text
stringlengths
0
284k
nectopsyche acutiloba là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới .
là một xã ở tỉnh essonne thuộc vùng île de france miền bắc nước pháp . theo điều tra dân số năm một nghìn chín trăm chín mươi chín , dân số xã này là bảy trăm lẻ tám người . ước tính dân số năm hai nghìn không trăm lẻ sáu là bảy trăm bốn mươi tám . danh xưng cư dân địa phương trong tiếng pháp là " " .
zephyranthes là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae . loài này được chapm . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm chín mươi hai .
cossa ( sinh ngày bảy tháng bốn năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ) là một nữ cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người mozambique .
theta serpentis ( serpentis , viết tắt theta ser , ser ) là một hệ thống ba sao trong chòm sao cự xà . nó bao gồm một cặp sao đôi định danh là theta serpentis ab và có hai thành phần sao có tên theta không serpentis hoặc theta serpentis a ( và cũng có thể đặt tên là ) và theta không serpentis hoặc theta serpentis b , c...
sphaerarthrum là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae . loài này được wittmer miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba .
( ) là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina drawsko pomorskie , thuộc quận drawsko , west pomeranian voivodeship , ở phía tây bắc ba lan . nó nằm khoảng về phía tây nam của drawsko pomorskie và về phía đông của thủ đô khu vực szczecin . trước năm một nghìn chín trăm bốn mươi năm , khu vực này là một phần của đứ...
là một xã thuộc huyện bafra , tỉnh samsun , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là hai trăm hai mươi sáu người .
pitcairnia là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae . loài này được ( link , klotzsch và otto ) lem . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi sáu .
là một xã thuộc huyện akıncılar , tỉnh sivas , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười một là một trăm ba mươi bảy người .
là một xã của tỉnh pas de calais , thuộc vùng hauts de france , miền bắc nước pháp .
trong toán học , giá trị chủ yếu cauchy , đặt theo tên của augustin louis cauchy , là một phương pháp gán giá trị cho tích phân suy rộng đã biết mà nếu không sẽ không xác định thiết lập phương trình . tùy thuộc vào loại của điểm kỳ dị trong hàm lấy tích phân " f " , giá trị chủ yếu cauchy được xác định bằng một trong n...
persea là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế . loài này được van der werff miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm tám mươi chín .
là một chi thực vật có hoa trong họ hoa môi ( lamiaceae ) . loài . chi " " gồm các loài :
cheumatopsyche là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi .
sông mayenne là một con sông ở phía tây pháp . cùng với sông sarthe và sông loir chúng tạo thành sông maine , là chi lưu của sông loire . sông này bắt nguồn ở tỉnh orne , giữa pré en và alençon . sông gặp sông sarthe ở angers .
là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được schimmel miêu tả khoa học năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
là một loài ốc biển , là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae , họ ốc đụn .
là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
lý thuyết sóng mật độ hay lý thuyết sóng mật độ lin – shu là một lý thuyết do hai nhà khoa học cc lin và frank shu đề xuất vào giữa những năm một nghìn chín trăm sáu mươi để giải thích cấu trúc nhánh xoắn ốc bên trong các thiên hà xoắn ốc . lý thuyết lin – shu đưa ra ý tưởng về cấu trúc xoắn ốc chuẩn tĩnh có thể tồn tạ...
artocarpus là một loài thực vật thuộc họ moraceae . đây là loài đặc hữu của philippines . chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống .
là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae , họ erebidae .
polypodium là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae . loài này được hassk . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bốn . danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ .
kamień là một thị trấn thuộc huyện , tỉnh kujawsko pomorskie ở trung bắc ba lan . thị trấn có diện tích bốn km không . đến ngày một tháng một năm hai nghìn không trăm mười một , dân số của thị trấn là hai nghìn ba trăm bốn mươi bốn người và mật độ sáu trăm bốn mươi hai người / km không .
ngọc cẩm thạch ( tiếng anh : ) ( tiếng trung quốc : phỉ thúy ) là khoáng vật silicat sodium và nhôm . công thức hóa học của ngọc cẩm thạch là hai mươi sáu . ngọc cẩm thạch có độ cứng sáu mươi năm bảy . ngọc bích và ngọc cẩm thạch là hai loại khoáng vật có công thức hoá học khác nhau nhưng cùng được gọi là ngọc thạch . ...
trong chiến tranh thế giới thứ nhất , đế quốc áo hung là nước thuộc khối quân sự liên minh trung tâm gồm đế quốc đức , đế quốc ottoman và bungary . đế quốc áo hung chính thức tham chiến từ ngày hai mươi tám tháng bảy năm một nghìn chín trăm mười bốn bằng việc tấn công serbia và đến ngày ba tháng mười một năm một nghìn ...
tính trạng kiểu hình , hay tính trạng " ( trait , character ) " là một biến thể đặc trưng về kiểu hình của một sinh vật có thể do di truyền , do môi trường hoặc là sự kết hợp của cả hai yếu tố trên . ví dụ , màu mắt là một " đặc trưng " , màu mắt xanh , nâu hay hạt dẻ là các tính trạng . các loại tính trạng . tính trạn...
subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được candèze miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm sáu mươi ba .
xã evergreen ( ) là một xã thuộc quận becker , tiểu bang minnesota , hoa kỳ . năm hai nghìn không trăm mười , dân số của xã này là ba trăm bốn mươi người .
là một xã thuộc tỉnh rhône trong vùng auvergne rhône alpes phía đông nước pháp . xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình ba trăm lẻ năm mét trên mực nước biển .
metazygia là một loài nhện trong họ araneidae . loài này thuộc chi " metazygia " . " metazygia " được herbert walter levi miêu tả năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
idaea là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
là một loài nhện trong họ corinnidae . chúng được tord tamerlan teodor thorell miêu tả năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt .
salacia baumii là một loài thực vật có hoa trong họ dây gối . loài này được ( loes . ) exell và miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi sáu .
là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
agapetus là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae . chúng phân bố ở miền cổ bắc .
adoxia lewisi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae . loài này được broun miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm lẻ chín .
messua là một loài nhện trong họ salticidae . loài này thuộc chi " messua " . " messua " được otto kraus miêu tả năm một nghìn chín trăm năm mươi năm .
nguyễn văn thiệu ( ? – ? ) là tướng lĩnh nhà tây sơn và chúa nguyễn trong lịch sử việt nam . hành trạng . nguyễn văn thiệu không rõ thân thế , quê quán . chỉ biết ông từng tham gia quân đội nhà tây sơn dưới quyền nguyễn nhạc , giữ chức đô đốc . tháng mười một ( ) năm mậu ngọ ( một nghìn bảy trăm chín mươi tám ) , tiểu ...
joint agency centre ( viết tắt : ) là một cơ quan của chính phủ australia , được thành lập vào ngày ba mươi tháng ba năm hai nghìn không trăm mười bốn để điều phối các hoạt động tìm kiếm và cứu hộ cho chuyến bay ba trăm bảy mươi của malaysia airlines , mất tích bí ẩn vào ngày tám tháng ba năm hai nghìn không trăm mười ...
rhodiola là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae . loài này được h . chuang miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi bảy .
vườn quốc gia là một vườn quốc gia ở bang new south wales , úc , cách trung tâm thành phố sydney hai mươi km về phía bắc . vườn quốc gia này hơi cắt rời và gồm các khu vực sau : các đường mòn trong vườn được các người đi bộ và người đi xe đạp leo núi ưa thích , đặc biệt các đường mòn giữa và st ives trong khu gọi là ca...
jamesonii là một loài rêu trong họ rhizogoniaceae . loài này được ( taylor ) a . jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bảy mươi năm . liên kết ngoài .
bleptina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
là một loài thực vật có hoa trong họ ráy ( araceae ) . loài này được ( schott ) engl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi mốt .
ceratostylis glabra là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ridl . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm mười sáu .
vườn quốc gia va ( komi , nga : ) là một vườn quốc gia ở cộng hòa komi , một nước cộng hòa thành viên của liên bang nga , nằm ở phía đông bắc châu âu . nó là của vườn quốc gia lớn nhất tại nga cho đến năm hai nghìn không trăm mười ba , khi vườn quốc gia beringia được thành lập để bảo vệ khu vực tự nhiên của cầu đất ber...
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận buddha nagar thuộc bang uttar pradesh , ấn độ . địa lý . có vị trí nó có độ cao trung bình là một trăm chín mươi bốn mét ( sáu trăm ba mươi sáu feet ) . nhân khẩu . theo điều tra dân số năm hai nghìn không trăm lẻ một của ấn độ , có dân số mười một phẩy chín tám hai ngườ...
orectochilus là một loài bọ cánh cứng trong họ van gyrinidae . loài này được sharp miêu tả khoa học năm một nghìn tám trăm tám mươi bốn .
tibouchina pendula là một loài thực vật có hoa trong họ mua . loài này được cogn . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
anisodes là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
pavel fyodorovich (; môt chín môt không ngat môt chín tám bốn ) là một nhà lãnh đạo quân sự liên xô được trao tặng danh hiệu anh hùng liên xô năm một nghìn chín trăm sáu mươi năm và được thăng hàm nguyên soái liên xô năm một nghìn chín trăm sáu mươi tám . phục vụ trong hồng quân từ năm một nghìn chín trăm hai mươi ...
sphagnum là một loài rêu trong họ sphagnaceae . loài này được roll mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi sáu .
psidium là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương . loài này được hook . f . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi bảy .
giải bóng đá ngoại hạng iraq một nghìn chín trăm chín mươi sáu – chín mươi bảy là mùa giải thứ hai mươi ba của giải đấu kể từ khi thành lập năm một nghìn chín trăm bảy mươi bốn . đội vô địch là al al với lần đầu tiên trong năm năm . họ cũng đoạt cúp bóng đá iraq , iraqi elite cup và siêu cúp bóng đá iraq , hoàn tất cú ...
sericea là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo . loài này được arènes mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm sáu mươi .
anoectangium là một loài rêu trong họ pottiaceae . loài này được mitt . mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm tám mươi tám .
là một xã thuộc thành phố çorum , tỉnh çorum , thổ nhĩ kỳ . dân số thời điểm năm hai nghìn không trăm mười là bảy mươi người .
chiếc kawasaki ki một trăm lẻ hai là một kiểu máy bay tiêm kích hạng nặng hai động cơ hai chỗ ngồi của nhật bản trong thế chiến ii . nó được phát triển nhằm thay thế kiểu ki bốn mươi năm . có ba phiên bản được dự trù : kiểu ki một trăm lẻ hai tiêm kích bay ngày , kiểu ki một trăm lẻ hai cường kích và kiểu ki một trăm l...
plaine de là một xã trong vùng grand est , thuộc tỉnh moselle , quận sarrebourg , tổng sarrebourg . tọa độ địa lý của xã là bốn mươi tám độ bốn mươi mốt ' vĩ độ bắc , bảy độ sáu ' kinh độ đông . plaine de nằm trên độ cao trung bình là ba trăm sáu mươi mét trên mực nước biển , có điểm thấp nhất là hai trăm ba mươi tám...
quận highland là một quận thuộc tiểu bang virginia , hoa kỳ . quận này được đặt tên theo . theo điều tra dân số của cục điều tra dân số hoa kỳ năm hai nghìn , quận có dân số hai nghìn năm trăm ba mươi sáu người . quận lỵ đóng ở monterey . được gọi là " thụy sĩ nhỏ của virginia " , đây là quận ít dân nhất bang và nằm ở ...
triết học việt nam là những tư tưởng triết học của người việt . trong suốt lịch sử việt nam nếu theo tiêu chí của một nền triết học là phải có triết gia , triết thuyết và trường phái thì việt nam không có một nền triết học bản địa nào . suốt mấy thập kỷ qua , quan niệm này chiếm ưu thế trong đánh giá hoạt động văn hóa ...
dichocrocis là một loài bướm đêm trong họ crambidae .
magnolia là một loài thực vật có hoa trong họ magnoliaceae . loài này được ( y.m.shui và ) mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
sauris là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
nhà tù lao bảo ( hay còn gọi là nhà đày lao bảo , thuộc khóm duy tân , thị trấn lao bảo , huyện hướng hoá , tỉnh quảng trị ) là một trong năm nhà tù lớn nhất đông dương . đây là nơi giam cầm nhiều nhà cách mạng cộng sản cốt cán mà sau này là lãnh đạo cao cấp của chính quyền nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam như :...
velutina là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được ( j.j.sm . ) ormerod miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi năm .
aleurocanthus shillongensis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae , phân họ aleyrodinae . " aleurocanthus shillongensis " được jesudasan và david miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt .
onthophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
setodes là một loài trichoptera trong họ leptoceridae . chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi .
nadia ( ) ( sinh tháng mười hai năm một nghìn chín trăm năm mươi tám ) là người đứng đầu chi nhánh phụ nữ của phong trào hồi giáo ma rốc al adl wa al ( công lý và tâm linh ) . sinh ra ở casablanca , morocco , cô là con gái của người sáng lập cùng tổ chức cheikh .
brunnea là một loài thằn lằn trong họ agamidae . loài này được gray mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm bốn mươi năm .
paepalanthus ruficeps là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae . loài này được ruhland mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm lẻ ba .
sân vận động quốc gia ( ) của peru là một sân vận động đa năng nằm ở lima , peru . sức chứa hiện tại của nó là bốn mươi phẩy không không không chỗ ngồi theo tuyên bố của liên đoàn bóng đá peru mà không có chỗ ngồi cho hàng nghìn người khác . sân vận động được khánh thành lần đầu tiên vào ngày hai mươi bảy tháng mười nă...
tamba là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .
pallidus là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae . loài này được pic mô tả khoa học năm một nghìn chín trăm hai mươi sáu .
magnus là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae . loài này được zaragoza miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi tám .
tề linh công ( chữ hán : ; cai trị : năm trăm tám mươi mốt tcn – năm trăm năm mươi bốn tcn ) , tên thật là khương hoàn ( ) , là vị vua thứ hai mươi bốn của nước tề chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc . thân thế . ông là con trai của tề khoảnh công – vua thứ hai mươi ba nước tề . năm năm trăm tám mươi mốt tcn , tề ...
đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ sáu của đảng cộng sản việt nam ( mười năm đến mười tám / tháng mười hai năm một nghìn chín trăm tám mươi sáu ) đã bầu ra ban chấp hành trung ương khóa vi ( môt chín tám sáu ngat môt chín chín môt ) gồm một trăm hai mươi bốn ủy viên chính thức và bốn mươi chín ủy viên dự khuyết ....
ampedus francolinus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae . loài này được miêu tả khoa học năm một nghìn chín trăm tám mươi bốn .
hieracium là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được üksip mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm năm mươi chín .
là một loài bướm đêm trong họ geometridae .
loxogramme humblotii là một loài thực vật có mạch trong họ polypodiaceae . loài này được ( c . chr . ) c . chr . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi hai .
tenellum là một loài thực vật có hoa trong họ stylidiaceae . loài này được sw . miêu tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm lẻ bảy .
là một đô thị thuộc bang veracruz , méxico . năm hai nghìn không trăm lẻ năm , dân số của đô thị này là mười hai nghìn bốn trăm năm mươi năm người .
là một chi thực vật có hoa trong họ hòa thảo ( poaceae ) . loài . chi " " gồm các loài :
là một đô thị tại tỉnh cuneo trong vùng piedmont của italia , vị trí cách khoảng một trăm km về phía tây nam của torino và khoảng ba mươi km về phía tây nam của cuneo , biên giới với pháp , dọc theo sông stura di . cùng với và , đây là một trong ba đô thị của occitania ý . giáp các đô thị : , , isola ( france ) , , sai...
onthophagus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung ( scarabaeidae ) .
planodema namibiensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae .
mười sáu nghìn bảy trăm sáu mươi mốt hertz ( một nghìn chín trăm chín mươi sáu tám ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày ba tháng mười năm một nghìn chín trăm chín mươi sáu bởi v . goretti ở .
là một thị trấn thuộc hạt tolna , hungary . thị trấn này có diện tích ba nghìn ba trăm ba mươi bốn km không , dân số năm hai nghìn không trăm mười là một nghìn hai trăm năm mươi người , mật độ ba mươi bảy người / km không .
clinopodium robustum là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi . loài này được ( hook . f . ) ryding mô tả khoa học đầu tiên năm hai nghìn không trăm lẻ sáu .
oresbius septentrionalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
ngô khởi ( chữ hán : ; bốn trăm bốn mươi tcn ba trăm tám mươi mốt tcn ) là người nước vệ , sống trong thời chiến quốc , sau ngũ tử tư và tôn vũ , từng làm đại tướng ở hai nước là lỗ và nguỵ , làm tướng quốc ở sở . ông là một nhà quân sự nổi tiếng , nhà chính trị , nhà cải cách lớn thời chiến quốc . khi ông nắm quyền ở ...
metopius discolor là một loài tò vò trong họ ichneumonidae .
japonica là một loài thực vật có hoa trong họ lan . loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn tám trăm năm mươi sáu .
microphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc . loài này được humbert mô tả khoa học đầu tiên năm một nghìn chín trăm ba mươi bảy .
tropasteron là một loài nhện trong họ zodariidae . loài này thuộc chi " tropasteron " . " tropasteron " được miêu tả năm hai nghìn không trăm lẻ ba .
apospasta montana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae .