text stringlengths 0 284k |
|---|
pedicularis là loài thực vật có hoa thuộc họ cỏ chổi . loài này được c . marquand và airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
neocompsa là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
dianthus là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng . loài này được guss . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi ba . |
dryopteris là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae . loài này được kom . mô tả khoa học đầu tiên .. danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một đô thị thuộc trong huyện trier saarburg thuộc bang rheinland pfalz , phía tây nước đức . đô thị này có diện tích một nghìn không trăm lẻ tám km không , dân số thời điểm ngày ba mươi mốt tháng mười hai năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là hai nghìn năm trăm ba mươi tám người . |
apamea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã thuộc huyện salihli , tỉnh manisa , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là ba trăm hai mươi bảy người . |
ethyl là một hợp chất với công thức hai mươi năm ( hai mươi năm ) . nó là ethyl ester của acid propionic . nó có mùi như mùi quả dứa . một số quả như quả kiwi và quả dâu tây tự nhiên có chứa ethyl propionate với một lượng nhỏ . ethyl được sử dụng trong sản xuất một số thuốc chống sốt rét bao gồm . |
philonotis là một loài rêu trong họ bartramiaceae . loài này được broth . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
mormodes là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được r . vásquez và dodson mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
osmunda fraseri là một loài dương xỉ trong họ osmundaceae . loài này được f.muell . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . liên kết ngoài . |
abudefduf là một loài cá biển thuộc chi " abudefduf " trong họ cá thia . loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm hai nghìn không trăm mười tám . từ nguyên . từ định danh được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng latinh : " " ( " đen " ) và " margo " ( " đường biên , rìa " ) , hàm ý đề cập đến lớp vảy trên lưng và hai bên ... |
polygonum là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm . loài này được jacq . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn bảy trăm sáu mươi tám . |
dryandra là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa . loài này được r.br . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm mười . |
scoparia là một loài bướm đêm trong họ crambidae . |
damalis macula là một loài ruồi trong họ asilidae . " damalis macula " được scarbrough miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ năm . loài này phân bố ở miền ấn độ mã lai . |
cyathea là một loài dương xỉ trong họ cyatheaceae . loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
là một làng thuộc tehsil lingsugur , huyện raichur , bang karnataka , ấn độ . |
digitaria là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo . loài này được ( chiov . ) stapf mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ bảy . |
schefflera là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng . loài này được frodin miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi ba . |
agrypnus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được vats và kashyap miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm chín mươi hai . |
begonia là một loài thực vật có hoa trong họ thu hải đường . loài này được kiew mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi tám . |
apiculata là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được ( e . b . bartram ) . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . |
cerro largo là một tiểu vùng thuộc bang rio grande do sul , brasil . tiều vùng này có diện tích hai nghìn hai trăm năm mươi km không , dân số năm hai nghìn không trăm lẻ bảy là sáu mươi chín nghìn chín trăm sáu mươi ba người . |
aquatica là một loài fungus from oregon , được mô tả in the journal " " in hai nghìn không trăm mười . it the first report of a mushroom ( ) underwater . it was found by southern oregon university professor robert in the rogue river in the u . s . state of oregon . found the mushroom in hai nghìn không trăm lẻ năm , an... |
parrya là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được a . . mô tả khoa học đầu tiên . |
geranium là một loài thực vật có hoa trong họ mỏ hạc . loài này được pittier mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm hai mươi chín . |
the common copper ( " " ) là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh . nó được tìm thấy ở new zealand . sải cánh dài hai mươi bốn – ba mươi năm mm . con trưởng thành bay từ tháng mười đến tháng bốn . ấu trùng ăn " " species . |
rhododendron formosanum là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam . loài này được hemsl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi năm . |
thuật ngữ ( hay " dương xỉ hạt " , " dương xỉ có hạt " hoặc " " hoặc " " ) được dùng để chỉ một vài nhóm khác biệt bao gồm các loài thực vật có hạt đã tuyệt chủng ( ) . chứng cứ hóa thạch sớm nhất cho thực vật thuộc loại này là chi " " có niên đại vào cuối kỷ devon . chúng đã phát triển thịnh vượng trong các kỷ như kỷ ... |
psychotria là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được benth . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm sáu mươi bảy . |
penisa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
là một xã thuộc huyện fethiye , tỉnh muğla , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là bảy trăm hai mươi tám người . |
stasimopus là một loài nhện trong họ ctenizidae . " s . " được miêu tả năm một nghìn chín trăm mười năm bởi j . hewitt . |
adonisea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
, thường được gọi đơn giản là , là nhà hát nhật bản nằm ở , chiyoda , tokyo , nhật bản do hãng điều hành . lịch sử . được khai trương chính thức vào năm một nghìn chín trăm mười một trong vai trò là nhà hát kiểu phương tây đầu tiên ở nhật bản , thường tổ chức một chương trình đa dạng gồm các vở nhạc kịch và opera . côn... |
football association youth challenge cup ( viết tắt : fa youth cup ) là hệ thống giải đấu bóng đá của nước anh do hiệp hội bóng đá anh tổ chức cho lứa tuổi dưới mười tám . chỉ có những cầu thủ trong độ tuổi từ mười năm đến mười tám tuổi nhưng sinh vào ngày ba mươi mốt tháng tám của mùa giải hiện tại là đủ điều kiện để ... |
bảy nghìn ba trăm bảy mươi hai ( tên chỉ định : một nghìn chín trăm bảy mươi chín hh ) là một tiểu hành tinh vành đai chính . nó được phát hiện bởi juan carlos ở đài thiên văn cerro ở chile , ngày mười chín tháng bốn năm một nghìn chín trăm bảy mươi chín . nó được đặt theo tên hai nhà khoa học argentine là maría emilia... |
agapostemon jamaicensis là một loài hymenoptera trong họ halictidae . loài này được roberts mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi hai . |
syzygium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được amshoff miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm . |
macrolobium longipes là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được cowan miêu tả khoa học đầu tiên . |
passalus guatemalensis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae . loài này được kaup miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi chín . |
là một xã thuộc thành phố erzincan , tỉnh erzincan , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là năm mươi tám người . |
sphaerocionium là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae . loài này được pic.serm . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ . |
efate là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " efate " . " efate " được lucien berland miêu tả năm một nghìn chín trăm ba mươi tám . |
saint pierre le là một xã thuộc tỉnh creuse trong vùng nouvelle aquitaine miền trung nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình bốn trăm chín mươi hai mét trên mực nước biển . |
conistra modesta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae . |
paratetrapedia flavipennis là một loài hymenoptera trong họ apidae . loài này được smith mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm bảy mươi chín . |
exyston là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
rhynchostegium angustifolium là một loài rêu trong họ brachytheciaceae . loài này được renauld và cardot mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi bảy . |
bicolor là một loài nhện trong họ linyphiidae . loài này thuộc chi " " . " bicolor " được eugène simon miêu tả năm một nghìn chín trăm lẻ bốn . |
dialeurodes vulgaris là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " dialeurodes vulgaris " được singh miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi mốt . |
commiphora là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae . loài này được j.b.gillett ex thulin mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn . |
thánh dmitry ivanovich donskoy ( tiếng nga : ) ( mười hai tháng mười năm một nghìn ba trăm năm mươi , moskva – mười chín tháng năm năm một nghìn ba trăm tám mươi chín , moskva ) , con trai của ivan ii , trị vì với tước hiệu đại vương công moskva từ năm một nghìn ba trăm năm mươi chín và với tước hiệu đại vương công vla... |
crocidura russula là một loài động vật có vú trong họ chuột chù , bộ soricomorpha . loài này được hermann mô tả năm một nghìn bảy trăm tám mươi , chúng được tìm thấy tại châu âu và bắc phi . nó là loài phổ biến nhất của chuột chù răng trắng . loài này được tìm thấy dọc theo địa trung hải , hà lan , bỉ , đức và bồ đào n... |
emblyna là một loài nhện trong họ dictynidae . loài này thuộc chi " emblyna " . " emblyna " được willis j . gertsch và mulaik miêu tả năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
liparis fragilis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( ames ) ames mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười năm . |
wagner pereira cardozo ( sinh ngày mười sáu tháng mười năm một nghìn chín trăm sáu mươi sáu ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . wagner pereira cardozo đã từng chơi cho fc tokyo , shonan bellmare , arte takasaki và fc kariya . |
sinensis là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi ba . |
nhạc trưởng ( còn gọi là chỉ huy âm nhạc ) là người lãnh đạo , hướng dẫn một dàn nhạc hoặc một nhóm các ca sĩ để thể hiện một tác phẩm âm nhạc tốt nhất . nhạc trưởng làm việc ở nhà hát hoặc sân khấu kịch , hãng phim hoặc truyền hình . họ phụ trách dàn nhạc hoặc dàn hợp xướng chính , nghiệp dư hay chuyên nghiệp . trong ... |
mauritanie ( tiếng việt : mô ri ta ni ; ; tiếng wolof : ; tiếng : ; tiếng : ; , ) , có tên chính thức là cộng hòa hồi giáo mauritanie , là một đất nước nằm ở tây phi . đất nước này giáp với đại tây dương về hướng tây , giáp với sénégal về phía tây nam , với mali ở hướng đông và đông nam , với algérie ở hướng đông bắc ,... |
thánh đường e hay nhà thờ hồi giáo giáo isfahan ( tiếng ba tư : masjid e isfahan ) là một nhà thờ hồi giáo của giáo đoàn ( ) thành phố , tỉnh tỉnh , iran . thánh đường hồi giáo này là kết quả của quá trình xây dựng liên tục , tái xây dựng , bổ sung và cải tạo từ khoảng năm bảy trăm bảy mươi mốt đến cuối thế kỷ hai mươi... |
clavigera là một chi bướm đêm thuộc họ sesiidae . |
rượu mới bình cũ là một dụ ngôn của giêsu được chép trong các sách phúc âm mátthêu chín giờ mười bảy phút , hai giờ hai mươi hai phút , và luca năm giờ ba mươi bảy phút đến ba mươi chín . không ai đổ rượu mới vào bầu da cũ , nếu vậy rượu mới làm nứt bầu ra ; rượu chảy mất và bầu cũng phải hư đi . song rượu mới phải đổ... |
le là một xã của pháp , nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp . |
epimecis curvilinea là một loài bướm đêm trong họ geometridae . |
là một loài chim trong họ thraupidae . |
là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae . |
là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
hemerobius là một loài côn trùng trong họ hemerobiidae thuộc bộ neuroptera . loài này được krüger miêu tả năm một nghìn chín trăm hai mươi hai . |
mesochorus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
hypocrita là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae . |
ephedra intermixta là một loài thực vật hạt trần trong họ ephedraceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
xanthorrhoea arenaria là một loài thực vật có hoa trong họ thích diệp thụ . loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu . |
jaera ( jaera ) là một loài chân đều trong họ janiridae . loài này được miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ ba . |
long trung là một xã thuộc huyện cai lậy , tỉnh tiền giang , việt nam . địa lý . xã long trung tiếp giáp xã cẩm sơn ở phía tây bắc , tiếp giáp xã hội xuân ở phía tây nam , tiếp giáp xã long tiên ở phía đông bắc , tiếp giáp xã tam bình ở phía đông nam . phía bắc tiếp giáp địa phận của thị xã cai lậy . phía nam giáp sông... |
allium là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi hai . |
moskva , tình yêu của tôi ( tiếng nga : " , " ) là một bộ phim của đạo diễn aleksandr , ra mắt lần đầu năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . nội dung . yuriko ono là một diễn viên múa triển vọng ở nhật bản . cơ hội trở thành vũ công chuyên nghiệp đã đến với yukiko khi cô được mời tới moskva tham gia luyện tập tại nhà ... |
sáu nghìn năm trăm lẻ tám là một tiểu hành tinh vành đai chính với chu kỳ quỹ đạo là một nghìn sáu trăm hai mươi hai phẩy không hai hai sáu bảy không bốn ngày ( bốn phẩy bốn bốn năm ) . nó được phát hiện ngày hai mươi hai tháng tám năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
fargesii là một loài thực vật có hoa trong họ santalaceae . loài này được lecomte miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười bốn . |
cardamine là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được pers . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ sáu . |
rafael dos santos ( sinh ngày chín tháng bốn năm một nghìn chín trăm tám mươi ba ) là một cầu thủ bóng đá người brasil . sự nghiệp câu lạc bộ . rafael dos santos đã từng chơi cho shonan bellmare . |
xã bungo ( ) là một xã thuộc quận cass , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là một trăm tám mươi tám người . |
trỏ và nhấp ( tiếng anh : point and click ) là các thao tác mà người sử dụng máy vi tính di chuyển con trỏ đến một vị trí nhất định trên màn hình ( " trỏ " ) và sau đó nhấn vào một nút trên con chuột , thường là nút bên trái ( " nhấp " ) , hay các thiết bị trỏ khác . một ví dụ cho việc trỏ và nhấp chuột là siêu phương ... |
phyllanthus skutchii là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu . loài này được standl . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm bốn mươi . |
andrena là một loài hymenoptera trong họ andrenidae . loài này được morawitz mô tả khoa học năm một nghìn tám trăm chín mươi bốn . |
ichneumon varians là một loài tò vò trong họ ichneumonidae . |
elegans là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây . loài này được hoover mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi chín . |
pitcairnia là một loài thực vật thuộc họ bromeliaceae . đây là loài đặc hữu của ecuador . môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống . |
pleurothallis là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được luer miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy . |
nicolás flores là một đô thị thuộc bang hidalgo , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là sáu nghìn hai trăm lẻ hai người . |
hạ bảo long (; sinh tháng mười hai năm một nghìn chín trăm năm mươi hai ) là tiến sĩ kinh tế học , chính khách nước cộng hòa nhân dân trung hoa . ông hiện là phó chủ tịch ủy ban toàn quốc hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân trung quốc kiêm tổng thư ký ủy ban toàn quốc hội nghị hiệp thương chính trị nhân dân trung q... |
cây gạo làng diên uẩn ( hay làng dương lôi , tân hồng , từ sơn , bắc ninh ) được xem là sinh vật gắn liền với một số sự kiện lịch sử việt nam thế kỷ mười , thế kỷ mười một và tồn tại hơn một nghìn năm tuổi . nguồn gốc và ý nghĩa . theo sách " thiền uyển tập anh " , cây gạo do thiền sư đinh la quý trồng ở chùa châu minh... |
düsseldorf là thủ phủ của bang nordrhein westfalen và là trung tâm kinh tế phía tây của đức ( cùng với köln và vùng ruhr ) . düsseldorf tọa lạc bên dòng sông rhein và là một trong những trung tâm chính của vùng ruhr cũng như vùng đô thị rhein ruhr với mười triệu dân . düsseldorf là một trung tâm kinh doanh quốc tế ... |
biscutella brevifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cải . loài này được ( rouy và ) guinea mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi ba . |
dalea urceolata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu . loài này được greene miêu tả khoa học đầu tiên . |
asura scripta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae . |
cyrtandra uniflora là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi . loài này được b.l.burtt mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi hai . |
cinnamomum là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được kosterm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi chín . |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.