thành phố quận lỵ quận madison , bang kentucky , hoa kỳ . thành phố được đặt tên theo richmond , virginia . thành phố có đại học đông kentucky . thành phố có diện tích hai , dân số theo năm hai nghìn không trăm mười là ba mươi mốt phẩy ba sáu bốn người . đây là thành phố lớn thứ bảy trong bang kentucky ... |
trần phú là một phường thuộc thành phố hà tĩnh , tỉnh hà tĩnh , việt nam . địa lý . địa giới hành chính : diện tích , dân cư . phường trần phú có diện tích tự nhiên mười nghìn bảy trăm ba mươi hai ha , với một nghìn bốn trăm mười bảy hộ dân , năm nghìn một trăm hai mươi bảy người , với một nghìn hai trăm sáu mươi lao đ... |
oxalis là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất . loài này được r . knuth mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười năm . |
là một làng thuộc huyện opava , vùng moravskoslezský , cộng hòa séc . |
xerophila là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( domin ) s.t.blake miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
the de snail , danh pháp khoa học , là một loài ốc nước ngọt cỡ nhỏ , động vật thân mềm chân bụng có mài sống trong môi trường nước ngọt trong họ hydrobiidae . đây là loài đặc hữu của méxico . |
tiếng goth là một ngôn ngữ german từng được nói bởi người goth . những điều ta biết về nó chủ yếu là thông qua " codex argenteus " , một bản in thế kỷ sáu của một bản dịch kinh thánh thế kỷ bốn , và là ngôn ngữ german đông duy nhất với số văn liệu đáng kể . những ngôn ngữ german đông khác , gồm tiếng burgundy và tiếng ... |
, trước đây là , là con thứ tư và là con gái thứ hai của tam lạp cung thân vương takahito và thân vương phi yuriko . bà kết hôn với sen vào ngày mười bốn tháng mười năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . do đó , bà đã từ bỏ tước hiệu và rời khỏi hoàng gia nhật bản , theo yêu cầu của hiến pháp . giáo dục . nội thân vương... |
serratula tinctoria là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được l . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm năm mươi ba . |
là một làng thuộc tehsil koppal , huyện koppal , bang karnataka , ấn độ . tham khảo . |
aspidostemon là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được andré joseph guillaume henri miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi bảy dưới danh pháp " cryptocarya " . năm một nghìn chín trăm tám mươi bảy , rohwer j . g . và richter h . g . chuyển nó sang chi " aspidostemon " . |
sloanea brassii là một loài thực vật có hoa trong họ côm . loài này được ( o . c . schmidt ) a . c . sm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi bốn . |
cadetia parvula là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được schltr . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười hai . |
là một chi chim trong họ mimidae . |
triaenodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
olibrus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae . loài này được lyubarsky miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
hay ( tiếng tamil : ) là một nhà văn tiếng tamil người sri lanka nổi lên sau những năm một nghìn chín trăm sáu mươi . ông cũng là tác giả của một số cuốn sách phi hư cấu . tiểu sử . sinh năm một nghìn chín trăm bốn mươi mốt tại jaffna và mất ngày hai mươi tám tháng hai năm hai nghìn không trăm mười sáu . ông tốt nghiệp... |
hydriomena constricta là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
agave horrida là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được lem . ex jacobi mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bốn . |
mohammad abdullah ( sinh ngày mười sáu tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy ) là một cầu thủ bóng đá đến từ , bangladesh và thi đấu ở vị trí tiền vệ cho sangha và đội tuyển bóng đá quốc gia bangladesh . anh là một phần của đội tuyển bóng đá quốc gia bangladesh đến bhutan tham dự vòng loại cúp bóng đá châu á... |
là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
stereodon là một loài rêu trong họ hypnaceae . loài này được ( herzog ) broth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi năm . |
là một làng thuộc huyện mělník , vùng středočeský , cộng hòa séc . |
là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera . loài này được c . k . yang và x . x . wang miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi bốn . |
megachile pyrenaica là một loài hymenoptera trong họ megachilidae . loài này được lepeletier mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . |
là một loài chim trong họ ramphastidae . |
là một loài thằn lằn trong họ agamidae . loài này được nikolsky mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi sáu . |
lamprosema là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
là một loài nhện trong họ archaeidae . loài này phân bố ở nam phi . |
ariamnes là một loài nhện trong họ theridiidae . loài này thuộc chi " ariamnes " . " ariamnes " được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
là một loài thực vật có hoa trong họ linaceae . loài này được ( engelm . ) w . a . weber mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn . |
là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng . loài này được ( greene ) rydb . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi tám . |
là một chi ốc sống trên mặt đất trong họ diplommatinidae . các loài . các loài trong chi " " bao gồm : |
favartia confusa là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ muricidae , họ ốc gai . |
cuộc thi nhảy cầu tại đại hội thể thao đông nam á hai nghìn không trăm mười chín ở philippines đã diễn ra tại trung tâm thể thao dưới nước thành phố new clark ở từ ngày sáu đến ngày bảy tháng mười hai năm hai nghìn không trăm mười chín . malaysia đã thống trị tất cả các nội dung nhảy cầu . kết quả . đại hội thể thao nă... |
muelleri là một loài rêu trong họ dicnemonaceae . loài này được hampe và müll . hal . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi . |
asilus pumilus là một loài ruồi trong họ asilidae . " asilus pumilus " được macquart miêu tả năm một nghìn tám trăm ba mươi bốn . loài này phân bố ở vùng cổ bắc giới . |
hiệp hội di truyền học thần kinh và hành vi quốc tế , viết tắt là ( international and neural genetics society ) là một " tổ chức phi chính phủ , phi lợi nhuận quốc tế " hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu di truyền học thần kinh và hành vi và ứng dụng của nó . thành lập năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu , với tên b... |
de ( ) là một xã của tỉnh haute vienne , thuộc vùng nouvelle aquitaine , miền trung nước pháp . |
synegia là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
little nightmares là một trò chơi phiêu lưu kinh dị có đồ họa platform kết hợp với yếu tố giải đố được phát triển bởi tarsier studios và phát hành bởi bandai namco entertainment cho các hệ máy microsoft windows , nintendo switch , playstation bốn , xbox one , và stadia . lấy bối cảnh trong một thế giới bí ẩn , " little... |
trung tướng william ( sinh ngày hai mươi tám tháng bảy năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn mất ngày hai mươi mốt tháng chín năm một nghìn chín trăm bảy mươi mốt ) , là một sĩ quan cao cấp quân đội hoàng gia úc . ông bắt đầu con dường binh nghiệp vào năm một nghìn chín trăm mười ba , tham gia mặt trận phía tây trong th... |
lithospermum cuneifolium là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi . loài này được pers . mô tả khoa học đầu tiên . |
habenaria là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được a.rich . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi mốt . |
cú muỗi mỏ quặp ( tên khoa học : " " ) là một loài chim trong họ . mô tả . chim đực : mặt lưng hung nâu thẫm có vằn hẹp màu đen nhạt . đỉnh đầu có vạch và vằn dày nâu đen ; gáy hung nâu hơi nhạt tạo thành vòng cổ không rõ . trước mắt và dải lông mày hung nâu nhạt lẫn đen . lưng và bao cánh có những vệt đen nhỏ , các vệ... |
ischnomera là một loài bọ cánh cứng trong họ oedemeridae . loài này được švihla miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.